Mã hàng - Mô tả hàng hóa
PHẦN I ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
Chương 1 Động vật sống
Chương 2 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Chương 3 Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
Chương 4 Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 5 Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
PHẦN II CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chương 6 Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
Chương 7 Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
Chương 8 Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Chương 9 Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Chương 10 Ngũ cốc
Chương 11 Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chương 12 Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
Chương 13 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
PHẦN III CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
Chương 15 Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
PHẦN IV THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
Chương 17 Đường và các loại kẹo đường
Chương 18 Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
Chương 19 Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
Chương 20 Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
Chương 21 Các chế phẩm ăn được khác
Chương 22 Đồ uống, rượu và giấm
Chương 23 Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
Chương 24 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
PHẦN V KHOÁNG SẢN
Chương 25 Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
Chương 26 Quặng, xỉ và tro
Chương 27 Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
PHẦN VI SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 28 Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Chương 29 Hóa chất hữu cơ
Chương 30 Dược Phẩm
Chương 31 Phân bón
Chương 32 Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
Chương 33 Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Chương 34 Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
Chương 35 Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
Chương 36 Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
Chương 37 Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
Chương 38 Các sản phẩm hóa chất khác
PHẦN VII PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chương 39 Plastic và các sản phẩm bằng plastic
Chương 40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su
PHẦN VIII DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)
Chương 41 Da sống (trừ da lông) và da thuộc
Chương 42 Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
Chương 43 Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
PHẦN IX GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY
Chương 44 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
Chương 45 Lie và các sản phẩm bằng lie
Chương 46 Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
PHẦN X BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG
Chương 47 Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
Chương 48 Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
Chương 49 Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
PHẦN XI NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT
Chương 50 Tơ tằm
Chương 51 Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
Chương 52 Bông
Chương 53 Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
Chương 54 Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
Chương 55 Xơ sợi staple nhân tạo
Chương 56 Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
Chương 57 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
Chương 58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
Chương 59 Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
Chương 60 Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Chương 61 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Chương 62 Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
Chương 63 Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
PHẦN XII GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI
Chương 64 Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 65 Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
Chương 66 Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 67 Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
PHẦN XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH
Chương 68 Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
Chương 69 Đồ gốm, sứ
Chương 70 Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
PHẦN XIV NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
Chương 71 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
PHẦN XV KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN
Chương 72 Sắt và thép
Chương 73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Chương 74 Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Chương 75 Niken và các sản phẩm bằng niken
Chương 76 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Chương 77 (Dự phòng cho việc phân loại tiếp theo trong tương lai của Hệ thống hài hòa)
Chương 78 Chì và các sản phẩm bằng chì
Chương 79 Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
Chương 80 Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
Chương 81 Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
Chương 82 Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
Chương 83 Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
PHẦN XVI MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Chương 84 Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
Chương 85 Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
PHẦN XVII XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 86 Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
Chương 87 Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 88 Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
Chương 89 Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
PHẦN XVIII DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
Chương 90 Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 91 Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
Chương 92 Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
PHẦN XIX VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
Chương 93 Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
PHẦN XX CÁC MẶT HÀNG KHÁC
Chương 94 Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
Chương 95 Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 96 Các mặt hàng khác
PHẦN XXI CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ
Chương 97 Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

Chương 85 Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

Chương 85: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được ban hành kèm theo Thông tư 31/2022/TT-BTC (bắt đầu có hiệu lực từ ngày 01/12/2022).

Chương 85

Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

Chapter 85

Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Chăn, đệm giường, bao ủ chân hoặc các sản phẩm tương tự sưởi ấm bằng điện; quần áo, giày dép hoặc đệm lót tai hoặc các mặt hàng khác sưởi ấm bằng điện để mặc hoặc sử dụng cho người;

(b) Các sản phẩm thủy tinh thuộc nhóm 70.11;

(c) Máy và thiết bị của nhóm 84.86;

(d) Thiết bị hút chân không sử dụng trong lĩnh vực y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y (nhóm 90.18); hoặc

(e) Đồ nội thất được gia nhiệt bằng điện thuộc Chương 94.

2. Các nhóm từ 85.01 đến 85.04 không áp dụng cho các loại hàng hóa đã mô tả trong nhóm 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 hoặc 85.42.

Tuy nhiên, thiết bị chỉnh lưu hồ quang thủy ngân vỏ kim loại vẫn được xếp vào nhóm 85.04.

3. Theo mục đích của nhóm 85.07, khái niệm "ắc quy điện" bao gồm cả các loại ắc qui có thành phần phụ trợ đóng góp vào chức năng lưu điện và cấp điện hoặc bảo vệ ắc qui khỏi sự hư hại, như đầu nối điện, thiết bị kiểm soát nhiệt độ (ví dụ, điện trở nhiệt) và thiết bị bảo vệ mạch điện. Chúng cũng có thể gồm phần vỏ bảo vệ của hàng hóa mà trong đó chúng được sử dụng.

4. Nhóm 85.09 chỉ gồm những máy cơ điện loại thông thường được sử dụng cho mục đích gia dụng sau đây:

(a) Máy đánh bóng sàn, máy nghiền và trộn thực phẩm, và máy ép rau hoặc quả, với khối lượng bất kỳ;

(b) Các loại máy khác có khối lượng không quá 20 kg.

Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm quạt hoặc nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc (nhóm 84.14), máy làm khô quần áo bằng ly tâm (nhóm 84.21), máy rửa bát đĩa (nhóm 84.22), máy giặt gia đình (nhóm 84.50), các loại máy cán hoặc máy là khác (nhóm 84.20 hoặc 84.51), máy khâu (nhóm 84.52), kéo điện (nhóm 84.67) hoặc các dụng cụ nhiệt điện (nhóm 85.16).

5. Theo mục đích của nhóm 85.17, thuật ngữ "điện thoại thông minh" có nghĩa là điện thoại dùng cho mạng di động tế bào, được trang bị hệ điều hành di động được thiết kế để thực hiện các chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động như tải xuống và chạy nhiều ứng dụng đồng thời, kể cả ứng dụng của bên thứ ba, và có hoặc không tích hợp các tính năng khác như camera kỹ thuật số và hệ thống hỗ trợ điều hướng.

6. Theo mục đích của nhóm 85.23:

(a) "Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xóa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp)" (ví dụ, “thẻ nhớ flash (flash memory cards)” hoặc “thẻ lưu trữ điện tử flash (flash electronic storage cards)”) là thiết bị lưu trữ gắn với đầu kết nối (đầu cắm nối), có chứa trong cùng một vỏ một hoặc nhiều linh kiện nhớ flash (ví dụ, “FLASH E2PROM”) dưới dạng mạch tích hợp lắp ghép trên tấm mạch in. Chúng có thể gồm phần điều khiển dưới dạng mạch tích hợp và phần tử thụ động riêng biệt, như tụ điện và điện trở;

(b) Khái niệm “thẻ thông minh” nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (bộ vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) hoặc bộ nhớ chỉ đọc (ROM)) ở dạng các chip. Các thẻ này có thể bao gồm các tiếp điểm, dải từ tính hoặc ăng ten gắn bên trong nhưng không chứa bất cứ phần tử chủ động hoặc thụ động nào khác.

7. Theo mục đích của nhóm 85.24, “mô-đun màn hình dẹt” dùng để chỉ các thiết bị hoặc dụng cụ để hiển thị thông tin, được trang bị tối thiểu một màn hiển thị, được thiết kế để lắp vào các sản phẩm thuộc các nhóm khác trước khi sử dụng. Màn hình hiển thị cho các mô-đun màn hình dẹt bao gồm, nhưng không giới hạn ở dạng dẹt, cong, linh hoạt, ở dạng có thể gập lại hoặc co giãn. Mô-đun màn hình dẹt có thể kết hợp thêm các chi tiết, bao gồm cả những chi tiết cần thiết để nhận tín hiệu video và phân bổ các tín hiệu đó đến các điểm ảnh trên màn hiển thị. Tuy nhiên, nhóm 85.24 không bao gồm các mô-đun hiển thị được trang bị các thành phần để chuyển đổi tín hiệu video (ví dụ, IC điều chỉnh tỷ lệ, IC giải mã hoặc bộ xử lý ứng dụng) hoặc mang đặc tính của hàng hóa thuộc các nhóm khác.

Để phân loại mô-đun màn hình dẹt được định nghĩa trong Chú giải này, nhóm 85.24 sẽ được ưu tiên hơn bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục.

8. Theo mục đích của nhóm 85.34 “mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ, rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo “mạch điện màng”, các phần tử dẫn điện, các tiếp điểm hoặc các thành phần dùng cho mạch in khác (ví dụ, cuộn cảm, điện trở, tụ điện) đơn lẻ hoặc được liên kết theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước, trừ các phần tử có thể phát (tạo ra), chỉnh lưu, điều biến hoặc khuếch đại tín hiệu điện (ví dụ, các phần tử bán dẫn).

Thuật ngữ “mạch in” không bao gồm mạch đã tổ hợp với các phần tử trừ các phần tử đã được hình thành trong quá trình in mạch, và cũng không bao gồm điện trở, tụ điện hoặc cuộn cảm đơn lẻ hoặc bố trí ghép nối riêng biệt. Tuy nhiên, những mạch in này có thể gắn với phần tử kết nối không qua quá trình in mạch.

Mạch điện màng mỏng hoặc dày bao gồm phần tử chủ động và thụ động hợp thành trong cùng một quy trình công nghệ được phân loại trong nhóm 85.42.

9. Theo mục đích của nhóm 85.36, “đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang” nghĩa là đầu nối chỉ dùng để ghép nối đối đầu một cách cơ học các sợi quang trong hệ thống đường truyền kỹ thuật số. Chúng không có chức năng khác, như khuếch đại, tái tạo hoặc biến đổi tín hiệu.

10. Nhóm 85.37 không gồm các thiết bị không dây hồng ngoại dùng cho điều khiển từ xa của máy thu truyền hình hoặc các thiết bị điện khác (nhóm 85.43).

11. Theo mục đích của nhóm 85.39, khái niệm “nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)” bao gồm:

(a) “Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện dựa trên các đi-ốt phát quang (LED) được bố trí trong các mạch điện và chứa thêm các phần tử như phần tử điện, cơ, nhiệt hoặc quang học. Chúng cũng chứa các phần tử chủ động riêng biệt, phần tử thụ động riêng biệt, hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 85.36 hoặc 85.42 nhằm mục đích cung cấp nguồn điện hoặc điều khiển nguồn điện. Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) không có đầu đèn được thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn điện và đảm bảo tiếp xúc cơ và điện.

(b) “Đèn đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện gồm một hoặc nhiều mô-đun LED có chứa thêm các phần tử như phần tử điện, cơ, nhiệt hoặc quang học. Sự khác biệt giữa mô-đun đi-ốt phát quang (LED) và bóng đèn đi-ốt phát quang (LED) là đèn (lamp) có đầu đèn được thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn (luminaire) và đảm bảo tiếp xúc cơ và điện.

12. Theo mục đích của nhóm 85.41 và 85.42:

(a) (i) “Thiết bị bán dẫn” là các thiết bị bán dẫn mà hoạt động của nó phụ thuộc vào sự thay đổi của điện trở suất khi áp dụng điện trường hoặc các bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn.

Các thiết bị bán dẫn cũng có thể bao gồm nhiều phần tử được lắp ráp, có hoặc không được trang bị các chức năng phụ trợ của thiết bị chủ động và thụ động.

Theo mục đích của định nghĩa này, “Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn” là cảm biến dựa trên chất bán dẫn, bộ truyền động dựa trên chất bán dẫn, bộ cộng hưởng dựa trên chất bán dẫn và bộ tạo dao động dựa trên chất bán dẫn, là các loại thiết bị dựa trên chất bán dẫn riêng biệt, thực hiện một chức năng theo bản chất của nó, có thể chuyển đổi bất kỳ loại hiện tượng vật lý hoặc hóa học hoặc hoạt động nào thành tín hiệu điện hoặc tín hiệu điện thành bất kỳ loại hiện tượng vật lý hoặc hoạt động nào.

Tất cả các phần tử trong bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn được kết hợp một cách không thể tách rời và cũng có thể bao gồm các vật liệu cần thiết được gắn một cách không thể tách rời, nó đảm bảo cho cấu trúc hoặc chức năng của chúng.

Các thuật ngữ sau đây có nghĩa là:

(1) “Dựa trên chất bán dẫn” có nghĩa là được chế tạo hoặc sản xuất trên nền bán dẫn hoặc làm bằng vật liệu bán dẫn, được sản xuất bằng công nghệ bán dẫn, trong đó chất nền hoặc vật liệu bán dẫn đóng vai trò quan trọng và không thể thay thế đối với chức năng và hiệu suất của bộ chuyển đổi và hoạt động của nó dựa trên các đặc tính bán dẫn bao gồm các đặc tính vật lý, điện, hóa học và quang học.

(2) “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” liên quan đến các đại lượng như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phương hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất…

(3) “Cảm biến dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc hóa học và chuyển đổi thành các tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc cơ khí.

(4) “Cơ cấu chấp hành dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.

(5) “Thiết bị cộng hưởng dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.

(6) “Thiết bị dao động dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.

(ii) “Đi-ốt phát quang (LED)” là thiết bị bán dẫn dựa trên vật liệu bán dẫn chuyển đổi năng lượng điện thành các tia có thể nhìn thấy, tia hồng ngoại hoặc tia cực tím, có hoặc không kết nối điện với nhau và có hoặc không kết hợp với đi-ốt bảo vệ. Đi-ốt phát quang (LED) thuộc nhóm 85.41 không kết hợp các phần tử với mục đích cung cấp nguồn hoặc điều khiển nguồn;

(b) “Mạch điện tử tích hợp” là:

(i) Mạch tích hợp đơn khối trong đó các phần tử của mạch điện (đi-ốt, tranzito, điện trở, tụ điện, cuộn cảm...) được tạo (chủ yếu) trong khối đó và trên bề mặt của một vật liệu bán dẫn hoặc vật liệu bán dẫn kết hợp (ví dụ, silic đã kích tạp, gali asenua, silic-germani, indi photphua) và ở dạng liên kết chặt chẽ (không tách biệt);

(ii) Mạch tích hợp lai trong đó các phần tử thụ động (điện trở, tụ điện, cuộn cảm...), được tạo thành từ công nghệ màng mỏng hoặc màng dày và các phần tử chủ động (đi-ốt, tranzito, mạch tích hợp đơn khối ...), được tạo thành nhờ công nghệ bán dẫn, các phần tử này được kết nối không tách rời, bằng việc gắn kết với nhau hoặc bằng dây liên kết, trên một tấm cách điện đơn (thủy tinh, gốm sứ...). Những mạch này cũng có thể kể cả các linh kiện bố trí riêng biệt;

(iii) Mạch tích hợp đa chíp bao gồm hai hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối gắn với nhau không tách rời, có hoặc không gắn một hoặc nhiều tấm cách điện, có hoặc không có khung dây, nhưng không gắn phần tử mạch chủ động hoặc thụ động khác.

(iv) Mạch tích hợp đa thành phần (MCOs): sự kết hợp một hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối, lai hoặc đa chíp có ít nhất một trong những thành phần sau: cảm biến, cơ cấu chấp hành, bộ dao động, bộ cộng hưởng nền silic, hoặc kết hợp giữa chúng, hoặc các thành phần thực hiện chức năng của hàng hóa thuộc nhóm 85.32, 85.33, 85.41, hoặc cuộn cảm thuộc nhóm 85.04, được định hình với mọi mục đích thành một khối duy nhất không thể tách rời giống một bảng mạch tích hợp, như thành phần được lắp ráp trên tấm mạch in (PCB) hoặc trên vật mang khác, thông qua việc kết nối các chân cắm, dây dẫn (leads), khớp nối cầu (balls), dải nối (lands), mấu nối (bumps), hoặc đế/đệm nối (pads).

Theo mục đích của định nghĩa này:

1. “Thành phần” có thể riêng biệt, được chế tạo độc lập, sau đó được lắp ráp lên mạch tích hợp đa thành phần (MCO), hoặc được tích hợp trong những thành phần khác.

2. “Nền silic” nghĩa là được đặt trên một nền silic, hoặc được làm bằng vật liệu silic, hoặc được chế tạo trên khuôn mạch tích hợp (integrated circuit die).

3. (a) “Cảm biến nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt bán dẫn và chúng có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học và chuyển đổi thành những tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc cơ khí. “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” liên quan đến các đại lượng như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phương hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất...

(b) “Cơ cấu chấp hành nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử và cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.

(c) “Bộ cộng hưởng nền silic” là thành phần bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.

(d) “Bộ dao động nền silic” là thành phần chủ động bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra sự dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.

Để phân loại những mặt hàng được định nghĩa trong Chú giải này, các nhóm 85.41 và 85.42 được ưu tiên xem xét trước hết so với bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục hàng hóa, trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.23.

Chú giải phân nhóm

1. Phân nhóm 8525.81 chỉ bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh tốc độ cao có một hoặc nhiều đặc điểm sau:

- tốc độ ghi trên 0,5 mm mỗi micro giây;

- độ phân giải thời gian từ 50 nano giây trở xuống;

- tốc độ khung hình trên 225.000 khung hình mỗi giây.

2. Đối với phân nhóm 8525.82, camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ được thiết kế hoặc được che chắn để có thể hoạt động trong môi trường bức xạ cao. Các camera này được thiết kế để chịu được tổng lượng bức xạ ít nhất là 50 × 103Gy (silic) (5 × 106 RAD (silic)) mà không bị suy giảm hoạt động.

3. Phân nhóm 8525.83 bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh nhìn ban đêm sử dụng một ca-tốt quang điện (photocathode) để chuyển đổi ánh sáng có sẵn thành các điện tử (electrons), có thể được khuếch đại và chuyển đổi để mang lại hình ảnh nhìn thấy được. Phân nhóm này loại trừ camera ảnh nhiệt (thường thuộc phân nhóm 8525.89).

4. Phân nhóm 8527.12 chỉ gồm các loại máy cát sét có bộ khuếch đại lắp sẵn, không có loa lắp sẵn, có khả năng hoạt động không cần nguồn điện ngoài và kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm.

5. Theo mục đích của phân nhóm 8549.11 đến 8549.19, “các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết” là các loại pin và ắc qui không sử dụng được nữa do bị hỏng, bị vỡ, cắt phá, mòn hoặc do các nguyên nhân khác, cũng không có khả năng nạp lại.

Notes

1. This Chapter does not cover:

(a) Electrically warmed blankets, bed pads, foot-muffs or the like; electrically warmed clothing, footwear or ear pads or other electrically warmed articles worn on or about the person;

(b) Articles of glass of heading 70.11;

(c) Machines and apparatus of heading 84.86;

(d) Vacuum apparatus of a kind used in medical, surgical, dental or veterinary sciences (heading 90.18); or

(e) Electrically heated furniture of Chapter 94.

2. Headings 85.01 to 85.04 do not apply to goods described in heading 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 or 85.42.

However, metal tank mercury arc rectifiers remain classified in heading 85.04.

3. For the purposes of heading 85.07, the expression “electric accumulators” includes those presented with ancillary components which contribute to the accumulator’s function of storing and supplying energy or protect it from damage, such as electrical connectors, temperature control devices (for example, thermistors) and circuit protection devices. They may also include a portion of the protective housing of the goods in which they are to be used.

4. Heading 85.09 covers only the following electro-mechanical machines of the kind commonly used for domestic purposes:

(a) Floor polishers, food grinders and mixers, and fruit or vegetable juice extractors, of any weight;

(b) Other machines provided the weight of such machines does not exceed 20 kg.

The heading does not, however, apply to fans or ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters (heading 84.14), centrifugal clothes-dryers (heading 84.21), dish washing machines (heading 84.22), household washing machines (heading 84.50), roller or other ironing machines (heading 84.20 or 84.51), sewing machines (heading 84.52), electric scissors (heading 84.67) or to electro-thermic appliances (heading 85.16).

5. For the purposes of heading 85.17, the term "smartphones” means telephones for cellular networks, equipped with a mobile operating system designed to perform the functions of an automatic data processing machine such as downloading and running multiple applications simultaneously, including third-party applications, and whether or not integrating other features such as digital cameras and navigational aid systems.

6. For the purposes of heading 85.23:

(a) “Solid-state non-volatile storage devices” (for example, “flash memory cards” or “flash electronic storage cards”) are storage devices with a connecting socket, comprising in the same housing one or more flash memories (for example, “FLASH E2PROM”) in the form of integrated circuits mounted on a printed circuit board. They may include a controller in the form of an integrated circuit and discrete passive components, such as capacitors and resistors;

(b) The term “smart cards” means cards which have embedded in them one or more electronic integrated circuits (a microprocessor, random access memory (RAM) or read-only memory (ROM)) in the form of chips. These cards may contain contacts, a magnetic stripe or an embedded antenna but do not contain any other active or passive circuit elements.

7. For the purposes of heading 85.24, “flat panel display modules” refer to devices or apparatus for the display of information, equipped at a minimum with a display screen, which are designed to be incorporated into articles of other headings prior to use. Display screens for flat panel display modules include, but are not limited to, those which are flat, curved, flexible, foldable or stretchable in form. Flat panel display modules may incorporate additional elements, including those necessary for receiving video signals and the allocation of those signals to pixels on the display. However, heading 85.24 does not include display modules which are equipped with components for converting video signals (e.g., a scaler IC, decoder IC or application processer) or have otherwise assumed the character of goods of other headings.

For the classification of flat panel display modules defined in this Note, heading 85.24 shall take precedence over any other heading in the Nomenclature.

8. For the purposes of heading 85.34 “printed circuits” are circuits obtained by forming on an insulating base, by any printing process (for example, embossing, plating-up, etching) or by the “film circuit” technique, conductor elements, contacts or other printed components (for example, inductances, resistors, capacitors) alone or interconnected according to a pre-established pattern, other than elements which can produce, rectify, modulate or amplify an electrical signal (for example, semiconductor elements).

The expression “printed circuits” does not cover circuits combined with elements other than those obtained during the printing process, nor does it cover individual, discrete resistors, capacitors or inductances. Printed circuits may, however, be fitted with non-printed connecting elements.

Thin- or thick-film circuits comprising passive and active elements obtained during the same technological process are to be classified in heading 85.42.

9. For the purpose of heading 85.36, “connectors for optical fibres, optical fibre bundles or cables” means connectors that simply mechanically align optical fibres end to end in a digital line system. They perform no other function, such as the amplification, regeneration or modification of a signal.

10. Heading 85.37 does not include cordless infrared devices for the remote control of television receivers or other electrical equipment (heading 85.43).

11. For the purposes of heading 85.39, the expression “light-emitting diode (LED) light sources” covers:

(a) “Light-emitting diode (LED) modules” which are electrical light sources based on light-emitting diodes (LED) arranged in electrical circuits and containing further elements like electrical, mechanical, thermal or optical elements. They also contain discrete active elements, discrete passive elements, or articles of heading 85.36 or 85.42 for the purposes of providing power supply or power control. Light-emitting diode (LED) modules do not have a cap designed to allow easy installation or replacement in a luminaire and ensure mechanical and electrical contact.

(b) “Light-emitting diode (LED) lamps” which are electrical light sources containing one or more LED modules containing further elements like electrical, mechanical, thermal or optical elements. The distinction between light-emitting diode (LED) modules and light-emitting diode (LED) lamps is that lamps have a cap designed to allow easy installation or replacement in a luminaire and ensure mechanical and electrical contact.

12. For the purposes of headings 85.41 and 85.42:

(a) (i) “Semiconductor devices” are semiconductor devices the operation of which depends on variations in resistivity on the application of an electric field or semiconductor-based transducers.

Semiconductor devices may also include assembly of plural elements, whether or not equipped with active and passive device ancillary functions.

“Semiconductor-based transducers” are, for the purposes of this definition, semiconductor-based sensors, semiconductor-based actuators, semiconductor-based resonators and semiconductor- based oscillators, which are types of discrete semiconductor-based devices, which perform an intrinsic function, which are able to convert any kind of physical or chemical phenomena or an action into an electrical signal or an electrical signal into any type of physical phenomenon or an action.

All the elements in semiconductor-based transducers are indivisibly combined, and may also include necessary materials indivisibly attached, that enable their construction or function.

The following expressions mean:

(1) “Semiconductor-based” means built or manufactured on a semiconductor substrate or made of semiconductor materials, manufactured by semiconductor technology, in which the semiconductor substrate or material plays a critical and unreplaceable role of transducer function and performance, and the operation of which is based on semiconductor properties including physical, electrical, chemical and optical properties.

(2) “Physical or chemical phenomena” relate to phenomena, such as pressure, acoustic waves, acceleration, vibration, movement, orientation, strain, magnetic field strength, electric field strength, light, radioactivity, humidity, flow, chemicals concentration, etc.

(3) “Semiconductor-based sensor” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of detecting physical or chemical quantities and converting these into electric signals caused by resulting variations in electric properties or displacement of a mechanical structure.

(4) “Semiconductor-based actuator” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of converting electric signals into physical movement.

(5) “Semiconductor-based resonator” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures in response to an external input.

(6) “Semiconductor-based oscillator” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures.

(ii) “Light-emitting diodes (LED)” are semiconductor devices based on semiconductor materials which convert electrical energy into visible, infra-red or ultra-violet rays, whether or not electrically connected among each other and whether or not combined with protective diodes. Light-emitting diodes (LED) of heading 85.41 do not incorporate elements for the purposes of providing power supply or power control;

(b) “Electronic integrated circuits” are:

(i) Monolithic integrated circuits in which the circuit elements (diodes, transistors, resistors, capacitors, inductances, etc.) are created in the mass (essentially) and on the surface of a semiconductor or compound semiconductor material (for example, doped silicon, gallium arsenide, silicon germanium, indium phosphide) and are inseparably associated;

(ii) Hybrid integrated circuits in which passive elements (resistors, capacitors, inductances, etc.), obtained by thin- or thick-film technology, and active elements (diodes, transistors, monolithic integrated circuits, etc.), obtained by semiconductor technology, are combined to all intents and purposes indivisibly, by interconnections or interconnecting cables, on a single insulating substrate (glass, ceramic, etc.). These circuits may also include discrete components;

(iii) Multichip integrated circuits consisting of two or more interconnected monolithic integrated circuits combined to all intents and purposes indivisibly, whether or not on one or more insulating substrates, with or without leadframes, but with no other active or passive circuit elements.

(iv) Multi-component integrated circuits (MCOs): a combination of one or more monolithic, hybrid, or multi-chip integrated circuits with at least one of the following components: silicon-based sensors, actuators, oscillators, resonators or combinations thereof, or components performing the functions of articles classifiable under heading 85.32, 85.33, 85.41, or inductors classifiable under heading 85.04, formed to all intents and purposes indivisibly into a single body like an integrated circuit, as a component of a kind used for assembly onto a printed circuit board (PCB) or other carrier, through the connecting of pins, leads, balls, lands, bumps, or pads.

For the purpose of this definition:

1. “Components” may be discrete, manufactured independently then assembled onto the rest of the MCO, or integrated into other components.

2. “Silicon based” means built on a silicon substrate, or made of silicon materials, or manufactured onto integrated circuit die.

3. (a) “Silicon-based sensors” consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of detecting physical or chemical phenomena and transducing these into electric signals, caused by resulting variations in electric properties or displacement of a mechanical structure. “Physical or chemical phenomena” relates to phenomena, such as pressure, acoustic waves, acceleration, vibration, movement, orientation, strain, magnetic field strength, electric field strength, light, radioactivity, humidity, flow, chemicals concentration, etc.

(b) “Silicon based actuators” consist of microelectronic and mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of converting electrical signals into physical movement.

(c) “Silicon based resonators” are components that consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures in response to an external input.

(d) “Silicon based oscillators” are active components that consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures.

For the classification of the articles defined in this Note, headings 85.41 and 85.42 shall take precedence over any other heading in the Nomenclature, except in the case of heading 85.23, which might cover them by reference to, in particular, their function.

Subheading Notes

1. Subheading 8525.81 covers only high-speed television cameras, digital cameras and video camera recorders having one or more of the following characteristics:

- writing speed exceeding 0.5 mm per microsecond;

- time resolution 50 nanoseconds or less;

- frame rate exceeding 225,000 frames per second.

2. In respect of subheading 8525.82, radiation-hardened or radiation-tolerant television cameras, digital cameras and video camera recorders are designed or shielded to enable operation in a high-radiation environment. These cameras are designed to withstand a total radiation dose of at least 50 × 103Gy(silicon) (5 × 106 RAD (silicon)), without operational degradation.

3. Subheading 8525.83 covers night vision television cameras, digital cameras and video camera recorders which use a photocathode to convert available light to electrons, which can be amplified and converted to yield a visible image. This subheading excludes thermal imaging cameras (generally subheading 8525.89).

4. Subheading 8527.12 covers only cassette-players with built-in amplifier, without built-in loudspeaker, capable of operating without an external source of electric power and the dimensions of which do not exceed 170 mm x 100 mm x 45 mm.

5. For the purposes of subheadings 8549.11 to 8549.19, “spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators” are those which are neither usable as such because of breakage, cutting-up, wear or other reasons, nor capable of being recharged.

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

85.01

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)

 

85.01

Electric motors and generators (excluding generating sets)

 

8501.10

- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:

 

8501.10

- Motors of an output not exceeding 37.5 W:

 

 

- - Động cơ một chiều:

 

 

- - DC motors:

 

 

- - - Động cơ bước:

 

 

- - - Stepper motors:

 

8501.10.21

- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

chiếc

8501.10.21

- - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

unit

8501.10.22

- - - - Loại khác, công suất không quá 5 W

chiếc

8501.10.22

- - - - Other, of an output not exceeding 5 W

unit

8501.10.29

- - - - Loại khác

chiếc

8501.10.29

- - - - Other

unit

8501.10.30

- - - Động cơ hướng trục (SEN)

chiếc

8501.10.30

- - - Spindle motors

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8501.10.41

- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

chiếc

8501.10.41

- - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

unit

8501.10.49

- - - - Loại khác

chiếc

8501.10.49

- - - - Other

unit

 

- - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):

 

 

- - Other motors including universal (AC/DC) motors:

 

 

- - - Động cơ bước:

 

 

- - - Stepper motors:

 

8501.10.51

- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

chiếc

8501.10.51

- - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

unit

8501.10.59

- - - - Loại khác

chiếc

8501.10.59

- - - - Other

unit

8501.10.60

- - - Động cơ hướng trục (SEN)

chiếc

8501.10.60

- - - Spindle motors

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8501.10.91

- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

chiếc

8501.10.91

- - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

unit

8501.10.99

- - - - Loại khác

chiếc

8501.10.99

- - - - Other

unit

8501.20

- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:

 

8501.20

- Universal AC/DC motors of an output exceeding 37.5 W:

 

 

- - Công suất không quá 1 kW:

 

 

- - Of an output not exceeding 1 kW:

 

8501.20.12

- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

chiếc

8501.20.12

- - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

unit

8501.20.19

- - - Loại khác

chiếc

8501.20.19

- - - Other

unit

 

- - Công suất trên 1 kW:

 

 

- - Of an output exceeding 1 kW:

 

8501.20.21

- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

chiếc

8501.20.21

- - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

unit

8501.20.29

- - - Loại khác

chiếc

8501.20.29

- - - Other

unit

 

- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện:

 

 

- Other DC motors; DC generators, other than photovoltaic generators:

 

8501.31

- - Công suất không quá 750 W:

 

8501.31

- - Of an output not exceeding 750 W:

 

8501.31.30

- - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

chiếc

8501.31.30

- - - Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

unit

8501.31.60

- - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87

chiếc

8501.31.60

- - - Motors of a kind used for vehicles in Chapter 87

unit

8501.31.70

- - - Động cơ khác

chiếc

8501.31.70

- - - Other motors

unit

8501.31.80

- - - Máy phát điện

chiếc

8501.31.80

- - - Generators

unit

8501.32

- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:

 

8501.32

- - Of an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW:

 

 

- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW:

 

 

- - - Of an output exceeding 750 W but not exceeding 37.5 kW:

 

8501.32.21

- - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

chiếc

8501.32.21

- - - - Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

unit

8501.32.24

- - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87

chiếc

8501.32.24

- - - - Motors of a kind used for vehicles in Chapter 87

unit

8501.32.25

- - - - Động cơ khác

chiếc

8501.32.25

- - - - Other motors

unit

8501.32.26

- - - - Máy phát điện

chiếc

8501.32.26

- - - - Generators

unit

 

- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:

 

 

- - - Of an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kW:

 

8501.32.31

- - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50

chiếc

8501.32.31

- - - - Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18 or 84.50

unit

8501.32.32

- - - - Động cơ khác

chiếc

8501.32.32

- - - - Other motors

unit

8501.32.33

- - - - Máy phát điện

chiếc

8501.32.33

- - - - Generators

unit

8501.33

- - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:

 

8501.33

- - Of an output exceeding 75 kW but not exceeding 375 kW:

 

8501.33.10

- - - Loại dùng cho xe của Chương 87

chiếc

8501.33.10

- - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87

unit

8501.33.90

- - - Loại khác

chiếc

8501.33.90

- - - Other

unit

8501.34.00

- - Công suất trên 375 kW

chiếc

8501.34.00

- - Of an output exceeding 375 kW

unit

8501.40

- Động cơ xoay chiều khác, một pha:

 

8501.40

- Other AC motors, single-phase:

 

 

- - Công suất không quá 1 kW:

 

 

- - Of an output not exceeding 1 kW:

 

8501.40.11

- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

chiếc

8501.40.11

- - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

unit

8501.40.19

- - - Loại khác

chiếc

8501.40.19

- - - Other

unit

 

- - Công suất trên 1 kW:

 

 

- - Of an output exceeding 1 kW:

 

8501.40.21

- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

chiếc

8501.40.21

- - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

unit

8501.40.29

- - - Loại khác

chiếc

8501.40.29

- - - Other

unit

 

- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:

 

 

- Other AC motors, multi-phase:

 

8501.51

- - Công suất không quá 750 W:

 

8501.51

- - Of an output not exceeding 750 W:

 

8501.51.11

- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

chiếc

8501.51.11

- - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

unit

8501.51.19

- - - Loại khác

chiếc

8501.51.19

- - - Other

unit

8501.52

- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:

 

8501.52

- - Of an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW:

 

 

- - - Công suất không quá 1 kW:

 

 

- - - Of an output not exceeding 1 kW:

 

8501.52.11

- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

chiếc

8501.52.11

- - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

unit

8501.52.12

- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87

chiếc

8501.52.12

- - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87

unit

8501.52.19

- - - - Loại khác

chiếc

8501.52.19

- - - - Other

unit

 

- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:

 

 

- - - Of an output exceeding 1 kW but not exceeding 37.5 kW:

 

8501.52.21

- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

chiếc

8501.52.21

- - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

unit

8501.52.22

- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87

chiếc

8501.52.22

- - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87

unit

8501.52.29

- - - - Loại khác

chiếc

8501.52.29

- - - - Other

unit

 

- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:

 

 

- - - Of an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kW:

 

8501.52.31

- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50

chiếc

8501.52.31

- - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18 or 84.50

unit

8501.52.32

- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87

chiếc

8501.52.32

- - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87

unit

8501.52.39

- - - - Loại khác

chiếc

8501.52.39

- - - - Other

unit

8501.53

- - Công suất trên 75 kW:

 

8501.53

- - Of an output exceeding 75 kW:

 

8501.53.10

- - - Loại dùng cho xe của Chương 87

chiếc

8501.53.10

- - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87

unit

8501.53.90

- - - Loại khác

chiếc

8501.53.90

- - - Other

unit

 

- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện:

 

 

- AC generators (alternators), other than photovoltaic generators:

 

8501.61

- - Công suất không quá 75 kVA:

 

8501.61

- - Of an output not exceeding 75 kVA:

 

8501.61.10

- - - Công suất không quá 12,5 kVA

chiếc

8501.61.10

- - - Of an output not exceeding 12.5 kVA

unit

8501.61.20

- - - Công suất trên 12,5 kVA

chiếc

8501.61.20

- - - Of an output exceeding 12.5 kVA

unit

8501.62

- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:

 

8501.62

- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA:

 

8501.62.10

- - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA

chiếc

8501.62.10

- - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 150 kVA

unit

8501.62.20

- - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA

chiếc

8501.62.20

- - - Of an output exceeding 150 kVA but not exceeding 375 kVA

unit

8501.63.00

- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA

chiếc

8501.63.00

- - Of an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVA

unit

8501.64.00

- - Công suất trên 750 kVA

chiếc

8501.64.00

- - Of an output exceeding 750 kVA

unit

 

- Máy phát quang điện một chiều:

 

 

- Photovoltaic DC generators:

 

8501.71.00

- - Công suất không quá 50 W

chiếc

8501.71.00

- - Of an output not exceeding 50 W

unit

8501.72

- - Công suất trên 50 W:

 

8501.72

- - Of an output exceeding 50 W:

 

8501.72.10

- - - Công suất không quá 750 W

chiếc

8501.72.10

- - - Of an output not exceeding 750 W

unit

8501.72.20

- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW

chiếc

8501.72.20

- - - Of an output exceeding 750 W but not exceeding 37.5 kW

unit

8501.72.30

- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW

chiếc

8501.72.30

- - - Of an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kW

unit

8501.72.40

- - - Công suất trên 75 kW

chiếc

8501.72.40

- - - Of an output exceeding 75 kW

unit

8501.80

- Máy phát quang điện xoay chiều:

 

8501.80

- Photovoltaic AC generators:

 

8501.80.10

- - Công suất không quá 75 kVA

chiếc

8501.80.10

- - Of an output not exceeding 75 kVA

unit

8501.80.20

- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA

chiếc

8501.80.20

- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA

unit

8501.80.30

- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA

chiếc

8501.80.30

- - Of an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVA

unit

8501.80.40

- - Công suất trên 750 kVA

chiếc

8501.80.40

- - Of an output exceeding 750 kVA

unit

 

 

 

 

 

 

85.02

Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay

 

85.02

Electric generating sets and rotary converters

 

 

- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):

 

 

- Generating sets with compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines):

 

8502.11.00

- - Công suất không quá 75 kVA

chiếc

8502.11.00

- - Of an output not exceeding 75 kVA

unit

8502.12

- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:

 

8502.12

- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA:

 

8502.12.10

- - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA

chiếc

8502.12.10

- - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 125 kVA

unit

8502.12.20

- - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA

chiếc

8502.12.20

- - - Of an output exceeding 125 kVA but not exceeding 375 kVA

unit

8502.13

- - Công suất trên 375 kVA:

 

8502.13

- - Of an output exceeding 375 kVA:

 

8502.13.20

- - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên

chiếc

8502.13.20

- - - Of an output of 12,500 kVA or more

unit

8502.13.90

- - - Loại khác

chiếc

8502.13.90

- - - Other

unit

8502.20

- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

8502.20

- Generating sets with spark-ignition internal combustion piston engines:

 

8502.20.10

- - Công suất không quá 75 kVA

chiếc

8502.20.10

- - Of an output not exceeding 75 kVA

unit

8502.20.20

- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA

chiếc

8502.20.20

- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 100 kVA

unit

8502.20.30

- - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA

chiếc

8502.20.30

- - Of an output exceeding 100 kVA but not exceeding 10,000 kVA

unit

 

- - Công suất trên 10.000 kVA:

 

 

- - Of an output exceeding 10,000 kVA:

 

8502.20.42

- - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên

chiếc

8502.20.42

- - - Of an output of 12,500 kVA or more

unit

8502.20.49

- - - Loại khác

chiếc

8502.20.49

- - - Other

unit

 

- Tổ máy phát điện khác:

 

 

- Other generating sets:

 

8502.31

- - Chạy bằng sức gió:

 

8502.31

- - Wind-powered:

 

8502.31.10

- - - Công suất không quá 10.000 kVA

chiếc

8502.31.10

- - - Of an output not exceeding 10,000 kVA

unit

8502.31.20

- - - Công suất trên 10.000 kVA

chiếc

8502.31.20

- - - Of an output exceeding 10,000 kVA

unit

8502.39

- - Loại khác:

 

8502.39

- - Other:

 

8502.39.10

- - - Công suất không quá 10 kVA

chiếc

8502.39.10

- - - Of an output not exceeding 10 kVA

unit

8502.39.20

- - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA

chiếc

8502.39.20

- - - Of an output exceeding 10 kVA but not exceeding 10,000 kVA

unit

 

- - - Công suất trên 10.000 kVA:

 

 

- - - Of an output exceeding 10,000 kVA:

 

8502.39.32

- - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên

chiếc

8502.39.32

- - - - Of an output of 12,500 kVA or more

unit

8502.39.39

- - - - Loại khác

chiếc

8502.39.39

- - - - Other

unit

8502.40.00

- Máy biến đổi điện quay

chiếc

8502.40.00

- Electric rotary converters

unit

 

 

 

 

 

 

85.03

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02

 

85.03

Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 85.01 or 85.02

 

8503.00.20

- Bộ phận của máy phát điện (kể cả tổ máy phát điện) thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02, công suất từ 12.500 kVA trở lên

kg/chiếc

8503.00.20

- Parts of generators (including generating sets) of heading 85.01 or 85.02, of an output of 12,500 kVA or more

kg/unit

8503.00.90

- Loại khác

kg/chiếc

8503.00.90

- Other

kg/unit

85.04

Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm

 

85.04

Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors

 

8504.10.00

- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng

chiếc

8504.10.00

- Ballasts for discharge lamps or tubes

unit

 

- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:

 

 

- Liquid dielectric transformers:

 

8504.21

- - Có công suất danh định không quá 650 kVA:

 

8504.21

- - Having a power handling capacity not exceeding 650 kVA:

 

 

- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA:

 

 

- - - Step-voltage regulators (auto transformers); instrument transformers with a power handling capacity not exceeding 5 kVA:

 

8504.21.11

- - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)

chiếc

8504.21.11

- - - - Instrument transformers with a power handling capacity not exceeding 1 kVA and of a high side voltage of 110 kV or more

unit

8504.21.19

- - - - Loại khác (SEN)

chiếc

8504.21.19

- - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8504.21.92

- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)

chiếc

8504.21.92

- - - - Having a power handling capacity exceeding 10 kVA and of a high side voltage of 110 kV or more

unit

8504.21.93

- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)

chiếc

8504.21.93

- - - - Having a power handling capacity exceeding 10 kVA and of a high side voltage of 66 kV or more, but less than 110 kV

unit

8504.21.99

- - - - Loại khác

chiếc

8504.21.99

- - - - Other

unit

8504.22

- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:

 

8504.22

- - Having a power handling capacity exceeding 650 kVA but not exceeding 10,000 kVA:

 

 

- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):

 

 

- - - Step-voltage regulators (auto transformers):

 

8504.22.11

- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)

chiếc

8504.22.11

- - - - Of a high side voltage of 66 kV or more

unit

8504.22.19

- - - - Loại khác (SEN)

chiếc

8504.22.19

- - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8504.22.92

- - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)

chiếc

8504.22.92

- - - - Of a high side voltage of 110 kV or more

unit

8504.22.93

- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)

chiếc

8504.22.93

- - - - Of a high side voltage of 66 kV or more, but less than 110 kV

unit

8504.22.99

- - - - Loại khác

chiếc

8504.22.99

- - - - Other

unit

8504.23

- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:

 

8504.23

- - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA:

 

8504.23.10

- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA

chiếc

8504.23.10

- - - Having a power handling capacity not exceeding 15,000 kVA

unit

 

- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:

 

 

- - - Having a power handling capacity exceeding 15,000 kVA:

 

8504.23.21

- - - - Không quá 20.000 kVA

chiếc

8504.23.21

- - - - Not exceeding 20,000 kVA

unit

8504.23.22

- - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA

chiếc

8504.23.22

- - - - Exceeding 20,000 kVA but not exceeding 30,000 kVA

unit

8504.23.29

- - - - Loại khác

chiếc

8504.23.29

- - - - Other

unit

 

- Máy biến điện khác:

 

 

- Other transformers:

 

8504.31

- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:

 

8504.31

- - Having a power handling capacity not exceeding 1 kVA:

 

 

- - - Máy biến áp đo lường:

 

 

- - - Instrument potential transformers:

 

8504.31.11

- - - - Điện áp từ 110 kV trở lên

chiếc

8504.31.11

- - - - With a voltage rating of 110 kV or more

unit

8504.31.12

- - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV

chiếc

8504.31.12

- - - - With a voltage rating of 66 kV or more, but less than 110 kV

unit

8504.31.13

- - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV

chiếc

8504.31.13

- - - - With a voltage rating of 1 kV or more, but less than 66 kV

unit

8504.31.19

- - - - Loại khác

chiếc

8504.31.19

- - - - Other

unit

 

- - - Máy biến dòng đo lường:

 

 

- - - Instrument current transformers:

 

 

- - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:

 

 

- - - - With a voltage rating of 110 kV or more:

 

8504.31.21

- - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)

chiếc

8504.31.21

- - - - - Ring type current transformers with a voltage rating not exceeding 220 kV

unit

8504.31.22

- - - - - Loại khác

chiếc

8504.31.22

- - - - - Other

unit

8504.31.23

- - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV

chiếc

8504.31.23

- - - - With a voltage rating of 66 kV or more, but less than 110 kV

unit

8504.31.24

- - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV

chiếc

8504.31.24

- - - - With a voltage rating of 1 kV or more, but less than 66 kV

unit

8504.31.29

- - - - Loại khác

chiếc

8504.31.29

- - - - Other

unit

8504.31.30

- - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)

chiếc

8504.31.30

- - - Flyback transformers

unit

8504.31.40

- - - Máy biến điện trung tần

chiếc

8504.31.40

- - - Intermediate frequency transformers

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8504.31.91

- - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự

chiếc

8504.31.91

- - - - Of a kind used with toys, scale models or similar recreational models

unit

8504.31.92

- - - - Biến áp thích ứng khác (SEN)

chiếc

8504.31.92

- - - - Other matching transformers

unit

8504.31.93

- - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)

chiếc

8504.31.93

- - - - Step up/down transformers; slide regulators

unit

8504.31.99

- - - - Loại khác

chiếc

8504.31.99

- - - - Other

unit

8504.32

- - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:

 

8504.32

- - Having a power handling capacity exceeding 1 kVA but not exceeding 16 kVA:

 

 

- - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:

 

 

- - - Instrument transformers (potential and current) of a power handling capacity not exceeding 5 kVA:

 

8504.32.11

- - - - Biến áp thích ứng (SEN)

chiếc

8504.32.11

- - - - Matching transformers

unit

8504.32.19

- - - - Loại khác

chiếc

8504.32.19

- - - - Other

unit

8504.32.20

- - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự

chiếc

8504.32.20

- - - Other, of a kind used with toys, scale models or similar recreational models

unit

8504.32.30

- - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz

chiếc

8504.32.30

- - - Other, having a minimum frequency of 3 MHz

unit

 

- - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:

 

 

- - - Other, of a power handling capacity not exceeding 10 kVA:

 

8504.32.41

- - - - Biến áp thích ứng (SEN)

chiếc

8504.32.41

- - - - Matching transformers

unit

8504.32.49

- - - - Loại khác

chiếc

8504.32.49

- - - - Other

unit

 

- - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA:

 

 

- - - Other, of a power handling capacity exceeding 10 kVA:

 

8504.32.51

- - - - Biến áp thích ứng (SEN)

chiếc

8504.32.51

- - - - Matching transformers

unit

8504.32.59

- - - - Loại khác

chiếc

8504.32.59

- - - - Other

unit

8504.33

- - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:

 

8504.33

- - Having a power handling capacity exceeding 16 kVA but not exceeding 500 kVA:

 

 

- - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:

 

 

- - - Of a high side voltage of 66 kV or more:

 

8504.33.11

- - - - Biến áp thích ứng (SEN)

chiếc

8504.33.11

- - - - Matching transformers

unit

8504.33.19

- - - - Loại khác (SEN)

chiếc

8504.33.19

- - - - Other

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8504.33.91

- - - - Biến áp thích ứng (SEN)

chiếc

8504.33.91

- - - - Matching transformers

unit

8504.33.99

- - - - Loại khác

chiếc

8504.33.99

- - - - Other

unit

8504.34

- - Có công suất danh định trên 500 kVA:

 

8504.34

- - Having a power handling capacity exceeding 500 kVA:

 

 

- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:

 

 

- - - Having a power handling capacity not exceeding 15,000 kVA:

 

 

- - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:

 

 

- - - - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA and of a high side voltage of 66 kV or more:

 

8504.34.11

- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)

chiếc

8504.34.11

- - - - - Matching transformers

unit

8504.34.12

- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)

chiếc

8504.34.12

- - - - - Explosion proof dry type transformers

unit

8504.34.13

- - - - - Loại khác (SEN)

chiếc

8504.34.13

- - - - - Other

unit

 

- - - - Loại khác:

 

 

- - - - Other:

 

8504.34.14

- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)

chiếc

8504.34.14

- - - - - Matching transformers

unit

8504.34.15

- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ

chiếc

8504.34.15

- - - - - Explosion proof dry type transformers

unit

8504.34.19

- - - - - Loại khác

chiếc

8504.34.19

- - - - - Other

unit

 

- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:

 

 

- - - Having a power handling capacity exceeding 15,000 kVA:

 

 

- - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:

 

 

- - - - Of a high side voltage of 66 kV or more:

 

8504.34.22

- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)

chiếc

8504.34.22

- - - - - Matching transformers

unit

8504.34.23

- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)

chiếc

8504.34.23

- - - - - Explosion proof dry type transformers

unit

8504.34.24

- - - - - Loại khác (SEN)

chiếc

8504.34.24

- - - - - Other

unit

 

- - - - Loại khác:

 

 

- - - - Other:

 

8504.34.25

- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)

chiếc

8504.34.25

- - - - - Matching transformers

unit

8504.34.26

- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ

chiếc

8504.34.26

- - - - - Explosion proof dry type transformers

unit

8504.34.29

- - - - - Loại khác

chiếc

8504.34.29

- - - - - Other

unit

8504.40

- Máy biến đổi tĩnh điện:

 

8504.40

- Static converters:

 

 

- - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:

 

 

- - For automatic data processing machines and units thereof, and telecommunications apparatus:

 

8504.40.11

- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)

chiếc

8504.40.11

- - - Uninterruptible power supplies (UPS)

unit

8504.40.19

- - - Loại khác

chiếc

8504.40.19

- - - Other

unit

8504.40.20

- - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA

chiếc

8504.40.20

- - Battery chargers having a rating exceeding 100 kVA

unit

8504.40.30

- - Bộ chỉnh lưu khác

chiếc

8504.40.30

- - Other rectifiers

unit

8504.40.40

- - Bộ nghịch lưu

chiếc

8504.40.40

- - Inverters

unit

8504.40.90

- - Loại khác

chiếc

8504.40.90

- - Other

unit

8504.50

- Cuộn cảm khác:

 

8504.50

- Other inductors:

 

8504.50.10

- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông

chiếc

8504.50.10

- - Inductors for power supplies for automatic data processing machines and units thereof, and for telecommunications apparatus

unit

8504.50.20

- - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)

chiếc

8504.50.20

- - Chip type fixed inductors

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8504.50.93

- - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA

chiếc

8504.50.93

- - - Having a power handling capacity not exceeding 2,500 kVA

unit

8504.50.94

- - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA

chiếc

8504.50.94

- - - Having a power handling capacity exceeding 2,500 kVA but not exceeding 10,000 kVA

unit

8504.50.95

- - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA

chiếc

8504.50.95

- - - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA

unit

8504.90

- Bộ phận:

 

8504.90

- Parts:

 

8504.90.10

- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10

kg/chiếc

8504.90.10

- - Of goods of subheading 8504.10

kg/unit

8504.90.20

- - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10

kg/chiếc

8504.90.20

- - Printed circuit assemblies for the goods of subheading 8504.40.11, 8504.40.19 or 8504.50.10

kg/unit

 

- - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:

 

 

- - For electrical transformers of a capacity not exceeding 10,000 kVA:

 

8504.90.31

- - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn

kg/chiếc

8504.90.31

- - - Radiator panels; flat tube radiator assemblies of a kind used for distribution and power transformers

kg/unit

8504.90.39

- - - Loại khác

kg/chiếc

8504.90.39

- - - Other

kg/unit

 

- - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:

 

 

- - For electrical transformers of a capacity exceeding 10,000 kVA:

 

8504.90.41

- - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn

kg/chiếc

8504.90.41

- - - Radiator panels; flat tube radiator assemblies of a kind used for distribution and power transformers

kg/unit

8504.90.49

- - - Loại khác

kg/chiếc

8504.90.49

- - - Other

kg/unit

8504.90.90

- - Loại khác

kg/chiếc

8504.90.90

- - Other

kg/unit

85.05

Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ

 

85.05

Electro-magnets; permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetisation; electro-magnetic or permanent magnet chucks, clamps and similar holding devices; electro-magnetic couplings, clutches and brakes; electro-magnetic lifting heads

 

 

- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:

 

 

- Permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetisation:

 

8505.11.00

- - Bằng kim loại

kg/chiếc

8505.11.00

- - Of metal

kg/unit

8505.19.00

- - Loại khác

kg/chiếc

8505.19.00

- - Other

kg/unit

8505.20.00

- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ

kg/chiếc

8505.20.00

- Electro-magnetic couplings, clutches and brakes

kg/unit

8505.90

- Loại khác, kể cả các bộ phận:

 

8505.90

- Other, including parts:

 

8505.90.10

- - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.18

kg/chiếc

8505.90.10

- - Electro-magnets of a kind used solely or principally for magnetic resonance imaging apparatus other than electro-magnets of heading 90.18

kg/unit

8505.90.20

- - Đầu nâng điện từ

kg/chiếc

8505.90.20

- - Electro-magnetic lifting heads

kg/unit

8505.90.90

- - Loại khác

kg/chiếc

8505.90.90

- - Other

kg/unit

 

 

 

 

 

 

85.06

Pin và bộ pin

 

85.06

Primary cells and primary batteries

 

8506.10

- Bằng dioxit mangan:

 

8506.10

- Manganese dioxide:

 

 

- - Có thể tích bên ngoài không quá 300 cm3:

 

 

- - Having an external volume not exceeding 300 cm³:

 

8506.10.11

- - - Bằng kẽm-cacbon

chiếc

8506.10.11

- - - Zinc-carbon

unit

8506.10.12

- - - Bằng kiềm

chiếc

8506.10.12

- - - Alkaline

unit

8506.10.19

- - - Loại khác

chiếc

8506.10.19

- - - Other

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8506.10.91

- - - Bằng kẽm-cacbon

chiếc

8506.10.91

- - - Zinc-carbon

unit

8506.10.99

- - - Loại khác

chiếc

8506.10.99

- - - Other

unit

8506.30.00

- Bằng oxit thủy ngân

chiếc

8506.30.00

- Mercuric oxide

unit

8506.40.00

- Bằng oxit bạc

chiếc

8506.40.00

- Silver oxide

unit

8506.50.00

- Bằng liti

chiếc

8506.50.00

- Lithium

unit

8506.60

- Bằng kẽm-khí:

 

8506.60

- Air-zinc:

 

8506.60.10

- - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3

chiếc

8506.60.10

- - Having an external volume not exceeding 300 cm³

unit

8506.60.90

- - Loại khác

chiếc

8506.60.90

- - Other

unit

8506.80

- Pin và bộ pin khác:

 

8506.80

- Other primary cells and primary batteries:

 

8506.80.30

- - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3

chiếc

8506.80.30

- - Having an external volume not exceeding 300 cm³

unit

8506.80.90

- - Loại khác

chiếc

8506.80.90

- - Other

unit

8506.90.00

- Bộ phận

kg/chiếc

8506.90.00

- Parts

kg/unit

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

85.07

Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

85.07

Electric accumulators, including separators therefor, whether or not rectangular (including square)

 

8507.10

- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:

 

8507.10

- Lead-acid, of a kind used for starting piston engines:

 

8507.10.10

- - Dùng cho máy bay

chiếc

8507.10.10

- - Of a kind used for aircraft

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

 

- - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:

 

 

- - - Nominal voltage of 6 V or 12 V, with a discharge capacity not exceeding 200 Ah:

 

8507.10.92

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm

chiếc

8507.10.92

- - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm

unit

8507.10.95

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm

chiếc

8507.10.95

- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm

unit

8507.10.96

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm

chiếc

8507.10.96

- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8507.10.97

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm

chiếc

8507.10.97

- - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm

unit

8507.10.98

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm

chiếc

8507.10.98

- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm

unit

8507.10.99

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm

chiếc

8507.10.99

- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm

unit

8507.20

- Ắc qui axit - chì khác:

 

8507.20

- Other lead-acid accumulators:

 

8507.20.10

- - Dùng cho máy bay

chiếc

8507.20.10

- - Of a kind used for aircraft

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

 

- - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:

 

 

- - - Nominal voltage of 6 V or 12 V, with a discharge capacity not exceeding 200 Ah:

 

8507.20.94

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm

chiếc

8507.20.94

- - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm

unit

8507.20.95

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm

chiếc

8507.20.95

- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm

unit

8507.20.96

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm

chiếc

8507.20.96

- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm

unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

8507.20.97

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm

chiếc

8507.20.97

- - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm

unit

8507.20.98

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm

chiếc

8507.20.98

- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm

unit

8507.20.99

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm

chiếc

8507.20.99

- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm

unit

8507.30

- Bằng niken-cađimi:

 

8507.30

- Nickel-cadmium:

 

8507.30.10

- - Dùng cho máy bay

chiếc

8507.30.10

- - Of a kind used for aircraft

unit

8507.30.90

- - Loại khác

chiếc

8507.30.90

- - Other

unit

8507.50

- Bằng niken - hydrua kim loại:

 

8507.50

- Nickel-metal hydride:

 

8507.50.10

- - Dùng cho máy bay

chiếc

8507.50.10

- - Of a kind used for aircraft

unit

8507.50.20

- - Dùng cho xe thuộc Chương 87

chiếc

8507.50.20

- - Of a kind used for vehicles in Chapter 87

unit

8507.50.90

- - Loại khác

chiếc

8507.50.90

- - Other

unit

8507.60

- Bằng ion liti:

 

8507.60

- Lithium-ion:

 

 

- - Bộ pin (battery pack):

 

 

- - Battery pack:

 

8507.60.31

- - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook

chiếc

8507.60.31

- - - Of a kind used for laptops including notebooks and subnotebooks

unit

8507.60.32

- - - Dùng cho máy bay

chiếc

8507.60.32

- - - Of a kind used for aircraft

unit

8507.60.33

- - - Dùng cho xe thuộc Chương 87

chiếc

8507.60.33

- - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87

unit

8507.60.39

- - - Loại khác

chiếc

8507.60.39

- - - Other

unit

8507.60.90

- - Loại khác

chiếc

8507.60.90

- - Other

unit

8507.80

- Ắc qui khác:

 

8507.80

- Other accumulators:

 

 

- - Dùng cho máy bay:

 

 

- - Of a kind used for aircraft:

 

8507.80.11

- - - Bằng sắt-niken

chiếc

8507.80.11

- - - Nickel-iron

unit

8507.80.19

- - - Loại khác

chiếc

8507.80.19

- - - Other

unit

8507.80.20

- - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook

chiếc

8507.80.20

- - Of a kind used for laptops including notebooks and subnotebooks

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8507.80.91

- - - Bằng sắt-niken

chiếc

8507.80.91

- - - Nickel-iron

unit

8507.80.99

- - - Loại khác

chiếc

8507.80.99

- - - Other

unit

8507.90

- Bộ phận:

 

8507.90

- Parts:

 

 

- - Các bản cực:

 

 

- - Plates:

 

8507.90.11

- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99

kg/chiếc

8507.90.11

- - - Of goods of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 or 8507.10.99

kg/unit

8507.90.12

- - - Dùng cho máy bay

kg/chiếc

8507.90.12

- - - Of a kind used for aircraft

kg/unit

8507.90.19

- - - Loại khác

kg/chiếc

8507.90.19

- - - Other

kg/unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8507.90.91

- - - Dùng cho máy bay

kg/chiếc

8507.90.91

- - - Of a kind used for aircraft

kg/unit

8507.90.92

- - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)

kg/chiếc

8507.90.92

- - - Battery separators, ready for use, of materials other than poly (vinyl chloride)

kg/unit

8507.90.93

- - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99

kg/chiếc

8507.90.93

- - - Other, of goods of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 or 8507.10.99

kg/unit

8507.90.99

- - - Loại khác

kg/chiếc

8507.90.99

- - - Other

kg/unit

 

 

 

 

 

 

85.08

Máy hút bụi

 

85.08

Vacuum cleaners

 

 

- Có động cơ điện gắn liền:

 

 

- With self-contained electric motor:

 

8508.11.00

- - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít

chiếc

8508.11.00

- - Of a power not exceeding 1,500 W and having a dust bag or other receptacle capacity not exceeding 20 l

unit

8508.19

- - Loại khác:

 

8508.19

- - Other:

 

8508.19.10

- - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng

chiếc

8508.19.10

- - - Of a kind suitable for domestic use

unit

8508.19.90

- - - Loại khác

chiếc

8508.19.90

- - - Other

unit

8508.60.00

- Máy hút bụi khác

chiếc

8508.60.00

- Other vacuum cleaners

unit

8508.70

- Bộ phận:

 

8508.70

- Parts:

 

8508.70.10

- - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10

kg/chiếc

8508.70.10

- - Of vacuum cleaners of subheading 8508.11.00 or 8508.19.10

kg/unit

8508.70.90

- - Loại khác

kg/chiếc

8508.70.90

- - Other

kg/unit

 

 

 

 

 

 

85.09

Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08

 

85.09

Electro-mechanical domestic appliances, with self-contained electric motor, other than vacuum cleaners of heading 85.08

 

8509.40.00

- Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau

chiếc

8509.40.00

- Food grinders and mixers; fruit or vegetable juice extractors

unit

8509.80

- Thiết bị khác:

 

8509.80

- Other appliances:

 

8509.80.10

- - Máy đánh bóng sàn nhà

chiếc

8509.80.10

- - Floor polishers

unit

8509.80.20

- - Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp

chiếc

8509.80.20

- - Kitchen waste disposers

unit

8509.80.90

- - Loại khác

chiếc

8509.80.90

- - Other

unit

8509.90

- Bộ phận:

 

8509.90

- Parts:

 

8509.90.10

- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10

kg/chiếc

8509.90.10

- - Of goods of subheading 8509.80.10

kg/unit

8509.90.90

- - Loại khác

kg/chiếc

8509.90.90

- - Other

kg/unit

 

 

 

 

 

 

85.10

Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền

 

85.10

Shavers, hair clippers and hair-removing appliances, with self-contained electric motor

 

8510.10.00

- Máy cạo

chiếc

8510.10.00

- Shavers

unit

8510.20.00

- Tông đơ

chiếc

8510.20.00

- Hair clippers

unit

8510.30.00

- Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc

chiếc

8510.30.00

- Hair-removing appliances

unit

8510.90.00

- Bộ phận

kg/chiếc

8510.90.00

- Parts

kg/unit

 

 

 

 

 

 

85.11

Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên

 

85.11

Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines (for example, ignition magnetos, magneto-dynamos, ignition coils, sparking plugs and glow plugs, starter motors); generators (for example, dynamos, alternators) and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines

 

8511.10

- Bugi đánh lửa:

 

8511.10

- Sparking plugs:

 

8511.10.10

- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay

chiếc

8511.10.10

- - Of a kind suitable for aircraft engines

unit

8511.10.20

- - Sử dụng cho động cơ ô tô

chiếc

8511.10.20

- - Of a kind suitable for motor vehicle engines

unit

8511.10.90

- - Loại khác

chiếc

8511.10.90

- - Other

unit

8511.20

- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:

 

8511.20

- Ignition magnetos; magneto-dynamos; magnetic flywheels:

 

8511.20.10

- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay

chiếc

8511.20.10

- - Of a kind suitable for aircraft engines

unit

 

- - Sử dụng cho động cơ ô tô:

 

 

- - Of a kind suitable for motor vehicle engines:

 

8511.20.21

- - - Loại chưa được lắp ráp

chiếc

8511.20.21

- - - Unassembled

unit

8511.20.29

- - - Loại khác

chiếc

8511.20.29

- - - Other

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8511.20.91

- - - Loại chưa được lắp ráp

chiếc

8511.20.91

- - - Unassembled

unit

8511.20.99

- - - Loại khác

chiếc

8511.20.99

- - - Other

unit

8511.30

- Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:

 

8511.30

- Distributors; ignition coils:

 

8511.30.30

- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay

chiếc

8511.30.30

- - Of a kind suitable for aircraft engines

unit

 

- - Sử dụng cho động cơ ô tô:

 

 

- - Of a kind suitable for motor vehicle engines:

 

8511.30.41

- - - Loại chưa được lắp ráp

chiếc

8511.30.41

- - - Unassembled

unit

8511.30.49

- - - Loại khác

chiếc

8511.30.49

- - - Other

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8511.30.91

- - - Loại chưa được lắp ráp

chiếc

8511.30.91

- - - Unassembled

unit

8511.30.99

- - - Loại khác

chiếc

8511.30.99

- - - Other

unit

8511.40

- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:

 

8511.40

- Starter motors and dual purpose starter-generators:

 

8511.40.10

- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay

chiếc

8511.40.10

- - Of a kind used for aircraft engines

unit

 

- - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:

 

 

- - Other unassembled starter motors:

 

8511.40.21

- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05

chiếc

8511.40.21

- - - For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05

unit

8511.40.29

- - - Loại khác

chiếc

8511.40.29

- - - Other

unit

 

- - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:

 

 

- - Assembled starter motors for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05:

 

8511.40.31

- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01

chiếc

8511.40.31

- - - For engines of vehicles of heading 87.01

unit

8511.40.32

- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04

chiếc

8511.40.32

- - - For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04

unit

8511.40.33

- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05

chiếc

8511.40.33

- - - For engines of vehicles of heading 87.05

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8511.40.91

- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05

chiếc

8511.40.91

- - - For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05

unit

8511.40.99

- - - Loại khác

chiếc

8511.40.99

- - - Other

unit

8511.50

- Máy phát điện khác:

 

8511.50

- Other generators:

 

8511.50.10

- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay

chiếc

8511.50.10

- - Of a kind used for aircraft engines

unit

 

- - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:

 

 

- - Other unassembled alternators:

 

8511.50.21

- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05

chiếc

8511.50.21

- - - For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05

unit

8511.50.29

- - - Loại khác

chiếc

8511.50.29

- - - Other

unit

 

- - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:

 

 

- - Assembled alternators for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05:

 

8511.50.31

- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01

chiếc

8511.50.31

- - - For engines of vehicles of heading 87.01

unit

8511.50.32

- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04

chiếc

8511.50.32

- - - For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04

unit

8511.50.33

- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05

chiếc

8511.50.33

- - - For engines of vehicles of heading 87.05

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8511.50.91

- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05

chiếc

8511.50.91

- - - For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05

unit

8511.50.99

- - - Loại khác

chiếc

8511.50.99

- - - Other

unit

8511.80

- Thiết bị khác:

 

8511.80

- Other equipment:

 

8511.80.10

- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay

chiếc

8511.80.10

- - Of a kind used for aircraft engines

unit

8511.80.20

- - Sử dụng cho động cơ ô tô

chiếc

8511.80.20

- - Of a kind suitable for motor vehicle engines

unit

8511.80.90

- - Loại khác

chiếc

8511.80.90

- - Other

unit

8511.90

- Bộ phận:

 

8511.90

- Parts:

 

8511.90.10

- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay

kg/chiếc

8511.90.10

- - Of a kind used for aircraft engines

kg/unit

8511.90.20

- - Sử dụng cho động cơ ô tô

kg/chiếc

8511.90.20

- - Of a kind suitable for motor vehicle engines

kg/unit

8511.90.90

- - Loại khác

kg/chiếc

8511.90.90

- - Other

kg/unit

 

 

 

 

 

 

85.12

Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ

 

85.12

Electrical lighting or signalling equipment (excluding articles of heading 85.39), windscreen wipers, defrosters and demisters, of a kind used for cycles or motor vehicles

 

8512.10.00

- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp

chiếc

8512.10.00

- Lighting or visual signalling equipment of a kind used on bicycles

unit

8512.20

- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:

 

8512.20

- Other lighting or visual signalling equipment:

 

8512.20.20

- - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp

chiếc

8512.20.20

- - Unassembled lighting or visual signalling equipment

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8512.20.91

- - - Dùng cho xe máy

chiếc

8512.20.91

- - - For motorcycles

unit

8512.20.99

- - - Loại khác

chiếc

8512.20.99

- - - Other

unit

8512.30

- Thiết bị tín hiệu âm thanh:

 

8512.30

- Sound signalling equipment:

 

8512.30.10

- - Còi, đã lắp ráp

chiếc

8512.30.10

- - Horns and sirens, assembled

unit

8512.30.20

- - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp

chiếc

8512.30.20

- - Unassembled sound signalling equipment

unit

 

- - Loại khác:

 

 

- - Other:

 

8512.30.91

- - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe

chiếc

8512.30.91

- - - Obstacle detection (warning) devices for vehicles

unit

8512.30.99

- - - Loại khác

chiếc

8512.30.99

- - - Other

unit

8512.40.00

- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết

chiếc

8512.40.00

- Windscreen wipers, defrosters and demisters

unit

8512.90

- Bộ phận:

 

8512.90

- Parts:

 

8512.90.10

- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10

kg/chiếc

8512.90.10

- - Of goods of subheading 8512.10

kg/unit

8512.90.20

- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40

kg/chiếc

8512.90.20

- - Of goods of subheading 8512.20, 8512.30 or 8512.40

kg/unit

 

 

 

 

 

 

85.13

Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12

 

85.13

Portable electric lamps designed to function by their own source of energy (for example, dry batteries, accumulators, magnetos), other than lighting equipment of heading 85.12

 

8513.10

- Đèn:

 

8513.10

- Lamps:

 

8513.10.30

- - Đèn gắn trên mũ thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá

chiếc

8513.10.30

- - Miners’ helmet lamps and quarrymen’s lamps

unit

8513.10.90

- - Loại khác

chiếc

8513.10.90

- - Other

unit

8513.90

- Bộ phận:

 

8513.90

- Parts:

 

8513.90.10

- - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá

kg/chiếc

8513.90.10

- - Of miners’ helmet lamps or quarrymen’s lamps

kg/unit

8513.90.30

- - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp

kg/chiếc

8513.90.30

- - Flashlight reflectors; flashlight switch slides of plastics

kg/unit

8513.90.90

- - Loại khác

kg/chiếc

8513.90.90

- - Other

kg/unit

85.14

Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi

 

85.14

Industrial or laboratory electric furnaces and ovens (including those functioning by induction or dielectric loss); other industrial or laboratory equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss

 

 

- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở:

 

 

- Resistance heated furnaces and ovens:

 

8514.11.00

- - Lò ép nóng đẳng tĩnh

chiếc

8514.11.00

- - Hot isostatic presses

unit

8514.19.00

- - Loại khác

chiếc

8514.19.00

- - Other

unit

8514.20

- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:

 

8514.20

- Furnaces and ovens functioning by induction or dielectric loss:

 

8514.20.20

- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

chiếc

8514.20.20

- - Electric furnaces or ovens for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

unit

8514.20.90

- - Loại khác

chiếc

8514.20.90

- - Other

unit

 

- Lò luyện, nung và lò sấy khác:

 

 

- Other furnaces and ovens:

 

8514.31

- - Lò tia điện tử (tia electron):

 

8514.31

- - Electron beam furnaces:

 

8514.31.10

- - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

chiếc

8514.31.10

- - - For the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

unit

8514.31.90

- - - Loại khác

chiếc

8514.31.90

- - - Other

unit

8514.32

- - Lò hồ quang plasma và chân không:

 

8514.32

- - Plasma and vacuum arc furnaces:

 

8514.32.10

- - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

chiếc

8514.32.10

- - - For the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

unit

8514.32.90

- - - Loại khác

chiếc

8514.32.90

- - - Other

unit

8514.39

- - Loại khác:

 

8514.39

- - Other:

 

8514.39.10

- - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

chiếc

8514.39.10

- - - For the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

unit

8514.39.90

- - - Loại khác

chiếc

8514.39.90

- - - Other

unit

8514.40.00

- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi

chiếc

8514.40.00

- Other equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss

unit

8514.90

- Bộ phận:

 

8514.90

- Parts:

 

8514.90.20

- - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

kg/chiếc

8514.90.20

- - Parts of industrial or laboratory electric furnaces or ovens for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

kg/unit

8514.90.90

- - Loại khác

kg/chiếc

8514.90.90

- - Other

kg/unit

85.15

Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại

 

85.15

Electric (including electrically heated gas), laser or other light or photon beam, ultrasonic, electron beam, magnetic pulse or plasma arc soldering, brazing or welding machines and apparatus, whether or not capable of cutting; electric machines and apparatus for hot spraying of metals or cermets

 

 

- Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):

 

 

- Brazing or soldering machines and apparatus:

 

8515.11.00

- - Mỏ hàn sắt và súng hàn

chiếc

8515.11.00

- - Soldering irons and guns

unit

8515.19

- - Loại khác:

 

8515.19

- - Other:

 

 

- - - Máy và thiết bị hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:

 

 

- - - Machines and apparatus for soldering components on printed circuit boards/printed wiring boards:

 

8515.19.11

- - - - Máy hàn sóng

chiếc

8515.19.11

- - - - Wave soldering machines

unit

8515.19.19

- - - - Loại khác

chiếc

8515.19.19

- - - - Other

unit

8515.19.90

- - - Loại khác

chiếc

8515.19.90

- - - Other

unit

 

- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:

 

 

- Machines and apparatus for resistance welding of metal:

 

8515.21.00

- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần

chiếc

8515.21.00

- - Fully or partly automatic

unit

8515.29.00

- - Loại khác

chiếc

8515.29.00

- - Other

unit

 

- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):

 

 

- Machines and apparatus for arc (including plasma arc) welding of metals:

 

8515.31.00

- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần

chiếc

8515.31.00

- - Fully or partly automatic

unit

8515.39

- - Loại khác:

 

8515.39

- - Other:

 

8515.39.10

- - - Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế

chiếc

8515.39.10

- - - AC arc welders, transformer type

unit

8515.39.90

- - - Loại khác

chiếc

8515.39.90

- - - Other

unit

8515.80

- Máy và thiết bị khác:

 

8515.80

- Other machines and apparatus:

 

8515.80.10

- - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc carbua kim loại đã thiêu kết

chiếc

8515.80.10

- - Electric machines and apparatus for hot spraying of metals or sintered metal carbides

unit

8515.80.90

- - Loại khác

chiếc

8515.80.90

- - Other

unit

8515.90

- Bộ phận:

 

8515.90

- Parts:

 

8515.90.10

- - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế

kg/chiếc

8515.90.10

- - Of AC arc welders, transformer type

kg/unit

 

- - Các bộ phận của máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:

 

 

- - Parts of machines and apparatus for soldering components on printed circuit boards/printed wiring boards:

 

8515.90.21

- - - Của máy hàn sóng

kg/chiếc

8515.90.21

- - - Of wave soldering machines

kg/unit

8515.90.29

- - - Loại khác

kg/chiếc

8515.90.29

- - - Other

kg/unit

8515.90.90

- - Loại khác

kg/chiếc

8515.90.90

- - Other

kg/unit

 

 

 

 

 

 

85.16

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45

 

85.16

Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electro-thermic hair-dressing apparatus (for example, hair dryers, hair curlers, curling tong heaters) and hand dryers; electric smoothing irons; other electro-thermic appliances of a kind used for domestic purposes; electric heating resistors, other than those of heading 85.45

 

8516.10

- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:

 

8516.10

- Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters:

 

 

- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:

 

 

- - Instantaneous or storage water heaters:

 

8516.10.11

- - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN)

chiếc

8516.10.11

- - - Water dispenser fitted only with water heater, for domestic use

unit

8516.10.19

- - - Loại khác

chiếc

8516.10.19

- - - Other

unit

8516.10.30

- - Loại đun nước nóng kiểu nhúng

chiếc

8516.10.30

- - Immersion heaters

unit

 

- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:

 

 

- Electric space heating apparatus and electric soil heating apparatus: