Mã hàng - Mô tả hàng hóa
PHẦN I ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
Chương 1 Động vật sống
Chương 2 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Chương 3 Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
Chương 4 Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 5 Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
PHẦN II CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chương 6 Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
Chương 7 Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
Chương 8 Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Chương 9 Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Chương 10 Ngũ cốc
Chương 11 Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chương 12 Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
Chương 13 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
PHẦN III CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
Chương 15 Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
PHẦN IV THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
Chương 17 Đường và các loại kẹo đường
Chương 18 Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
Chương 19 Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
Chương 20 Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
Chương 21 Các chế phẩm ăn được khác
Chương 22 Đồ uống, rượu và giấm
Chương 23 Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
Chương 24 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
PHẦN V KHOÁNG SẢN
Chương 25 Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
Chương 26 Quặng, xỉ và tro
Chương 27 Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
PHẦN VI SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 28 Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Chương 29 Hóa chất hữu cơ
Chương 30 Dược Phẩm
Chương 31 Phân bón
Chương 32 Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
Chương 33 Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Chương 34 Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
Chương 35 Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
Chương 36 Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
Chương 37 Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
Chương 38 Các sản phẩm hóa chất khác
PHẦN VII PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chương 39 Plastic và các sản phẩm bằng plastic
Chương 40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su
PHẦN VIII DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)
Chương 41 Da sống (trừ da lông) và da thuộc
Chương 42 Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
Chương 43 Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
PHẦN IX GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY
Chương 44 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
Chương 45 Lie và các sản phẩm bằng lie
Chương 46 Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
PHẦN X BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG
Chương 47 Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
Chương 48 Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
Chương 49 Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
PHẦN XI NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT
Chương 50 Tơ tằm
Chương 51 Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
Chương 52 Bông
Chương 53 Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
Chương 54 Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
Chương 55 Xơ sợi staple nhân tạo
Chương 56 Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
Chương 57 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
Chương 58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
Chương 59 Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
Chương 60 Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Chương 61 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Chương 62 Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
Chương 63 Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
PHẦN XII GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI
Chương 64 Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 65 Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
Chương 66 Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 67 Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
PHẦN XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH
Chương 68 Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
Chương 69 Đồ gốm, sứ
Chương 70 Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
PHẦN XIV NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
Chương 71 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
PHẦN XV KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN
Chương 72 Sắt và thép
Chương 73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Chương 74 Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Chương 75 Niken và các sản phẩm bằng niken
Chương 76 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Chương 77 (Dự phòng cho việc phân loại tiếp theo trong tương lai của Hệ thống hài hòa)
Chương 78 Chì và các sản phẩm bằng chì
Chương 79 Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
Chương 80 Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
Chương 81 Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
Chương 82 Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
Chương 83 Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
PHẦN XVI MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Chương 84 Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
Chương 85 Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
PHẦN XVII XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 86 Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
Chương 87 Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 88 Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
Chương 89 Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
PHẦN XVIII DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
Chương 90 Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 91 Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
Chương 92 Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
PHẦN XIX VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
Chương 93 Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
PHẦN XX CÁC MẶT HÀNG KHÁC
Chương 94 Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
Chương 95 Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 96 Các mặt hàng khác
PHẦN XXI CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ
Chương 97 Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

Chương 87 Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

Chương 87: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được ban hành kèm theo Thông tư 31/2022/TT-BTC (bắt đầu có hiệu lực từ ngày 01/12/2022).

Chương 87

Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

Chapter 87

Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof

Chú giải

1. Chương này không bao gồm phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray.

2. Theo mục đích của Chương này, "xe kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ để vận chuyển các loại công cụ, hạt giống (seeds), phân bón hoặc hàng hoá khác, phù hợp với mục đích sử dụng chính của xe kéo.

Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào xe kéo của nhóm 87.01 mà các thiết bị này có thể thay đổi (tháo lắp) thì vẫn được phân loại vào các nhóm tương ứng của chúng ngay cả khi chúng đi kèm với xe kéo, và có hoặc không được gắn vào nó.

3. Khung gầm có động cơ gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06.

4. Nhóm 87.12 bao gồm tất cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.03.

Chú giải phân nhóm

1. Phân nhóm 8708.22 bao gồm:

(a) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có khung; và

(b) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác,

khi chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

Notes

1. This Chapter does not cover railway or tramway rolling-stock designed solely for running on rails.

2. For the purposes of this Chapter, “tractors” means vehicles constructed essentially for hauling or pushing another vehicle, appliance or load, whether or not they contain subsidiary provision for the transport, in connection with the main use of the tractor, of tools, seeds, fertilisers or other goods.

Machines and working tools designed for fitting to tractors of heading 87.01 as interchangeable equipment remain classified in their respective headings even if presented with the tractor, and whether or not mounted on it.

3. Motor chassis fitted with cabs fall in headings 87.02 to 87.04, and not in heading 87.06.

4. Heading 87.12 includes all children's bicycles. Other children's cycles fall in heading 95.03.

Subheading Note

1. Subheading 8708.22 covers:

(a) front windscreens (windshields), rear windows and other windows, framed; and

(b) front windscreens (windshields), rear windows and other windows, whether or not framed, incorporating heating devices or other electrical or electronic devices,

when suitable for use solely or principally with the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

87.01

Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)

 

87.01

Tractors (other than tractors of heading 87.09)

 

8701.10

- Máy kéo trục đơn:

 

8701.10

- Single axle tractors:

 

 

- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:

 

 

- - Of a power not exceeding 22.5 kW, whether or not electrically operated:

 

8701.10.11

- - - Dùng cho nông nghiệp

chiếc

8701.10.11

- - - For agricultural use

unit

8701.10.19

- - - Loại khác

chiếc

8701.10.19

- - - Other

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8701.10.91

- - - Dùng cho nông nghiệp

chiếc

8701.10.91

- - - For agricultural use

unit

8701.10.99

- - - Loại khác

chiếc

8701.10.99

- - - Other

unit

 

- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):

 

 

- Road tractors for semi-trailers:

 

8701.21

- - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):

 

8701.21

- - With only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):

 

8701.21.10

- - - Dạng CKD (SEN)

chiếc

8701.21.10

- - - Completely Knocked Down

unit

8701.21.90

- - - Loại khác

chiếc

8701.21.90

- - - Other

unit

8701.22

- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:

 

8701.22

- - With both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion:

 

8701.22.10

- - - Dạng CKD (SEN)

chiếc

8701.22.10

- - - Completely Knocked Down

unit

8701.22.90

- - - Loại khác

chiếc

8701.22.90

- - - Other

unit

8701.23

- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:

 

8701.23

- - With both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion:

 

8701.23.10

- - - Dạng CKD (SEN)

chiếc

8701.23.10

- - - Completely Knocked Down

unit

8701.23.90

- - - Loại khác

chiếc

8701.23.90

- - - Other

unit

8701.24

- - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:

 

8701.24

- - With only electric motor for propulsion:

 

8701.24.10

- - - Dạng CKD (SEN)

chiếc

8701.24.10

- - - Completely Knocked Down

unit

8701.24.90

- - - Loại khác

chiếc

8701.24.90

- - - Other

unit

8701.29

- - Loại khác:

 

8701.29

- - Other:

 

8701.29.10

- - - Dạng CKD (SEN)

chiếc

8701.29.10

- - - Completely Knocked Down

unit

8701.29.90

- - - Loại khác

chiếc

8701.29.90

- - - Other

unit

8701.30.00

- Xe kéo bánh xích

chiếc

8701.30.00

- Track-laying tractors

unit

 

- Loại khác, có công suất máy:

 

 

- Other, of an engine power:

 

8701.91

- - Không quá 18 kW:

 

8701.91

- - Not exceeding 18 kW:

 

8701.91.10

- - - Máy kéo nông nghiệp

chiếc

8701.91.10

- - - Agricultural tractors

unit

8701.91.90

- - - Loại khác

chiếc

8701.91.90

- - - Other

unit

8701.92

- - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:

 

8701.92

- - Exceeding 18 kW but not exceeding 37 kW:

 

8701.92.10

- - - Máy kéo nông nghiệp

chiếc

8701.92.10

- - - Agricultural tractors

unit

8701.92.90

- - - Loại khác

chiếc

8701.92.90

- - - Other

unit

8701.93

- - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:

 

8701.93

- - Exceeding 37 kW but not exceeding 75 kW:

 

8701.93.10

- - - Máy kéo nông nghiệp

chiếc

8701.93.10

- - - Agricultural tractors

unit

8701.93.90

- - - Loại khác

chiếc

8701.93.90

- - - Other

unit

8701.94

- - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:

 

8701.94

- - Exceeding 75 kW but not exceeding 130 kW:

 

8701.94.10

- - - Máy kéo nông nghiệp

chiếc

8701.94.10

- - - Agricultural tractors

unit

8701.94.90

- - - Loại khác

chiếc

8701.94.90

- - - Other

unit

8701.95

- - Trên 130 kW:

 

8701.95

- - Exceeding 130 kW:

 

8701.95.10

- - - Máy kéo nông nghiệp

chiếc

8701.95.10

- - - Agricultural tractors

unit

8701.95.90

- - - Loại khác

chiếc

8701.95.90

- - - Other

unit

87.02

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe

 

87.02

Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver

 

8702.10

- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):

 

8702.10

- With only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):

 

 

- - Dạng CKD (SEN):

 

 

- - Completely Knocked Down:

 

8702.10.10

- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)

chiếc

8702.10.10

- - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)

unit

 

- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses):

 

 

- - - Motor coaches, buses or minibuses:

 

8702.10.41

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn

chiếc

8702.10.41

- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t

unit

8702.10.42

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.10.42

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.10.49

- - - - Loại khác

chiếc

8702.10.49

- - - - Other

unit

8702.10.50

- - - Loại khác

chiếc

8702.10.50

- - - Other

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8702.10.60

- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)

chiếc

8702.10.60

- - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)

unit

 

- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):

 

 

- - - Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:

 

8702.10.71

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn

chiếc

8702.10.71

- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t

unit

8702.10.72

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.10.72

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.10.79

- - - - Loại khác

chiếc

8702.10.79

- - - - Other

unit

 

- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:

 

 

- - - Other motor coaches, buses or minibuses:

 

8702.10.81

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn

chiếc

8702.10.81

- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t

unit

8702.10.82

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.10.82

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.10.89

- - - - Loại khác

chiếc

8702.10.89

- - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8702.10.91

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.10.91

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.10.99

- - - - Loại khác

chiếc

8702.10.99

- - - - Other

unit

8702.20

- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:

 

8702.20

- With both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion:

 

 

- - Dạng CKD (SEN):

 

 

- - Completely Knocked Down:

 

8702.20.10

- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)

chiếc

8702.20.10

- - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)

unit

 

- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:

 

 

- - - Other, for the transport of 30 persons or more:

 

8702.20.22

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn

chiếc

8702.20.22

- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t

unit

8702.20.23

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.20.23

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.20.29

- - - - Loại khác

chiếc

8702.20.29

- - - - Other

unit

 

- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:

 

 

- - - Other motor coaches, buses or minibuses:

 

8702.20.31

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn

chiếc

8702.20.31

- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t

unit

8702.20.32

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.20.32

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.20.39

- - - - Loại khác

chiếc

8702.20.39

- - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8702.20.41

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.20.41

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.20.49

- - - - Loại khác

chiếc

8702.20.49

- - - - Other

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8702.20.50

- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)

chiếc

8702.20.50

- - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)

unit

 

- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):

 

 

- - - Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:

 

8702.20.61

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn

chiếc

8702.20.61

- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t

unit

8702.20.62

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.20.62

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.20.69

- - - - Loại khác

chiếc

8702.20.69

- - - - Other

unit

 

- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:

 

 

- - - Other motor coaches, buses or minibuses:

 

8702.20.71

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn

chiếc

8702.20.71

- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t

unit

8702.20.72

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.20.72

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.20.79

- - - - Loại khác

chiếc

8702.20.79

- - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8702.20.91

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.20.91

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.20.99

- - - - Loại khác

chiếc

8702.20.99

- - - - Other

unit

8702.30

- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:

 

8702.30

- With both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion:

 

 

- - Dạng CKD (SEN):

 

 

- - Completely Knocked Down:

 

8702.30.10

- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)

chiếc

8702.30.10

- - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)

unit

 

- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:

 

 

- - - Other, for the transport of 30 persons or more:

 

8702.30.21

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.30.21

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.30.29

- - - - Loại khác

chiếc

8702.30.29

- - - - Other

unit

 

- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:

 

 

- - - Other motor coaches, buses or minibuses:

 

8702.30.31

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.30.31

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.30.39

- - - - Loại khác

chiếc

8702.30.39

- - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8702.30.41

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.30.41

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.30.49

- - - - Loại khác

chiếc

8702.30.49

- - - - Other

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8702.30.50

- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)

chiếc

8702.30.50

- - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)

unit

 

- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):

 

 

- - - Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:

 

8702.30.61

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.30.61

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.30.69

- - - - Loại khác

chiếc

8702.30.69

- - - - Other

unit

 

- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:

 

 

- - - Other motor coaches, buses or minibuses:

 

8702.30.71

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.30.71

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.30.79

- - - - Loại khác

chiếc

8702.30.79

- - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8702.30.91

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.30.91

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.30.99

- - - - Loại khác

chiếc

8702.30.99

- - - - Other

unit

8702.40

- Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:

 

8702.40

- With only electric motor for propulsion:

 

 

- - Dạng CKD (SEN):

 

 

- - Completely Knocked Down:

 

8702.40.10

- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)

chiếc

8702.40.10

- - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)

unit

 

- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:

 

 

- - - Other, for the transport of 30 persons or more:

 

8702.40.21

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.40.21

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.40.29

- - - - Loại khác

chiếc

8702.40.29

- - - - Other

unit

 

- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:

 

 

- - - Other motor coaches, buses or minibuses:

 

8702.40.31

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.40.31

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.40.39

- - - - Loại khác

chiếc

8702.40.39

- - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8702.40.41

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.40.41

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.40.49

- - - - Loại khác

chiếc

8702.40.49

- - - - Other

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8702.40.50

- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)

chiếc

8702.40.50

- - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)

unit

 

- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):

 

 

- - - Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:

 

8702.40.61

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.40.61

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.40.69

- - - - Loại khác

chiếc

8702.40.69

- - - - Other

unit

 

- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:

 

 

- - - Other motor coaches, buses or minibuses:

 

8702.40.71

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.40.71

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.40.79

- - - - Loại khác

chiếc

8702.40.79

- - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8702.40.91

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.40.91

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.40.99

- - - - Loại khác

chiếc

8702.40.99

- - - - Other

unit

8702.90

- Loại khác:

 

8702.90

- Other:

 

 

- - Dạng CKD (SEN):

 

 

- - Completely Knocked Down:

 

8702.90.10

- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)

chiếc

8702.90.10

- - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)

unit

 

- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:

 

 

- - - Motor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more:

 

8702.90.21

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.90.21

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.90.29

- - - - Loại khác

chiếc

8702.90.29

- - - - Other

unit

 

- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:

 

 

- - - Other motor coaches, buses or minibuses:

 

8702.90.31

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.90.31

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.90.32

- - - - Loại khác

chiếc

8702.90.32

- - - - Other

unit

8702.90.33

- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.90.33

- - - Other, of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.90.39

- - - Loại khác

chiếc

8702.90.39

- - - Other

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8702.90.40

- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)

chiếc

8702.90.40

- - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)

unit

 

- - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):

 

 

- - - Motor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:

 

8702.90.51

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.90.51

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.90.59

- - - - Loại khác

chiếc

8702.90.59

- - - - Other

unit

 

- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:

 

 

- - - Other motor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more:

 

8702.90.61

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.90.61

- - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.90.69

- - - - Loại khác

chiếc

8702.90.69

- - - - Other

unit

 

- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:

 

 

- - - Other motor coaches, buses or minibuses:

 

8702.90.71

- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn

chiếc

8702.90.71

- - - - Of a g.v.w. not exceeding 24 t

unit

8702.90.79

- - - - Loại khác

chiếc

8702.90.79

- - - - Other

unit

8702.90.80

- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

chiếc

8702.90.80

- - - Other, of a g.v.w. exceeding 24 t

unit

8702.90.90

- - - Loại khác

chiếc

8702.90.90

- - - Other

unit

87.03

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua

 

87.03

Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars

 

8703.10

- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:

 

8703.10

- Vehicles specially designed for travelling on snow; golf cars and similar vehicles:

 

8703.10.10

- - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự

chiếc

8703.10.10

- - Golf cars (including golf buggies) and similar vehicles

unit

8703.10.90

- - Loại khác

chiếc

8703.10.90

- - Other

unit

 

- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

 

- Other vehicles, with only spark-ignition internal combustion piston engine:

 

8703.21

- - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:

 

8703.21

- - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc:

 

 

- - - Dạng CKD (SEN):

 

 

- - - Completely Knocked Down:

 

8703.21.11

- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)

chiếc

8703.21.11

- - - - Go-karts

unit

8703.21.12

- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

chiếc

8703.21.12

- - - - All-Terrain Vehicles (ATV)

unit

8703.21.13

- - - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.21.13

- - - - Ambulances

unit

8703.21.14

- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

chiếc

8703.21.14

- - - - Motor-homes

unit

8703.21.15

- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)

chiếc

8703.21.15

- - - - Sedan

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

 

8703.21.21

- - - - - Loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.21.21

- - - - - Of four-wheel drive

unit

8703.21.29

- - - - - Loại khác

chiếc

8703.21.29

- - - - - Other

unit

 

- - - - Loại khác:

 

 

- - - - Other:

 

8703.21.31

- - - - - Xe 3 bánh (SEN)

chiếc

8703.21.31

- - - - - Three-wheeled vehicles

unit

8703.21.39

- - - - - Loại khác

chiếc

8703.21.39

- - - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8703.21.41

- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)

chiếc

8703.21.41

- - - - Go-karts

unit

8703.21.42

- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

chiếc

8703.21.42

- - - - All-Terrain Vehicles (ATV)

unit

8703.21.43

- - - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.21.43

- - - - Ambulances

unit

8703.21.44

- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

chiếc

8703.21.44

- - - - Motor-homes

unit

8703.21.45

- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)

chiếc

8703.21.45

- - - - Sedan

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

 

8703.21.51

- - - - - Loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.21.51

- - - - - Of four-wheel drive

unit

8703.21.59

- - - - - Loại khác

chiếc

8703.21.59

- - - - - Other

unit

 

- - - - Loại khác:

 

 

- - - - Other:

 

8703.21.91

- - - - - Xe 3 bánh (SEN)

chiếc

8703.21.91

- - - - - Three-wheeled vehicles

unit

8703.21.99

- - - - - Loại khác

chiếc

8703.21.99

- - - - - Other

unit

8703.22

- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:

 

8703.22

- - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc:

 

 

- - - Dạng CKD (SEN):

 

 

- - - Completely Knocked Down:

 

8703.22.11

- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)

chiếc

8703.22.11

- - - - Go-karts

unit

8703.22.12

- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

chiếc

8703.22.12

- - - - All-Terrain Vehicles (ATV)

unit

8703.22.13

- - - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.22.13

- - - - Ambulances

unit

8703.22.14

- - - - Ô tô tang lễ

chiếc

8703.22.14

- - - - Hearses

unit

8703.22.15

- - - - Ô tô chở phạm nhân

chiếc

8703.22.15

- - - - Prison vans

unit

8703.22.16

- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

chiếc

8703.22.16

- - - - Motor-homes

unit

8703.22.17

- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)

chiếc

8703.22.17

- - - - Sedan

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

 

8703.22.21

- - - - - Loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.22.21

- - - - - Of four-wheel drive

unit

8703.22.29

- - - - - Loại khác

chiếc

8703.22.29

- - - - - Other

unit

8703.22.30

- - - - Loại khác

chiếc

8703.22.30

- - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8703.22.41

- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)

chiếc

8703.22.41

- - - - Go-karts

unit

8703.22.42

- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

chiếc

8703.22.42

- - - - All-Terrain Vehicles (ATV)

unit

8703.22.43

- - - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.22.43

- - - - Ambulances

unit

8703.22.44

- - - - Ô tô tang lễ

chiếc

8703.22.44

- - - - Hearses

unit

8703.22.45

- - - - Ô tô chở phạm nhân

chiếc

8703.22.45

- - - - Prison vans

unit

8703.22.46

- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

chiếc

8703.22.46

- - - - Motor-homes

unit

8703.22.47

- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)

chiếc

8703.22.47

- - - - Sedan

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

 

8703.22.51

- - - - - Loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.22.51

- - - - - Of four-wheel drive

unit

8703.22.59

- - - - - Loại khác

chiếc

8703.22.59

- - - - - Other

unit

8703.22.90

- - - - Loại khác

chiếc

8703.22.90

- - - - Other

unit

8703.23

- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:

 

8703.23

- - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc:

 

 

- - - Dạng CKD (SEN):

 

 

- - - Completely Knocked Down:

 

8703.23.11

- - - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.23.11

- - - - Ambulances

unit

8703.23.12

- - - - Ô tô tang lễ

chiếc

8703.23.12

- - - - Hearses

unit

8703.23.13

- - - - Ô tô chở phạm nhân

chiếc

8703.23.13

- - - - Prison vans

unit

8703.23.14

- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

chiếc

8703.23.14

- - - - Motor-homes

unit

 

- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

 

 

- - - - Sedan:

 

8703.23.21

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.23.21

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.23.22

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.23.22

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.23.23

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

chiếc

8703.23.23

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc

unit

8703.23.24

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

chiếc

8703.23.24

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

 

8703.23.31

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.23.31

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.23.32

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.23.32

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.23.33

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

chiếc

8703.23.33

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc

unit

8703.23.34

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

chiếc

8703.23.34

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

 

8703.23.35

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.23.35

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.23.36

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.23.36

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - - Loại khác:

 

 

- - - - Other:

 

8703.23.41

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.23.41

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.23.42

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.23.42

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8703.23.51

- - - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.23.51

- - - - Ambulances

unit

8703.23.52

- - - - Ô tô tang lễ

chiếc

8703.23.52

- - - - Hearses

unit

8703.23.53

- - - - Ô tô chở phạm nhân

chiếc

8703.23.53

- - - - Prison vans

unit

8703.23.54

- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

chiếc

8703.23.54

- - - - Motor-homes

unit

 

- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

 

 

- - - - Sedan:

 

8703.23.55

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.23.55

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.23.56

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.23.56

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.23.57

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

chiếc

8703.23.57

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc

unit

8703.23.58

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

chiếc

8703.23.58

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

 

8703.23.61

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.23.61

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.23.62

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.23.62

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.23.63

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

chiếc

8703.23.63

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc

unit

8703.23.64

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

chiếc

8703.23.64

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

 

8703.23.65

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.23.65

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.23.66

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.23.66

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.23.67

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

chiếc

8703.23.67

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc

unit

8703.23.68

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

chiếc

8703.23.68

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc

unit

 

- - - - Loại khác:

 

 

- - - - Other:

 

8703.23.71

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.23.71

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.23.72

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.23.72

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.23.73

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

chiếc

8703.23.73

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc

unit

8703.23.74

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

chiếc

8703.23.74

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc

unit

8703.24

- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:

 

8703.24

- - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc:

 

 

- - - Dạng CKD (SEN):

 

 

- - - Completely Knocked Down:

 

8703.24.11

- - - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.24.11

- - - - Ambulances

unit

8703.24.12

- - - - Ô tô tang lễ

chiếc

8703.24.12

- - - - Hearses

unit

8703.24.13

- - - - Ô tô chở phạm nhân

chiếc

8703.24.13

- - - - Prison vans

unit

8703.24.14

- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

chiếc

8703.24.14

- - - - Motor-homes

unit

8703.24.15

- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)

chiếc

8703.24.15

- - - - Sedan

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

 

8703.24.21

- - - - - Loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.24.21

- - - - - Of four-wheel drive

unit

8703.24.29

- - - - - Loại khác

chiếc

8703.24.29

- - - - - Other

unit

8703.24.30

- - - - Loại khác

chiếc

8703.24.30

- - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8703.24.41

- - - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.24.41

- - - - Ambulances

unit

8703.24.42

- - - - Ô tô tang lễ

chiếc

8703.24.42

- - - - Hearses

unit

8703.24.43

- - - - Ô tô chở phạm nhân

chiếc

8703.24.43

- - - - Prison vans

unit

8703.24.44

- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

chiếc

8703.24.44

- - - - Motor-homes

unit

 

- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

 

 

- - - - Sedan:

 

8703.24.45

- - - - - Loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.24.45

- - - - - Of four-wheel drive

unit

8703.24.49

- - - - - Loại khác

chiếc

8703.24.49

- - - - - Other

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

 

8703.24.51

- - - - - Loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.24.51

- - - - - Of four-wheel drive

unit

8703.24.59

- - - - - Loại khác

chiếc

8703.24.59

- - - - - Other

unit

 

- - - - Loại khác:

 

 

- - - - Other:

 

8703.24.61

- - - - - Loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.24.61

- - - - - Of four-wheel drive

unit

8703.24.69

- - - - - Loại khác

chiếc

8703.24.69

- - - - - Other

unit

 

- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):

 

 

- Other vehicles, with only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):

 

8703.31

- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:

 

8703.31

- - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc:

 

 

- - - Dạng CKD (SEN):

 

 

- - - Completely Knocked Down:

 

8703.31.11

- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)

chiếc

8703.31.11

- - - - Go-karts

unit

8703.31.12

- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

chiếc

8703.31.12

- - - - All-Terrain Vehicles (ATV)

unit

8703.31.13

- - - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.31.13

- - - - Ambulances

unit

8703.31.14

- - - - Ô tô tang lễ

chiếc

8703.31.14

- - - - Hearses

unit

8703.31.15

- - - - Ô tô chở phạm nhân

chiếc

8703.31.15

- - - - Prison vans

unit

8703.31.16

- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

chiếc

8703.31.16

- - - - Motor-homes

unit

8703.31.17

- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)

chiếc

8703.31.17

- - - - Sedan

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

 

8703.31.21

- - - - - Loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.31.21

- - - - - Of four-wheel drive

unit

8703.31.29

- - - - - Loại khác

chiếc

8703.31.29

- - - - - Other

unit

 

- - - - Loại khác:

 

 

- - - - Other:

 

8703.31.31

- - - - - Xe ba bánh (SEN)

chiếc

8703.31.31

- - - - - Three-wheeled vehicles

unit

8703.31.39

- - - - - Loại khác

chiếc

8703.31.39

- - - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8703.31.41

- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)

chiếc

8703.31.41

- - - - Go-karts

unit

8703.31.42

- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

chiếc

8703.31.42

- - - - All-Terrain Vehicles (ATV)

unit

8703.31.43

- - - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.31.43

- - - - Ambulances

unit

8703.31.44

- - - - Ô tô tang lễ

chiếc

8703.31.44

- - - - Hearses

unit

8703.31.45

- - - - Ô tô chở phạm nhân

chiếc

8703.31.45

- - - - Prison vans

unit

8703.31.46

- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

chiếc

8703.31.46

- - - - Motor-homes

unit

8703.31.47

- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)

chiếc

8703.31.47

- - - - Sedan

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

 

8703.31.51

- - - - - Loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.31.51

- - - - - Of four-wheel drive

unit

8703.31.59

- - - - - Loại khác

chiếc

8703.31.59

- - - - - Other

unit

 

- - - - Loại khác:

 

 

- - - - Other:

 

8703.31.91

- - - - - Xe ba bánh (SEN)

chiếc

8703.31.91

- - - - - Three-wheeled vehicles

unit

8703.31.99

- - - - - Loại khác

chiếc

8703.31.99

- - - - - Other

unit

8703.32

- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:

 

8703.32

- - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc:

 

 

- - - Dạng CKD (SEN):

 

 

- - - Completely Knocked Down:

 

8703.32.11

- - - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.32.11

- - - - Ambulances

unit

8703.32.12

- - - - Ô tô tang lễ

chiếc

8703.32.12

- - - - Hearses

unit

8703.32.13

- - - - Ô tô chở phạm nhân

chiếc

8703.32.13

- - - - Prison vans

unit

8703.32.14

- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

chiếc

8703.32.14

- - - - Motor-homes

unit

 

- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

 

 

- - - - Sedan:

 

8703.32.21

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.32.21

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.32.22

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.32.22

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.32.23

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.32.23

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

 

8703.32.31

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.32.31

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.32.32

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.32.32

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.32.33

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.32.33

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

 

8703.32.34

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.32.34

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.32.35

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.32.35

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.32.36

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.32.36

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - - Loại khác:

 

 

- - - - Other:

 

8703.32.41

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.32.41

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.32.42

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.32.42

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.32.43

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.32.43

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8703.32.51

- - - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.32.51

- - - - Ambulances

unit

8703.32.52

- - - - Ô tô tang lễ

chiếc

8703.32.52

- - - - Hearses

unit

8703.32.53

- - - - Ô tô chở phạm nhân

chiếc

8703.32.53

- - - - Prison vans

unit

8703.32.54

- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

chiếc

8703.32.54

- - - - Motor-homes

unit

 

- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

 

 

- - - - Sedan:

 

8703.32.61

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.32.61

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.32.62

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.32.62

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.32.63

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.32.63

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

 

8703.32.71

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.32.71

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.32.72

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.32.72

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.32.73

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.32.73

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

 

8703.32.74

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.32.74

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.32.75

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.32.75

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.32.76

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.32.76

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - - Loại khác:

 

 

- - - - Other:

 

8703.32.81

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.32.81

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.32.82

- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.32.82

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.32.83

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.32.83

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

8703.33

- - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:

 

8703.33

- - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc:

 

 

- - - Dạng CKD (SEN):

 

 

- - - Completely Knocked Down:

 

8703.33.11

- - - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.33.11

- - - - Ambulances

unit

8703.33.12

- - - - Ô tô tang lễ

chiếc

8703.33.12

- - - - Hearses

unit

8703.33.13

- - - - Ô tô chở phạm nhân

chiếc

8703.33.13

- - - - Prison vans

unit

8703.33.14

- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

chiếc

8703.33.14

- - - - Motor-homes

unit

 

- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

 

 

- - - - Sedan:

 

8703.33.21

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

chiếc

8703.33.21

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc

unit

8703.33.22

- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

chiếc

8703.33.22

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

 

8703.33.31

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

chiếc

8703.33.31

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc

unit

8703.33.32

- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

chiếc

8703.33.32

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

 

8703.33.33

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

chiếc

8703.33.33

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc

unit

8703.33.34

- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

chiếc

8703.33.34

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

unit

8703.33.40

- - - - Loại khác

chiếc

8703.33.40

- - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8703.33.51

- - - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.33.51

- - - - Ambulances

unit

8703.33.52

- - - - Ô tô tang lễ

chiếc

8703.33.52

- - - - Hearses

unit

8703.33.53

- - - - Ô tô chở phạm nhân

chiếc

8703.33.53

- - - - Prison vans

unit

8703.33.54

- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)

chiếc

8703.33.54

- - - - Motor-homes

unit

 

- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

 

 

- - - - Sedan:

 

8703.33.61

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

chiếc

8703.33.61

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc

unit

8703.33.62

- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

chiếc

8703.33.62

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

unit

 

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

 

8703.33.71

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

chiếc

8703.33.71

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc

unit

8703.33.72

- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

chiếc

8703.33.72

- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

unit

8703.33.80

- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.33.80

- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive

unit

8703.33.90

- - - - Loại khác

chiếc

8703.33.90

- - - - Other

unit

8703.40

- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:

 

8703.40

- Other vehicles, with both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric power:

 

 

- - Dạng CKD (SEN):

 

 

- - Completely Knocked Down:

 

8703.40.11

- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)

chiếc

8703.40.11

- - - Go-karts

unit

8703.40.12

- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

chiếc

8703.40.12

- - - All-Terrain Vehicles (ATV)

unit

8703.40.13

- - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.40.13

- - - Ambulances

unit

8703.40.14

- - - Ô tô tang lễ

chiếc

8703.40.14

- - - Hearses

unit

8703.40.15

- - - Ô tô chở phạm nhân

chiếc

8703.40.15

- - - Prison vans

unit

 

- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):

 

 

- - - Motor-homes:

 

8703.40.16

- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

chiếc

8703.40.16

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc

unit

8703.40.17

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.40.17

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

 

 

- - - Sedan:

 

8703.40.18

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

chiếc

8703.40.18

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc

unit

8703.40.19

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.40.19

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.40.21

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.40.21

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

 

8703.40.22

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

chiếc

8703.40.22

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc

unit

8703.40.23

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.40.23

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.40.24

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.40.24

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

 

8703.40.25

- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

chiếc

8703.40.25

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc

unit

8703.40.26

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.40.26

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8703.40.27

- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

chiếc

8703.40.27

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc

unit

8703.40.28

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.40.28

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8703.40.31

- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)

chiếc

8703.40.31

- - - Go-karts

unit

 

- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):

 

 

- - - All-Terrain Vehicles (ATV):

 

8703.40.32

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

chiếc

8703.40.32

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc

unit

8703.40.33

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc

chiếc

8703.40.33

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc

unit

 

- - - Ô tô cứu thương:

 

 

- - - Ambulances:

 

8703.40.34

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

chiếc

8703.40.34

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc

unit

8703.40.35

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

chiếc

8703.40.35

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc

unit

8703.40.36

- - - - Loại khác

chiếc

8703.40.36

- - - - Other

unit

 

- - - Ô tô tang lễ:

 

 

- - - Hearses:

 

8703.40.41

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

chiếc

8703.40.41

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc

unit

8703.40.42

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

chiếc

8703.40.42

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc

unit

8703.40.43

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.40.43

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.40.44

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.40.44

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.40.45

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

chiếc

8703.40.45

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc

unit

8703.40.46

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

chiếc

8703.40.46

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc

unit

8703.40.47

- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

chiếc

8703.40.47

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

unit

 

- - - Ô tô chở phạm nhân:

 

 

- - - Prison vans:

 

8703.40.51

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

chiếc

8703.40.51

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc

unit

8703.40.52

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

chiếc

8703.40.52

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc

unit

8703.40.53

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.40.53

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.40.54

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc

chiếc

8703.40.54

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 cc

unit

8703.40.55

- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

chiếc

8703.40.55

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

unit

 

- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):

 

 

- - - Motor-homes:

 

8703.40.56

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

chiếc

8703.40.56

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc

unit

8703.40.57

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.40.57

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.40.58

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.40.58

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

 

 

- - - Sedan:

 

8703.40.61

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

chiếc

8703.40.61

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc

unit

8703.40.62

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

chiếc

8703.40.62

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc

unit

8703.40.63

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.40.63

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.40.64

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.40.64

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.40.65

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

chiếc

8703.40.65

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc

unit

8703.40.66

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

chiếc

8703.40.66

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc

unit

8703.40.67

- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.40.67

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive

unit

8703.40.68

- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.40.68

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive

unit

 

- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

 

8703.40.71

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

chiếc

8703.40.71

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc

unit

8703.40.72

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

chiếc

8703.40.72

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc

unit

8703.40.73

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.40.73

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.40.74

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.40.74

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.40.75

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

chiếc

8703.40.75

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc

unit

8703.40.76

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

chiếc

8703.40.76

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc

unit

8703.40.77

- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

chiếc

8703.40.77

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

unit

 

- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

 

8703.40.81

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

chiếc

8703.40.81

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc

unit

8703.40.82

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

chiếc

8703.40.82

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc

unit

8703.40.83

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.40.83

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.40.84

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.40.84

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.40.85

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

chiếc

8703.40.85

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc

unit

8703.40.86

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

chiếc

8703.40.86

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc

unit

8703.40.87

- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

chiếc

8703.40.87

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8703.40.91

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

chiếc

8703.40.91

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc

unit

8703.40.92

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

chiếc

8703.40.92

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc

unit

8703.40.93

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.40.93

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.40.94

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.40.94

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.40.95

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

chiếc

8703.40.95

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc

unit

8703.40.96

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

chiếc

8703.40.96

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc

unit

8703.40.97

- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.40.97

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive

unit

8703.40.98

- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động

chiếc

8703.40.98

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive

unit

8703.50

- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:

 

8703.50

- Other vehicles, with both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric power:

 

 

- - Dạng CKD (SEN):

 

 

- - Completely Knocked Down:

 

8703.50.11

- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)

chiếc

8703.50.11

- - - Go-karts

unit

8703.50.12

- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

chiếc

8703.50.12

- - - All-Terrain Vehicles (ATV)

unit

8703.50.13

- - - Ô tô cứu thương

chiếc

8703.50.13

- - - Ambulances

unit

8703.50.14

- - - Ô tô tang lễ

chiếc

8703.50.14

- - - Hearses

unit

8703.50.15

- - - Ô tô chở phạm nhân

chiếc

8703.50.15

- - - Prison vans

unit

 

- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):

 

 

- - - Motor-homes:

 

8703.50.16

- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

chiếc

8703.50.16

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc

unit

8703.50.17

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.50.17

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

 

 

- - - Sedan:

 

8703.50.18

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

chiếc

8703.50.18

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc

unit

8703.50.19

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.50.19

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.50.21

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.50.21

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

 

8703.50.22

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

chiếc

8703.50.22

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc

unit

8703.50.23

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.50.23

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.50.24

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.50.24

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

 

 

- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

 

8703.50.25

- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

chiếc

8703.50.25

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc

unit

8703.50.26

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.50.26

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8703.50.27

- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

chiếc

8703.50.27

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc

unit

8703.50.28

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc

chiếc

8703.50.28

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8703.50.31

- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)

chiếc

8703.50.31

- - - Go-karts

unit

 

- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):

 

 

- - - All-Terrain Vehicles (ATV):

 

8703.50.32

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

chiếc

8703.50.32

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc

unit

8703.50.33

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc

chiếc

8703.50.33

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc

unit

 

- - - Ô tô cứu thương:

 

 

- - - Ambulances:

 

8703.50.34

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

chiếc

8703.50.34

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc

unit

8703.50.35

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc

chiếc

8703.50.35

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc

unit

8703.50.36

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

chiếc

8703.50.36

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc

unit

 

- - - Ô tô tang lễ:

 

 

- - - Hearses:

 

8703.50.41

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

chiếc

8703.50.41

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc

unit

8703.50.42

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

chiếc

8703.50.42

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc

unit

8703.50.43

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

chiếc

8703.50.43

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc

unit

8703.50.44

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

chiếc

8703.50.44

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

unit

8703.50.45

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

chiếc

8703.50.45

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc

unit

8703.50.46

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

chiếc

8703.50.46

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc

unit

8703.50.47

- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

chiếc

8703.50.47

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

unit

 

- - - Ô tô chở phạm nhân:

 

 

- - - Prison vans:

 

8703.50.51

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc