Mã hàng - Mô tả hàng hóa
PHẦN I ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
Chương 1 Động vật sống
Chương 2 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Chương 3 Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
Chương 4 Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 5 Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
PHẦN II CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chương 6 Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
Chương 7 Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
Chương 8 Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Chương 9 Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Chương 10 Ngũ cốc
Chương 11 Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chương 12 Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
Chương 13 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
PHẦN III CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
Chương 15 Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
PHẦN IV THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
Chương 17 Đường và các loại kẹo đường
Chương 18 Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
Chương 19 Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
Chương 20 Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
Chương 21 Các chế phẩm ăn được khác
Chương 22 Đồ uống, rượu và giấm
Chương 23 Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
Chương 24 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
PHẦN V KHOÁNG SẢN
Chương 25 Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
Chương 26 Quặng, xỉ và tro
Chương 27 Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
PHẦN VI SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 28 Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Chương 29 Hóa chất hữu cơ
Chương 30 Dược Phẩm
Chương 31 Phân bón
Chương 32 Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
Chương 33 Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Chương 34 Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
Chương 35 Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
Chương 36 Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
Chương 37 Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
Chương 38 Các sản phẩm hóa chất khác
PHẦN VII PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chương 39 Plastic và các sản phẩm bằng plastic
Chương 40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su
PHẦN VIII DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)
Chương 41 Da sống (trừ da lông) và da thuộc
Chương 42 Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
Chương 43 Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
PHẦN IX GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY
Chương 44 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
Chương 45 Lie và các sản phẩm bằng lie
Chương 46 Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
PHẦN X BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG
Chương 47 Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
Chương 48 Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
Chương 49 Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
PHẦN XI NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT
Chương 50 Tơ tằm
Chương 51 Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
Chương 52 Bông
Chương 53 Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
Chương 54 Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
Chương 55 Xơ sợi staple nhân tạo
Chương 56 Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
Chương 57 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
Chương 58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
Chương 59 Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
Chương 60 Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Chương 61 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Chương 62 Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
Chương 63 Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
PHẦN XII GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI
Chương 64 Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 65 Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
Chương 66 Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 67 Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
PHẦN XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH
Chương 68 Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
Chương 69 Đồ gốm, sứ
Chương 70 Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
PHẦN XIV NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
Chương 71 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
PHẦN XV KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN
Chương 72 Sắt và thép
Chương 73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Chương 74 Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Chương 75 Niken và các sản phẩm bằng niken
Chương 76 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Chương 77 (Dự phòng cho việc phân loại tiếp theo trong tương lai của Hệ thống hài hòa)
Chương 78 Chì và các sản phẩm bằng chì
Chương 79 Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
Chương 80 Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
Chương 81 Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
Chương 82 Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
Chương 83 Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
PHẦN XVI MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Chương 84 Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
Chương 85 Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
PHẦN XVII XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 86 Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
Chương 87 Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 88 Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
Chương 89 Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
PHẦN XVIII DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
Chương 90 Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 91 Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
Chương 92 Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
PHẦN XIX VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
Chương 93 Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
PHẦN XX CÁC MẶT HÀNG KHÁC
Chương 94 Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
Chương 95 Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chương 96 Các mặt hàng khác
PHẦN XXI CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ
Chương 97 Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

Chương 29 Hóa chất hữu cơ

Chương 29: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được ban hành kèm theo Thông tư 31/2022/TT-BTC (bắt đầu có hiệu lực từ ngày 01/12/2022).

Chương 29

Hóa chất hữu cơ

Chapter 29

Organic chemicals

Chú giải

1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:

 (a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;

(b) Các hỗn hợp của hai hoặc nhiều chất đồng phân của cùng một hợp chất hữu cơ (có hoặc không chứa tạp chất), trừ hỗn hợp các chất đồng phân hydro carbon mạch hở (trừ các chất đồng phân lập thể), no hoặc chưa no (Chương 27);

(c) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 29.36 đến 29.39 hoặc ete đường, axetal đường và este đường, và các muối của chúng, của nhóm 29.40, hoặc các sản phẩm của nhóm 29.41, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học;

(d) Các sản phẩm được nêu ở mục (a), (b) hoặc (c) đã hòa tan trong nước;

(e) Các sản phẩm được nêu ở (a), (b) hoặc (c) trên đây đã hoà tan trong các dung môi khác nhưng sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng đặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường của chúng;

(f) Các sản phẩm đã nêu ở (a), (b), (c), (d) hoặc (e) trên đây đã pha thêm chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng/chất chống đông vón) cần thiết để bảo quản hoặc vận chuyển;

(g) Các sản phẩm được nêu ở (a), (b), (c), (d), (e) hoặc (f) trên đây đã pha thêm tác nhân chống bụi hoặc chất màu hoặc chất có mùi thơm hoặc chất gây nôn để dễ nhận biết hoặc vì lý do an toàn, với điều kiện là việc pha thêm đó không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;

(h) Các sản phẩm dưới đây, pha loãng theo nồng độ tiêu chuẩn, để sản xuất thuốc nhuộm azo: muối diazoni, các chất tiếp hợp dùng cho loại muối này và các chất amin có khả năng diazo hóa và các muối của chúng.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Hàng hóa thuộc nhóm 15.04 hoặc glyxerol thô thuộc nhóm 15.20;

(b) Cồn etylic (nhóm 22.07 hoặc 22.08);

(c) Methan hoặc propan (nhóm 27.11);

(d) Hợp chất carbon được nêu ở Chú giải 2 của Chương 28;

(e) Sản phẩm miễn dịch thuộc nhóm 30.02;

(f) Urê (nhóm 31.02 hoặc 31.05);

(g) Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (nhóm 32.03), chất màu hữu cơ tổng hợp, các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc chất phát quang (nhóm 32.04) hoặc thuốc nhuộm hoặc chất màu khác được làm thành một dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 32.12);

(h) Enzym (nhóm 35.07);

(ij) Metaldehyt, hexamethylenetetramine hoặc chất tương tự, làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tương tự) để sử dụng như nhiên liệu, hoặc nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng đựng trong đồ chứa có dung tích không quá 300 cm3 dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc hoặc các loại bật lửa tương tự (nhóm 36.06);

(k) Các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho các bình cứu hoả hoặc các loại lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; các chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; hoặc

(l) Các bộ phận quang học, ví dụ, làm bằng ethylenediamine tartrate (nhóm 90.01).

3. Các mặt hàng có thể xếp vào hai hoặc nhiều nhóm thuộc Chương này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng.

4. Đối với các nhóm từ 29.04 đến 29.06, từ 29.08 đến 29.11 và từ 29.13 đến 29.20, khi đề cập đến các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitrat hóa hoặc nitroso hóa đều đề cập đến các dẫn xuất kết hợp, như các dẫn xuất  sulpho-halogen hóa, nitro-halogen hóa, nitro-sulphonat hóa hoặc nitro-sulpho-halogen hóa.

 Theo mục đích của nhóm 29.29, các nhóm nitro hóa hoặc nitroso hóa không được coi là có "chức nitơ".

Theo mục đích của các nhóm 29.11, 29.12, 29.14, 29.18 và 29.22, "chức oxy", nhóm chứa oxy hữu cơ đặc trưng của các nhóm tương ứng trên, được giới hạn trong các chức oxy đề cập trong các nhóm từ 29.05 đến 29.20.

5. (A) Este của hợp chất hữu cơ chức axit thuộc phân Chương I đến VII với các hợp chất hữu cơ của các phân Chương này phải xếp cùng nhóm với các hợp chất ấy có nghĩa là được xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong các phân Chương này.

 (B) Este của cồn etylic với các hợp chất hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp chất có chức axit tương ứng.

(C) Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2 của Chương 28 thì:

 (1) Muối vô cơ của các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có chức axit-, phenol- hoặc enol- hoặc các bazơ hữu cơ, của các phân Chương từ I đến X hoặc nhóm 29.42, phải được xếp vào trong nhóm tương ứng với hợp chất hữu cơ;

(2) Các muối được tạo nên giữa các hợp chất hữu cơ của các phân Chương I đến X hoặc nhóm 29.42 phải được xếp vào nhóm tương ứng với bazơ hoặc axit (kể cả các hợp chất có chức phenol hoặc enol) mà chính từ đó chúng được tạo thành, phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong Chương; và

 (3) Hợp chất phối trí, trừ các sản phẩm có thể được phân loại trong phân Chương XI hoặc nhóm 29.41, được phân loại trong nhóm có thứ tự sau cùng trong Chương 29, trong số những phân đoạn phù hợp được tạo bởi “quá trình bẻ gãy” của tất cả các liên kết kim loại, trừ liên kết carbon – kim loại.

 (D) Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với rượu tương ứng trừ rượu ethanol (nhóm 29.05).

 (E) Halogenua của axit carboxylic phải xếp vào cùng nhóm với axit tương đương.

6. Các hợp chất của các nhóm 29.30 và 29.31 là các hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử chứa, ngoài các nguyên tử hydro, oxy hoặc nitơ, còn có chứa các nguyên tử của các phi kim loại khác hoặc của kim loại (như lưu huỳnh, arsen hoặc chì) liên kết trực tiếp với các nguyên tử carbon.

Nhóm 29.30 (hợp chất lưu huỳnh hữu cơ) và nhóm 29.31 (hợp chất vô cơ – hữu cơ khác) không bao gồm các dẫn xuất đã sulphonat hóa hoặc halogen hóa (kể cả các dẫn xuất kết hợp), ngoài hydro, oxy và nitơ, chỉ có nguyên tử của lưu huỳnh hoặc halogen trực tiếp liên kết với carbon, điều này làm cho các hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất halogen hóa hoặc sulphonat hóa (hoặc các dẫn xuất kết hợp).

7. Nhóm 29.32, 29.33 và 29.34 không bao gồm epoxit có vòng 3 cạnh (có 3 nguyên tử ở trên vòng), xeton peroxides, polyme vòng của aldehyt hoặc của thioaldehyt, anhydrit của các axit carboxilic polybasic, este vòng của rượu đa chức hoặc phenols đa chức với axit polybasic, hoặc imide của axit polybasic.

 Các quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố loại ở trên vòng là kết quả duy nhất của chức năng đóng vòng hoặc các chức năng kể đến ở đây.

8. Theo mục đích của nhóm 29.37:

 (a) thuật ngữ “hormon” bao gồm các yếu tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon, các chất ức chế và kháng hormon (anti-hormon);

 (b) khái niệm “được sử dụng chủ yếu như hormon” không chỉ bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu vì tác dụng hormon của chúng, mà còn bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu như chất trung gian trong quá trình tổng hợp các sản phẩm thuộc nhóm này.

Chú giải phân nhóm

1. Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này, các dẫn xuất của một hợp chất hóa học (hoặc một nhóm các hợp chất hóa học) cần được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp chất ấy (hoặc nhóm hợp chất) với điều kiện là không có sự miêu tả đặc trưng hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên “Loại khác” trong những phân nhóm có liên quan.

2. Chú giải 3 Chương 29 không áp dụng cho các phân nhóm của Chương này.

Notes

1. Except where the context otherwise requires, the headings of this Chapter apply only to:

(a) Separate chemically defined organic compounds, whether or not containing impurities;

(b) Mixtures of two or more isomers of the same organic compound (whether or not containing impurities), except mixtures of acyclic hydrocarbon isomers (other than stereoisomers), whether or not saturated (Chapter 27);

(c) The products of headings 29.36 to 29.39 or the sugar ethers, sugar acetals and sugar esters, and their salts, of heading 29.40, or the products of heading 29.41, whether or not chemically defined;

(d) The products mentioned in (a), (b) or (c) above dissolved in water;

(e) The products mentioned in (a), (b) or (c) above dissolved in other solvents provided that the solution constitutes a normal and necessary method of putting up these products adopted solely for reasons of safety or for transport and that the solvent does not render the product particularly suitable for specific use rather than for general use;

(f) The products mentioned in (a), (b), (c), (d) or (e) above with an added stabiliser (including an anti-caking agent) necessary for their preservation or transport;

(g) The products mentioned in (a), (b), (c), (d), (e) or (f) above with an added anti-dusting agent or a colouring or odoriferous substance or an emetic added to facilitate their identification or for safety reasons, provided that the additions do not render the product particularly suitable for specific use rather than for general use;

(h) The following products, diluted to standard strengths, for the production of azo dyes: diazonium salts, couplers used for these salts and diazotisable amines and their salts.

2. This Chapter does not cover:

(a) Goods of heading 15.04 or crude glycerol of heading 15.20;

(b) Ethyl alcohol (heading 22.07 or 22.08);

(c) Methane or propane (heading 27.11);

(d) The compounds of carbon mentioned in Note 2 to Chapter 28;

(e) Immunological products of heading 30.02;

(f) Urea (heading 31.02 or 31.05);

(g) Colouring matter of vegetable or animal origin (heading 32.03), synthetic organic colouring matter, synthetic organic products of a kind used as fluorescent brightening agents or as luminophores (heading 32.04) or dyes or other colouring matter put up in forms or packings for retail sale (heading 32.12);

(h) Enzymes (heading 35.07);

(ij) Metaldehyde, hexamethylenetetramine or similar substances, put up in forms (for example, tablets, sticks or similar forms) for use as fuels, or liquid or liquefied-gas fuels in containers of a kind used for filling or refilling cigarette or similar lighters and of a capacity not exceeding 300 cm3 (heading 36.06);

(k) Products put up as charges for fire-extinguishers or put up in fire-extinguishing grenades, of heading 38.13; ink removers put up in packings for retail sale, of heading 38.24; or

(l) Optical elements, for example, of ethylenediamine tartrate (heading 90.01).

3. Goods which could be included in two or more of the headings of this Chapter are to be classified in that one of those headings which occurs last in numerical order.

4. In headings 29.04 to 29.06, 29.08 to 29.11 and 29.13 to 29.20, any reference to halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives includes a reference to compound derivatives, such as sulphohalogenated, nitrohalogenated, nitrosulphonated or nitrosulphohalogenated derivatives.

Nitro or nitroso groups are not to be taken as “nitrogen-functions” for the purpose of heading 29.29.

For the purposes of headings 29.11, 29.12, 29.14, 29.18 and 29.22, “oxygen function”, the characteristic organic oxygen-containing group of those respective headings, is restricted to the oxygen-functions referred to in headings 29.05 to 29.20.

5. (A) The esters of acid-function organic compounds of sub-Chapters I to VII with organic compounds of these sub-Chapters are to be classified with that compound which is classified in the heading which occurs last in numerical order in these sub-Chapters.

(B) Esters of ethyl alcohol with acid-function organic compounds of sub-Chapters I to VII are to be classified in the same heading as the corresponding acid-function compounds.

(C) Subject to Note 1 to Section VI and Note 2 to Chapter 28:

(1) Inorganic salts of organic compounds such as acid-, phenol- or enol-function compounds or organic bases, of sub-Chapters I to X or heading 29.42, are to be classified in the heading appropriate to the organic compound;

(2) Salts formed between organic compounds of sub-Chapters I to X or heading 29.42 are to be classified in the heading appropriate to the base or to the acid (including phenol- or enol-function compounds) from which they are formed, whichever occurs last in numerical order in the Chapter; and

(3) Co-ordination compounds, other than products classifiable in sub-Chapter XI or heading 29.41, are to be classified in the heading which occurs last in numerical order in Chapter 29, among those appropriate to the fragments formed by “cleaving” of all metal bonds, other than metal-carbon bonds.

(D) Metal alcoholates are to be classified in the same heading as the corresponding alcohols except in the case of ethanol (heading 29.05).

(E) Halides of carboxylic acids are to be classified in the same heading as the corresponding acids.

6. The compounds of headings 29.30 and 29.31 are organic compounds the molecules of which contain, in addition to atoms of hydrogen, oxygen or nitrogen, atoms of other non-metals or of metals (such as sulphur, arsenic or lead) directly linked to carbon atoms.

Heading 29.30 (organo-sulphur compounds) and heading 29.31 (other organo-inorganic compounds) do not include sulphonated or halogenated derivatives (including compound derivatives) which, apart from hydrogen, oxygen and nitrogen, only have directly linked to carbon the atoms of sulphur or of a halogen which give them their nature of sulphonated or halogenated derivatives (or compound derivatives).

7. Headings 29.32, 29.33 and 29.34 do not include epoxides with a three-membered ring, ketone peroxides, cyclic polymers of aldehydes or of thioaldehydes, anhydrides of polybasic carboxylic acids, cyclic esters of polyhydric alcohols or phenols with polybasic acids, or imides of polybasic acids.

These provisions apply only when the ring-position hetero-atoms are those resulting solely from the cyclising function or functions here listed.

8. For the purposes of heading 29.37:

(a) the term “hormones” includes hormone-releasing or hormone-stimulating factors, hormone inhibitors and hormone antagonists (anti-hormones);

(b) the expression “used primarily as hormones” applies not only to hormone derivatives and structural analogues used primarily for their hormonal effect, but also to those derivatives and structural analogues used primarily as intermediates in the synthesis of products of this heading.

Subheading Notes

1. Within any one heading of this Chapter, derivatives of a chemical compound (or group of chemical compounds) are to be classified in the same subheading as that compound (or group of compounds) provided that they are not more specifically covered by any other subheading and that there is no residual subheading named “Other” in the series of subheadings concerned.

2. Note 3 to Chapter 29 does not apply to the subheadings of this Chapter.

 

PHÂN CHƯƠNG I

HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG

SUB-CHAPTER I

HYDROCARBONS AND THEIR HALOGENATED, SULPHONATED, NITRATED OR NITROSATED DERIVATIVES

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

29.01

Hydrocarbon mạch hở

 

29.01

Acyclic hydrocarbons

 

2901.10.00

- No

kg/lít

2901.10.00

- Saturated

kg/liter

 

- Chưa no:

 

 

- Unsaturated:

 

2901.21.00

- - Etylen

kg/lít

2901.21.00

- - Ethylene

kg/liter

2901.22.00

- - Propen (propylen)

kg/lít

2901.22.00

- - Propene (propylene)

kg/liter

2901.23.00

- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó

kg/lít

2901.23.00

- - Butene (butylene) and isomers thereof

kg/liter

2901.24.00

- - 1,3 – butadien và isopren

kg/lít

2901.24.00

- - Buta-1,3-diene and isoprene

kg/liter

2901.29

- - Loại khác:

 

2901.29

- - Other:

 

2901.29.10

- - - Axetylen

kg/lít

2901.29.10

- - - Acetylene

kg/liter

2901.29.20

- - - Hexen và các đồng phân của nó

kg/lít

2901.29.20

- - - Hexene and isomers thereof

kg/liter

2901.29.90

- - - Loại khác

kg/lít

2901.29.90

- - - Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.02

Hydrocarbon mạch vòng

 

29.02

Cyclic hydrocarbons

 

 

-  Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:

 

 

- Cyclanes, cyclenes and cycloterpenes:

 

2902.11.00

- - Cyclohexane

kg/lít

2902.11.00

- - Cyclohexane

kg/liter

2902.19.00

- - Loại khác

kg/lít

2902.19.00

- - Other

kg/liter

2902.20.00

- Benzen

kg/lít

2902.20.00

- Benzene

kg/liter

2902.30.00

- Toluen

kg/lít

2902.30.00

- Toluene

kg/liter

 

- Xylenes:

 

 

- Xylenes:

 

2902.41.00

- - o-Xylen

kg/lít

2902.41.00

- - o-Xylene

kg/liter

2902.42.00

- - m-Xylen

kg/lít

2902.42.00

- - m-Xylene

kg/liter

2902.43.00

- - p-Xylen

kg/lít

2902.43.00

- - p-Xylene

kg/liter

2902.44.00

- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen

kg/lít

2902.44.00

- - Mixed xylene isomers

kg/liter

2902.50.00

- Styren

kg/lít

2902.50.00

- Styrene

kg/liter

2902.60.00

- Etylbenzen

kg/lít

2902.60.00

- Ethylbenzene

kg/liter

2902.70.00

- Cumen

kg/lít

2902.70.00

- Cumene

kg/liter

2902.90

- Loại khác:

 

2902.90

- Other:

 

2902.90.10

- - Dodecylbenzen

kg/lít

2902.90.10

- - Dodecylbenzene

kg/liter

2902.90.20

- - Các loại alkylbenzen khác

kg/lít

2902.90.20

- - Other alkylbenzenes

kg/liter

2902.90.90

- - Loại khác

kg/lít

2902.90.90

- - Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.03

Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon

 

29.03

Halogenated derivatives of hydrocarbons

 

 

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:

 

 

- Saturated chlorinated derivatives of acyclic hydrocarbons:

 

2903.11

- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):

 

2903.11

- - Chloromethane (methyl chloride) and chloroethane (ethyl chloride):

 

2903.11.10

- - - Clorometan (clorua metyl)

kg/lít

2903.11.10

- - - Chloromethane (methyl chloride)

kg/liter

2903.11.90

- - - Loại khác

kg/lít

2903.11.90

- - - Other

kg/liter

2903.12.00

- - Diclorometan (metylen clorua)

kg/lít

2903.12.00

- - Dichloromethane (methylene chloride)

kg/liter

2903.13.00

- - Cloroform (triclorometan)

kg/lít

2903.13.00

- - Chloroform (trichloromethane)

kg/liter

2903.14.00

- - Carbon tetraclorua

kg/lít

2903.14.00

- - Carbon tetrachloride

kg/liter

2903.15.00

- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)

kg/lít

2903.15.00

- - Ethylene dichloride (ISO) (1,2-dichloroethane)

kg/liter

2903.19

- - Loại khác:

 

2903.19

- - Other:

 

2903.19.20

- - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)

kg/lít

2903.19.20

- - - 1,1,1-Trichloroethane (methyl chloroform)

kg/liter

2903.19.90

- - - Loại khác

kg/lít

2903.19.90

- - - Other

kg/liter

 

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:

 

 

- Unsaturated chlorinated derivatives of acyclic hydrocarbons:

 

2903.21.00

- - Vinyl clorua (cloroetylen)

kg/lít

2903.21.00

- - Vinyl chloride (chloroethylene)

kg/liter

2903.22.00

- - Tricloroetylen

kg/lít

2903.22.00

- - Trichloroethylene

kg/liter

2903.23.00

- - Tetracloroetylen (percloroetylen)

kg/lít

2903.23.00

- - Tetrachloroethylene (perchloroethylene)

kg/liter

2903.29.00

- - Loại khác

kg/lít

2903.29.00

- - Other

kg/liter

 

- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:

 

 

- Saturated fluorinated derivatives of acyclic hydrocarbons:

 

2903.41.00

- - Triflorometan (HFC-23)

kg/lít

2903.41.00

- - Trifluoromethane (HFC-23)

kg/liter

2903.42.00

- - Diflorometan (HFC-32)

kg/lít

2903.42.00

- - Difluoromethane (HFC-32)

kg/liter

2903.43.00

- - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a)

kg/lít

2903.43.00

- - Fluoromethane (HFC-41), 1,2-difluoroethane (HFC-152) and 1,1-difluoroethane (HFC-152a)

kg/liter

2903.44.00

- - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143)

kg/lít

2903.44.00

- - Pentafluoroethane (HFC-125), 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a) and 1,1,2-trifluoroethane (HFC-143)

kg/liter

2903.45.00

- - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134)

kg/lít

2903.45.00

- - 1,1,1,2-Tetrafluoroethane (HFC-134a) and 1,1,2,2-tetrafluoroethane (HFC-134)

kg/liter

2903.46.00

- - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa)

kg/lít

2903.46.00

- - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafluoropropane (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafluoropropane (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafluoropropane (HFC-236ea) and 1,1,1,3,3,3-hexafluoropropane (HFC-236fa)

kg/liter

2903.47.00

- - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca)

kg/lít

2903.47.00

- - 1,1,1,3,3-Pentafluoropropane (HFC-245fa) and 1,1,2,2,3-pentafluoropropane (HFC-245ca)

kg/liter

2903.48.00

- - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee)

kg/lít

2903.48.00

- - 1,1,1,3,3-Pentafluorobutane (HFC-365mfc) and 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafluoropentane (HFC-43-10mee)

kg/liter

2903.49.00

- - Loại khác

kg/lít

2903.49.00

- - Other

kg/liter

 

- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:

 

 

- Unsaturated fluorinated derivatives of acyclic hydrocarbons:

 

2903.51.00

- - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz)

kg/lít

2903.51.00

- - 2,3,3,3-Tetrafluoropropene (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafluoropropene (HFO-1234ze) and (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafluoro-2-butene (HFO-1336mzz)

kg/liter

2903.59.00

- - Loại khác

kg/lít

2903.59.00

- - Other

kg/liter

 

- Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:

 

 

- Brominated or iodinated derivatives of acyclic hydrocarbons:

 

2903.61.00

- - Metyl bromua (bromometan)

kg/lít

2903.61.00

- - Methyl bromide (bromomethane)

kg/liter

2903.62.00

- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)

kg/lít

2903.62.00

- - Ethylene dibromide (ISO) (1,2-dibromoethane)

kg/liter

2903.69.00

- - Loại khác

kg/lít

2903.69.00

- - Other

kg/liter

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:

 

 

- Halogenated derivatives of acyclic hydrocarbons containing two or more different halogens:

 

2903.71.00

- - Clorodiflorometan (HCFC-22)

kg/lít

2903.71.00

- - Chlorodifluoromethane (HCFC-22)

kg/liter

2903.72.00

- - Diclorotrifloroetan (HCFC-123)

kg/lít

2903.72.00

- - Dichlorotrifluoroethanes (HCFC-123)

kg/liter

2903.73.00

- - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b)

kg/lít

2903.73.00

- - Dichlorofluoroethanes (HCFC-141, 141b)

kg/liter

2903.74.00

- - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b)

kg/lít

2903.74.00

- - Chlorodifluoroethanes (HCFC-142, 142b)

kg/liter

2903.75.00

- - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb)

kg/lít

2903.75.00

- - Dichloropentafluoropropanes (HCFC-225, 225ca, 225cb)

kg/liter

2903.76.00

- - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và dibromotetrafloroetan (Halon-2402)

kg/lít

2903.76.00

- - Bromochlorodifluoromethane (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) and dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402)

kg/liter

2903.77.00

- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo

kg/lít

2903.77.00

- - Other, perhalogenated only with fluorine and chlorine

kg/liter

2903.78.00

- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác

kg/lít

2903.78.00

- - Other perhalogenated derivatives

kg/liter

2903.79.00

- - Loại khác

kg/lít

2903.79.00

- - Other

kg/liter

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

 

 

- Halogenated derivatives of cyclanic, cyclenic or cycloterpenic hydrocarbons:

 

2903.81.00

- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)

kg/lít

2903.81.00

- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), including lindane (ISO, INN)

kg/liter

2903.82.00

- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)

kg/lít

2903.82.00

- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) and heptachlor (ISO)

kg/liter

2903.83.00

- - Mirex (ISO)

kg/lít

2903.83.00

- - Mirex (ISO)

kg/liter

2903.89.00

- - Loại khác

kg/lít

2903.89.00

- - Other

kg/liter

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:

 

 

- Halogenated derivatives of aromatic hydrocarbons:

 

2903.91.00

- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene

kg/lít

2903.91.00

- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene and p-dichlorobenzene

kg/liter

2903.92.00

- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane)

kg/lít

2903.92.00

- - Hexachlorobenzene (ISO) and DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane)

kg/liter

2903.93.00

- - Pentachlorobenzene (ISO)

kg/lít

2903.93.00

- - Pentachlorobenzene (ISO)

kg/liter

2903.94.00

- - Hexabromobiphenyls

kg/lít

2903.94.00

- - Hexabromobiphenyls

kg/liter

2903.99.00

- - Loại khác

kg/lít

2903.99.00

- - Other

kg/liter

29.04

Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa

 

29.04

Sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of hydrocarbons, whether or not halogenated

 

2904.10.00

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối  và etyl este của chúng

kg/lít

2904.10.00

- Derivatives containing only sulpho groups, their salts and ethyl esters

kg/liter

2904.20

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso:

 

2904.20

- Derivatives containing only nitro or only nitroso groups:

 

2904.20.10

- - Trinitrotoluen

kg/lít

2904.20.10

- - Trinitrotoluene

kg/liter

2904.20.90

- - Loại khác

kg/lít

2904.20.90

- - Other

kg/liter

 

- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride:

 

 

- Perfluorooctane sulphonic acid, its salts and perfluorooctane sulphonyl fluoride:

 

2904.31.00

- - Perfluorooctane sulphonic axit

kg/lít

2904.31.00

- - Perfluorooctane sulphonic acid

kg/liter

2904.32.00

- - Ammonium perfluorooctane sulphonate

kg/lít

2904.32.00

- - Ammonium perfluorooctane sulphonate

kg/liter

2904.33.00

- - Lithium perfluorooctane sulphonate

kg/lít

2904.33.00

- - Lithium perfluorooctane sulphonate

kg/liter

2904.34.00

- - Kali perfluorooctane sulphonate

kg/lít

2904.34.00

- - Potassium perfluorooctane sulphonate

kg/liter

2904.35.00

- - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit

kg/lít

2904.35.00

- - Other salts of perfluorooctane sulphonic acid

kg/liter

2904.36.00

- - Perfluorooctane sulphonyl fluoride

kg/lít

2904.36.00

- - Perfluorooctane sulphonyl fluoride

kg/liter

 

- Loại khác:

 

 

- Other:

 

2904.91.00

- - Trichloronitromethane (chloropicrin)

kg/lít

2904.91.00

- - Trichloronitromethane (chloropicrin)

kg/liter

2904.99.00

- - Loại khác

kg/lít

2904.99.00

- - Other

kg/liter

 

PHÂN CHƯƠNG II

RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG

SUB-CHAPTER II

ALCOHOLS AND THEIR HALOGENATED, SULPHONATED, NITRATED OR NITROSATED DERIVATIVES

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

29.05

Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

29.05

Acyclic alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

 

 

- Rượu no đơn chức:

 

 

- Saturated monohydric alcohols:

 

2905.11.00

- - Metanol (rượu metylic)

kg/lít

2905.11.00

- - Methanol (methyl alcohol)

kg/liter

2905.12.00

- - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)

kg/lít

2905.12.00

- - Propan-1-ol (propyl alcohol) and propan-2-ol (isopropyl alcohol)

kg/liter

2905.13.00

- - Butan-1-ol (rượu n-butylic)

kg/lít

2905.13.00

- - Butan-1-ol (n-butyl alcohol)

kg/liter

2905.14.00

- - Butanol khác

kg/lít

2905.14.00

- - Other butanols

kg/liter

2905.16.00

- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó

kg/lít

2905.16.00

- - Octanol (octyl alcohol) and isomers thereof

kg/liter

2905.17.00

- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)

kg/lít

2905.17.00

- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) and octadecan-1-ol (stearyl alcohol)

kg/liter

2905.19.00

- - Loại khác

kg/lít

2905.19.00

- - Other

kg/liter

 

- Rượu đơn chức chưa no:

 

 

- Unsaturated monohydric alcohols:

 

2905.22.00

- - Rượu tecpen mạch hở

kg/lít

2905.22.00

- - Acyclic terpene alcohols

kg/liter

2905.29.00

- - Loại khác

kg/lít

2905.29.00

- - Other

kg/liter

 

- Rượu hai chức:

 

 

- Diols:

 

2905.31.00

- - Etylen glycol (ethanediol)

kg/lít

2905.31.00

- - Ethylene glycol (ethanediol)

kg/liter

2905.32.00

- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)

kg/lít

2905.32.00

- - Propylene glycol (propane-1,2-diol)

kg/liter

2905.39.00

- - Loại khác

kg/lít

2905.39.00

- - Other

kg/liter

 

- Rượu đa chức khác:

 

 

- Other polyhydric alcohols:

 

2905.41.00

- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)

kg/lít

2905.41.00

- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)

kg/liter

2905.42.00

- - Pentaerythritol

kg/lít

2905.42.00

- - Pentaerythritol

kg/liter

2905.43.00

- - Mannitol

kg/lít

2905.43.00

- - Mannitol

kg/liter

2905.44.00

- - D-glucitol (sorbitol)

kg/lít

2905.44.00

- - D-glucitol (sorbitol)

kg/liter

2905.45.00

- - Glyxerin

kg/lít

2905.45.00

- - Glycerol

kg/liter

2905.49.00

- - Loại khác

kg/lít

2905.49.00

- - Other

kg/liter

 

- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:

 

 

- Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of acyclic alcohols:

 

2905.51.00

- - Ethchlorvynol (INN)

kg/lít

2905.51.00

- - Ethchlorvynol (INN)

kg/liter

2905.59.00

- - Loại khác

kg/lít

2905.59.00

- - Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.06

Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

29.06

Cyclic alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

 

 

- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

 

 

- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic:

 

2906.11.00

- - Menthol

kg/lít

2906.11.00

- - Menthol

kg/liter

2906.12.00

- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols

kg/lít

2906.12.00

- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols and dimethylcyclohexanols

kg/liter

2906.13.00

- - Sterols và inositols

kg/lít

2906.13.00

- - Sterols and inositols

kg/liter

2906.19.00

- - Loại khác

kg/lít

2906.19.00

- - Other

kg/liter

 

- Loại thơm:

 

 

- Aromatic:

 

2906.21.00

- - Rượu benzyl

kg/lít

2906.21.00

- - Benzyl alcohol

kg/liter

2906.29.00

- - Loại khác

kg/lít

2906.29.00

- - Other

kg/liter

 

PHÂN CHƯƠNG III

PHENOLS, RƯỢU-PHENOL, VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG

SUB-CHAPTER III

PHENOLS, PHENOL-ALCOHOLS, AND THEIR HALOGENATED, SULPHONATED, NITRATED OR NITROSATED DERIVATIVES

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

29.07

Phenols; rượu-phenol

 

29.07

Phenols; phenol-alcohols

 

 

- Monophenols:

 

 

- Monophenols:

 

2907.11.00

- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó

kg/lít

2907.11.00

- - Phenol (hydroxybenzene) and its salts

kg/liter

2907.12.00

- - Cresols và muối của chúng

kg/lít

2907.12.00

- - Cresols and their salts

kg/liter

2907.13.00

- - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng

kg/lít

2907.13.00

- - Octylphenol, nonylphenol and their isomers; salts thereof

kg/liter

2907.15.00

- - Naphthols và các muối của chúng

kg/lít

2907.15.00

- - Naphthols and their salts

kg/liter

2907.19.00

- - Loại khác

kg/lít

2907.19.00

- - Other

kg/liter

 

- Polyphenols; rượu-phenol:

 

 

- Polyphenols; phenol-alcohols:

 

2907.21.00

- - Resorcinol và muối của nó

kg/lít

2907.21.00

- - Resorcinol and its salts

kg/liter

2907.22.00

- - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó

kg/lít

2907.22.00

- - Hydroquinone (quinol) and its salts

kg/liter

2907.23.00

- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó

kg/lít

2907.23.00

- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) and its salts

kg/liter

2907.29

- - Loại khác:

 

2907.29

- - Other:

 

2907.29.10

- - - Rượu-phenol

kg/lít

2907.29.10

- - - Phenol-alcohols

kg/liter

2907.29.90

- - - Loại khác

kg/lít

2907.29.90

- - - Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.08

Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol

 

29.08

Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of phenols or phenol-alcohols

 

 

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng:

 

 

- Derivatives containing only halogen substituents and their salts:

 

2908.11.00

- - Pentachlorophenol (ISO)

kg/lít

2908.11.00

- - Pentachlorophenol (ISO)

kg/liter

2908.19.00

- - Loại khác

kg/lít

2908.19.00

- - Other

kg/liter

 

- Loại khác:

 

 

- Other:

 

2908.91.00

- - Dinoseb (ISO) và các muối của nó

kg/lít

2908.91.00

- - Dinoseb (ISO) and its salts

kg/liter

2908.92.00

- - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó

kg/lít

2908.92.00

- - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) and its salts

kg/liter

2908.99.00

- - Loại khác

kg/lít

2908.99.00

- - Other

kg/liter

 

PHÂN CHƯƠNG IV

ETE, PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE,  PEROXIT AXETAL VÀ  PEROXIT HEMIAXETAL, PEROXIT XETON, EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH, AXETAL VÀ HEMIAXETAL VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN

SUB-CHAPTER IV

ETHERS, ALCOHOL PEROXIDES, ETHER PEROXIDES, ACETAL AND HEMIACETAL PEROXIDES, KETONE PEROXIDES, EPOXIDES WITH A THREE-MEMBERED RING, ACETALS AND HEMIACETALS, AND THEIR HALOGENATED, SULPHONATED, NITRATED OR NITROSATED DERIVATIVES

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

29.09

Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

29.09

Ethers, ether-alcohols, ether-phenols, ether-alcohol-phenols, alcohol peroxides, ether peroxides, acetal and hemiacetal peroxides, ketone peroxides (whether or not chemically defined), and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

 

 

- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

 

- Acyclic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

 

2909.11.00

- - Dietyl ete

kg/lít

2909.11.00

- - Diethyl ether

kg/liter

2909.19.00

- - Loại khác

kg/lít

2909.19.00

- - Other

kg/liter

2909.20.00

- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

kg/lít

2909.20.00

- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

kg/liter

2909.30.00

- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

kg/lít

2909.30.00

- Aromatic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

kg/liter

 

- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

 

- Ether-alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

 

2909.41.00

- - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)

kg/lít

2909.41.00

- - 2,2’-Oxydiethanol (diethylene glycol, digol)

kg/liter

2909.43.00

- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

kg/lít

2909.43.00

- - Monobutyl ethers of ethylene glycol or of diethylene glycol

kg/liter

2909.44.00

- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

kg/lít

2909.44.00

- - Other monoalkylethers of ethylene glycol or of diethylene glycol

kg/liter

2909.49.00

- - Loại khác

kg/lít

2909.49.00

- - Other

kg/liter

2909.50.00

- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

kg/lít

2909.50.00

- Ether-phenols, ether-alcohol-phenols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

kg/liter

2909.60.00

- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

kg/lít

2909.60.00

- Alcohol peroxides, ether peroxides, acetal and hemiacetal peroxides, ketone peroxides and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.10

Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

29.10

Epoxides, epoxyalcohols, epoxyphenols and epoxyethers, with a three-membered ring, and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

 

2910.10.00

- Oxiran (etylen oxit)

kg/lít

2910.10.00

- Oxirane (ethylene oxide)

kg/liter

2910.20.00

- Metyloxiran (propylen oxit)

kg/lít

2910.20.00

- Methyloxirane (propylene oxide)

kg/liter

2910.30.00

- 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)

kg/lít

2910.30.00

- 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)

kg/liter

2910.40.00

- Dieldrin (ISO, INN)

kg/lít

2910.40.00

- Dieldrin (ISO, INN)

kg/liter

2910.50.00

- Endrin (ISO)

kg/lít

2910.50.00

- Endrin (ISO)

kg/liter

2910.90.00

- Loại khác

kg/lít

2910.90.00

- Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

2911.00.00

Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

kg/lít

2911.00.00

Acetals and hemiacetals, whether or not with other oxygen function, and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

kg/liter

 

PHÂN CHƯƠNG V

HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT

SUB-CHAPTER V

ALDEHYDE-FUNCTION COMPOUNDS

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

29.12

Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt

 

29.12

Aldehydes, whether or not with other oxygen function; cyclic polymers of aldehydes; paraformaldehyde

 

 

- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:

 

 

- Acyclic aldehydes without other oxygen function:

 

2912.11.00

- - Metanal (formaldehyt)

kg/lít

2912.11.00

- - Methanal (formaldehyde)

kg/liter

2912.12.00

- - Etanal (axetaldehyt)

kg/lít

2912.12.00

- - Ethanal (acetaldehyde)

kg/liter

2912.19.00

- - Loại khác

kg/lít

2912.19.00

- - Other

kg/liter

 

- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:

 

 

- Cyclic aldehydes without other oxygen function:

 

2912.21.00

- - Benzaldehyt

kg/lít

2912.21.00

- - Benzaldehyde

kg/liter

2912.29.00

- - Loại khác

kg/lít

2912.29.00

- - Other

kg/liter

 

- Rượu-aldehyt, ete-aldehyt, phenol-aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:

 

 

- Aldehyde-alcohols, aldehyde-ethers, aldehyde-phenols and aldehydes with other oxygen function:

 

2912.41.00

- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)

kg/lít

2912.41.00

- - Vanillin (4-hydroxy-3-methoxybenzaldehyde)

kg/liter

2912.42.00

- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)

kg/lít

2912.42.00

- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyde)

kg/liter

2912.49

- - Loại khác:

 

2912.49

- - Other:

 

2912.49.10

- - - Aldehyt - rượu khác

kg/lít

2912.49.10

- - - Other aldehyde-alcohols

kg/liter

2912.49.90

- - - Loại khác

kg/lít

2912.49.90

- - - Other

kg/liter

2912.50.00

- Polyme mạch vòng của aldehyt

kg/lít

2912.50.00

- Cyclic polymers of aldehydes

kg/liter

2912.60.00

- Paraformaldehyt

kg/lít

2912.60.00

- Paraformaldehyde

kg/liter

 

 

 

 

 

 

2913.00.00

Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12

kg/lít

2913.00.00

Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of products of heading 29.12

kg/liter

 

PHÂN CHƯƠNG VI

HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON

SUB-CHAPTER VI

KETONE-FUNCTION COMPOUNDS AND QUINONE-FUNCTION COMPOUNDS

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

29.14

Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

29.14

Ketones and quinones, whether or not with other oxygen function, and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

 

 

-  Xeton mạch hở không có chức oxy khác:

 

 

- Acyclic ketones without other oxygen function:

 

2914.11.00

- - Axeton

kg/lít

2914.11.00

- - Acetone

kg/liter

2914.12.00

- - Butanon (metyl etyl xeton)

kg/lít

2914.12.00

- - Butanone (methyl ethyl ketone)

kg/liter

2914.13.00

- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)

kg/lít

2914.13.00

- - 4-Methylpentan-2-one (methyl isobutyl ketone)

kg/liter

2914.19.00

- - Loại khác

kg/lít

2914.19.00

- - Other

kg/liter

 

- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:

 

 

- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic ketones without other oxygen function:

 

2914.22.00

- - Cyclohexanon và metylcyclohexanon

kg/lít

2914.22.00

- - Cyclohexanone and methylcyclohexanones

kg/liter

2914.23.00

- - Ionon và metylionon

kg/lít

2914.23.00

- - Ionones and methylionones

kg/liter

2914.29

- - Loại khác:

 

2914.29

- - Other:

 

2914.29.10

- - - Long não

kg/lít

2914.29.10

- - - Camphor

kg/liter

2914.29.90

- - - Loại khác

kg/lít

2914.29.90

- - - Other

kg/liter

 

- Xeton thơm không có chức oxy khác:

 

 

- Aromatic ketones without other oxygen function:

 

2914.31.00

- - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)

kg/lít

2914.31.00

- - Phenylacetone (phenylpropan-2-one)

kg/liter

2914.39.00

- - Loại khác

kg/lít

2914.39.00

- - Other

kg/liter

2914.40.00

- Rượu-xeton và aldehyt-xeton

kg/lít

2914.40.00

- Ketone-alcohols and ketone-aldehydes

kg/liter

2914.50.00

- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác

kg/lít

2914.50.00

- Ketone-phenols and ketones with other oxygen function

kg/liter

 

- Quinones:

 

 

- Quinones:

 

2914.61.00

- - Anthraquinon

kg/lít

2914.61.00

- - Anthraquinone

kg/liter

2914.62.00

- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))

kg/lít

2914.62.00

- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))

kg/liter

2914.69.00

- - Loại khác

kg/lít

2914.69.00

- - Other

kg/liter

 

- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa:

 

 

- Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

 

2914.71.00

- - Chlordecone (ISO)

kg/lít

2914.71.00

- - Chlordecone (ISO)

kg/liter

2914.79.00

- - Loại khác

kg/lít

2914.79.00

- - Other

kg/liter

 

PHÂN CHƯƠNG VII

AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ANHYDRIT, HALOGENUA, PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN

SUB-CHAPTER VII

CARBOXYLIC ACIDS AND THEIR ANHYDRIDES, HALIDES, PEROXIDES AND PEROXYACIDS AND THEIR HALOGENATED, SULPHONATED, NITRATED OR NITROSATED DERIVATIVES

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

29.15

Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

29.15

Saturated acyclic monocarboxylic acids and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

 

 

- Axit formic, muối và este của nó:

 

 

- Formic acid, its salts and esters:

 

2915.11.00

- - Axit formic

kg/lít

2915.11.00

- - Formic acid

kg/liter

2915.12.00

- - Muối của axit formic

kg/lít

2915.12.00

- - Salts of formic acid

kg/liter

2915.13.00

- - Este của axit formic

kg/lít

2915.13.00

- - Esters of formic acid

kg/liter

 

- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:

 

 

- Acetic acid and its salts; acetic anhydride:

 

2915.21.00

- - Axit axetic

kg/lít

2915.21.00

- - Acetic acid

kg/liter

2915.24.00

- - Anhydrit axetic

kg/lít

2915.24.00

- - Acetic anhydride

kg/liter

2915.29

- - Loại khác:

 

2915.29

- - Other:

 

2915.29.10

- - - Natri axetat; các coban axetat

kg/lít

2915.29.10

- - - Sodium acetate; cobalt acetates

kg/liter

2915.29.90

- - - Loại khác

kg/lít

2915.29.90

- - - Other

kg/liter

 

- Este của axit axetic:

 

 

- Esters of acetic acid:

 

2915.31.00

- - Etyl axetat

kg/lít

2915.31.00

- - Ethyl acetate

kg/liter

2915.32.00

- - Vinyl axetat

kg/lít

2915.32.00

- - Vinyl acetate

kg/liter

2915.33.00

- - n-Butyl axetat

kg/lít

2915.33.00

- - n-Butyl acetate

kg/liter

2915.36.00

- - Dinoseb(ISO) axetat

kg/lít

2915.36.00

- - Dinoseb (ISO) acetate

kg/liter

2915.39

- - Loại khác:

 

2915.39

- - Other:

 

2915.39.10

- - - Isobutyl axetat

kg/lít

2915.39.10

- - - Isobutyl acetate

kg/liter

2915.39.20

- - - 2- Ethoxyetyl axetat

kg/lít

2915.39.20

- - - 2-Ethoxyethyl acetate

kg/liter

2915.39.90

- - - Loại khác

kg/lít

2915.39.90

- - - Other

kg/liter

2915.40.00

- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng

kg/lít

2915.40.00

- Mono-, di- or trichloroacetic acids, their salts and esters

kg/liter

2915.50.00

- Axit propionic, muối và este của nó

kg/lít

2915.50.00

- Propionic acid, its salts and esters

kg/liter

2915.60.00

- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng

kg/lít

2915.60.00

- Butanoic acids, pentanoic acids, their salts and esters

kg/liter

2915.70

- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:

 

2915.70

- Palmitic acid, stearic acid, their salts and esters:

 

2915.70.10

- - Axit palmitic, muối và este của nó

kg/lít

2915.70.10

- - Palmitic acid, its salts and esters

kg/liter

2915.70.20

- - Axit stearic

kg/lít

2915.70.20

- - Stearic acid

kg/liter

2915.70.30

- - Muối và este của axit stearic

kg/lít

2915.70.30

- - Salts and esters of stearic acid

kg/liter

2915.90

- Loại khác:

 

2915.90

- Other:

 

2915.90.20

- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng

kg/lít

2915.90.20

- - Lauric acid, myristic acid, their salts and esters

kg/liter

2915.90.30

- - Axit caprylic, muối và este của nó

kg/lít

2915.90.30

- - Caprylic acid, its salts and esters

kg/liter

2915.90.40

- - Axit capric, muối và este của nó

kg/lít

2915.90.40

- - Capric acid, its salts and esters

kg/liter

2915.90.90

- - Loại khác

kg/lít

2915.90.90

- - Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.16

Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

29.16

Unsaturated acyclic monocarboxylic acids, cyclic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

 

 

- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

- Unsaturated acyclic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

 

2916.11.00

- - Axit acrylic và muối của nó

kg/lít

2916.11.00

- - Acrylic acid and its salts

kg/liter

2916.12.00

- - Este của axit acrylic

kg/lít

2916.12.00

- - Esters of acrylic acid

kg/liter

2916.13.00

- - Axit metacrylic và muối của nó

kg/lít

2916.13.00

- - Methacrylic acid and its salts

kg/liter

2916.14

- - Este của axit metacrylic:

 

2916.14

- - Esters of methacrylic acid:

 

2916.14.10

- - - Metyl metacrylat

kg/lít

2916.14.10

- - - Methyl methacrylate

kg/liter

2916.14.90

- - - Loại khác

kg/lít

2916.14.90

- - - Other

kg/liter

2916.15.00

- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng

kg/lít

2916.15.00

- - Oleic, linoleic or linolenic acids, their salts and esters

kg/liter

2916.16.00

- - Binapacryl (ISO)

kg/lít

2916.16.00

- - Binapacryl (ISO)

kg/liter

2916.19.00

- - Loại khác

kg/lít

2916.19.00

- - Other

kg/liter

2916.20.00

- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

kg/lít

2916.20.00

- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives

kg/liter

 

- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

- Aromatic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

 

2916.31.00

- - Axit benzoic, muối và este của nó

kg/lít

2916.31.00

- - Benzoic acid, its salts and esters

kg/liter

2916.32

- - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua:

 

2916.32

- - Benzoyl peroxide and benzoyl chloride:

 

2916.32.10

- - - Benzoyl peroxit

kg/lít

2916.32.10

- - - Benzoyl peroxide

kg/liter

2916.32.20

- - - Benzoyl clorua

kg/lít

2916.32.20

- - - Benzoyl chloride

kg/liter

2916.34.00

- - Axit phenylaxetic và muối của nó

kg/lít

2916.34.00

- - Phenylacetic acid and its salts

kg/liter

2916.39

- - Loại khác:

 

2916.39

- - Other:

 

2916.39.10

- - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó

kg/lít

2916.39.10

- - - 2,4-Dichlorophenyl acetic acid and its salts and esters

kg/liter

2916.39.20

- - - Este của axit phenylaxetic

kg/lít

2916.39.20

- - - Esters of phenylacetic acid

kg/liter

2916.39.90

- - - Loại khác

kg/lít

2916.39.90

- - - Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.17

Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

29.17

Polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

 

 

- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

- Acyclic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

 

2917.11.00

- - Axit oxalic, muối và este của nó

kg/lít

2917.11.00

- - Oxalic acid, its salts and esters

kg/liter

2917.12

- - Axit adipic, muối và este của nó:

 

2917.12

- - Adipic acid, its salts and esters:

 

2917.12.10

- - - Dioctyl adipat

kg/lít

2917.12.10

- - - Dioctyl adipate

kg/liter

2917.12.90

- - - Loại khác

kg/lít

2917.12.90

- - - Other

kg/liter

2917.13.00

- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng

kg/lít

2917.13.00

- - Azelaic acid, sebacic acid, their salts and esters

kg/liter

2917.14.00

- - Anhydrit maleic

kg/lít

2917.14.00

- - Maleic anhydride

kg/liter

2917.19.00

- - Loại khác

kg/lít

2917.19.00

- - Other

kg/liter

2917.20.00

- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

kg/lít

2917.20.00

- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives

kg/liter

 

- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

- Aromatic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

 

2917.32.00

- - Dioctyl orthophthalates

kg/lít

2917.32.00

- - Dioctyl orthophthalates

kg/liter

2917.33.00

- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

kg/lít

2917.33.00

- - Dinonyl or didecyl orthophthalates

kg/liter

2917.34

- - Các este khác của axit orthophthalic:

 

2917.34

- - Other esters of orthophthalic acid:

 

2917.34.10

- - - Dibutyl orthophthalates

kg/lít

2917.34.10

- - - Dibutyl orthophthalates

kg/liter

2917.34.90

- - - Loại khác

kg/lít

2917.34.90

- - - Other

kg/liter

2917.35.00

- -  Phthalic anhydrit

kg/lít

2917.35.00

- - Phthalic anhydride

kg/liter

2917.36.00

- - Axit terephthalic và muối của nó

kg/lít

2917.36.00

- - Terephthalic acid and its salts

kg/liter

2917.37.00

- - Dimetyl terephthalat

kg/lít

2917.37.00

- - Dimethyl terephthalate

kg/liter

2917.39

- - Loại khác:

 

2917.39

- - Other:

 

2917.39.10

- - - Trioctyltrimellitate

kg/lít

2917.39.10

- - - Trioctyltrimellitate

kg/liter

2917.39.20

- - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN)

kg/lít

2917.39.20

- - - Other phthalic compounds of a kind used as plasticisers and esters of phthalic anhydride

kg/liter

2917.39.90

- - - Loại khác

kg/lít

2917.39.90

- - - Other

kg/liter

29.18

Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

29.18

Carboxylic acids with additional oxygen function and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

 

 

- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

- Carboxylic acids with alcohol function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

 

2918.11.00

- - Axit lactic, muối và este của nó

kg/lít

2918.11.00

- - Lactic acid, its salts and esters

kg/liter

2918.12.00

- - Axit tartaric

kg/lít

2918.12.00

- - Tartaric acid

kg/liter

2918.13.00

- - Muối và este của axit tartaric

kg/lít

2918.13.00

- - Salts and esters of tartaric acid

kg/liter

2918.14.00

- - Axit citric

kg/lít

2918.14.00

- - Citric acid

kg/liter

2918.15

- - Muối và este của axit citric:

 

2918.15

- - Salts and esters of citric acid:

 

2918.15.10

- - - Canxi citrat

kg/lít

2918.15.10

- - - Calcium citrate

kg/liter

2918.15.90

- - - Loại khác

kg/lít

2918.15.90

- - - Other

kg/liter

2918.16.00

- - Axit gluconic, muối và este của nó

kg/lít

2918.16.00

- - Gluconic acid, its salts and esters

kg/liter

2918.17.00

- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)

kg/lít

2918.17.00

- - 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid (benzilic acid)

kg/liter

2918.18.00

- - Chlorobenzilate (ISO)

kg/lít

2918.18.00

- - Chlorobenzilate (ISO)

kg/liter

2918.19.00

- - Loại khác

kg/lít

2918.19.00

- - Other

kg/liter

 

- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

- Carboxylic acids with phenol function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

 

2918.21.00

- - Axit salicylic và muối của nó

kg/lít

2918.21.00

- - Salicylic acid and its salts

kg/liter

2918.22.00

- - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó

kg/lít

2918.22.00

- - o-Acetylsalicylic acid, its salts and esters

kg/liter

2918.23.00

- - Este khác của axit salicylic và muối của chúng

kg/lít

2918.23.00

- - Other esters of salicylic acid and their salts

kg/liter

2918.29

- - Loại khác:

 

2918.29

- - Other:

 

2918.29.10

- - - Este sulphonic alkyl của phenol

kg/lít

2918.29.10

- - - Alkyl sulphonic ester of phenol

kg/liter

2918.29.90

- - - Loại khác

kg/lít

2918.29.90

- - - Other

kg/liter

2918.30.00

- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

kg/lít

2918.30.00

- Carboxylic acids with aldehyde or ketone function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives

kg/liter

 

- Loại khác:

 

 

- Other:

 

2918.91.00

- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó

kg/lít

2918.91.00

- - 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-trichlorophenoxyacetic acid), its salts and esters

kg/liter

2918.99.00

- - Loại khác

kg/lít

2918.99.00

- - Other

kg/liter

 

PHÂN CHƯƠNG VIII

ESTE CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ CỦA CÁC PHI KIM LOẠI VÀ MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA, HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN

SUB-CHAPTER VIII

ESTERS OF INORGANIC ACIDS OF NON-METALS AND THEIR SALTS, AND THEIR HALOGENATED, SULPHONATED, NITRATED OR NITROSATED DERIVATIVES

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

29.19

Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.

 

29.19

Phosphoric esters and their salts, including lactophosphates; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

 

2919.10.00

- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat

kg/lít

2919.10.00

- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphate

kg/liter

2919.90.00

- Loại khác

kg/lít

2919.90.00

- Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.20

Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

29.20

Esters of other inorganic acids of non-metals (excluding esters of hydrogen halides) and their salts; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

 

 

- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

 

- Thiophosphoric esters (phosphorothioates) and their salts; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

 

2920.11.00

- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)

kg/lít

2920.11.00

- - Parathion (ISO) and parathion-methyl (ISO) (methyl-parathion)

kg/liter

2920.19.00

- - Loại khác

kg/lít

2920.19.00

- - Other

kg/liter

 

- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

 

- Phosphite esters and their salts; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

 

2920.21.00

- - Dimethyl phosphite

kg/lít

2920.21.00

- - Dimethyl phosphite

kg/liter

2920.22.00

- - Diethyl phosphite

kg/lít

2920.22.00

- - Diethyl phosphite

kg/liter

2920.23.00

- - Trimethyl phosphite

kg/lít

2920.23.00

- - Trimethyl phosphite

kg/liter

2920.24.00

- - Triethyl phosphite

kg/lít

2920.24.00

- - Triethyl phosphite

kg/liter

2920.29.00

- - Loại khác

kg/lít

2920.29.00

- - Other

kg/liter

2920.30.00

- Endosulfan (ISO)

kg/lít

2920.30.00

- Endosulfan (ISO)

kg/liter

2920.90.00

- Loại khác

kg/lít

2920.90.00

- Other

kg/liter

 

PHÂN CHƯƠNG IX

HỢP CHẤT CHỨC NITƠ

SUB-CHAPTER IX

NITROGEN-FUNCTION COMPOUNDS

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

29.21

Hợp chất chức amin

 

29.21

Amine-function compounds

 

 

- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

- Acyclic monoamines and their derivatives; salts thereof:

 

2921.11.00

- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng

kg/lít

2921.11.00

- - Methylamine, di- or trimethylamine and their salts

kg/liter

2921.12.00

- - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride

kg/lít

2921.12.00

- - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride

kg/liter

2921.13.00

- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride

kg/lít

2921.13.00

- - 2-(N,N-Diethylamino) ethylchloride hydrochloride

kg/liter

2921.14.00

- - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride

kg/lít

2921.14.00

- - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride

kg/liter

2921.19.00

- - Loại khác

kg/lít

2921.19.00

- - Other

kg/liter

 

- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

- Acyclic polyamines and their derivatives; salts thereof:

 

2921.21.00

- - Etylendiamin và muối của nó

kg/lít

2921.21.00

- - Ethylenediamine and its salts

kg/liter

2921.22.00

- - Hexametylendiamin và muối của nó

kg/lít

2921.22.00

- - Hexamethylenediamine and its salts

kg/liter

2921.29.00

- - Loại khác

kg/lít

2921.29.00

- - Other

kg/liter

2921.30.00

- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

kg/lít

2921.30.00

- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic mono- or polyamines, and their derivatives; salts thereof

kg/liter

 

- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

- Aromatic monoamines and their derivatives; salts thereof:

 

2921.41.00

- - Anilin và muối của nó

kg/lít

2921.41.00

- - Aniline and its salts

kg/liter

2921.42.00

- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng

kg/lít

2921.42.00

- - Aniline derivatives and their salts

kg/liter

2921.43.00

- - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

kg/lít

2921.43.00

- - Toluidines and their derivatives; salts thereof

kg/liter

2921.44.00

- - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

kg/lít

2921.44.00

- - Diphenylamine and its derivatives; salts thereof

kg/liter

2921.45.00

- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

kg/lít

2921.45.00

- - 1-Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) and their derivatives; salts thereof

kg/liter

2921.46.00

- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng

kg/lít

2921.46.00

- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) and phentermine (INN); salts thereof

kg/liter

2921.49.00

- - Loại khác

kg/lít

2921.49.00

- - Other

kg/liter

 

- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

- Aromatic polyamines and their derivatives; salts thereof:

 

2921.51.00

- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

kg/lít

2921.51.00

- - o-, m-, p-Phenylenediamine, diaminotoluenes and their derivatives; salts thereof

kg/liter

2921.59.00

- - Loại khác

kg/lít

2921.59.00

- - Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.22

Hợp chất amino chức oxy

 

29.22

Oxygen-function amino-compounds

 

 

- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:

 

 

- Amino-alcohols, other than those containing more than one kind of oxygen function, their ethers and esters; salts thereof:

 

2922.11.00

- - Monoetanolamin và muối của nó

kg/lít

2922.11.00

- - Monoethanolamine and its salts

kg/liter

2922.12.00

- - Dietanolamin và muối của nó

kg/lít

2922.12.00

- - Diethanolamine and its salts

kg/liter

2922.14.00

- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó

kg/lít

2922.14.00

- - Dextropropoxyphene (INN) and its salts

kg/liter

2922.15.00

- - Triethanolamine

kg/lít

2922.15.00

- - Triethanolamine

kg/liter

2922.16.00

- - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate

kg/lít

2922.16.00

- - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate

kg/liter

2922.17.00

- - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine

kg/lít

2922.17.00

- - Methyldiethanolamine and ethyldiethanolamine

kg/liter

2922.18.00

- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol

kg/lít

2922.18.00

- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol

kg/liter

2922.19

- - Loại khác:

 

2922.19

- - Other:

 

2922.19.10

- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác

kg/lít

2922.19.10

- - - Ethambutol and its salts, esters and other derivatives

kg/liter

2922.19.20

- - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)

kg/lít

2922.19.20

- - - D-2-Amino-n-butyl-alcohol

kg/liter

2922.19.90

- - - Loại khác

kg/lít

2922.19.90

- - - Other

kg/liter

 

- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:

 

 

- Amino-naphthols and other amino-phenols, other than those containing more than one kind of oxygen function, their ethers and esters; salts thereof:

 

2922.21.00

- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng

kg/lít

2922.21.00

- - Aminohydroxynaphthalenesulphonic acids and their salts

kg/liter

2922.29.00

- - Loại khác

kg/lít

2922.29.00

- - Other

kg/liter

 

- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:

 

 

- Amino-aldehydes, amino-ketones and amino-quinones, other than those containing more than one kind of oxygen function; salts thereof:

 

2922.31.00

- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng

kg/lít

2922.31.00

- - Amfepramone (INN), methadone (INN) and normethadone (INN); salts thereof

kg/liter

2922.39.00

- - Loại khác

kg/lít

2922.39.00

- - Other

kg/liter

 

- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:

 

 

- Amino-acids, other than those containing more than one kind of oxygen function, and their esters; salts thereof:

 

2922.41.00

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

kg/lít

2922.41.00

- - Lysine and its esters; salts thereof

kg/liter

2922.42

- - Axit glutamic và muối của nó:

 

2922.42

- - Glutamic acid and its salts:

 

2922.42.10

- - - Axit glutamic

kg/lít

2922.42.10

- - - Glutamic acid

kg/liter

2922.42.20

- - - Muối natri của axit glutamic (MSG)

kg/lít

2922.42.20

- - - Monosodium glutamate (MSG)

kg/liter

2922.42.90

- - - Muối khác

kg/lít

2922.42.90

- - - Other salts

kg/liter

2922.43.00

- - Axit anthranilic và muối của nó

kg/lít

2922.43.00

- - Anthranilic acid and its salts

kg/liter

2922.44.00

- - Tilidine (INN) và muối của nó

kg/lít

2922.44.00

- - Tilidine (INN) and its salts

kg/liter

2922.49.00

- - Loại khác

kg/lít

2922.49.00

- - Other

kg/liter

2922.50

- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:

 

2922.50

- Amino-alcohol-phenols, amino-acid-phenols and other amino-compounds with oxygen function:

 

2922.50.10

- - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó

kg/lít

2922.50.10

- - p-Aminosalicylic acid and its salts, esters and other derivatives

kg/liter

2922.50.90

- - Loại khác

kg/lít

2922.50.90

- - Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.23

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

29.23

Quaternary ammonium salts and hydroxides; lecithins and other phosphoaminolipids, whether or not chemically defined

 

2923.10.00

- Cholin và muối của nó

kg/lít

2923.10.00

- Choline and its salts

kg/liter

2923.20

- Lecithins và các phosphoaminolipid khác:

 

2923.20

- Lecithins and other phosphoaminolipids:

 

 

- - Lecithins:

 

 

- - Lecithins:

 

2923.20.11

- - - Từ thực vật

kg/lít

2923.20.11

- - - Of vegetables

kg/liter

2923.20.19

- - - Loại khác

kg/lít

2923.20.19

- - - Other

kg/liter

2923.20.90

- - Loại khác

kg/lít

2923.20.90

- - Other

kg/liter

2923.30.00

- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate

kg/lít

2923.30.00

- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate

kg/liter

2923.40.00

- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate

kg/lít

2923.40.00

- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate

kg/liter

2923.90.00

- Loại khác

kg/lít

2923.90.00

- Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.24

Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic

 

29.24

Carboxyamide-function compounds; amide-function compounds of carbonic acid

 

 

- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

- Acyclic amides (including acyclic carbamates) and their derivatives; salts thereof:

 

2924.11.00

- - Meprobamate (INN)

kg/lít

2924.11.00

- - Meprobamate (INN)

kg/liter

2924.12

- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO):

 

2924.12

- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) and phosphamidon (ISO):

 

2924.12.10

- - - Fluoroacetamide (ISO) và phosphamidon (ISO)

kg/lít

2924.12.10

- - - Fluoroacetamide (ISO) and phosphamidon (ISO)

kg/liter

2924.12.20

- - - Monocrotophos (ISO)

kg/lít

2924.12.20

- - - Monocrotophos (ISO)

kg/liter

2924.19

- - Loại khác:

 

2924.19

- - Other:

 

2924.19.10

- - - Carisoprodol

kg/lít

2924.19.10

- - - Carisoprodol

kg/liter

2924.19.90

- - - Loại khác

kg/lít

2924.19.90

- - - Other

kg/liter

 

- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

- Cyclic amides (including cyclic carbamates) and their derivatives; salts thereof:

 

2924.21

- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2924.21

- - Ureines and their derivatives; salts thereof:

 

2924.21.10

- - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)

kg/lít

2924.21.10

- - - 4-Ethoxyphenylurea (dulcin)

kg/liter

2924.21.20

- - - Diuron và monuron

kg/lít

2924.21.20

- - - Diuron and monuron

kg/liter

2924.21.90

- - - Loại khác

kg/lít

2924.21.90

- - - Other

kg/liter

2924.23.00

- - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của nó

kg/lít

2924.23.00

- - 2-Acetamidobenzoic acid (N-acetylanthranilic acid) and its salts

kg/liter

2924.24.00

- - Ethinamate (INN)

kg/lít

2924.24.00

- - Ethinamate (INN)

kg/liter

2924.25.00

- - Alachlor (ISO)

kg/lít

2924.25.00

- - Alachlor (ISO)

kg/liter

2924.29

- - Loại khác:

 

2924.29

- - Other:

 

2924.29.10

- - - Aspartame

kg/lít

2924.29.10

- - - Aspartame

kg/liter

2924.29.20

- - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate

kg/lít

2924.29.20

- - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate

kg/liter

2924.29.30

- - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide

kg/lít

2924.29.30

- - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide

kg/liter

2924.29.90

- - - Loại khác

kg/lít

2924.29.90

- - - Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.25

Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin

 

29.25

Carboxyimide-function compounds (including saccharin and its salts) and imine-function compounds

 

 

- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

- Imides and their derivatives; salts thereof:

 

2925.11.00

- - Saccharin và muối của nó

kg/lít

2925.11.00

- - Saccharin and its salts

kg/liter

2925.12.00

- - Glutethimide (INN)

kg/lít

2925.12.00

- - Glutethimide (INN)

kg/liter

2925.19.00

- - Loại khác

kg/lít

2925.19.00

- - Other

kg/liter

 

- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

- Imines and their derivatives; salts thereof:

 

2925.21.00

- - Chlordimeform (ISO)

kg/lít

2925.21.00

- - Chlordimeform (ISO)

kg/liter

2925.29.00

- - Loại khác

kg/lít

2925.29.00

- - Other

kg/liter

29.26

Hợp chất chức nitril

 

29.26

Nitrile-function compounds

 

2926.10.00

- Acrylonitril

kg/lít

2926.10.00

- Acrylonitrile

kg/liter

2926.20.00

- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)

kg/lít

2926.20.00

- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)

kg/liter

2926.30.00

- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate   (4-cyano-2-dimethylamino-4,               4-diphenylbutane)

kg/lít

2926.30.00

- Fenproporex (INN) and its salts; methadone (INN) intermediate  (4-cyano-2-dimethylamino-4,4-diphenylbutane)

kg/liter

2926.40.00

- alpha-Phenylacetoacetonitrile

kg/lít

2926.40.00

- alpha-Phenylacetoacetonitrile

kg/liter

2926.90.00

- Loại khác

kg/lít

2926.90.00

- Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.27

Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy

 

29.27

Diazo-, azo- or azoxy-compounds

 

2927.00.10

- Azodicarbonamide

kg/lít

2927.00.10

- Azodicarbonamide

kg/liter

2927.00.90

- Loại khác

kg/lít

2927.00.90

- Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.28

Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin

 

29.28

Organic derivatives of hydrazine or of hydroxylamine

 

2928.00.10

- Linuron

kg/lít

2928.00.10

- Linuron

kg/liter

2928.00.90

- Loại khác

kg/lít

2928.00.90

- Other

kg/liter

 

 

 

 

 

 

29.29

Hợp chất chức nitơ khác

 

29.29

Compounds with other nitrogen function

 

2929.10

- Isocyanates:

 

2929.10

- Isocyanates:

 

2929.10.10