Danh mục văn bản kèm theo Quyết định này được đăng
tải trên Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản
|
Thời điểm có hiệu
lực
|
Ghi chú
|
|
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO
VỆ THỰC VẬT
|
|
1.
|
Luật
|
Số 41/2013/QH13
ngày 25/11/2013
|
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
01/01/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ
sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch.
|
|
2.
|
Luật
|
Số 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018
|
Luật Trồng trọt
|
01/01/2020
|
|
|
3.
|
Nghị định
|
Số 98/2011/NĐ-CP
ngày 26/10/2011
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị định về
nông nghiệp
|
15/12/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 về quản lý thực vật rừng, động
vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
|
4.
|
Nghị định
|
Số 116/2014/NĐ-CP
ngày 04/12/2014
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và
kiểm dịch thực vật
|
18/01/2015
|
|
|
5.
|
Nghị định
|
Số 31/2016/NĐ-CP
ngày 06/5/2016
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
25/6/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 04/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh
vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định số 90/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực thú y;
+ Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn
nuôi;
+ Nghị định số 31/2023/NĐ-CP ngày 09/6/2023 của
Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt.
|
|
6.
|
Nghị định
|
Số 65/2017/NĐ-CP
ngày 19/5/2017
|
Chính sách đặc thù về giống, vốn và công nghệ
trong phát triển nuôi trồng, khai thác dược liệu
|
05/7/2017
|
|
|
7.
|
Nghị định
|
Số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
|
Quy định về quản lý phân bón
|
01/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/ 2019 của Chính phủ
quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng
và canh tác.
|
|
8.
|
Nghị định
|
Số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt
về giống cây trồng và canh tác
|
01/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;
+ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.
|
|
9.
|
Nghị định
|
Số 103/2020/NĐ-CP
ngày 04/09/2020
|
Quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất
khẩu sang Liên minh châu Âu
|
04/9/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ- CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ
về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn
thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh Chấu
Âu và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len.
|
|
10.
|
Nghị định
|
Số 11/2022/NĐ-CP
ngày 15/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại
gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện việc chứng
nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương
Quốc Anh và Bắc Ai-len
|
15/01/2022
|
|
|
11.
|
Nghị định
|
Số 130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý
phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh
tác
|
31/12/2022
|
|
|
12.
|
Nghị định
|
Số 31/2023/NĐ-CP
ngày 09/6/2023
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt
|
28/7/2023
|
|
|
13.
|
Nghị định
|
Số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành luật sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng
|
15/11/2023
|
|
|
14.
|
Nghị định
|
Số 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024
|
Quy định chi tiết về đất trồng lúa
|
11/9/2024
|
|
|
15.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 16/5/2016
|
Về hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý
bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng
|
30/6/2016
|
|
|
16.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016
|
Quy định loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở
hữu
|
01/12/2016
|
|
|
17.
|
Thông tư
|
Số 21/2009/TT-BNN
ngày 24/04/2009
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”
|
08/6/2009
|
|
|
18.
|
Thông tư
|
Số
40/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/07/2009
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”
|
23/8/2009
|
|
|
19.
|
Thông tư
|
Số
55/2009/TT-BNNPTNT ngày 28/8/2009
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bảo vệ và
Kiểm dịch thực vật
|
28/02/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành.
|
|
20.
|
Thông tư
|
Số
61/2009/TT-BNNPTNT ngày 25/09/2009
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”
|
09/11/2009
|
|
|
21.
|
Thông tư
|
Số
72/2009/TT-BNNPTNT ngày 17/11/2009
|
Ban hành danh mục loài cây trồng biến đổi gen được
phép khảo nghiệm đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học và môi trường cho mục
đích làm giống cây trồng ở Việt Nam
|
01/01/2010
|
|
|
22.
|
Thông tư
|
Số
84/2009/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2009
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”
|
12/02/2010
|
|
|
23.
|
Thông tư
|
Số
11/2010/TT-BNNPTNT ngày 10/3/2010
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”
|
24/4/2010
|
|
|
24.
|
Thông tư
|
Số
22/2010/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2010
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”
|
21/5/2010
|
|
|
25.
|
Thông tư
|
Số
26/2010/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
27/10/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành.
|
|
26.
|
Thông tư
|
Số
30/2010/TT-BNNPTNT ngày 11/5/2010
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”
|
25/6/2010
|
|
|
27.
|
Thông tư
|
Số
34/2010/TT-BNNPTNT ngày 23/6/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
|
07/8/2010
|
|
|
28.
|
Thông tư
|
Số
49/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/8/2010
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân
bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”
|
08/10/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý
phân bón.
|
|
29.
|
Thông tư
|
Số
55/2010/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam
|
12/11/2010
|
|
|
30.
|
Thông tư
|
Số
65/2010/TT-BNNPTNT ngày 05/11/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân
bón được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng và Danh mục thuốc thú y, vắc xin,
chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành
tại Việt Nam
|
20/12/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý
phân bón.
|
|
31.
|
Thông tư
|
Số
70/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/12/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân
bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
22/01/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý
phân bón.
|
|
32.
|
Thông tư
|
Số
71/2010/TT-BNNPTN ngày 10/12/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
10/6/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành.
|
|
33.
|
Thông tư
|
Số
17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục
hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày
15/12/2010
|
21/5/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy định về chứng nhận sản phẩm thủy
sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực
hành sản xuất nông nghiệp tốt;
+ Thông tư số 26/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về lưu mẫu giống
cây trồng, kiểm định ruộng giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng, kiểm
tra nhà nước về chất lượng giống cây trồng nhập khẩu.
|
|
34.
|
Thông tư
|
Số
30/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/4/2011
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
04/6/2011
|
|
|
35.
|
Thông tư
|
Số
41/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2011
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
17/7/2011
|
|
|
36.
|
Thông tư
|
Số
45/2011/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng
giống cây trồng
|
24/12/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn ban hành.
|
|
37.
|
Thông tư
|
Số
51/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/7/2011
|
Ban hành danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam
|
10/9/2011
|
|
|
38.
|
Thông tư
|
Số
64/2011/TT-BNNPTNT ngày 04/10/2011
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
18/11/2011
|
|
|
39.
|
Thông tư
|
Số
82/2011/TT-BNNPTNT ngày 08/12/2011
|
Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất,
kinh doanh ở Việt Nam
|
21/01/2012
|
|
|
40.
|
Thông tư
|
Số
09/2012/TT-BNNPTNT ngày 15/02/2012
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
31/3/2012
|
|
|
41.
|
Thông tư
|
Số 12/2012/TT-BNNPTNT
ngày 01/3/2012
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
15/4/2012
|
|
|
42.
|
Thông tư
|
Số
17/2012/TT-BNNPTNT ngày 18/4/2012
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
02/6/2012
|
|
|
43.
|
Thông tư
|
Số
21/2012/TT-BNNPTNT ngày 05/6/2012
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
20/7/2012
|
|
|
44.
|
Thông tư
|
Số
44/2012/TT-BNNPTNT ngày 11/9/2012
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
26/10/2012
|
|
|
45.
|
Thông tư
|
Số
63/2012/TT-BNNPTNT ngày 14/12/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
16/6/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành.
|
|
46.
|
Thông tư
|
Số
06/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/01/2013
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
08/3/2013
|
|
|
47.
|
Thông tư
|
Số
21/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/4/2013
|
Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép
sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng và Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
01/6/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 03/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/01/2015 ban hành Danh mục thuốc bảo
vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS đối với
thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam.
|
|
48.
|
Thông tư
|
Số
32/2013/TT-BNNTNNT ngày 14/6/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
29/8/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành.
|
|
49.
|
Thông tư
|
Số
49/2013/TT-BNNPTNT ngày 19/11/2013
|
Hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng
trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
02/01/2014
|
|
|
50.
|
Thông tư
|
Số
16/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/6/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
05/11/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành;
+ Thông tư số 01/2025/TT-BNNPTNT ngày 18/02/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
|
|
51.
|
Thông tư
|
Số
33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014
|
Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập
khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật
|
01/01/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT
ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2021
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày
12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về
trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm
dịch thực vật và Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 quy định
trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập
khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số 03/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024
bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 và Thông tư số
20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
|
|
52.
|
Thông tư
|
Số
36/2014/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2014
|
Ban hành quy định về quy trình phân tích nguy cơ
dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ
dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
01/01/2015
|
|
|
53.
|
Thông tư
|
Số
47/2014/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
trồng, chăm sóc cao su kiến thiết cơ bản ở miền núi phía Bắc
|
11/6/2015
|
|
|
54.
|
Thông tư
|
Số
01/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/01/2015
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
09/3/2015
|
|
|
55.
|
Thông tư
|
Số
05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015
|
Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
30/3/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2021
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 quy định về trình tự,
thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật và Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 quy định trình tự, thủ
tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể
thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn.
+ Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy
định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56.
|
Thông tư
|
Số
21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015
|
Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật
|
01/8/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chế độ báo
cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn;
+ Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban
hành;
+ Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy
định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
+ Thông tư số 21/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban
hành, liên tịch ban hành;
+ Thông tư 01/2025/TT-BNNPTNT ngày 18/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên
tịch ban hành.
|
|
57.
|
Thông tư
|
Số
28/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/8/2015
|
Ban hành Danh mục loài cây trồng được bảo hộ
|
29/9/2015
|
|
|
58.
|
Thông tư
|
Số
30/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/9/2015
|
Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu
và thẻ công chức kiểm dịch thực vật
|
23/10/2015
|
|
|
59.
|
Thông tư
|
Số
35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/10/2015
|
Quy định về kiểm dịch thực vật nội địa
|
30/11/2015
|
|
|
60.
|
Thông tư
|
Số
46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2015
|
Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy
giống cây trồng
|
28/01/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 26/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định về lưu mẫu giống cây trồng;
kiểm định ruộng giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng; kiểm tra nhà nước
về chất lượng giống cây trồng nhập khẩu.
|
|
61.
|
Thông tư
|
Số
28/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/7/2016
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
10/9/2016
|
|
|
62.
|
Thông tư
|
Số
12/2018/TT-BNNPTNT ngày 05/10/2018
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng
thuốc bảo vệ thực vật
|
02/04/2019
|
|
|
63.
|
Thông tư
|
Số
34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT
ngày 30 tháng 10 năm 2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 11
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 03/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 bãi bỏ một số quy định tại
Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày
10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
64.
|
Thông tư
|
Số
38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
|
Quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm
|
07/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số
thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
65.
|
Thông tư
|
Số
43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018
|
Quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu
giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ
thực vật và nhập khẩu vật thể trong danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy
định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
+ Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành.
|
|
66.
|
Thông tư
|
Số
44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực
phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
22/02/2019
|
|
|
67.
|
Thông tư
|
Số
01/2019/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2019
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
05/3/2019
|
|
|
68.
|
Thông tư
|
Số
09/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/8/2019
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
phân bón
|
01/01/2020
|
|
|
69.
|
Thông tư
|
Số
17/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019
|
Ban hành Danh mục loài cây trồng chính
|
01/01/2020
|
|
|
70.
|
Thông tư
|
Số
18/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019
|
Quy định việc cung cấp thông tin, cập nhật, khai
thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt
|
01/01/2020
|
|
|
71.
|
Thông tư
|
Số
19/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019
|
Ban hành Thông tư quy định việc thu gom, xử lý, sử
dụng phụ phẩm cây trồng
|
01/01/2020
|
|
|
72.
|
Thông tư
|
Số
26/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019
|
Quy định về lưu mẫu giống cây trồng; kiểm định ruộng
giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng; kiểm tra nhà nước về chất lượng
giống cây trồng nhập khẩu
|
10/02/2020
|
|
|
73.
|
Thông tư
|
Số
15/2020/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2020
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối
với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu
|
25/6/2021
|
|
|
74.
|
Thông tư
|
Số
15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 quy định về trình tự, thủ tục cấp
Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và
Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 quy định trình tự,
thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
21/01/2022
|
|
|
75.
|
Thông tư
|
Số
20/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2021
|
Quy định hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật
|
11/02/2022
|
|
|
76.
|
Thông tư
|
Số
04/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/8/2023
|
Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
29/9/2023
|
|
|
77.
|
Thông tư
|
Số
03/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024
|
Bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số
34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 và Thông tư số
20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
16/5/2024
|
|
|
78.
|
Thông tư
|
Số
14/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2024
|
Ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật; danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch
hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
15/12/2024
|
|
|
79.
|
Thông tư
|
Số
25/2024/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2024
|
Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép
sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt
Nam
|
30/01/2025
|
|
|
80.
|
Quyết định
|
Số 74/2004/QĐ-BNN
ngày 16/12/2004
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh
|
19/01/2005
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Quyết định số 40/2006/QĐ-BNN ngày 22/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 74/2004/QĐ-BNN ngày
16/12/2004 về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất
kinh doanh.
|
|
81.
|
Quyết định
|
Số 80/2005/QĐ-BNN
ngày 05/12/2005
|
Ban hành Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm cần
bảo tồn
|
15/01/2006
|
|
|
82.
|
Quyết định
|
Số 40/2006/QĐ-BNN
ngày 22/5/2006
|
Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 74/2004/QĐ-BNN
ngày 16/12/2004 Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất
kinh doanh
|
14/6/2006
|
|
|
83.
|
Quyết định
|
Số 103/2006/QĐ-BNN
ngày 14/11/2006
|
Về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh
|
13/12/2006
|
|
|
84.
|
Quyết định
|
Số 47/2007/QĐ-BNN
ngày 29/5/2007
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh
|
08/7/2007
|
|
|
85.
|
Quyết định
|
Số 50/2008/QĐ-BNN
ngày 02/4/2008
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh
|
24/4/2008
|
|
|
86.
|
Quyết định
|
Số 104/2008/QĐ-BNN
ngày 21/10/2008
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh
|
16/11/2008
|
|
|
87.
|
Quyết định
|
124/2008/QĐ-BNN
ngày 30/12/2008
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh
|
29/01/2009
|
|
|
II.
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
|
|
88.
|
Luật
|
Số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
|
Luật Thú y
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017.
|
|
89.
|
Luật
|
Số 32/2018/QH14
ngày 19/11/2018
|
Luật Chăn nuôi
|
01/01/2020
|
|
|
90.
|
Nghị định
|
Số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 sửa
đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực nông nghiệp;
+ Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thú y.
|
|
91.
|
Nghị định
|
Số 90/2017/NĐ-CP
ngày 31/7/2017
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
thú y
|
15/9/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 04/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06/5/2016 của
Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng,
bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định số 90/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của
Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y;
+ Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi.
|
|
92.
|
Nghị định
|
Số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020
|
Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
|
05/3/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 46/2022/NĐ- CP ngày 13/72022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
|
|
93.
|
Nghị định
|
Số 14/2021/NĐ-CP
ngày 01/3/2021
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
|
20/4/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
lâm nghiệp; kiểm dịch và bảo vệ thực vật; thú y; chăn nuôi.
|
|
94.
|
Nghị định
|
Số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi
|
13/7/2022
|
|
|
95.
|
Nghị định
|
Số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y
|
13/10/2022
|
|
|
96.
|
Nghị định
|
Số 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024
|
Quy định về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả
chăn nuôi
|
20/9/2024
|
|
|
97.
|
Quyết định
của Thủ tướng
Chính phủ
|
Số 394/QĐ-TTg ngày
13/3/2006
|
Về khuyến khích đầu tư xây dựng mới, mở rộng cơ sở
giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập
trung, công nghiệp
|
13/6/2006
|
|
|
98.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 16/2016/QĐ-TTg
ngày 29/4/2016
|
Quy định việc thành lập và tổ chức, hoạt động của
Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật các cấp
|
01/7/2016
|
|
|
99.
|
Thông tư
|
Số 42/2006/TT-BNN
ngày 01/6/2006
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định số
394/QĐ-TTg ngày 13/03/2006 của Thủ tướng Chính phủ về khuyến khích đầu tư xây
dựng mới, mở rộng cơ sở giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở
chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp
|
25/6/2006
|
|
|
100.
|
Thông tư
|
Số
27/2009/TT-BNNPTNT ngày 28/5/2009
|
Ban hành quy định nhập khẩu trâu bò từ các nước
lào và Cămpuchia vào Việt Nam
|
13/7/2009
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 53/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 sửa đổi bổ sung một số
điều của Thông tư số 27/2009/TT-BNNPTNT Ban hành quy định nhập khẩu trâu bò từ
các nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam.
|
|
101.
|
Thông tư
|
Số
66/2009/TT-BNNPTNT ngày 13/10/2009
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lấy mẫu
thuốc thú y để kiểm tra chất lượng
|
13/3/2010
|
|
|
102.
|
Thông tư
|
Số
31/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/5/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú
y
|
Sau 6 tháng, kể từ
ngày ký ban hành
|
|
|
103.
|
Thông tư
|
Số
71/2011/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú
y
|
Sau 6 tháng, kể từ
ngày ký ban hành
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 07/2023/TT-BNNPTNT ngày 27/9/2023 về bãi bỏ một phần thông
tư số 71/2011/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y.
|
|
104.
|
Thông tư
|
Số
30/2012/TT-BNNPTNT ngày 03/7/2012
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia điều kiện vệ sinh thú
y
|
Sau 6 tháng, kể từ
ngày ký ban hành
|
|
|
105.
|
Thông tư
|
Số
57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012
|
Quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm
các chất cấm thuộc nhóm Beta - agonist trong chăn nuôi
|
22/12/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 01/2016/TT-BNNPTNT ngày 15/02/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012 quy định việc kiểm tra,
giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta- agonist trong chăn
nuôi.
|
|
106.
|
Thông tư
|
Số
53/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015
|
Sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số
27/2009/TT-BNNPTNT Ban hành quy định nhập khẩu trâu bò từ các nước Lào và
Cămpuchia vào Việt Nam
|
14/12/2015
|
|
|
107.
|
Thông tư
|
Số
01/2016/TT-BNNPTNT ngày 15/02/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT
ngày 07/11/2012 quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm
thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi
|
15/02/2016
|
|
|
108.
|
Thông tư
|
Số
04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016
|
Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy
sản
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ báo cáo
định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn;
+ Thông tư số 12/2024/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày
10/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về
phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản.
|
|
109.
|
Thông tư
|
Số
07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016
|
Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên
cạn
|
15/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 24/2019/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2019
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày
31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về
phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020
quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư 09/2021/TT-BNNPTNT ngày 12/8/2021 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016
quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn.
|
|
110.
|
Thông tư
|
Số
09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
|
Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh
thú y
|
16/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 10/2022/TT-BNNPTNT ngày 14/9/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ
và kiểm tra vệ sinh thú y;
+ Thông tư số 15/2024/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày
01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm
soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y.
|
|
111.
|
Thông tư
|
Số
11/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
|
Quy định về trang phục, phù hiệu, biển hiệu, thẻ
kiểm dịch động vật
|
18/7/2016
|
|
|
112.
|
Thông tư
|
Số
12/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
|
Quy định về tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và quyền
hạn của Hội đồng thú y các cấp
|
19/7/2016
|
|
|
113.
|
Thông tư
|
Số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
|
Quy định về quản lý thuốc thú y
|
19/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản
lý thuốc thú y;
+ Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc
thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ;
+ Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
+ Thông tư số 09/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư sổ 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y.
|
|
114.
|
Thông tư
|
Số
25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016
|
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
trên cạn
|
15/8/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 và Thông tư số
20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn;
+ Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
+ Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
+ Thông tư số 15/2024/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ
sinh thú y.
|
|
115.
|
Thông tư
|
Số
26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016
|
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
thủy sản
|
15/8/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động
vật thủy sản;
+ Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
+ Thông tư số 15/2024/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ
sinh thú y.
|
|
116.
|
Thông tư
|
Số
27/2016/TT-BNNPTNT ngày 26/7/2016
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thức
ăn chăn nuôi
|
26/01/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 20/2024/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT Ban hành QCVN 01- 183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-
183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định
giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật
trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm.
|
|
117.
|
Thông tư
|
Số
29/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
|
Quy định về tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y
xã, phường, thị trấn
|
19/9/2016
|
|
|
118.
|
Thông tư
|
Số
13/2017/TT-BNNPTNT ngày 20/6/2017
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú
y
|
20/12/2017
|
|
|
119.
|
Thông tư
|
Số 10/2018/TT-BNNPTNT
ngày 14/8/2018
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc thú y
|
14/02/2019
|
|
|
120.
|
Thông tư
|
Số
18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư
số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y
|
14/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020
quy định về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn
thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ;
+ Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
+ Thông tư số 09/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sổ 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc
thú y.
|
|
121.
|
Thông tư
|
Số 35/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày
10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
+ Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.
|
|
122.
|
Thông tư
|
Số
36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
|
10/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
+ Thông tư số 15/2024/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ
sinh thú y.
|
|
123.
|
Thông tư
|
Số
20/2019/TT-BNNPTNT ngày 22/11/2019
|
Quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở
dữ liệu quốc gia về chăn nuôi
|
07/01/2020
|
|
|
124.
|
Thông tư
|
Số
21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019
|
Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức
ăn chăn nuôi
|
14/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 31/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
21/2019/TT-BNNPTNT .
|
|
125.
|
Thông tư
|
Số
22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019
|
Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản
lý giống và sản phẩm giống vật nuôi
|
15/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
22/2019/TT-BNNPTNT .
|
|
126.
|
Thông tư
|
Số
23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019
|
Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt
động chăn nuôi
|
15/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 18/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
23/2019/TT-BNNPTNT .
|
|
127.
|
Thông tư
|
Số
24/2019/TT-BNNPTNT ngày 24/12/ 2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn
|
07/02/2020
|
|
|
128.
|
Thông tư
|
Số
12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020
|
Quy định về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma
túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
|
25/12/2020
|
|
|
129.
|
Thông tư
|
Số
09/2021/TT-BNNPTNT ngày 12/8/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định
về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn
|
27/9/2021
|
|
|
130.
|
Thông tư
|
Số
06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy
định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
|
11/9/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 15/2024/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y.
|
|
131.
|
Thông tư
|
Số
09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy
định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
|
06/10/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.
|
|
132.
|
Thông tư
|
Số
10/2022/TT-BNNPTNT ngày 14/9/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y
|
30/10/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 15/2024/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y.
|
|
133.
|
Thông tư
|
Số
13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về
quản lý thuốc thú y
|
12/11/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 09/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sổ
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y.
|
|
134.
|
Thông tư
|
Số
15/2022/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2022
|
Quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y
và an toàn thực phẩm đối với mật ong
|
10/12/2022
|
|
|
135.
|
Thông tư
|
Số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
15/02/2023
|
|
|
136.
|
Thông tư
|
Số
31/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi
|
20/02/2023
|
|
|
137.
|
Thông tư
|
Số
03/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2023
|
Bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia trong lĩnh vực chăn nuôi
|
15/8/2023
|
|
|
138.
|
Thông tư
|
Số
07/2023/TT-BNNPTNT ngày 27/9/2023
|
Bãi bỏ một phần Thông tư số 71/2011/TT-BNNPTNT
ngày 25/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia lĩnh vực thú y
|
11/11/2023
|
|
|
139.
|
Thông tư
|
Số
18/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi
|
01/02/2024
|
|
|
140.
|
Thông tư
|
Số
19/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Ban hành danh mục hoá chất, chế phẩm sinh học, vi
sinh vật được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt
Nam
|
01/02/2024
|
|
|
141.
|
Thông tư
|
Số
04/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy
định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
|
16/5/2024
|
|
|
142.
|
Thông tư
|
Số
09/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 về Quy định về quản lý thuốc thú y
|
15/7/2024
|
|
|
143.
|
Thông tư
|
Số
12/2024/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản
|
11/12/2024
|
|
|
144.
|
Thông tư
|
Số
15/2024/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số
09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ
sinh thú y
|
06/01/2025
|
|
|
145.
|
Thông tư
|
Số
18/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/11/2024
|
Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt
Nam, Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam và sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã HS đối với danh mục hàng hóa
thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
và Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực
nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
13/01/2025
|
|
|
146.
|
Thông tư
|
Số
19/2024/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2024
|
Quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi
|
25/01/2025
|
|
|
147.
|
Thông tư
|
Số
20/2024/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2024
|
Ban hành Thông tư ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi,
bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn
nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng
và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm
|
06/6/2025
|
|
|
148.
|
Thông tư
|
Số
21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024
|
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống
và sản phẩm giống vật nuôi
|
25/01/2025
|
|
|
149.
|
Thông tư
|
Số
26/2024/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo
cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực
chăn nuôi
|
06/02/2025
|
|
|
150.
|
Quyết định
|
Số 03/2008/QĐ-BNN
ngày 09/01/2008
|
Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-BNN ngày
27/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban
hành “Quy định về điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thủy cầm”
|
09/01/2008
|
|
|
III.
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
|
151.
|
Luật
|
Số 16/2017/QH14
ngày 15/11/2017
|
Luật Lâm nghiệp
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
+ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
|
|
152.
|
Nghị định
|
Số 168/2016/NĐ-CP
ngày 27/12/2016
|
Quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt
nước trong các ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp nhà nước
|
15/02/2017
|
|
|
153.
|
Nghị định
|
Số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2028 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp;
+ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
+ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp.
|
|
154.
|
Nghị định
|
Số 01/2019/NĐ-CP
ngày 01/01/2019
|
Về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng
|
15/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 159/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng.
|
|
155.
|
Nghị định
|
Số 06/2019/NĐ-CP
ngày 22/01/2019
|
Quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp
|
10/3/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực
thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
|
156.
|
Nghị định
|
Số 35/2019/NĐ-CP
ngày 25/4/2019
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
lâm nghiệp
|
10/6/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
lâm nghiệp; kiểm dịch và bảo vệ thực vật; thú y; chăn nuôi.
|
|
157.
|
Nghị định
|
Số 102/2020/NĐ-CP
ngày 01/9/2020
|
Nghị định quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp
Việt Nam
|
30/10/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ- CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ
quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam.
|
|
158.
|
Nghị định
|
Số 27/2021/NĐ-CP
ngày 25/3/2021
|
Về quản lý giống cây lâm nghiệp
|
15/5/2021
|
|
|
159.
|
Nghị định
|
Số 84/2021/NĐ-CP
ngày 22/9/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng,
động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế
các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
30/11/2021
|
|
|
160.
|
Nghị định
|
Số 107/2022/NĐ-CP
ngày 28/12/2022
|
Về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải
và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc
Trung Bộ
|
28/12/2022
|
|
|
161.
|
Nghị định
|
Số 27/2024/NĐ-CP
ngày 06/3/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp
|
06/3/2024
|
|
|
162.
|
Nghị định
|
Số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024
|
Về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp
|
15/7/2024
|
|
|
163.
|
Nghị định
|
Số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
|
18/7/2024
|
|
|
164.
|
Nghị định
|
Số 120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp
pháp Việt Nam
|
15/11/2024
|
|
|
165.
|
Nghị định
|
Số 140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024
|
Quy định về thanh lý rừng trồng
|
25/10/2024
|
|
|
166.
|
Nghị định
|
Số 159/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về Kiểm lâm và Lực lượng
chuyên trách bảo vệ rừng
|
02/02/2025
|
|
|
167.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 132/2002/QĐ-TTg
ngày 08/10/2002
|
Về giải quyết đất sản xuất và đất ở cho đồng bào
dân tộc thiểu số tại chỗ ở Tây Nguyên
|
08/10/2002
|
|
|
168.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 11/2013/QĐ-TTg
ngày 24/01/2013
|
Cấm xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán mẫu vật một số
loài động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
15/3/2013
|
|
|
169.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 14/2022/QĐ-TTg
ngày 25/5/2022
|
Quy định thí điểm về trình tự, thủ tục quyết định
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của
Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An tại các Nghị quyết được Quốc hội khóa XV thông qua tại
Kỳ họp thứ 2
|
25/5/2022
|
|
|
170.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 23/2022/QĐ-TTg
ngày 18/11/2022
|
Quy định thí điểm về trình tự, thủ tục quyết định
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của
Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa tại Nghị
quyết số 55/2022/QH15 được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ 3
|
18/11/2022
|
|
|
171.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
144/2002/TTLT-BNN- BCA-BQP ngày 13/12/2002
|
Hướng dẫn việc phối hợp giữa các lực lượng kiểm
lâm, Công an, quân đội trong công tác bảo vệ rừng
|
Có hiệu lực thi
hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
|
|
|
172.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
52/2008/TTLT-BNN- BTC ngày 14/4/2008
|
Hướng dẫn trợ cấp gạo cho đồng bào dân tộc thiểu
số tại chỗ ở miền núi trồng rừng thay thế nương rẫy
|
10/5/2008
|
|
|
173.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 35/2009/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC
ngày 15/6/2009
|
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết
toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình hành động quốc gia chống
sa mạc hoá giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2020
|
30/7/2009
|
|
|
174.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
93/2016/TTLT-BTC- BNNPTNT ngày 27/6/2016
|
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự
nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về
cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo
nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020
|
10/8/2016
|
|
|
175.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
14/2020/TTLT-BNNPTNT-BTP-BCA- VKSNDTC-TANDTC ngày 26/11/2020
|
Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 19/2007/TTLT-BNN-
BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC ngày 08/3/2007 hướng dẫn áp dụng một số điều của Bộ Luật
hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý
lâm sản
|
18/01/2021
|
|
|
176.
|
Thông tư
|
Số 14/2006/TT-BNN
ngày 07/3/2006
|
Hướng dẫn tạm thời thực hiện chế độ phụ cấp chức
vụ lãnh đạo ngành kiểm lâm địa phương
|
09/4/2006
|
|
|
177.
|
Thông tư
|
Số
08/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2017
|
Quy định về tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ và
trang phục đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng
|
16/5/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019 của
Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng;
+ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
178.
|
Thông tư
|
Số
28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
|
Quy định về quản lý rừng bền vững
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về quản lý rừng bền vững;
+ Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
179.
|
Thông tư
|
Số
29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
|
Quy định về các biện pháp lâm sinh
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh;
+ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số thông tư về lâm
nghiệp;
+ Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
180.
|
Thông tư
|
Số
31/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
|
Quy định về phân định ranh giới rừng
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực
lâm nghiệp.
|
|
181.
|
Thông tư
|
Số
33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
|
Quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn
biến rừng
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi
diễn biến rừng.
|
|
182.
|
Thông tư
|
Số
12/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019
|
Quy định về thống kê ngành lâm nghiệp
|
01/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
thông tư về lâm nghiệp.
|
|
183.
|
Thông tư
|
Số
15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019
|
Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công
trình lâm sinh
|
01/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
+ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;
+ Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
184.
|
Thông tư
|
Số
25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019
|
Quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng
|
15/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
185.
|
Thông tư
|
Số
29/2019/TT-BNNPTNT ngày 31/12/2019
|
Quy định xử lý động vật rừng là tang vật, vật chứng;
động vật rừng do tổ chức, cá nhân tự nguyện giao nộp Nhà nước
|
20/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
186.
|
Thông tư
|
Số
21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
|
Quy định phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất
khẩu gỗ
|
01/5/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
187.
|
Thông tư
|
Số
22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
|
Quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp
chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
12/02/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
188.
|
Thông tư
|
Số
16/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ
|
25/4/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung: Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
189.
|
Thông tư
|
Số
17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh
|
12/12/2022
|
|
|
190.
|
Thông tư
|
Số
25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
15/02/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung:
+ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;
+ Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
191.
|
Thông tư
|
Số
26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản
|
15/02/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung: Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
192.
|
Thông tư
|
Số
13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về quản lý rừng bền vững
|
01/02/2024
|
|
|
193.
|
Thông tư
|
Số
16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
|
01/3/2024
|
|
|
194.
|
Thông tư
|
Số
17/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Ban hành bảng mã HS đối với hàng hóa là thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật thuộc các Phụ lục
Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
30/01/2023
|
|
|
195.
|
Thông tư
|
Số
20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định
khung giá rừng
|
01/7/2024
|
|
|
196.
|
Thông tư
|
Số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về
lâm nghiệp
|
01/02/2024
|
|
|
197.
|
Thông tư
|
Số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
trong lĩnh vực lâm nghiệp
|
01/02/2024
|
|
|
198.
|
Thông tư
|
Số
23/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Quy định đo đạc, báo cáo, thẩm định kết quả giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực lâm nghiệp
|
01/02/2024
|
|
|
199.
|
Thông tư
|
05/2024/TT-BNNPTNT
ngày 19/4/2024
|
Quy định định mức kinh tế kỹ thuật về điều tra rừng
|
22/6/2024
|
|
|
200.
|
Thông tư
|
Số
11/2024/TT-BNNPTNT ngày 04/9/2024
|
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm kê rừng,
theo dõi diễn biến rừng
|
24/10/2024
|
|
|
201.
|
Thông tư
|
Số
22/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024
|
Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện
Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai
đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
|
11/12/2024
|
|
|
202.
|
Thông tư
|
Số
23/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024
|
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định
ranh giới rừng
|
01/02/2025
|
|
|
203.
|
Thông tư
|
Số
24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực lâm nghiệp
|
27/01/2025
|
|
|
204.
|
Quyết định
|
Số 38/2005/QĐ-BNN
ngày 06/7/2005
|
Về định mức kinh tế - kỹ thuật trồng rừng, khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng
|
08/8/2005
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về
Lâm nghiệp.
|
|
205.
|
Quyết định
|
Số 20/2006/QĐ-BNN
ngày 28/3/2006
|
Ban hành tạm thời định mức lao động thiết kế khai
thác và thẩm định thiết kế khai thác rừng
|
01/7/2006
|
|
|
206.
|
Quyết định
|
Số 112/2008/QĐ-BNN
ngày 19/11/2008
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng,
cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho mục đích lâm nghiệp
gắn với việc lập hồ sơ quản lý rừng
|
18/12/2008
|
|
|
207.
|
Quyết định
|
Số 114/2008/QĐ-BNN
ngày 28/11/2008
|
Về thành lập Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt
Nam
|
29/12/2008
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành.
|
|
IV.
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ
|
|
208.
|
Luật
|
Số 18/2017/QH14
ngày 21/11/2017
|
Luật Thủy sản
|
01/01/2019
|
|
|
209.
|
Nghị định
|
Số 67/2014/NĐ-CP
ngày 07/7/2014
|
Về một số chính sách phát triển thủy sản
|
25/8/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản.
|
|
210.
|
Nghị định
|
Số 89/2015/NĐ-CP
ngày 07/10/2015
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy
sản
|
25/11/2015
|
|
|
211.
|
Nghị định
|
Số 172/2016/NĐ-CP
ngày 27/12/2016
|
Sửa đổi Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng
7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản
|
15/02/2017
|
|
|
212.
|
Nghị định
|
Số 17/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách
phát triển thủy sản
|
25/3/2018
|
|
|
213.
|
Nghị định
|
Số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
|
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản
|
25/4/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 37/2024/NĐ-CP của Chính phủ này 04/4/2024 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
214.
|
Nghị định
|
Số 12/2020/NĐ-CP
ngày 20/01/2020
|
Về ngưng hiệu lực thi hành Điều 63, điểm c khoản
1 Điều 64, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 65 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật thủy sản
|
20/01/2020
|
|
|
215.
|
Nghị định
|
Số 11/2023/NĐ-CP
ngày 13/4/2023
|
Về thành lập và Quy chế hoạt động của Quỹ hỗ trợ
phát triển nghề cá Khánh Hòa
|
13/4/2023
|
|
|
216.
|
Nghị định
|
Số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thuỷ sản
|
19/5/2024
|
|
|
217.
|
Nghị định
|
Số 38/2024/NĐ-CP
ngày 05/4/2024
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
thủy sản
|
20/5/2024
|
|
|
218.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 29/2007/QĐ-TTg
ngày 28/02/2007
|
Thành lập và tổ chức hoạt động của Quỹ tái tạo
nguồn lợi thủy sản
|
25/3/2007
|
|
|
219.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 149/2008/QĐ-TTg
ngày 20/11/2008
|
Về chế độ bồi dưỡng đi biển đối với thanh tra
viên, cộng tác viên thanh tra nông nghiệp và phát triển nông thôn, cán bộ,
thuyền viên và người làm việc trên tàu kiểm ngư
|
Sau 15 ngày, từ
ngày đăng công báo
|
|
|
220.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 79/2014/QĐ-TTg
ngày 30/12/2014
|
Ban hành Quy chế thực hiện quy định sử dụng đường
dây nóng Việt Nam - Trung Quốc về các vụ việc phát sinh đột xuất của hoạt động
nghề cá trên biển
|
15/02/2015
|
|
|
221.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 02/2015/QĐ-TTg
ngày 07/01/2015
|
Quy định chế độ bồi dưỡng đi biển đối với Kiểm
ngư viên, Thuyền viên tàu Kiểm ngư và người thực hiện nhiệm vụ kiểm ngư
|
01/3/2015
|
|
|
222.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 50/2018/QĐ-TTg
ngày 13/12/2018
|
Quy định về đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
30/01/2019
|
|
|
223.
|
Chỉ thị của Thủ tướng
Chính phủ
|
số 01/1998/CT-TTg
ngày 02/01/1998
|
Về việc nghiêm cấm sử dụng chất nổ, xung điện, chất
độc để khai thác thủy sản
|
02/01/1998
|
|
|
224.
|
Thông tư
|
Số
15/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011
|
Ban hành “Quy chế thông tin đối với tàu cá hoạt động
trên biển"
|
14/4/2011
|
|
|
225.
|
Thông tư
|
Số
25/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2014
|
Quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thiết kế mẫu
tàu cá
|
25/8/2014
|
|
|
226.
|
Thông tư
|
Số
27/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2014
|
Quy định về nội dung và định mức duy tu, sửa chữa
tàu cá vỏ thép được hỗ trợ theo Nghị định số 67/2014/NĐ- CP ngày 07/7/2014 của
Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản
|
25/8/2014
|
|
|
227.
|
Thông tư
|
Số
20/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2015
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị
an toàn tàu cá
|
01/12/2015
|
|
|
228.
|
Thông tư
|
Số
51/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015
|
Quy định về yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra an toàn
kỹ thuật máy thủy đã qua sử dụng lắp đặt trên tàu cá
|
15/02/2016
|
|
|
229.
|
Thông tư
|
Số
19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy
sản
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy
sản.
|
|
230.
|
Thông tư
|
Số
20/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ
truyền thống, thẻ kiểm ngư và mầu sơn tàu, xuồng kiểm ngư
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực
thủy sản.
|
|
231.
|
Thông tư
|
Số
21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Quy định về việc ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai
thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai
thác; danh sách tầu cá khai thác bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01
năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
+ Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản.
|
|
232.
|
Thông tư
|
Số 22/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018
|
Quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy
sản
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần;
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực
thủy sản.
|
|
233.
|
Thông tư
|
Số
23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở
đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu
cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
+ Thông tư số 06/2024/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên
tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá,
tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và
đánh dấu tàu cá.
|
|
234.
|
Thông tư
|
Số
24/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủy sản
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
235.
|
Thông tư
|
Số
25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Hướng dẫn về đánh giá rủi ro, cấp phép thủy sản sống
nhập khẩu
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
|
236.
|
Thông tư
|
Số
26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Hướng dẫn về quản lý giống thủy sản; thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực
thủy sản.
|
|
237.
|
Thông tư
|
Số
07/2019/TT-BNNPTNT ngày 07/8/2019
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn
thủy sản
|
01/01/2020
|
|
|
238.
|
Thông tư
|
Số
08/2019/TT-BNNPTNT ngày 09/8/2019
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm
xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
01/01/2020
|
|
|
239.
|
Thông tư
|
Số
03/2020/TT-BNNPTNT ngày 02/3/2020
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về sản phẩm
xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
01/7/2020
|
|
|
240.
|
Thông tư
|
Số
05/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2020
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giống thủy
sản
|
18/9/2020
|
|
|
241.
|
Thông tư
|
Số
07/2021/TT-BNNPTNT ngày 26/7/2021
|
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp
và đóng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét đến dưới 24 mét”.
|
08/9/2021
|
|
|
242.
|
Thông tư
|
Số
01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực
thủy sản
|
04/3/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng
hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong
lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
243.
|
Thông tư
|
Số
18/2022/TT-BNNPTNT ngày 22/11/2022
|
Quy định quy trình tuần tra, kiểm tra, kiểm soát
trên biển của lực lượng Kiểm ngư
|
09/01/2023
|
|
|
244.
|
Thông tư
|
Số 05/2023/TT-BNNPTNT
ngày 23/8/2023
|
Bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về lĩnh vực thủy sản
|
01/11/2023
|
|
|
245.
|
Thông tư
|
06/2024/TT-BNNPTNT
ngày 06/5/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu
cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ
thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá
|
06/5/2024
|
|
|
246.
|
Quyết định
|
Số 27/2005/QĐ-BTS
ngày 09/01/2005
|
Ban hành tiêu chí khu neo đậu tránh trú bão cho
tàu cá
|
Sau 15 ngày, từ
ngày đăng công báo
|
|
|
V.
LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
|
|
247.
|
Luật
|
Số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
|
Luật Thủy lợi
|
01/7/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ
sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
+ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
+ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
+ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
+ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
+ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
|
|
248.
|
Nghị định
|
Số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
|
01/7/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thủy
lợi.
|
|
249.
|
Nghị định
|
Số 77/2018/NĐ-CP
ngày 16/5/2018
|
Quy định hỗ trợ thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
|
01/7/2018
|
|
|
250.
|
Nghị định
|
Số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018
|
Về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước
|
04/9/2018
|
|
|
251.
|
Nghị định
|
Số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thủy lợi
|
15/8/2023
|
|
|
252.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 104/2000/QĐ-TTg
ngày 25/8/2000
|
Phê duyệt chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và
vệ sinh nông thôn đến năm 2020
|
09/9/2000
|
|
|
253.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 131/2009/QĐ-
TTg ngày 02/11/2009
|
Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư
và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
|
01/01/2010
|
|
|
254.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 10/2024/QĐ-TTg
ngày 15/7/2024
|
Về tín dụng thực hiện cấp nước sạch và vệ sinh
môi trường nông thôn
|
02/9/2024
|
|
|
255.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-
TTg ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến
khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
|
15/12/2014
|
|
|
256.
|
Thông tư
|
Số
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
|
01/7/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
|
|
257.
|
Thông tư
|
Số
05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02/5/2019
|
Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi
|
01/7/2019
|
|
|
258.
|
Thông tư
|
Số
14/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dự báo
nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước; giám sát, dự báo chất lượng nước
trong công trình thủy lợi; giám sát, dự báo xâm nhập mặn
|
18/12/2019
|
|
|
259.
|
Thông tư
|
Số
11/2020/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2020
|
Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật
cho hoạt động quy hoạch thủy lợi và điều tra cơ bản thủy lợi
|
15/12/2020
|
|
|
260.
|
Thông tư
|
Số
03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
|
01/8/2022
|
|
|
261.
|
Thông tư
|
Số
14/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/10/2022
|
Bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi
|
19/10/2022
|
|
|
262.
|
Thông tư
|
Số
23/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022
|
Hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn khu
vực nông thôn
|
28/02/2023
|
|
|
263.
|
Thông tư
|
Số
27/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi
|
28/02/2023
|
|
|
264.
|
Thông tư
|
Số
29/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công
trình thủy lợi, Phòng chống thiên tai - Phần I. Công trình thủy lợi - Các quy
định chủ yếu về thiết kế
|
01/7/2023
|
|
|
265.
|
Thông tư
|
Số
26/2023/TT-BNNPTNT ngày 22/12/2023
|
Hướng dẫn một số nội dung trong hoạt động đầu tư
theo phương thức đối tác công tư lĩnh vực thủy lợi, cung cấp nước sạch nông
thôn
|
01/7/2024
|
|
|
VI.
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
266.
|
Luật
|
Số 79/2006/QH11
ngày 29/11/2006
|
Luật Đê điều
|
01/7/2007
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Luật Trưng mua, trưng dụng tài sản số
15/2008/QH12 ngày 03/6/2008 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009;
+ Luật số 60/2020/QH14 ngày 17/6/2020 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai, Luật Đê điều;
+ Luật số 18/2023/QH15 ngày 20/6/2023 Phòng thủ
dân sự.
|
|
267.
|
Luật
|
Số 33/2013/QH13
ngày 19/6/2013
|
Luật Phòng chống thiên tai
|
01/5/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Luật số 60/2020/QH14 ngày 17/6/2020 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai, Luật Đê điều;
+ Luật số 18/2023/QH15 ngày 20/6/2023 Phòng thủ
dân sự.
|
|
268.
|
Luật
|
Số 60/2020/QH14
ngày 17/6/2020
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng,
chống thiên tai, Luật Đê điều
|
01/7/2021
|
|
|
269.
|
Nghị định
|
Số 71/2002/NĐ-CP
ngày 23/7/2002
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh
tình trạng khẩn cấp trong trường hợp có thảm họa lớn, dịch bệnh nguy hiểm
|
07/8/2002
|
|
|
270.
|
Nghị định
|
Số 113/2007/NĐ-CP
ngày 28/6/2007
|
Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đê điều
|
03/8/2007
|
|
|
271.
|
Nghị định
|
Số 04/2011/NĐ-CP
ngày 15/01/2011
|
Về việc thực hiện bãi bỏ việc sử dụng các khu
phân lũ, làm chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng
|
10/3/2011
|
|
|
272.
|
Nghị định
|
Số 50/2020/NĐ-CP
ngày 20/4/2020
|
Quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ
quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai
|
15/6/5020
|
|
|
273.
|
Nghị định
|
Số 66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng,
chống thiên tai và Luật Đê điều
|
20/8/2021
|
|
|
274.
|
Nghị định
|
Số 78/2021/NĐ-CP
ngày 01/8/2021
|
Về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên
tai
|
15/9/2021
|
|
|
275.
|
Nghị định
|
63/2025/NĐ-CP ngày
05/3/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ về thành lập và quản lý Quỹ phòng,
chống thiên tai
|
19/4/2025
|
|
|
276.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 185/1999/QĐ-TTg
ngày 13/9/1999
|
Chính sách hỗ trợ đối với vùng phân lũ, chậm lũ
thuộc hệ thống sông Hồng
|
28/9/1999
|
|
|
277.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 63/2002/QĐ-TTg
ngày 20/5/2002
|
Về công tác phòng chống lụt bão, giảm nhẹ thiên
tai
|
20/5/2002
|
|
|
278.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 58/2006/QĐ-TTg
ngày 14/3/2006
|
Phê duyệt Chương trình đầu tư, củng cố bảo vệ và
nâng cấp đê biển hiện có tại các tỉnh có đê từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
|
15/4/2006
|
|
|
279.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 78/2007/QĐ-TTg
ngày 29/5/2007
|
Về việc ban hành quy chế phòng chống động đất,
sóng thần
|
07/7/2007
|
|
|
280.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 01/2011/QĐ-TTg
ngày 04/01/2011
|
Ban hành Quy chế xử lý sạt lở bờ sông, bờ biển
|
01/3/2011
|
|
|
281.
|
Quyết định của Thủ
tướng
Chính phủ
|
Số 19/2021/QĐ-TTg
ngày 26/5/2021
|
Quy định về bảo đảm thoát lũ, thông thoáng dòng
chảy, an toàn đê điều đối với việc xây dựng cầu qua sông có đê
|
26/5/2021
|
|
|
282.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 20/2021/QĐ-TTg
ngày 03/6/2021
|
Ban hành Danh mục và quy định việc quản lý, sử dụng
vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai
|
20/7/2021
|
|
|
283.
|
Thông tư
|
Số
01/2009/TT-BNNPTNT ngày 06/01/2009
|
Hướng dẫn tuần tra, canh gác bảo vệ đê điều trong
mùa lũ
|
06/02/2009
|
|
|
284.
|
Thông tư
|
Số
26/2009/TT-BNNPTNT ngày 11/5/2009
|
Hướng dẫn về cơ cấu tổ chức, nguồn kinh phí và chế
độ thù lao đối với lực lượng quản lý đê nhân dân
|
25/6/2009
|
|
|
285.
|
Thông tư
|
Số
54/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/12/2013
|
Hướng dẫn phân cấp đê và quy định tải trọng cho
phép đối với xe cơ giới đi trên đê
|
07/02/2014
|
|
|
286.
|
Thông tư
|
Số
02/2021/TT-BNNPTNT ngày 07/6/2021
|
Hướng dẫn xây dựng kế hoạch phòng, chống thiên
tai các cấp
|
25/7/2021
|
|
|
287.
|
Thông tư
|
Số
04/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2021
|
Hướng dẫn thực hiện việc chấp thuận, thẩm định
các hoạt động liên quan đến đê điều
|
15/8/2021
|
|
|
288.
|
Thông tư
|
Số
13/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2021
|
Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai
trong quản lý, vận hành sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khu khai thác
tài nguyên thiên nhiên khác; đô thị, du lịch, công nghiệp di tích lịch sử; điểm
du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao
thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác
|
10/12/2021
|
|
|
289.
|
Thông tư
|
Số
22/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2023
|
Ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật lập quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê và quy hoạch đê điều
|
15/02/2023
|
|
|
290.
|
Thông tư
|
Số
25/2023/TT-BNTPTNT ngày 21/12/2023
|
Hướng dẫn quy trình duy tu, bảo dưỡng đê điều và
xử lý khẩn cấp (cấp bách) sự cố đê điều
|
15/02/2024
|
|
|
291.
|
Quyết định
|
Số 17/2002/QĐ-BNN
ngày 12/3/2002
|
Ban hành quy định quản lý và sử dụng vật tư dự trữ
phòng chống lụt bão
|
27/02/2002
|
|
|
292.
|
Quyết định
|
Số 92/2008/QĐ-BNN ngày
17/9/2008
|
Ban hành quy định về quản lý, phát hành và cấp biển
xe được phép đi trên đê; xe kiểm tra đê; xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về
phòng, chống lụt bão
|
16/10/2008
|
|
|
293.
|
Chỉ thị
|
Số 85/2007/CT-BNN
ngày 11/10/2007
|
Đẩy mạnh trồng rừng và trồng cây chắn sóng ven biển
|
30/10/2007
|
|
|
VII.
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG
|
|
294.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
|
Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
10/10/2013
|
|
|
295.
|
Thông tư
|
Số
47/2009/TT-BNNPTNT ngày 31/7/2009
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất thủy sản
|
01/02/201
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 02/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/01/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNT ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất nước mắm, sản phẩm thuỷ sản dạng mắm và thuỷ sản
khô dùng làm thực phẩm.
|
|
296.
|
Thông tư
|
Số
75/2009/TT-BNNPTNT ngày 02/12/2009
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất nông sản
|
02/6/2010
|
|
|
297.
|
Thông tư
|
Số
37/2010/TT-BNNPTNT ngày 25/6/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chỉ tiêu
an toàn thực phẩm nông sản
|
25/12/2010
|
|
|
298.
|
Thông tư
|
Số
76/2011/TT-BNNPTNT ngày 03/11/2011
|
Quy định Danh mục các loại thực phẩm được phép
chiếu xạ và liều lượng hấp thụ tối đa cho phép đối với thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/12/2011
|
|
|
299.
|
Thông tư
|
Số
02/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/01/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất nước mắm, sản phẩm thủy sản
dạng mắm và thủy sản khô dùng làm thực phẩm
|
23/02/2012
|
|
|
300.
|
Thông tư
|
Số
29/2012/TT-BNNPTNT ngày 03/7/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
mía nguyên liệu
|
03/01/2013
|
|
|
301.
|
Thông tư
|
Số
02/2013/TT-BNNPTNT ngày 05/1/2013
|
Quy định phân tích nguy cơ và quản lý an toàn thực
phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản và muối
|
20/02/2013
|
|
|
302.
|
Thông tư
|
Số
12/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/02/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kho chứa
thóc và cơ sở xay, sát thóc, gạo
|
06/8/2013
|
|
|
303.
|
Thông tư
|
Số
48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013
|
Quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm
thủy sản xuất khẩu
|
26/12/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm
định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ
điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn.
|
|
304.
|
Thông tư
|
Số
33/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2015
|
Quy định về giám sát vệ sinh, an toàn thực phẩm
trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
10/12/2015
|
|
|
305.
|
Thông tư
|
Số
08/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
|
Quy định giám sát an toàn thực phẩm nông lâm thủy
sản
|
15/7/2016
|
|
|
306.
|
Thông tư
|
Số
03/2017/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2017
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu bảo
đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thủy sản
|
13/8/2017
|
|
|
307.
|
Thông tư
|
Số
07/2017/TT-BNNPTNT ngày 22/3/2017
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia “Sản phẩm thủy
sản - Cá tra phi lê đông lạnh”
|
05/5/2017
|
|
|
308.
|
Thông tư
|
Số
07/2018/TT-BNNPTNT ngày 10/7/2018
|
Quy định về kiểm tra tạp chất trong tôm và sản phẩm
tôm
|
24/8/2018
|
|
|
309.
|
Thông tư
|
Số
11/2018/TT-BNNPTNT ngày 01/10/2018
|
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chợ đầu
mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản - Yêu cầu đảm bảo an toàn thực phẩm”
|
01/4/2019
|
|
|
310.
|
Thông tư
|
Số
17/2018/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2018
|
Quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc
diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
01/01/2019
|
|
|
311.
|
Thông tư
|
Số
38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
|
Quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
07/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm
định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ
điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn.
|
|
312.
|
Thông tư
|
Số
43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018
|
Quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu
giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ
thực vật và nhập khẩu vật thể trong danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành.
|
|
313.
|
Thông tư
|
Số
17/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021
|
Quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý
thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
02/02/2022
|
|
|
314.
|
Thông tư
|
Số
17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều
kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
|
|
|
VIII.
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
315.
|
Nghị quyết
|
Số 03/2000/NQ-CP
ngày 02/02/2000
|
Nghị quyết của Chính phủ về kinh tế trang trại
|
02/02/2000
|
|
|
316.
|
Nghị định
|
Số 40/2017/NĐ-CP
ngày 05/4/2017
|
Quản lý, sản xuất kinh doanh muối
|
20/5/2017
|
|
|
317.
|
Nghị định
|
Số 52/2018/NĐ-CP
ngày 12/4/2018
|
Về Phát triển ngành nghề nông thôn
|
01/6/2018
|
|
|
318.
|
Nghị định
|
Số 98/2018/NĐ-CP
ngày 05/7/2018
|
Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp
tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
20/8/2018
|
|
|
319.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 11/2011/QĐ-TTg
ngày 18/02/2011
|
Chính sách phát triển ngành mây tre
|
05/4/2011
|
|
|
320.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 42/2012/QĐ-TTg
ngày 08/10/2012
|
Về hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người
dân tộc thiểu số cư trú tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn
|
01/12/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Quyết định số 64/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ sửa
đổi, bổ sung Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính
phủ về việc hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số
cư trú tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn.
|
|
321.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 68/2013/QĐ-TTg
ngày 14/11/2013
|
Về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong
nông nghiệp
|
01/01/2014
|
|
|
322.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 64/2014/QĐ-TTg
ngày 18/11/2014
|
Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự
án thủy lợi, thủy điện
|
15/01/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Quyết định số 06/2019/QĐ-TTg ngày 03/01/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 về chính sách đặc thù về di
dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện.
|
|
323.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 64/2015/QĐ-TTg
ngày 17/12/2015
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg
ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng
lao động là người dân tộc thiểu số cư trú tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt
khó khăn
|
10/02/2016
|
|
|
324.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 06/2019/QĐ-TTg
ngày 01/02/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chính
sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
|
20/3/2019
|
|
|
325.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
41/2002/TTLT-BNN- BLĐTBXH-BVHTT ngày 30/5/2002
|
Hướng dẫn tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận danh
hiệu và một số chính sách đối với Nghệ nhân
|
Có hiệu lực sau 15
ngày kể từ ngày ký
|
|
|
326.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 13/2014/TTLT-BNNPTNT-KHĐT-BTC
ngày 28/4/2014
|
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số
11/2011/QĐ-TTg ngày 18/2/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến
khích phát triển ngành mây tre
|
16/6/2014
|
|
|
327.
|
Thông tư
|
Số 11/2006/TT-BNN ngày
14/02/2006
|
Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ di dân, ổn
định dân cư các xã biên giới Việt - Trung theo Quyết định số 60/2005/QĐ-TTg
ngày 24/3/2005 của Thủ tướng Chính phủ
|
16/3/2006
|
|
|
328.
|
Thông tư
|
Số
08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2014
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số
68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ nhằm giảm tổn thất
trong nông nghiệp
|
12/5/2014
|
|
|
329.
|
Thông tư
|
Số
41/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2015
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối
với bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai QCVN 01- 182: 2015/BNNPTNT
|
01/7/2016
|
|
|
330.
|
Thông tư
|
Số
02/2016/TT-BNNPTNT ngày 22/02/2016
|
Sửa đổi, bổ sung Danh mục chủng loại máy, thiết bị
được hưởng chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2014 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
22/4/2016
|
|
|
331.
|
Thông tư
|
Số 09/2017/TT-BNNPTNT
ngày 17/4/2017
|
Hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động
trong lĩnh vực nông nghiệp
|
31/5/2017
|
|
|
332.
|
Thông tư
|
Số
39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018
|
Hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm
muối nhập khẩu
|
09/02/2019
|
|
|
333.
|
Thông tư
|
Số
06/2019/TT-BNNPTNT ngày 19/7/2019
|
Quy định về hoạt động đặc thù, chế độ báo cáo của
hợp tác xã nông nghiệp và trách nhiệm quản lý nhà nước các cấp đối với hợp
tác xã nông nghiệp
|
03/9/2019
|
|
|
334.
|
Thông tư
|
Số
02/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2020
|
Quy định tiêu chí kinh tế trang trại
|
14/4/2020
|
|
|
335.
|
Thông tư
|
Số
09/2020/TT-BNNPTNT ngày 24/7/2020
|
Hướng dẫn xác nhận thiên tai, dịch bệnh trong thực
hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp
|
28/9/2020
|
|
|
336.
|
Thông tư
|
Số
08/2021/TT-BNNPTNT ngày 03/8/2021
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với muối
(Natri clorua) thực phẩm và Muối (Natri clorua) tinh
|
04/8/2021
|
|
|
337.
|
Thông tư
|
Số
04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/7/2022
|
Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất
trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2021 - 2025
|
11/7/2022
|
|
|
338.
|
Thông tư
|
Số
24/2023/TT-BNNPTNT ngày 21/12/2023
|
Thông tư hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết
định số 590/QĐ-TTg ngày 18/5/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương
trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo,
di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030
|
05/02/2023
|
|
|
IX.
LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI
|
|
339.
|
Nghị quyết
|
Số 25/2021/QH15
Ngày 28/7/2021
|
Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
|
28/7/2021
|
|
|
340.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 07/2022/QĐ-TTg
ngày 25/3/2022
|
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn
ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
|
10/5/2022
|
|
|
341.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 18/2022/QĐ-TTg
ngày 02/8/2022
|
Ban hành Quyết định quy định điều kiện, trình tự,
thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận địa
phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn
nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2021 - 2025
|
02/8/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Quyết định số 03/2024/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
18/2022/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ quy định điều
kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định
công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng
cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông
thôn mới giai đoạn 2021 - 2025.
|
|
342.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 03/2024/QĐ-TTg
ngày 07/3/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban
hành kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận,
công bố và thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt
chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành
nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
|
07/3/2024
|
|
|
343.
|
Thông tư
|
Số
05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/7/2022
|
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
25/7/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 07/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2024 Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 7 năm 2022 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
344.
|
Thông tư
|
07/2024/TT-BNNPTNT
ngày 31/5/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 7 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
31/5/2024
|
|
|
X.
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ - KHUYẾN NÔNG
|
|
345.
|
Nghị định
|
Số 83/2018/NĐ-CP
ngày 24/5/2018
|
Về khuyến nông
|
10/7/2018
|
|
|
346.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 11/2006/QĐ-TTg
ngày 12/01/2006
|
Phê duyệt "Chương trình trọng điểm phát triển
và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông
thôn đến năm 2020
|
Có hiệu lực sau 15
ngày, kể từ ngày đăng Công báo
|
|
|
347.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 97/2007/QĐ-TTg
ngày 29/6/2007
|
Phê duyệt "Đề án phát triển và ứng dụng công
nghệ sinh học trong lĩnh vực thuỷ sản đến năm 2020”
|
Có hiệu lực sau 15
ngày, kể từ ngày đăng Công báo
|
|
|
348.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 162/2008/QĐ-TTg
ngày 04/12/2008
|
Về chính sách khuyến nông, khuyến ngư ở địa bàn
khó khăn
|
01/01/2009
|
|
|
349.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 19/2018/QĐ-TTg
ngày 19/4/2018
|
Quy định quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự,
thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
05/6/2018
|
|
|
350.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 34/2019/QĐ-TTg
ngày 18/12/2019
|
Quy định tiêu chí xác định dự án, phương án sản
xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp và bổ sung Danh mục
công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển ban hành kèm theo Quyết định số
66/2014/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ
|
03/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 Ban hành Danh mục công nghệ
cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển.
|
|
351.
|
Thông tư
|
Số
86/2009/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2009
|
Hướng dẫn xây dựng đề án khuyến nông, khuyến ngư
thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo
|
13/02/2010
|
|
|
352.
|
Thông tư
|
Số
02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014
|
Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy
xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn
chăn nuôi
|
10/3/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 06/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi khoản 2 Điều 18 Thông tư số
02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và và Phát triển nông
thôn quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi
gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.
|
|
353.
|
Thông tư
|
Số
32/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/9/2014
|
Quy định hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường
ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
29/10/2014
|
|
|
354.
|
Thông tư
|
Số
06/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/02/2015
|
Sửa đổi khoản 2 Điều 18 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT
ngày 24/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và và Phát triển nông thôn quy định trình
tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử
dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
31/3/2015
|
|
|
355.
|
Thông tư
|
Số
07/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/02/2015
|
Hướng dẫn chấp thuận tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn
khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài trong các hoạt động thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
02/4/2015
|
|
|
356.
|
Thông tư
|
Số
18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015
|
Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10/6/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 23/2021/TT-BNNPTNT ngày 31/12/2021
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số 08/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản
lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
357.
|
Thông tư
|
Số
17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016
|
Hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường
thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10/8/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 6 năng 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
358.
|
Thông tư
|
Số
04/2018/TT-BNNPTNT ngày 03/5/2018
|
Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến
bộ kỹ thuật trong nông nghiệp
|
01/7/2018
|
|
|
359.
|
Thông tư
|
Số
07/2020/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2020
|
Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm
định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích
thương mại, phát triển sản phẩm thương mại thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
06/7/2020
|
|
|
360.
|
Thông tư
|
Số
01/2021/TT-BNNPTNT ngày 18/3/2021
|
Quy định về xây dựng tiêu chuẩn quốc gia; xây dựng,
ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
02/5/2021
|
|
|
361.
|
Thông tư
|
Số
12/2021/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2021
|
Hướng dẫn việc thu gom, xử lý chất thải chăn
nuôi, phụ phẩm nông nghiệp tái sử dụng cho mục đích khác
|
01/01/2022
|
|
|
362.
|
Thông tư
|
Số
23/2021/TT-BNNPT ngày 31/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
16/02/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 08/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và
công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
363.
|
Thông tư
|
08/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/6/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công
nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
15/8/2024
|
|
|
364.
|
Thông tư
|
Số
10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi
trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
16/9/2024
|
|
|
XI.
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
|
|
365.
|
Nghị định
|
Số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
01/3/2025
|
|
|
366.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
64/2006/TTLT-BNN-BNV-BTC ngày 25/8/2006
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 132/2006/QĐ-
TTg ngày 31/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi
theo nghề đối với công chức, viên chức ngành Kiểm lâm, Bảo vệ thực vật, Thú y
và Kiểm soát đê điều
|
Sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo
|
|
|
367.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
02/2008/TTLT-BTNMT-BNV ngày 05/6/2008
|
Hướng dẫn chế độ tự chịu trách nhiệm về thực hiện
nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
ngành tài nguyên và môi trường
|
10/7/2008
|
|
|
368.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
79/2009/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 14/12/2009
|
Hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp, dịch vụ
công lập thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
Sau 45 ngày kể từ
ngày ký
|
|
|
369.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
05/12/2015
|
|
|
370.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y
|
05/12/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch
quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
371.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản
|
05/12/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch
quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức
chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
372.
|
Thông tư liên tịch
|
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành địa chính
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 12/2022/TT-BTNMT sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Bộ Nội vụ ban hành
|
|
373.
|
Thông tư liên tịch
|
53/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên và môi trường
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 12/2022/TT-BTNMT sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Bộ Nội vụ ban hành
|
|
374.
|
Thông tư liên tịch
|
54/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
ngành tài nguyên và môi trường.
Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Bộ Nội vụ ban hành
|
|
375.
|
Thông tư liên tịch
|
55/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
ngành tài nguyên và môi trường.
Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Bộ Nội vụ ban hành
|
|
376.
|
Thông tư liên tịch
|
56/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên và môi trường
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
ngành tài nguyên và môi trường.
Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Bộ Nội vụ ban hành
|
|
377.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành đo đạc và bản đồ
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
ngành tài nguyên và môi trường.
Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Bộ Nội vụ ban hành
|
|
378.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
13/2016/TTLT-BTNMT-BNV ngày 30/6/2016
|
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện, hình thức, nội
dung thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên
và môi trường
|
01/9/2016
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Bộ Nội vụ ban hành
|
|
379.
|
Thông tư
|
Số
05/2012/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2012
|
Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với
các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp
|
03/03/2012
|
|
|
380.
|
Thông tư
|
Số
46/2013/TT-BNNPTNT ngày 05/11/2013
|
Ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với
các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp
|
20/12/2013
|
|
|
381.
|
Thông tư
|
Số
39/2014/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2014
|
Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo
trong chi cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chi cục thuộc Cục
thuộc Tổng cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
01/01/2015
|
|
|
382.
|
Thông tư
|
Số
42/2014/TT-BNNPTNT ngày 17/11/2014
|
Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với
các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp
|
02/01/2015
|
|
|
383.
|
Thông tư
|
Số
15/2015/TT-BNNPTNT- ngày 26/3/2015
|
Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự
nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
12/5/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, cấp huyện.
|
|
384.
|
Thông tư
|
Số
28/2016/TT-BTNMT ngày 06/10/2016
|
Quy định về thời gian tập sự theo chức danh nghề
nghiệp đối với viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường
|
01/12/2016
|
|
|
385.
|
Thông tư
|
Số
30/2016/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2016
|
Sửa đổi bổ sung Điều 9 Thông tư số
15/2015/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2015 hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức
sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT
|
12/10/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, cấp huyện.
|
|
386.
|
Thông tư
|
Số
18/2020/TT-BNNPTNT ngày 18/12/2020
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp lương đối với viên chức công tác tại Trung tâm Khuyến nông và Ban Quản
lý rừng
|
26/02/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
387.
|
Thông tư
|
Số 05/2021/TT-BTNMT
ngày 29/5/2021
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở
Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND cấp tỉnh; Phòng Tài nguyên và Môi trường
thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
|
02/8/2021
|
|
|
388.
|
Thông tư
|
Số 21/2021/TT-BTNMT
ngày 29/11/2021
|
Quy định tiêu chí phân loại, điều kiện thành lập,
sáp nhập, hợp nhất, giải thể các đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực tài
nguyên và môi trường
|
01/02/2022
|
|
|
389.
|
Thông tư
|
Số
07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
06/10/2022
|
|
|
390.
|
Thông tư
|
Số
08/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ
và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông
thôn
|
06/10/2022
|
|
|
391.
|
Thông tư
|
Số
09/2022/TT-BTNMT ngày 26/7/2022
|
Quy định về Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc ngành, lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
20/9/2022
|
|
|
392.
|
Thông tư
|
Số
12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường
|
09/12/2022
|
|
|
393.
|
Thông tư
|
Số
21/2022/TT-BTNMT ngày 19/12/2022
|
Quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi
vị trí công tác trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc lĩnh vực tài nguyên và
môi trường tại chính quyền địa phương
|
06/02/2023
|
|
|
394.
|
Thông tư
|
Số
30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, cấp huyện
|
31/3/2023
|
|
|
395.
|
Thông tư
|
Số
01/2023/TT-BNNPTNT ngày 25/5/2023
|
Quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi
vị trí công tác trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý theo ngành nông nghiệp
và phát triển nông thôn tại chính quyền địa phương
|
17/7/2023
|
|
|
396.
|
Thông tư
|
Số
05/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023
|
Hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành tài nguyên và môi trường
|
18/09/2023
|
|
|
397.
|
Thông tư
|
Số
06/2023/TT-BNNPTNT ngày 12/9/2023
|
Hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
01/11/2023
|
|
|
398.
|
Thông tư
|
Số
08/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/10/2023
|
Quy định tiêu chí phân loại, điều kiện thành lập,
sáp nhập, hợp nhất, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực
nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
20/11/2023
|
|
|
399.
|
Thông tư
|
Số
10/2023/TT-BTNMT ngày 29/9/2023
|
Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và
chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
20/11/2023
|
|
|
400.
|
Thông tư
|
Số
10/2023TT-BNNPTNT ngày 15/11/2023
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
01/01/2024
|
|
|
401.
|
Thông tư
|
Số
11/2023TT-BNNPTNT ngày 15/11/2023
|
Hướng dẫn vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức
danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực nông nghiệp và phát triển
nông thôn
|
01/01/2024
|
|
|
402.
|
Thông tư
|
Số
12/2023TT-BNNPTNT ngày 29/11/2023
|
Hướng dẫn về Hội đồng quản lý và tiêu chuẩn, điều
kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
15/01/2024
|
|
|
403.
|
Thông tư
|
Số
02/2024/TT-BNNPTNT ngày 27/3/2024
|
Quy định danh mục các lĩnh vực và thời hạn người
có chức vụ, quyền hạn không thành lập, giữ chức vụ quản lý, điều hành doanh
nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp
danh, hợp tác xã sau khi thôi chức vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
20/5/2024
|
|
|
404.
|
Thông tư
|
Số
06/2024/TT-BTNMT ngày 28/6/2024
|
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức các chuyên ngành tài nguyên và môi trường
|
15/8/2024
|
|
|
405.
|
Thông tư
|
Số
16/2024/TT-BNNPTNT ngày 21/11/2024
|
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
06/01/2025
|
|
|
XII.
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH
|
|
406.
|
Nghị định
|
Số 01/2018/NĐ-CP
ngày 03/01/2018
|
Điều lệ hoạt động tổ chức và hoạt động của Tổng
công ty Lương thực miền Bắc
|
03/01/2018
|
|
|
407.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 03/3/2015
|
Hướng dẫn chi tiết các mặt hàng thuộc lĩnh vực
nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện bình ổn giá và kê khai giá
|
20/4/2015
|
|
|
408.
|
Thông tư
|
Số
37/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
|
Ban hành danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực quốc
gia được hỗ trợ theo Nghị định số 57/2018/NĐ- CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông
thôn, gồm 13 sản phẩm
|
08/02/2019
|
|
|
409.
|
Thông tư
|
Số
42/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018
|
Bãi bỏ Thông tư số 31/2016/TT-BNNPTNT ngày
05/10/2016 quy định trình tự sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư; mua sắm
tài sản, hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường xuyên; xử lý tài sản
nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
28/12/2018
|
|
|
410.
|
Thông tư
|
Số
16/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020
|
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông
nghiệp và phát triển nông thôn quản lý
|
11/02/2021
|
|
|
411.
|
Thông tư
|
Số
17/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020
|
Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp
và phát triển nông thôn quản lý
|
11/02/2021
|
|
|
412.
|
Thông tư
|
Số
10/2021/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2021
|
Hướng dẫn nội dung đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện
nhiệm vụ “Phát triển sản xuất giống” theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28
tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ
|
04/10/2021
|
|
|
413.
|
Thông tư
|
Số
16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021
|
Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
15/11/2021
|
|
|
414.
|
Thông tư
|
Số
02/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2022
|
Bãi bỏ Thông tư số 32/2016/TT-BNNPTNT ngày
24/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về
quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước do Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quản lý
|
15/02/2022
|
|
|
415.
|
Thông tư
|
Số
22/2023/TT-BTNMT ngày 15/12/2023
|
Quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo
cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
|
30/01/2024
|
|
|
XIII.
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
|
|
416.
|
Luật
|
Số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024
|
Luật Đất đai năm 2024
|
01/8/2024
|
|
|
417.
|
Luật
|
Số 43/2024/QH15
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất
đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
|
01/08/2024
|
|
|
418.
|
Nghị quyết
|
Số 1126/2007/NQ-
UBTVQH ngày 21/6/2007
|
Quy định về hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất
nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp
|
01/7/2007
|
|
|
419.
|
Nghị quyết
|
Số 170/2024/QH15
ngày 30/11/2024
|
Về cơ chế, chính sách đặc thù để tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc đối với các dự án, đất đai trong kết luận thanh tra, kiểm
tra, bản án tại Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa
|
01/4/2025
|
|
|
420.
|
Nghị quyết
|
Số 171/2024/QH15
ngày 30/11/2024
|
Về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại
thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
01/4/2025
|
|
|
421.
|
Nghị định
|
Số 96/2019/NĐ-CP
ngày 19/12/2019
|
Quy định về khung giá đất
|
19/12/2019
|
|
|
422.
|
Nghị định
|
Số 71/2024/NĐ-CP
ngày 27/6/2024
|
Quy định về giá đất
|
01/8/2024
|
|
|
423.
|
Nghị định
|
Số 88/2024/NĐ-CP
ngày 13/7/2024
|
Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi
Nhà nước thu hồi đất
|
01/8/2024
|
|
|
424.
|
Nghị định
|
Số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
|
Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất đai
|
01/8/2024
|
|
|
425.
|
Nghị định
|
Số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai
|
01/8/2024
|
|
|
426.
|
Nghị định
|
Số 123/2024/NĐ-CP
ngày 04/10/2024
|
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh
vực đất đai
|
04/10/2024
|
|
|
427.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 10/2022/QĐ-TTg
ngày 06/4/2022
|
Quy định về trình tự, thủ tục chấp thuận chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên với quy mô dưới 500 ha; đất
rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ đầu nguồn dưới 50 ha
|
06/04/2022
|
|
|
428.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 06/2023/QĐ-TTg
ngày 24/02/2023
|
Quy định thí điểm về trình tự, thủ tục chấp thuận
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa với quy mô dưới 500 ha thuộc thẩm quyền
của Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa
|
24/02/2023
|
|
|
429.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
08/2008/TTLT-BQP- BTNMT ngày 28/01/2008
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số
148/2006/NĐ-CP ngày 04/12/2006 của Chính phủ về quy hoạch, xây dựng, quản lý
và bảo vệ vành đai an toàn các kho đạn dược, vật liệu nổ; nhà máy sản xuất đạn
dược, vật liệu nổ do Bộ Quốc phòng quản lý
|
17/5/2008
|
Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành
|
|
430.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
21/2010/TTLT-BTNMT- BQP ngày 26/10/2010
|
Quy định việc quản lý, sử dụng đất thao trường,
bãi tập phục vụ cho nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện, diễn tập, hội
thi, hội thao của lực lượng dân quân tự vệ và giáo dục quốc phòng - an ninh
cho học sinh, sinh viên
|
10/12/2010
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Bộ Quốc phòng ban hành
|
|
431.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
87/2016/TTLT-BTC- BTNMT ngày 22/6/2016
|
Hướng dẫn thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội
đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định
giá đất
|
08/8/2016
|
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành
|
|
432.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
88/2016/TTLT-BTC- BTNMT ngày 22/6/2016
|
Quy định về hồ sơ và trình tự thủ tục tiếp nhận,
luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất
|
08/8/2016
|
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành
|
|
433.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016
|
Quy định loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở
hữu
|
01/12/2016
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì,
phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
434.
|
Thông tư
|
Số
01/2017/TT-BTNMT ngày 09/02/2017
|
Quy định định mức sử dụng đất xây dựng cơ sở văn
hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục, thể thao
|
30/3/2017
|
|
|
435.
|
Thông tư
|
Số
03/2021/TT-BTNMT ngày 12/5/2021
|
Hướng dẫn nội dung chi tiết phương án sử dụng đất
khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước; lập và phê duyệt phương án sử dụng đất
đối với đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần
|
28/6/2021
|
|
|
436.
|
Thông tư
|
Số
08/2024/TT-BTNMT ngày 29/7/2024
|
Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
01/8/2024
|
|
|
437.
|
Thông tư
|
Số
09/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024
|
Quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng
của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
|
01/8/2024
|
|
|
438.
|
Thông tư
|
Số
10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024
|
Quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
01/8/2024
|
|
|
439.
|
Thông tư
|
Số
11/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024
|
Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ
thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
01/8/2024
|
|
|
440.
|
Thông tư
|
Số
12/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024
|
Quy định chi tiết về đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật
kiến thức cho cá nhân hành nghề tư vấn định giá đất; khung chương trình đào tạo,
bồi dưỡng nghiệp vụ về giá đất
|
01/08/2024
|
|
|
441.
|
Thông tư
|
Số
20/2024/TT-BTNMT ngày 16/11/2024
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
ban hành, liên tịch ban hành
|
01/01/2025
|
|
|
442.
|
Thông tư
|
Số
25/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
10/01/2025
|
|
|
443.
|
Thông tư
|
Số
26/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính
|
15/01/2025
|
|
|
444.
|
Thông tư
|
Số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024
|
Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
12/12/2024
|
|
|
445.
|
Thông tư
|
Số
48/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về thống kê,
kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
15/02/2025
|
|
|
446.
|
Thông tư
|
Số
50/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra,
đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
15/02/2025
|
|
|
447.
|
Thông tư
|
Số
51/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia
|
15/02/2025
|
|
|
448.
|
Quyết định
|
Số 720/1999/QĐ-ĐC
ngày 30/12/1999
|
Về việc ban hành Quy phạm thành bản đồ địa chính
tỷ lệ 1/500, 1/1.000, 1/2.000 và 1/5.000, 1/10.000 và 1/25.000
|
30/12/1999
|
|
|
449.
|
Quyết định
|
Số
231/2001/QĐ-TCĐC ngày 13/7/2001
|
Về việc ban hành hướng dẫn tổng kiểm tra sản phẩm
đo đạc bản đồ địa chính và đánh giá hiệu quả sử dụng bản đồ và hồ sơ địa
chính trong công tác quản lý đất đai
|
13/7/2001
|
|
|
XIV.
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
|
|
450.
|
Luật
|
Số 28/2023/QH15
ngày 27/11/2023
|
Tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
|
|
451.
|
Nghị định
|
Số 53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
|
|
452.
|
Nghị định
|
Số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê
khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
|
|
453.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 81/2006/QĐ-TTg
ngày 14/4/2006
|
Về phê duyệt Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước
đến năm 2020
|
14/5/2006 (sau 15
ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
454.
|
Thông tư
|
Số 21/2009/TT-BTNMT
ngày 11/5/2009
|
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra,
đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước.
|
20/12/2009
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 37/2017/TT-BTNMT ngày 06/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật
điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước.
|
|
455.
|
Thông tư
|
Số
15/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới
đất tỷ lệ 1/50.000
|
05/8/2013
|
|
|
456.
|
Thông tư
|
Số
16/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới
đất tỷ lệ 1/100.000
|
05/8/2013
|
|
|
457.
|
Thông tư
|
Số
17/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới
đất tỷ lệ 1/200.000
|
05/8/2013
|
|
|
458.
|
Thông tư
|
Số
19/2013/TT-BTNMT ngày 18/7/2013
|
Quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước dưới
đất
|
03/9/2013
|
|
|
459.
|
Thông tư
|
Số
08/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới
đất tỷ lệ 1:25.000
|
07/4/2014
|
|
|
460.
|
Thông tư
|
Số
09/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới
đất tỷ lệ 1:50.000
|
07/4/2014
|
|
|
461.
|
Thông tư
|
Số
10/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới
đất tỷ lệ 1:100.000
|
07/4/2014
|
|
|
462.
|
Thông tư
|
Số
11/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới
đất tỷ lệ 1:200.000
|
07/4/2014
|
|
|
463.
|
Thông tư
|
Số 12/2014/TT-BTNMT
ngày 17/02/2014
|
Về việc quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá tài
nguyên nước mặt
|
07/4/2014
|
|
|
464.
|
Thông tư
|
Số
13/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Về việc quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá tài
nguyên nước dưới đất
|
07/4/2014
|
|
|
465.
|
Thông tư
|
Số
41/2014/TT-BTNMT ngày 24/7/2014
|
Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ
cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài
nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước
|
10/9/2014
|
|
|
466.
|
Thông tư
|
Số 01/2015/TT-BTNMT
ngày 09/01/2015
|
Về định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc và dự
báo tài nguyên nước
|
24/02/2015
|
|
|
467.
|
Thông tư
|
Số
08/2015/TT-BTNMT ngày 26/02/2015
|
Quy định kỹ thuật bơm nước thí nghiệm trong điều
tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất
|
15/4/2015
|
|
|
468.
|
Thông tư
|
Số
59/2015/TT-BTNMT ngày 14/12/2015
|
Quy định kỹ thuật khoan điều tra, đánh giá và
thăm dò nước dưới đất
|
05/02/2016
|
|
|
469.
|
Thông tư
|
Số
16/2017/TT-BTNMT ngày 25/7/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế -
kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước
|
15/9/2017
|
|
|
470.
|
Thông tư
|
Số
30/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật điều tra, đánh
giá tài nguyên nước
|
26/10/2017
|
|
|
471.
|
Thông tư
|
Số
36/2017/TT-BTNMT ngày 06/10/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát, đo
đạc tài nguyên nước và đánh giá, dự báo tài nguyên nước bằng mô hình dòng chảy
|
21/11/2017
|
|
|
472.
|
Thông tư
|
Số
37/2017/TT-BTNMT ngày 06/10/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế -
kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước
|
21/11/2017
|
|
|
473.
|
Thông tư
|
Số
65/2017/TT-BTNMT ngày 22/12/2017
|
Quy định kỹ thuật định dòng chảy tối thiểu trên
sông, suối và xây dựng quy trình vận hành liên hồ chứa
|
05/02/2018
|
|
|
474.
|
Thông tư
|
Số 71/2017/TT-BTNMT
ngày 29/12/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật định dòng chảy
tối thiểu trên sông, suối và xây dựng quy trình vận hành liên hồ chứa
|
12/02/2018
|
|
|
475.
|
Thông tư
|
Số
76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017
|
Quy định về quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận
nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ
|
01/3/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường ban hành.
|
|
476.
|
Thông tư
|
Số 19/2018/TT-
BTNMT ngày 05/11/2018
|
Ban hành quy định tiêu chí chỉ số đánh giá chất
lượng dịch vụ sự nghiệp công lập quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực
sông liên tỉnh
|
01/01/2019
|
|
|
477.
|
Thông tư
|
Số
34/2018/TT-BTNMT ngày 26/12/2018
|
Quy định về điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới
đất
|
26/12/2018
|
|
|
478.
|
Thông tư
|
Số
04/2020/TT-BTNMT ngày 03/6/2020
|
Quy định kỹ thuật quy hoạch tổng hợp lưu vực sông
liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh
|
20/7/2020
|
|
|
479.
|
Thông tư
|
Số
09/2020/TT-BTNMT ngày 17/9/2020
|
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch
tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh, nguồn liên tỉnh
|
03/11/2020
|
|
|
480.
|
Thông tư
|
Số
17/2021/TT-BTNMT ngày 14/10/2021
|
Quy định về giám sát khai thác, sử dụng tài
nguyên nước
|
30/11/2021
|
|
|
481.
|
Thông tư
|
Số
09/2023/TT-BTNMT ngày 14/9/2023
|
Sửa đổi một số điều của các Thông tư liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu và giấy tờ liên quan khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công trong lĩnh vực tài nguyên nước
|
14/9/2023
|
|
|
482.
|
Thông tư
|
Số
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
|
|
483.
|
Thông tư
|
Số
04/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
|
Quy định việc kiểm tra việc chấp hành pháp luật về
tài nguyên nước và thẩm định, nghiệm thu kết quả hoạt động điều tra cơ bản
tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
|
|
484.
|
Thông tư
|
Số
05/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
|
Quy định việc di chuyển, thay đổi vị trí, giải thể
trạm quan trắc tài nguyên nước dưới đất
|
01/7/2024
|
|
|
485.
|
Thông tư
|
Số
22/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trám lấp
giếng không sử dụng
|
26/5/2024
|
|
|
486.
|
Thông tư
|
Số
23/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Quy định kỹ thuật lập hành lang bảo vệ nguồn nước
|
10/01/2025
|
|
|
XV.
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
|
487.
|
Luật
|
Số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010
|
Khoáng sản
|
01/7/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Luật 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;
+ Hết hiệu lực kể từ ngày 01/07/2025 (Trừ trường
hợp quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2, các khoản 3, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều
111 của Luật Địa chất và Khoáng sản).
|
|
488.
|
Luật
|
Số 54/2024/QH15
Ngày 29/11/2024
|
Luật Địa chất và Khoáng sản
|
01/07/2025
|
|
|
489.
|
Nghị quyết
|
Số 101/2019/QH14
ngày 27/11/2019
|
Nghị quyết kỳ họp thứ 8, Quốc hội khóa XIV
|
27/11/2019
|
Tại khoản 6 Điều 1 quy định không thu tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản (từ ngày 01/7/2011 đến hết ngày 31/12/2013)
|
|
490.
|
Nghị quyết
|
Số 43/2022/QH15
ngày 11/01/2022
|
Về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương
trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội
|
Từ ngày 11/01/2022
đến ngày 31/12/2023
|
|
|
491.
|
Nghị định
|
Số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012
|
Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
15/05/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ hướng dẫn Luật khoáng sản;
+ Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
khoáng sản.
|
|
492.
|
Nghị định
|
Số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Khoáng sản
|
15/01/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 67/2019/NĐ-CP ngày 31/7/2019 của
Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản;
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản.
|
|
493.
|
Nghị định
|
Số 67/2019/NĐ-CP
ngày 31/7/2019
|
Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản
|
15/9/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên;
+ Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
khoáng sản.
|
|
494.
|
Nghị định
|
Số 23/2020/NĐ-CP
ngày 24/02/2020
|
Quy định về quản lý cát, sỏi lòng sông và bảo vệ
lòng, bờ, bãi sông
|
10/4/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường;
+ Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
khoáng sản.
|
|
495.
|
Nghị định
|
Số 51/2021/NĐ-CP
ngày 01/4/2021
|
Về quản lý khoáng sản tại các khu vực dự trữ
khoáng sản quốc gia
|
01/4/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản.
|
|
496.
|
Nghị định
|
Số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản
|
01/3/2025
|
|
|
497.
|
Nghị định
|
Số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15/01/2025
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV.
|
15/01/2025
|
|
|
498.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 04/2018/QĐ-TTg
ngày 23/01/2018
|
Quy định phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả, phương thức hoàn
trả, quy định chế độ thu, quản lý, sử dụng chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản do nhà nước đã đầu tư
|
10/3/2018
|
|
|
499.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
54/2014/TTLT-BTNMT- BTC ngày 09/9/2014
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định
số 22/2012/NĐ-CP quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
24/10/2014
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành
|
|
500.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
61/2014/TTLT-BTNMT- BKHĐT-BTC ngày 14/11/2014
|
Hướng dẫn thủ tục góp vốn, quản lý vốn góp của tổ
chức, cá nhân tham gia đầu tư điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
|
29/12/2014
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính ban hành
|
|
501.
|
Thông tư
|
Số
22/2009/TT-BTNMT ngày 11/11/2009
|
Quy định về thăm dò, phân cấp trữ lượng và tài
nguyên các mỏ đá sét
|
01/01/2010
|
|
|
502.
|
Thông tư
|
11/2010/TT-BTNMT
ngày 05/7/2010
|
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật các công
trình địa chất
|
20/8/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 07/2013/TT-BTNMT ngày 07/5/2013 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi định mức kinh tế - kỹ thuật các
công trình địa chất kèm theo Thông tư 11/2010/TT-BTNMT ;
+ Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT 03/2022/TT-BTNMT của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật và định mức
kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông
tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
+ Thông tư số 19/2022/TT-BTNMT ngày 19/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
công tác địa vật lý.
|
|
503.
|
Thông tư
|
Số
33/2010/TT-BTNMT ngày 14/12/2010
|
Quy định về thăm dò, phân cấp trữ lượng và tài
nguyên các mỏ quặng sắt
|
28/01/2011
|
|
|
504.
|
Thông tư
|
Số
37/2010/TT-BTNMT ngày 14/12/2010
|
Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 10 công
tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo
|
15/02/2011
|
|
|
505.
|
Thông tư
|
Số
02/2011/TT-BTNMT ngày 29/01/2011
|
Về quy định kỹ thuật đo địa vật lý lỗ khoan
|
15/3/2011
|
|
|
506.
|
Thông tư
|
Số
03/2011/TT-BTNMT ngày 29/01/2011
|
Quy định nội dung lập bản đồ địa chất khoáng sản
chi tiết và thiết kế, bố trí dạng công việc đánh giá khoáng sản
|
15/3/2011
|
|
|
507.
|
Thông tư
|
Số
04/2011/TT-BTNMT ngày 29/01/2011
|
Quy định kỹ thuật đo địa chấn trong điều tra cơ bản
địa chất về khoáng sản và địa chất công trình
|
15/3/2011
|
|
|
508.
|
Thông tư
|
Số 05/2011/TT-BTNMT
ngày 29/01/2011
|
Quy định kỹ thuật phương pháp thăm dò trọng lực mặt
đất
|
15/3/2011
|
|
|
509.
|
Thông tư
|
Số
17/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012
|
Quy định về điều kiện của tổ chức hành nghề thăm
dò khoáng sản
|
15/01/2013
|
|
|
510.
|
Thông tư
|
Số
23/2012/TT-BTNMT ngày 28/12/2012
|
Về Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về lập bản đồ địa
chất khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền
|
05/3/2013
|
|
|
511.
|
Thông tư
|
Số
24/2012/TT-BTNMT ngày 28/12/2012
|
Về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sử dụng mẫu chuẩn
được chứng nhận trong phân tích mẫu địa chất, khoáng sản rắn
|
05/3/2013
|
|
|
512.
|
Thông tư
|
Số
07/2013/TT-BTNMT ngày 07/5/2013
|
Sửa đổi định mức kinh tế - kỹ thuật các công
trình địa chất kèm theo Thông tư 11/2010/TT-BTNMT
|
24/6/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư 19/2022/TT-BTNMT ngày 19/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật công tác địa
vật lý;
+ Thông tư số 39/2024/TT-BTNMT ngày 27/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
công tác khai đào công trình và lấy mẫu tại các công trình khai đào trong điều
tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản.
|
|
513.
|
Thông tư
|
Số
12/2013/TT-BTNMT ngày 05/6/2013
|
Quy định về giao nộp, thu nhận, lưu giữ, bảo quản
và cung cấp dữ liệu về địa chất, khoáng sản
|
22/7/201 3
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về
công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường.
|
|
514.
|
Thông tư
|
Số
53/2013/TT-BTNMT ngày 30/12/2013
|
Quy định tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định
đề án thăm dò khoáng sản
|
15/02/2014
|
|
|
515.
|
Thông tư
|
Số
31/2014/TT-BTNMT ngày 10/6/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương
pháp thăm dò từ mặt đất
|
08/8/2014
|
|
|
516.
|
Thông tư
|
Số
32/2014/TT-BTNMT ngày 10/6/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương
pháp thăm dò phóng xạ
|
08/8/2014
|
|
|
517.
|
Thông tư
|
Số
33/2014/TT-BTNMT ngày 10/6/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương
pháp thăm dò điện
|
08/8/2014
|
|
|
518.
|
Thông tư
|
Số
38/2014/TT-BTNMT ngày 03/7/2014
|
Ban hành Quy chế giám sát quá trình thực hiện Đề
án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản do tổ chức, cá nhân tham gia đầu
tư.
|
18/8/2014
|
|
|
519.
|
Thông tư
|
Số
52/2014/TT-BTNMT ngày 09/9/2014
|
Quy định về phân cấp trữ lượng và cấp tài nguyên
nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
|
27/10/2014
|
|
|
520.
|
Thông tư
|
Số
53/2014/TT-BTNMT ngày 09/9/2014
|
Quy định nộp mẫu vật địa chất khoáng sản và Bảo
tàng Địa chất
|
28/10/2014
|
|
|
521.
|
Thông tư
|
Số
62/2014/TT-BTNMT ngày 09/12/2014
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm soát
chất lượng các kết quả phân tích mẫu địa chất, khoáng sản
|
10/6/2015
|
|
|
522.
|
Thông tư
|
Số
03/2015/TT-BTNMT ngày 13/02/2015
|
Quy định về thăm dò và phân cấp trữ lượng, cấp
tài nguyên khoáng sản vàng gốc
|
01/4/2015
|
|
|
523.
|
Thông tư
|
Số
04/2015/TT-BTNMT ngày 13/02/2015
|
Quy định về thăm dò và phân cấp trữ lượng, cấp
tài nguyên khoáng sản chì - kẽm
|
01/4/2015
|
|
|
524.
|
Thông tư
|
Số
06/2015/TT-BTNMT ngày 25/02/2015
|
Quy định kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa
chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại
|
15/4/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 30/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung Thông tư số 06/2015/TT-BTNMT ngày
25/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật công
tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại.
|
|
525.
|
Thông tư
|
Số
37/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015
|
Quy định kỹ thuật về kiểm tra nội bộ phòng thí
nghiệm trong phân tích mẫu địa chất, khoáng sản rắn
|
20/8/2015
|
|
|
526.
|
Thông tư
|
Số
47/2015/TT-BTNMT ngày 05/11/2015
|
Quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật của 12 hạng
mục công việc trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng
sản
|
28/12/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư 19/2022/TT-BTNMT ngày 19/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật công tác địa
vật lý;
+ Thông tư 03/2022/TT-BTNMT ngày 28/02/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật và Định mức kinh tế -
kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu
tài nguyên và môi trường;
+ Thông tư số 39/2024/TT-BTNMT ngày 27/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
công tác khai đào công trình và lấy mẫu tại các công trình khai đào trong điều
tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản.
|
|
527.
|
Thông tư
|
Số
51/2015/TT-BTNMT 26/11/2015
|
Hướng dẫn nội dung thanh tra chuyên ngành khoáng
sản
|
11/01/2016
|
|
|
528.
|
Thông tư
|
Số
73/2015/TT-BTNMT ngày 28/12/2015
|
Quy định về thăm dò, phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản đồng
|
15/02/2016
|
|
|
529.
|
Thông tư
|
Số
79/2015/TT-BTNMT ngày 31/12/2015
|
Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật
công tác đo địa chấn phản xạ 2D trên đất liền cho các trạm địa chấn từ 180
kênh đến 750 kênh
|
15/02/2016
|
|
|
530.
|
Thông tư
|
Số
74/2015/TT-BTNMT ngày 28/12/2015
|
Quy định về thăm dò phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản apatit
|
15/02/2016
|
|
|
531.
|
Thông tư
|
Số
01/2016/TT-BTNMT ngày 13/01/2016
|
Quy định kỹ thuật về công tác thăm dò cát, sỏi
lòng sông và đất, đá làm vật liệu san lấp
|
01/3/2016
|
|
|
532.
|
Thông tư
|
Số
11/2016/TT-BTNMT ngày 16/6/2016
|
Qan hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều
tra và thành lập bản đồ hiện trạng trượt lở đất, đá các vùng miền núi Việt
Nam tỷ lệ 1/50.000
|
03/8/2016
|
|
|
533.
|
Thông tư
|
Số
42/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
|
Quy định kỹ thuật về đánh giá tiềm năng khoáng sản
rắn phần đất liều trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
|
10/02/2017
|
|
|
534.
|
Thông tư
|
Số
43/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
|
Quy định kỹ thuật về thu thập, thành lập tài liệu
nguyên thủy trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản
|
10/02/2017
|
|
|
535.
|
Thông tư
|
Số
44/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
|
Quy định công tác giám sát thi công Đề án thăm dò
khoáng sản
|
10/02/2017
|
|
|
536.
|
Thông tư
|
Số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
|
Quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ
sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản
|
15/3/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư sô 51/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường bổ sung Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết
quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản,
hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự thủ tục đóng của mỏ khoáng sản;
+ Thông tư số 19/2023/TT-BTNMT ngày 15/11/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi và bãi bỏ một số thông tư thuộc
thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
537.
|
Thông tư
|
Số
25/2017/TT-BTNMT ngày 06/9/2017
|
Quy định quy chế hoạt động của Hội đồng thẩm định
đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
23/10/2017
|
|
|
538.
|
Thông tư
|
Số
39/2017/TT-BTNMT ngày 16/10/2017
|
Ban hành định mức kinh tế định mức-kỹ thuật công
tác điều tra và thành lập bản đồ hiện trạng trượt lở đất, đá các vùng miền
núi Việt Nam tỷ lệ 1:25.000 và tỷ lệ 1:10.000
|
30/11/2017
|
|
|
539.
|
Thông tư
|
Số
50/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017
|
Quy định nội dung công tác điều tra, đánh giá di
sản địa chất, công viên địa chất
|
15/01/2018
|
|
|
540.
|
Thông tư
|
Số
51/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu
báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa
mỏ khoáng sản
|
15/01/2018
|
|
|
541.
|
Thông tư
|
Số
54/2017/TT-BTNMT ngày 07/12/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều
tra, thành lập bản đồ di sản địa chất tỷ lệ 1:200.000
|
22/01/2018
|
|
|
542.
|
Thông tư
|
Số
60/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017
|
Quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên
khoáng sản rắn
|
26/01/2018
|
|
|
543.
|
Thông tư
|
Số
62/2017/TT-BTNMT ngày 22/12/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho công tác
lập bản đồ địa chất công trình dải ven biển tỷ lệ 1:100.000; lập các bản đồ địa
chất công trình, bản đồ địa mạo đáy biển, bản đồ thủy thạch - động lực dải
ven biển tỷ lệ 1:25.000 và công tác khoan máy trên biển
|
12/02/2017
|
|
|
544.
|
Thông tư
|
Số
68/2017/TT-BTNMT ngày 28/12/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập bản đồ địa
chất khoáng sản phần đất liền
|
19/02/2018
|
|
|
545.
|
Thông tư
|
Số
15/2018/TT-BTNMT ngày 25/10/2018
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác
phân tích XRF bằng thiết bị cầm tay hoặc di động để xác định hàm lượng các
nguyên tố hóa học trong mẫu đất
|
10/12/2018
|
|
|
546.
|
Thông tư
|
Số
23/2018/TT-BTNMT ngày 15/11/2018
|
Quy định về tổ chức xác định, thẩm định và phê
duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả do Nhà nước đã đầu tư
|
08/01/2019
|
|
|
547.
|
Thông tư
|
Số 24/2018/TT-BTNMT
ngày 22/11/2018
|
Quy định trình tự tổ chức xác định, thẩm định và
phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư
|
|
|
|
548.
|
Thông tư
|
Số
28/2018/TT-BTNMT ngày 26/12/2018
|
Quy định kỹ thuật công tác bay đo từ và trọng lực
trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản
|
15/02/2019
|
|
|
549.
|
Thông tư
|
Số
26/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019
|
Quy định về thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết
quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
|
18/02/2020
|
|
|
550.
|
Thông tư
|
Số
05/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020
|
Quy định kỹ thuật về thăm dò, đánh giá trữ lượng
đá khối sử dụng làm ốp lát và mỹ nghệ
|
20/10/2020
|
|
|
551.
|
Thông tư
|
Số
16/2020/TT-BTNMT ngày 18/12/2020
|
Quy định kỹ thuật về công tác khai đào công trình
và lấy mẫu địa chất, khoáng sản tại công trình khai đào
|
08/02/2021
|
|
|
552.
|
Thông tư
|
Số
17/2020/TT-BTNMT ngày 24/12/2020
|
Quy định về lập bản đồ, bản vẽ mặt cắt hiện trạng
khu vực được phép khai thác, thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản đã khai
thác và quy trình, phương pháp, biểu mẫu để xác định sản lượng khoáng sản
khai thác thực tế
|
09/02/2021
|
|
|
553.
|
Thông tư
|
Số
12/2021/TT-BTNMT ngày 17/8/2021
|
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác
đánh giá tiềm năng khoáng sản rắn phần đất liền trong điều tra cơ bản địa chất
về khoáng sản; công tác bay đo từ và trọng lực; công tác xác định hàm lượng một
số nguyên tố hóa học bằng phương pháp ICP-MS
|
05/10/2021
|
|
|
554.
|
Thông tư
|
Số
19/2022/TT-BTNMT ngày 19/12/2022
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác địa
vật lý
|
06/02/2023
|
|
|
555.
|
Thông tư
|
Số
02/2024/TT-BTNMT ngày 22/4/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2016/TT-BTNMT ngày 13/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
trường ban hành quy định kỹ thuật về công tác thăm dò cát, sỏi lòng sông và đất,
đá làm vật liệu san lấp
|
06/6/2024
|
|
|
556.
|
Thông tư
|
Số
14/2024/TT-BTNMT ngày 30/8/2024
|
Quy định kỹ thuật về thăm dò và phân cấp trữ lượng,
tài nguyên các mỏ cát biển
|
15/10/2024
|
|
|
557.
|
Thông tư
|
Số
18/2024/TT-BTNMT ngày 01/10/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác xác
định hàm lượng một số nguyên tố hóa học bằng phương pháp phân tích hoá học
than, phương pháp nung luyện và phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng
(ICP-OES)
|
15/11/2024
|
|
|
558.
|
Thông tư
|
Số
21/2024/TT-BTNMT ngày 21/11/2024
|
Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên
và thăm dò khoáng sản đất hiếm
|
06/01/2025
|
|
|
559.
|
Thông tư
|
Số
30/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 06/2015/TT-BTNMT
ngày 25/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại
|
27/01/2025
|
|
|
560.
|
Thông tư
|
Số
32/2024/TT-BTNMT ngày 13/12/2024
|
Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên
khoáng sản cát biển
|
28/01/2025
|
|
|
561.
|
Thông tư
|
Số
39/2024/TT-BTNMT ngày 27/12/2024
|
Ban hành ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
công tác khai đào công trình và lấy mẫu tại các công trình khai đào trong điều
tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản
|
12/02/2025
|
|
|
562.
|
Thông tư
|
Số
40/2024/TT-BTNMT ngày 27/12/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật một số hạng
mục công việc trong công tác điều tra, đánh giá tài nguyên khoáng sản cát biển
làm vật liệu san lấp
|
11/02/2025
|
|
|
563.
|
Thông tư
|
Số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV
|
15/01/2025
|
|
|
564.
|
Quyết định
|
Số 12/2001/QĐ-BCN
ngày 09/3/2001
|
Ban hành Quy định tạm thời Nội dung chủ yếu của
công tác điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên và khoáng sản rắn đới biển
nông ven bờ (0-30m nước) tỷ lệ 1/100.000 - 1/50.000
|
09/3/2001
|
|
|
565.
|
Quyết định
|
Số
18/2005/QĐ-BTNMT ngày 30/12/2005
|
Ban hành bộ đơn giá dự toán các công trình địa chất
|
09/01/2006
|
|
|
566.
|
Quyết định
|
Số
04/2006/QĐ-BTNMT ngày 31/3/2006
|
Ban hành bộ đơn giá dự toán các công trình địa chất
|
11/5/2006
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
|
|
567.
|
Quyết định
|
Số
20/2006/QĐ-BTNMT ngày 12/12/2006
|
Ban hành bộ đơn giá dự toán các công trình địa chất
|
14/01/2007
|
|
|
568.
|
Quyết định
|
Số
25/2007/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2007
|
Về việc ban hành quy định về thăm dò, phân cấp trữ
lượng và tài nguyên than
|
09/02/2008
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
|
|
569.
|
Quyết định
|
Số
26/2007/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2007
|
Về việc ban hành Quy định về thăm dò, phân cấp trữ
lượng và tài nguyên đá carbonat
|
09/02/2008
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
|
|
570.
|
Quyết định
|
Số
27/2007/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2007
|
Về việc ban hành Quy định về thăm dò, phân cấp trữ
lượng và tài nguyên bauxit
|
09/02/2008
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
|
|
571.
|
Quyết định
|
Số
14/2008/QĐ-BTNMT ngày 30/12/2008
|
Về ban hành quy định về thăm dò, phân cấp trữ lượng
và tài nguyên các mỏ sa khoáng thiếc, vàng và titan
|
30/01/2009
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
|
|
XVI.
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
572.
|
Luật
|
Số 72/2020/QH14
ngày 17/11/2020
|
Bảo vệ môi trường
|
01/01/2022
|
|
|
573.
|
Nghị định
|
Số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường
|
10/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
|
574.
|
Nghị định
|
Số 45/2022/NĐ-CP
ngày 07/7/2022
|
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh
vực bảo vệ môi trường
|
25/8/2022
|
|
|
575.
|
Nghị định
|
Số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường
|
06/01/2025
|
|
|
576.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 34/2005/QĐ-TTg
ngày 22/02/2005
|
Ban hành chương trình hành động của Chính phủ thực
hiện Nghị quyết số 41/NQ-TW ngày 15/11/2004 của Bộ Chính trị về bảo vệ môi
trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước
|
14/3/2005
|
|
|
577.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 171/2007/QĐ-TTg
ngày 14/11/2007
|
Về việc thành lập Ủy ban Bảo vệ môi trường lưu vực
sông Cầu
|
10/12/2007
|
|
|
578.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 58/2008/QĐ-TTg
ngày 29/4/2008
|
Về việc hỗ trợ có mục tiêu kinh phí từ ngân sách
nhà nước nhằm xử lý triệt để, khắc phục ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi
trường cho một số đối tượng thuộc khu vực công ích
|
26/5/2008
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Quyết định số 38/2011/QĐ-TTg ngày 05/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ về
việc bổ sung một số đối tượng thuộc khu vực công ích được hỗ trợ kinh phí có
mục tiêu từ ngân sách nhà nước nhằm xử lý triệt để, khắc phục ô nhiễm và giảm
thiểu suy thoái môi trường.
|
|
579.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 157/2008/QĐ-TTg
01/12/2008
|
Về việc thành lập ủy ban bảo vệ môi trường lưu vực
hệ thống sông Đồng Nai
|
26/12/2008
|
|
|
580.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 38/2011/QĐ-TTg
ngày 05/7/2011
|
Về việc bổ sung một số đối tượng thuộc khu vực
công ích được hỗ trợ kinh phí có mục tiêu từ ngân sách nhà nước nhằm xử lý
triệt để, khắc phục ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi trường
|
20/8/2011
|
|
|
581.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 78/2014/QĐ-TTg
ngày 26/12/2014
|
Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường
Việt Nam
|
20/02/2015
|
|
|
582.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 09/2020/QĐ-TTg
ngày 18/3/2020
|
Ban hành quy chế ứng phó với sự cố chất thải
|
01/5/2020
|
|
|
583.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 13/2023/QĐ-TTg
ngày 22/5/2023
|
Ban hành Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ
nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
|
01/6/2023
|
|
|
584.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số
01/2004/NQLT-MTTQ- BTNMT ngày 28/10/2004
|
Về việc phối hợp thực hiện chiến lược bảo vệ môi
trường quốc gia
|
08/12/2004
|
|
|
585.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số
01/2004/NQLT/TLĐ-BTNMT ngày 15/11/2004
|
Về việc phối hợp hành động bảo vệ môi trường phục
vụ phát triển bền vững
|
20/12/2004
|
|
|
586.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số
01/2005/NQLT-HLHPNVN-BTNMT ngày 07/01/2005
|
Về việc phối hợp hành động bảo vệ môi trường phục
vụ phát triển bền vững
|
31/3/2005
|
|
|
587.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số 08/2005/NQLT-
BTNMT-ĐTNCSHCM ngày 07/12/2005
|
Về việc phối hợp hành động bảo vệ môi trường phục
vụ phát triển bền vững
|
31/3/2005
|
|
|
588.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
12/2005/TTLT-BTM-BTNMT-BGTVT ngày 08/7/2005
|
Hướng dẫn điều kiện an toàn môi trường biển đối với
hoạt động cung ứng dầu cho tàu biển
|
10/8/2005
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
Bộ Thương mại trước
đây chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
589.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
31/2009/TTLT-BCT-BTNMT ngày 04/11/2009
|
Hướng dẫn việc thực hiện nội dung quản lý nhà nước
về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực công thương
|
26/12/2009
|
Bộ Công thương chủ
trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
590.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
50/2012/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2012
|
Về chế độ tài chính cho hoạt động lập báo cáo
đánh giá môi trường chiến lược
|
20/5/2012
|
Bộ Tài chính chủ
trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
591.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
22/2012/TTLT-BLĐTBXH-BTNMT ngày 05/9/2012
|
Hướng dẫn về quản lý và bảo vệ môi trường trong
các cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng thuộc ngành Lao động - Thương binh
và Xã hội
|
20/10/2012
|
Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành
|
|
592.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
05/2016/TTLT-BNN-BTNMT ngày 16/5/2016
|
Hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao
gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng
|
30/6/2016
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
593.
|
Thông tư
|
Số
25/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009
|
Ban hành quy chuẩn quốc gia về môi trường
|
01/01/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 47/2011/TT-BTNMT ngày 28/12/2011 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy chuẩn quốc gia về môi trường;
+ Thông tư 32/2013/TT-BTNMT ngày 25/10/2013 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
môi trường;
+ Thông tư số 45/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
khí thải công nghiệp;
+ Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/2/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
nước thải công nghiệp.
|
|
594.
|
Thông tư
|
Số
18/2010/TT-BTNMT ngày 04/10/2010
|
Quy định về định mức sử dụng diện tích nhà, xưởng,
thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường
|
18/11/2010
|
|
|
595.
|
Thông tư
|
Số
19/2010/TT-BTNMT ngày 12/10/2010
|
Quy định đăng ký, lưu hành, sử dụng chế phẩm sinh
học trong xử lý chất thải ở Việt Nam
|
10/12/2010
|
|
|
596.
|
Thông tư
|
Số
39/2010/TT-BTNMT ngày 16/12/2010
|
Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
15/02/2011
|
|
|
597.
|
Thông tư
|
Số
41/2010/TT-BTNMT ngày 28/12/2010
|
Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
15/02/2011
|
|
|
598.
|
Thông tư
|
Số
42/2010/TT-BTNMT ngày 29/12/2010
|
Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
15/02/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 16/2024/TT-BTNMT ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước khai
thác thải, dung dịch khoan và mùn khoan thải của các công trình dầu khí trên
biển.
|
|
599.
|
Thông tư
|
Số 17/2011/TT-BTNMT
ngày 08/6/2011
|
Quy định về quy trình kỹ thuật thành lập bản đồ
môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển)
|
01/8/2011
|
|
|
600.
|
Thông tư
|
Số
18/2011/TT-BTNMT ngày 08/6/2011
|
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập
bản đồ môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển) xây dựng bằng
phương pháp sử dụng bản đồ nền cơ sở, địa lý kết hợp với đo đạc, quan trắc, bổ
sung số liệu ngoài thực địa
|
01/8/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 65/2014/TT-BTNMT ngày 29/12/2014 sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 18/2011/TT-BTNMT về định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập
bản đồ môi trường.
|
|
601.
|
Thông tư
|
Số
42/2011/TT-BTNMT ngày 12/12/2011
|
Quy định Quy trình kỹ thuật và Định mức kinh tế-
kỹ thuật về tư liệu môi trường.
|
25/01/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 03/2022/TT-BTNMT ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định về kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác
thu nhận, lưu trữ dữ liệu thông tin tài nguyên môi trường.
|
|
602.
|
Thông tư
|
Số
43/2011/TT-BTNMT ngày 12/12/2011
|
Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
15/02/2012
|
|
|
603.
|
Thông tư
|
Số
44/2011/TT-BTNMT ngày 26/12/2011
|
Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
01/3/2012
|
|
|
604.
|
Thông tư
|
Số
47/2011/TT-BTNMT ngày 28/12/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
15/02/2012
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2032 bởi Thông
tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.
|
|
605.
|
Thông tư
|
Số
07/2012/TT-BTNMT ngày 04/7/2012
|
Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận
túi ni lông thân thiện với môi trường
|
20/8/2012
|
|
|
606.
|
Thông tư
|
Số
10/2012/TT-BTNMT ngày 12/10/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
12/12/2012
|
|
|
607.
|
Thông tư
|
Số
27/2012/TT-BTNMT ngày 28/12/2012
|
Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
01/3/2013
|
|
|
608.
|
Thông tư
|
Số
32/2013/TT-BTNMT ngày 25/10/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
01/01//2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 01/2023/TT-BTNMT ngày 13/3/2023 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
chất lượng môi trường xung quanh.
|
|
609.
|
Thông tư
|
Số
57/2013/TT-BTNMT
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
31/12/2013
|
|
|
610.
|
Thông tư
|
Số
51/2014/TT-BTNMT ngày 05/9/2014
|
Ban hành quy chuẩn môi trường trên địa bàn thủ đô
Hà Nội
|
01/01/2015
|
|
|
611.
|
Thông tư
|
Số
06/2015/TT-BTNMT ngày 25/02/2015
|
Quy định kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa
chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại
|
15/4/2015
|
|
|
612.
|
Thông tư
|
Số
11/2015/TT-BTNMT ngày 31/3/2015
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
01/6/2015
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2032 theo quy định
tại Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.
|
|
613.
|
Thông tư
|
Số
12/2015/TT-BTNMT ngày 31/3/2015
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
01/6/2015
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2032 theo quy định
tại Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.
|
|
614.
|
Thông tư
|
Số
13/2015/TT-BTNMT ngày 31/3/2015
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
01/6/2015
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2032 theo quy định
tại Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.
|
|
615.
|
Thông tư
|
Số
62/2015/TT-BTNMT ngày 16/12/2015
|
Quy định về Giải thưởng Môi trường Việt Nam
|
01/02/2016
|
|
|
616.
|
Thông tư
|
Số
76/2015/TT-BTNMT ngày 31/12/2015
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
01/3/2016
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2032 theo quy định
tại Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.
|
|
617.
|
Thông tư
|
Số
03/2016/TT-BTNMT ngày 10/3/2016
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
(Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt).
|
01/5/2016
|
|
|
618.
|
Thông tư
|
Số
04/2016/TT-BTNMT ngày 29/4/2016
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật môi trường quốc gia
(quy chuẩn quốc gia về chăn nuôi).
|
15/6/2016
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2032 theo quy định
tại Thông tư số 04/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi.
|
|
619.
|
Thông tư
|
Số
02/2017/TT-BTNMT ngày 07/3/2017
|
Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế-kỹ thuật lập
báo cáo hiện trạng môi trường
|
24/4/2017
|
|
|
620.
|
Thông tư
|
Số
03/2017/TT-BTNMT ngày 21/3/2017
|
Hướng dẫn nghiệp việc cho vay với lãi suất ưu
đãi, hỗ trợ lãi suất đầu tư từ Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
|
05/5/2017
|
|
|
621.
|
Thông tư
|
Số
20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động
quan trắc môi trường
|
01/10/2017
|
|
|
622.
|
Thông tư
|
Số
31/2017/TT-BTNMT ngày 27/9/2017
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
01/12/2017
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2032 theo quy định
tại Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.
|
|
623.
|
Thông tư
|
Số
08/2018/TT-BTNMT ngày 14/9/2018
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường.
|
29/10/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 01/2019/TT-BTNMT ngày 08/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định ngưng hiệu lực thi hành một số quy định của Thông tư
08/2018/TT-BTNMT ;
- Hết hiệu lực kể từ ngày 30/6/2025 (Trừ trường hợp
quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 2 Thông tư số 44/2024/TT-BTNMT
ngày 30/12/2024).
|
|
624.
|
Thông tư
|
Số
09/2018/TT-BTNMT ngày 14/9/2018
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường.
|
29/10/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 01/2019/TT-BTNMT ngày 08/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định ngưng hiệu lực thi hành một số quy định của Thông tư
08/2018/TT-BTNMT ;
- Hết hiệu lực kể từ ngày 30/06/2025 (Trừ trường
hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 4 Điều 2 Thông tư số 43/2024/TT-BTNMT
ngày 30/12/2024).
|
|
625.
|
Thông tư
|
Số
01/2019/TT-BTNMT ngày 08/3/2019
|
Quy định ngưng hiệu lực thi hành một số quy định
của Thông tư số 08/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 9 năm 2018 và Thông tư số
09/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
08/3/2019
|
Hết hiệu lực kể từ ngày 30/06/2025 (Trừ trường hợp
quy định tại điểm a và điểm b khoản 4 Điều 2 Thông tư số 43/2024/TT BTNMT
ngày 30/12/2024).
|
|
626.
|
Thông tư
|
Số
21/2019/TT-BTNMT ngày 20/12/2019
|
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch
vụ sự nghiệp công về lập báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia
|
05/02/2020
|
|
|
627.
|
Thông tư
|
Số
10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021
|
Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý
thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường
|
16/8/2021
|
|
|
628.
|
Thông tư
|
Số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường
|
10/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
|
629.
|
Thông tư
|
Số
01/2023/TT-BTNMT ngày 13/3/2023
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
môi trường xung quanh
|
12/9/2023
|
|
|
630.
|
Thông tư
|
Số
04/2023/TT-BTNMT ngày 06/7/2023
|
Quy định ngưng hiệu lực thi hành khoản 1 Điều 7
và khoản 2 Điều 75 Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường
|
06/7/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
|
631.
|
Thông tư
|
Số
20/2023/TT-BTNMT ngày 30/11/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thu gom,
vận chuyển, lưu giữ, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát
|
30/5/2024
|
|
|
632.
|
Thông tư
|
Số 01/2024/TT-BTNMT
ngày 02/02/2024
|
Quy định định mức cho hoạt động thực hiện đánh
giá môi trường chiến lược của quy hoạch
|
02/02/2024
|
|
|
633.
|
Thông tư
|
Số
16/2024/TT-BTNMT ngày 23/9/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước khai
thác thải, dung dịch khoan và mùn khoan thải của các công trình dầu khí trên
biển
|
26/3/2025
|
|
|
634.
|
Thông tư
|
Số
35/2024/TT-BTNMT ngày 19/12/2024
|
Ban hành quy định kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt
|
03/02/2025
|
|
|
635.
|
Thông tư
|
Số 36/2024/TT-BTNMT
ngày 20/12/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
06/02/2025
|
|
|
636.
|
Thông tư
|
Số
37/2024/TT-BTNMT ngày 25/12/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tái chế dầu
thải
|
24/6/2025
|
|
|
637.
|
Thông tư
|
Số
43/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phế liệu
nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
|
30/6/2025
|
|
|
638.
|
Thông tư
|
Số
44/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phế liệu
nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
|
30/6/2024
|
|
|
639.
|
Thông tư
|
Số
45/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải
công nghiệp
|
01/7/2025
|
|
|
640.
|
Thông tư
|
02/2025/TT-BTNMT
ngày 12/02/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về về khoảng
cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động
xấu đến sức khỏe con người
|
12/8/2025
|
|
|
641.
|
Thông tư
|
04/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
chăn nuôi
|
01/9/2025
|
|
|
642.
|
Thông tư
|
05/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt
và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
|
01/9/2025
|
|
|
643.
|
Thông tư
|
06/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
công nghiệp
|
01/9/2025
|
|
|
644.
|
Thông tư
|
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường
|
28/02/2025
|
|
|
645.
|
Quyết định
|
Số
07/2005/QĐ-BTNMT ngày 20/9/2005
|
Về việc bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN
7440:2005 - Tiêu chuẩn thải ngành công nghiệp nhiệt điện
|
17/10/2005
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
|
|
646.
|
Quyết định
|
Số
15/2006/QĐ-BTNMT ngày 08/9/2006
|
Về việc ban hành Danh mục thiết bị làm lạnh sử dụng
môi chất lạnh CFC cấm nhập khẩu
|
07/10/2006
|
|
|
647.
|
Quyết định
|
Số
16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
|
08/02/2009
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 12/2015/TT-BTNMT ngày 21/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
môi trường;
+ Thông tư số 13/2015/TT-BTNMT ngày 31/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
môi trường;
+ Thông tư số 67/2015/TT-BTNMT ngày 21/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
môi trường;
+ Thông tư số 65/2015/TT-BTNMT ngày 21/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
môi trường;
+ Thông tư số 66/2015/TT-BTNMT ngày 21/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về môi trường;
+ Thông tư số 77/2015/TT-BTNMT ngày 31/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
nước thải chế biến thủy sản;
+ Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13/3/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
chất lượng môi trường xung quanh.
|
|
XVII.
LĨNH VỰC BẢO TỒN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
648.
|
Luật
|
Số 20/2008/QH12
ngày 13/11/2008
|
Đa dạng sinh học
|
01/7/2009
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Luật 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ
sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch.
|
|
649.
|
Nghị định
|
Số 65/2010/NĐ-CP
ngày 11/6/2010
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Đa dạng sinh học
|
30/7/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của
Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc danh mục
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
+ Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2016 của
Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng
nguồn gen.
|
|
650.
|
Nghị định
|
Số 69/2010/NĐ-CP
ngày 21/6/2010
|
Về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi
gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen
|
10/8/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 108/2011/NĐ-CP ngày 30/11/2011 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 69/2010/NĐ-CP về an toàn sinh học đối với sinh
vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen;
+ Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực nông nghiệp;
+ Nghị định số 118/2020/NĐ-CP ngày 02/10/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày
21/6/2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu
vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen.
|
|
651.
|
Nghị định
|
Số 108/2011/NĐ-CP
ngày 30/11/2011
|
Sửa đổi, bổ sung điều 28 Nghị định số
69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật
biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen
|
15/01/2012
|
|
|
652.
|
Nghị định
|
Số 160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013
|
Quy định tiêu chí xác định loài, chế độ quản lý
và bảo vệ loài thuộc các loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
01/01/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 64/2019/NĐ-CP ngày 16/7/2019 của
Chính phủ sửa đổi Điều 7 Nghị định 160/2013/NĐ-CP về tiêu chí xác định loài
và chế độ quản lý và bảo vệ loài thuộc các loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu
tiên bảo vệ;
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên.
|
|
653.
|
Nghị định
|
Số 59/2017/NĐ-CP
ngày 12/5/2016
|
Về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
từ việc sử dụng nguồn gen
|
01/7/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi các Nghị
định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên.
|
|
654.
|
Nghị định
|
Số 64/2019/NĐ-CP
ngày 16/7/2019
|
Sửa đổi Điều 7 Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày
12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản
lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiểm được ưu tiên bảo vệ
|
05/9/2019
|
|
|
655.
|
Nghị định
|
Số 66/2019/NĐ-CP
ngày 29/7/2019
|
Về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập
nước
|
15/9/2019
|
|
|
656.
|
Nghị định
|
Số 118/2020/NĐ-CP
ngày 02/10/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối
với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi
gen
|
02/10/2020
|
|
|
657.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 79/2007/QĐ-TTg
ngày 31/5/2007
|
Phê duyệt kế hoạch hành động quốc gia về đa dạng
sinh học đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 thực hiện Công ước đa dạng
sinh học và Nghị định thư Catagena về an toàn sinh học
|
07/7/2007
|
|
|
658.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
160/2014/TTLT-BTC- BTNMT ngày 29/10/2014
|
Hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, dự án theo Chiến
lược quốc gia về đa dạng sinh học đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
15/12/2014
|
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành
|
|
659.
|
Thông tư
|
Số
09/2012/TT-BTNMT ngày 22/8/2012
|
Quy định việc cung cấp, trao đổi thông tin và dữ
liệu về sinh vật biến đổi gen
|
08/10/2012
|
|
|
660.
|
Thông tư
|
Số
08/2013/TT-BTNMT ngày 16/5/2013
|
Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng
nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen
|
01/7/2013
|
|
|
661.
|
Thông tư
|
Số
13/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định Quy trình kỹ thuật và định mức kinh tế -
kỹ thuật trong phát hiện sinh vật biến đổi gen bằng phương pháp phân tích định
tính, định lượng axít deoxyribonucleic
|
05/8/2013
|
|
|
662.
|
Thông tư
|
Số
14/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định về Quy trình kỹ thuật và Định mức kinh tế
- kỹ thuật thiết kế, xây dựng mô hình bảo tồn đa dạng sinh học dựa vào cộng đồng
tại hệ sinh thái đất ngập nước ven biển
|
05/8/2013
|
|
|
663.
|
Thông tư
|
Số
25/2016/TT-BTNMT ngày 22/9/2016
|
Hướng dẫn mẫu đơn đăng ký, giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học và mẫu báo cáo tình trạng bảo tồn loài thuộc danh mục
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ của cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
08/11/2016
|
|
|
664.
|
Thông tư
|
Số
50/2016/TT-BTNMT ngày 30/12/2016
|
Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm
định loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài nguy cấp,
quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
01/6/2017
|
|
|
665.
|
Thông tư
|
Số
35/2018/TT-BTNMT ngày 28/12/2018
|
Quy định về tiêu chí xác định loài ngoại lai xâm
hại và ban hành danh mục loài ngoại lai xâm hại
|
11/02/2019
|
|
|
666.
|
Thông tư
|
Số
15/2019/TT-BTNMT ngày 11/9/2019
|
Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm
định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen nghiên cứu vì mục đích
thương mại, phát triển sản phẩm thương mại
|
28/10/2019
|
|
|
667.
|
Thông tư
|
Số
07/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020
|
Quy định chi tiết các nội dung tại điểm c khoản 1
Điều 31 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 của Chính phủ về bảo tồn và
sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước
|
21/10/2020
|
|
|
668.
|
Thông tư
|
Số
10/2020/TT-BTNMT ngày 29/9/2020
|
Quy định về báo cáo tiếp cận nguồn gen và chia sẻ
lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen
|
16/11/2020
|
|
|
669.
|
Thông tư
|
Số
53/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Ban hành quy trình kiểm kê, quan trắc đa dạng
sinh học
|
01/3/2025
|
|
|
XVIII.
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
|
|
670.
|
Luật
|
Số 90/2015/QH13
ngày 23/11/2015
|
Khí tượng thủy văn
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Luật 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;
+ Luật Đầu tư 2020;
+ Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
2020.
|
|
671.
|
Nghị định
|
Số 155/2024/NĐ-CP
ngày 10/12/2024
|
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh
vực khí tượng thủy văn
|
01/02/2025
|
|
|
672.
|
Nghị định
|
Số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng
thủy văn
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
+ Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định 38/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khí tượng thuỷ văn;
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trường.
|
|
673.
|
Nghị định
|
Số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/4/2020
|
Sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khí tượng thủy văn
|
01/6/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường.
|
|
674.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số
15/2003/QĐ-BTNMT ngày 26/11/2003
|
Ban hành quy phạm quan trắc mực nước và nhiệt độ,
nước sông
|
01/01/2004
|
|
|
675.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 78/2009/QĐ-TTg
ngày 15/5/2009
|
Về chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức
khí tượng thủy văn trong ngành Tài nguyên và Môi trường
|
01/7/2009
|
|
|
676.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 47/2011/QĐ-TTg
ngày 22/8/2011
|
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề khí tượng thủy
văn thuộc ngành tài nguyên và môi trường
|
01/11/2011
|
|
|
677.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 05/2020/QĐ-TTg
ngày 31/01/2020
|
Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động
lũ trên các sông thuộc phạm vi cả nước
|
20/3/2020
|
|
|
678.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 18/2021/QĐ-TTg
ngày 22/4/2021
|
Quy định về dự báo, cảnh báo, truyền tin thiên
tai và cấp độ rủi ro thiên tai
|
22/4/2021
|
|
|
679.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 10/2023/QĐ-TTg
ngày 24/4/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Tổng cục Khí tượng thủy văn trực thuộc Bộ Tài nguyên và môi trường
|
15/6/2023
|
|
|
680.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 18/2009/TTLT-
BTNMT-BNV-BTC ngày 21/10/2009
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 78/2009/QĐ-TTg
ngày 15/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán
bộ, viên chức khí tượng thủy văn thuộc ngành tài nguyên và môi trường
|
01/12/2009
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ ban hành
|
|
681.
|
Thông tư
|
Số
24/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009
|
Quy định về định mức diện tích xây dựng các trạm
khí tượng Thủy văn
|
01/01/2010
|
|
|
682.
|
Thông tư
|
Số
11/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011
|
Sửa đổi, bổ sung Quy chế giao nộp, lưu trữ, bảo
quản, khai thác tư liệu khí tượng thủy văn; Quy chế quản lý chất lượng phương
tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy văn
|
10/6/2011
|
|
|
683.
|
Thông tư
|
39/2013/TT-BTNMT
ngày 30/10/2013
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác tư
liệu khí tượng thủy văn
|
15/12/2013
|
|
|
684.
|
Thông tư
|
Số
40/2013/TT-BTNMT ngày 10/11/2013
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác
kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn
|
25/12/2013
|
|
|
685.
|
Thông tư
|
Số
51/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác
điều tra lũ
|
15/02/2014
|
|
|
686.
|
Thông tư
|
Số
58/2013/TT-BTNMT ngày 31/12/2013
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác hệ
thống thông tin chuyên ngành khí tượng thủy văn phục vụ dự báo
|
14/02/2014
|
|
|
687.
|
Thông tư
|
Số
44/2015/TT-BTNMT ngày 01/10/2015
|
Về quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế kỹ thuật
công tác kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị chuẩn và thiết bị kiểm định
phương tiện đo khí tượng thuỷ văn
|
16/11/2015
|
|
|
688.
|
Thông tư
|
Số
70/2015/TT-BTNMT ngày 23/12/2015
|
Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm
khí tượng thủy văn tự động
|
15/02/2016
|
|
|
689.
|
Thông tư
|
Số
07/2016/TT-BTNMT ngày 16/5/2016
|
Quy định các bộ dữ liệu, chuẩn dữ liệu và việc
xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia
|
01/7/2016
|
|
|
690.
|
Thông tư
|
Số
08/2016/TT-BTNMT ngày 16/5/2016
|
Quy định đánh giá tác động của biến đổi và đánh
giá khí hậu quốc gia
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng
phó với biến đổi khí hậu.
|
|
691.
|
Thông tư
|
Số
09/2016/TT-BTNMT ngày 16/5/2016
|
Quy định về lập, thẩm định kế hoạch tác động vào
thời tiết
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 11/2022/TT-BTNMT ngày 20/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường sửa đổi một số Thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
692.
|
Thông tư
|
Số
37/2016/TT-BTNMT ngày 15/12/2016
|
Ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng
tài liệu khí tượng bề mặt
|
09/02/2017
|
|
|
693.
|
Thông tư
|
Số
38/2016/TT-BTNMT ngày 15/12/2016
|
Ban hành quy định kỹ thuật quy định kỹ thuật đánh
giá chất lượng tài liệu thủy văn
|
09/02/2017
|
|
|
694.
|
Thông tư
|
Số
40/2016/TT-BTNMT ngày 19/12/2016
|
Quy định kỹ thuật về quy trình dự báo khí tượng
thủy văn trong điều kiện bình thường
|
10/02/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 08/2022/TT-BTNMT ngày 05/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn.
|
|
695.
|
Thông tư
|
Số
27/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch
vụ sự nghiệp công cung cấp các thông tin dự báo, cảnh báo về khí tượng thủy
văn
|
01/11/2017
|
|
|
696.
|
Thông tư
|
Số
40/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về
quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thuỷ văn, hải văn, môi trường không
khí và nước
|
08/12/2017
|
|
|
697.
|
Thông tư
|
Số 41/2017/TT-BTNMT
ngày 23/10/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự
báo, cảnh báo khí tượng
|
08/12/2017
|
|
|
698.
|
Thông tư
|
Số
42/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự
báo, cảnh báo thuỷ văn
|
08/12/2017
|
|
|
699.
|
Thông tư
|
Số
43/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật kiểm tra khí tượng
trên cao và ra da thời tiết
|
08/12/2017
|
|
|
700.
|
Thông tư
|
Số
48/2017/TT-BTNMT ngày 20/11/2017
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật
khí tượng trên cao và ra đa thời tiết
|
21/5/2018
|
|
|
701.
|
Thông tư
|
Số
52/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
15/01/2018
|
|
|
702.
|
Thông tư
|
Số
14/2018/TT-BTNMT ngày 18/10/2018
|
Quy định kỹ thuật về quy trình công tác thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
03/12/2018
|
|
|
703.
|
Thông tư
|
Số
16/2019/TT-BTNMT ngày 30/9/2019
|
Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh
báo hải văn
|
15/11/2019
|
|
|
704.
|
Thông tư
|
Số
22/2019/TT-BTNMT ngày 25/11/2019
|
Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo, cảnh
báo lũ
|
25/6/2020
|
|
|
705.
|
Thông tư
|
Số
18/2020/TT-BTNMT ngày 30/12/2020
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo, cảnh
báo bão, áp thấp nhiệt đới.
|
30/6/2021
|
|
|
706.
|
Thông tư
|
Số
20/2020/TT-BTNMT ngày 30/12/2020
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất
lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt
|
15/02/2021
|
|
|
707.
|
Thông tư
|
Số
08/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc
hải văn
|
30/12/2021
|
|
|
708.
|
Thông tư
|
Số
13/2021/TT-BTNMT ngày 26/8/2021
|
Quy định việc thành lập, di chuyển, giải thể trạm
khí tượng thủy văn quốc gia
|
21/10/2021
|
|
|
709.
|
Thông tư
|
Số
14/2021/TT-BTNMT ngày 31/8/2021
|
Quy định kỹ thuật xây dựng mực nước tương ứng với
các cấp báo động lũ
|
15/10/2021
|
|
|
710.
|
Thông tư
|
Số
08/2022/TT-BTNMT ngày 05/7/2022
|
Quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh
báo khí tượng thủy văn
|
19/8/2022
|
|
|
711.
|
Thông tư
|
Số
14/2022/TT-BTNMT ngày 27/10/2022
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc
khí tượng
|
28/4/2023
|
|
|
712.
|
Thông tư
|
Số
15/2022/TT-BTNMT ngày 27/10/2022
|
Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và
ô- dôn - bức xạ cực tím
|
12/12/2022
|
|
|
713.
|
Thông tư
|
Số
18/2022/TT-BTNMT ngày 21/11/2022
|
Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối
với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
|
09/01/2023
|
|
|
714.
|
Thông tư
|
Số
22/2022/TT-BTNMT ngày 20/12/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc
thủy văn
|
20/6/2023
|
|
|
715.
|
Thông tư
|
Số
24/2022/TT-BTNMT ngày 30/12/2022
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của
mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn
|
28/02/2023
|
|
|
716.
|
Thông tư
|
Số
25/2022/TT-BTNMT ngày 30/12/2022
|
Quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo
hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm
|
15/3/2023
|
|
|
717.
|
Thông tư
|
Số
07/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023
|
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều
tra, khảo sát khí tượng thủy văn
|
15/9/2023
|
|
|
718.
|
Thông tư
|
Số
13/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023
|
Quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông
tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm khí tượng thủy văn
chuyên dùng
|
01/12/2023
|
|
|
719.
|
Thông tư
|
Số
27/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường
|
15/02/2024
|
|
|
720.
|
Thông tư
|
Số
29/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm
khí tượng thủy văn tự động
|
15/02/2024
|
|
|
721.
|
Thông tư
|
Số
46/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá
chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
30/6/2025
|
|
|
722.
|
Thông tư
|
Số
47/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo
sát xâm nhập mặn
|
14/02/2025
|
|
|
723.
|
Thông tư
|
Số
49/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của
mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
|
14/02/2025
|
|
|
724.
|
Quyết định
|
Số 136/QĐ/KTTV
ngày 12/3/1997
|
Ban hành Quy chế quản lý chất lượng phương tiện
đo chuyên ngành khí tượng thuỷ văn
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 11/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 sửa đổi, bổ sung Quy chế
giao nộp, lưu trữ, bảo quản, khai thác tư liệu khí tượng thủy văn; Quy chế quản
lý chất lượng phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy văn.
|
|
725.
|
Quyết định
|
Số 614/QĐ/KTTV
ngày 06/9/1997
|
Ban hành Quy chế Giao nộp, lưu trữ, bảo quản khai
thác tư liệu khí tượng thủy văn
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 11/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường sửa đổi, bổ sung Quy chế giao nộp, lưu trữ, bảo quản, khai thác
tư liệu khí tượng thủy văn; Quy chế quản lý chất lượng phương tiện đo chuyên
ngành khí tượng thủy văn.
|
|
726.
|
Quyết định
|
Số
21/2006/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2006
|
Ban hành quy phạm quan trắc hải văn ven bờ
|
01/01/2007
|
|
|
727.
|
Quyết định
|
Số
24/2006/QĐ-BTNMT ngày 29/12/2006
|
Ban hành quy phạm lưu trữ tư liệu khí tượng thủy
văn
|
01/02/2007
|
|
|
728.
|
Quyết định
|
Số 17/2008/QĐ-BTNMT
ngày 31/12/2008
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí tượng
thủy văn
|
14/02/2009
(sau 15 ngày, kể từ
ngày đăng Công báo)
|
|
|
XIX.
LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
|
729.
|
Nghị định
|
Số 06/2022/NĐ-CP
ngày 07/01/2022
|
Quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ
tầng ô-dôn
|
07/01/2022
|
|
|
730.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 130/2007/QĐ-TTg
ngày 02/8/2007
|
Về một số cơ chế, chính sách tài chính đối với dự
án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch
|
05/9/2007
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng công báo)
|
|
|
731.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 13/2024/QĐ-TTg
ngày 13/8/2024
|
Ban hành danh mục lĩnh vực, cơ sở phát thải khí
nhà kính phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính
|
01/10/2024
|
|
|
732.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
58/2008/TTLT-BTC- BTNMT ngày 04/7/2008
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số
130/2007/QĐ-TTg ngày 02/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách,
cơ chế tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch
|
04/8/2008
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư liên tịch số 204/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2010
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư liên tịch số 58/2008/TTLT-BTC-BTNMT
ngày 04/7/2008 hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số
30/2007/QĐ-TTg ngày 02/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách,
cơ chế tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch.
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành
|
|
733.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
204/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/12/2010
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
liên tịch số 58/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 04 tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính
- Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định
số 130/2007/QĐ-TTg ngày 02tháng 8 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số
chính sách, cơ chế tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch
|
29/01/2011
(sau 45 ngày kể từ
ngày ký)
|
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành
|
|
734.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
03/2013/TTLT-BTNMT-BTC-BKHĐT ngày 05/3/2013
|
Hướng dẫn cơ chế quản lý nguồn vốn Chương trình hỗ
trợ ứng phó với biến đổi khí hậu
|
20/4/2013
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
|
|
735.
|
Thông tư
|
Số
15/2014/TT-BTNMT ngày 24/3/2014
|
Quy định việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư
phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư
Kyoto
|
07/5/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 78/2015/TT-BTNMT ngày 31/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi Thông tư liên quan đến yêu cầu
nộp bản sao giấy tờ, văn bản khi thực hiện thủ tục hành chính;
+ Thông tư số 11/2022/TT-BTNMT ngày 20/10/ 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số
thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
+ Thông tư số 19/2023/TT-BTNMT ngày 15/11/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi và bãi bỏ một số Thông tư thuộc
thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
736.
|
Thông tư
|
Số
17/2015/TT-BTNMT ngày 06/04/2015
|
Quy định việc xây dựng và thực hiện dự án theo Cơ
chế tín chỉ chung trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam và Nhật Bản
|
22/5/2015
|
|
|
737.
|
Thông tư
|
Số
01/2022/TT-BTNMT ngày 07/01/2022
|
Quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường
về ứng phó với biến đổi khí hậu
|
07/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 19/2023/TT-BTNMT ngày 15/11/2023 sửa đổi và bãi bỏ một số
Thông tư thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
738.
|
Thông tư
|
Số
17/2022/TT-BTNMT ngày 15/11/2022
|
Quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải
|
15/02/2023
|
|
|
739.
|
Thông tư
|
Số
06/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023
|
Hướng dẫn lồng ghép nội dung ứng phó với biến đổi
khí hậu vào chiến lược, quy hoạch
|
01/10/2023
|
|
|
740.
|
Thông tư
|
số
20/2023/TT-BTNMT ngày 30/11/2023
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thu gom,
vận chuyển, lưu giữ, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát
|
30/5/2024
|
|
|
741.
|
Thông tư
|
số
28/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm
kê khí nhà kính; đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
lĩnh vực chất thải.
|
15/02/2024
|
|
|
742.
|
Thông tư
|
Số
38/2024/TT-BTNMT ngày 25/12/2024
|
Ngưng hiệu lực thi hành khoản 1 và khoản 4 Điều
15 Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với
biến đổi khí hậu
|
25/12/2024
|
|
|
XX.
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM
|
|
743.
|
Luật
|
Số 27/2018/QH14
ngày 14/6/2018
|
Đo đạc và bản đồ
|
01/01/2019
|
|
|
744.
|
Nghị định
|
Số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và
bản đồ
|
01/5/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định 27/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đo đạc và bản đồ;
+ Nghị định 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trường.
|
|
745.
|
Nghị định
|
Số 18/2020/NĐ-CP
ngày 11/02/2020
|
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đo đạc
và bản đồ
|
01/4/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 04/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ sửa đổi các
Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; tài nguyên nước
và khoáng sản; khí tượng thủy văn; đo đạc và bản đồ.
|
|
746.
|
Nghị định
|
Số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và bản đồ
|
15/02/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi các Nghị
định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
|
747.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 83/2000/QĐ-TTg
ngày 12/7/2000
|
Về sử dụng Hệ quy chế và Hệ toạ độ quốc gia Việt
Nam
|
11/8/2000
(sau 30 ngày kể từ
ngày ký)
|
|
|
748.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
06/2005/TTLT-BTNMT-BQP-BCA-BBCVT ngày 13/10/2005
|
Hướng dẫn quản lý công tác bay chụp ảnh mặt đất từ
máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ, không ảnh
|
18/11/2005
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Bưu chính Viễn thông trước đây ban hành
|
|
749.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
06/2006/TTLT-BTNMT-BNV-BNG-BQP ngày 13/6/2006
|
Hướng dẫn quản lý công tác đo đạc và bản đồ về địa
giới hành chính và biên giới quốc gia
|
16/7/2006
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng ban hành
|
|
750.
|
Thông tư
|
Số
973/2001/TT-TCĐC ngày 20/6/2001
|
Hướng dẫn áp dụng hệ quy chiếu và hệ toạ độ quốc
gia VN-2000
|
05/7/2001
(sau 15 ngày kể từ
ngày ký)
|
|
|
751.
|
Thông tư
|
Số
06/2009/TT-BTNMT ngày 18/6/2009
|
Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng
lưới tọa độ
|
01/01/2010
|
|
|
752.
|
Thông tư
|
Số
24/2010/TT-BTNMT ngày 27/10/2010
|
Quy định về đo đạc, thành lập bản đồ địa hình đáy
biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia
|
01/11/2011
|
|
|
753.
|
Thông tư
|
Số
23/2011/TT-BTNMT ngày 06/7/2011
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn hóa
địa danh phục vụ công tác thành lập bản đồ
|
10/01/2012
|
|
|
754.
|
Thông tư
|
Số
27/2011/TT-BTNMT ngày 20/7/2011
|
Quy định về kiểm nghiệm và hiệu chuẩn một số thiết
bị đo đạc bản đồ biển
|
05/9/2011
|
|
|
755.
|
Thông tư
|
Số
40/2011/TT-BTNMT ngày 22/11/2011
|
Quy định về định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ
sở dữ liệu nền địa lý
|
06/01/2012
|
|
|
756.
|
Thông tư
|
Số
06/2012/TT-BTNMT ngày 01/6/2012
|
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng
hệ thống thông tin địa danh Việt Nam và nước ngoài phục vụ công tác lập bản đồ
|
16/7/2012
|
|
|
757.
|
Thông tư
|
Số
08/2012/TT-BTNMT ngày 08/8/2012
|
Quy định kỹ thuật về đo trọng lực chi tiết
|
24/9/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 28/2018/TT-BTNMT ngày 26/12/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật công tác bay đo từ và
trọng lực trong hoạt động điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò
khoáng sản;
+ Các quy định có liên quan đến công tác đo trọng
lực hàng không phục vụ cho công tác địa chất, thăm dò khoáng sản quy định tại
Thông tư số 08/2012/TT-BTNMT ngày 08/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về đo trọng lực chi tiết hết hiệu lực thi hành kể từ ngày
Thông tư này có hiệu lực thi hành;
+ Thông tư số 07/2024/TT-BTNMT ngày 28/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
đo đạc trọng lực chi tiết phục vụ công tác đo đạc và bản đồ - Phần đo mặt đất.
|
|
758.
|
Thông tư
|
Số
20/2012/TT-BTNMT ngày 19/12/2012
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản
đồ
|
06/02/2013
|
|
|
759.
|
Thông tư
|
Số
10/2013/TT-BTNMT ngày 28/5/2013
|
Quy định kỹ thuật về cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa
lý tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10000
|
15/7/2013
|
|
|
760.
|
Thông tư
|
Số
20/2013/TT-BTNMT ngày 01/8/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Phú Thọ
|
16/9/2013
|
|
|
761.
|
Thông tư
|
Số
21/2013/TT-BTNMT ngày 01/8/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Giang
|
15/9/2013
|
|
|
762.
|
Thông tư
|
Số
22/2013/TT-BTNMT ngày 03/9/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tuyên Quang
|
21/10/2013
|
|
|
763.
|
Thông tư
|
Số
23/2013/TT-BTNMT ngày 03/9/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Kạn
|
21/10/2013
|
|
|
764.
|
Thông tư
|
Số
24/2013/TT-BTNMT ngày 03/9/2013
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo trọng lực
chi tiết
|
21/10/2013
|
|
|
765.
|
Thông tư
|
Số
25/2013/TT-BTNMT ngày 12/9/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng
|
28/10/2013
|
|
|
766.
|
Thông tư
|
Số
35/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng
Ninh
|
15/12/2013
|
|
|
767.
|
Thông tư
|
36/2013/TT-BTNMT
ngày 30/10/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lào Cai
|
15/12/2013
|
Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 24/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 sửa đổi và bãi bỏ văn bản quy
phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
|
|
768.
|
Thông tư
|
Số
37/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên
|
15/12/2013
|
|
|
769.
|
Thông tư
|
Số
38/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lạng Sơn
|
15/12/2013
|
|
|
770.
|
Thông tư
|
Số
44/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lai Châu
|
11/02/2014
|
|
|
771.
|
Thông tư
|
Số
45/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Sơn La
|
11/02/2014
|
|
|
772.
|
Thông tư
|
Số
46/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hòa Bình
|
11/02/2014
|
|
|
773.
|
Thông tư
|
Số
47/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Điện Biên
|
11/02/2014
|
|
|
774.
|
Thông tư
|
Số
48/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Yên Bái
|
11/02/2014
|
|
|
775.
|
Thông tư
|
Số
03/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn và các yếu tố kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất
liền tỉnh Nghệ An.
|
31/3/2014
|
|
|
776.
|
Thông tư
|
Số
04/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn và các yếu tố kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất
liền tỉnh Quảng Bình
|
31/3/2014
|
|
|
777.
|
Thông tư
|
Số
05/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn và các yếu tố kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc
Giang.
|
31/3/2014
|
|
|
778.
|
Thông tư
|
Số
06/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn và các yếu tố kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất
liền tỉnh Quảng Trị
|
31/3/2014
|
|
|
779.
|
Thông tư
|
Số
07/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn và các yếu tố kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất
liền tỉnh Thừa Thiên Huế
|
31/3/2014
|
|
|
780.
|
Thông tư
|
Số
14/2014/TT-BTNMT ngày 19/3/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh
Thanh Hóa
|
05/5/2014
|
|
|
781.
|
Thông tư
|
Số
39/2014/TT-BTNMT ngày 03/7/2014
|
Quy định kỹ thuật thành lập mô hình số độ cao bằng
công nghệ bay quét lidar
|
18/8/2014
|
|
|
782.
|
Thông tư
|
Số
48/2014/TT-BTNMT ngày 22/8/2014
|
Quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới hành
chính, cắm mốc địa giới và lập hồ sơ địa giới hành chính các cấp
|
03/11/2014
|
|
|
783.
|
Thông tư
|
Số
49/2014/TT-BTNMT ngày 22/8/2014
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xác định đường
địa giới hành chính, cắm mốc địa giới và lập hồ sơ địa giới hành chính các cấp
|
01/01/2015
|
|
|
784.
|
Thông tư
|
Số
21/2015/TT-BTNMT ngày 22/5/2015
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ tổng
hợp đo đạc và bản đồ
|
06/7/2015
|
|
|
785.
|
Thông tư
|
Số
23/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh
Bình Định
|
20/7/2015
|
|
|
786.
|
Thông tư
|
Số
24/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Hà
Tĩnh
|
20/7/2015
|
|
|
787.
|
Thông tư
|
Số
25/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh
Phú Yên
|
20/7/2015
|
|
|
788.
|
Thông tư
|
Số
28/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng
Ngãi
|
20/7/2015
|
|
|
789.
|
Thông tư
|
Số
29/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng
Nam
|
20/7/2015
|
|
|
790.
|
Thông tư
|
Số
31/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành
phố Đà Nẵng
|
20/8/2015
|
|
|
791.
|
Thông tư
|
Số
32/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh
Bình Thuận
|
20/8/2015
|
|
|
792.
|
Thông tư
|
Số
33/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh
Ninh Thuận
|
20/8/2015
|
|
|
793.
|
Thông tư
|
Số
34/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh
Khánh Hòa
|
20/8/2015
|
|
|
794.
|
Thông tư
|
Số
68/2015/TT-BTNMT ngày 22/12/2015
|
Quy định kỹ thuật đo đạc trực tiếp địa hình phục
vụ thành lập bản đồ địa hình và cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:500, 1:1000,
1:2000, 1:5000
|
15/02/2016
|
|
|
795.
|
Thông tư
|
Số
69/2015/TT-BTNMT ngày 22/12/2015
|
Quy định kỹ thuật cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa
lý tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh vệ tinh
|
15/02/2016
|
|
|
796.
|
Thông tư
|
Số
72/2015/TT-BTNMT ngày 28/12/2015
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo vẽ bản đồ
địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000
|
15/02/2016
|
|
|
797.
|
Thông tư
|
Số
02/2016/TT-BTNMT ngày 29/02/2016
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cập nhật cơ
sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000
|
15/4/2016
|
|
|
798.
|
Thông tư
|
Số
14/2016/TT-BTNMT ngày 11/7/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bình Dương
|
01/9/2016
|
|
|
799.
|
Thông tư
|
Số
15/2016/TT-BTNMT ngày 11/7/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bình Phước
|
01/9/2016
|
|
|
800.
|
Thông tư
|
Số
16/2016/TT-BTNMT ngày 11/7/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Long An
|
01/9/2016
|
|
|
801.
|
Thông tư
|
Số
21/2016/TT-BTNMT ngày 26/8/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tây Ninh
|
18/10/2016
|
|
|
802.
|
Thông tư
|
Số
22/2016/TT-BTNMT ngày 26/8/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
|
18/10/2016
|
|
|
803.
|
Thông tư
|
Số
23/2016/TT-BTNMT ngày 26/8/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Nai
|
18/10/2016
|
|
|
804.
|
Thông tư
|
Số
48/2016/TT-BTNMT ngày 28/12/2016
|
Quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ
1:250.000.
|
15/02/2017
|
|
|
805.
|
Thông tư
|
Số
12/2017/TT-BTNMT ngày 30/6/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến
Tre
|
15/8/2017
|
|
|
806.
|
Thông tư
|
Số
13/2017/TT-BTNMT ngày 30/6/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền Thành phố
Hồ Chí Minh
|
15/8/2017
|
|
|
807.
|
Thông tư
|
Số
17/2017/TT-BTNMT ngày 26/7/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh An Giang
|
15/9/2017
|
|
|
808.
|
Thông tư
|
Số
18/2017/TT-BTNMT ngày 26/7/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Tiền
Giang
|
15/9/2017
|
|
|
809.
|
Thông tư
|
Số
19/2017/TT-BTNMT ngày 26/7/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Long
|
15/9/2017
|
|
|
810.
|
Thông tư
|
Số
21/2017/TT-BTNMT ngày 29/8/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh
Trà Vinh
|
17/10/2017
|
|
|
811.
|
Thông tư
|
Số
22/2017/TT-BTNMT ngày 29/8/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh
Kiên Giang
|
17/10/2017
|
|
|
812.
|
Thông tư
|
Số
23/2017/TT-BTNMT ngày 31/8/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp
|
19/10/2017
|
|
|
813.
|
Thông tư
|
Số
46/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017
|
Quy định xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành
chính
|
01/12/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư 24/2018/TT-BTNMT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm
đo đạc và bản đồ.
|
|
814.
|
Thông tư
|
Số
55/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ
sở dữ liệu địa giới hành chính
|
01/02/2018
|
|
|
815.
|
Thông tư
|
Số 56/2017/TT-BTNMT
ngày 08/12/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản
đồ hành chính các cấp
|
01/02/2018
|
|
|
816.
|
Thông tư
|
Số
63/2017/TT-BTNMT ngày 22/12/2017
|
Quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển
tỷ lệ 1:5.000
|
15/02/2018
|
|
|
817.
|
Thông tư
|
Số
04/2018/TT-BTNMT ngày 06/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Cần Thơ.
|
22/10/2018
|
|
|
818.
|
Thông tư
|
Số
05/2018/TT-BTNMT ngày 06/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Ninh
|
22/10/2018
|
|
|
819.
|
Thông tư
|
Số
06/2018/TT-BTNMT ngày 06/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Nam
|
22/10/2018
|
|
|
820.
|
Thông tư
|
Số
07/2018/TT-BTNMT ngày 06/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hậu Giang
|
22/10/2018
|
|
|
821.
|
Thông tư
|
Số
10/2018/TT-BTNMT ngày 28/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Cà
Mau
|
15/11/2018
|
|
|
822.
|
Thông tư
|
Số
11/2018/TT-BTNMT ngày 28/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bạc
Liêu
|
15/11/2018
|
|
|
823.
|
Thông tư
|
Số
12/2018/TT-BTNMT ngày 28/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Sóc
Trăng
|
15/11/2018
|
|
|
824.
|
Thông tư
|
Số
17/2018/TT-BTNMT ngày 31/10/2018
|
Quy định kỹ thuật thành lập, cập nhật bộ bản đồ
chuẩn biên giới quốc gia và thể hiện đường biên giới quốc gia, chủ quyền lãnh
thổ quốc gia trên các sản phẩm đo đạc và bản đồ, xuất bản phẩm bản đồ
|
01/01/2019
|
|
|
825.
|
Thông tư
|
Số
22/2018/TT-BTNMT ngày 15/11/2018
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo vẽ bản đồ
địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000
|
04/01/2019
|
|
|
826.
|
Thông tư
|
Số
24/2018/TT-BTNMT ngày 15/11/2018
|
Quy định về kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất
lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 19/2024/TT-BTNMT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc
và bản đồ.
|
|
827.
|
Thông tư
|
Số
25/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, thẩm
định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
01/02/2019
|
|
|
828.
|
Thông tư
|
Số
02/2019/TT-BTNMT ngày 29/3/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành
phố Hải Phòng
|
10/9/2019
|
|
|
829.
|
Thông tư
|
Số
03/2019/TT-BTNMT ngày 26/4/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc
|
13/6/2019
|
|
|
830.
|
Thông tư
|
Số
04/2019/TT-BTNMT ngày 30/5/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh
Thái Bình
|
15/7/2019
|
|
|
831.
|
Thông tư
|
Số
05/2019/TT-BTNMT ngày 28/6/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh
Nam Định
|
14/8/2019
|
|
|
832.
|
Thông tư
|
Số
06/2019/TT-BTNMT ngày 28/6/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Ninh Bình
|
14/8/2019
|
|
|
833.
|
Thông tư
|
Số
10/2019/TT-BTNMT ngày 08/7/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hưng Yên
|
23/8/2019
|
|
|
834.
|
Thông tư
|
Số
11/2019/TT-BTNMT ngày 26/7/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hải Dương
|
10/9/2019
|
|
|
835.
|
Thông tư
|
Số
14/2019/TT-BTNMT ngày 16/8/2019
|
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đo đạc và bản
đồ trực tiếp phục vụ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000 và bản đồ
địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000
|
01/10/2019
|
|
|
836.
|
Thông tư
|
Số
17/2019/TT-BTNMT ngày 30/9/2019
|
Quy định kỹ thuật thành lập mô hình số độ cao bằng
công nghệ quét lidar mặt đất trên trạm cố định
|
15/11/2019
|
|
|
837.
|
Thông tư
|
Số
23/2019/TT-BTNMT ngày 25/12/2019
|
Quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung
cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỉ lệ 1:2.000 và 1:5.000
|
10/02/2020
|
|
|
838.
|
Thông tư
|
Số
02/2020/TT-BTNMT ngày 29/4/2020
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đắk Nông
|
15/6/2020
|
|
|
839.
|
Thông tư
|
Số
03/2020/TT-BTNMT ngày 29/5/2020
|
Quy định kỹ thuật về mạng lưới trạm định vị vệ
tinh quốc gia
|
15/07/2020
|
|
|
840.
|
Thông tư
|
Số
06/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa
lý cơ sở (mã số QCVN 42:2020/BTNMT)
|
01/3/2021
|
|
|
841.
|
Thông tư
|
Số
11/2020/TT-BTNMT ngày 30/9/2020
|
Quy định kỹ thuật xây dựng mạng lưới trọng lực quốc
gia
|
30/11/2020
|
|
|
842.
|
Thông tư
|
Số
12/2020/TT-BTNMT ngày 30/9/2020
|
Quy định kỹ thuật về nội dung và ký hiệu bản đồ địa
hình quốc gia tỉ lệ 1:10.000, 1:25.000
|
30/11/2020
|
|
|
843.
|
Thông tư
|
Số
15/2020/TT-BTNMT ngày 30/11/2020
|
Quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung
cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000
|
15/01/2021
|
Hết hiệu lực một phần (Phụ lục số 1, Phụ lục số 5
và các nội dung quy định về thu nhận dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
1:10.000 tại Phụ lục số 3, các nội dung quy định về chất lượng cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 tại Phụ lục số 4 của Thông tư số
15/2020/TT-BTNMT) kể từ ngày Thông tư số Số 08/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỉ lệ 1:2.000 và 1:5.000 có hiệu lực thi
hành.
|
|
844.
|
Thông tư
|
Số
02/2021/TT-BTNMT ngày 29/4/2021
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lâm Đồng
|
16/6/2021
|
|
|
845.
|
Thông tư
|
Số
04/2021/TT-BTNMT ngày 29/5/2021
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Gia Lai
|
15/7/2021
|
|
|
846.
|
Thông tư
|
Số
06/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum
|
16/8/2021
|
|
|
847.
|
Thông tư
|
Số
07/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021
|
Quy định kỹ thuật thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số
từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500,
1:1.000
|
16/8/2021
|
|
|
848.
|
Thông tư
|
Số
19/2021/TT-BTNMT ngày 29/10/2021
|
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật mạng lưới trọng
lực quốc gia
|
15/12/2021
|
|
|
849.
|
Thông tư
|
Số
20/2021/TT-BTNMT ngày 29/10/2021
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đắk Lắk
|
15/12/2021
|
|
|
850.
|
Thông tư
|
Số
06/2022/TT-BTNMT ngày 30/6/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000 (mã số QCVN 70:2022/BTNMT)
|
30/12/2022
|
|
|
851.
|
Thông tư
|
Số
07/2022/TT-BTNMT ngày 30/6/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ
liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000 (mã số QCVN 71:2022/BTNMT)
|
30/12/2022
|
|
|
852.
|
Thông tư
|
Số
10/2022/TT-BTNMT ngày 29/9/2022
|
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội
|
15/11/2022
|
|
|
853.
|
Thông tư
|
Số
16/2022/TT-BTNMT ngày 13/11/2022
|
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu nhận và
xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ
sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và thành lập bản đồ địa
hình tỷ lệ 1:500, 1:1000
|
30/12/2022
|
|
|
854.
|
Thông tư
|
Số
03/2023/TT-BTNMT ngày 27/6/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 (mã số QCVN 72:2023/BTNMT)
|
29/12/2023
|
|
|
855.
|
Thông tư
|
Số
08/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ
liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000, 1:10.000, (mã số QCVN
72:2023/BTNMT)
|
31/01/2024
|
|
|
856.
|
Thông tư
|
Số
11/2023/TT-BTNMT ngày 29/9/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000 (mã số QCVN 74:2023/BTNMT)
|
29/3/2024
|
|
|
857.
|
Thông tư
|
Số
17/2023/TT-BTNMT ngày 31/10/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 (mã số QCVN 75:2023/BTNMT)
|
01/5/2024
|
|
|
858.
|
Thông tư
|
Số
21/2023/TT-BTNMT ngày 30/11/2023
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ
liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000, 1:500.000, 1:1.000.000
|
30/5/2024
|
|
|
859.
|
Thông tư
|
Số
07/2024/TT-BTNMT ngày 28/6/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đo đạc trọng
lực chi tiết phục vụ công tác đo đạc và bản đồ - Phần đo mặt đất
|
30/12/2024
|
|
|
860.
|
Thông tư
|
Số
15/2024/TT-BTNMT ngày 20/9/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông tư
quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông
tin địa lý
|
06/11/2024
|
|
|
861.
|
Thông tư
|
Số
19/2024/TT-BTNMT ngày 31/10/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc
và bản đồ
|
01/01/2025
|
|
|
862.
|
Thông tư
|
Số
24/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình
thành lập bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 từ cơ sở
dữ liệu nền địa lý quốc gia
|
26/5/2025
|
|
|
863.
|
Thông tư
|
Số
27/2024/TT-BTNMT ngày 29/11/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình
xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
|
28/5/2025
|
|
|
864.
|
Thông tư
|
Số
28/2024/TT-BTNMT ngày 29/11/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ
hành chính
|
28/5/2025
|
|
|
865.
|
Thông tư
|
Số
33/2024/TT-BTNMT ngày 15/12/2024
|
Ban hành danh mục địa danh các đảo, đá, bãi cạn,
bãi ngầm và một số đối tượng địa lý khác trên vùng biển Việt Nam
|
15/12/2024
|
|
|
866.
|
Thông tư
|
Số
34/2024/TT-BTNMT ngày 16/12/2024
|
Quy định kỹ thuật về quy trình xây dựng cơ sở dữ
liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 bằng phương pháp đo sâu hồi âm và
thành lập bản đồ địa hình đáy biển từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
tương ứng
|
31/01/2025
|
|
|
867.
|
Quyết định
|
Số 112/KT ngày
15/5/1989
|
Ban hành quy phạm hiện chỉnh bản đồ địa hình tỷ lệ
1/10.000 - 1/25.000 - 1/50.000
|
01/4/1990
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 05/2012/TT- BTNMT ngày 08/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật hiện chỉnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ
lệ 1:25.000 và 1:50.000 bằng ảnh vệ tinh.
|
|
868.
|
Quyết định
|
Số 1125/ĐĐBĐ ngày
19/11/1994
|
Ban hành ký hiệu bản đồ địa hình tỉ lệ 1:500,
1:1.000, 1:2.000 và 1:5.000
|
01/6/1995
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 19/2019/TT-BTNMT ngày 08/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về nội dung và ký hiệu bản đồ địa hình
quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000.
|
|
869.
|
Quyết định
|
Số 179/1998/QĐ-ĐC
ngày 31/3/1998
|
Về việc ban hành quy phạm thành lập bản đồ địa
hình tỷ lệ 1/50.000
|
31/3/1998
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 06/2022/TT-BTNMT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:50.000, 100.000.
|
|
870.
|
Quyết định
|
Số 180/1998/QĐ-ĐC
ngày 31/3/1998
|
Về việc ban hành cơ sở toán học, độ chính xác nội
dung và ký hiệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:10.000
|
01/6/1998
|
|
|
871.
|
Quyết định
|
Số 70/2000/QĐ-ĐC
ngày 25/02/2000
|
Về việc ban hành Quy phạm kỹ thuật số hóa bản đồ
địa hình tỷ lệ 1/10.000, 1/25.000, 1/50.000 và 1/100.000
|
11/3/2000
|
|
|
872.
|
Quyết định
|
Số 218/QĐ-TCĐC
ngày 22/6/2001
|
Về việc ban hành phần mềm tính chuyển tọa độ từ hệ
HN-72 sang hệ VN-2000
|
22/6/2001
|
|
|
873.
|
Quyết định
|
Số
431/2001/QĐ-TCĐC ngày 13/11/2001
|
Về việc ban hành Qui định tạm thời về qui trình
đo thủy chuẩn hạng 1, 2 bằng máy thủy chuẩn điện tử và bộ mia có dạng mã vạch
|
13/11/2001
|
|
|
874.
|
Quyết định
|
Số
15/2005/QĐ-BTNMT ngày 13/12/2005
|
Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ
1:10.000, 1:25.000 và 1:50.000 bằng công nghệ ảnh số
|
17/01/2006
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 06/2022/TT- BTNMT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 100.000 có hiệu lực thi hành.
|
|
875.
|
Quyết định
|
Số
17/2005/QĐ-BTNMT ngày 21/12/2005
|
Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ
1:2.000 và 1:5.000 bằng công nghệ ảnh số
|
31/01/2006
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 19/2019/TT-BTNMT ngày 08/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về nội dung và ký hiệu bản đồ địa hình
quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000
|
|
876.
|
Quyết định
|
Số
09/2006/QĐ-BTNMT ngày 16/8/2006
|
Ban hành quy phạm thành lập và chế in bản đồ địa
hình tỷ lệ 1:250000, 1:500000 và 1:1000000
|
01/10/2006
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 11/2023/TT-BTNMT ngày 29/9/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000 có hiệu lực thi hành;
+ Thông tư số 17/2023/TT-BTNMT ngày 31/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 có hiệu lực thi hành.
|
|
877.
|
Quyết định
|
Số
11/2006/QĐ-BTNMT ngày 22/8/2006
|
Ban hành Ký hiệu bản đồ địa hình tỷ lệ 1:250000,
1:500000 và 1:1000000
|
01/10/2006
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 11/2023/TT-BTNMT ngày 29/9/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000 có hiệu lực thi hành;
+ Thông tư số 17/2023/TT-BTNMT ngày 31/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 có hiệu lực thi hành.
|
|
878.
|
Quyết định
|
Số
19/2006/QĐ-BTNMT ngày 01/12/2006
|
Ban hành danh mục địa danh các đơn vị hành chính
Việt Nam thể hiện trên bản đồ
|
16/3/2007
|
|
|
879.
|
Quyết định
|
Số
05/2007/QĐ-BTNMT ngày 27/02/2007
|
Về sử dụng hệ thống tham số tính chuyển giữa Hệ tọa
độ quốc tế WGS-84 và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000
|
29/4/2007
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
|
|
880.
|
Quyết định
|
Số
24/2007/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2007
|
Ban hành Danh mục địa danh quốc tế thể hiện trên
bản đồ
|
10/02/2008
(sau 15 ngày, kể từ
ngày đăng Công báo)
|
|
|
881.
|
Quyết định
|
Số
11/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2008
|
Quy định về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng
lưới độ cao (QCVN 11:2008/BTNMT)
|
20/01/2009
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
|
|
XXI.
LĨNH VỰC VIỄN THÁM
|
|
882.
|
Nghị định
|
Số 03/2019/NĐ-CP
ngày 04/01/2019
|
Về hoạt động viễn thám
|
20/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi các Nghị
định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
|
883.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
30/2014/QĐ-TTg
Ngày 26/4/2014
|
Về quản lý, vận hành và khai thác vệ tinh quan
sát trái đất đầu tiên của Việt Nam VNREDSat-1
|
15/6/2014
|
|
|
884.
|
Thông tư
|
Số
37/2011/TT-BTNMT ngày 14/10/2011
|
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập
bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh
vệ tinh
|
30/11/2011
|
|
|
885.
|
Thông tư
|
Số
05/2012/TT-BTNMT ngày 08/5/2012
|
Quy định kỹ thuật hiện chỉnh bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 bằng ảnh vệ tinh
|
20/6/2012
|
|
|
886.
|
Thông tư
|
Số
10/2015/TT-BTNMT ngày 25/3/2015
|
Quy định kỹ thuật về sản xuất ảnh viễn thám
quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp đến người sử dụng
|
12/5/2015
|
|
|
887.
|
Thông tư
|
Số
39/2015/TT-BTNMT ngày 09/7/2015
|
Quy định kỹ thuật vận hành trạm thu ảnh vệ tinh
|
25/8/2015
|
|
|
888.
|
Thông tư
|
Số
71/2015/TT-BTNMT ngày 24/12/2015
|
Quy định kỹ thuật đặt chụp ảnh viễn thám
|
15/02/2016
|
|
|
889.
|
Thông tư
|
Số
35/2016/TT-BTNMT ngày 28/11/2016
|
Quy định quy trình thực hiện công bố siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia
|
16/01/2017
|
|
|
890.
|
Thông tư
|
Số
52/2016/TT-BTNMT ngày 30/12/2016
|
Quy định quy trình công nghệ và định mức kinh tế-
kỹ thuật thu nhận và xử lý ảnh vnredsat-1
|
16/02/2017
|
|
|
891.
|
Thông tư
|
Số
08/2017/TT-BTNMT ngày 06/6/2017
|
Quy định quy trình đo khống chế ảnh viễn thám
|
24/7/2017
|
|
|
892.
|
Thông tư
|
Số
09/2017/TT-BTNMT ngày 06/6/2017
|
Quy định kỹ thuật xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu
viễn thám quốc gia
|
24/7/2017
|
|
|
893.
|
Thông tư
|
Số
10/2017/TT-BTNMT ngày 06/6/2017
|
Quy định quy trình thành lập bản đồ chuyên đề bằng
ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:1.000.000
|
24/7/2017
|
|
|
894.
|
Thông tư
|
Số
13/2018/TT-BTNMT ngày 18/10/2018
|
Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt
nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1: 500.000 và
nhỏ hơn bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp.
|
03/11/2018
|
|
|
895.
|
Thông tư
|
Số
07/2019/TT-BTNMT ngày 05/7/2019
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo khống chế
ảnh viễn thám
|
20/8/2019
|
|
|
896.
|
Thông tư
|
Số
08/2019/TT-BTNMT ngày 05/7/2019
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản
đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5000, 1:10.000, 1:500.000,
1:1.000.000
|
20/8/2019
|
|
|
897.
|
Thông tư
|
Số
09/2019/TT-BTNMT ngày 05/7/2019
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công bố siêu
dữ liệu viễn thám quốc gia
|
20/8/2019
|
|
|
898.
|
Thông tư
|
Số
12/2019/TT-BTNMT ngày 05/8/2019
|
Ban hành ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật vận
hành trạm thu dữ liệu viễn thám
|
20/9/2019
|
|
|
899.
|
Thông tư
|
Số
13/2020/TT-BTNMT ngày 30/10/2020
|
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra,
nghiệm thu sản phẩm viễn thám
|
15/12/2020
|
|
|
900.
|
Thông tư
|
Số 05/2022/TT-BTNMT
ngày 30/6/2022
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, cập
nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia
|
15/8/2022
|
|
|
901.
|
Thông tư
|
Số
12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023
|
Quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ
viễn thám
|
01/12/2023
|
|
|
902.
|
Thông tư
|
Số
16/2023/TT-BTNMT ngày 30/10/2023
|
Quy định kỹ thuật giám sát mực nước lưu vực sông
bằng công nghệ viễn thám
|
15/12/2023
|
|
|
903.
|
Thông tư
|
Số
25/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình
thiết lập bộ dữ liệu lớp phủ mặt đất phục vụ tính toán phát thải khí nhà kính
sử dụng dữ liệu viễn thám quang học
|
01/7/2024
|
|
|
904.
|
Thông tư
|
Số
26/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Quy định về kỹ thuật giám sát bằng công nghệ
viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên
|
15/02/2024
|
|
|
905.
|
Thông tư
|
Số
41/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Quy định kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu
ảnh viễn thám quốc gia
|
18/02/2025
|
|
|
906.
|
Thông tư
|
Số
42/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng
công nghệ viễn thám
|
17/02/2025
|
|
|
XXII.
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
|
|
907.
|
Luật
|
Số 82/2015/QH13
ngày 25/6/2015
|
Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Luật 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch.
+ Luật Phòng thủ dân sự 2023.
|
|
908.
|
Nghị định
|
Số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
|
Quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho
tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển
|
30/03/2021
|
|
|
909.
|
Nghị định
|
Số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
01/7/2016
|
|
|
910.
|
Nghị định
|
Số 41/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
|
Quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
|
01/7/2016
|
|
|
911.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 14/2018/QĐ-TTg
ngày 12/3/2018
|
Quy chế phối hợp cấp phép, kiểm tra, kiểm soát và
xử lý vi phạm đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học
trong vùng biển Việt Nam
|
01/5/2018
|
|
|
912.
|
Thông tư
|
Số
33/2009/TT-BTNMT ngày 31/12/2009
|
Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật tầu
nghiên cứu biển
|
15/02/2010
|
|
|
913.
|
Thông tư
|
Số
23/2010/TT-BTNMT ngày 26/10/2010
|
Quy định về điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh
thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo
|
01/01/2011
|
|
|
914.
|
Thông tư
|
Số
24/2010/TT-BTNMT ngày 27/10/2010
|
Quy định về đo đạc, thành lập bản đồ địa hình đáy
biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia
|
01/01/2011
|
|
|
915.
|
Thông tư
|
Số
25/2010/TT-BTNMT ngày 27/10/2010
|
Quy định kỹ thuật cho 11 công tác điều tra địa chất
khoáng sản biển và hải đảo
|
01/01/2011
|
|
|
916.
|
Thông tư
|
Số
36/2010/TT-BTNMT ngày 14/12/2010
|
Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra
khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước
vùng ven biển và hải đảo
|
15/02/2011
|
|
|
917.
|
Thông tư
|
Số
37/2010/TT-BTNMT ngày 14/12/2010
|
Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 10
công tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo
|
15/02/2011
|
|
|
918.
|
Thông tư
|
Số
38/2010/TT-BTNMT ngày 14/12/2010
|
Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát
điều tra tổng hợp tài nguyên và môi trường biển bằng tàu biển
|
15/02/2011
|
|
|
919.
|
Thông tư
|
Số
27/2011/TT-BTNMT ngày 20/7/2011
|
Quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉnh một số thiết
bị đo đạc bản đồ biển
|
05/9/2011
|
|
|
920.
|
Thông tư
|
Số
34/2011/TT-BTNMT ngày 01/8/2011
|
Quy định về Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa
hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp
|
15/9/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 06/2022/TT-BTNMT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000.
|
|
921.
|
Thông tư
|
Số
41/2011/TT-BTNMT ngày 30/11/2011
|
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch sử dụng tài nguyên và môi trường biển, hải đảo
|
16/01/2012
|
|
|
922.
|
Thông tư
|
Số
56/2013/TT-BTNMT ngày 31/12/2013
|
Quy định kỹ thuật đo từ biển theo tàu
|
01/3/2014
|
|
|
923.
|
Thông tư
|
Số
72/2015/TT-BTNMT ngày 28/12/2015
|
Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa
hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000
|
15/02/2016
|
|
|
924.
|
Thông tư
|
Số
10/2016/TT-BTNMT ngày 16/6/2016
|
Quy định chi tiết về nội dung, thời điểm báo cáo
về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo
|
01/7/2016
|
|
|
925.
|
Thông tư
|
Số
18/2016/TT-BTNMT ngày 25/7/2016
|
Quy định chi tiết về hồ sơ tài nguyên hải đảo, hướng
dẫn việc lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo
|
09/9/2016
|
|
|
926.
|
Thông tư
|
Số
20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016
|
Quy định về việc xây dựng, khai thác, sử dụng cơ
sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
10/10/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về việc xây dựng, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
|
|
927.
|
Thông tư
|
Số
26/2016/TT-BTNMT ngày 26/9/2016
|
Quy định chi tiết tiêu chí phân vùng rủi ro ô
nhiễm môi trường biển và hải đảo và hướng dẫn việc phân vùng rủi ro ô nhiễm
môi trường biển và hải đảo
|
15/11/2016
|
|
|
928.
|
Thông tư
|
Số
29/2016/TT-BTNTM ngày 12/10/2016
|
Quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ
biển
|
15/02/2017
|
|
|
929.
|
Thông tư
|
Số
06/2017/TT-BTNMT ngày 24/5/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều
tra địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước và đánh giá tiềm
năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1:500.000
|
12/7/2017
|
|
|
930.
|
Thông tư
|
Số
49/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017
|
Quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh chương trình quản
lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
|
15/01/2018
|
|
|
931.
|
Thông tư
|
Số
57/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế kỹ
thuật điều tra, khảo sát tổng hợp tài nguyên, môi trường biển độ sâu từ 20m
nước trở lên bằng tàu biển
|
17/7/2017
|
|
|
932.
|
Thông tư
|
Số
58/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế -
kỹ thuật hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng rada
|
25/01/2018
|
|
|
933.
|
Thông tư
|
Số
59/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế -
kỹ thuật vận hành tàu nghiên cứu biển
|
05/02/2018
|
|
|
934.
|
Thông tư
|
Số
63/2017/TT-BTNMT ngày 22/12/2017
|
Quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển
tỷ lệ 1:5.000
|
15/02/2018
|
|
|
935.
|
Thông tư
|
Số
74/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017
|
Quy định kỹ thuật về lập quy hoạch tổng thể khai
thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ
|
19/02/2018
|
|
|
936.
|
Thông tư
|
Số
01/2018/TT-BTNMT ngày 07/02/2018
|
Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hệ
thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển và rada
|
26/3/2018
|
|
|
937.
|
Thông tư
|
Số
22/2018/TT-BTNMT ngày 15/11/2018
|
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa
hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000
|
04/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT ngày 20/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường sửa đổi nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ
thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
938.
|
Thông tư
|
Số
33/2018/TT-BTNMT ngày 26/12/2018
|
Quy định quy trình khắc phục sự cố tràn dầu trên
biển
|
12/3/2019
|
|
|
939.
|
Thông tư
|
Số
28/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019
|
Quy định kỹ thuật về đánh giá chất nạo vét để nhận
chìm ở biển và xác định khu vực biển để nhận chìm chất nạo vét ở vùng biển Việt
Nam
|
18/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 23/2022/TT- BTNMT ngày 26/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật đánh giá chất nạo vét và xác định khu vực nhận chìm
chất nạo vét ở vùng biển Việt Nam.
|
|
940.
|
Thông tư
|
Số
19/2020/TT-BTNMT ngày 30/12/2020
|
Ban hành Danh mục chất phân tán được phép sử dụng
trong vùng biển Việt Nam và hướng dẫn về quy trình sử dụng chất phân tán
trong ứng phó sự cố tràn dầu trên biển
|
15/02/2021
|
|
|
941.
|
Thông tư
|
Số
18/2021/TT-BTNMT ngày 29/10/2021
|
Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển thuộc
thẩm quyền giao của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
15/12/2021
|
|
|
942.
|
Thông tư
|
Số 23/2022/TT-BTNMT
ngày 26/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật đánh giá chất nạo vét và xác định khu vực nhận chìm
chất nạo vét ở vùng biển Việt Nam
|
14/02/2023
|
|
|
943.
|
Thông tư
|
Số
23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về việc xây dựng, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
15/02/2024
|
|
|
944.
|
Thông tư
|
Số
24/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, khảo
sát tổng hợp tài nguyên, môi trường biển độ sâu từ 20m nước trở lên bằng tàu
biển
|
15/02/2024
|
|
|
945.
|
Thông tư
|
Số
13/2024/TT-BTNMT ngày 21/8/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, khảo
sát hải văn, hóa học và môi trường vùng ven bờ và hải đảo
|
07/10/2024
|
|
|
946.
|
Thông tư
|
Số
17/2024/TT-BTNMT ngày 30/9/2024
|
Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá, xác định
thiệt hại và lập hồ sơ bồi thường thiệt hại về môi trường do sự cố tràn dầu xảy
ra trong vùng biển Việt Nam
|
15/11/2024
|
|
|
947.
|
Thông tư
|
Số
31/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024
|
Quy định kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, môi
trường vùng ven bờ và hải đảo
|
27/01/2025
|
|
|
948.
|
Thông tư
|
Số
52/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Quy định chi tiết bộ chỉ số và việc đánh giá kết
quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
|
14/02/2025
|
|
|
949.
|
Thông tư
|
Số
03/2025/TT-BTNMT ngày 20/02/2025
|
quy định chi tiết phạm vi điều tra cơ bản về tài
nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên lãnh thổ Việt Nam
|
20/02/2025
|
|
|
XXIII.
LĨNH VỰC QUỐC GIA VỀ GIẢM NGHÈO
|
|
950.
|
Nghị định
|
Số 07/2021/NĐ-CP
ngày 27/01/2021
|
Quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025
|
15/3/2021
|
|
|
951.
|
Nghị định
|
Số 30/2025/NĐ-CP
ngày 24/02/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều
giai đoạn 2021-2025
|
24/02/2025
|
|
|
952.
|
Nghị quyết
|
Số 24/2021/QH15
ngày 28/7/2021
|
Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu
mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
|
28/7/2021
|
|
|
953.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 24/2021/QĐ-TTg
ngày 16/7/2021
|
Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo
hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và
diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
|
01/9/2021
|
|
|
954.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 36/2021/QĐ-TTg
ngày 13/12/2021
|
Về tiêu chí huyện nghèo và tiêu chí xã đặc biệt
khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021-2025
|
28/01/2022
|
|
|
955.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 02/2022/QĐ-TTg
ngày 18/01/2022
|
Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa
phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021-2025
|
08/3/2022
|
|
|
956.
|
Thông tư
|
Số
07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021
|
Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ
nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp,
ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và biểu
mẫu báo cáo
|
01/9/2021
|
|
|
957.
|
Thông tư
|
số
02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng
dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập
của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung
bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo
|
15/02/2022
|
|
|
958.
|
Thông tư
|
Số
10/2022/TT-BLĐTBXH ngày 31/5/2022
|
Hướng dẫn giám sát, đánh giá thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
|
15/7/2022
|
|
|
959.
|
Thông tư
|
Số
03/2024/TT-BLĐTBXH ngày 18/4/2024
|
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa
sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2021-2025
|
05/6/2024
|
|
|
XXIV.
LĨNH VỰC CHUNG
|
|
960.
|
Nghị định
|
Số 35/2009/NĐ-CP
ngày 07/4/2009
|
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài nguyên
và Môi trường
|
23/5/2009
|
|
|
961.
|
Nghị định
|
Số 173/2013/NĐ-CP
ngày 13/11/2013[1]
|
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng
thủy văn, đo đạc và bản đồ
|
01/01/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 65/2015/NĐ-CP ngày 07/8/2015 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về xử phạt
vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước liên quan đến hành vi
đăng, phát, cung cấp, đưa tin, công bố thông tin sai sự thật;
+ Nghị định số 84/2017/NĐ-CP ngày 18/7/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 173/2013/NĐ-CP ngày
13/11/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ;
+ Nghị định số 18/2020/NĐ-CP ngày 11/02/2020 của
Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ;
+ Nghị định số 04/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của
Chính phủ sửa đổi các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
đất đai; tài nguyên nước và khoáng sản; khí tượng thủy văn; đo đạc và bản đồ;
+ Nghị định số 155/2024/NĐ-CP ngày 10/12/2024 của
Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy
văn.
|
|
962.
|
Nghị định
|
Số 118/2014/NĐ-CP[2] ngày 17/12/2014
|
Sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả
hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp
|
01/02/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 04/2024/NĐ-CP ngày 12/01/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của nghị định số 118/2014/NĐ- CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của
chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của
công ty nông, lâm nghiệp.
|
|
963.
|
Nghị định
|
Số 60/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
|
Quy định một số điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực
tài nguyên và môi trường
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trường.
+ Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp
phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
964.
|
Nghị định
|
Số 66/2016/NĐ-CP[3] ngày 01/7/2016
|
Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 sửa đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.
+ Nghị định số 110/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của
Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ.
|
|
965.
|
Nghị định
|
Số 73/2017/NĐ-CP
ngày 14/6/2017
|
Về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông
tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
01/8/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp
phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
|
|
966.
|
Nghị định
|
Số 109/2018/NĐ-CP[4] ngày 29/8/2018
|
Nông nghiệp hữu cơ
|
15/10/2018
|
|
|
967.
|
Nghị định
|
Số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
|
17/9/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
|
|
968.
|
Nghị định
|
Số 136/2018/NĐ-CP
ngày 05/10/2018
|
Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
05/10/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 05/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020 của
Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành;
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05/02/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều 44/2014/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm
2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03
tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
+ Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp
phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
+ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của
Chính phủ quy định về giá đất;
+ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông
tin đất đai;
+ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều thi hành của Luật Đất đai.
|
|
969.
|
Nghị định
|
Số 53/2019/NĐ-CP[5] ngày 17/6/2019
|
Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt
và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có
đê
|
17/6/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 05/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 53/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy
hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê.
|
|
970.
|
Nghị định
|
Số 04/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
31/2016/NĐ-CP ngày 06/5/2016 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định
số 90/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực thú y
|
18/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y;
chăn nuôi;
+ Nghị định số 31/2023/NĐ-CP ngày 09/6/2023 của
Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt.
|
|
971.
|
Nghị định
|
Số 23/2020/NĐ-CP[6] ngày 24/02/2020
|
Quy định về quản lý cát, sỏi lòng sông và bảo vệ
lòng, bờ, bãi sông
|
10/4/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản.
|
|
972.
|
Nghị định
|
Số 36/2020/NĐ-CP[7] ngày 24/3/2020
|
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh
vực tài nguyên nước và khoáng sản
|
10/5/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Nghị định số 04/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ sửa đổi các
Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; tài nguyên nước
và khoáng sản; khí tượng thủy văn; đo đạc và bản đồ.
|
|
973.
|
Nghị định
|
Số 03/2022/NĐ-CP[8] ngày 06/01/2022
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều
|
06/01/2022
|
|
|
974.
|
Nghị định
|
Số 04/2022/NĐ-CP[9] ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về
xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; tài nguyên nước và khoáng
sản; khí tượng thủy văn; đo đạc và bản đồ
|
06/01/2022
|
|
|
975.
|
Nghị định
|
Số 05/2022/NĐ-CP[10] ngày 07/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 53/2019/NĐ-CP ngày
17/6/2019 của Chính phủ quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và
điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
|
07/01/2022
|
|
|
976.
|
Nghị định
|
Số 07/2022/NĐ-CP[11] ngày 10/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về
xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực
vật; thú y; chăn nuôi
|
10/01/2022
|
|
|
977.
|
Nghị định
|
Số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
12/05/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Nghị định số Nghị định 10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
+ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
|
|
978.
|
Nghị định
|
Số 04/2024/NĐ-CP[12] ngày 12/01/2024
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định
số 118/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của chính phủ về sắp xếp, đổi mới
và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp
|
01/3/2024
|
|
|
979.
|
Nghị định
|
Số 09/2025/NĐ-CP[13] ngày 10/01/2025
|
Quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.
|
25/02/2025
|
|
|
980.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số
02/2005/NQLT-HND-BTNMT ngày 13/5/2005
|
Về việc phối hợp hành động bảo vệ môi trường và
quản lý, sử dụng đất đai
|
15/7/2005
(sau 15 ngày kể từ
ngày đăng Công báo)
|
Hội Nông dân chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành
|
|
981.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số
03/2008/NQLT-TƯĐTN-BTNMT ngày 08/12/2008
|
Về việc phối hợp hành động trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường giai đoạn 2008-2012
|
06/05/2009
|
Trung ương Đoàn thanh niên chủ trì, phối hợp với
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
982.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 132/2006/QĐ-TTg[14] ngày 31/5/2006
|
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công
chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều
|
Có hiệu lực thi
hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
|
|
|
983.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 118/2007/QĐ-TTg
ngày 25/7/2007
|
Về chính sách hỗ trợ ngư dân khắc phục rủi ro do
thiên tai trên biển
|
24/8/2007
|
|
|
984.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 01/2012/QĐ-TTg
ngày 09/01/2012
|
Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản
|
25/02/2012
|
|
|
985.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Số 17/2020/QĐ-TTg[15] ngày 29/5/2020
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng
cơ chế quản lý tài chính, thu nhập đặc thù đối với Cục Bảo vệ thực vật, Cục
Thú y và Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
15/7/2020
|
|
|
986.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
70/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 24/7/2008
|
Hướng dẫn kinh phí hoạt động của tổ chức, bộ phận
chuyên môn, cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường và kinh phí thực hiện hợp đồng
lao động theo nghị định số 81/2007/NĐ-CP ngày 23/5/2007 của Chính phủ quy định
tổ chức, bộ phận chuyên môn về bảo vệ môi trường tại cơ quan nhà nước và
doanh nghiệp nhà nước
|
29/8/2008
|
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành
|
|
987.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/10/2013
|
Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản
|
29/11/2023
|
|
|
988.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
17/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC[16] ngày 22/4/2015
|
Hướng dẫn phương pháp xác định giá trị rừng trồng
vườn cây để sắp xếp đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của các
công ty nông lâm nghiệp
|
17/9/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 20/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn
khung giá rừng.
|
|
989.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày 23/11/2015
|
Hướng dẫn thống kê, đánh giá thiệt hại do thiên
tai gây ra
|
30/12/2015
|
|
|
990.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
45/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHCN ngày 23/11/2015
|
Hướng dẫn ghi nhãn đối với thực phẩm biến đổi gen
bao gói sẵn
|
08/01/2016
|
|
|
991.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
178/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT-BTNMT-BYT
|
Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia
|
27/12/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 03/2018/TT-BTNMT ngày 14/8/2018 sửa đổi quy định về thủ tục
hành chính liên quan đến kiểm tra chuyên ngành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
992.
|
Thông tư
|
Số
48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012
|
Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng
trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
10/11/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 06/2018/TT-BNNPTNT ngày 21/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT Sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản,
trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản
xuất nông nghiệp tốt.
|
|
993.
|
Thông tư
|
Số
50/2012/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2012
|
Bãi bỏ Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày
06/8/2008; bãi bỏ một phần Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT ngày 30/8/2010,
Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011
|
22/11/2012
|
|
|
994.
|
Thông tư
|
Số
53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2012
|
Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản
được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/1/2012 của Thủ tướng
Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
12/12/2012
|
|
|
995.
|
Thông tư
|
Số
07/2013/TT-BNNPTNT ngày 23/01/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với rau,
quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản
xuất, sơ chế
|
22/7/2013
|
|
|
996.
|
Thông tư
|
Số 19/2014/TT-BTNMT
ngày 23/4/2014
|
Quy định về tiêu chuẩn và thẻ công chức thanh tra
chuyên ngành tài nguyên và môi trường
|
09/6/2014
|
|
|
997.
|
Thông tư
|
Số
26/2014/TT-BTNMT ngày 28/5/2014
|
Quy định về quy trình và định mức kinh tế-kỹ thuật
xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
15/7/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 20/2019/TT-BTNMT ngày 18/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành quy trình kỹ
thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi
trường.
+ Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT ngày 27/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình và Định mức kinh tế
- kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và
môi trường.
|
|
998.
|
Thông tư
|
Số
54/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2014
|
Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành
nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
12/02/2015
|
|
|
999.
|
Thông tư
|
Số
02/2015/TT-BNNPTNT[17] ngày 27/01/2015
|
Hướng dẫn xây dựng đề án và phương án tổng thể sắp
xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp theo Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày
17 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng
cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp
|
12/3/2015
|
|
|
1000.
|
Thông tư
|
Số
31/2015/TT-BNNPTNT[18] ngày 06/10/2015
|
Quy định về giám sát dư lượng các chất độc hại
trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi
|
19/11/2015
|
|
|
1001.
|
Thông tư
|
Số
45/2015/TT-BTNMT ngày 20/10/2015
|
Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật chuyển
giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường
|
05/12/2015
|
|
|
1002.
|
Thông tư
|
Số
58/2015/TT-BTNMT ngày 08/12/2015
|
Quy định thẩm định, kiểm tra và nghiệm thu dự án ứng
dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường
|
23/01/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Quyết định số 399/QĐ-BTNMT ngày 26/02/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc đính chính Thông tư số
58/2015/TT- BTNMT ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định thẩm định, kiểm tra và nghiệm thu dự án ứng dụng công nghệ thông tin
tài nguyên và môi trường;
+ Thông tư số 20/2019/TT-BTNMT ngày 18/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy trình kỹ thuật xây dựng, duy
trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường;
+ Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT ngày 27/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy trình và Định mức kinh tế - kỹ
thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi
trường.
|
|
1003.
|
Thông tư
|
Số
78/2015/TT-BTNMT ngày 31/12/2015
|
Sửa đổi Thông tư liên quan đến yêu cầu nộp bản
sao giấy tờ, văn bản khi thực hiện thủ tục hành chính
|
15/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 19/2023/TT-BTNMT ngày 15/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi và bãi bỏ Thông tư thuộc thẩm quyền ban hành của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường.
|
|
1004.
|
Thông tư
|
Số
17/2016/TT-BTNMT ngày 19/7/2016
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra,
nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường
|
01/9/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT ngày 27/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng,
duy trì, vận hành hệ thống
|
|
1005.
|
Thông tư
|
Số
33/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2016
|
Quy định về trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc
thanh tra chuyên ngành và trang phục, thẻ công chức thanh tra chuyên ngành
nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
15/12/2016
|
|
|
1006.
|
Thông tư
|
Số
34/2016/TT-BTNMT ngày 10/11/2016
|
Quy định về trang phục, phù hiệu, biển hiệu của
thanh tra viên, cán bộ, công chức cơ quan thanh tra nhà nước và công chức được
giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường
|
01/01/2017
|
|
|
1007.
|
Thông tư
|
Số
07/2017/TT-BTNMT ngày 29/5/2017
|
Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc
thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
12/7/2017
|
|
|
1008.
|
Thông tư
|
Số
11/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/5/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy
phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 17/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử
lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn.
|
|
1009.
|
Thông tư
|
Số
26/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch
vụ sự nghiệp công xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành thuộc phạm vi điều
chỉnh của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
01/11/2017
|
|
|
1010.
|
Thông tư
|
Số
27/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách về cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn.
|
01/11/2017
|
|
|
1011.
|
Thông tư
|
Số
28/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch
vụ sự nghiệp công về quan trắc tài nguyên và môi trường
|
01/11/2017
|
|
|
1012.
|
Thông tư
|
Số
29/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch
vụ sự nghiệp công về xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực
tài nguyên và môi trường
|
01/11/2017
|
|
|
1013.
|
Thông tư
|
Số
67/2017/TT-BTNMT ngày 25/12/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch
vụ sự nghiệp công điều tra cơ bản các điều điện tự nhiên, tài nguyên thiên
nhiên, môi trường
|
08/02/2018
|
|
|
1014.
|
Thông tư
|
Số
03/2018/TT-BTNMT ngày 14/8/2018
|
Sửa đổi, bãi bỏ một số quy định về TTHC liên quan
đến kiểm tra chuyên ngành thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài
nguyên và Môi trường
|
01/10/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 08/2018/TT-BTNMT ngày 14/9/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
môi trường;
+ Thông tư số 09/2018/TT-BTNMT ngày 14/9/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
môi trường.
|
|
1015.
|
Thông tư
|
Số
06/2018/TT-BNNPTNT ngày 21/6/2018
|
Sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày
26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng nhận sản
phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
|
06/8/2018
|
|
|
1016.
|
Thông tư
|
Số
09/2018/TT-BNNPTNT ngày 13/8/2018
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
|
27/9/2018
|
|
|
1017.
|
Thông tư
|
Số
16/2018/TT-BTNMT ngày 31/10/2018
|
Ban hành quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất
lượng dịch vụ sự nghiệp công xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia thuộc trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
01/01/2019
|
|
|
1018.
|
Thông tư
|
Số
19/2018/TT-BTNMT ngày 05/11/2019
|
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch
vụ sự nghiệp công lập quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông liên
tỉnh
|
20/12/2018
|
|
|
1019.
|
Thông tư
|
Số 16/2019/TT-
BNNPTNT[19] ngày 01/11/2019
|
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
109/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về nông nghiệp hữu cơ
|
01/11/2019
|
|
|
1020.
|
Thông tư
|
Số
21/2019/TT-BTNMT ngày 20/12/2019
|
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch
vụ sự nghiệp công về lập báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia
|
05/02/2020
|
|
|
1021.
|
Thông tư
|
Số
24/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019
|
Sửa đổi và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường
|
15/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
+ Thông tư số 20/2024/TT-BTNMT ngày 16/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ Taài nguyên và Môi trường.
|
|
1022.
|
Thông tư
|
Số
27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
|
15/02/2020
|
|
|
1023.
|
Thông tư
|
Số
27/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019
|
Quy định về phương tiện, thiết bị kỹ thuật của
thanh tra tài nguyên và môi trường
|
18/02/2020
|
|
|
1024.
|
Thông tư
|
Số 29/2019/TT-BTMT
ngày 31/12/2019
|
Môi quy định chế độ báo cáo định kỳ hàng năm thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
18/02/2020
|
|
|
1025.
|
Thông tư
|
Số
01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020
|
Quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
05/3/2020
|
|
|
1026.
|
Thông tư
|
Số
04/2020/TT-BNNPTNT[20] ngày 09/3/2020
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi
và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
|
01/7/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 05/2021/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành sửa đổi 1:2021 QCVN
01-190:2020/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng
tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản
xuất thức ăn thủy sản.
|
|
1027.
|
Thông tư
|
Số
08/2020/TT-BNNPTNT[21] ngày 30/6/2020
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số
04/2020/TT- BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên
liệu sản xuất thức ăn thủy sản
|
01/7/2020
|
|
|
1028.
|
Thông tư
|
Số
14/2020/TT-BTNMT ngày 27/11/2020
|
Ban hành quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật
xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên, môi trường
|
11/01/2021
|
|
|
1029.
|
Thông tư
|
Số
19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành
|
16/02/2021
|
|
|
1030.
|
Thông tư
|
Số
05/2021/TT-BNNPTNT[22] ngày 30/6/2021
|
Ban hành Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng tối đa cho phép
các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn
thủy sản
|
01/7/2021
|
|
|
1031.
|
Thông tư
|
Số
16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021
|
Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
15/11/2021
|
|
|
1032.
|
Thông tư
|
Số
16/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021
|
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng
gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
03/02/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 2/02/2024 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc
thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và PTNT và danh mục hàng hóa
xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát
triển nông thôn.
|
|
1033.
|
Thông tư
|
Số
18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
|
10/02/2022
|
|
|
1034.
|
Thông tư
|
Số
03/2022/TT-BTNMT ngày 28/02/2022
|
Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật
về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên
và môi trường
|
15/04/2022
|
|
|
1035.
|
Thông tư
|
Số
11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
20/9/2022
|
|
|
1036.
|
Thông tư
|
Số
11/2022/TT-BTNMT ngày 20/10/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư
liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
nguyên và Môi trường
|
10/12/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 09/2023/TT-BTNMT ngày 14/9/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi một số điều của các thông tư
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu và giấy tờ liên quan khi thực
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trong lĩnh vực tài nguyên nước;
+ Thông tư số 19/2023/TT-BTNMT ngày 15/11/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi và bãi bỏ Thông tư thuộc thẩm
quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
1037.
|
Thông tư
|
Số
20/2022/TT-BNNPTNT ngày 22/12/2022
|
Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông
nghiệp và phát triển nông thôn
|
20/02/2023
|
|
|
1038.
|
Thông tư
|
Số
21/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
|
28/02/2023
|
|
|
1039.
|
Thông tư
|
Số
28/2022/TT-BNNPTNT[23] ngày 30/12/2022
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn
nuôi sử dụng cho cây trồng
|
30/6/2023
|
|
|
1040.
|
Thông tư
|
Số
32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều
kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
15/12/2023
|
|
|
1041.
|
Thông tư
|
Số 14/2023/TT-
BNNPTNT[24] ngày 12/12/2023
|
Ban hành Danh mục giống vật nuôi, giống thủy sản
cần thiết nhập khẩu
|
02/02/2024
|
|
|
1042.
|
Thông tư
|
Số
15/2023/TT-BTNMT ngày 30/10/2023
|
Quy định về cung cấp, chia sẻ thông tin, dữ liệu
quan trắc tài nguyên và môi trường
|
15/12/2023
|
|
|
1043.
|
Thông tư
|
Số
15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Bãi bỏ các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành
|
05/02/2024
|
|
|
1044.
|
Thông tư
|
Số
19/2023/TT-BTNMT ngày 15/11/2023
|
Sửa đổi và bãi bỏ một số thông tư thuộc thẩm quyền
ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
30/12/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần:
+ Thông tư số 20/2024/TT-BTNMT ngày 16/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
+ Thông tư số 12/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về đào tạo, bồi dưỡng,
cập nhật kiến thức cho cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất; khung
chương trình đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về giá đất.
|
|
1045.
|
Thông tư
|
Số
22/2023/TT-BTNMT ngày 15/12/2023
|
Quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo
cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
|
30/01/2024
|
|
|
1046.
|
Thông tư
|
Số
01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024
|
Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa
thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực
nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
20/3/2024
|
|
|
1047.
|
Thông tư
|
Số
01/2025/TT-BNNPTNT ngày 18/02/2023
|
Bãi bỏ các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
|
08/4/2025
|
|
|
XXV.
LĨNH VỰC KHÁC
|
|
1048.
|
Thông tư liên tịch
|
Số Số
144/2002/TTLT-BNNPTNT-BCA-BQP ngày 13/12/2002
|
Hướng dẫn việc phối hợp giữa các lực lượng kiểm
lâm, Công an, quân đội trong công tác bảo vệ rừng
|
Có hiệu lực thi
hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký
|
|
|
1049.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
98/2010/TTLT-BTC-BNNPTNT-BYT ngày 08/7/2010
|
Hướng dẫn thực hiện cung cấp, trao đổi thông tin
liên quan đến người nộp thuế, quản lý nhà nước về hải quan, nông nghiệp và y
tế
|
Có hiệu lực thi
hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành
|
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì
|
|
1050.
|
Thông tư liên tịch
|
Số Số
05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02/11/2012
|
Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của
Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự
|
Có hiệu lực thi
hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành
|
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì soạn thảo
|
|
1051.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
01/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/6/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch
số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02/11/2012
hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng
hình sự
|
03/8/2016
|
Văn bản không do Bộ
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
1052.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC ngày 29/12/2017
|
Quy định phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền
trong việc thực hiện một số quy định của Bộ Luật Tố tụng hình sự năm 2015 về
tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố
|
01/3/2018
|
- Hết hiệu lực một phần
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một
phần: Thông tư liên tịch số 01/2021/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC
ngày 29/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng
Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện trưởng
Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành Thông tư liên tịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư liên tịch số 01/2017/TTLT- BCA-BQP-BTC-BNNPTNT-VKSNDTC
ngày 29 tháng 12 năm 2017 quy định việc phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền
trong việc thực hiện một số quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự năm 2015 về
tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố.
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì soạn thảo
|
|
1053.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
01/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC- BCA-BQP-BTP-BTC-BNN&PTNT ngày 05/4/2018
|
Quy định phối hợp trong việc báo cáo, thông báo về
công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp
|
Có hiệu lực thi
hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký
|
Văn bản không do Bộ
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
1054.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
02/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 05/9/2018
|
Quy định việc phối hợp thi hành một số quy định của
Bộ luật Tố tụng hình sự về khiếu nại, tố cáo
|
19/10/2018
|
Văn bản không do Bộ
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
1055.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
17/2018/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/12/2018
|
Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 22/2014/TTLT-BTP-
TANDTC-KSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 21/11/2014 giữa Bộ trưởng Bộ Tư
pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân
tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài
chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện
quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động tố tụng
|
04/02/2019
|
Văn bản không do Bộ
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
1056.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
01/2020/TTLT-VKSNDTC-TANDTC- BCA-BQP-BNN&PTNT-BTC-BTP ngày 01/6/2020
|
Quy định phối hợp thực hiện một số điều của Bộ luật
Tố tụng hình sự về quản lý, giải quyết các vụ án, vụ việc tạm đình chỉ
|
15/7/2020
|
Văn bản không do Bộ
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
1057.
|
Thông tư liên tịch
|
Số
01/2021/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC ngày 29/11/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch
số 01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao quy định
phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong việc thực hiện một số quy định
của Bộ Luật Tố tụng hình sự năm 2015 về tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin
báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố
|
14/01/2022
|
Văn bản không do Bộ
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
Tổng số: 1057
văn bản
|