Mã hàng - Mô tả hàng hóa
PHẦN I ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
Chương 1 Động vật sống
Chương 2 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Chương 3 Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
Chương 4 Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 5 Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
PHẦN II CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chương 6 Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
Chương 7 Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
Chương 8 Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Chương 9 Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Chương 10 Ngũ cốc
Chương 11 Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chương 12 Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
Chương 13 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
PHẦN III CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
Chương 15 Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
PHẦN IV THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
Chương 17 Đường và các loại kẹo đường
Chương 18 Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
Chương 19 Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
Chương 20 Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
Chương 21 Các chế phẩm ăn được khác
Chương 22 Đồ uống, rượu và giấm
Chương 23 Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
Chương 24 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
PHẦN V KHOÁNG SẢN
Chương 25 Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
Chương 26 Quặng, xỉ và tro
Chương 27 Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
PHẦN VI SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 28 Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Chương 29 Hóa chất hữu cơ
Chương 30 Dược Phẩm
Chương 31 Phân bón
Chương 32 Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
Chương 33 Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Chương 34 Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
Chương 35 Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
Chương 36 Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
Chương 37 Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
Chương 38 Các sản phẩm hóa chất khác
PHẦN VII PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chương 39 Plastic và các sản phẩm bằng plastic
Chương 40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su
PHẦN VIII DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)
Chương 41 Da sống (trừ da lông) và da thuộc
Chương 42 Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
Chương 43 Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
PHẦN IX GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY
Chương 44 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
Chương 45 Lie và các sản phẩm bằng lie
Chương 46 Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
PHẦN X BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG
Chương 47 Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
Chương 48 Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
Chương 49 Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
PHẦN XI NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT
Chương 50 Tơ tằm
Chương 51 Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
Chương 52 Bông
Chương 53 Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
Chương 54 Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
Chương 55 Xơ sợi staple nhân tạo
Chương 56 Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
Chương 57 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
Chương 58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
Chương 59 Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
Chương 60 Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Chương 61 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Chương 62 Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
Chương 63 Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
PHẦN XII GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI
Chương 64 Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 65 Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
Chương 66 Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 67 Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
PHẦN XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH
Chương 68 Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
Chương 69 Đồ gốm, sứ
Chương 70 Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
PHẦN XIV NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
Chương 71 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
PHẦN XV KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN
Chương 72 Sắt và thép
Chương 73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Chương 74 Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Chương 75 Niken và các sản phẩm bằng niken
Chương 76 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Chương 77 (Dự phòng cho việc phân loại tiếp theo trong tương lai của Hệ thống hài hòa)
Chương 78 Chì và các sản phẩm bằng chì
Chương 79 Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
Chương 80 Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
Chương 81 Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
Chương 82 Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
Chương 83 Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
PHẦN XVI MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Chương 84 Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
Chương 85 Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
PHẦN XVII XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 86 Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
Chương 87 Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 88 Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
Chương 89 Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
PHẦN XVIII DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
Chương 90 Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 91 Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
Chương 92 Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
PHẦN XIX VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
Chương 93 Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
PHẦN XX CÁC MẶT HÀNG KHÁC
Chương 94 Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
Chương 95 Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 96 Các mặt hàng khác
PHẦN XXI CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ
Chương 97 Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

Chương 39 Plastic và các sản phẩm bằng plastic

Chương 39: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được ban hành kèm theo Thông tư 31/2022/TT-BTC (bắt đầu có hiệu lực từ ngày 01/12/2022).

Chương 39

Plastic và các sản phẩm bằng plastic

Chapter 39

Plastics and articles thereof

Chú giải

1. Trong toàn bộ Danh mục khái niệm “plastic” có nghĩa là các loại nguyên liệu thuộc các nhóm 39.01 đến 39.14 có khả năng tạo thành hình dạng dưới tác động bên ngoài (thường là nhiệt độ và áp suất, nếu cần có thể thêm dung môi hoặc chất hóa dẻo) tại thời điểm polyme hóa hoặc tại các giai đoạn tiếp theo bằng phương pháp đúc, đổ khuôn, đùn, cán hoặc các quá trình tạo hình khác và giữ nguyên hình dạng khi không còn tác động bên ngoài.

 Trong toàn bộ Danh mục, bất kỳ nội dung nào liên quan đến “plastic” cũng bao gồm sợi lưu hóa. Tuy nhiên, thuật ngữ này không áp dụng đối với các vật liệu được coi là vật liệu dệt thuộc Phần XI.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Các chế phẩm bôi trơn của nhóm 27.10 hoặc 34.03;

(b) Các loại sáp thuộc nhóm 27.12 hoặc 34.04;

(c) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt (Chương 29);

(d) Heparin hoặc các muối của nó (nhóm 30.01);

(e) Các dung dịch (trừ các dung dịch keo) gồm các sản phẩm bất kỳ được mô tả trong các nhóm 39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lượng dung môi trên 50% tính theo trọng lượng dung dịch (nhóm 32.08); lá phôi dập thuộc nhóm 32.12;

(f) Các chất hoặc các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt thuộc nhóm 34.02;

(g) Gôm nấu chảy hoặc gôm este (nhóm 38.06);

(h) Các chất phụ gia đã điều chế dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng khác sử dụng như dầu khoáng (nhóm 38.11);

(ij) Các chất lỏng thủy lực đã được điều chế từ các polyglycol, silicon hoặc polyme khác thuộc Chương 39 (nhóm 38.19);

(k) Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi bằng plastic (nhóm 38.22);

(l) Cao su tổng hợp, như định nghĩa của Chương 40, hoặc các sản phẩm của chúng;

(m) Yên cương hoặc bộ đồ yên cương (nhóm 42.01) hoặc các loại hòm, vali, túi xách tay hoặc các vật đựng khác thuộc nhóm 42.02;

(n) Dây tết bện, các sản phẩm bằng liễu gai hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 46;

(o) Các loại tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;

(p) Các mặt hàng thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);

(q) Các mặt hàng thuộc Phần XII (ví dụ, hàng giày dép, mũ và các vật đội đầu khác, dù, ô che nắng, ba toong, roi da, roi điều khiển súc vật kéo hoặc các bộ phận của các mặt hàng trên);

(r) Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác thuộc nhóm 71.17;

(s) Các mặt hàng thuộc Phần XVI (máy và các thiết bị cơ khí hoặc điện);

(t) Phụ tùng phương tiện bay hoặc xe thuộc Phần XVII;

(u) Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, các bộ phận quang học, gọng kính đeo, dụng cụ vẽ);

(v) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ thời gian hoặc vỏ đồng hồ cá nhân);

(w) Các mặt hàng thuộc Chương 92 (ví dụ, nhạc cụ hoặc các bộ phận của nhạc cụ);

(x) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, nhà lắp ghép);

(y) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc

(z) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, khuy, khóa kéo, lược, ống tẩu hút thuốc lá, đót thuốc lá hoặc các loại tương tự, bộ phận bình chân không hoặc các loại tương tự, bút, bút chì bấm, và chân đế loại một chân (monopods), hai chân (bipods), ba chân (tripods) và các sản phẩm tương tự).

3. Các nhóm 39.01 đến 39.11 chỉ áp dụng đối với các mặt hàng được sản xuất bằng phương pháp tổng hợp hóa học, thuộc các loại sau:

(a) Các loại polyolefin tổng hợp dạng lỏng có hàm lượng dưới 60% tính theo thể tích cất, thu được bằng phương pháp chưng cất giảm áp ở nhiệt độ 300oC, áp suất 1.013 milibar (các nhóm 39.01 và 39.02);

(b) Các loại nhựa, chưa được polyme hóa ở mức độ cao, thuộc loại comarone-indene (nhóm 39.11);

(c) Các loại polyme tổng hợp khác trung bình có tối thiểu 5 đơn vị monome trong mạch;

(d) Các silicon (nhóm 39.10);

(e) Các resol (nhóm 39.09) và các tiền polyme khác.

4. Thuật ngữ “copolyme” dùng để chỉ tất cả các loại polyme trong thành phần của nó không chứa loại monome đơn nào chiếm từ 95% trở lên tính theo trọng lượng của tổng hàm lượng polyme.

Theo mục đích của Chương này, trừ khi có yêu cầu khác, các copolyme (kể cả các copolyme ngưng tụ, các sản phẩm copolyme cộng hợp, các copolyme khối và các copolyme ghép) và các hỗn hợp polyme pha trộn được xếp vào nhóm các loại polyme của đơn vị comonome nào chiếm tỷ trọng cao hơn các đơn vị comonome đơn khác. Theo mục đích của Chú giải này, các đơn vị comonome cấu thành các polyme thuộc cùng nhóm sẽ cùng được xem xét.

Nếu không có loại comonome đơn nào chiếm tỷ trọng cao hơn, các copolyme hoặc các hỗn hợp polyme pha trộn trong trường hợp này sẽ được xếp vào nhóm cuối cùng theo số thứ tự trong các nhóm tương đương được xem xét.

5. Các loại polyme đã biến đổi về mặt hóa học, đó là những polyme mà chỉ có phần thêm vào trong mạch chính polyme bị biến đổi do phản ứng hóa học, chúng được xếp vào nhóm cùng với các loại polyme chưa biến đổi. Quy định này không áp dụng đối với các copolyme ghép.

6. Trong các nhóm từ 39.01 đến 39.14, thuật ngữ “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng với những dạng sau:

(a) Dạng lỏng và dạng nhão, kể cả dạng phân tán (dạng nhũ tương và huyền phù) và dạng hòa tan;

(b) Các khối với hình dạng không đều, cục, bột (kể cả bột đúc khuôn), hạt, mảnh và các dạng khối tương tự.

7. Nhóm 39.15 không áp dụng đối với các loại phế liệu, phế thải và mảnh vụn của một loại vật liệu nhựa nhiệt dẻo đơn, đã được chuyển sang dạng nguyên sinh (các nhóm từ 39.01 đến 39.14).

8. Theo mục đích của nhóm 39.17, thuật ngữ “ống, ống dẫn và ống vòi” dùng để chỉ các sản phẩm rỗng nòng ở dạng bán thành phẩm hoặc thành phẩm, loại thường dùng để vận chuyển, dẫn hoặc phân phối khí hoặc chất lỏng (ví dụ, ống vòi có gân tưới trong vườn, ống đục lỗ). Thuật ngữ này cũng bao gồm các vỏ xúc xích và các loại ống cuộn phẳng dẹt (lay-flat tubing) khác. Tuy nhiên, trừ những loại nêu trong phần cuối này, những sản phẩm có mặt cắt trong không phải hình tròn, ô van, chữ nhật (chiều dài không quá 1,5 lần chiều rộng) hoặc dạng hình đa giác đều sẽ không được xem là ống, ống dẫn và ống vòi, mà phải xem như là ở dạng hình.

9. Theo mục đích của nhóm 39.18, thuật ngữ “tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic” áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45 cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, gồm plastic được gắn cố định trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic (trên bề mặt) được sơn giả vân, rập nổi, tạo màu, in các mẫu thiết kế hoặc được trang trí bằng cách khác.

10. Trong các nhóm 39.20 và 39.21, thuật ngữ “tấm, phiến, màng, lá và dải" chỉ áp dụng cho các loại tấm, phiến, màng, lá và dải (trừ loại thuộc Chương 54) và cho các dạng khối hình học đều, đã hoặc chưa in hoặc được gia công bề mặt bằng cách khác, chưa cắt hoặc được cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) nhưng chưa được gia công thêm (thậm chí khi cắt như vậy chúng trở thành các sản phẩm có thể dùng ngay được).

11. Nhóm 39.25 chỉ áp dụng đối với các sản phẩm sau đây, những sản phẩm không thuộc các nhóm trước của phân Chương II:

(a) Các loại thùng, bể (kể cả bể tự hoại), vại và các loại đồ chứa tương tự, có dung tích trên 300 lít;

(b) Các cấu kiện dùng trong xây dựng, ví dụ, làm sàn, tường hoặc vách ngăn, trần hoặc mái nhà;

(c) Ống máng và các phụ kiện của chúng;

(d) Cửa ra vào, cửa sổ và bộ khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào;

(e) Ban công, lan can, hàng rào, cổng và các loại hàng rào chắn tương tự;

(f) Cửa chớp, rèm che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận và phụ kiện của chúng;

(g) Các giá, kệ có kích thước lớn để lắp ráp và lắp đặt cố định, ví dụ, lắp trong cửa hiệu, công xưởng, nhà kho;

(h) Các cấu kiện kiến trúc trang trí, ví dụ, nếp máng cong, vòm nhà, chuồng chim câu; và

(ij) Các phụ kiện và khung giá để lắp cố định ở trong hoặc trên cửa ra vào, cửa sổ, cầu thang, tường hoặc các bộ phận khác của nhà, ví dụ, tay cầm, quả đấm, bản lề cửa, công-xon, tay vịn lan can, thanh vắt khăn mặt, tấm bảo vệ công tắc và các loại tấm bảo vệ khác.

 

Chú giải phân nhóm

1. Trong bất kỳ nhóm nào thuộc Chương này, các polyme (kể cả các copolyme) và các polyme đã biến đổi về mặt hóa học được phân loại theo các nguyên tắc sau:

(a) Khi có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm cùng cấp:

(1) Việc gọi tên một polyme trong 1 phân nhóm với tiếp đầu ngữ “poly” (ví dụ, polyetylen và polyamit -6,6) nghĩa là đơn vị monome cấu thành hoặc các đơn vị monome của polyme đã được gọi tên phải chiếm 95% trở lên tính theo trọng lượng trong tổng thành phần polyme.

(2) Các copolyme được gọi tên trong các phân nhóm 3901.30, 3901.40, 3903.20, 3903.30 và 3904.30 đuợc phân loại vào các phân nhóm đó, với điều kiện là các đơn vị comonome của copolyme được gọi tên chiếm 95% trở lên tính theo trọng lượng trong tổng thành phần polyme.

(3) Các polyme đã biến đổi hóa học được xếp vào phân nhóm “Loại khác”, với điều kiện các polyme đã biến đổi hóa học không được mô tả chi tiết hơn trong một phân nhóm khác.

(4) Các polyme không thỏa mãn các điều kiện (1), (2) hoặc (3) ở trên, sẽ được xếp vào phân nhóm, trong số phân nhóm còn lại của nhóm, bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành các polyme thuộc cùng một phân nhóm sẽ được xem xét cùng nhau. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các phân nhóm cùng cấp/trong cấp độ các phân nhóm đang xem xét mới được so sánh.

(b) Khi không có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm cùng cấp:

(1) Các polyme được phân loại vào phân nhóm bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét cùng nhau. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các nhóm được xem xét mới được so sánh.

(2) Các polyme đã biến đổi hóa học được phân loại vào phân nhóm tương ứng với polyme chưa biến đổi.

 Các hỗn hợp polyme pha trộn được phân loại vào cùng một phân nhóm như các polyme của cùng các đơn vị monome theo các tỷ lệ giống nhau.

2. Theo mục đích của phân nhóm 3920.43, thuật ngữ “chất hóa dẻo” kể cả chất hóa dẻo thứ cấp.

Notes

1. Throughout the Nomenclature the expression “plastics” means those materials of headings 39.01 to 39.14 which are or have been capable, either at the moment of polymerisation or at some subsequent stage, of being formed under external influence (usually heat and pressure, if necessary with a solvent or plasticiser) by moulding, casting, extruding, rolling or other process into shapes which are retained on the removal of the external influence.

Throughout the Nomenclature any reference to “plastics” also includes vulcanised fibre. The expression, however, does not apply to materials regarded as textile materials of Section XI.

2. This Chapter does not cover:

(a) Lubricating preparations of heading 27.10 or 34.03;

(b) Waxes of heading 27.12 or 34.04;

(c) Separate chemically defined organic compounds (Chapter 29);

(d) Heparin or its salts (heading 30.01);

(e) Solutions (other than collodions) consisting of any of the products specified in headings 39.01 to 39.13 in volatile organic solvents when the weight of the solvent exceeds 50% of the weight of the solution (heading 32.08); stamping foils of heading 32.12;

(f) Organic surface-active agents or preparations of heading 34.02;

(g) Run gums or ester gums (heading 38.06);

(h) Prepared additives for mineral oils (including gasoline) or for other liquids used for the same purposes as mineral oils (heading 38.11);

(ij) Prepared hydraulic fluids based on polyglycols, silicones or other polymers of Chapter 39 (heading 38.19);

(k) Diagnostic or laboratory reagents on a backing of plastics (heading 38.22);

(l) Synthetic rubber, as defined for the purposes of Chapter 40, or articles thereof;

(m) Saddlery or harness (heading 42.01) or trunks, suitcases, handbags or other containers of heading 42.02;

(n) Plaits, wickerwork or other articles of Chapter 46;

(o) Wall coverings of heading 48.14;

(p) Goods of Section XI (textiles and textile articles);

(q) Articles of Section XII (for example, footwear, headgear, umbrellas, sun umbrellas, walking-sticks, whips, riding-crops or parts thereof);

(r) Imitation jewellery of heading 71.17;

(s) Articles of Section XVI (machines and mechanical or electrical appliances);

(t) Parts of aircraft or vehicles of Section XVII;

(u) Articles of Chapter 90 (for example, optical elements, spectacle frames, drawing instruments);

(v) Articles of Chapter 91 (for example, clock or watch cases);

(w) Articles of Chapter 92 (for example, musical instruments or parts thereof);

(x) Articles of Chapter 94 (for example, furniture, luminaires and lighting fittings, illuminated signs, prefabricated buildings);

(y) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites); or

(z) Articles of Chapter 96 (for example, brushes, buttons, slide fasteners, combs, mouthpieces or stems for smoking pipes, cigarette-holders or the like, parts of vacuum flasks or the like, pens, propelling pencils, and monopods, bipods, tripods and similar articles).

3. Headings 39.01 to 39.11 apply only to goods of a kind produced by chemical synthesis, falling in the following categories:

(a) Liquid synthetic polyolefins of which less than 60% by volume distils at 300oC, after conversion to 1,013 millibars when a reduced-pressure distillation method is used (headings 39.01 and 39.02);

(b) Resins, not highly polymerised, of the coumarone-indene type (heading 39.11);

(c) Other synthetic polymers with an average of at least 5 monomer units;

(d) Silicones (heading 39.10);

(e) Resols (heading 39.09) and other prepolymers.

4. The expression “copolymers” covers all polymers in which no single monomer unit contributes 95% or more by weight to the total polymer content.

For the purposes of this Chapter, except where the context otherwise requires, copolymers (including co-polycondensates, co-polyaddition products, block copolymers and graft copolymers) and polymer blends are to be classified in the heading covering polymers of that comonomer unit which predominates by weight over every other single comonomer unit. For the purposes of this Note, constituent comonomer units of polymers falling in the same heading shall be taken together.

If no single comonomer unit predominates, copolymers or polymer blends, as the case may be, are to be classified in the heading which occurs last in numerical order among those which equally merit consideration.

5. Chemically modified polymers, that is those in which only appendages to the main polymer chain have been changed by chemical reaction, are to be classified in the heading appropriate to the unmodified polymer. This provision does not apply to graft copolymers.

6. In headings 39.01 to 39.14, the expression “primary forms” applies only to the following forms:

(a) Liquids and pastes, including dispersions (emulsions and suspensions) and solutions;

(b) Blocks of irregular shape, lumps, powders (including moulding powders), granules, flakes and similar bulk forms.

7. Heading 39.15 does not apply to waste, parings and scrap of a single thermoplastic material, transformed into primary forms (headings 39.01 to 39.14).

8. For the purposes of heading 39.17, the expression “tubes, pipes and hoses” means hollow products, whether semi-manufactures or finished products, of a kind generally used for conveying, conducting or distributing gases or liquids (for example, ribbed garden hose, perforated tubes). This expression also includes sausage casings and other lay-flat tubing. However, except for the last-mentioned, those having an internal cross-section other than round, oval, rectangular (in which the length does not exceed 1.5 times the width) or in the shape of a regular polygon are not to be regarded as tubes, pipes and hoses but as profile shapes.

9. For the purposes of heading 39.18, the expression “wall or ceiling coverings of plastics” applies to products in rolls, of a width not less than 45 cm, suitable for wall or ceiling decoration, consisting of plastics fixed permanently on a backing of any material other than paper, the layer of plastics (on the face side) being grained, embossed, coloured, design-printed or otherwise decorated.

10. In headings 39.20 and 39.21, the expression “plates, sheets, film, foil and strip” applies only to plates, sheets, film, foil and strip (other than those of Chapter 54) and to blocks of regular geometric shape, whether or not printed or otherwise surface-worked, uncut or cut into rectangles (including squares) but not further worked (even if when so cut they become articles ready for use).

11. Heading 39.25 applies only to the following articles, not being products covered by any of the earlier headings of sub-Chapter II:

(a) Reservoirs, tanks (including septic tanks), vats and similar containers, of a capacity exceeding 300 l;

(b) Structural elements used, for example, in floors, walls or partitions, ceilings or roofs;

(c) Gutters and fittings therefor;

(d) Doors, windows and their frames and thresholds for doors;

(e) Balconies, balustrades, fencing, gates and similar barriers;

(f) Shutters, blinds (including Venetian blinds) and similar articles and parts and fittings thereof;

(g) Large-scale shelving for assembly and permanent installation, for example, in shops, workshops, warehouses;

(h) Ornamental architectural features, for example, flutings, cupolas, dovecotes; and

(ij) Fittings and mountings intended for permanent installation in or on doors, windows, staircases, walls or other parts of buildings, for example, knobs, handles, hooks, brackets, towel rails, switch-plates and other protective plates.

Subheading Notes

1. Within any one heading of this Chapter, polymers (including copolymers) and chemically modified polymers are to be classified according to the following provisions:

(a) Where there is a subheading named “Other” in the same series:

(1) The designation in a subheading of a polymer by the prefix “poly” (for example, polyethylene and polyamide-6,6) means that the constituent monomer unit or monomer units of the named polymer taken together must contribute 95% or more by weight of the total polymer content.

(2) The copolymers named in subheadings 3901.30, 3901.40, 3903.20, 3903.30 and 3904.30 are to be classified in those subheadings, provided that the comonomer units of the named copolymers contribute 95% or more by weight of the total polymer content.

(3) Chemically modified polymers are to be classified in the subheading named “Other”, provided that the chemically modified polymers are not more specifically covered by another subheading.

(4) Polymers not meeting (1), (2) or (3) above, are to be classified in the subheading, among the remaining subheadings in the series, covering polymers of that monomer unit which predominates by weight over every other single comonomer unit. For this purpose, constituent monomer units of polymers falling in the same subheading shall be taken together. Only the constituent comonomer units of the polymers in the series of subheadings under consideration are to be compared.

(b) Where there is no subheading named “Other” in the same series:

(1) Polymers are to be classified in the subheading covering polymers of that monomer unit which predominates by weight over every other single comonomer unit. For this purpose, constituent monomer units of polymers falling in the same subheading shall be taken together. Only the constituent comonomer units of the polymers in the series under consideration are to be compared.

(2) Chemically modified polymers are to be classified in the subheading appropriate to the unmodified polymer.

Polymer blends are to be classified in the same subheading as polymers of the same monomer units in the same proportions.

2. For the purposes of subheading 3920.43, the term “plasticisers” includes secondary plasticisers.

 

PHÂN CHƯƠNG I

DẠNG NGUYÊN SINH

SUB-CHAPTER I

PRIMARY FORMS

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

39.01

Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh

 

39.01

Polymers of ethylene, in primary forms

 

3901.10

- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:

 

3901.10

- Polyethylene having a specific gravity of less than 0.94:

 

 

- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão:

 

 

- - In the form of liquids or pastes:

 

3901.10.12

- - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)

kg

3901.10.12

- - - Polyethylene containing 5% or less alpha-olefin monomers

kg

3901.10.19

- - - Loại khác

kg

3901.10.19

- - - Other

kg

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

3901.10.92

- - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)

kg

3901.10.92

- - - Polyethylene containing 5% or less alpha-olefin monomers

kg

3901.10.99

- - - Loại khác

kg

3901.10.99

- - - Other

kg

3901.20.00

- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên

kg

3901.20.00

- Polyethylene having a specific gravity of 0.94 or more

kg

3901.30.00

- Các copolyme etylen-vinyl axetat

kg

3901.30.00

- Ethylene-vinyl acetate copolymers

kg

3901.40.00

- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94

kg

3901.40.00

- Ethylene-alpha-olefin copolymers, having a specific gravity of less than 0.94

kg

3901.90

- Loại khác:

 

3901.90

- Other:

 

3901.90.40

- - Dạng phân tán(SEN)

kg

3901.90.40

- - In dispersion

kg

3901.90.90

- - Loại khác

kg

3901.90.90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

39.02

Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh

 

39.02

Polymers of propylene or of other olefins, in primary forms

 

3902.10

- Polypropylen:

 

3902.10

- Polypropylene:

 

3902.10.30

- - Dạng phân tán(SEN)

kg

3902.10.30

- - In dispersion

kg

3902.10.40

- - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)

kg

3902.10.40

- - Granules, pellets, beads, flakes, chips and similar forms

kg

3902.10.90

- - Loại khác

kg

3902.10.90

- - Other

kg

3902.20.00

- Polyisobutylen

kg

3902.20.00

- Polyisobutylene

kg

3902.30

- Các copolyme propylen:

 

3902.30

- Propylene copolymers:

 

3902.30.30

- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão

kg

3902.30.30

- - In the form of liquids or pastes

kg

3902.30.90

- - Loại khác

kg

3902.30.90

- - Other

kg

3902.90

- Loại khác:

 

3902.90

- Other:

 

3902.90.10

- - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)

kg

3902.90.10

- - Chlorinated polypropylene of a kind suitable for use in printing ink formulation

kg

3902.90.90

- - Loại khác

kg

3902.90.90

- - Other

kg

39.03

Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh

 

39.03

Polymers of styrene, in primary forms

 

 

- Polystyren:

 

 

- Polystyrene:

 

3903.11

- - Loại giãn nở được:

 

3903.11

- - Expansible:

 

3903.11.10

- - - Dạng hạt(SEN)

kg

3903.11.10

- - - In the form of granules

kg

3903.11.90

- - - Loại khác

kg

3903.11.90

- - - Other

kg

3903.19

- - Loại khác:

 

3903.19

- - Other:

 

3903.19.10

- - - Dạng phân tán(SEN)

kg

3903.19.10

- - - In dispersion

kg

3903.19.20

- - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)

kg

3903.19.20

- - - Granules, pellets, beads, flakes, chips and similar forms

kg

3903.19.90

- - - Loại khác

kg

3903.19.90

- - - Other

kg

3903.20

- Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):

 

3903.20

- Styrene-acrylonitrile (SAN) copolymers:

 

3903.20.40

- - Dạng phân tán trong môi trường nước

kg

3903.20.40

- - In aqueous dispersion

kg

3903.20.50

- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước

kg

3903.20.50

- - In non-aqueous dispersion

kg

3903.20.90

- - Loại khác

kg

3903.20.90

- - Other

kg

3903.30

- Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):

 

3903.30

- Acrylonitrile-butadiene-styrene (ABS) copolymers:

 

3903.30.40

- - Dạng phân tán trong môi trường nước

kg

3903.30.40

- - In aqueous dispersion

kg

3903.30.50

- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước

kg

3903.30.50

- - In non-aqueous dispersion

kg

3903.30.60

- - Dạng hạt(SEN)

kg

3903.30.60

- - In the form of granules

kg

3903.30.90

- - Loại khác

kg

3903.30.90

- - Other

kg

3903.90

- Loại khác:

 

3903.90

- Other:

 

3903.90.30

- - Dạng phân tán(SEN)

kg

3903.90.30

- - In dispersion

kg

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

3903.90.91

- - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)

kg

3903.90.91

- - - Impact resistant polymers of styrene, having notched izod impact at 23oC less than 80 J/m

kg

3903.90.99

- - - Loại khác

kg

3903.90.99

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

39.04

Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh

 

39.04

Polymers of vinyl chloride or of other halogenated olefins, in primary forms

 

3904.10

- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:

 

3904.10

- Poly(vinyl chloride), not mixed with any other substances:

 

3904.10.10

- - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù

kg

3904.10.10

- - Homopolymers, suspension type

kg

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

3904.10.91

- - - Dạng hạt(SEN)

kg

3904.10.91

- - - In the form of granules

kg

3904.10.92

- - - Dạng bột

kg

3904.10.92

- - - In the form of powder

kg

3904.10.99

- - - Loại khác

kg

3904.10.99

- - - Other

kg

 

- Poly (vinyl clorua) khác:

 

 

- Other poly(vinyl chloride):

 

3904.21

- - Chưa hóa dẻo:

 

3904.21

- - Non-plasticised:

 

3904.21.10

- - - Dạng hạt(SEN)

kg

3904.21.10

- - - In the form of granules

kg

3904.21.20

- - - Dạng bột

kg

3904.21.20

- - - In the form of powder

kg

3904.21.90

- - - Loại khác

kg

3904.21.90

- - - Other

kg

3904.22

- - Đã hóa dẻo:

 

3904.22

- - Plasticised:

 

3904.22.10

- - - Dạng phân tán(SEN)

kg

3904.22.10

- - - In dispersion

kg

3904.22.20

- - - Dạng hạt(SEN)

kg

3904.22.20

- - - in the form of granules

kg

3904.22.30

- - - Dạng bột

kg

3904.22.30

- - - In the form of powder

kg

3904.22.90

- - - Loại khác

kg

3904.22.90

- - - Other

kg

3904.30

- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:

 

3904.30

- Vinyl chloride-vinyl acetate copolymers:

 

3904.30.10

- - Dạng hạt(SEN)

kg

3904.30.10

- - In the form of granules

kg

3904.30.20

- - Dạng bột

kg

3904.30.20

- - In the form of powder

kg

3904.30.90

- - Loại khác

kg

3904.30.90

- - Other

kg

3904.40

- Các copolyme vinyl clorua khác:

 

3904.40

- Other vinyl chloride copolymers:

 

3904.40.10

- - Dạng hạt(SEN)

kg

3904.40.10

- - In the form of granules

kg

3904.40.20

- - Dạng bột

kg

3904.40.20

- - In the form of powder

kg

3904.40.90

- - Loại khác

kg

3904.40.90

- - Other

kg

3904.50

- Các polyme vinyliden clorua:

 

3904.50

- Vinylidene chloride polymers:

 

3904.50.40

- - Dạng phân tán(SEN)

kg

3904.50.40

- - In dispersion

kg

3904.50.50

- - Dạng hạt(SEN)

kg

3904.50.50

- - In the form of granules

kg

3904.50.60

- - Dạng bột

kg

3904.50.60

- - In the form of powder

kg

3904.50.90

- - Loại khác

kg

3904.50.90

- - Other

kg

 

- Các floro-polyme:

 

 

- Fluoro-polymers:

 

3904.61

- - Polytetrafloroetylen:

 

3904.61

- - Polytetrafluoroethylene:

 

3904.61.10

- - - Dạng hạt(SEN)

kg

3904.61.10

- - - In the form of granules

kg

3904.61.20

- - - Dạng bột

kg

3904.61.20

- - - In the form of powder

kg

3904.61.90

- - - Loại khác

kg

3904.61.90

- - - Other

kg

3904.69

- - Loại khác:

 

3904.69

- - Other:

 

3904.69.30

- - - Dạng phân tán(SEN)

kg

3904.69.30

- - - In dispersion

kg

3904.69.40

- - - Dạng hạt(SEN)

kg

3904.69.40

- - - In the form of granules

kg

3904.69.50

- - - Dạng bột

kg

3904.69.50

- - - In the form of powder

kg

3904.69.90

- - - Loại khác

kg

3904.69.90

- - - Other

kg

3904.90

- Loại khác:

 

3904.90

- Other:

 

3904.90.30

- - Dạng phân tán(SEN)

kg

3904.90.30

- - In dispersion

kg

3904.90.40

- - Dạng hạt(SEN)

kg

3904.90.40

- - In the form of granules

kg

3904.90.50

- - Dạng bột

kg

3904.90.50

- - In the form of powder

kg

3904.90.90

- - Loại khác

kg

3904.90.90

- - Other

kg

39.05

Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh

 

39.05

Polymers of vinyl acetate or of other vinyl esters, in primary forms; other vinyl polymers in primary forms

 

 

- Poly (vinyl axetat):

 

 

- Poly(vinyl acetate):

 

3905.12.00

- - Dạng phân tán trong môi trường nước

kg

3905.12.00

- - In aqueous dispersion

kg

3905.19

- - Loại khác:

 

3905.19

- - Other:

 

3905.19.10

- - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão

kg

3905.19.10

- - - In the form of liquids or pastes

kg

3905.19.90

- - - Loại khác

kg

3905.19.90

- - - Other

kg

 

- Các copolyme vinyl axetat:

 

 

- Vinyl acetate copolymers:

 

3905.21.00

- - Dạng phân tán trong môi trường nước

kg

3905.21.00

- - In aqueous dispersion

kg

3905.29.00

- - Loại khác

kg

3905.29.00

- - Other

kg

3905.30

- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:

 

3905.30

- Poly(vinyl alcohol), whether or not containing unhydrolysed acetate groups:

 

3905.30.10

- - Dạng phân tán(SEN)

kg

3905.30.10

- - In dispersion

kg

3905.30.90

- - Loại khác

kg

3905.30.90

- - Other

kg

 

- Loại khác:

 

 

- Other:

 

3905.91

- - Các copolyme:

 

3905.91

- - Copolymers:

 

3905.91.10

- - - Dạng phân tán(SEN)

kg

3905.91.10

- - - In dispersion

kg

3905.91.90

- - - Loại khác

kg

3905.91.90

- - - Other

kg

3905.99

- - Loại khác:

 

3905.99

- - Other:

 

3905.99.10

- - - Dạng phân tán trong môi trường nước

kg

3905.99.10

- - - In aqueous dispersion

kg

3905.99.20

- - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước

kg

3905.99.20

- - - In non-aqueous dispersion

kg

3905.99.90

- - - Loại khác

kg

3905.99.90

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

39.06

Các polyme acrylic dạng nguyên sinh

 

39.06

Acrylic polymers in primary forms

 

3906.10

- Poly (metyl metacrylat):

 

3906.10

- Poly(methyl methacrylate):

 

3906.10.10

- - Dạng phân tán(SEN)

kg

3906.10.10

- - In dispersion

kg

3906.10.90

- - Loại khác

kg

3906.10.90

- - Other

kg

3906.90

- Loại khác:

 

3906.90

- Other:

 

3906.90.20

- - Dạng phân tán(SEN)

kg

3906.90.20

- - In dispersion

kg

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

3906.90.92

- - - Natri polyacrylat

kg

3906.90.92

- - - Sodium polyacrylate

kg

3906.90.99

- - - Loại khác

kg

3906.90.99

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

39.07

Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh

 

39.07

Polyacetals, other polyethers and epoxide resins, in primary forms; polycarbonates, alkyd resins, polyallyl esters and other polyesters, in primary forms

 

3907.10.00

- Các polyaxetal

kg

3907.10.00

- Polyacetals

kg

 

- Các polyete khác:

 

 

- Other polyethers:

 

3907.21.00

- - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate

kg

3907.21.00

- - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate

kg

3907.29

- - Loại khác:

 

3907.29

- - Other:

 

3907.29.10

- - - Polytetrametylen ete glycol

kg

3907.29.10

- - - Polytetramethylene ether glycol

kg

3907.29.90

- - - Loại khác

kg

3907.29.90

- - - Other

kg

3907.30

- Nhựa epoxit:

 

3907.30

- Epoxide resins:

 

3907.30.20

- - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)

kg

3907.30.20

- - Of a kind used for coating, in powder form

kg

3907.30.30

- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão

kg

3907.30.30

- - In the form of liquids or pastes

kg

3907.30.90

- - Loại khác

kg

3907.30.90

- - Other

kg

3907.40.00

- Các polycarbonat

kg

3907.40.00

- Polycarbonates

kg

3907.50

- Nhựa alkyd:

 

3907.50

- Alkyd resins:

 

3907.50.10

- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão

kg

3907.50.10

- - In the form of liquids or pastes

kg

3907.50.90

- - Loại khác

kg

3907.50.90

- - Other

kg

 

- Poly (etylen terephthalat):

 

 

- Poly(ethylene terephthalate):

 

3907.61.00

- - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên

kg

3907.61.00

- - Having a viscosity number of 78 ml/g or higher

kg

3907.69

- - Loại khác:

 

3907.69

- - Other:

 

3907.69.10

- - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)

kg

3907.69.10

- - - Granules and similar forms

kg

3907.69.90

- - - Loại khác

kg

3907.69.90

- - - Other

kg

3907.70.00

- Poly(lactic axit)

kg

3907.70.00

- Poly(lactic acid)

kg

 

- Các polyeste khác:

 

 

- Other polyesters:

 

3907.91

- - Chưa no:

 

3907.91

- - Unsaturated:

 

3907.91.20

- - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)

kg

3907.91.20

- - - Granules and similar forms

kg

3907.91.30

- - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão

kg

3907.91.30

- - - In the form of liquids or pastes

kg

3907.91.90

- - - Loại khác

kg

3907.91.90

- - - Other

kg

3907.99

- - Loại khác:

 

3907.99

- - Other:

 

3907.99.40

- - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)

kg

3907.99.40

- - - Of a kind used for coating, in powder form

kg

3907.99.50

- - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)

kg

3907.99.50

- - - Thermoplastic liquid crystal aromatic polyester copolymers

kg

3907.99.60

- - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN)

kg

3907.99.60

- - - Polybutylene succinate (PBS)

kg

3907.99.90

- - - Loại khác

kg

3907.99.90

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

39.08

Các polyamide dạng nguyên sinh

 

39.08

Polyamides in primary forms

 

3908.10

- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:

 

3908.10

- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 or -6,12:

 

3908.10.10

- - Polyamide-6

kg

3908.10.10

- - Polyamide-6

kg

3908.10.90

- - Loại khác

kg

3908.10.90

- - Other

kg

3908.90.00

- Loại khác

kg

3908.90.00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

39.09

Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh

 

39.09

Amino-resins, phenolic resins and polyurethanes, in primary forms

 

3909.10

- Nhựa ure; nhựa thioure:

 

3909.10

- Urea resins; thiourea resins:

 

3909.10.10

- - Hợp chất dùng để đúc

kg

3909.10.10

- - Moulding compounds

kg

3909.10.90

- - Loại khác

kg

3909.10.90

- - Other

kg

3909.20

- Nhựa melamin:

 

3909.20

- Melamine resins:

 

3909.20.10

- - Hợp chất dùng để đúc

kg

3909.20.10

- - Moulding compounds

kg

3909.20.90

- - Loại khác

kg

3909.20.90

- - Other

kg

 

- Nhựa amino khác:

 

 

- Other amino-resins:

 

3909.31

- - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) :

 

3909.31

- - Poly(methylene phenyl isocyanate) (crude MDI, polymeric MDI):

 

3909.31.10

- - - Loại dùng để đúc

kg

3909.31.10

- - - Of a kind used for moulding

kg

3909.31.90

- - - Loại khác

kg

3909.31.90

- - - Other

kg

3909.39

- - Loại khác:

 

3909.39

- - Other:

 

3909.39.10

- - - Hợp chất dùng để đúc

kg

3909.39.10

- - - Moulding compounds

kg

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

3909.39.91

- - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN)

kg

3909.39.91

- - - - Glyoxal monourein resin

kg

3909.39.99

- - - - Loại khác

kg

3909.39.99

- - - - Other

kg

3909.40

- Nhựa phenolic:

 

3909.40

- Phenolic resins:

 

3909.40.10

- - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt

kg

3909.40.10

- - Moulding compounds other than phenol formaldehyde

kg

3909.40.90

- - Loại khác

kg

3909.40.90

- - Other

kg

3909.50.00

- Các polyurethan

kg

3909.50.00

- Polyurethanes

kg

 

 

 

 

 

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

39.10

Các silicon dạng nguyên sinh

 

39.10

Silicones in primary forms

 

3910.00.20

- Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN)

kg

3910.00.20

- In dispersion and in solutions

kg

3910.00.90

- Loại khác

kg

3910.00.90

- Other

kg

39.11

Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

 

39.11

Petroleum resins, coumarone-indene resins, polyterpenes, polysulphides, polysulphones and other products specified in Note 3 to this Chapter, not elsewhere specified or included, in primary forms

 

3911.10.00

- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen

kg

3911.10.00

- Petroleum resins, coumarone, indene or coumarone-indene resins and polyterpenes

kg

3911.20.00

- Poly(1,3-phenylene methylphosphonate)

kg

3911.20.00

- Poly(1,3-phenylene methylphosphonate)

kg

3911.90.00

- Loại khác

kg

3911.90.00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

39.12

Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

 

39.12

Cellulose and its chemical derivatives, not elsewhere specified or included, in primary forms

 

 

- Các axetat xenlulo:

 

 

- Cellulose acetates:

 

3912.11.00

- - Chưa hóa dẻo

kg

3912.11.00

- - Non-plasticised

kg

3912.12.00

- - Đã hóa dẻo

kg

3912.12.00

- - Plasticised

kg

3912.20

- Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):

 

3912.20

- Cellulose nitrates (including collodions):

 

 

- - Chưa hóa dẻo:

 

 

- - Non-plasticised:

 

3912.20.11

- - - Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN)

kg

3912.20.11

- - - Water-damped nitrocellulose

kg

3912.20.12

- - - Nitroxenlulo đã ngâm cồn

kg

3912.20.12

- - - Alcohol-damped nitrocellulose

kg

3912.20.19

- - - Loại khác

kg

3912.20.19

- - - Other

kg

3912.20.20

- - Đã hóa dẻo

kg

3912.20.20

- - Plasticised

kg

 

- Các ete xenlulo:

 

 

- Cellulose ethers:

 

3912.31.00

- - Carboxymethylcellulose và các muối của nó

kg

3912.31.00

- - Carboxymethylcellulose and its salts

kg

3912.39.00

- - Loại khác

kg

3912.39.00

- - Other

kg

3912.90

- Loại khác:

 

3912.90

- Other:

 

3912.90.20

- - Dạng hạt(SEN)

kg

3912.90.20

- - In the form of granules

kg

3912.90.90

- - Loại khác

kg

3912.90.90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

39.13

Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

 

39.13

Natural polymers (for example, alginic acid) and modified natural polymers (for example, hardened proteins, chemical derivatives of natural rubber), not elsewhere specified or included, in primary forms

 

3913.10.00

- Axit alginic, các muối và este của nó

kg

3913.10.00

- Alginic acid, its salts and esters

kg

3913.90

- Loại khác:

 

3913.90

- Other:

 

3913.90.10

- - Các protein đã làm cứng

kg

3913.90.10

- - Hardened proteins

kg

3913.90.20

- - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg

3913.90.20

- - Chemical derivatives of natural rubber

kg

3913.90.30

- - Các polyme từ tinh bột

kg

3913.90.30

- - Starch-based polymers

kg

3913.90.90

- - Loại khác

kg

3913.90.90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

3914.00.00

Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh

kg/lít

3914.00.00

Ion-exchangers based on polymers of headings 39.01 to 39.13, in primary forms

kg/liter

 

PHÂN CHƯƠNG II

PHẾ LIỆU, PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN; BÁN THÀNH PHẨM; THÀNH PHẨM

SUB-CHAPTER II

WASTE, PARINGS AND SCRAP; SEMI-MANUFACTURES; ARTICLES

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

39.15

Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic

 

39.15

Waste, parings and scrap, of plastics

 

3915.10

- Từ các polyme từ etylen:

 

3915.10

- Of polymers of ethylene:

 

3915.10.10

- - Dạng xốp, không cứng

kg

3915.10.10

- - Of non-rigid cellular products

kg

3915.10.90

- - Loại khác

kg

3915.10.90

- - Other

kg

3915.20

- Từ các polyme từ styren:

 

3915.20

- Of polymers of styrene:

 

3915.20.10

- - Dạng xốp, không cứng

kg

3915.20.10

- - Of non-rigid cellular products

kg

3915.20.90

- - Loại khác

kg

3915.20.90

- - Other

kg

3915.30

- Từ các polyme từ vinyl clorua:

 

3915.30

- Of polymers of vinyl chloride:

 

3915.30.10

- - Dạng xốp, không cứng

kg

3915.30.10

- - Of non-rigid cellular products

kg

3915.30.90

- - Loại khác

kg

3915.30.90

- - Other

kg

3915.90

- Từ plastic khác:

 

3915.90

- Of other plastics:

 

3915.90.10

- - Từ poly(etylene terephthalate)

kg

3915.90.10

- - Of poly(ethylene terephthalate)

kg

3915.90.20

- - Từ polypropylene

kg

3915.90.20

- - Of polypropylene

kg

3915.90.30

- - Từ polycarbonate

kg

3915.90.30

- - Of polycarbonate

kg

3915.90.40

- - Từ các polyvinyl Acetal

kg

3915.90.40

- - Of polyvinyl Acetals

kg

3915.90.50

- - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg

3915.90.50

- - Of phenolic resins; of amino resins; of hardened proteins; of chemical derivatives of natural rubber

kg

3915.90.90

- - Loại khác

kg

3915.90.90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

39.16

Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác

 

39.16

Monofilament of which any cross-sectional dimension exceeds 1 mm, rods, sticks and profile shapes, whether or not surface-worked but not otherwise worked, of plastics

 

3916.10

- Từ các polyme từ etylen:

 

3916.10

- Of polymers of ethylene:

 

3916.10.10

- - Sợi monofilament

kg/m

3916.10.10

- - Monofilament

kg/m

3916.10.20

- - Dạng thanh, que và các dạng hình

kg/m

3916.10.20

- - Rods, sticks and profile shapes

kg/m

3916.20

- Từ các polyme từ vinyl clorua:

 

3916.20

- Of polymers of vinyl chloride:

 

3916.20.10

- - Sợi monofilament

kg/m

3916.20.10

- - Monofilament

kg/m

3916.20.20

- - Dạng thanh, que và các dạng hình

kg/m

3916.20.20

- - Rods, sticks and profile shapes

kg/m

3916.90

- Từ plastic khác:

 

3916.90

- Of other plastics:

 

 

- - Từ các polyme trùng hợp:

 

 

- - Of addition polymerisation products:

 

3916.90.11

- - - Từ polypropylen

kg/m

3916.90.11

- - - Of polypropylene

kg/m

3916.90.12

- - - Từ polystyren

kg/m

3916.90.12

- - - Of polystyrene

kg/m

3916.90.19

- - - Loại khác

kg/m

3916.90.19

- - - Other

kg/m

 

- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:

 

 

- - Of condensation or rearrangement polymerisation products:

 

3916.90.21

- - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino

kg/m

3916.90.21

- - - Of phenolic resins; of amino-resins

kg/m

3916.90.22

- - - Từ các polyamide

kg/m

3916.90.22

- - - Of polyamides

kg/m

3916.90.29

- - - Loại khác

kg/m

3916.90.29

- - - Other

kg/m

3916.90.30

- - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo

kg/m

3916.90.30

- - Of regenerated cellulose; of cellulose nitrate, cellulose acetate and other cellulose esters, cellulose ethers and other chemical derivatives of cellulose, plasticised

kg/m

3916.90.40

- - Từ các protein đã được làm cứng

kg/m

3916.90.40

- - Of hardened proteins

kg/m

3916.90.50

- - Từ sợi lưu hóa

kg/m

3916.90.50

- - Of vulcanised fibre

kg/m

3916.90.60

- - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg/m

3916.90.60

- - Of chemical derivatives of natural rubber

kg/m

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

3916.90.91

- - - Sợi monofilament

kg/m

3916.90.91

- - - Monofilament

kg/m

3916.90.92

- - - Dạng thanh, que và các dạng hình

kg/m

3916.90.92

- - - Rods, sticks and profile shapes

kg/m

 

 

 

 

 

 

39.17

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic

 

39.17

Tubes, pipes and hoses, and fittings therefor (for example, joints, elbows, flanges), of plastics

 

3917.10

- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:

 

3917.10

- Artificial guts (sausage casings) of hardened protein or of cellulosic materials:

 

3917.10.10

- - Từ protein đã được làm cứng

kg/m/ chiếc

3917.10.10

- - Of hardened protein

kg/m/unit

3917.10.90

- - Loại khác

kg/m/ chiếc

3917.10.90

- - Other

kg/m/unit

 

- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:

 

 

- Tubes, pipes and hoses, rigid:

 

3917.21.00

- - Bằng các polyme từ etylen

kg/m/ chiếc

3917.21.00

- - Of polymers of ethylene

kg/m/unit

3917.22.00

- - Bằng các polyme từ propylen

kg/m/ chiếc

3917.22.00

- - Of polymers of propylene

kg/m/unit

3917.23.00

- - Bằng các polyme từ vinyl clorua

kg/m/ chiếc

3917.23.00

- - Of polymers of vinyl chloride

kg/m/unit

3917.29

- - Bằng plastic khác:

 

3917.29

- - Of other plastics:

 

 

- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:

 

 

- - - Further worked than merely surface-worked:

 

3917.29.11

- - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN)

kg/m/ chiếc

3917.29.11

- - - - Of other addition polymerisation products

kg/m/unit

3917.29.19

- - - - Loại khác (SEN)

kg/m/ chiếc

3917.29.19

- - - - Other

kg/m/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

3917.29.21

- - - - Từ các polyme trùng hợp khác

kg/m/ chiếc

3917.29.21

- - - - Of other addition polymerisation products

kg/m/unit

3917.29.22

- - - - Từ nhựa phenolic

kg/m/ chiếc

3917.29.22

- - - - Of phenolic resins

kg/m/unit

3917.29.23

- - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg/m/ chiếc

3917.29.23

- - - - Of amino-resins; of hardened proteins; of chemical derivatives of natural rubber

kg/m/unit

3917.29.24

- - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa

kg/m/ chiếc

3917.29.24

- - - - Of cellulose nitrate, cellulose acetates and other chemical derivatives of cellulose, plasticised; of vulcanised fibre

kg/m/unit

3917.29.25

- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác

kg/m/ chiếc

3917.29.25

- - - - Of other condensation or rearrangement polymerisation products

kg/m/unit

3917.29.29

- - - - Loại khác

kg/m/ chiếc

3917.29.29

- - - - Other

kg/m/unit

 

- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:

 

 

- Other tubes, pipes and hoses:

 

3917.31

- - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:

 

3917.31

- - Flexible tubes, pipes and hoses, having a minimum burst pressure of 27.6 MPa:

 

 

- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:

 

 

- - - Further worked than merely surface-worked:

 

3917.31.11

- - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN)

kg/m/ chiếc

3917.31.11

- - - - Of addition polymerisation products

kg/m/unit

3917.31.12

- - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)

kg/m/ chiếc

3917.31.12

- - - - Of amino-resins; of phenolic resins; of vulcanised fibre; of chemical derivatives of natural rubber

kg/m/unit

3917.31.19

- - - - Loại khác (SEN)

kg/m/ chiếc

3917.31.19

- - - - Other

kg/m/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

3917.31.21

- - - - Từ các polyme trùng hợp

kg/m/ chiếc

3917.31.21

- - - - Of addition polymerisation products

kg/m/unit

3917.31.23

- - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg/m/ chiếc

3917.31.23

- - - - Of amino-resins; of phenolic resins; of chemical derivatives of natural rubber

kg/m/unit

3917.31.24

- - - - Từ sợi lưu hóa

kg/m/ chiếc

3917.31.24

- - - - Of vulcanised fibre

kg/m/unit

3917.31.25

- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo

kg/m/ chiếc

3917.31.25

- - - - Of other condensation or rearrangement polymerisation products; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other chemical derivatives of cellulose, plasticised

kg/m/unit

3917.31.29

- - - - Loại khác

kg/m/ chiếc

3917.31.29

- - - - Other

kg/m/unit

3917.32

- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:

 

3917.32

- - Other, not reinforced or otherwise combined with other materials, without fittings:

 

3917.32.10

- - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông

kg/m/ chiếc

3917.32.10

- - - Sausage or ham casings

kg/m/unit

3917.32.20

- - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN)

kg/m/ chiếc

3917.32.20

- - - Thermoplastic hoses for gas stove

kg/m/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

 

- - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:

 

 

- - - - Further worked than merely surface-worked:

 

3917.32.91

- - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)

kg/m/ chiếc

3917.32.91

- - - - - Of addition polymerisation products; of phenolic resins or amino resins; of chemical derivatives of natural rubber

kg/m/unit

3917.32.92

- - - - - Loại khác (SEN)

kg/m/ chiếc

3917.32.92

- - - - - Other

kg/m/unit

 

- - - - Loại khác:

 

 

- - - - Other:

 

3917.32.93

- - - - - Từ các polyme trùng hợp

kg/m/ chiếc

3917.32.93

- - - - - Of addition polymerisation products

kg/m/unit

3917.32.94

- - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg/m/ chiếc

3917.32.94

- - - - - Of amino-resins or phenolic resins; of chemical derivatives of natural rubber

kg/m/unit

3917.32.95

- - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo

kg/m/ chiếc

3917.32.95

- - - - - Of other condensation or rearrangement polymerisation products; of vulcanised fibre; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other chemical derivatives of cellulose, plasticised

kg/m/unit

3917.32.99

- - - - - Loại khác

kg/m/ chiếc

3917.32.99

- - - - - Other

kg/m/unit

3917.33

- - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:

 

3917.33

- - Other, not reinforced or otherwise combined with other materials, with fittings:

 

3917.33.10

- - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN)

kg/m/ chiếc

3917.33.10

- - - Other, further worked than merely surface-worked

kg/m/unit

3917.33.90

- - - Loại khác

kg/m/ chiếc

3917.33.90

- - - Other

kg/m/unit

3917.39

- - Loại khác:

 

3917.39

- - Other:

 

 

- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:

 

 

- - - Further worked than merely surface-worked:

 

3917.39.11

- - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)

kg/m/ chiếc

3917.39.11

- - - - Of addition polymerisation products; of vulcanised fibre

kg/m/unit

3917.39.12

- - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)

kg/m/ chiếc

3917.39.12

- - - - Of phenolic resins or amino resins; of chemical derivatives of natural rubber

kg/m/unit

3917.39.19

- - - - Loại khác (SEN)

kg/m/ chiếc

3917.39.19

- - - - Other

kg/m/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

3917.39.91

- - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa

kg/m/ chiếc

3917.39.91

- - - - Of addition polymerisation products; of vulcanised fibre

kg/m/unit

3917.39.92

- - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg/m/ chiếc

3917.39.92

- - - - Of phenolic resins or amino resins; of chemical derivatives of natural rubber

kg/m/unit

3917.39.93

- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác

kg/m/ chiếc

3917.39.93

- - - - Of other condensation or rearrangement polymerisation products

kg/m/unit

3917.39.94

- - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo

kg/m/ chiếc

3917.39.94

- - - - Of cellulose nitrate, cellulose acetates and other chemical derivatives of cellulose, plasticised

kg/m/unit

3917.39.99

- - - - Loại khác

kg/m/ chiếc

3917.39.99

- - - - Other

kg/m/unit

3917.40.00

- Các phụ kiện

kg/ chiếc

3917.40.00

- Fittings

kg/unit

 

 

 

 

 

 

39.18

Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này

 

39.18

Floor coverings of plastics, whether or not self-adhesive, in rolls or in the form of tiles; wall or ceiling coverings of plastics, as defined in Note 9 to this Chapter

 

3918.10

- Từ các polyme từ vinyl clorua:

 

3918.10

- Of polymers of vinyl chloride:

 

 

- - Tấm trải sàn:

 

 

- - Floor coverings:

 

3918.10.11

- - - Dạng tấm rời để ghép

kg/m2/chiếc

3918.10.11

- - - Tiles

kg/m2/unit

3918.10.19

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3918.10.19

- - - Other

kg/m2/unit

3918.10.90

- - Loại khác

kg/m2/chiếc

3918.10.90

- - Other

kg/m2/unit

3918.90

- Từ plastic khác:

 

3918.90

- Of other plastics:

 

 

- - Tấm trải sàn:

 

 

- - Floor coverings:

 

3918.90.11

- - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen

kg/m2/chiếc

3918.90.11

- - - Tiles, of polyethylene

kg/m2/unit

3918.90.13

- - - Loại khác, bằng polyetylen

kg/m2/chiếc

3918.90.13

- - - Other, of polyethylene

kg/m2/unit

3918.90.14

- - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg/m2/chiếc

3918.90.14

- - - Of chemical derivatives of natural rubber

kg/m2/unit

3918.90.15

- - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo

kg/m2/chiếc

3918.90.15

- - - Of other addition polymerisation products; of condensation or rearrangement polymerisation products; of cellulose nitrate, cellulose acetate or other chemical derivatives of cellulose, plasticised

kg/m2/unit

3918.90.16

- - - Từ sợi lưu hóa

kg/m2/chiếc

3918.90.16

- - - Of vulcanised fibre

kg/m2/unit

3918.90.19

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3918.90.19

- - - Other

kg/m2/unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

3918.90.91

- - - Từ polyetylen

kg/m2/chiếc

3918.90.91

- - - Of polyethylene

kg/m2/unit

3918.90.92

- - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg/m2/chiếc

3918.90.92

- - - Of chemical derivatives of natural rubber

kg/m2/unit

3918.90.93

- - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo

kg/m2/chiếc

3918.90.93

- - - Of other addition polymerisation products; of condensation or rearrangement polymerisation products; of cellulose nitrate, cellulose acetate or other chemical derivatives of cellulose, plasticised

kg/m2/unit

3918.90.94

- - - Từ sợi lưu hóa

kg/m2/chiếc

3918.90.94

- - - Of vulcanised fibre

kg/m2/unit

3918.90.99

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3918.90.99

- - - Other

kg/m2/unit

 

 

 

 

 

 

39.19

Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn

 

39.19

Self-adhesive plates, sheets, film, foil, tape, strip and other flat shapes, of plastics, whether or not in rolls

 

3919.10

- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:

 

3919.10

- In rolls of a width not exceeding 20 cm:

 

3919.10.10

- - Từ các polyme từ vinyl clorua

kg/m2/chiếc

3919.10.10

- - Of polymers of vinyl chloride

kg/m2/unit

3919.10.20

- - Từ polyetylen

kg/m2/chiếc

3919.10.20

- - Of polyethylene

kg/m2/unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

3919.10.91

- - - Từ các protein đã làm cứng hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg/m2/chiếc

3919.10.91

- - - Of hardened proteins or chemical derivatives of natural rubber

kg/m2/unit

3919.10.92

- - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo

kg/m2/chiếc

3919.10.92

- - - Of addition polymerisation products; of condensation or rearrangement polymerisation products; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other chemical derivatives of cellulose, plasticised

kg/m2/unit

3919.10.99

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3919.10.99

- - - Other

kg/m2/unit

3919.90

- Loại khác:

 

3919.90

- Other:

 

3919.90.10

- - Từ các polyme từ vinyl clorua

kg/m2/chiếc

3919.90.10

- - Of polymers of vinyl chloride

kg/m2/unit

3919.90.20

- - Từ protein đã được làm cứng

kg/m2/chiếc

3919.90.20

- - Of hardened proteins

kg/m2/unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

3919.90.91

- - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg/m2/chiếc

3919.90.91

- - - Of chemical derivatives of natural rubber

kg/m2/unit

3919.90.92

- - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo

kg/m2/chiếc

3919.90.92

- - - Of addition polymerisation products; of condensation or rearrangement polymerisation products; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other chemical derivatives of cellulose, plasticised

kg/m2/unit

3919.90.99

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3919.90.99

- - - Other

kg/m2/unit

 

 

 

 

 

 

39.20

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác

 

39.20

Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics, non-cellular and not reinforced, laminated, supported or similarly combined with other materials

 

3920.10

- Từ các polyme từ etylen:

 

3920.10

- Of polymers of ethylene:

 

 

- - Dạng tấm và phiến (SEN):

 

 

- - Plates and sheets:

 

3920.10.11

- - - Loại cứng (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.10.11

- - - Rigid

kg/m2/unit

3920.10.19

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.10.19

- - - Other

kg/m2/unit

3920.10.90

- - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.10.90

- - Other

kg/m2/unit

3920.20

- Từ các polyme từ propylen:

 

3920.20

- Of polymers of propylene:

 

3920.20.10

- - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.20.10

- - Biaxially oriented polypropylene (BOPP) film

kg/m2/unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

3920.20.91

- - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.20.91

- - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3920.20.99

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.20.99

- - - Other

kg/m2/unit

3920.30

- Từ các polyme từ styren:

 

3920.30

- Of polymers of styrene:

 

3920.30.20

- - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh

kg/m2/chiếc

3920.30.20

- - Acrylonitrile butadiene styrene (ABS) sheets of a kind used in the manufacture of refrigerators

kg/m2/unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

3920.30.91

- - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN)

kg/m2/chiếc

3920.30.91

- - - Plates and sheets, rigid

kg/m2/unit

3920.30.92

- - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.30.92

- - - Other, plates and sheets

kg/m2/unit

3920.30.99

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.30.99

- - - Other

kg/m2/unit

 

- Từ các polyme từ vinyl clorua:

 

 

- Of polymers of vinyl chloride:

 

3920.43

- - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:

 

3920.43

- - Containing by weight not less than 6% of plasticisers:

 

3920.43.10

- - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.43.10

- - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3920.43.90

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.43.90

- - - Other

kg/m2/unit

3920.49.00

- - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.49.00

- - Other

kg/m2/unit

 

- Từ các polyme acrylic:

 

 

- Of acrylic polymers:

 

3920.51

- - Từ poly(metyl metacrylat):

 

3920.51

- - Of poly(methyl methacrylate):

 

 

- - - Dạng tấm và phiến (SEN):

 

 

- - - Plates and sheets:

 

3920.51.11

- - - - Loại cứng(SEN)

kg/m2/chiếc

3920.51.11

- - - - Rigid

kg/m2/unit

3920.51.19

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.51.19

- - - - Other

kg/m2/unit

3920.51.90

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.51.90

- - - Other

kg/m2/unit

3920.59

- - Loại khác:

 

3920.59

- - Other:

 

 

- - - Dạng tấm và phiến (SEN):

 

 

- - - Plates and sheets:

 

3920.59.11

- - - - Loại cứng(SEN)

kg/m2/chiếc

3920.59.11

- - - - Rigid

kg/m2/unit

3920.59.19

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.59.19

- - - - Other

kg/m2/unit

3920.59.90

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.59.90

- - - Other

kg/m2/unit

 

- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:

 

 

- Of polycarbonates, alkyd resins, polyallyl esters or other polyesters:

 

3920.61

- - Từ các polycarbonat:

 

3920.61

- - Of polycarbonates:

 

3920.61.10

- - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.61.10

- - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3920.61.90

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.61.90

- - - Other

kg/m2/unit

3920.62

- - Từ poly(etylen terephtalat):

 

3920.62

- - Of poly(ethylene terephthalate):

 

3920.62.10

- - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.62.10

- - - Plates and sheets

kg/m2/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

3920.62.91

- - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.62.91

- - - - Solar protection film

kg/m2/unit

3920.62.99

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.62.99

- - - - Other

kg/m2/unit

3920.63

- - Từ các polyeste chưa no:

 

3920.63

- - Of unsaturated polyesters:

 

3920.63.10

- - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.63.10

- - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3920.63.90

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.63.90

- - - Other

kg/m2/unit

3920.69

- - Từ các polyeste khác:

 

3920.69

- - Of other polyesters:

 

3920.69.10

- - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.69.10

- - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3920.69.90

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.69.90

- - - Other

kg/m2/unit

 

- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:

 

 

- Of cellulose or its chemical derivatives:

 

3920.71

- - Từ xenlulo tái sinh:

 

3920.71

- - Of regenerated cellulose:

 

3920.71.10

- - - Màng xenlophan

kg/m2/chiếc

3920.71.10

- - - Cellophane film

kg/m2/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

3920.71.91

- - - - Dạng phiến (sheets) đã in

kg/m2/chiếc

3920.71.91

- - - - Printed sheets

kg/m2/unit

3920.71.99

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.71.99

- - - - Other

kg/m2/unit

3920.73.00

- - Từ xenlulo axetat

kg/m2/chiếc

3920.73.00

- - Of cellulose acetate

kg/m2/unit

3920.79

- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:

 

3920.79

- - Of other cellulose derivatives:

 

3920.79.10

- - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)

kg/m2/chiếc

3920.79.10

- - - Of nitrocellulose (gun cotton)

kg/m2/unit

3920.79.20

- - - Từ sợi lưu hóa

kg/m2/chiếc

3920.79.20

- - - Of vulcanised fibre

kg/m2/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

3920.79.91

- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.79.91

- - - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3920.79.99

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.79.99

- - - - Other

kg/m2/unit

 

- Từ plastic khác:

 

 

- Of other plastics:

 

3920.91

- - Từ poly(vinyl butyral):

 

3920.91

- - Of poly(vinyl butyral):

 

3920.91.10

- - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m

kg/m2/chiếc

3920.91.10

- - - Film of a kind used in safety glass, of a thickness exceeding 0.38 mm but not exceeding 0.76 mm, and of a width not exceeding 2 m

kg/m2/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

3920.91.91

- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.91.91

- - - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3920.91.99

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.91.99

- - - - Other

kg/m2/unit

3920.92

- - Từ các polyamide:

 

3920.92

- - Of polyamides:

 

3920.92.10

- - - Từ polyamide-6

kg/m2/chiếc

3920.92.10

- - - Of polyamide-6

kg/m2/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

3920.92.91

- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.92.91

- - - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3920.92.99

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.92.99

- - - - Other

kg/m2/unit

3920.93

- - Từ nhựa amino:

 

3920.93

- - Of amino-resins:

 

3920.93.10

- - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.93.10

- - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3920.93.90

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.93.90

- - - Other

kg/m2/unit

3920.94

- - Từ nhựa phenolic:

 

3920.94

- - Of phenolic resins:

 

3920.94.10

- - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)

kg/m2/chiếc

3920.94.10

- - - Phenol formaldehyde (bakelite) sheets

kg/m2/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

3920.94.91

- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.94.91

- - - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3920.94.99

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.94.99

- - - - Other

kg/m2/unit

3920.99

- - Từ plastic khác:

 

3920.99

- - Of other plastics:

 

3920.99.10

- - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg/m2/chiếc

3920.99.10

- - - Of hardened proteins; of chemical derivatives of natural rubber

kg/m2/unit

 

- - - Từ các polyme trùng hợp:

 

 

- - - Of addition polymerisation products:

 

3920.99.21

- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.99.21

- - - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3920.99.29

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.99.29

- - - - Other

kg/m2/unit

 

- - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:

 

 

- - - Of condensation or rearrangement polymerisation products:

 

3920.99.31

- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3920.99.31

- - - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3920.99.39

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.99.39

- - - - Other

kg/m2/unit

3920.99.90

- - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3920.99.90

- - - Other

kg/m2/unit

 

 

 

 

 

 

39.21

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic

 

39.21

Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics

 

 

- Loại xốp:

 

 

- Cellular:

 

3921.11

- - Từ các polyme từ styren:

 

3921.11

- - Of polymers of styrene:

 

 

- - - Cứng:

 

 

- - - Rigid:

 

3921.11.21

- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3921.11.21

- - - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3921.11.29

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3921.11.29

- - - - Other

kg/m2/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

3921.11.91

- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3921.11.91

- - - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3921.11.92

- - - - Dạng màng (SEN)

kg/m2/chiếc

3921.11.92

- - - - Film

kg/m2/unit

3921.11.99

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3921.11.99

- - - - Other

kg/m2/unit

3921.12.00

- - Từ các polyme từ vinyl clorua

kg/m2/chiếc

3921.12.00

- - Of polymers of vinyl chloride

kg/m2/unit

3921.13

- - Từ các polyurethan:

 

3921.13

- - Of polyurethanes:

 

 

- - - Cứng:

 

 

- - - Rigid:

 

3921.13.11

- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3921.13.11

- - - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3921.13.19

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3921.13.19

- - - - Other

kg/m2/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

3921.13.91

- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3921.13.91

- - - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3921.13.92

- - - - Dạng màng (SEN)

kg/m2/chiếc

3921.13.92

- - - - Film

kg/m2/unit

3921.13.99

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3921.13.99

- - - - Other

kg/m2/unit

3921.14

- - Từ xenlulo tái sinh:

 

3921.14

- - Of regenerated cellulose:

 

 

- - - Cứng:

 

 

- - - Rigid:

 

3921.14.21

- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3921.14.21

- - - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3921.14.29

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3921.14.29

- - - - Other

kg/m2/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

3921.14.91

- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)

kg/m2/chiếc

3921.14.91

- - - - Plates and sheets

kg/m2/unit

3921.14.92

- - - - Dạng màng (SEN)

kg/m2/chiếc

3921.14.92

- - - - Film

kg/m2/unit

3921.14.99

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3921.14.99

- - - - Other

kg/m2/unit

3921.19

- - Từ plastic khác:

 

3921.19

- - Of other plastics:

 

 

- - - Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp:

 

 

- - - Plates and sheets of addition polymerisation products:

 

3921.19.11

- - - - Từ polypropylen

kg/m2/chiếc

3921.19.11

- - - - Of polypropylene

kg/m2/unit

3921.19.12

- - - - Từ polyetylen

kg/m2/chiếc

3921.19.12

- - - - Of polyethylene

kg/m2/unit

3921.19.19

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3921.19.19

- - - - Other

kg/m2/unit

 

- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:

 

 

- - - Plates and sheets of condensation or rearrangement polymerisation products:

 

3921.19.31

- - - - Từ các polycarbonat

kg/m2/chiếc

3921.19.31

- - - - Of polycarbonates

kg/m2/unit

3921.19.39

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3921.19.39

- - - - Other

kg/m2/unit

3921.19.40

- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa

kg/m2/chiếc

3921.19.40

- - - Plates and sheets of cellulose or its chemical derivatives, or of vulcanised fibre

kg/m2/unit

3921.19.50

- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg/m2/chiếc

3921.19.50

- - - Plates and sheets of hardened proteins, or of chemical derivatives of natural rubber

kg/m2/unit

 

- - - Dạng màng và lá (SEN):

 

 

- - - Film and foil:

 

3921.19.61

- - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)

kg/m2/chiếc

3921.19.61

- - - - Of nitrocellulose (gun-cotton)

kg/m2/unit

3921.19.62

- - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg/m2/chiếc

3921.19.62

- - - - Of hardened proteins; of chemical derivatives of natural rubber

kg/m2/unit

3921.19.69

- - - - Loại khác

kg/m2/chiếc

3921.19.69

- - - - Other

kg/m2/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

3921.19.93

- - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)

kg/m2/chiếc

3921.19.93

- - - - Of nitrocellulose (gun-cotton)

kg/m2/unit

3921.19.94

- - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

kg/m2/chiếc