Danh mục văn bản kèm theo Quyết định này được đăng
tải trên Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Thời điểm có hiệu lực
|
Ghi chú
|
|
I. LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
1.
|
Luật
|
Số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013
|
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
01/01/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Luật số 35/2018/QH14
ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật
có liên quan đến quy hoạch.
|
|
2.
|
Luật
|
Số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018
|
Luật Trồng trọt
|
01/01/2020
|
|
|
3.
|
Nghị định
|
Số 98/2011/NĐ-CP ngày 26/10/2011
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
các Nghị định về nông nghiệp
|
15/12/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
ngày 22/01/2019 về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
|
4.
|
Nghị định
|
Số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
18/01/2015
|
|
|
5.
|
Nghị định
|
Số 31/2016/NĐ-CP ngày 06/5/2016
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
25/6/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 04/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch
thực vật; Nghị định
số 90/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định
xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y;
+ Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong
lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi;
+ Nghị định số 31/2023/NĐ-CP ngày 09/6/2023 của Chính phủ quy
định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt.
|
|
6.
|
Nghị định
|
Số 65/2017/NĐ-CP ngày 19/5/2017
|
Chính sách đặc thù về giống,
vốn và công nghệ trong phát triển nuôi trồng, khai thác dược liệu
|
05/7/2017
|
|
|
7.
|
Nghị định
|
Số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019
|
Quy định về quản lý phân bón
|
01/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số
130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/ 2019 của Chính phủ
quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh
tác.
|
|
8.
|
Nghị định
|
Số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và
canh tác
|
01/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng
trọt về giống cây trồng và canh tác;
+ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết về đất trồng lúa.
|
|
9.
|
Nghị định
|
Số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/09/2020
|
Quy định về chứng nhận chủng loại
gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu
Âu
|
04/9/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 11/2022/NĐ-CP
ngày 15/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ- CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ
về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn
thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh Chấu
Âu và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len.
|
|
10.
|
Nghị định
|
Số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04
tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu
sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo
thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc
Ai-len
|
15/01/2022
|
|
|
11.
|
Nghị định
|
Số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng
11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác
|
31/12/2022
|
|
|
12.
|
Nghị định
|
Số 31/2023/NĐ-CP ngày 09/6/2023
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính về Trồng trọt
|
28/7/2023
|
|
|
13.
|
Nghị định
|
Số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023
|
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành luật sở hữu trí tuệ về
quyền đối với giống cây trồng
|
15/11/2023
|
|
|
14.
|
Nghị định
|
Số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024
|
Quy định chi tiết về đất trồng
lúa
|
11/9/2024
|
|
|
15.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 05/2016/TTLT- BNNPTNT-BTNMT ngày 16/5/2016
|
Về hướng dẫn việc thu gom, vận
chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng
|
30/6/2016
|
|
|
16.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 22/2016/TTLT- BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016
|
Quy định loại cây lâu năm được
chứng nhận quyền sở hữu
|
01/12/2016
|
|
|
17.
|
Thông tư
|
Số 21/2009/TT-BNN ngày 24/04/2009
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”
|
08/6/2009
|
|
|
18.
|
Thông tư
|
Số 40/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/07/2009
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”
|
23/8/2009
|
|
|
19.
|
Thông tư
|
Số 55/2009/TT-BNNPTNT ngày 28/8/2009
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật
|
28/02/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban
hành.
|
|
20.
|
Thông tư
|
Số 61/2009/TT-BNNPTNT ngày 25/09/2009
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”
|
09/11/2009
|
|
|
21.
|
Thông tư
|
Số 72/2009/TT-BNNPTNT ngày 17/11/2009
|
Ban hành danh mục loài cây trồng
biến đổi gen được phép khảo nghiệm đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học
và môi trường cho mục đích làm giống cây trồng ở Việt Nam
|
01/01/2010
|
|
|
22.
|
Thông tư
|
Số 84/2009/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2009
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”
|
12/02/2010
|
|
|
23.
|
Thông tư
|
Số 11/2010/TT-BNNPTNT ngày 10/3/2010
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt
Nam”
|
24/4/2010
|
|
|
24.
|
Thông tư
|
Số 22/2010/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2010
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt
Nam”
|
21/5/2010
|
|
|
25.
|
Thông tư
|
Số 26/2010/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật
|
27/10/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ
các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
|
|
26.
|
Thông tư
|
Số 30/2010/TT-BNNPTNT ngày 11/5/2010
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt
Nam”
|
25/6/2010
|
|
|
27.
|
Thông tư
|
Số 34/2010/TT-BNNPTNT ngày 23/6/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
|
07/8/2010
|
|
|
28.
|
Thông tư
|
Số 49/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/8/2010
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”
|
08/10/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón.
|
|
29.
|
Thông tư
|
Số 55/2010/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam
|
12/11/2010
|
|
|
30.
|
Thông tư
|
Số 65/2010/TT-BNNPTNT ngày 05/11/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống
cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh
doanh, sử dụng và Danh mục thuốc thú y, vắc xin,
chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng
trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam
|
20/12/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón.
|
|
31.
|
Thông tư
|
Số 70/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/12/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống
cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh
doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
22/01/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón.
|
|
32.
|
Thông tư
|
Số 71/2010/TT-BNNPTN ngày 10/12/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật
|
10/6/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
ban hành.
|
|
33.
|
Thông tư
|
Số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết số
57/NQ-CP ngày 15/12/2010
|
21/5/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng
trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt;
+ Thông tư số 26/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về lưu mẫu giống cây trồng,
kiểm định ruộng giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng, kiểm tra nhà nước
về chất lượng giống cây trồng nhập khẩu.
|
|
34.
|
Thông tư
|
Số 30/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/4/2011
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
04/6/2011
|
|
|
35.
|
Thông tư
|
Số 41/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2011
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
17/7/2011
|
|
|
36.
|
Thông tư
|
Số 45/2011/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về chất lượng giống cây trồng
|
24/12/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
|
|
37.
|
Thông tư
|
Số 51/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/7/2011
|
Ban hành danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam
|
10/9/2011
|
|
|
38.
|
Thông tư
|
Số 64/2011/TT-BNNPTNT ngày 04/10/2011
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
18/11/2011
|
|
|
39.
|
Thông tư
|
Số 82/2011/TT-BNNPTNT ngày 08/12/2011
|
Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
21/01/2012
|
|
|
40.
|
Thông tư
|
Số 09/2012/TT-BNNPTNT ngày 15/02/2012
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
31/3/2012
|
|
|
41.
|
Thông tư
|
Số 12/2012/TT-BNNPTNT ngày 01/3/2012
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
15/4/2012
|
|
|
42.
|
Thông tư
|
Số 17/2012/TT-BNNPTNT ngày 18/4/2012
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
02/6/2012
|
|
|
43.
|
Thông tư
|
Số 21/2012/TT-BNNPTNT ngày 05/6/2012
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
20/7/2012
|
|
|
44.
|
Thông tư
|
Số 44/2012/TT-BNNPTNT ngày 11/9/2012
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
26/10/2012
|
|
|
45.
|
Thông tư
|
Số 63/2012/TT-BNNPTNT ngày 14/12/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật
|
16/6/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
ban hành.
|
|
46.
|
Thông tư
|
Số 06/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/01/2013
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
08/3/2013
|
|
|
47.
|
Thông tư
|
Số 21/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/4/2013
|
Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ
thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng và Danh mục bổ sung
giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
01/6/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 03/2015/TT-
BNNPTNT ngày 29/01/2015 ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép
sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật
được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam.
|
|
48.
|
Thông tư
|
Số 32/2013/TT-BNNTNNT ngày 14/6/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật
|
29/8/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban
hành.
|
|
49.
|
Thông tư
|
Số 49/2013/TT-BNNPTNT ngày 19/11/2013
|
Hướng dẫn tiêu chí xác định
vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn
thực phẩm
|
02/01/2014
|
|
|
50.
|
Thông tư
|
Số 16/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/6/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc
gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật
|
05/11/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành;
+ Thông tư số 01/2025/TT-BNNPTNT ngày 18/02/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
|
|
51.
|
Thông tư
|
Số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014
|
Quy định trình tự, thủ tục kiểm
dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật
|
01/01/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014
và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 05/2015/TT-
BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể
thuộc diện kiểm dịch thực vật và Thông tư số 33/2014/TT-
BNNPTNT ngày 30/10/2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập
khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số 03/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 bãi bỏ một số
quy định tại Thông tư số 34/2018/TT- BNNPTNT
ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-
BNNPTNT ngày 30/10/2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT
ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
52.
|
Thông tư
|
Số 36/2014/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2014
|
Ban hành quy định về quy
trình phân tích nguy cơ dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
01/01/2015
|
|
|
53.
|
Thông tư
|
Số 47/2014/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về điều kiện trồng, chăm sóc cao su kiến thiết cơ bản ở miền núi
phía Bắc
|
11/6/2015
|
|
|
54.
|
Thông tư
|
Số 01/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/01/2015
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
09/3/2015
|
|
|
55.
|
Thông tư
|
Số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015
|
Quy định về trình tự, thủ tục
cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
30/3/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2021 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015
quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật và Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT
ngày 30/10/2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất
khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
+ Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
|
|
56.
|
Thông tư
|
Số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015
|
Về quản lý thuốc bảo vệ thực
vật
|
01/8/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xuất khẩu, nhập khẩu giống
cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải
phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành;
+ Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
+ Thông tư số 21/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban
hành;
+ Thông tư 01/2025/TT-BNNPTNT ngày 18/02/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên
tịch ban hành.
|
|
57.
|
Thông tư
|
Số 28/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/8/2015
|
Ban hành Danh mục loài cây trồng
được bảo hộ
|
29/9/2015
|
|
|
58.
|
Thông tư
|
Số 30/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/9/2015
|
Quy định trang phục, phù hiệu,
cấp hiệu, biển hiệu và thẻ công chức kiểm dịch thực vật
|
23/10/2015
|
|
|
59.
|
Thông tư
|
Số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/10/2015
|
Quy định về kiểm dịch thực vật
nội địa
|
30/11/2015
|
|
|
60.
|
Thông tư
|
Số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2015
|
Quy định về chứng nhận hợp
quy, công bố hợp quy giống cây trồng
|
28/01/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 26/2019/TT-BNNPTNT
ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Thông tư quy định về lưu mẫu giống cây trồng; kiểm định ruộng giống, lấy mẫu
vật liệu nhân giống cây trồng; kiểm tra nhà nước về chất lượng giống cây trồng
nhập khẩu.
|
|
61.
|
Thông tư
|
Số 28/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/7/2016
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
10/9/2016
|
|
|
62.
|
Thông tư
|
Số 12/2018/TT-BNNPTNT ngày 05/10/2018
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật
|
02/04/2019
|
|
|
63.
|
Thông tư
|
Số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30
tháng 10 năm 2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT
ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 03/2024/TT-BNNPTNT
ngày 01/4/2024 bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 33/2014/TT- BNNPTNT
ngày 30/10/2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT
ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
64.
|
Thông tư
|
Số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
|
Quy định việc thẩm định, chứng
nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
07/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số thông tư quy định thẩm định, chứng nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm
an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn.
|
|
65.
|
Thông tư
|
Số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018
|
Quy định một số nội dung về
xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập
khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong danh mục vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu
vào Việt Nam
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
+ Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn ban hành, liên tịch ban hành.
|
|
66.
|
Thông tư
|
Số 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
22/02/2019
|
|
|
67.
|
Thông tư
|
Số 01/2019/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2019
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
05/3/2019
|
|
|
68.
|
Thông tư
|
Số 09/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/8/2019
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng phân bón
|
01/01/2020
|
|
|
69.
|
Thông tư
|
Số 17/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019
|
Ban hành Danh mục loài cây trồng
chính
|
01/01/2020
|
|
|
70.
|
Thông tư
|
Số 18/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019
|
Quy định việc cung cấp thông
tin, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt
|
01/01/2020
|
|
|
71.
|
Thông tư
|
Số 19/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019
|
Ban hành Thông tư quy định việc
thu gom, xử lý, sử dụng phụ phẩm cây trồng
|
01/01/2020
|
|
|
72.
|
Thông tư
|
Số 26/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019
|
Quy định về lưu mẫu giống cây
trồng; kiểm định ruộng giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng; kiểm tra
nhà nước về chất lượng giống cây trồng nhập khẩu
|
10/02/2020
|
|
|
73.
|
Thông tư
|
Số 15/2020/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2020
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu
|
25/6/2021
|
|
|
74.
|
Thông tư
|
Số 15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày
12 tháng 02 năm 2015 quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành
nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014
quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh
và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
21/01/2022
|
|
|
75.
|
Thông tư
|
Số 20/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2021
|
Quy định hồ sơ nghiệp vụ kiểm
dịch thực vật
|
11/02/2022
|
|
|
76.
|
Thông tư
|
Số 04/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/8/2023
|
Ban hành Danh mục đối tượng
kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
29/9/2023
|
|
|
77.
|
Thông tư
|
Số 03/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024
|
Bãi bỏ một số quy định tại
Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT
ngày 30 tháng 10 năm 2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT
ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
16/5/2024
|
|
|
78.
|
Thông tư
|
Số 14/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2024
|
Ban hành Danh mục vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật; danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải
phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
15/12/2024
|
|
|
79.
|
Thông tư
|
Số 25/2024/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2024
|
Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ
thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm
sử dụng tại Việt Nam
|
30/01/2025
|
|
|
80.
|
Quyết định
|
Số 74/2004/QĐ-BNN ngày 16/12/2004
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất kinh doanh
|
19/01/2005
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 40/2006/QĐ-BNN
ngày 22/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn điều chỉnh,
bổ sung Quyết định số 74/2004/QĐ-BNN ngày
16/12/2004 về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất
kinh doanh.
|
|
81.
|
Quyết định
|
Số 80/2005/QĐ-BNN ngày 05/12/2005
|
Ban hành Danh mục nguồn gen
cây trồng quý hiếm cần bảo tồn
|
15/01/2006
|
|
|
82.
|
Quyết định
|
Số 40/2006/QĐ-BNN ngày 22/5/2006
|
Điều chỉnh, bổ sung Quyết định
số 74/2004/QĐ-BNN ngày 16/12/2004 Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh
|
14/6/2006
|
|
|
83.
|
Quyết định
|
Số 103/2006/QĐ-BNN ngày 14/11/2006
|
Về việc ban hành Danh mục bổ
sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh
|
13/12/2006
|
|
|
84.
|
Quyết định
|
Số 47/2007/QĐ-BNN ngày 29/5/2007
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất kinh doanh
|
08/7/2007
|
|
|
85.
|
Quyết định
|
Số 50/2008/QĐ-BNN ngày 02/4/2008
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất kinh doanh
|
24/4/2008
|
|
|
86.
|
Quyết định
|
Số 104/2008/QĐ-BNN ngày 21/10/2008
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất kinh doanh
|
16/11/2008
|
|
|
87.
|
Quyết định
|
124/2008/QĐ-BNN
ngày 30/12/2008
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống
cây trồng được phép sản xuất kinh doanh
|
29/01/2009
|
|
|
II.
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
|
|
88.
|
Luật
|
Số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
|
Luật Thú y
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14
ngày 24/11/2017.
|
|
89.
|
Luật
|
Số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018
|
Luật Chăn nuôi
|
01/01/2020
|
|
|
90.
|
Nghị định
|
Số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Thú y
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp;
+ Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/ NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thú y.
|
|
91.
|
Nghị định
|
Số 90/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực thú y
|
15/9/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 04/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 31/2016/NĐ-CP
ngày 06/5/2016 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định số 90/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ
quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y;
+ Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi.
|
|
92.
|
Nghị định
|
Số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020
|
Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
|
05/3/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/72022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi.
|
|
93.
|
Nghị định
|
Số 14/2021/NĐ-CP ngày 01/3/2021
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính về chăn nuôi
|
20/4/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số
07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực lâm nghiệp; kiểm dịch và bảo vệ thực vật; thú y; chăn nuôi.
|
|
94.
|
Nghị định
|
Số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
|
13/7/2022
|
|
|
95.
|
Nghị định
|
Số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y
|
13/10/2022
|
|
|
96.
|
Nghị định
|
Số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024
|
Quy định về chính sách hỗ trợ
nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
20/9/2024
|
|
|
97.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 394/QĐ-TTg ngày 13/3/2006
|
Về khuyến khích đầu tư xây dựng
mới, mở rộng cơ sở giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn
nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp
|
13/6/2006
|
|
|
98.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 16/2016/QĐ-TTg ngày 29/4/2016
|
Quy định việc thành lập và tổ
chức, hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật các cấp
|
01/7/2016
|
|
|
99.
|
Thông tư
|
Số 42/2006/TT-BNN ngày 01/6/2006
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều
tại Quyết định số 394/QĐ-TTg ngày 13/03/2006
của Thủ tướng Chính phủ về khuyến khích đầu tư xây dựng mới, mở rộng cơ sở giết
mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung,
công nghiệp
|
25/6/2006
|
|
|
100.
|
Thông tư
|
Số 27/2009/TT-BNNPTNT ngày 28/5/2009
|
Ban hành quy định nhập khẩu
trâu bò từ các nước lào và Cămpuchia vào Việt Nam
|
13/7/2009
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số
53/2014/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2015 sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2009/TT- BNNPTNT Ban hành quy định nhập khẩu
trâu bò từ các nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam.
|
|
101.
|
Thông tư
|
Số 66/2009/TT-BNNPTNT ngày 13/10/2009
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về lấy mẫu thuốc thú y để kiểm tra chất lượng
|
13/3/2010
|
|
|
102.
|
Thông tư
|
Số 31/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/5/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia lĩnh vực thú y
|
Sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành
|
|
|
103.
|
Thông tư
|
Số 71/2011/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia lĩnh vực thú y
|
Sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số
07/2023/TT-BNNPTNT
ngày 27/9/2023 về bãi bỏ một phần thông tư số 71/2011/TT-BNNPTNT
ngày 25/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y.
|
|
104.
|
Thông tư
|
Số 30/2012/TT-BNNPTNT ngày 03/7/2012
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
điều kiện vệ sinh thú y
|
Sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành
|
|
|
105.
|
Thông tư
|
Số 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012
|
Quy định việc kiểm tra, giám
sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta - agonist trong chăn nuôi
|
22/12/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 01/2016/TT-BNNPTNT
ngày 15/02/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2012/TT- BNNPTNT ngày 07/11/2012 quy định
việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-
agonist trong chăn nuôi.
|
|
106.
|
Thông tư
|
Số 53/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015
|
Sửa đổi bổ sung một số điều của
Thông tư số 27/2009/TT-BNNPTNT Ban hành
quy định nhập khẩu trâu bò từ các nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam
|
14/12/2015
|
|
|
107.
|
Thông tư
|
Số 01/2016/TT-BNNPTNT ngày 15/02/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012
quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm
Beta-agonist trong chăn nuôi
|
15/02/2016
|
|
|
108.
|
Thông tư
|
Số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016
|
Quy định về phòng, chống dịch
bệnh động vật thủy sản
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020 của Bộ
trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số 12/2024/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 04/2016/TT-
BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản.
|
|
109.
|
Thông tư
|
Số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016
|
Quy định về phòng, chống dịch
bệnh động vật trên cạn
|
15/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 24/2019/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2019 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 07/2016/TT-
BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020 quy định
chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
+ Thông tư 09/2021/TT-BNNPTNT ngày 12/8/2021 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 07/2016/TT-
BNNPTNT ngày 31/5/2016 quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn.
|
|
110.
|
Thông tư
|
Số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
|
Quy định về kiểm soát giết mổ
và kiểm tra vệ sinh thú y
|
16/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 10/2022/TT-BNNPTNT ngày 14/9/2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-
BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y;
+ Thông tư số 15/2024/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-
BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y.
|
|
111.
|
Thông tư
|
Số 11/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
|
Quy định về trang phục, phù
hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật
|
18/7/2016
|
|
|
112.
|
Thông tư
|
Số 12/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
|
Quy định về tổ chức, chức
năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thú y các cấp
|
19/7/2016
|
|
|
113.
|
Thông tư
|
Số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
|
Quy định về quản lý thuốc thú
y
|
19/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
+ Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y có chứa
chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 18/2018/TT- BNNPTNT;
+ Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư về quản lý thuốc thú y;
+ Thông tư số 09/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đối, bổ sung một sổ điều của Thông
tư sổ 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc
thú y.
|
|
114.
|
Thông tư
|
Số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016
|
Quy định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật trên cạn
|
15/8/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016
và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
+ Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
+ Thông tư số 15/2024/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết
mổ và kiểm tra vệ sinh thú y.
|
|
115.
|
Thông tư
|
Số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016
|
Quy định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật thủy sản
|
15/8/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật thủy sản;
+ Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
+ Thông tư số 15/2024/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết
mổ và kiểm tra vệ sinh thú y.
|
|
116.
|
Thông tư
|
Số 27/2016/TT-BNNPTNT ngày 26/7/2016
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
|
26/01/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 20/2024/TT-BNNPTNT
ngày 06/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Ban hành QCVN 01- 183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01- 183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc
tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc,
gia cầm.
|
|
117.
|
Thông tư
|
Số 29/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
|
Quy định về tiêu chuẩn đối với
nhân viên thú y xã, phường, thị trấn
|
19/9/2016
|
|
|
118.
|
Thông tư
|
Số 13/2017/TT-BNNPTNT ngày 20/6/2017
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia lĩnh vực thú y
|
20/12/2017
|
|
|
119.
|
Thông tư
|
Số 10/2018/TT-BNNPTNT ngày 14/8/2018
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia thuốc thú y
|
14/02/2019
|
|
|
120.
|
Thông tư
|
Số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y
|
14/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 quy định
về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y;
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT;
+ Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
+ Thông tư số 09/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một sổ điều của Thông tư sổ 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về quản lý thuốc thú y.
|
|
121.
|
Thông tư
|
Số 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày
30/6/2016 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT
ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
+ Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.
|
|
122.
|
Thông tư
|
Số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày
30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
|
10/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
+ Thông tư số 15/2024/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết
mổ và kiểm tra vệ sinh thú y.
|
|
123.
|
Thông tư
|
Số 20/2019/TT-BNNPTNT ngày 22/11/2019
|
Quy định việc cập nhật, khai
thác và quản lý cơ sơ dữ liệu quốc gia về chăn nuôi
|
07/01/2020
|
|
|
124.
|
Thông tư
|
Số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019
|
Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi
|
14/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 31/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 21/2019/TT- BNNPTNT.
|
|
125.
|
Thông tư
|
Số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019
|
Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm
giống vật nuôi
|
15/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT
ngày 11/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT.
|
|
126.
|
Thông tư
|
Số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019
|
Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi
|
15/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 18/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT.
|
|
127.
|
Thông tư
|
Số 24/2019/TT-BNNPTNT ngày 24/12/ 2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống
dịch bệnh động vật trên cạn
|
07/02/2020
|
|
|
128.
|
Thông tư
|
Số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020
|
Quy định về quản lý thuốc thú
y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 18/2018/TT- BNNPTNT
|
25/12/2020
|
|
|
129.
|
Thông tư
|
Số 09/2021/TT-BNNPTNT ngày 12/8/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
PTNT quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn
|
27/9/2021
|
|
|
130.
|
Thông tư
|
Số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
|
11/9/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2024/TT-BNNPTNT
ngày 20/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT
ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y.
|
|
131.
|
Thông tư
|
Số 09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
|
06/10/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT
ngày 01/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật trên cạn.
|
|
132.
|
Thông tư
|
Số 10/2022/TT-BNNPTNT ngày 14/9/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày
01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm
soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y
|
30/10/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2024/TT-BNNPTNT
ngày 20/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT
ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y.
|
|
133.
|
Thông tư
|
Số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư về quản lý thuốc thú y
|
12/11/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 09/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đối,
bổ sung một sổ điều của Thông tư sổ 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y.
|
|
134.
|
Thông tư
|
Số 15/2022/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2022
|
Quy định về việc kiểm tra,
giám sát vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với mật ong
|
10/12/2022
|
|
|
135.
|
Thông tư
|
Số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Quy định về cơ sở, vùng an
toàn dịch bệnh động vật
|
15/02/2023
|
|
|
136.
|
Thông tư
|
Số 31/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày
28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một
số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn
chăn nuôi
|
20/02/2023
|
|
|
137.
|
Thông tư
|
Số 03/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2023
|
Bãi bỏ một số Thông tư ban
hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực chăn nuôi
|
15/8/2023
|
|
|
138.
|
Thông tư
|
Số 07/2023/TT-BNNPTNT ngày 27/9/2023
|
Bãi bỏ một phần Thông tư số 71/2011/TT- BNNPTNT ngày 25/10/2011 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực
thú y
|
11/11/2023
|
|
|
139.
|
Thông tư
|
Số 18/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày
30/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một
số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động
chăn nuôi
|
01/02/2024
|
|
|
140.
|
Thông tư
|
Số 19/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Ban hành danh mục hoá chất,
chế phẩm sinh học, vi sinh vật được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi tại Việt Nam
|
01/02/2024
|
|
|
141.
|
Thông tư
|
Số 04/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
|
16/5/2024
|
|
|
142.
|
Thông tư
|
Số 09/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
Thông tư 13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016
về Quy định về quản lý thuốc thú y
|
15/7/2024
|
|
|
143.
|
Thông tư
|
Số 12/2024/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày
10/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về phòng, chống
dịch bệnh động vật thủy sản
|
11/12/2024
|
|
|
144.
|
Thông tư
|
Số 15/2024/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y
|
06/01/2025
|
|
|
145.
|
Thông tư
|
Số 18/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/11/2024
|
Danh mục thuốc thú y được
phép lưu hành tại Việt Nam, Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam và
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT
ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
bảng mã HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải
kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
13/01/2025
|
|
|
146.
|
Thông tư
|
Số 19/2024/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2024
|
Quy định kỹ thuật đo đạc, báo
cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực
chăn nuôi
|
25/01/2025
|
|
|
147.
|
Thông tư
|
Số 20/2024/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2024
|
Ban hành Thông tư ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc
tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc,
gia cầm
|
06/6/2025
|
|
|
148.
|
Thông tư
|
Số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024
|
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày
30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng
dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản
lý giống và sản phẩm giống vật nuôi
|
25/01/2025
|
|
|
41149.
|
Thông tư
|
Số 26/2024/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê
khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi
|
06/02/2025
|
|
|
150.
|
Quyết định
|
Số 03/2008/QĐ-BNN ngày 09/01/2008
|
Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-BNN ngày 27/02/2008 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành “Quy định về điều kiện ấp
trứng và chăn nuôi thủy cầm”
|
09/01/2008
|
|
|
III.
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
|
151.
|
Luật
|
Số 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017
|
Luật Lâm nghiệp
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
+ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
|
|
152.
|
Nghị định
|
Số 168/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016
|
Quy định về khoán rừng, vườn
cây và diện tích mặt nước trong các ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp nhà nước
|
15/02/2017
|
|
|
153.
|
Nghị định
|
Số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Lâm nghiệp
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2028 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
+ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về
một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
+ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
|
|
154.
|
Nghị định
|
Số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019
|
Về Kiểm lâm và lực lượng
chuyên trách bảo vệ rừng
|
15/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 159/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng.
|
|
155.
|
Nghị định
|
Số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019
|
Quản lý thực vật rừng, động vật
rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
10/3/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 84/2021/NĐ-CP
ngày 22/9/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực
thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động
vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
|
156.
|
Nghị định
|
Số 35/2019/NĐ-CP ngày 25/4/2019
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực lâm nghiệp
|
10/6/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 07/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; kiểm dịch và bảo vệ
thực vật; thú y; chăn nuôi.
|
|
157.
|
Nghị định
|
Số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020
|
Nghị định quy định Hệ thống bảo
đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
|
30/10/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ
quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam.
|
|
158.
|
Nghị định
|
Số 27/2021/NĐ-CP ngày 25/3/2021
|
Về quản lý giống cây lâm nghiệp
|
15/5/2021
|
|
|
159.
|
Nghị định
|
Số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22
tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn
bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
30/11/2021
|
|
|
160.
|
Nghị định
|
Số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022
|
Về thí điểm chuyển nhượng kết
quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí
nhà kính vùng Bắc Trung Bộ
|
28/12/2022
|
|
|
161.
|
Nghị định
|
Số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
|
06/3/2024
|
|
|
162.
|
Nghị định
|
Số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
|
Về một số chính sách đầu tư
trong lâm nghiệp
|
15/7/2024
|
|
|
163.
|
Nghị định
|
Số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
|
18/7/2024
|
|
|
164.
|
Nghị định
|
Số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020
của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
|
15/11/2024
|
|
|
165.
|
Nghị định
|
Số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024
|
Quy định về thanh lý rừng trồng
|
25/10/2024
|
|
|
166.
|
Nghị định
|
Số 159/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01
tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ
rừng
|
02/02/2025
|
|
|
167.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 132/2002/QĐ-TTg ngày 08/10/2002
|
Về giải quyết đất sản xuất và
đất ở cho đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở Tây Nguyên
|
08/10/2002
|
|
|
168.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 11/2013/QĐ-TTg ngày 24/01/2013
|
Cấm xuất khẩu, nhập khẩu, mua
bán mẫu vật một số loài động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp
|
15/3/2013
|
|
|
169.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 14/2022/QĐ-TTg ngày 25/5/2022
|
Quy định thí điểm về trình tự,
thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh
Thanh Hóa, Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An tại các Nghị quyết được Quốc hội
khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ 2
|
25/5/2022
|
|
|
170.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 23/2022/QĐ-TTg ngày 18/11/2022
|
Quy định thí điểm về trình tự,
thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh
Khánh Hòa tại Nghị quyết số 55/2022/QH15 được Quốc hội khóa XV thông qua tại
Kỳ họp thứ 3
|
18/11/2022
|
|
|
171.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 144/2002/TTLT-BNN- BCA-BQP
ngày 13/12/2002
|
Hướng dẫn việc phối hợp giữa
các lực lượng kiểm lâm, Công an, quân đội trong công tác bảo vệ rừng
|
Có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
|
|
|
172.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 52/2008/TTLT-BNN- BTC ngày
14/4/2008
|
Hướng dẫn trợ cấp gạo cho đồng
bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở miền núi trồng rừng thay thế nương rẫy
|
10/5/2008
|
|
|
173.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 35/2009/TTLT-
BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 15/6/2009
|
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử
dụng và thanh quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình
hành động quốc gia chống sa mạc hoá giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm
2020
|
30/7/2009
|
|
|
174.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 93/2016/TTLT-BTC- BNNPTNT
ngày 27/6/2016
|
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử
dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của
Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách
giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015
- 2020
|
10/8/2016
|
|
|
175.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 14/2020/TTLT-
BNNPTNT-BTP-BCA- VKSNDTC-TANDTC ngày 26/11/2020
|
Bãi bỏ Thông tư liên tịch số
19/2007/TTLT-BNN- BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC ngày 08/3/2007 hướng dẫn áp dụng một
số điều của Bộ Luật hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo
vệ rừng và quản lý lâm sản
|
18/01/2021
|
|
|
176.
|
Thông tư
|
Số 14/2006/TT-BNN ngày 07/3/2006
|
Hướng dẫn tạm thời thực hiện
chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo ngành kiểm lâm địa phương
|
09/4/2006
|
|
|
177.
|
Thông tư
|
Số 08/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2017
|
Quy định về tập huấn chuyên
môn, nghiệp vụ và trang phục đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của
chủ rừng
|
16/5/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ
về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng;
+ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
178.
|
Thông tư
|
Số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
|
Quy định về quản lý rừng bền
vững
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về quản lý rừng bền vững;
+ Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
179.
|
Thông tư
|
Số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
|
Quy định về các biện pháp lâm
sinh
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT
ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh;
+ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số
thông tư về lâm nghiệp;
+ Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
180.
|
Thông tư
|
Số 31/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
|
Quy định về phân định ranh giới
rừng
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
181.
|
Thông tư
|
Số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018
|
Quy định về điều tra, kiểm kê
và theo dõi diễn biến rừng
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về điều tra, kiểm
kê và theo dõi diễn biến rừng.
|
|
182.
|
Thông tư
|
Số 12/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019
|
Quy định về thống kê ngành
lâm nghiệp
|
01/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 sửa
đổi, bổ sung một số thông tư về lâm nghiệp.
|
|
183.
|
Thông tư
|
Số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019
|
Hướng dẫn một số nội dung quản
lý đầu tư công trình lâm sinh
|
01/01/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về
một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
+ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;
+ Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
184.
|
Thông tư
|
Số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019
|
Quy định về phòng cháy và chữa
cháy rừng
|
15/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
185.
|
Thông tư
|
Số 29/2019/TT-BNNPTNT ngày 31/12/2019
|
Quy định xử lý động vật rừng
là tang vật, vật chứng; động vật rừng do tổ chức, cá nhân tự nguyện giao nộp
Nhà nước
|
20/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
186.
|
Thông tư
|
Số 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
|
Quy định phân loại doanh nghiệp
chế biến và xuất khẩu gỗ
|
01/5/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
187.
|
Thông tư
|
Số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
|
Quy định danh mục loài cây trồng
lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
12/02/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
188.
|
Thông tư
|
Số 16/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về keo dán gỗ
|
25/4/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung:
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
189.
|
Thông tư
|
Số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh
|
12/12/2022
|
|
|
190.
|
Thông tư
|
Số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Quy định về trồng rừng thay
thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
15/02/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung:
+ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;
+ Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
191.
|
Thông tư
|
Số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Quy định về quản lý, truy xuất
nguồn gốc lâm sản
|
15/02/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung:
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
|
|
192.
|
Thông tư
|
Số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về quản lý rừng bền
vững
|
01/02/2024
|
|
|
193.
|
Thông tư
|
Số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến
rừng
|
01/3/2024
|
|
|
194.
|
Thông tư
|
Số 17/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Ban hành bảng mã HS đối với
hàng hóa là thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực
vật thuộc các Phụ lục Công ước về buôn bán quốc
tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
30/01/2023
|
|
|
195.
|
Thông tư
|
Số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Quy định phương pháp định giá
rừng; hướng dẫn định khung giá rừng
|
01/7/2024
|
|
|
196.
|
Thông tư
|
Số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Quy định một số định mức kinh
tế - kỹ thuật về lâm nghiệp
|
01/02/2024
|
|
|
197.
|
Thông tư
|
Số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
|
01/02/2024
|
|
|
198.
|
Thông tư
|
Số 23/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Quy định đo đạc, báo cáo, thẩm
định kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực
lâm nghiệp
|
01/02/2024
|
|
|
199.
|
Thông tư
|
05/2024/TT-BNNPTNT ngày 19/4/2024
|
Quy định định mức kinh tế kỹ
thuật về điều tra rừng
|
22/6/2024
|
|
|
200.
|
Thông tư
|
Số 11/2024/TT-BNNPTNT ngày 04/9/2024
|
Quy định định mức kinh tế - kỹ
thuật kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến rừng
|
24/10/2024
|
|
|
201.
|
Thông tư
|
Số 22/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024
|
Quy định một số nội dung về
lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương
trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
|
11/12/2024
|
|
|
202.
|
Thông tư
|
Số 23/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024
|
Quy định về định mức kinh tế
- kỹ thuật phân định ranh giới rừng
|
01/02/2025
|
|
|
203.
|
Thông tư
|
Số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
|
27/01/2025
|
|
|
204.
|
Quyết định
|
Số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005
|
Về định mức kinh tế - kỹ thuật
trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng
|
08/8/2005
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định một số định mức
kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp.
|
|
205.
|
Quyết định
|
Số 20/2006/QĐ-BNN ngày 28/3/2006
|
Ban hành tạm thời định mức
lao động thiết kế khai thác và thẩm định thiết kế khai thác rừng
|
01/7/2006
|
|
|
206.
|
Quyết định
|
Số 112/2008/QĐ-BNN ngày 19/11/2008
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho mục
đích lâm nghiệp gắn với việc lập hồ sơ quản lý rừng
|
18/12/2008
|
|
|
207.
|
Quyết định
|
Số 114/2008/QĐ-BNN ngày 28/11/2008
|
Về thành lập Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng Việt Nam
|
29/12/2008
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 27/2019/TT- BNNPTNT ngày 27/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên
tịch ban hành.
|
|
IV.
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ
|
|
208.
|
Luật
|
Số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
|
Luật Thủy sản
|
01/01/2019
|
|
|
209.
|
Nghị định
|
Số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014
|
Về một số chính sách phát triển
thủy sản
|
25/8/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014
của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản.
|
|
210.
|
Nghị định
|
Số 89/2015/NĐ-CP ngày 07/10/2015
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách
phát triển thủy sản
|
25/11/2015
|
|
|
211.
|
Nghị định
|
Số 172/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016
|
Sửa đổi Nghị định số 67/2014/NĐ-CP
ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản
|
15/02/2017
|
|
|
212.
|
Nghị định
|
Số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày
07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản
|
25/3/2018
|
|
|
213.
|
Nghị định
|
Số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
|
Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
|
25/4/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 37/2024/NĐ-CP của Chính phủ này 04/4/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
214.
|
Nghị định
|
Số 12/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020
|
Về ngưng hiệu lực thi hành Điều
63, điểm c khoản 1 Điều 64, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 65 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật thủy sản
|
20/01/2020
|
|
|
215.
|
Nghị định
|
Số 11/2023/NĐ-CP ngày 13/4/2023
|
Về thành lập và Quy chế hoạt
động của Quỹ hỗ trợ phát triển nghề cá Khánh Hòa
|
13/4/2023
|
|
|
216.
|
Nghị định
|
Số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuỷ sản
|
19/5/2024
|
|
|
217.
|
Nghị định
|
Số 38/2024/NĐ-CP ngày 05/4/2024
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực thủy sản
|
20/5/2024
|
|
|
218.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 29/2007/QĐ-TTg ngày 28/02/2007
|
Thành lập và tổ chức hoạt động
của Quỹ tái tạo nguồn lợi thủy sản
|
25/3/2007
|
|
|
219.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 149/2008/QĐ-TTg ngày 20/11/2008
|
Về chế độ bồi dưỡng đi biển đối
với thanh tra viên, cộng tác viên thanh tra nông nghiệp và phát triển nông
thôn, cán bộ, thuyền viên và người làm việc trên tàu kiểm ngư
|
Sau 15 ngày, từ ngày đăng công báo
|
|
|
220.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 79/2014/QĐ-TTg ngày 30/12/2014
|
Ban hành Quy chế thực hiện
quy định sử dụng đường dây nóng Việt Nam - Trung Quốc về các vụ việc phát sinh
đột xuất của hoạt động nghề cá trên biển
|
15/02/2015
|
|
|
221.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 02/2015/QĐ-TTg ngày 07/01/2015
|
Quy định chế độ bồi dưỡng đi
biển đối với Kiểm ngư viên, Thuyền viên tàu Kiểm ngư và người thực hiện nhiệm
vụ kiểm ngư
|
01/3/2015
|
|
|
222.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 50/2018/QĐ-TTg ngày 13/12/2018
|
Quy định về đối tượng thủy sản
nuôi chủ lực
|
30/01/2019
|
|
|
223.
|
Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ
|
số 01/1998/CT-TTg ngày 02/01/1998
|
Về việc nghiêm cấm sử dụng chất
nổ, xung điện, chất độc để khai thác thủy sản
|
02/01/1998
|
|
|
224.
|
Thông tư
|
Số 15/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011
|
Ban hành “Quy chế thông tin đối
với tàu cá hoạt động trên biển"
|
14/4/2011
|
|
|
225.
|
Thông tư
|
Số 25/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2014
|
Quy định yêu cầu kỹ thuật đối
với thiết kế mẫu tàu cá
|
25/8/2014
|
|
|
226.
|
Thông tư
|
Số 27/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2014
|
Quy định về nội dung và định
mức duy tu, sửa chữa tàu cá vỏ thép được hỗ trợ theo Nghị định số 67/2014/NĐ-
CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản
|
25/8/2014
|
|
|
227.
|
Thông tư
|
Số 20/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2015
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về trang bị an toàn tàu cá
|
01/12/2015
|
|
|
228.
|
Thông tư
|
Số 51/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015
|
Quy định về yêu cầu kỹ thuật
và kiểm tra an toàn kỹ thuật máy thủy đã qua sử dụng lắp đặt trên tàu cá
|
15/02/2016
|
|
|
229.
|
Thông tư
|
Số 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Hướng dẫn về bảo vệ và phát
triển nguồn lợi thủy sản
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01
năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
230.
|
Thông tư
|
Số 20/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Quy định về trang phục, biểu
trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và mầu sơn tàu, xuồng kiểm ngư
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01
năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
231.
|
Thông tư
|
Số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Quy định về việc ghi, nộp báo
cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc
thủy sản từ khai thác; danh sách tầu cá khai thác bất hợp pháp; xác nhận
nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
+ Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản.
|
|
232.
|
Thông tư
|
Số 22/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Quy định về thuyền viên tàu
cá, tàu công vụ thủy sản
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần;
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01
năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
233.
|
Thông tư
|
Số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Quy định về đăng kiểm viên
tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá,
tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và
đánh dấu tàu cá
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
+ Thông tư số 06/2024/TT-BNNPTNT
ngày 06/5/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm
an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản;
xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá.
|
|
234.
|
Thông tư
|
Số 24/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Quy định việc cập nhật, khai
thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT ngày 18/01/2022 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
|
235.
|
Thông tư
|
Số 25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Hướng dẫn về đánh giá rủi ro,
cấp phép thủy sản sống nhập khẩu
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
236.
|
Thông tư
|
Số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Hướng dẫn về quản lý giống thủy
sản; thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01
năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
237.
|
Thông tư
|
Số 07/2019/TT-BNNPTNT ngày 07/8/2019
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về thức ăn thủy sản
|
01/01/2020
|
|
|
238.
|
Thông tư
|
Số 08/2019/TT-BNNPTNT ngày 09/8/2019
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
01/01/2020
|
|
|
239.
|
Thông tư
|
Số 03/2020/TT-BNNPTNT ngày 02/3/2020
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
01/7/2020
|
|
|
240.
|
Thông tư
|
Số 05/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2020
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về giống thủy sản
|
18/9/2020
|
|
|
241.
|
Thông tư
|
Số 07/2021/TT-BNNPTNT ngày 26/7/2021
|
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét đến dưới
24 mét”.
|
08/9/2021
|
|
|
242.
|
Thông tư
|
Số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư trong lĩnh vực thủy sản
|
04/3/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với
danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra
chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
243.
|
Thông tư
|
Số 18/2022/TT-BNNPTNT ngày 22/11/2022
|
Quy định quy trình tuần tra,
kiểm tra, kiểm soát trên biển của lực lượng Kiểm ngư
|
09/01/2023
|
|
|
244.
|
Thông tư
|
Số 05/2023/TT-BNNPTNT ngày 23/8/2023
|
Bãi bỏ một số Thông tư ban
hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực thủy sản
|
01/11/2023
|
|
|
245.
|
Thông tư
|
06/2024/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở
đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu
cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá
|
06/5/2024
|
|
|
246.
|
Quyết định
|
Số 27/2005/QĐ-BTS ngày 09/01/2005
|
Ban hành tiêu chí khu neo đậu
tránh trú bão cho tàu cá
|
Sau 15 ngày, từ ngày đăng công báo
|
|
|
V. LĨNH
VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
|
|
247.
|
Luật
|
Số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017
|
Luật Thủy lợi
|
01/7/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ
sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
+ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
+ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
ngày 17/11/2020;
+ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
+ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15
ngày 27/11/2023;
+ Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024.
|
|
248.
|
Nghị định
|
Số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi
|
01/7/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
+ Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Thủy lợi.
|
|
249.
|
Nghị định
|
Số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018
|
Quy định hỗ trợ thủy lợi nhỏ,
thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
|
01/7/2018
|
|
|
250.
|
Nghị định
|
Số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018
|
Về quản lý an toàn đập, hồ chứa
nước
|
04/9/2018
|
|
|
251.
|
Nghị định
|
Số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Thủy lợi
|
15/8/2023
|
|
|
252.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 104/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000
|
Phê duyệt chiến lược quốc gia
về cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn đến năm 2020
|
09/9/2000
|
|
|
253.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 131/2009/QĐ- TTg ngày 02/11/2009
|
Về một số chính sách ưu đãi,
khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
|
01/01/2010
|
|
|
254.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 10/2024/QĐ-TTg ngày 15/7/2024
|
Về tín dụng thực hiện cấp nước
sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
|
02/9/2024
|
|
|
255.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 37/2014/TTLT-
BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định
số 131/2009/QĐ- TTg ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính
sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch
nông thôn
|
15/12/2014
|
|
|
256.
|
Thông tư
|
Số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi
|
01/7/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
|
|
257.
|
Thông tư
|
Số 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02/5/2019
|
Quy định chế độ, quy trình bảo
trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
01/7/2019
|
|
|
258.
|
Thông tư
|
Số 14/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật về dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước; giám sát, dự
báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi; giám sát, dự báo xâm nhập mặn
|
18/12/2019
|
|
|
259.
|
Thông tư
|
Số 11/2020/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2020
|
Quy định kỹ thuật và định mức
kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động quy hoạch thủy lợi và điều tra cơ bản thủy lợi
|
15/12/2020
|
|
|
260.
|
Thông tư
|
Số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi
|
01/8/2022
|
|
|
261.
|
Thông tư
|
Số 14/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/10/2022
|
Bãi bỏ một số Thông tư ban
hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi
|
19/10/2022
|
|
|
262.
|
Thông tư
|
Số 23/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022
|
Hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp
nước an toàn khu vực nông thôn
|
28/02/2023
|
|
|
263.
|
Thông tư
|
Số 27/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Hướng dẫn xây dựng định mức
kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi
|
28/02/2023
|
|
|
264.
|
Thông tư
|
Số 29/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về công trình thủy lợi, Phòng chống thiên tai - Phần I. Công trình
thủy lợi - Các quy định chủ yếu về thiết kế
|
01/7/2023
|
|
|
265.
|
Thông tư
|
Số 26/2023/TT-BNNPTNT ngày 22/12/2023
|
Hướng dẫn một số nội dung
trong hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư lĩnh vực thủy lợi,
cung cấp nước sạch nông thôn
|
01/7/2024
|
|
|
VI.
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
266.
|
Luật
|
Số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006
|
Luật Đê điều
|
01/7/2007
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật Trưng mua, trưng dụng
tài sản số 15/2008/QH12 ngày 03/6/2008 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày
01/01/2009;
+ Luật số 60/2020/QH14 ngày
17/6/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai, Luật
Đê điều;
+ Luật số 18/2023/QH15 ngày
20/6/2023 Phòng thủ dân sự.
|
|
267.
|
Luật
|
Số 33/2013/QH13 ngày 19/6/2013
|
Luật Phòng chống thiên tai
|
01/5/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật số 60/2020/QH14 ngày
17/6/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai, Luật
Đê điều;
+ Luật số 18/2023/QH15 ngày
20/6/2023 Phòng thủ dân sự.
|
|
268.
|
Luật
|
Số 60/2020/QH14 ngày 17/6/2020
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chống thiên tai, Luật Đê điều
|
01/7/2021
|
|
|
269.
|
Nghị định
|
Số 71/2002/NĐ-CP ngày 23/7/2002
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Pháp lệnh tình trạng khẩn cấp trong trường hợp có thảm họa lớn, dịch
bệnh nguy hiểm
|
07/8/2002
|
|
|
270.
|
Nghị định
|
Số 113/2007/NĐ-CP ngày 28/6/2007
|
Nghị định quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
|
03/8/2007
|
|
|
271.
|
Nghị định
|
Số 04/2011/NĐ-CP ngày 15/01/2011
|
Về việc thực hiện bãi bỏ việc sử
dụng các khu phân lũ, làm chậm lũ thuộc hệ thống
sông Hồng
|
10/3/2011
|
|
|
272.
|
Nghị định
|
Số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020
|
Quy định về tiếp nhận, quản lý
và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên
tai
|
15/6/5020
|
|
|
273.
|
Nghị định
|
Số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều
|
20/8/2021
|
|
|
274.
|
Nghị định
|
Số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021
|
Về thành lập và quản lý Quỹ
phòng, chống thiên tai
|
15/9/2021
|
|
|
275.
|
Nghị định
|
63/2025/NĐ-CP ngày 05/3/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ về thành lập và quản
lý Quỹ phòng, chống thiên tai
|
19/4/2025
|
|
|
276.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 185/1999/QĐ-TTg ngày 13/9/1999
|
Chính sách hỗ trợ đối với
vùng phân lũ, chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng
|
28/9/1999
|
|
|
277.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 63/2002/QĐ-TTg ngày 20/5/2002
|
Về công tác phòng chống lụt
bão, giảm nhẹ thiên tai
|
20/5/2002
|
|
|
278.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 58/2006/QĐ-TTg ngày 14/3/2006
|
Phê duyệt Chương trình đầu tư,
củng cố bảo vệ và nâng cấp đê biển hiện có tại
các tỉnh có đê từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
|
15/4/2006
|
|
|
279.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 78/2007/QĐ-TTg ngày 29/5/2007
|
Quyết định về việc ban hành
quy chế phòng chống động đất, sóng thần
|
07/7/2007
|
|
|
280.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 01/2011/QĐ-TTg ngày 04/01/2011
|
Ban hành Quy chế xử lý sạt lở
bờ sông, bờ biển
|
01/3/2011
|
|
|
281.
|
Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
Số 19/2021/QĐ-TTg ngày 26/5/2021
|
Quy định về bảo đảm thoát lũ,
thông thoáng dòng chảy, an toàn đê điều đối với việc xây dựng cầu qua sông có
đê
|
26/5/2021
|
|
|
282.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 20/2021/QĐ-TTg ngày 03/6/2021
|
Ban hành Danh mục và quy định
việc quản lý, sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng,
chống thiên tai
|
20/7/2021
|
|
|
283.
|
Thông tư
|
Số 01/2009/TT-BNNPTNT ngày 06/01/2009
|
Hướng dẫn tuần tra, canh gác bảo
vệ đê điều trong mùa lũ
|
06/02/2009
|
|
|
284.
|
Thông tư
|
Số 26/2009/TT-BNNPTNT ngày 11/5/2009
|
Hướng dẫn về cơ cấu tổ chức,
nguồn kinh phí và chế độ thù lao đối với lực lượng quản lý đê nhân dân
|
25/6/2009
|
|
|
285.
|
Thông tư
|
Số 54/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/12/2013
|
Hướng dẫn phân cấp đê và quy
định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
|
07/02/2014
|
|
|
286.
|
Thông tư
|
Số 02/2021/TT- BNNPTNT ngày
07/6/2021
|
Hướng dẫn xây dựng kế hoạch
phòng, chống thiên tai các cấp
|
25/7/2021
|
|
|
287.
|
Thông tư
|
Số 04/2021/TT- BNNPTNT ngày
28/6/2021
|
Hướng dẫn thực hiện việc chấp
thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều
|
15/8/2021
|
|
|
288.
|
Thông tư
|
Số 13/2021/TT- BNNPTNT ngày
27/10/2021
|
Quy định bảo đảm yêu cầu
phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành sử dụng các khu khai thác
khoáng sản, khu khai thác tài nguyên thiên nhiên khác; đô thị, du lịch, công
nghiệp di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình
phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật
khác
|
10/12/2021
|
|
|
289.
|
Thông tư
|
Số 22/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2023
|
Ban hành Thông tư ban hành Định
mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê và
quy hoạch đê điều
|
15/02/2023
|
|
|
290.
|
Thông tư
|
Số 25/2023/TT-BNTPTNT ngày 21/12/2023
|
Hướng dẫn quy trình duy tu, bảo
dưỡng đê điều và xử lý khẩn cấp (cấp bách) sự cố đê điều
|
15/02/2024
|
|
|
291.
|
Quyết định
|
Số 17/2002/QĐ-BNN ngày 12/3/2002
|
Ban hành quy định quản lý và
sử dụng vật tư dự trữ phòng chống lụt bão
|
27/02/2002
|
|
|
292.
|
Quyết định
|
Số 92/2008/QĐ-BNN ngày 17/9/2008
|
Ban hành quy định về quản lý,
phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê; xe kiểm tra đê; xe hộ đê, xe
làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt bão
|
16/10/2008
|
|
|
293.
|
Chỉ thị
|
Số 85/2007/CT-BNN ngày 11/10/2007
|
Đẩy mạnh trồng rừng và trồng
cây chắn sóng ven biển
|
30/10/2007
|
|
|
VII.
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG
|
|
294.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 20/2013/TTLT-BYT-
BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
|
Quy định điều kiện, trình tự
thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
10/10/2013
|
|
|
295.
|
Thông tư
|
Số 47/2009/TT-BNNPTNT ngày 31/7/2009
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất thủy sản
|
01/02/201
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 02/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/01/2012 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất nước mắm, sản phẩm thuỷ sản
dạng mắm và thuỷ sản khô dùng làm thực phẩm.
|
|
296.
|
Thông tư
|
Số 75/2009/TT-BNNPTNT ngày 02/12/2009
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất nông sản
|
02/6/2010
|
|
|
297.
|
Thông tư
|
Số 37/2010/TT-BNNPTNT ngày 25/6/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chỉ tiêu an toàn thực phẩm nông sản
|
25/12/2010
|
|
|
298.
|
Thông tư
|
Số 76/2011/TT-BNNPTNT ngày 03/11/2011
|
Quy định Danh mục các loại thực
phẩm được phép chiếu xạ và liều lượng hấp thụ tối đa cho phép đối với thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/12/2011
|
|
|
299.
|
Thông tư
|
Số 02/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/01/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất nước mắm,
sản phẩm thủy sản dạng mắm và thủy sản khô dùng làm thực phẩm
|
23/02/2012
|
|
|
300.
|
Thông tư
|
Số 29/2012/TT-BNNPTNT ngày 03/7/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng mía nguyên liệu
|
03/01/2013
|
|
|
301.
|
Thông tư
|
Số 02/2013/TT-BNNPTNT ngày 05/1/2013
|
Quy định phân tích nguy cơ và
quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản và
muối
|
20/02/2013
|
|
|
302.
|
Thông tư
|
Số 12/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/02/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về kho chứa thóc và cơ sở xay, sát thóc, gạo
|
06/8/2013
|
|
|
303.
|
Thông tư
|
Số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013
|
Quy định về kiểm tra, chứng
nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu
|
26/12/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
304.
|
Thông tư
|
Số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2015
|
Quy định về giám sát vệ sinh,
an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
10/12/2015
|
|
|
305.
|
Thông tư
|
Số 08/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016
|
Quy định giám sát an toàn thực
phẩm nông lâm thủy sản
|
15/7/2016
|
|
|
306.
|
Thông tư
|
Số 03/2017/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2017
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về yêu cầu bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thủy sản
|
13/8/2017
|
|
|
307.
|
Thông tư
|
Số 07/2017/TT-BNNPTNT ngày 22/3/2017
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia “Sản phẩm thủy sản - Cá tra phi lê đông lạnh”
|
05/5/2017
|
|
|
308.
|
Thông tư
|
Số 07/2018/TT-BNNPTNT ngày 10/7/2018
|
Quy định về kiểm tra tạp chất
trong tôm và sản phẩm tôm
|
24/8/2018
|
|
|
309.
|
Thông tư
|
Số 11/2018/TT-BNNPTNT ngày 01/10/2018
|
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản - Yêu cầu đảm bảo an
toàn thực phẩm”
|
01/4/2019
|
|
|
310.
|
Thông tư
|
Số 17/2018/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2018
|
Quy định phương thức quản lý
điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông
lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
01/01/2019
|
|
|
311.
|
Thông tư
|
Số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
|
Quy định việc thẩm định, chứng
nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an
toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
07/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
312.
|
Thông tư
|
Số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018
|
Quy định một số nội dung về
xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập
khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong danh mục vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu
vào Việt Nam
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 19/2020/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên
tịch ban hành.
|
|
313.
|
Thông tư
|
Số 17/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021
|
Quy định về truy xuất nguồn gốc,
thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
02/02/2022
|
|
|
314.
|
Thông tư
|
Số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
VIII.
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
315.
|
Nghị quyết
|
Số 03/2000/NQ-CP ngày 02/02/2000
|
Nghị quyết của Chính phủ về
kinh tế trang trại
|
02/02/2000
|
|
|
316.
|
Nghị định
|
Số 40/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017
|
Quản lý, sản xuất kinh doanh
muối
|
20/5/2017
|
|
|
317.
|
Nghị định
|
Số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018
|
Về Phát triển ngành nghề nông
thôn
|
01/6/2018
|
|
|
318.
|
Nghị định
|
Số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018
|
Chính phủ về chính sách khuyến
khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp
|
20/8/2018
|
|
|
319.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18/02/2011
|
Chính sách phát triển ngành
mây tre
|
05/4/2011
|
|
|
320.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012
|
Về hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử
dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú tại khu vực miền núi, vùng đặc
biệt khó khăn
|
01/12/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 64/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 của
Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012
của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ tổ chức,
đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc
thiểu số cư trú tại khu vực miền núi,
vùng đặc biệt khó khăn.
|
|
321.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013
|
Về chính sách hỗ trợ nhằm giảm
tổn thất trong nông nghiệp
|
01/01/2014
|
|
|
322.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014
|
Chính sách đặc thù về di dân,
tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
|
15/01/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 06/2019/QĐ-TTg ngày 03/01/2019 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 về chính
sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện.
|
|
323.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 64/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số
42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng
lao động là người dân tộc thiểu số cư trú tại
khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn
|
10/02/2016
|
|
|
324.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 06/2019/QĐ-TTg ngày 01/02/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày
18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chính sách đặc thù về di
dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
|
20/3/2019
|
|
|
325.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 41/2002/TTLT-BNN-
BLĐTBXH-BVHTT ngày 30/5/2002
|
Hướng dẫn tiêu chuẩn, thủ tục
xét công nhận danh hiệu và một số chính sách đối với Nghệ nhân
|
Có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
|
|
|
326.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 13/2014/TTLT-
BNNPTNT-KHĐT-BTC ngày 28/4/2014
|
Hướng dẫn một số nội dung thực
hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18/2/2011 của Thủ tướng Chính phủ về
chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
|
16/6/2014
|
|
|
327.
|
Thông tư
|
Số 11/2006/TT-BNN ngày 14/02/2006
|
Hướng dẫn thực hiện chính
sách hỗ trợ di dân, ổn định dân cư các xã biên giới Việt - Trung theo Quyết định
số 60/2005/QĐ-TTg ngày 24/3/2005 của Thủ tướng Chính phủ
|
16/3/2006
|
|
|
328.
|
Thông tư
|
Số 08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2014
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều
của Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ nhằm
giảm tổn thất trong nông nghiệp
|
12/5/2014
|
|
|
329.
|
Thông tư
|
Số 41/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2015
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về an toàn đối với bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai QCVN 01- 182: 2015/BNNPTNT
|
01/7/2016
|
|
|
330.
|
Thông tư
|
Số 02/2016/TT-BNNPTNT ngày 22/02/2016
|
Sửa đổi, bổ sung Danh mục chủng
loại máy, thiết bị được hưởng chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông
nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2014 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
22/4/2016
|
|
|
331.
|
Thông tư
|
Số 09/2017/TT-BNNPTNT
ngày 17/4/2017
|
Hướng dẫn phân loại và đánh
giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp
|
31/5/2017
|
|
|
332.
|
Thông tư
|
Số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018
|
Hướng dẫn kiểm tra chất lượng,
an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
|
09/02/2019
|
|
|
333.
|
Thông tư
|
Số 06/2019/TT-BNNPTNT ngày 19/7/2019
|
Quy định về hoạt động đặc
thù, chế độ báo cáo của hợp tác xã nông nghiệp và trách nhiệm quản lý nhà nước
các cấp đối với hợp tác xã nông nghiệp
|
03/9/2019
|
|
|
334.
|
Thông tư
|
Số 02/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2020
|
Quy định tiêu chí kinh tế
trang trại
|
14/4/2020
|
|
|
335.
|
Thông tư
|
Số 09/2020/TT-BNNPTNT ngày 24/7/2020
|
Hướng dẫn xác nhận thiên tai,
dịch bệnh trong thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp
|
28/9/2020
|
|
|
336.
|
Thông tư
|
Số 08/2021/TT-BNNPTNT ngày 03/8/2021
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia đối với muối (Natri clorua) thực phẩm và Muối (Natri clorua) tinh
|
04/8/2021
|
|
|
337.
|
Thông tư
|
Số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/7/2022
|
Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ
phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
|
11/7/2022
|
|
|
338.
|
Thông tư
|
Số 24/2023/TT-BNNPTNT ngày 21/12/2023
|
Thông tư hướng dẫn một số nội
dung thực hiện Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18/5/2022 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn,
biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021-2025, định
hướng đến năm 2030
|
05/02/2023
|
|
|
IX.
LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI
|
|
339.
|
Nghị quyết
|
Số 25/2021/QH15 Ngày 28/7/2021
|
Phê duyệt chủ trương đầu tư
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
|
28/7/2021
|
|
|
340.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 07/2022/QĐ-TTg ngày 25/3/2022
|
Quy định nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân
sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
giai đoạn 2021 - 2025
|
10/5/2022
|
|
|
341.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022
|
Ban hành Quyết định quy định
điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết
định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới
nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm vụ xây dựng
nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
|
02/8/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 03/2024/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 của Thủ
tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ
quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi
quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn
mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm vụ xây dựng
nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025.
|
|
342.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 03/2024/QĐ-TTg ngày 07/3/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8
năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ
xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn
nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu
mẫu và hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
|
07/3/2024
|
|
|
343.
|
Thông tư
|
Số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/7/2022
|
Hướng dẫn một số nội dung thực
hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
25/7/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 07/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2024 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2022/TT- BNNPTNT ngày 25 tháng 7
năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
|
|
344.
|
Thông tư
|
07/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 7 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
31/5/2024
|
|
|
X.
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ - KHUYẾN NÔNG
|
|
345.
|
Nghị định
|
Số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018
|
Về khuyến nông
|
10/7/2018
|
|
|
346.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 11/2006/QĐ-TTg ngày 12/01/2006
|
Phê duyệt "Chương trình
trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp
và phát triển nông thôn đến năm 2020
|
Có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
|
|
|
347.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 97/2007/QĐ-TTg ngày 29/6/2007
|
Phê duyệt "Đề án phát
triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực thuỷ sản đến năm 2020”
|
Có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
|
|
|
348.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 162/2008/QĐ-TTg ngày 04/12/2008
|
Về chính sách khuyến nông, khuyến
ngư ở địa bàn khó khăn
|
01/01/2009
|
|
|
349.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018
|
Quy định quy định tiêu chí,
thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
|
05/6/2018
|
|
|
350.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 34/2019/QĐ-TTg ngày 18/12/2019
|
Quy định tiêu chí xác định dự
án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp và
bổ sung Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển ban hành kèm
theo Quyết định số 66/2014/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng
Chính phủ
|
03/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 Ban
hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm
công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
|
|
351.
|
Thông tư
|
Số 86/2009/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2009
|
Hướng dẫn xây dựng đề án khuyến
nông, khuyến ngư thuộc Chương trình hỗ trợ
giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện
nghèo
|
13/02/2010
|
|
|
352.
|
Thông tư
|
Số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014
|
Quy định trình tự, thủ tục cấp
và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực
phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
10/3/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 06/2015/TT- BNNPTNT ngày 14/02/2015 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi khoản 2 Điều 18
Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và và Phát
triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực
vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.
|
|
353.
|
Thông tư
|
Số 32/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/9/2014
|
Quy định hoạt động quan trắc,
cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
29/10/2014
|
|
|
354.
|
Thông tư
|
Số 06/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/02/2015
|
Sửa đổi khoản 2 Điều 18 Thông
tư số 02/2014/TT- BNNPTNT ngày 24/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và và Phát triển
nông thôn quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến
đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
31/3/2015
|
|
|
355.
|
Thông tư
|
Số 07/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/02/2015
|
Hướng dẫn chấp thuận tiêu chuẩn
quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài trong các hoạt động thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
02/4/2015
|
|
|
356.
|
Thông tư
|
Số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015
|
Quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10/6/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 23/2021/TT- BNNPTNT ngày 31/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 18/2015/TT-
BNNPTNT ngày 24/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định quản lý nhiệm
vụ khoa học và công nghệ của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn;
+ Thông tư số 08/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-
BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn.
|
|
357.
|
Thông tư
|
Số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016
|
Hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ
bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10/8/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 6 năng 2017 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ
môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
358.
|
Thông tư
|
Số 04/2018/TT-BNNPTNT ngày 03/5/2018
|
Quy định tiêu chí, trình tự, thủ
tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp
|
01/7/2018
|
|
|
359.
|
Thông tư
|
Số 07/2020/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2020
|
Quy định về tổ chức và hoạt động
của Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích
thương mại, phát triển sản phẩm thương mại thuộc thẩm quyền
cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
06/7/2020
|
|
|
360.
|
Thông tư
|
Số 01/2021/TT-BNNPTNT ngày 18/3/2021
|
Quy định về xây dựng tiêu chuẩn
quốc gia; xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
02/5/2021
|
|
|
361.
|
Thông tư
|
Số 12/2021/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2021
|
Hướng dẫn việc thu gom, xử lý
chất thải chăn nuôi, phụ phẩm nông nghiệp tái sử dụng cho mục đích khác
|
01/01/2022
|
|
|
362.
|
Thông tư
|
Số 23/2021/TT-BNNPT ngày 31/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
16/02/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 08/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT- BNNPTNT ngày 24 tháng 4
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản
lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
363.
|
Thông tư
|
08/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
15/8/2024
|
|
|
364.
|
Thông tư
|
Số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 hướng dẫn quản lý các nhiệm
vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
16/9/2024
|
|
|
XI.
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
|
|
365.
|
Nghị định
|
Số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
01/3/2025
|
|
|
366.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 64/2006/TTLT-BNN- BNV-BTC
ngày 25/8/2006
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định
số 132/2006/QĐ- TTg ngày 31/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ
cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành Kiểm lâm, Bảo vệ thực
vật, Thú y và Kiểm soát đê điều
|
Sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
|
|
|
367.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 02/2008/TTLT-BTNMT- BNV
ngày 05/6/2008
|
Hướng dẫn chế độ tự chịu
trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế đối với đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc ngành tài nguyên và môi trường
|
10/7/2008
|
|
|
368.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 79/2009/TTLT- BNNPTNT-BNV
ngày 14/12/2009
|
Hướng dẫn xếp hạng các đơn vị
sự nghiệp, dịch vụ công lập thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
Sau 45 ngày kể từ ngày ký
|
|
|
369.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 36/2015/TTLT- BNNPTNT-BNV
ngày 20/10/2015
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
05/12/2015
|
|
|
370.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 37/2015/TTLT- BNNPTNT-BNV
ngày 20/10/2015
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y
|
05/12/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
371.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 38/2015/TTLT- BNNPTNT-BNV
ngày 20/10/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản
|
05/12/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và
xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
372.
|
Thông tư liên tịch
|
52/2015/TTLT-BTNMT- BNV ngày
08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 12/2022/TT-BTNMT sửa đổi quy định về tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ ban hành
|
|
373.
|
Thông tư liên tịch
|
53/2015/TTLT-BTNMT- BNV ngày
08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên và môi trường
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 12/2022/TT-BTNMT sửa đổi quy
định về tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức ngành tài nguyên và
môi trường.
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ ban hành
|
|
374.
|
Thông tư liên tịch
|
54/2015/TTLT-BTNMT- BNV ngày
08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế,
bãi bỏ một phần: Thông tư 12/2022/TT-BTNMT
ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi quy định về
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ ban hành
|
|
375.
|
Thông tư liên tịch
|
55/2015/TTLT-BTNMT- BNV ngày
08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ ban hành
|
|
376.
|
Thông tư liên tịch
|
56/2015/TTLT-BTNMT- BNV ngày
08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên và môi trường
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ ban hành
|
|
377.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 57/2015/TTLT-BTNMT- BNV
ngày 08/12/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc và bản đồ
|
01/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi quy định về tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ ban hành
|
|
378.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 13/2016/TTLT-BTNMT- BNV
ngày 30/6/2016
|
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện,
hình thức, nội dung thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành tài nguyên và môi trường
|
01/9/2016
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ ban hành
|
|
379.
|
Thông tư
|
Số 05/2012/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2012
|
Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề
quốc gia đối với các nghề thuộc nhóm nghề nông
nghiệp
|
03/03/2012
|
|
|
380.
|
Thông tư
|
Số 46/2013/TT-BNNPTNT ngày 05/11/2013
|
Ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề
quốc gia đối với các nghề thuộc nhóm nghề nông
nghiệp
|
20/12/2013
|
|
|
381.
|
Thông tư
|
Số 39/2014/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2014
|
Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ
cấp chức vụ lãnh đạo trong chi cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn, chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
01/01/2015
|
|
|
382.
|
Thông tư
|
Số 42/2014/TT-BNNPTNT ngày 17/11/2014
|
Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng
nghề quốc gia đối với các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp
|
02/01/2015
|
|
|
383.
|
Thông tư
|
Số 15/2015/TT-BNNPTNT- ngày
26/3/2015
|
Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục
và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
12/5/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
|
|
384.
|
Thông tư
|
Số 28/2016/TT-BTNMT ngày 06/10/2016
|
Quy định về thời gian tập sự
theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi
trường
|
01/12/2016
|
|
|
385.
|
Thông tư
|
Số 30/2016/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2016
|
Sửa đổi bổ sung Điều 9 Thông
tư số 15/2015/TT- BNNPTNT ngày 26/3/2015 hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và
các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT
|
12/10/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
|
|
386.
|
Thông tư
|
Số 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 18/12/2020
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức công tác tại Trung tâm Khuyến
nông và Ban Quản lý rừng
|
26/02/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 07/2022/TT- BNNPTNT ngày 11/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển
nông thôn.
|
|
387.
|
Thông tư
|
Số 05/2021/TT-BTNMT ngày 29/5/2021
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND cấp tỉnh; Phòng Tài
nguyên và Môi trường thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
02/8/2021
|
|
|
388.
|
Thông tư
|
Số 21/2021/TT-BTNMT ngày 29/11/2021
|
Quy định tiêu chí phân loại,
điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các đơn vị sự nghiệp công lập
lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
01/02/2022
|
|
|
389.
|
Thông tư
|
Số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển
nông thôn
|
06/10/2022
|
|
|
390.
|
Thông tư
|
Số 08/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông
nghiệp và phát triển nông thôn
|
06/10/2022
|
|
|
391.
|
Thông tư
|
Số 09/2022/TT-BTNMT ngày 26/7/2022
|
Quy định về Hội đồng quản lý
trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
20/9/2022
|
|
|
392.
|
Thông tư
|
Số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số quy định
về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường
|
09/12/2022
|
|
|
393.
|
Thông tư
|
Số 21/2022/TT-BTNMT ngày 19/12/2022
|
Quy định danh mục và thời hạn
định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc lĩnh
vực tài nguyên và môi trường tại chính quyền địa phương
|
06/02/2023
|
|
|
394.
|
Thông tư
|
Số 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
|
31/3/2023
|
|
|
395.
|
Thông tư
|
Số 01/2023/TT-BNNPTNT ngày 25/5/2023
|
Quy định danh mục và thời hạn
định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
theo ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tại chính quyền địa phương
|
17/7/2023
|
|
|
396.
|
Thông tư
|
Số 05/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023
|
Hướng dẫn về vị trí việc làm
công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài nguyên và môi trường
|
18/09/2023
|
|
|
397.
|
Thông tư
|
Số 06/2023/TT-BNNPTNT ngày 12/9/2023
|
Hướng dẫn vị trí việc làm
công chức nghiệp vụ chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
01/11/2023
|
|
|
398.
|
Thông tư
|
Số 08/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/10/2023
|
Quy định tiêu chí phân loại,
điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc ngành, lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
20/11/2023
|
|
|
399.
|
Thông tư
|
Số 10/2023/TT-BTNMT ngày 29/9/2023
|
Hướng dẫn về vị trí việc làm
lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức
theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh
vực tài nguyên và môi trường
|
20/11/2023
|
|
|
400.
|
Thông tư
|
Số 10/2023TT-BNNPTNT ngày 15/11/2023
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
01/01/2024
|
|
|
401.
|
Thông tư
|
Số 11/2023TT-BNNPTNT ngày 15/11/2023
|
Hướng dẫn vị trí việc làm
lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức
theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh
vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
01/01/2024
|
|
|
402.
|
Thông tư
|
Số 12/2023TT-BNNPTNT ngày 29/11/2023
|
Hướng dẫn về Hội đồng quản lý
và tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông
thôn
|
15/01/2024
|
|
|
403.
|
Thông tư
|
Số 02/2024/TT-BNNPTNT ngày 27/3/2024
|
Quy định danh mục các lĩnh vực
và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không thành lập, giữ chức vụ quản lý,
điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần,
công ty hợp danh, hợp tác xã sau khi thôi chức vụ thuộc phạm vị quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
20/5/2024
|
|
|
404.
|
Thông tư
|
Số 06/2024/TT-BTNMT ngày 28/6/2024
|
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức các chuyên ngành tài nguyên và
môi trường
|
15/8/2024
|
|
|
405.
|
Thông tư
|
Số 16/2024/TT-BNNPTNT ngày 21/11/2024
|
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
06/01/2025
|
|
|
XII.
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH
|
|
406.
|
Nghị định
|
Số 01/2018/NĐ-CP ngày 03/01/2018
|
Điều lệ hoạt động tổ chức và
hoạt động của Tổng công ty Lương thực miền Bắc
|
03/01/2018
|
|
|
407.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 10/2015/TTLT- BNNPTNT-BTC
ngày 03/3/2015
|
Hướng dẫn chi tiết các mặt hàng
thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện bình ổn giá và
kê khai giá
|
20/4/2015
|
|
|
408.
|
Thông tư
|
Số 37/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
|
Ban hành danh mục sản phẩm
nông nghiệp chủ lực quốc gia được hỗ trợ theo Nghị định số 57/2018/NĐ- CP
ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp
đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, gồm 13 sản phẩm
|
08/02/2019
|
|
|
409.
|
Thông tư
|
Số 42/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018
|
Bãi bỏ Thông tư số 31/2016/TT-BNNPTNT
ngày 05/10/2016 quy định trình tự sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư;
mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường xuyên; xử lý
tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
28/12/2018
|
|
|
410.
|
Thông tư
|
Số 16/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020
|
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống
kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý
|
11/02/2021
|
|
|
411.
|
Thông tư
|
Số 17/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020
|
Quy định chế độ báo cáo thống
kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý
|
11/02/2021
|
|
|
412.
|
Thông tư
|
Số 10/2021/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2021
|
Hướng dẫn nội dung đầu tư, hỗ
trợ đầu tư thực hiện nhiệm vụ “Phát triển sản xuất giống” theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày
28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ
|
04/10/2021
|
|
|
413.
|
Thông tư
|
Số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021
|
Quy định xây dựng định mức
kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi
trường
|
15/11/2021
|
|
|
414.
|
Thông tư
|
Số 02/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2022
|
Bãi bỏ Thông tư số 32/2016/TT-BNNPTNT
ngày 24/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước do Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quản lý
|
15/02/2022
|
|
|
415.
|
Thông tư
|
Số 22/2023/TT-BTNMT ngày 15/12/2023
|
Quy định hệ thống chỉ tiêu thống
kê và chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
|
30/01/2024
|
|
|
XIII.
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
|
|
416.
|
Luật
|
Số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024
|
Luật Đất đai năm 2024
|
01/8/2024
|
|
|
417.
|
Luật
|
Số 43/2024/QH15
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật
Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
|
01/08/2024
|
|
|
418.
|
Nghị quyết
|
Số 1126/2007/NQ- UBTVQH ngày
21/6/2007
|
Quy định về hạn mức nhận chuyển
quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục
đích nông nghiệp
|
01/7/2007
|
|
|
419.
|
Nghị quyết
|
Số 170/2024/QH15 ngày 30/11/2024
|
Về cơ chế, chính sách đặc thù
để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc đối với các dự án, đất đai trong kết luận
thanh tra, kiểm tra, bản án tại Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Đà Nẵng và tỉnh
Khánh Hòa
|
01/4/2025
|
|
|
420.
|
Nghị quyết
|
Số 171/2024/QH15 ngày 30/11/2024
|
Về thí điểm thực hiện dự án
nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có
quyền sử dụng đất
|
01/4/2025
|
|
|
421.
|
Nghị định
|
Số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019
|
Quy định về khung giá đất
|
19/12/2019
|
|
|
422.
|
Nghị định
|
Số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024
|
Quy định về giá đất
|
01/8/2024
|
|
|
423.
|
Nghị định
|
Số 88/2024/NĐ-CP ngày 13/7/2024
|
Quy định về bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
|
01/8/2024
|
|
|
424.
|
Nghị định
|
Số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
|
Quy định về điều tra cơ bản đất
đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai
|
01/8/2024
|
|
|
425.
|
Nghị định
|
Số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất đai
|
01/8/2024
|
|
|
426.
|
Nghị định
|
Số 123/2024/NĐ-CP ngày 04/10/2024
|
Quy định về xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực đất đai
|
04/10/2024
|
|
|
427.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022
|
Quy định về trình tự, thủ tục
chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên với
quy mô dưới 500 ha; đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ đầu nguồn dưới 50 ha
|
06/04/2022
|
|
|
428.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 06/2023/QĐ-TTg ngày 24/02/2023
|
Quy định thí điểm về trình tự,
thủ tục chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa với quy mô dưới 500
ha thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng
nhân dân tỉnh Khánh Hòa
|
24/02/2023
|
|
|
429.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 08/2008/TTLT-BQP- BTNMT
ngày 28/01/2008
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều
của Nghị định số 148/2006/NĐ-CP ngày 04/12/2006 của Chính phủ về quy hoạch,
xây dựng, quản lý và bảo vệ vành đai an toàn các kho đạn dược, vật liệu nổ;
nhà máy sản xuất đạn dược, vật liệu nổ do Bộ Quốc phòng quản lý
|
17/5/2008
|
Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp
với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
430.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 21/2010/TTLT-BTNMT- BQP
ngày 26/10/2010
|
Quy định việc quản lý, sử dụng đất
thao trường, bãi tập phục vụ cho nhiệm vụ sẵn
sàng chiến đấu, huấn luyện, diễn tập, hội thi, hội
thao của lực lượng dân quân tự vệ và giáo dục quốc
phòng - an ninh cho học sinh, sinh viên
|
10/12/2010
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng ban hành
|
|
431.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 87/2016/TTLT-BTC- BTNMT
ngày 22/6/2016
|
Hướng dẫn thẩm định dự thảo bảng
giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của
Hội đồng thẩm định giá đất
|
08/8/2016
|
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp
với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
432.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 88/2016/TTLT-BTC- BTNMT
ngày 22/6/2016
|
Quy định về hồ sơ và trình tự
thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của
người sử dụng đất
|
08/8/2016
|
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp
với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
433.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 22/2016/TTLT- BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016
|
Quy định loại cây lâu năm được
chứng nhận quyền sở hữu
|
01/12/2016
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
434.
|
Thông tư
|
Số 01/2017/TT-BTNMT ngày 09/02/2017
|
Quy định định mức sử dụng đất
xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục, thể thao
|
30/3/2017
|
|
|
435.
|
Thông tư
|
Số 03/2021/TT-BTNMT ngày 12/5/2021
|
Hướng dẫn nội dung chi tiết
phương án sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước; lập và phê duyệt
phương án sử dụng đất đối với đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chuyển đổi
thành công ty cổ phần
|
28/6/2021
|
|
|
436.
|
Thông tư
|
Số 08/2024/TT-BTNMT ngày 29/7/2024
|
Quy định về thống kê, kiểm kê
đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
01/8/2024
|
|
|
437.
|
Thông tư
|
Số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024
|
Quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối
với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
|
01/8/2024
|
|
|
438.
|
Thông tư
|
Số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024
|
Quy định về hồ sơ địa chính,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
01/8/2024
|
|
|
439.
|
Thông tư
|
Số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024
|
Quy định kỹ thuật điều tra, đánh
giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
01/8/2024
|
|
|
440.
|
Thông tư
|
Số 12/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024
|
Quy định chi tiết về đào tạo,
bồi dưỡng, cập nhật kiến thức cho cá nhân hành nghề tư vấn định giá đất;
khung chương trình đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về giá đất
|
01/08/2024
|
|
|
441.
|
Thông tư
|
Số 20/2024/TT-BTNMT ngày 16/11/2024
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành, liên tịch ban hành
|
01/01/2025
|
|
|
442.
|
Thông tư
|
Số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Quy định về quy trình xây dựng
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
10/01/2025
|
|
|
443.
|
Thông tư
|
Số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Quy định kỹ thuật về đo đạc lập
bản đồ địa chính
|
15/01/2025
|
|
|
444.
|
Thông tư
|
Số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024
|
Quy định kỹ thuật về lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
12/12/2024
|
|
|
445.
|
Thông tư
|
Số 48/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Quy định định mức kinh tế - kỹ
thuật về thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây
dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
15/02/2025
|
|
|
446.
|
Thông tư
|
Số 50/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Quy định định mức kinh tế - kỹ
thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
15/02/2025
|
|
|
447.
|
Thông tư
|
Số 51/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Quy định về định mức kinh tế
- kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia
|
15/02/2025
|
|
|
448.
|
Quyết định
|
Số 720/1999/QĐ-ĐC ngày 30/12/1999
|
Về việc ban hành Quy phạm
thành bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, 1/1.000, 1/2.000 và 1/5.000, 1/10.000 và
1/25.000
|
30/12/1999
|
|
|
449.
|
Quyết định
|
Số 231/2001/QĐ-TCĐC ngày 13/7/2001
|
Về việc ban
hành hướng dẫn tổng kiểm tra sản phẩm đo đạc
bản đồ địa chính và đánh giá hiệu quả sử dụng bản đồ và hồ sơ địa chính trong
công tác quản lý đất đai
|
13/7/2001
|
|
|
XIV.
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
|
|
450.
|
Luật
|
Số 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023
|
Tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
|
|
451.
|
Nghị định
|
Số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
|
|
452.
|
Nghị định
|
Số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
|
Quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
|
|
453.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 81/2006/QĐ-TTg ngày 14/4/2006
|
Về phê duyệt Chiến lược quốc
gia về tài nguyên nước đến năm 2020
|
14/5/2006 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
454.
|
Thông tư
|
Số 21/2009/TT-BTNMT ngày 11/5/2009
|
Quy định về định mức kinh tế
- kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận
nước thải của nguồn nước.
|
20/12/2009
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 37/2017/TT-BTNMT ngày 06/10/2017 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế -
kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước.
|
|
455.
|
Thông tư
|
Số 15/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ
tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1/50.000
|
05/8/2013
|
|
|
456.
|
Thông tư
|
Số 16/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ
tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1/100.000
|
05/8/2013
|
|
|
457.
|
Thông tư
|
Số 17/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ
tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1/200.000
|
05/8/2013
|
|
|
458.
|
Thông tư
|
Số 19/2013/TT-BTNMT ngày 18/7/2013
|
Quy định kỹ thuật quan trắc
tài nguyên nước dưới đất
|
03/9/2013
|
|
|
459.
|
Thông tư
|
Số 08/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ
chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:25.000
|
07/4/2014
|
|
|
460.
|
Thông tư
|
Số 09/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ
chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000
|
07/4/2014
|
|
|
461.
|
Thông tư
|
Số 10/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ
chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:100.000
|
07/4/2014
|
|
|
462.
|
Thông tư
|
Số 11/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Quy định kỹ thuật lập bản đồ
chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000
|
07/4/2014
|
|
|
463.
|
Thông tư
|
Số 12/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Về việc quy định
kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt
|
07/4/2014
|
|
|
464.
|
Thông tư
|
Số 13/2014/TT-BTNMT ngày 17/02/2014
|
Về việc quy định
kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới
đất
|
07/4/2014
|
|
|
465.
|
Thông tư
|
Số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24/7/2014
|
Quy định chế độ phụ cấp trách
nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên
chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước
|
10/9/2014
|
|
|
466.
|
Thông tư
|
Số 01/2015/TT-BTNMT ngày 09/01/2015
|
Về Định mức kinh tế - kỹ thuật
quan trắc và dự báo tài nguyên nước
|
24/02/2015
|
|
|
467.
|
Thông tư
|
Số 08/2015/TT-BTNMT ngày 26/02/2015
|
Quy định kỹ thuật bơm nước
thí nghiệm trong điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất
|
15/4/2015
|
|
|
468.
|
Thông tư
|
Số 59/2015/TT-BTNMT ngày 14/12/2015
|
Quy định kỹ thuật khoan điều
tra, đánh giá và thăm dò nước dưới đất
|
05/02/2016
|
|
|
469.
|
Thông tư
|
Số 16/2017/TT-BTNMT ngày 25/7/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật và
định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng
tài nguyên nước
|
15/9/2017
|
|
|
470.
|
Thông tư
|
Số 30/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Ban hành định mức kinh tế-kỹ
thuật điều tra, đánh giá tài nguyên nước
|
26/10/2017
|
|
|
471.
|
Thông tư
|
Số 36/2017/TT-BTNMT ngày 06/10/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật khảo sát, đo đạc tài nguyên nước và đánh giá, dự báo tài nguyên nước bằng
mô hình dòng chảy
|
21/11/2017
|
|
|
472.
|
Thông tư
|
Số 37/2017/TT-BTNMT ngày 06/10/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật và
định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào
nguồn nước
|
21/11/2017
|
|
|
473.
|
Thông tư
|
Số 65/2017/TT-BTNMT ngày 22/12/2017
|
Quy định kỹ thuật định dòng
chảy tối thiểu trên sông, suối và xây dựng quy trình vận hành liên hồ chứa
|
05/02/2018
|
|
|
474.
|
Thông tư
|
Số 71/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật định dòng chảy tối thiểu trên sông, suối và xây dựng quy trình vận hành
liên hồ chứa
|
12/02/2018
|
|
|
475.
|
Thông tư
|
Số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017
|
Quy định về quy định về đánh
giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ
|
01/3/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường hướng dẫn Luật
Bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành.
|
|
476.
|
Thông tư
|
Số 19/2018/TT- BTNMT ngày 05/11/2018
|
Ban hành quy định tiêu chí chỉ
số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công lập quy trình vận hành liên hồ
chứa trên lưu vực sông liên tỉnh
|
01/01/2019
|
|
|
477.
|
Thông tư
|
Số 34/2018/TT-BTNMT ngày 26/12/2018
|
Quy định về điều tra, đánh
giá tài nguyên nước dưới đất
|
26/12/2018
|
|
|
478.
|
Thông tư
|
Số 04/2020/TT-BTNMT ngày 03/6/2020
|
Quy định kỹ thuật quy hoạch tổng
hợp lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh
|
20/7/2020
|
|
|
479.
|
Thông tư
|
Số 09/2020/TT-BTNMT ngày 17/9/2020
|
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật lập quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh, nguồn liên tỉnh
|
03/11/2020
|
|
|
480.
|
Thông tư
|
Số 17/2021/TT-BTNMT ngày 14/10/2021
|
Quy định về giám sát khai
thác, sử dụng tài nguyên nước
|
30/11/2021
|
|
|
481.
|
Thông tư
|
Số 09/2023/TT-BTNMT ngày 14/9/2023
|
Sửa đổi một số điều của các
Thông tư liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu và giấy tờ liên quan
khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trong lĩnh vực tài
nguyên nước
|
14/9/2023
|
|
|
482.
|
Thông tư
|
Số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
|
|
483.
|
Thông tư
|
Số 04/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
|
Quy định việc kiểm tra việc
chấp hành pháp luật về tài nguyên nước và thẩm định, nghiệm thu kết quả hoạt
động điều tra cơ bản tài nguyên nước
|
01/7/2024
|
|
|
484.
|
Thông tư
|
Số 05/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
|
Quy định việc di chuyển, thay
đổi vị trí, giải thể trạm quan trắc tài nguyên nước dưới đất
|
01/7/2024
|
|
|
485.
|
Thông tư
|
Số 22/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về trám lấp giếng không sử dụng
|
26/5/2024
|
|
|
486.
|
Thông tư
|
Số 23/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Quy định kỹ thuật lập hành
lang bảo vệ nguồn nước
|
10/01/2025
|
|
|
XV.
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
|
487.
|
Luật
|
Số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010
|
Khoáng sản
|
01/7/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm
2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật
có liên quan đến quy hoạch;
+ Hết hiệu lực kể từ ngày 01/07/2025
(Trừ trường hợp quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2, các khoản 3, 5, 6, 7, 8
và 9 Điều 111 của Luật Địa chất và Khoáng sản).
|
|
488.
|
Luật
|
Số 54/2024/QH15 Ngày 29/11/2024
|
Luật Địa chất và Khoáng sản
|
01/07/2025
|
|
|
489.
|
Nghị quyết
|
Số 101/2019/QH14 ngày 27/11/2019
|
Nghị quyết kỳ họp thứ 8, Quốc
hội khóa XIV
|
27/11/2019
|
Tại khoản 6 Điều 1 quy định
không thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (từ ngày 01/7/2011 đến hết ngày
31/12/2013)
|
|
490.
|
Nghị quyết
|
Số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022
|
Về chính sách tài khóa, tiền
tệ hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội
|
Từ ngày 11/01/2022 đến ngày 31/12/2023
|
|
|
491.
|
Nghị định
|
Số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012
|
Quy định về đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
|
15/05/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ hướng
dẫn Luật khoáng sản;
+ Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
khoáng sản.
|
|
492.
|
Nghị định
|
Số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Khoáng sản
|
15/01/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 67/2019/NĐ-CP
ngày 31/7/2019 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản;
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
khoáng sản.
|
|
493.
|
Nghị định
|
Số 67/2019/NĐ-CP ngày 31/7/2019
|
Quy định về phương pháp tính,
mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
15/9/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi
các Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên;
+ Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản.
|
|
494.
|
Nghị định
|
Số 23/2020/NĐ-CP ngày 24/02/2020
|
Quy định về quản lý cát, sỏi
lòng sông và bảo vệ lòng, bờ, bãi sông
|
10/4/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ hướng
dẫn Luật Bảo vệ môi trường;
+ Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản.
|
|
495.
|
Nghị định
|
Số 51/2021/NĐ-CP ngày 01/4/2021
|
Về quản lý khoáng sản tại các
khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
|
01/4/2021
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
khoáng sản.
|
|
496.
|
Nghị định
|
Số 10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản
|
01/3/2025
|
|
|
497.
|
Nghị định
|
Số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV.
|
15/01/2025
|
|
|
498.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 04/2018/QĐ-TTg ngày 23/01/2018
|
Quy định phương pháp xác định
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn
trả, phương thức hoàn trả, quy định chế độ thu, quản lý, sử dụng chi phí đánh
giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do nhà nước đã đầu tư
|
10/3/2018
|
|
|
499.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 54/2014/TTLT-BTNMT- BTC
ngày 09/9/2014
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP quy định về đấu giá quyền khai thác
khoáng sản
|
24/10/2014
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành
|
|
500.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 61/2014/TTLT-BTNMT-
BKHĐT-BTC ngày 14/11/2014
|
Hướng dẫn thủ tục góp vốn, quản
lý vốn góp của tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư điều tra cơ bản địa chất về
khoáng sản
|
29/12/2014
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính ban hành
|
|
501.
|
Thông tư
|
Số 22/2009/TT-BTNMT ngày 11/11/2009
|
Quy định về thăm dò, phân cấp
trữ lượng và tài nguyên các mỏ đá sét
|
01/01/2010
|
|
|
502.
|
Thông tư
|
11/2010/TT-BTNMT ngày 05/7/2010
|
Quy định về định mức kinh tế
- kỹ thuật các công trình địa chất
|
20/8/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 07/2013/TT-BTNMT
ngày 07/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi định mức
kinh tế - kỹ thuật các công trình địa chất kèm theo Thông
tư 11/2010/TT-BTNMT;
+ Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT
03/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận,
lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
+ Thông tư số 19/2022/TT-BTNMT
ngày 19/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật công tác địa vật lý.
|
|
503.
|
Thông tư
|
Số 33/2010/TT-BTNMT ngày 14/12/2010
|
Quy định về thăm dò, phân cấp
trữ lượng và tài nguyên các mỏ quặng sắt
|
28/01/2011
|
|
|
504.
|
Thông tư
|
Số 37/2010/TT-BTNMT ngày 14/12/2010
|
Quy định Định mức kinh tế - kỹ
thuật cho 10 công tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo
|
15/02/2011
|
|
|
505.
|
Thông tư
|
Số 02/2011/TT-BTNMT ngày 29/01/2011
|
Về quy định kỹ thuật đo địa vật
lý lỗ khoan
|
15/3/2011
|
|
|
506.
|
Thông tư
|
Số 03/2011/TT-BTNMT ngày 29/01/2011
|
Quy định nội dung lập bản đồ
địa chất khoáng sản chi tiết và thiết kế, bố trí dạng công việc đánh giá
khoáng sản
|
15/3/2011
|
|
|
507.
|
Thông tư
|
Số 04/2011/TT-BTNMT ngày 29/01/2011
|
Quy định kỹ thuật đo địa chấn
trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và địa chất công trình
|
15/3/2011
|
|
|
508.
|
Thông tư
|
Số 05/2011/TT-BTNMT ngày 29/01/2011
|
Quy định kỹ thuật phương pháp
thăm dò trọng lực mặt đất
|
15/3/2011
|
|
|
509.
|
Thông tư
|
Số 17/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012
|
Quy định về điều kiện của tổ
chức hành nghề thăm dò khoáng sản
|
15/01/2013
|
|
|
510.
|
Thông tư
|
Số 23/2012/TT-BTNMT ngày 28/12/2012
|
Về Quy chuẩn kỹ thuật Quốc
gia về lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền
|
05/3/2013
|
|
|
511.
|
Thông tư
|
Số 24/2012/TT-BTNMT ngày 28/12/2012
|
Về Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về sử dụng mẫu chuẩn được chứng nhận trong phân tích mẫu địa chất, khoáng
sản rắn
|
05/3/2013
|
|
|
512.
|
Thông tư
|
Số 07/2013/TT-BTNMT ngày 07/5/2013
|
Sửa đổi định mức kinh tế - kỹ
thuật các công trình địa chất kèm theo Thông tư 11/2010/TT-BTNMT
|
24/6/2013
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư 19/2022/TT-BTNMT ngày
19/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật công tác địa
vật lý;
+ Thông tư số 39/2024/TT-BTNMT
ngày 27/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật công tác khai đào công trình và lấy mẫu tại các công trình
khai đào trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản.
|
|
513.
|
Thông tư
|
Số 12/2013/TT-BTNMT ngày 05/6/2013
|
Quy định về giao nộp, thu nhận,
lưu giữ, bảo quản và cung cấp dữ liệu về địa chất, khoáng sản
|
22/7/201 3
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28/02/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về kỹ thuật và
Định mức kinh tế - kỹ thuật về công
tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và
cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên
và môi trường.
|
|
514.
|
Thông tư
|
Số 53/2013/TT-BTNMT ngày 30/12/2013
|
Quy định tổ chức và hoạt động
của Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản
|
15/02/2014
|
|
|
515.
|
Thông tư
|
Số 31/2014/TT-BTNMT ngày 10/6/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về phương pháp thăm dò từ mặt đất
|
08/8/2014
|
|
|
516.
|
Thông tư
|
Số 32/2014/TT-BTNMT ngày 10/6/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về phương pháp thăm dò phóng xạ
|
08/8/2014
|
|
|
517.
|
Thông tư
|
Số 33/2014/TT-BTNMT ngày 10/6/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về phương pháp thăm dò điện
|
08/8/2014
|
|
|
518.
|
Thông tư
|
Số 38/2014/TT-BTNMT ngày 03/7/2014
|
Ban hành Quy chế giám sát quá
trình thực hiện Đề án điều tra cơ bản địa chất về
khoáng sản do tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư.
|
18/8/2014
|
|
|
519.
|
Thông tư
|
Số 52/2014/TT-BTNMT ngày 09/9/2014
|
Quy định về phân cấp trữ lượng
và cấp tài nguyên nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
|
27/10/2014
|
|
|
520.
|
Thông tư
|
Số 53/2014/TT-BTNMT ngày 09/9/2014
|
Quy định nộp mẫu vật địa chất
khoáng sản và Bảo tàng Địa chất
|
28/10/2014
|
|
|
521.
|
Thông tư
|
Số 62/2014/TT-BTNMT ngày 09/12/2014
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về kiểm soát chất lượng các kết quả phân tích mẫu địa chất, khoáng sản
|
10/6/2015
|
|
|
522.
|
Thông tư
|
Số 03/2015/TT-BTNMT ngày 13/02/2015
|
Quy định về thăm dò và phân cấp
trữ lượng, cấp tài nguyên khoáng sản vàng gốc
|
01/4/2015
|
|
|
523.
|
Thông tư
|
Số 04/2015/TT-BTNMT ngày 13/02/2015
|
Quy định về thăm dò và phân cấp
trữ lượng, cấp tài nguyên khoáng sản chì - kẽm
|
01/4/2015
|
|
|
524.
|
Thông tư
|
Số 06/2015/TT-BTNMT ngày 25/02/2015
|
Quy định kỹ thuật công tác điều
tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại
|
15/4/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 30/2024/TT-BTNMT
ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung
Thông tư số 06/2015/TT-BTNMT ngày 25/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường
khu vực có khoáng sản độc hại.
|
|
525.
|
Thông tư
|
Số 37/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015
|
Quy định kỹ thuật
về kiểm tra nội bộ phòng thí nghiệm trong
phân tích mẫu địa chất, khoáng sản rắn
|
20/8/2015
|
|
|
526.
|
Thông tư
|
Số 47/2015/TT-BTNMT ngày 05/11/2015
|
Quy trình và định mức kinh tế
- kỹ thuật của 12 hạng mục công việc trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng
sản và thăm dò khoáng sản
|
28/12/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư 19/2022/TT-BTNMT ngày
19/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật công tác địa
vật lý;
+ Thông tư 03/2022/TT-BTNMT ngày
28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
về kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ
thuật về công tác thu nhận,
lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ
liệu tài nguyên và môi trường;
+ Thông tư số 39/2024/TT-BTNMT
ngày 27/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật công tác khai đào công trình và lấy mẫu tại các công trình
khai đào trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản.
|
|
527.
|
Thông tư
|
Số 51/2015/TT-BTNMT 26/11/2015
|
Hướng dẫn nội dung thanh tra
chuyên ngành khoáng sản
|
11/01/2016
|
|
|
528.
|
Thông tư
|
Số 73/2015/TT-BTNMT ngày 28/12/2015
|
Quy định về thăm dò, phân cấp
trữ lượng và tài nguyên khoáng sản đồng
|
15/02/2016
|
|
|
529.
|
Thông tư
|
Số 79/2015/TT-BTNMT ngày 31/12/2015
|
Quy định kỹ thuật và định mức
kinh tế - kỹ thuật công tác đo địa chấn phản xạ 2D trên đất liền cho các trạm
địa chấn từ 180 kênh đến 750 kênh
|
15/02/2016
|
|
|
530.
|
Thông tư
|
Số 74/2015/TT-BTNMT ngày 28/12/2015
|
Quy định về thăm dò phân cấp
trữ lượng và tài nguyên khoáng sản apatit
|
15/02/2016
|
|
|
531.
|
Thông tư
|
Số 01/2016/TT-BTNMT ngày 13/01/2016
|
Quy định kỹ thuật về công tác
thăm dò cát, sỏi lòng sông và đất, đá làm vật liệu san lấp
|
01/3/2016
|
|
|
532.
|
Thông tư
|
Số 11/2016/TT-BTNMT ngày 16/6/2016
|
Qan hành định mức kinh tế - kỹ
thuật công tác điều tra và thành lập bản đồ hiện trạng trượt lở đất, đá các
vùng miền núi Việt Nam tỷ lệ 1/50.000
|
03/8/2016
|
|
|
533.
|
Thông tư
|
Số 42/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
|
Quy định kỹ thuật về đánh giá
tiềm năng khoáng sản rắn phần đất liều trong điều tra cơ bản địa chất về
khoáng sản
|
10/02/2017
|
|
|
534.
|
Thông tư
|
Số 43/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
|
Quy định kỹ thuật về thu thập,
thành lập tài liệu nguyên thủy trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
và thăm dò khoáng sản
|
10/02/2017
|
|
|
535.
|
Thông tư
|
Số 44/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
|
Quy định công tác giám sát
thi công Đề án thăm dò khoáng sản
|
10/02/2017
|
|
|
536.
|
Thông tư
|
Số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
|
Quy định về đề án thăm dò khoáng
sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu
văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản
|
15/3/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư sô 51/2017/TT-BTNMT
ngày 30/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường bổ sung Thông
tư số 45/2016/TT-BTNMT quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản
trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản;
trình tự thủ tục đóng của mỏ khoáng sản;
+ Thông tư số 19/2023/TT-BTNMT
ngày 15/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi và
bãi bỏ một số thông tư thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
|
|
537.
|
Thông tư
|
Số 25/2017/TT-BTNMT ngày 06/9/2017
|
Quy định quy chế hoạt động của
Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
23/10/2017
|
|
|
538.
|
Thông tư
|
Số 39/2017/TT-BTNMT ngày 16/10/2017
|
Ban hành định mức kinh tế định
mức-kỹ thuật công tác điều tra và thành lập bản đồ hiện trạng trượt lở đất,
đá các vùng miền núi Việt Nam tỷ lệ 1:25.000 và tỷ lệ 1:10.000
|
30/11/2017
|
|
|
539.
|
Thông tư
|
Số 50/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017
|
Quy định nội dung công tác điều
tra, đánh giá di sản địa chất, công viên địa chất
|
15/01/2018
|
|
|
540.
|
Thông tư
|
Số 51/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ
sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình
tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản
|
15/01/2018
|
|
|
541.
|
Thông tư
|
Số 54/2017/TT-BTNMT ngày 07/12/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật công tác điều tra, thành lập bản đồ di sản địa chất tỷ lệ 1:200.000
|
22/01/2018
|
|
|
542.
|
Thông tư
|
Số 60/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017
|
Quy định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản rắn
|
26/01/2018
|
|
|
543.
|
Thông tư
|
Số 62/2017/TT-BTNMT ngày 22/12/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật cho công tác lập bản đồ địa chất công trình dải ven biển tỷ lệ
1:100.000; lập các bản đồ địa chất công trình, bản đồ địa mạo đáy biển, bản đồ
thủy thạch - động lực dải ven biển tỷ lệ 1:25.000 và công tác khoan máy trên
biển
|
12/02/2017
|
|
|
544.
|
Thông tư
|
Số 68/2017/TT-BTNMT ngày 28/12/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật lập bản đồ địa chất khoáng sản phần đất liền
|
19/02/2018
|
|
|
545.
|
Thông tư
|
Số 15/2018/TT-BTNMT ngày 25/10/2018
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật công tác phân tích XRF bằng thiết bị cầm tay hoặc di động để xác định
hàm lượng các nguyên tố hóa học trong mẫu đất
|
10/12/2018
|
|
|
546.
|
Thông tư
|
Số 23/2018/TT-BTNMT ngày 15/11/2018
|
Quy định về tổ chức xác định,
thẩm định và phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do Nhà nước đã đầu tư
|
08/01/2019
|
|
|
547.
|
Thông tư
|
Số 24/2018/TT-BTNMT ngày 22/11/2018
|
Quy định trình tự tổ chức xác
định, thẩm định và phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư
|
|
|
|
548.
|
Thông tư
|
Số 28/2018/TT-BTNMT ngày 26/12/2018
|
Quy định kỹ thuật công tác
bay đo từ và trọng lực trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò
khoáng sản
|
15/02/2019
|
|
|
549.
|
Thông tư
|
Số 26/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019
|
Quy định về thẩm định, phê
duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
|
18/02/2020
|
|
|
550.
|
Thông tư
|
Số 05/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020
|
Quy định kỹ thuật về thăm dò,
đánh giá trữ lượng đá khối sử dụng làm ốp lát và mỹ nghệ
|
20/10/2020
|
|
|
551.
|
Thông tư
|
Số 16/2020/TT-BTNMT ngày 18/12/2020
|
Quy định kỹ thuật về công tác
khai đào công trình và lấy mẫu địa chất, khoáng sản tại công trình khai đào
|
08/02/2021
|
|
|
552.
|
Thông tư
|
Số 17/2020/TT-BTNMT ngày 24/12/2020
|
Quy định về lập bản đồ, bản vẽ
mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác, thống kê, kiểm kê trữ lượng
khoáng sản đã khai thác và quy trình, phương pháp, biểu mẫu để xác định sản
lượng khoáng sản khai thác thực tế
|
09/02/2021
|
|
|
553.
|
Thông tư
|
Số 12/2021/TT-BTNMT ngày 17/8/2021
|
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật công tác đánh giá tiềm năng khoáng sản rắn phần đất liền trong điều tra
cơ bản địa chất về khoáng sản; công tác bay đo từ và trọng lực; công tác xác định
hàm lượng một số nguyên tố hóa học bằng phương pháp ICP-MS
|
05/10/2021
|
|
|
554.
|
Thông tư
|
Số 19/2022/TT-BTNMT ngày 19/12/2022
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật công tác địa vật lý
|
06/02/2023
|
|
|
555.
|
Thông tư
|
Số 02/2024/TT-BTNMT ngày 22/4/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 01/2016/TT-BTNMT ngày 13/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường trường ban hành quy định kỹ thuật về công tác thăm dò cát, sỏi
lòng sông và đất, đá làm vật liệu san lấp
|
06/6/2024
|
|
|
556.
|
Thông tư
|
Số 14/2024/TT-BTNMT ngày 30/8/2024
|
Quy định kỹ thuật về thăm dò
và phân cấp trữ lượng, tài nguyên các mỏ cát biển
|
15/10/2024
|
|
|
557.
|
Thông tư
|
Số 18/2024/TT-BTNMT ngày 01/10/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật công tác xác định hàm lượng một số nguyên tố hóa học bằng phương pháp
phân tích hoá học than, phương pháp nung luyện và phương pháp quang phổ phát
xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
|
15/11/2024
|
|
|
558.
|
Thông tư
|
Số 21/2024/TT-BTNMT ngày 21/11/2024
|
Quy định kỹ thuật điều tra, đánh
giá tài nguyên và thăm dò khoáng sản đất hiếm
|
06/01/2025
|
|
|
559.
|
Thông tư
|
Số 30/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số
06/2015/TT-BTNMT ngày 25/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có
khoáng sản độc hại
|
27/01/2025
|
|
|
560.
|
Thông tư
|
Số 32/2024/TT-BTNMT ngày 13/12/2024
|
Quy định kỹ thuật điều tra,
đánh giá tài nguyên khoáng sản cát biển
|
28/01/2025
|
|
|
561.
|
Thông tư
|
Số 39/2024/TT-BTNMT ngày 27/12/2024
|
Ban hành ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật công tác khai đào công trình và lấy mẫu tại các công trình
khai đào trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản
|
12/02/2025
|
|
|
562.
|
Thông tư
|
Số 40/2024/TT-BTNMT ngày 27/12/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật một số hạng mục công việc trong công tác điều tra, đánh giá tài nguyên
khoáng sản cát biển làm vật liệu san lấp
|
11/02/2025
|
|
|
563.
|
Thông tư
|
Số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV
|
15/01/2025
|
|
|
564.
|
Quyết định
|
Số 12/2001/QĐ-BCN ngày 09/3/2001
|
Ban hành Quy định tạm thời Nội
dung chủ yếu của công tác điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên và khoáng sản
rắn đới biển nông ven bờ (0-30m nước) tỷ lệ 1/100.000 - 1/50.000
|
09/3/2001
|
|
|
565.
|
Quyết định
|
Số 18/2005/QĐ-BTNMT ngày 30/12/2005
|
Ban hành bộ đơn giá dự toán
các công trình địa chất
|
09/01/2006
|
|
|
566.
|
Quyết định
|
Số 04/2006/QĐ-BTNMT ngày 31/3/2006
|
Ban hành bộ đơn giá dự toán các
công trình địa chất
|
11/5/2006 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
567.
|
Quyết định
|
Số 20/2006/QĐ-BTNMT ngày 12/12/2006
|
Ban hành bộ đơn giá dự toán
các công trình địa chất
|
14/01/2007
|
|
|
568.
|
Quyết định
|
Số 25/2007/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2007
|
Về việc ban hành quy định về
thăm dò, phân cấp trữ lượng và tài nguyên than
|
09/02/2008 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
569.
|
Quyết định
|
Số 26/2007/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2007
|
Về việc ban hành Quy định về
thăm dò, phân cấp trữ lượng và tài nguyên đá carbonat
|
09/02/2008 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
570.
|
Quyết định
|
Số 27/2007/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2007
|
Về việc ban hành Quy định về
thăm dò, phân cấp trữ lượng và tài nguyên bauxit
|
09/02/2008 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
571.
|
Quyết định
|
Số 14/2008/QĐ-BTNMT ngày 30/12/2008
|
Về ban hành quy định về thăm
dò, phân cấp trữ lượng và tài nguyên các mỏ sa khoáng thiếc, vàng và titan
|
30/01/2009 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
XVI.
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
572.
|
Luật
|
Số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020
|
Bảo vệ môi trường
|
01/01/2022
|
|
|
573.
|
Nghị định
|
Số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường
|
10/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
|
574.
|
Nghị định
|
Số 45/2022/NĐ-CP ngày 07/7/2022
|
Quy định về xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
|
25/8/2022
|
|
|
575.
|
Nghị định
|
Số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
|
06/01/2025
|
|
|
576.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 34/2005/QĐ-TTg ngày 22/02/2005
|
Ban hành chương trình hành động
của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 41/NQ-TW ngày 15/11/2004 của Bộ Chính
trị về bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá
đất nước
|
14/3/2005
|
|
|
577.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 171/2007/QĐ-TTg ngày 14/11/2007
|
Về việc thành lập Ủy ban Bảo
vệ môi trường lưu vực sông Cầu
|
10/12/2007
|
|
|
578.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 58/2008/QĐ-TTg ngày 29/4/2008
|
Về việc hỗ trợ có mục tiêu
kinh phí từ ngân sách nhà nước nhằm xử lý triệt để, khắc phục ô nhiễm và giảm
thiểu suy thoái môi trường cho một số đối tượng thuộc khu vực công ích
|
26/5/2008
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 38/2011/QĐ-TTg
ngày 05/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung một số đối tượng thuộc
khu vực công ích được hỗ trợ kinh phí có mục tiêu từ ngân sách nhà nước nhằm
xử lý triệt để, khắc phục ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi trường.
|
|
579.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 157/2008/QĐ-TTg 01/12/2008
|
Về việc thành lập ủy ban bảo
vệ môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai
|
26/12/2008
|
|
|
580.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 38/2011/QĐ-TTg ngày 05/7/2011
|
Về việc bổ sung một số đối tượng
thuộc khu vực công ích được hỗ trợ kinh phí có mục tiêu từ ngân sách nhà nước
nhằm xử lý triệt để, khắc phục ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi trường
|
20/8/2011
|
|
|
581.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 78/2014/QĐ-TTg ngày 26/12/2014
|
Về tổ chức
và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường
Việt Nam
|
20/02/2015
|
|
|
582.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 09/2020/QĐ-TTg ngày 18/3/2020
|
Ban hành quy chế ứng phó với
sự cố chất thải
|
01/5/2020
|
|
|
583.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 13/2023/QĐ-TTg ngày 22/5/2023
|
Ban hành Danh mục phế liệu được
phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
|
01/6/2023
|
|
|
584.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số 01/2004/NQLT-MTTQ- BTNMT
ngày 28/10/2004
|
Về việc phối hợp thực hiện
chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia
|
08/12/2004
|
|
|
585.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số 01/2004/NQLT/TLĐ- BTNMT
ngày 15/11/2004
|
Về việc phối hợp hành động bảo
vệ môi trường phục vụ phát triển bền vững
|
20/12/2004
|
|
|
586.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số 01/2005/NQLT-
HLHPNVN-BTNMT ngày 07/01/2005
|
Về việc phối hợp hành động bảo
vệ môi trường phục vụ phát triển bền vững
|
31/3/2005
|
|
|
587.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số 08/2005/NQLT-
BTNMT-ĐTNCSHCM ngày 07/12/2005
|
Về việc phối hợp hành động bảo
vệ môi trường phục vụ phát triển bền vững
|
31/3/2005
|
|
|
588.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 12/2005/TTLT-BTM-
BTNMT-BGTVT ngày 08/7/2005
|
Hướng dẫn điều kiện an toàn
môi trường biển đối với hoạt động cung ứng dầu cho tàu biển
|
10/8/2005 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
Bộ Thương mại trước đây chủ
trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
589.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 31/2009/TTLT-BCT- BTNMT
ngày 04/11/2009
|
Hướng dẫn việc thực hiện nội dung
quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực công thương
|
26/12/2009
|
Bộ Công thương chủ trì, phối
hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
590.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 50/2012/TTLT- BTC- BTNMT
ngày 30/3/2012
|
Về chế độ tài chính cho hoạt
động lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
|
20/5/2012
|
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp
với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
591.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 22/2012/TTLT-
BLĐTBXH-BTNMT ngày 05/9/2012
|
Hướng dẫn về quản lý và bảo vệ
môi trường trong các cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng thuộc ngành Lao động
- Thương binh và Xã hội
|
20/10/2012
|
Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
592.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 05/2016/TTLT-BNN- BTNMT
ngày 16/5/2016
|
Hướng dẫn việc thu gom, vận
chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng
|
30/6/2016
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
593.
|
Thông tư
|
Số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009
|
Ban hành quy chuẩn quốc gia về
môi trường
|
01/01/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 47/2011/TT-BTNMT
ngày 28/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy chuẩn
quốc gia về môi trường;
+ Thông tư 32/2013/TT-BTNMT ngày
25/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường;
+ Thông tư số 45/2024/TT-BTNMT
ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp;
+ Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT
ngày 28/2/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.
|
|
594.
|
Thông tư
|
Số 18/2010/TT-BTNMT ngày 04/10/2010
|
Quy định về định mức sử dụng
diện tích nhà, xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường
|
18/11/2010
|
|
|
595.
|
Thông tư
|
Số 19/2010/TT-BTNMT ngày 12/10/2010
|
Quy định đăng ký, lưu hành, sử
dụng chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải ở Việt Nam
|
10/12/2010
|
|
|
596.
|
Thông tư
|
Số 39/2010/TT-BTNMT ngày 16/12/2010
|
Quy định quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường
|
15/02/2011
|
|
|
597.
|
Thông tư
|
Số 41/2010/TT-BTNMT ngày 28/12/2010
|
Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về môi trường
|
15/02/2011
|
|
|
598.
|
Thông tư
|
Số 42/2010/TT-BTNMT ngày 29/12/2010
|
Quy định quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường
|
15/02/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 16/2024/TT-BTNMT ngày 23
tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về nước khai thác thải, dung dịch khoan và mùn khoan thải của
các công trình dầu khí trên biển.
|
|
599.
|
Thông tư
|
Số 17/2011/TT-BTNMT ngày 08/6/2011
|
Quy định về quy trình kỹ thuật
thành lập bản đồ môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển)
|
01/8/2011
|
|
|
600.
|
Thông tư
|
Số 18/2011/TT-BTNMT ngày 08/6/2011
|
Quy định về định mức kinh tế
- kỹ thuật thành lập bản đồ môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển)
xây dựng bằng phương pháp sử dụng bản đồ nền cơ sở, địa lý kết hợp với đo đạc,
quan trắc, bổ sung số liệu ngoài thực địa
|
01/8/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 65/2014/TT-BTNMT ngày 29/12/2014
sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 18/2011/TT-BTNMT về định mức kinh tế - kỹ thuật
thành lập bản đồ môi trường.
|
|
601.
|
Thông tư
|
Số 42/2011/TT-BTNMT ngày 12/12/2011
|
Quy định Quy trình kỹ thuật
và Định mức kinh tế- kỹ thuật về tư liệu môi trường.
|
25/01/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 03/2022/TT-BTNMT ngày 28/02/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về kỹ thuật và
định mức kinh tế - kỹ thuật về công
tác thu nhận, lưu trữ dữ liệu
thông tin tài nguyên môi trường.
|
|
602.
|
Thông tư
|
Số 43/2011/TT-BTNMT ngày 12/12/2011
|
Quy định Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường
|
15/02/2012
|
|
|
603.
|
Thông tư
|
Số 44/2011/TT-BTNMT ngày 26/12/2011
|
Quy định Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường
|
01/3/2012
|
|
|
604.
|
Thông tư
|
Số 47/2011/TT-BTNMT ngày 28/12/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường
|
15/02/2012
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2032
bởi Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.
|
|
605.
|
Thông tư
|
Số 07/2012/TT-BTNMT ngày 04/7/2012
|
Quy định tiêu chí, trình tự,
thủ tục công nhận túi ni lông thân thiện với môi trường
|
20/8/2012
|
|
|
606.
|
Thông tư
|
Số 10/2012/TT-BTNMT ngày 12/10/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường
|
12/12/2012
|
|
|
607.
|
Thông tư
|
Số 27/2012/TT-BTNMT ngày 28/12/2012
|
Quy định Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường
|
01/3/2013
|
|
|
608.
|
Thông tư
|
Số 32/2013/TT-BTNMT ngày 25/10/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường
|
01/01//2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 01/2023/TT-BTNMT ngày 13/3/2023
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
chất lượng môi trường xung quanh.
|
|
609.
|
Thông tư
|
Số 57/2013/TT-BTNMT
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường
|
31/12/2013
|
|
|
610.
|
Thông tư
|
Số 51/2014/TT-BTNMT ngày 05/9/2014
|
Ban hành quy chuẩn môi trường
trên địa bàn thủ đô Hà Nội
|
01/01/2015
|
|
|
611.
|
Thông tư
|
Số 06/2015/TT-BTNMT ngày 25/02/2015
|
Quy định kỹ thuật công tác điều
tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại
|
15/4/2015
|
|
|
612.
|
Thông tư
|
Số 11/2015/TT-BTNMT ngày 31/3/2015
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
môi trường
|
01/6/2015
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2032
theo quy định tại Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
công nghiệp.
|
|
613.
|
Thông tư
|
Số 12/2015/TT-BTNMT ngày 31/3/2015
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
môi trường
|
01/6/2015
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2032
theo quy định tại Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
công nghiệp.
|
|
614.
|
Thông tư
|
Số 13/2015/TT-BTNMT ngày 31/3/2015
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
môi trường
|
01/6/2015
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2032
theo quy định tại Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
công nghiệp.
|
|
615.
|
Thông tư
|
Số 62/2015/TT-BTNMT ngày 16/12/2015
|
Quy định về Giải thưởng Môi
trường Việt Nam
|
01/02/2016
|
|
|
616.
|
Thông tư
|
Số 76/2015/TT-BTNMT ngày 31/12/2015
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường
|
01/3/2016
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2032
theo quy định tại Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
công nghiệp.
|
|
617.
|
Thông tư
|
Số 03/2016/TT-BTNMT ngày 10/3/2016
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn
sinh hoạt).
|
01/5/2016
|
|
|
618.
|
Thông tư
|
Số 04/2016/TT-BTNMT ngày 29/4/2016
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
môi trường quốc gia (quy chuẩn quốc gia về chăn nuôi).
|
15/6/2016
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2032
theo quy định tại Thông tư số 04/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
chăn nuôi.
|
|
619.
|
Thông tư
|
Số 02/2017/TT-BTNMT ngày 07/3/2017
|
Quy định kỹ thuật và định mức
kinh tế-kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng môi trường
|
24/4/2017
|
|
|
620.
|
Thông tư
|
Số 03/2017/TT-BTNMT ngày 21/3/2017
|
Hướng dẫn nghiệp việc cho vay
với lãi suất ưu đãi, hỗ trợ lãi suất đầu tư từ Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
|
05/5/2017
|
|
|
621.
|
Thông tư
|
Số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật hoạt động quan trắc môi trường
|
01/10/2017
|
|
|
622.
|
Thông tư
|
Số 31/2017/TT-BTNMT ngày 27/9/2017
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường
|
01/12/2017
|
Sẽ hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2032
theo quy định tại Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
công nghiệp.
|
|
623.
|
Thông tư
|
Số 08/2018/TT-BTNMT ngày 14/9/2018
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường.
|
29/10/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 01/2019/TT-BTNMT ngày 08/3/2019
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định ngưng hiệu lực
thi hành một số quy định của Thông
tư 08/2018/TT-BTNMT;
- Hết hiệu lực kể từ ngày 30/6/2025
(Trừ trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 2 Thông tư số 44/2024/TT-BTNMT
ngày 30/12/2024).
|
|
624.
|
Thông tư
|
Số 09/2018/TT-BTNMT ngày 14/9/2018
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường.
|
29/10/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 01/2019/TT-BTNMT ngày 08/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định ngưng hiệu lực
thi hành một số quy định của Thông
tư 08/2018/TT-BTNMT;
- Hết hiệu lực kể từ ngày 30/06/2025
(Trừ trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 4 Điều 2 Thông tư số 43/2024/TT-BTNMT
ngày 30/12/2024).
|
|
625.
|
Thông tư
|
Số 01/2019/TT-BTNMT ngày 08/3/2019
|
Quy định ngưng hiệu lực thi
hành một số quy định của Thông tư số 08/2018/TT-BTNMT
ngày 14 tháng 9 năm 2018 và Thông tư số 09/2018/TT- BTNMT ngày 14 tháng
9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về môi trường
|
08/3/2019
|
Hết hiệu lực kể từ ngày 30/06/2025
(Trừ trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 4 Điều 2 Thông tư số 43/2024/TT
BTNMT ngày 30/12/2024).
|
|
626.
|
Thông tư
|
Số 21/2019/TT-BTNMT ngày 20/12/2019
|
Quy định tiêu chí, chỉ số
đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về lập báo cáo hiện trạng môi trường
quốc gia
|
05/02/2020
|
|
|
627.
|
Thông tư
|
Số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021
|
Quy định kỹ thuật quan trắc
môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường
|
16/8/2021
|
|
|
628.
|
Thông tư
|
Số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường
|
10/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
|
629.
|
Thông tư
|
Số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13/3/2023
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng môi trường xung quanh
|
12/9/2023
|
|
|
630.
|
Thông tư
|
Số 04/2023/TT-BTNMT ngày 06/7/2023
|
Quy định ngưng hiệu lực thi
hành khoản 1 Điều 7 và khoản 2 Điều 75 Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
|
06/7/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
|
631.
|
Thông tư
|
Số 20/2023/TT-BTNMT ngày 30/11/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về thu gom, vận chuyển, lưu giữ, tái chế, tái sử dụng và xử lý các
chất được kiểm soát
|
30/5/2024
|
|
|
632.
|
Thông tư
|
Số 01/2024/TT-BTNMT ngày 02/02/2024
|
Quy định định mức cho hoạt động
thực hiện đánh giá môi trường chiến lược của quy hoạch
|
02/02/2024
|
|
|
633.
|
Thông tư
|
Số 16/2024/TT-BTNMT ngày 23/9/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về nước khai thác thải, dung dịch khoan và mùn khoan thải của các
công trình dầu khí trên biển
|
26/3/2025
|
|
|
634.
|
Thông tư
|
Số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19/12/2024
|
Ban hành quy định kỹ thuật
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
03/02/2025
|
|
|
635.
|
Thông tư
|
Số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20/12/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
06/02/2025
|
|
|
636.
|
Thông tư
|
Số 37/2024/TT-BTNMT ngày 25/12/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về tái chế dầu thải
|
24/6/2025
|
|
|
637.
|
Thông tư
|
Số 43/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
|
30/6/2025
|
|
|
638.
|
Thông tư
|
Số 44/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
|
30/6/2024
|
|
|
639.
|
Thông tư
|
Số 45/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí thải công nghiệp
|
01/7/2025
|
|
|
640.
|
Thông tư
|
02/2025/TT-BTNMT ngày 12/02/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về về khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở
sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu,
tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người
|
12/8/2025
|
|
|
641.
|
Thông tư
|
04/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về nước thải chăn nuôi
|
01/9/2025
|
|
|
642.
|
Thông tư
|
05/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
|
01/9/2025
|
|
|
643.
|
Thông tư
|
06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về nước thải công nghiệp
|
01/9/2025
|
|
|
644.
|
Thông tư
|
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 hướng dẫn chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường
|
28/02/2025
|
|
|
645.
|
Quyết định
|
Số 07/2005/QĐ-BTNMT ngày 20/9/2005
|
Về việc bắt buộc áp dụng tiêu
chuẩn Việt Nam TCVN 7440:2005 - Tiêu chuẩn thải ngành công nghiệp nhiệt điện
|
17/10/2005 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
646.
|
Quyết định
|
Số 15/2006/QĐ-BTNMT ngày 08/9/2006
|
Về việc ban hành Danh mục thiết
bị làm lạnh sử dụng môi chất lạnh CFC cấm nhập khẩu
|
07/10/2006
|
|
|
647.
|
Quyết định
|
Số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường
|
08/02/2009 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 12/2015/TT-BTNMT
ngày 21/3/2015 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi
trường;
+ Thông tư số 13/2015/TT-BTNMT
ngày 31/3/2015 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường Ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi
trường;
+ Thông tư số 67/2015/TT-BTNMT ngày 21/12/2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
môi trường;
+ Thông tư số 65/2015/TT-BTNMT ngày 21/12/2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
môi trường;
+ Thông tư số 66/2015/TT-BTNMT ngày 21/12/2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về môi trường;
+ Thông tư số 77/2015/TT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
nước thải chế biến thủy sản;
+ Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13/3/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lượng môi trường xung quanh.
|
|
XVII. LĨNH
VỰC BẢO TỒN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
648.
|
Luật
|
Số 20/2008/QH12 ngày 13/11/2008
|
Đa dạng sinh học
|
01/7/2009
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Luật 35/2018/QH14
ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật
có liên quan đến quy hoạch.
|
|
649.
|
Nghị định
|
Số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học
|
30/7/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý
loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
+ Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
ngày 12/5/2016 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
từ việc sử dụng nguồn gen.
|
|
650.
|
Nghị định
|
Số 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010
|
Về an toàn sinh học đối với
sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi
gen
|
10/8/2010
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 108/2011/NĐ-CP
ngày 30/11/2011 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 69/2010/NĐ-CP về an toàn
sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của
sinh vật biến đổi gen;
+ Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi
Nghị định quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
+ Nghị định số 118/2020/NĐ-CP
ngày 02/10/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật
biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen.
|
|
651.
|
Nghị định
|
Số 108/2011/NĐ-CP ngày 30/11/2011
|
Sửa đổi, bổ sung điều 28 Nghị
định số 69/2010/NĐ- CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với
sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi
gen
|
15/01/2012
|
|
|
652.
|
Nghị định
|
Số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013
|
Quy định tiêu chí xác định
loài, chế độ quản lý và bảo vệ loài thuộc các loài nguy cấp, quý, hiếm được
ưu tiên bảo vệ
|
01/01/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 64/2019/NĐ-CP ngày
16/7/2019 của Chính phủ sửa đổi
Điều 7 Nghị định 160/2013/NĐ-CP về
tiêu chí xác định loài và chế độ quản
lý và bảo vệ loài thuộc các loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên
bảo vệ;
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi
các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên.
|
|
653.
|
Nghị định
|
Số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2016
|
Về quản lý tiếp cận nguồn gen
và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen
|
01/7/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên.
|
|
654.
|
Nghị định
|
Số 64/2019/NĐ-CP ngày 16/7/2019
|
Sửa đổi Điều 7 Nghị định số
160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định
loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiểm được ưu
tiên bảo vệ
|
05/9/2019
|
|
|
655.
|
Nghị định
|
Số 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019
|
Về bảo tồn và sử dụng bền vững
các vùng đất ngập nước
|
15/9/2019
|
|
|
656.
|
Nghị định
|
Số 118/2020/NĐ-CP ngày 02/10/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an
toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của
sinh vật biến đổi gen
|
02/10/2020
|
|
|
657.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 79/2007/QĐ-TTg ngày 31/5/2007
|
Phê duyệt kế hoạch hành động
quốc gia về đa dạng sinh học đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 thực hiện
Công ước đa dạng sinh học và Nghị định thư Catagena về an toàn sinh học
|
07/7/2007
|
|
|
658.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 160/2014/TTLT-BTC- BTNMT
ngày 29/10/2014
|
Hướng dẫn quản lý, sử dụng và
quyết toán kinh phí chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước thực hỉện các nhiệm
vụ, dự án theo Chiến lược quốc gia về đa dạng sinh học đến năm 2020, tầm nhìn
đến năm 2030
|
15/12/2014
|
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp
với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
659.
|
Thông tư
|
Số 09/2012/TT-BTNMT ngày 22/8/2012
|
Quy định việc cung cấp, trao
đổi thông tin và dữ liệu về sinh vật biến đổi gen
|
08/10/2012
|
|
|
660.
|
Thông tư
|
Số 08/2013/TT-BTNMT ngày 16/5/2013
|
Quy định trình tự, thủ tục cấp
và thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen
|
01/7/2013
|
|
|
661.
|
Thông tư
|
Số 13/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định Quy trình kỹ thuật
và định mức kinh tế - kỹ thuật trong phát hiện sinh vật biến đổi gen bằng
phương pháp phân tích định tính, định lượng axít deoxyribonucleic
|
05/8/2013
|
|
|
662.
|
Thông tư
|
Số 14/2013/TT-BTNMT ngày 21/6/2013
|
Quy định về Quy trình kỹ thuật
và Định mức kinh tế - kỹ thuật thiết kế, xây dựng mô hình bảo tồn đa dạng
sinh học dựa vào cộng đồng tại hệ sinh thái đất ngập nước ven biển
|
05/8/2013
|
|
|
663.
|
Thông tư
|
Số 25/2016/TT-BTNMT ngày 22/9/2016
|
Hướng dẫn mẫu đơn đăng ký, giấy
chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và mẫu báo cáo tình trạng bảo tồn
loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ của cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
|
08/11/2016
|
|
|
664.
|
Thông tư
|
Số 50/2016/TT-BTNMT ngày 30/12/2016
|
Quy định về tổ chức và hoạt động
của Hội đồng thẩm định loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
01/6/2017
|
|
|
665.
|
Thông tư
|
Số 35/2018/TT-BTNMT ngày 28/12/2018
|
Quy định về tiêu chí xác định
loài ngoại lai xâm hại và ban hành danh mục loài ngoại lai xâm hại
|
11/02/2019
|
|
|
666.
|
Thông tư
|
Số 15/2019/TT-BTNMT ngày 11/9/2019
|
Quy định về tổ chức và hoạt động
của Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen nghiên
cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại
|
28/10/2019
|
|
|
667.
|
Thông tư
|
Số 07/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020
|
Quy định chi tiết các nội
dung tại điểm c khoản 1 Điều 31 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 của
Chính phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước
|
21/10/2020
|
|
|
668.
|
Thông tư
|
Số 10/2020/TT-BTNMT ngày 29/9/2020
|
Quy định về báo cáo tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen
|
16/11/2020
|
|
|
669.
|
Thông tư
|
Số 53/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Ban hành quy trình kiểm kê,
quan trắc đa dạng sinh học
|
01/3/2025
|
|
|
XVIII.
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
|
|
670.
|
Luật
|
Số 90/2015/QH13 ngày 23/11/2015
|
Khí tượng thủy văn
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;
+ Luật Đầu tư 2020;
+ Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư 2020.
|
|
671.
|
Nghị định
|
Số 155/2024/NĐ-CP ngày 10/12/2024
|
Quy định về xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn
|
01/02/2025
|
|
|
672.
|
Nghị định
|
Số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Khí tượng thủy văn
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 136/2018/NĐ-CP
ngày 05/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
+ Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày15/4/2020 của Chính phủ sửa đổi
Nghị định 38/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khí tượng thuỷ văn;
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi
các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường.
|
|
673.
|
Nghị định
|
Số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020
|
Sửa đổi, bổ sung 1 số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Khí tượng thủy văn
|
01/6/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
|
674.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 15/2003/QĐ-BTNMT ngày 26/11/2003
|
Ban hành quy phạm quan trắc mực
nuớc và nhiệt độ, nước sông
|
01/01/2004
|
|
|
675.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 78/2009/QĐ-TTg ngày 15/5/2009
|
Về chế độ phụ cấp đặc thù đối
với cán bộ, viên chức khí tượng thủy văn trong ngành Tài nguyên và Môi trường
|
01/7/2009
|
|
|
676.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 47/2011/QĐ-TTg ngày 22/8/2011
|
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo
nghề khí tượng thủy văn thuộc ngành tài nguyên và môi trường
|
01/11/2011
|
|
|
677.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 05/2020/QĐ-TTg ngày 31/01/2020
|
Quy định mực nước tương ứng với
các cấp báo động lũ trên các sông thuộc phạm vi cả nước
|
20/3/2020
|
|
|
678.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 18/2021/QĐ-TTg ngày 22/4/2021
|
Quy định về dự báo, cảnh báo,
truyền tin thiên tai và cấp độ rủi ro thiên tai
|
22/4/2021
|
|
|
679.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 10/2023/QĐ-TTg ngày 24/4/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Khí tượng thủy văn trực thuộc Bộ Tài
nguyên và môi trường
|
15/6/2023
|
|
|
680.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 18/2009/TTLT-
BTNMT-BNV-BTC ngày 21/10/2009
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định
số 78/2009/QĐ-TTg ngày 15/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp đặc
thù đối với cán bộ, viên chức khí tượng thủy văn thuộc ngành tài nguyên và
môi trường
|
01/12/2009
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ ban hành
|
|
681.
|
Thông tư
|
Số 24/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009
|
Quy định về định mức diện
tích xây dựng các trạm khí tượng Thủy văn
|
01/01/2010
|
|
|
682.
|
Thông tư
|
Số 11/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011
|
Sửa đổi, bổ sung Quy chế giao
nộp, lưu trữ, bảo quản, khai thác tư liệu khí tượng thủy văn; Quy chế quản lý
chất lượng phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy văn
|
10/6/2011
|
|
|
683.
|
Thông tư
|
39/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật công tác tư liệu khí tượng thủy văn
|
15/12/2013
|
|
|
684.
|
Thông tư
|
Số 40/2013/TT-BTNMT ngày 10/11/2013
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật về công tác kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn
|
25/12/2013
|
|
|
685.
|
Thông tư
|
Số 51/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật về công tác điều tra lũ
|
15/02/2014
|
|
|
686.
|
Thông tư
|
Số 58/2013/TT-BTNMT ngày 31/12/2013
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật công tác hệ thống thông tin chuyên ngành khí tượng thủy văn phục vụ dự
báo
|
14/02/2014
|
|
|
687.
|
Thông tư
|
Số 44/2015/TT-BTNMT ngày 01/10/2015
|
Về quy định kỹ thuật và Định
mức kinh tế kỹ thuật công tác kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị chuẩn và
thiết bị kiểm định phương ti ện đo khí tượng thuỷ văn
|
16/11/2015
|
|
|
688.
|
Thông tư
|
Số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23/12/2015
|
Quy định kỹ thuật đối với hoạt
động của các trạm khí tượng thủy văn tự động
|
15/02/2016
|
|
|
689.
|
Thông tư
|
Số 07/2016/TT-BTNMT ngày 16/5/2016
|
Quy định các bộ dữ liệu, chuẩn
dữ liệu và việc xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia
|
01/7/2016
|
|
|
690.
|
Thông tư
|
Số 08/2016/TT-BTNMT ngày 16/5/2016
|
Quy định đánh giá tác động của
biến đổi và đánh giá khí hậu quốc gia
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi
trường về ứng phó với biến đổi khí hậu.
|
|
691.
|
Thông tư
|
Số 09/2016/TT-BTNMT ngày 16/5/2016
|
Quy định về lập, thẩm định kế
hoạch tác động vào thời tiết
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 11/2022/TT-BTNMT ngày 20/10/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi một số Thông tư
liên quan đến hoạt động kinh doanh
thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
692.
|
Thông tư
|
Số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15/12/2016
|
Ban hành quy định kỹ thuật
đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt
|
09/02/2017
|
|
|
693.
|
Thông tư
|
Số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15/12/2016
|
Ban hành quy định kỹ thuật
quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn
|
09/02/2017
|
|
|
694.
|
Thông tư
|
Số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19/12/2016
|
Quy định kỹ thuật về quy
trình dự báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường
|
10/02/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 08/2022/TT-BTNMT ngày 05/7/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về loại bản tin
và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn.
|
|
695.
|
Thông tư
|
Số 27/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số
đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công cung cấp các thông tin dự báo, cảnh
báo về khí tượng thủy văn
|
01/11/2017
|
|
|
696.
|
Thông tư
|
Số 40/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật
chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thuỷ văn, hải
văn, môi trường không khí và nước
|
08/12/2017
|
|
|
697.
|
Thông tư
|
Số 41/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật
đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng
|
08/12/2017
|
|
|
698.
|
Thông tư
|
Số 42/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật
đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thuỷ văn
|
08/12/2017
|
|
|
699.
|
Thông tư
|
Số 43/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật kiểm
tra khí tượng trên cao và ra da thời tiết
|
08/12/2017
|
|
|
700.
|
Thông tư
|
Số 48/2017/TT-BTNMT ngày 20/11/2017
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và ra đa thời tiết
|
21/5/2018
|
|
|
701.
|
Thông tư
|
Số 52/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
15/01/2018
|
|
|
702.
|
Thông tư
|
Số 14/2018/TT-BTNMT ngày 18/10/2018
|
Quy định kỹ thuật về quy
trình công tác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
03/12/2018
|
|
|
703.
|
Thông tư
|
Số 16/2019/TT-BTNMT ngày 30/9/2019
|
Quy định kỹ thuật đánh giá chất
lượng dự báo, cảnh báo hải văn
|
15/11/2019
|
|
|
704.
|
Thông tư
|
Số 22/2019/TT-BTNMT ngày 25/11/2019
|
Quy định Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về dự báo, cảnh báo lũ
|
25/6/2020
|
|
|
705.
|
Thông tư
|
Số 18/2020/TT-BTNMT ngày 30/12/2020
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới.
|
30/6/2021
|
|
|
706.
|
Thông tư
|
Số 20/2020/TT-BTNMT ngày 30/12/2020
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt
|
15/02/2021
|
|
|
707.
|
Thông tư
|
Số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quan trắc hải văn
|
30/12/2021
|
|
|
708.
|
Thông tư
|
Số 13/2021/TT-BTNMT ngày 26/8/2021
|
Quy định việc thành lập, di
chuyển, giải thể trạm khí tượng thủy văn quốc gia
|
21/10/2021
|
|
|
709.
|
Thông tư
|
Số 14/2021/TT-BTNMT ngày 31/8/2021
|
Quy định kỹ thuật xây dựng mực
nước tương ứng với các cấp báo động lũ
|
15/10/2021
|
|
|
710.
|
Thông tư
|
Số 08/2022/TT-BTNMT ngày 05/7/2022
|
Quy định về loại bản tin và
thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
19/8/2022
|
|
|
711.
|
Thông tư
|
Số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27/10/2022
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quan trắc khí tượng
|
28/4/2023
|
|
|
712.
|
Thông tư
|
Số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27/10/2022
|
Quy định kỹ thuật về quan trắc
ra đa thời tiết và ô- dôn - bức xạ cực tím
|
12/12/2022
|
|
|
713.
|
Thông tư
|
Số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21/11/2022
|
Quy định nội dung quan trắc khí
tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
|
09/01/2023
|
|
|
714.
|
Thông tư
|
Số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20/12/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quan trắc thủy văn
|
20/6/2023
|
|
|
715.
|
Thông tư
|
Số 24/2022/TT-BTNMT ngày 30/12/2022
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn
|
28/02/2023
|
|
|
716.
|
Thông tư
|
Số 25/2022/TT-BTNMT ngày 30/12/2022
|
Quy định về quy trình kỹ thuật
dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm
|
15/3/2023
|
|
|
717.
|
Thông tư
|
Số 07/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023
|
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật công tác điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn
|
15/9/2023
|
|
|
718.
|
Thông tư
|
Số 13/2023/TT-BTNMT ngày 16/10/2023
|
Quy định kỹ thuật về quan trắc
và cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm khí
tượng thủy văn chuyên dùng
|
01/12/2023
|
|
|
719.
|
Thông tư
|
Số 27/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Quy định về quy trình kỹ thuật
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường
|
15/02/2024
|
|
|
720.
|
Thông tư
|
Số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Quy định kỹ thuật đối với hoạt
động của các trạm khí tượng thủy văn tự động
|
15/02/2024
|
|
|
721.
|
Thông tư
|
Số 46/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
30/6/2025
|
|
|
722.
|
Thông tư
|
Số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Quy định kỹ thuật về quan trắc
mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn
|
14/02/2025
|
|
|
723.
|
Thông tư
|
Số 49/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
|
14/02/2025
|
|
|
724.
|
Quyết định
|
Số 136/QĐ/KTTV ngày 12/3/1997
|
Ban hành Quy chế quản lý chất
lượng phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thuỷ văn
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 11/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 sửa đổi,
bổ sung Quy chế giao nộp, lưu trữ, bảo quản, khai thác tư liệu khí tượng thủy
văn; Quy chế quản lý chất lượng phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy
văn.
|
|
725.
|
Quyết định
|
Số 614/QĐ/KTTV ngày 06/9/1997
|
Ban hành Quy chế Giao nộp,
lưu trữ, bảo quản khai thác tư liệu khí tượng thủy văn
|
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 11/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung Quy chế giao nộp, lưu trữ,
bảo quản, khai thác tư liệu khí tượng thủy văn; Quy chế quản lý chất lượng
phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy văn.
|
|
726.
|
Quyết định
|
Số 21/2006/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2006
|
Ban hành quy phạm quan trắc hải
văn ven bờ
|
01/01/2007
|
|
|
727.
|
Quyết định
|
Số 24/2006/QĐ-BTNMT ngày 29/12/2006
|
Ban hành quy phạm lưu trữ tư
liệu khí tượng thủy văn
|
01/02/2007
|
|
|
728.
|
Quyết định
|
Số 17/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí tượng thủy văn
|
14/02/2009 (sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
XIX.
LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
|
729.
|
Nghị định
|
Số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022
|
Quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn
|
07/01/2022
|
|
|
730.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 130/2007/QĐ-TTg ngày 02/8/2007
|
Về một số cơ chế, chính sách
tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch
|
05/9/2007 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo)
|
|
|
731.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 13/2024/QĐ-TTg ngày 13/8/2024
|
Ban hành danh mục lĩnh vực,
cơ sở phát thải khí nhà kính phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính
|
01/10/2024
|
|
|
732.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 58/2008/TTLT-BTC- BTNMT
ngày 04/7/2008
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều
của Quyết định số 130/2007/QĐ-TTg ngày 02/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một
số chính sách, cơ chế tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch
|
04/8/2008 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư liên tịch số 204/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày
15 tháng 12 năm 2010 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư liên tịch
số 58/2008/TTLT-BTC- BTNMT ngày 04/7/2008 hướng dẫn thực hiện một số điều của
Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 02/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số
chính sách, cơ chế tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch.
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
733.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 204/2010/TTLT-BTC- BTNMT
ngày 15/12/2010
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư liên tịch số 58/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 04 tháng 7 năm
2008 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số
điều của Quyết định số 130/2007/QĐ-TTg ngày 02tháng 8 năm 2007 của Thủ tướng
Chính phủ về một số chính sách, cơ chế tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ
chế phát triển sạch
|
29/01/2011 (sau 45 ngày kể từ ngày ký)
|
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp
với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
734.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 03/2013/TTLT-BTNMT-
BTC-BKHĐT ngày 05/3/2013
|
Hướng dẫn cơ chế quản lý nguồn
vốn Chương trình hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu
|
20/4/2013
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
|
|
735.
|
Thông tư
|
Số 15/2014/TT-BTNMT ngày 24/3/2014
|
Quy định việc xây dựng, cấp
Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn
khổ Nghị định thư Kyoto
|
07/5/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 78/2015/TT-BTNMT
ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi Thông tư
liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ, văn bản khi thực hiện thủ tục hành
chính;
+ Thông tư số 11/2022/TT-BTNMT
ngày 20/10/ 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
+ Thông tư số 19/2023/TT-BTNMT
ngày 15/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi và bãi bỏ một
số Thông tư thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
736.
|
Thông tư
|
Số 17/2015/TT-BTNMT ngày 06/04/2015
|
Quy định việc xây dựng và thực
hiện dự án theo Cơ chế tín chỉ chung trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam và Nhật
Bản
|
22/5/2015
|
|
|
737.
|
Thông tư
|
Số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07/01/2022
|
Quy định chi tiết thi hành Luật
Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu
|
07/01/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 19/2023/TT-BTNMT ngày 15/11/2023 sửa đổi
và bãi bỏ một số Thông tư thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
|
|
738.
|
Thông tư
|
Số 17/2022/TT-BTNMT ngày 15/11/2022
|
Quy định kỹ thuật đo đạc, báo
cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực
quản lý chất thải
|
15/02/2023
|
|
|
739.
|
Thông tư
|
Số 06/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023
|
Hướng dẫn lồng ghép nội dung ứng
phó với biến đổi khí hậu vào chiến lược, quy hoạch
|
01/10/2023
|
|
|
740.
|
Thông tư
|
số 20/2023/TT-BTNMT ngày 30/11/2023
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về thu gom, vận chuyển, lưu giữ, tái chế, tái sử dụng và xử lý các
chất được kiểm soát
|
30/5/2024
|
|
|
741.
|
Thông tư
|
số 28/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật hoạt động kiểm kê khí nhà kính; đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính lĩnh vực chất thải.
|
15/02/2024
|
|
|
742.
|
Thông tư
|
Số 38/2024/TT-BTNMT ngày 25/12/2024
|
Ngưng hiệu lực thi hành khoản
1 và khoản 4 Điều 15 Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường
về ứng phó với biến đổi khí hậu
|
25/12/2024
|
|
|
XX.
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM
|
|
743.
|
Luật
|
Số 27/2018/QH14 ngày 14/6/2018
|
Đo đạc và bản đồ
|
01/01/2019
|
|
|
744.
|
Nghị định
|
Số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019
|
Quy định chi tiết một số điều
của Luật Đo đạc và bản đồ
|
01/5/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 27/2019/NĐ-CP hướng
dẫn Luật Đo đạc và bản đồ;
+ Nghị định 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi
các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường.
|
|
745.
|
Nghị định
|
Số 18/2020/NĐ-CP ngày 11/02/2020
|
Xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ
|
01/4/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 04/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định
về xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực đất đai; tài nguyên
nước và khoáng sản; khí tượng thủy văn; đo đạc và bản đồ.
|
|
746.
|
Nghị định
|
Số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ
|
15/02/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi các Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực
tài nguyên và môi trường.
|
|
747.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 83/2000/QĐ-TTg ngày 12/7/2000
|
Về sử dụng Hệ quy chế và Hệ
toạ độ quố c gia Việt Nam
|
11/8/2000 (sau 30 ngày kể từ ngày ký)
|
|
|
748.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 06/2005/TTLT-BTNMT-
BQP-BCA-BBCVT ngày 13/10/2005
|
Hướng dẫn quản lý công tác
bay chụp ảnh mặt đất từ máy bay và thu, truyền, phát dữ liệu đo đạc, bản đồ,
không ảnh
|
18/11/2005 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Bưu chính Viễn thông trước
đây ban hành
|
|
749.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 06/2006/TTLT-BTNMT-
BNV-BNG-BQP ngày 13/6/2006
|
Hướng dẫn quản lý công tác đo
đạc và bản đồ về địa giới hành chính và biên giới quốc gia
|
16/7/2006 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng ban hành
|
|
750.
|
Thông tư
|
Số 973/2001/TT-TCĐC ngày 20/6/2001
|
Hướng dẫn áp dụng hệ quy chiếu
và hệ toạ độ quốc gia VN-2000
|
05/7/2001 (sau 15 ngày kể từ ngày ký)
|
|
|
751.
|
Thông tư
|
Số 06/2009/TT-BTNMT ngày 18/6/2009
|
Quy định quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về xây dựng lưới tọa độ
|
01/01/2010
|
|
|
752.
|
Thông tư
|
Số 24/2010/TT-BTNMT ngày 27/10/2010
|
Quy định về đo đạc, thành lập
bản đồ địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia
|
01/11/2011
|
|
|
753.
|
Thông tư
|
Số 23/2011/TT-BTNMT ngày 06/7/2011
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chuẩn hóa địa danh phục vụ công tác thành lập bản đồ
|
10/01/2012
|
|
|
754.
|
Thông tư
|
Số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20/7/2011
|
Quy định về kiểm nghiệm và hiệu
chuẩn một số thiết bị đo đạc bản đồ biển
|
05/9/2011
|
|
|
755.
|
Thông tư
|
Số 40/2011/TT-BTNMT ngày 22/11/2011
|
Quy định về định mức kinh tế
kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý
|
06/01/2012
|
|
|
756.
|
Thông tư
|
Số 06/2012/TT-BTNMT ngày 01/6/2012
|
Quy định về định mức kinh tế
- kỹ thuật xây dựng hệ thống thông tin địa danh Việt Nam và nước ngoài phục vụ
công tác lập bản đồ
|
16/7/2012
|
|
|
757.
|
Thông tư
|
Số 08/2012/TT-BTNMT ngày 08/8/2012
|
Quy định kỹ thuật về đo trọng
lực chi tiết
|
24/9/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 28/2018/TT-BTNMT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
công tác bay đo từ và trọng lực trong hoạt động điều tra cơ bản địa chất về
khoáng sản và thăm dò khoáng sản;
+ Các quy định có liên quan đến
công tác đo trọng lực hàng không phục vụ cho công tác địa chất, thăm dò
khoáng sản quy định tại Thông tư số 08/2012/TT-BTNMT ngày
08/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đo trọng lực
chi tiết hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành;
+ Thông tư số 07/2024/TT-BTNMT
ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về đo đạc trọng lực chi tiết phục vụ công tác đo đạc và bản đồ
- Phần đo mặt đất.
|
|
758.
|
Thông tư
|
Số 20/2012/TT-BTNMT ngày 19/12/2012
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật đo đạc và bản đồ
|
06/02/2013
|
|
|
759.
|
Thông tư
|
Số 10/2013/TT-BTNMT ngày 28/5/2013
|
Quy định kỹ thuật về cập nhật
cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10000
|
15/7/2013
|
|
|
760.
|
Thông tư
|
Số 20/2013/TT-BTNMT ngày 01/8/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Phú Thọ
|
16/9/2013
|
|
|
761.
|
Thông tư
|
Số 21/2013/TT-BTNMT ngày 01/8/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Hà Giang
|
15/9/2013
|
|
|
762.
|
Thông tư
|
Số 22/2013/TT-BTNMT ngày 03/9/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Tuyên Quang
|
21/10/2013
|
|
|
763.
|
Thông tư
|
Số 23/2013/TT-BTNMT ngày 03/9/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Bắc Kạn
|
21/10/2013
|
|
|
764.
|
Thông tư
|
Số 24/2013/TT-BTNMT ngày 03/9/2013
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật đo trọng lực chi tiết
|
21/10/2013
|
|
|
765.
|
Thông tư
|
Số 25/2013/TT-BTNMT ngày 12/9/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Cao Bằng
|
28/10/2013
|
|
|
766.
|
Thông tư
|
Số 35/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Quảng Ninh
|
15/12/2013
|
|
|
767.
|
Thông tư
|
36/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh dân
cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh
Lào Cai
|
15/12/2013
|
Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 24/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019
sửa đổi và bãi bỏ văn bản quy
phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban
hành, liên tịch ban hành
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
768.
|
Thông tư
|
Số 37/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Thái Nguyên
|
15/12/2013
|
|
|
769.
|
Thông tư
|
Số 38/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Lạng Sơn
|
15/12/2013
|
|
|
770.
|
Thông tư
|
Số 44/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Lai Châu
|
11/02/2014
|
|
|
771.
|
Thông tư
|
Số 45/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Sơn La
|
11/02/2014
|
|
|
772.
|
Thông tư
|
Số 46/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Hòa Bình
|
11/02/2014
|
|
|
773.
|
Thông tư
|
Số 47/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Điện Biên
|
11/02/2014
|
|
|
774.
|
Thông tư
|
Số 48/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Yên Bái
|
11/02/2014
|
|
|
775.
|
Thông tư
|
Số 03/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn và các yếu tố kinh tế - xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nghệ An.
|
31/3/2014
|
|
|
776.
|
Thông tư
|
Số 04/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn và các yếu tố kinh tế - xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Bình
|
31/3/2014
|
|
|
777.
|
Thông tư
|
Số 05/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn và các yếu tố kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành
lập bản đồ tỉnh Bắc Giang.
|
31/3/2014
|
|
|
778.
|
Thông tư
|
Số 06/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn và các yếu tố kinh tế - xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị
|
31/3/2014
|
|
|
779.
|
Thông tư
|
Số 07/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn và các yếu tố kinh tế - xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thừa Thiên Huế
|
31/3/2014
|
|
|
780.
|
Thông tư
|
Số 14/2014/TT-BTNMT ngày 19/3/2014
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Thanh Hóa
|
05/5/2014
|
|
|
781.
|
Thông tư
|
Số 39/2014/TT-BTNMT ngày 03/7/2014
|
Quy định kỹ thuật thành lập mô
hình số độ cao bằng công nghệ bay quét lidar
|
18/8/2014
|
|
|
782.
|
Thông tư
|
Số 48/2014/TT-BTNMT ngày 22/8/2014
|
Quy định kỹ thuật về xác định
đường địa giới hành chính, cắm mốc địa giới và lập hồ sơ địa giới hành chính
các cấp
|
03/11/2014
|
|
|
783.
|
Thông tư
|
Số 49/2014/TT-BTNMT ngày 22/8/2014
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật xác định đường địa giới hành chính, cắm mốc địa giới và lập hồ sơ địa
giới hành chính các cấp
|
01/01/2015
|
|
|
784.
|
Thông tư
|
Số 21/2015/TT-BTNMT ngày 22/5/2015
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật công nghệ tổng hợp đo đạc và bản đồ
|
06/7/2015
|
|
|
785.
|
Thông tư
|
Số 23/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Bình Định
|
20/7/2015
|
|
|
786.
|
Thông tư
|
Số 24/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Hà Tĩnh
|
20/7/2015
|
|
|
787.
|
Thông tư
|
Số 25/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Phú Yên
|
20/7/2015
|
|
|
788.
|
Thông tư
|
Số 28/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Quảng Ngãi
|
20/7/2015
|
|
|
789.
|
Thông tư
|
Số 29/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Quảng Nam
|
20/7/2015
|
|
|
790.
|
Thông tư
|
Số 31/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền thành phố Đà Nẵng
|
20/8/2015
|
|
|
791.
|
Thông tư
|
Số 32/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Bình Thuận
|
20/8/2015
|
|
|
792.
|
Thông tư
|
Số 33/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Ninh Thuận
|
20/8/2015
|
|
|
793.
|
Thông tư
|
Số 34/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Khánh Hòa
|
20/8/2015
|
|
|
794.
|
Thông tư
|
Số 68/2015/TT-BTNMT ngày 22/12/2015
|
Quy định kỹ thuật đo đạc trực
tiếp địa hình phục vụ thành lập bản đồ địa hình và cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ
lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000
|
15/02/2016
|
|
|
795.
|
Thông tư
|
Số 69/2015/TT-BTNMT ngày 22/12/2015
|
Quy định kỹ thuật cập nhật cơ
sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh vệ tinh
|
15/02/2016
|
|
|
796.
|
Thông tư
|
Số 72/2015/TT-BTNMT ngày 28/12/2015
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000
|
15/02/2016
|
|
|
797.
|
Thông tư
|
Số 02/2016/TT-BTNMT ngày 29/02/2016
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000
|
15/4/2016
|
|
|
798.
|
Thông tư
|
Số 14/2016/TT-BTNMT ngày 11/7/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Bình Dương
|
01/9/2016
|
|
|
799.
|
Thông tư
|
Số 15/2016/TT-BTNMT ngày 11/7/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Bình Phước
|
01/9/2016
|
|
|
800.
|
Thông tư
|
Số 16/2016/TT-BTNMT ngày 11/7/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Long An
|
01/9/2016
|
|
|
801.
|
Thông tư
|
Số 21/2016/TT-BTNMT ngày 26/8/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Tây Ninh
|
18/10/2016
|
|
|
802.
|
Thông tư
|
Số 22/2016/TT-BTNMT ngày 26/8/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
|
18/10/2016
|
|
|
803.
|
Thông tư
|
Số 23/2016/TT-BTNMT ngày 26/8/2016
|
Ban hành Danh mục địa danh dân
cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh
Đồng Nai
|
18/10/2016
|
|
|
804.
|
Thông tư
|
Số 48/2016/TT-BTNMT ngày 28/12/2016
|
Quy định kỹ thuật về cơ sở dữ
liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000.
|
15/02/2017
|
|
|
805.
|
Thông tư
|
Số 12/2017/TT-BTNMT ngày 30/6/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Bến Tre
|
15/8/2017
|
|
|
806.
|
Thông tư
|
Số 13/2017/TT-BTNMT ngày 30/6/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh dân
cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần
đất liền Thành phố Hồ Chí Minh
|
15/8/2017
|
|
|
807.
|
Thông tư
|
Số 17/2017/TT-BTNMT ngày 26/7/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh
An Giang
|
15/9/2017
|
|
|
808.
|
Thông tư
|
Số 18/2017/TT-BTNMT ngày 26/7/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Tiền Giang
|
15/9/2017
|
|
|
809.
|
Thông tư
|
Số 19/2017/TT-BTNMT ngày 26/7/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh
Vĩnh Long
|
15/9/2017
|
|
|
810.
|
Thông tư
|
Số 21/2017/TT-BTNMT ngày 29/8/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Trà Vinh
|
17/10/2017
|
|
|
811.
|
Thông tư
|
Số 22/2017/TT-BTNMT ngày 29/8/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh dân
cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần
đất liền tỉnh Kiên Giang
|
17/10/2017
|
|
|
812.
|
Thông tư
|
Số 23/2017/TT-BTNMT ngày 31/8/2017
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Đồng Tháp
|
19/10/2017
|
|
|
813.
|
Thông tư
|
Số 46/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017
|
Quy định xây dựng cơ sở dữ liệu
địa giới hành chính
|
01/12/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư 24/2018/TT-BTNMT ngày 15/11/2018
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản
phẩm đo đạc và bản đồ.
|
|
814.
|
Thông tư
|
Số 55/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính
|
01/02/2018
|
|
|
815.
|
Thông tư
|
Số 56/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật thành lập bản đồ hành chính các cấp
|
01/02/2018
|
|
|
816.
|
Thông tư
|
Số 63/2017/TT-BTNMT ngày 22/12/2017
|
Quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ
địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000
|
15/02/2018
|
|
|
817.
|
Thông tư
|
Số 04/2018/TT-BTNMT ngày 06/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
thành phố Cần Thơ.
|
22/10/2018
|
|
|
818.
|
Thông tư
|
Số 05/2018/TT-BTNMT ngày 06/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Bắc Ninh
|
22/10/2018
|
|
|
819.
|
Thông tư
|
Số 06/2018/TT-BTNMT ngày 06/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Hà Nam
|
22/10/2018
|
|
|
820.
|
Thông tư
|
Số 07/2018/TT-BTNMT ngày 06/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Hậu Giang
|
22/10/2018
|
|
|
821.
|
Thông tư
|
Số 10/2018/TT-BTNMT ngày 28/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Cà Mau
|
15/11/2018
|
|
|
822.
|
Thông tư
|
Số 11/2018/TT-BTNMT ngày 28/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Bạc Liêu
|
15/11/2018
|
|
|
823.
|
Thông tư
|
Số 12/2018/TT-BTNMT ngày 28/9/2018
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Sóc Trăng
|
15/11/2018
|
|
|
824.
|
Thông tư
|
Số 17/2018/TT-BTNMT ngày 31/10/2018
|
Quy định kỹ thuật thành lập,
cập nhật bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia và thể hiện đường biên giới quốc
gia, chủ quyền lãnh thổ quốc gia trên các sản phẩm đo đạc và bản đồ, xuất bản
phẩm bản đồ
|
01/01/2019
|
|
|
825.
|
Thông tư
|
Số 22/2018/TT-BTNMT ngày 15/11/2018
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000
|
04/01/2019
|
|
|
826.
|
Thông tư
|
Số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15/11/2018
|
Quy định về kiểm tra, thẩm định
và nghiệm thu chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
01/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 19/2024/TT-BTNMT ngày 31/10/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo
đạc và bản đồ.
|
|
827.
|
Thông tư
|
Số 25/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
01/02/2019
|
|
|
828.
|
Thông tư
|
Số 02/2019/TT-BTNMT ngày 29/3/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền thành phố Hải Phòng
|
10/9/2019
|
|
|
829.
|
Thông tư
|
Số 03/2019/TT-BTNMT ngày 26/4/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Vĩnh Phúc
|
13/6/2019
|
|
|
830.
|
Thông tư
|
Số 04/2019/TT-BTNMT ngày 30/5/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Thái Bình
|
15/7/2019
|
|
|
831.
|
Thông tư
|
Số 05/2019/TT-BTNMT ngày 28/6/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
phần đất liền tỉnh Nam Định
|
14/8/2019
|
|
|
832.
|
Thông tư
|
Số 06/2019/TT-BTNMT ngày 28/6/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Ninh Bình
|
14/8/2019
|
|
|
833.
|
Thông tư
|
Số 10/2019/TT-BTNMT ngày 08/7/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Hưng Yên
|
23/8/2019
|
|
|
834.
|
Thông tư
|
Số 11/2019/TT-BTNMT ngày 26/7/2019
|
Ban hành Danh mục địa danh dân
cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh
Hải Dương
|
10/9/2019
|
|
|
835.
|
Thông tư
|
Số 14/2019/TT-BTNMT ngày 16/8/2019
|
Ban hành định mức kinh tế kỹ
thuật đo đạc và bản đồ trực tiếp phục vụ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ
1:500, 1:1000 và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000
|
01/10/2019
|
|
|
836.
|
Thông tư
|
Số 17/2019/TT-BTNMT ngày 30/9/2019
|
Quy định kỹ thuật thành lập mô
hình số độ cao bằng công nghệ quét lidar mặt đất
trên trạm cố định
|
15/11/2019
|
|
|
837.
|
Thông tư
|
Số 23/2019/TT-BTNMT ngày 25/12/2019
|
Quy định kỹ thuật về mô hình
cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỉ lệ 1:2.000 và 1:5.000
|
10/02/2020
|
|
|
838.
|
Thông tư
|
Số 02/2020/TT-BTNMT ngày 29/4/2020
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Đắk Nông
|
15/6/2020
|
|
|
839.
|
Thông tư
|
Số 03/2020/TT-BTNMT ngày 29/5/2020
|
Quy định kỹ thuật về mạng lưới
trạm định vị vệ tinh quốc gia
|
15/07/2020
|
|
|
840.
|
Thông tư
|
Số 06/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
chuẩn thông tin địa lý cơ sở (mã số QCVN 42:2020/BTNMT)
|
01/3/2021
|
|
|
841.
|
Thông tư
|
Số 11/2020/TT-BTNMT ngày 30/9/2020
|
Quy định kỹ thuật xây dựng mạng
lưới trọng lực quốc gia
|
30/11/2020
|
|
|
842.
|
Thông tư
|
Số 12/2020/TT-BTNMT ngày 30/9/2020
|
Quy định kỹ thuật về nội dung
và ký hiệu bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ
1:10.000, 1:25.000
|
30/11/2020
|
|
|
843.
|
Thông tư
|
Số 15/2020/TT-BTNMT ngày 30/11/2020
|
Quy định kỹ thuật về mô hình cấu
trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc
gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000
|
15/01/2021
|
Hết hiệu lực một phần (Phụ lục
số 1, Phụ lục số 5 và các nội dung quy định về thu nhận dữ liệu nền địa lý quốc
gia tỷ lệ 1:10.000 tại Phụ lục số 3, các nội dung quy định về chất lượng cơ sở
dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 tại Phụ lục số 4 của Thông tư số
15/2020/TT-BTNMT) kể từ ngày Thông tư số Số 08/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỉ lệ 1:2.000 và 1:5.000 có hiệu lực thi
hành.
|
|
844.
|
Thông tư
|
Số 02/2021/TT-BTNMT ngày 29/4/2021
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Lâm Đồng
|
16/6/2021
|
|
|
845.
|
Thông tư
|
Số 04/2021/TT-BTNMT ngày 29/5/2021
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Gia Lai
|
15/7/2021
|
|
|
846.
|
Thông tư
|
Số 06/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Kon Tum
|
16/8/2021
|
|
|
847.
|
Thông tư
|
Số 07/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021
|
Quy định kỹ thuật thu nhận và
xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ
sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và thành lập bản đồ địa
hình tỷ lệ 1:500, 1:1.000
|
16/8/2021
|
|
|
848.
|
Thông tư
|
Số 19/2021/TT-BTNMT ngày 29/10/2021
|
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật mạng lưới trọng lực quốc gia
|
15/12/2021
|
|
|
849.
|
Thông tư
|
Số 20/2021/TT-BTNMT ngày 29/10/2021
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
tỉnh Đắk Lắk
|
15/12/2021
|
|
|
850.
|
Thông tư
|
Số 06/2022/TT-BTNMT ngày 30/6/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000 (mã số QCVN
70:2022/BTNMT)
|
30/12/2022
|
|
|
851.
|
Thông tư
|
Số 07/2022/TT-BTNMT ngày 30/6/2022
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000 (mã số
QCVN 71:2022/BTNMT)
|
30/12/2022
|
|
|
852.
|
Thông tư
|
Số 10/2022/TT-BTNMT ngày 29/9/2022
|
Ban hành Danh mục địa danh
dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ
thành phố Hà Nội
|
15/11/2022
|
|
|
853.
|
Thông tư
|
Số 16/2022/TT-BTNMT ngày 13/11/2022
|
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây
dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và
thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000
|
30/12/2022
|
|
|
854.
|
Thông tư
|
Số 03/2023/TT-BTNMT ngày 27/6/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 (mã số QCVN
72:2023/BTNMT)
|
29/12/2023
|
|
|
855.
|
Thông tư
|
Số 08/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000, 1:10.000,
(mã số QCVN 72:2023/BTNMT)
|
31/01/2024
|
|
|
856.
|
Thông tư
|
Số 11/2023/TT-BTNMT ngày 29/9/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000 (mã số QCVN 74:2023/BTNMT)
|
29/3/2024
|
|
|
857.
|
Thông tư
|
Số 17/2023/TT-BTNMT ngày 31/10/2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 (mã số QCVN
75:2023/BTNMT)
|
01/5/2024
|
|
|
858.
|
Thông tư
|
Số 21/2023/TT-BTNMT ngày 30/11/2023
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000, 1:500.000,
1:1.000.000
|
30/5/2024
|
|
|
859.
|
Thông tư
|
Số 07/2024/TT-BTNMT ngày 28/6/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về đo đạc trọng lực chi tiết phục vụ công tác đo đạc và bản đồ - Phần đo
mặt đất
|
30/12/2024
|
|
|
860.
|
Thông tư
|
Số 15/2024/TT-BTNMT ngày 20/9/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo
đạc, bản đồ và thông tin địa lý
|
06/11/2024
|
|
|
861.
|
Thông tư
|
Số 19/2024/TT-BTNMT ngày 31/10/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng
sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
01/01/2025
|
|
|
862.
|
Thông tư
|
Số 24/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quy trình thành lập bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000,
1:10.000 từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
|
26/5/2025
|
|
|
863.
|
Thông tư
|
Số 27/2024/TT-BTNMT ngày 29/11/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
|
28/5/2025
|
|
|
864.
|
Thông tư
|
Số 28/2024/TT-BTNMT ngày 29/11/2024
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bản đồ hành chính
|
28/5/2025
|
|
|
865.
|
Thông tư
|
Số 33/2024/TT-BTNMT ngày 15/12/2024
|
Ban hành danh mục địa danh
các đảo, đá, bãi cạn, bãi ngầm và một số đối tượng địa lý khác trên vùng biển
Việt Nam
|
15/12/2024
|
|
|
866.
|
Thông tư
|
Số 34/2024/TT-BTNMT ngày 16/12/2024
|
Quy định kỹ thuật về quy
trình xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 bằng phương pháp
đo sâu hồi âm và thành lập bản đồ địa hình đáy biển từ cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ tương ứng
|
31/01/2025
|
|
|
867.
|
Quyết định
|
Số 112/KT ngày 15/5/1989
|
Ban hành quy phạm hiện chỉnh
bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000 - 1/50.000
|
01/4/1990
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 05/2012/TT- BTNMT ngày 08/5/2012 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật hiện chỉnh bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 bằng ảnh vệ tinh.
|
|
868.
|
Quyết định
|
Số 1125/ĐĐBĐ ngày 19/11/1994
|
Ban hành ký hiệu bản đồ địa
hình tỉ lệ 1:500, 1:1.000, 1:2.000 và 1:5.000
|
01/6/1995
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 19/2019/TT-BTNMT ngày 08/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật về nội
dung và ký hiệu bản đồ địa hình quốc
gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000.
|
|
869.
|
Quyết định
|
Số 179/1998/QĐ-ĐC ngày 31/3/1998
|
Về việc ban hành quy phạm
thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000
|
31/3/1998
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 06/2022/TT-BTNMT ngày 30/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản
đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 100.000.
|
|
870.
|
Quyết định
|
Số 180/1998/QĐ-ĐC ngày 31/3/1998
|
Về việc ban hành cơ sở toán học,
độ chính xác nội dung và ký hiệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:10.000
|
01/6/1998
|
|
|
871.
|
Quyết định
|
Số 70/2000/QĐ-ĐC ngày 25/02/2000
|
Về việc ban hành Quy phạm kỹ
thuật số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000, 1/25.000, 1/50.000 và 1/100.000
|
11/3/2000
|
|
|
872.
|
Quyết định
|
Số 218/QĐ-TCĐC ngày 22/6/2001
|
Về việc ban hành phần mềm
tính chuyển tọa độ từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000
|
22/6/2001
|
|
|
873.
|
Quyết định
|
Số 431/2001/QĐ-TCĐC ngày 13/11/2001
|
Về việc ban hành Qui định tạm
thời về qui trình đo thủy chuẩn hạng 1, 2 bằng máy thủy chuẩn điện tử và bộ
mia có dạng mã vạch
|
13/11/2001
|
|
|
874.
|
Quyết định
|
Số 15/2005/QĐ-BTNMT ngày 13/12/2005
|
Quy định kỹ thuật thành lập bản
đồ địa hình tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 và 1:50.000 bằng công nghệ ảnh số
|
17/01/2006 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 06/2022/TT- BTNMT ngày 30/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản
đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 100.000 có hiệu lực thi hành.
|
|
875.
|
Quyết định
|
Số 17/2005/QĐ-BTNMT ngày 21/12/2005
|
Quy định kỹ thuật thành lập bản
đồ địa hình tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000 bằng công nghệ ảnh số
|
31/01/2006 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 19/2019/TT-BTNMT ngày 08/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật về nội
dung và ký hiệu bản đồ địa hình quốc
gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000
|
|
876.
|
Quyết định
|
Số 09/2006/QĐ-BTNMT ngày 16/8/2006
|
Ban hành quy phạm thành lập
và chế in bản đồ địa hình tỷ lệ 1:250000, 1:500000 và 1:1000000
|
01/10/2006 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 11/2023/TT-BTNMT
ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000 có hiệu lực thi
hành;
+ Thông tư số 17/2023/TT-BTNMT
ngày 31/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 có
hiệu lực thi hành.
|
|
877.
|
Quyết định
|
Số 11/2006/QĐ-BTNMT ngày 22/8/2006
|
Ban hành Ký hiệu bản đồ địa
hình tỷ lệ 1:250000, 1:500000 và 1:1000000
|
01/10/2006 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 11/2023/TT-BTNMT
ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000 có hiệu lực thi
hành;
+ Thông tư số 17/2023/TT-BTNMT
ngày 31/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 có
hiệu lực thi hành.
|
|
878.
|
Quyết định
|
Số 19/2006/QĐ-BTNMT ngày 01/12/2006
|
Ban hành danh mục địa danh các
đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ
|
16/3/2007
|
|
|
879.
|
Quyết định
|
Số 05/2007/QĐ-BTNMT ngày 27/02/2007
|
Về sử dụng hệ thống tham số
tính chuyển giữa Hệ tọa độ quốc tế WGS-84 và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000
|
29/4/2007 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
880.
|
Quyết định
|
Số 24/2007/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2007
|
Ban hành Danh mục địa danh quốc
tế thể hiện trên bản đồ
|
10/02/2008 (sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
881.
|
Quyết định
|
Số 11/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2008
|
Quy định về Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về xây dựng lưới độ cao (QCVN 11:2008/BTNMT)
|
20/01/2009 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
|
|
XXI.
LĨNH VỰC VIỄN THÁM
|
|
882.
|
Nghị định
|
Số 03/2019/NĐ-CP ngày 04/01/2019
|
Về hoạt động viễn thám
|
20/02/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và
môi trường.
|
|
883.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
30/2014/QĐ-TTg Ngày 26/4/2014
|
Về quản lý, vận hành và khai
thác vệ tinh quan sát trái đất đầu tiên của Việt Nam VNREDSat-1
|
15/6/2014
|
|
|
884.
|
Thông tư
|
Số 37/2011/TT-BTNMT ngày 14/10/2011
|
Quy định về định mức kinh tế
- kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000,
1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh
|
30/11/2011
|
|
|
885.
|
Thông tư
|
Số 05/2012/TT-BTNMT ngày 08/5/2012
|
Quy định kỹ thuật hiện chỉnh
bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 bằng ảnh vệ tinh
|
20/6/2012
|
|
|
886.
|
Thông tư
|
Số 10/2015/TT-BTNMT ngày 25/3/2015
|
Quy định kỹ thuật về sản xuất
ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp đến người sử
dụng
|
12/5/2015
|
|
|
887.
|
Thông tư
|
Số 39/2015/TT-BTNMT ngày 09/7/2015
|
Quy định kỹ thuật vận hành trạm
thu ảnh vệ tinh
|
25/8/2015
|
|
|
888.
|
Thông tư
|
Số 71/2015/TT-BTNMT ngày 24/12/2015
|
Quy định kỹ thuật đặt chụp ảnh
viễn thám
|
15/02/2016
|
|
|
889.
|
Thông tư
|
Số 35/2016/TT-BTNMT ngày 28/11/2016
|
Quy định quy trình thực hiện
công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
|
16/01/2017
|
|
|
890.
|
Thông tư
|
Số 52/2016/TT-BTNMT ngày 30/12/2016
|
Quy định quy trình công nghệ
và định mức kinh tế- kỹ thuật thu nhận và xử lý ảnh vnredsat-1
|
16/02/2017
|
|
|
891.
|
Thông tư
|
Số 08/2017/TT-BTNMT ngày 06/6/2017
|
Quy định quy trình đo khống
chế ảnh viễn thám
|
24/7/2017
|
|
|
892.
|
Thông tư
|
Số 09/2017/TT-BTNMT ngày 06/6/2017
|
Quy định kỹ thuật xây dựng, cập
nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia
|
24/7/2017
|
|
|
893.
|
Thông tư
|
Số 10/2017/TT-BTNMT ngày 06/6/2017
|
Quy định quy trình thành lập
bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:1.000.000
|
24/7/2017
|
|
|
894.
|
Thông tư
|
Số 13/2018/TT-BTNMT ngày 18/10/2018
|
Quy định kỹ thuật thành lập bản
đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ
lệ 1: 500.000 và nhỏ hơn bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp.
|
03/11/2018
|
|
|
895.
|
Thông tư
|
Số 07/2019/TT-BTNMT ngày 05/7/2019
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật đo khống chế ảnh viễn thám
|
20/8/2019
|
|
|
896.
|
Thông tư
|
Số 08/2019/TT-BTNMT ngày 05/7/2019
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5000, 1:10.000,
1:500.000, 1:1.000.000
|
20/8/2019
|
|
|
897.
|
Thông tư
|
Số 09/2019/TT-BTNMT ngày 05/7/2019
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
|
20/8/2019
|
|
|
898.
|
Thông tư
|
Số 12/2019/TT-BTNMT ngày 05/8/2019
|
Ban hành ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm thu dữ liệu viễn thám
|
20/9/2019
|
|
|
899.
|
Thông tư
|
Số 13/2020/TT-BTNMT ngày 30/10/2020
|
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm viễn thám
|
15/12/2020
|
|
|
900.
|
Thông tư
|
Số 05/2022/TT-BTNMT ngày 30/6/2022
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia
|
15/8/2022
|
|
|
901.
|
Thông tư
|
Số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023
|
Quy định kỹ thuật giám sát ngập
lụt bằng công nghệ viễn thám
|
01/12/2023
|
|
|
902.
|
Thông tư
|
Số 16/2023/TT-BTNMT ngày 30/10/2023
|
Quy định kỹ thuật giám sát mực
nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám
|
15/12/2023
|
|
|
903.
|
Thông tư
|
Số 25/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quy trình thiết lập bộ dữ liệu lớp phủ mặt đất phục vụ tính toán
phát thải khí nhà kính sử dụng dữ liệu viễn thám quang học
|
01/7/2024
|
|
|
904.
|
Thông tư
|
Số 26/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Quy định về kỹ thuật giám sát
bằng công nghệ viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ
lộ thiên
|
15/02/2024
|
|
|
905.
|
Thông tư
|
Số 41/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Quy định kỹ thuật vận hành hệ
thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
18/02/2025
|
|
|
906.
|
Thông tư
|
Số 42/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024
|
Quy định kỹ thuật thành lập bản
đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám
|
17/02/2025
|
|
|
XXII.
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
|
|
907.
|
Luật
|
Số 82/2015/QH13 ngày 25/6/2015
|
Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Luật 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch.
+ Luật Phòng thủ dân sự 2023.
|
|
908.
|
Nghị định
|
Số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021
|
Quy định việc giao các khu vực
biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển
|
30/03/2021
|
|
|
909.
|
Nghị định
|
Số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
01/7/2016
|
|
|
910.
|
Nghị định
|
Số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
|
Quy định chi tiết việc cấp
phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng
biển Việt Nam
|
01/7/2016
|
|
|
911.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 14/2018/QĐ-TTg ngày 12/3/2018
|
Quy chế phối hợp cấp phép, kiểm
tra, kiểm soát và xử lý vi phạm đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành
nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
|
01/5/2018
|
|
|
912.
|
Thông tư
|
Số 33/2009/TT-BTNMT ngày 31/12/2009
|
Quy định về Định mức kinh tế
- kỹ thuật tầu nghiên cứu biển
|
15/02/2010
|
|
|
913.
|
Thông tư
|
Số 23/2010/TT-BTNMT ngày 26/10/2010
|
Quy định về điều tra khảo sát,
đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven
biển và hải đảo
|
01/01/2011
|
|
|
914.
|
Thông tư
|
Số 24/2010/TT-BTNMT ngày 27/10/2010
|
Quy định về đo đạc, thành lập
bản đồ địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia
|
01/01/2011
|
|
|
915.
|
Thông tư
|
Số 25/2010/TT-BTNMT ngày 27/10/2010
|
Quy định kỹ thuật cho 11 công
tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo
|
01/01/2011
|
|
|
916.
|
Thông tư
|
Số 36/2010/TT-BTNMT ngày 14/12/2010
|
Quy định về Định mức kinh tế -
kỹ thuật điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển
và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo
|
15/02/2011
|
|
|
917.
|
Thông tư
|
Số 37/2010/TT-BTNMT ngày 14/12/2010
|
Quy định về Định mức kinh tế
- kỹ thuật cho 10 công tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo
|
15/02/2011
|
|
|
918.
|
Thông tư
|
Số 38/2010/TT-BTNMT ngày 14/12/2010
|
Quy định về Định mức kinh tế
- kỹ thuật khảo sát điều tra tổng hợp tài nguyên và môi trường biển bằng tàu
biển
|
15/02/2011
|
|
|
919.
|
Thông tư
|
Số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20/7/2011
|
Quy định về kiểm nghiệm và hiệu
chỉnh một số thiết bị đo đạc bản đồ biển
|
05/9/2011
|
|
|
920.
|
Thông tư
|
Số 34/2011/TT-BTNMT ngày 01/8/2011
|
Quy định về Quy định kỹ thuật
thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực
tiếp
|
15/9/2011
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 06/2022/TT-BTNMT ngày 30/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản
đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000.
|
|
921.
|
Thông tư
|
Số 41/2011/TT-BTNMT ngày 30/11/2011
|
Quy định định mức kinh tế - kỹ
thuật lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch sử dụng tài nguyên và môi trường biển,
hải đảo
|
16/01/2012
|
|
|
922.
|
Thông tư
|
Số 56/2013/TT-BTNMT ngày 31/12/2013
|
Quy định kỹ thuật đo từ biển
theo tàu
|
01/3/2014
|
|
|
923.
|
Thông tư
|
Số 72/2015/TT-BTNMT ngày 28/12/2015
|
Về định mức kinh tế - kỹ thuật
đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000
|
15/02/2016
|
|
|
924.
|
Thông tư
|
Số 10/2016/TT-BTNMT ngày 16/6/2016
|
Quy định chi tiết về nội
dung, thời điểm báo cáo về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường
biển, hải đảo
|
01/7/2016
|
|
|
925.
|
Thông tư
|
Số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25/7/2016
|
Quy định chi tiết về hồ sơ
tài nguyên hải đảo, hướng dẫn việc lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo
|
09/9/2016
|
|
|
926.
|
Thông tư
|
Số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016
|
Quy định về việc xây dựng,
khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
10/10/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về việc xây dựng, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
|
|
927.
|
Thông tư
|
Số 26/2016/TT-BTNMT ngày 26/9/2016
|
Quy định chi tiết tiêu chí
phân vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo và hướng dẫn việc phân
vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
|
15/11/2016
|
|
|
928.
|
Thông tư
|
Số 29/2016/TT-BTNTM ngày 12/10/2016
|
Quy định kỹ thuật thiết lập
hành lang bảo vệ bờ biển
|
15/02/2017
|
|
|
929.
|
Thông tư
|
Số 06/2017/TT-BTNMT ngày 24/5/2017
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước
và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1:500.000
|
12/7/2017
|
|
|
930.
|
Thông tư
|
Số 49/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017
|
Quy định kỹ thuật lập, điều
chỉnh chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
|
15/01/2018
|
|
|
931.
|
Thông tư
|
Số 57/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật và
định mức kinh tế kỹ thuật điều tra, khảo sát tổng hợp tài nguyên, môi trường
biển độ sâu từ 20m nước trở lên bằng tàu biển
|
17/7/2017
|
|
|
932.
|
Thông tư
|
Số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật và
định mức kinh tế - kỹ thuật hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt
biển bằng rada
|
25/01/2018
|
|
|
933.
|
Thông tư
|
Số 59/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017
|
Ban hành quy định kỹ thuật và
định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành tàu nghiên cứu biển
|
05/02/2018
|
|
|
934.
|
Thông tư
|
Số 63/2017/TT-BTNMT ngày 22/12/2017
|
Quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ
địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000
|
15/02/2018
|
|
|
935.
|
Thông tư
|
Số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017
|
Quy định kỹ thuật về lập quy
hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ
|
19/02/2018
|
|
|
936.
|
Thông tư
|
Số 01/2018/TT-BTNMT ngày 07/02/2018
|
Ban hành quy định định mức
kinh tế - kỹ thuật hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển và rada
|
26/3/2018
|
|
|
937.
|
Thông tư
|
Số 22/2018/TT-BTNMT ngày 15/11/2018
|
Ban hành định mức kinh tế kỹ
thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000
|
04/01/2019
|
- Hết hiệu lực một phần
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT ngày 20/9/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi nội dung của
các Thông tư quy định định mức
kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực
đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
|
|
938.
|
Thông tư
|
Số 33/2018/TT-BTNMT ngày 26/12/2018
|
Quy định quy trình khắc phục
sự cố tràn dầu trên biển
|
12/3/2019
|
|
|
939.
|
Thông tư
|
Số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019
|
Quy định kỹ thuật về đánh giá
chất nạo vét để nhận chìm ở biển và xác định khu vực biển để nhận chìm chất nạo
vét ở vùng biển Việt Nam
|
18/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 23/2022/TT- BTNMT ngày 26/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày
31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật đánh giá chất nạo vét và xác định khu vực nhận chìm chất nạo vét ở vùng
biển Việt Nam.
|
|
940.
|
Thông tư
|
Số 19/2020/TT-BTNMT ngày 30/12/2020
|
Ban hành Danh mục chất phân
tán được phép sử dụng trong vùng biển Việt Nam và hướng dẫn về quy trình sử dụng
chất phân tán trong ứng phó sự cố tràn dầu trên biển
|
15/02/2021
|
|
|
941.
|
Thông tư
|
Số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29/10/2021
|
Quy định mức thu tiền sử dụng
khu vực biển thuộc thẩm quyền giao của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài nguyên
và Môi trường
|
15/12/2021
|
|
|
942.
|
Thông tư
|
Số 23/2022/TT-BTNMT ngày 26/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất nạo vét và xác định
khu vực nhận chìm chất nạo vét ở vùng biển Việt Nam
|
14/02/2023
|
|
|
943.
|
Thông tư
|
Số 23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về việc xây dựng, khai thác, sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
15/02/2024
|
|
|
944.
|
Thông tư
|
Số 24/2023/TT-BTNMT ngày 29/12/2023
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật điều tra, khảo sát tổng hợp tài nguyên, môi trường biển độ sâu từ 20m
nước trở lên bằng tàu biển
|
15/02/2024
|
|
|
945.
|
Thông tư
|
Số 13/2024/TT-BTNMT ngày 21/8/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật điều tra, khảo sát hải văn, hóa học và môi trường vùng ven bờ và hải đảo
|
07/10/2024
|
|
|
946.
|
Thông tư
|
Số 17/2024/TT-BTNMT ngày 30/9/2024
|
Quy định kỹ thuật điều tra,
đánh giá, xác định thiệt hại và lập hồ sơ bồi thường thiệt hại về môi trường
do sự cố tràn dầu xảy ra trong vùng biển Việt Nam
|
15/11/2024
|
|
|
947.
|
Thông tư
|
Số 31/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024
|
Quy định kỹ thuật điều tra,
khảo sát hải văn, môi trường vùng ven bờ và hải đảo
|
27/01/2025
|
|
|
948.
|
Thông tư
|
Số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31/12/2024
|
Quy định chi tiết bộ chỉ số
và việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải
đảo
|
14/02/2025
|
|
|
949.
|
Thông tư
|
Số 03/2025/TT-BTNMT ngày 20/02/2025
|
quy định chi tiết phạm vi điều
tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên
lãnh thổ Việt Nam
|
20/02/2025
|
|
|
XXIII.
LĨNH VỰC QUỐC GIA VỀ GIẢM NGHÈO
|
|
950.
|
Nghị định
|
Số 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021
|
Quy định chuẩn nghèo đa chiều
giai đoạn 2021-2025
|
15/3/2021
|
|
|
951.
|
Nghị định
|
Số 30/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021 của Chính phủ quy định chuẩn
nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025
|
24/02/2025
|
|
|
952.
|
Nghị quyết
|
Số 24/2021/QH15 ngày 28/7/2021
|
Phê duyệt chủ trương đầu tư
Chương trình mục tiêu mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021-2025
|
28/7/2021
|
|
|
953.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021
|
Quy định quy trình rà soát hộ
nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
|
01/9/2021
|
|
|
954.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 36/2021/QĐ-TTg ngày 13/12/2021
|
Về tiêu chí huyện nghèo và
tiêu chí xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn
2021-2025
|
28/01/2022
|
|
|
955.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18/01/2022
|
Ban hành quy định nguyên tắc,
tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của
ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2021-2025
|
08/3/2022
|
|
|
956.
|
Thông tư
|
Số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021
|
Hướng dẫn phương pháp rà
soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn
2022-2025 và biểu mẫu báo cáo
|
01/9/2021
|
|
|
957.
|
Thông tư
|
số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận
nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm
nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo
|
15/02/2022
|
|
|
958.
|
Thông tư
|
Số 10/2022/TT-BLĐTBXH ngày 31/5/2022
|
Hướng dẫn giám sát, đánh giá
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021-2025
|
15/7/2022
|
|
|
959.
|
Thông tư
|
Số 03/2024/TT-BLĐTBXH ngày 18/4/2024
|
Hướng dẫn một số nội dung thực
hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
|
05/6/2024
|
|
|
XXIV.
LĨNH VỰC CHUNG
|
|
960.
|
Nghị định
|
Số 35/2009/NĐ-CP ngày 07/4/2009
|
Về tổ chức và hoạt động của
Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
|
23/5/2009
|
|
|
961.
|
Nghị định
|
Số 173/2013/NĐ-CP ngày 13/11/2013[1]
|
Xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ
|
01/01/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 65/2015/NĐ-CP
ngày 07/8/2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước
liên quan đến hành vi đăng, phát, cung cấp, đưa tin, công bố thông tin sai sự
thật;
+ Nghị định số 84/2017/NĐ-CP
ngày 18/7/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
173/2013/NĐ-CP ngày 13/11/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ;
+ Nghị định số 18/2020/NĐ-CP ngày 11/02/2020 của Chính phủ về xử
phạt vi phạm hành chính trong lĩnh
vực đo đạc và bản đồ;
+ Nghị định số 04/2022/NĐ-CP
ngày 06/01/2022 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định về xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực đất đai; tài nguyên nước và khoáng sản; khí tượng thủy
văn; đo đạc và bản đồ;
+ Nghị định số 155/2024/NĐ-CP
ngày 10/12/2024 của Chính phủ quy định
về xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực khí tượng thủy văn.
|
|
962.
|
Nghị định
|
Số 118/2014/NĐ-CP[2] ngày 17/12/2014
|
Sắp xếp, đổi mới và phát triển,
nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông,
lâm nghiệp
|
01/02/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 04/2024/NĐ-CP ngày 12/01/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 118/2014/NĐ- CP ngày
17 tháng 12 năm 2014 của chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng
cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp.
|
|
963.
|
Nghị định
|
Số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
|
Quy định một số điều kiện
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 136/2018/NĐ-CP
ngày 05/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi
các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường.
+ Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
|
|
964.
|
Nghị định
|
Số 66/2016/NĐ-CP[3] ngày 01/7/2016
|
Quy định điều kiện đầu tư
kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng
thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
|
01/7/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.
+ Nghị định số 110/2022/NĐ-CP
ngày 30/12/2022 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của
Chính phủ.
|
|
965.
|
Nghị định
|
Số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017
|
Về thu thập, quản lý, khai
thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
01/8/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi
các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê
khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
|
|
966.
|
Nghị định
|
Số 109/2018/NĐ-CP[4] ngày 29/8/2018
|
Nông nghiệp hữu cơ
|
15/10/2018
|
|
|
967.
|
Nghị định
|
Số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
|
17/9/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
|
|
968.
|
Nghị định
|
Số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018
|
Sửa đổi một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên
và môi trường
|
05/10/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 05/2020/NĐ-CP ngày
03/01/2020 của Chính phủ bãi bỏ
một số văn bản quy phạm pháp luật
do Chính phủ ban hành;
+ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi
các Nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
+ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP
ngày 05/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều 44/2014/NĐ- CP ngày 15 tháng 5
năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày
03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
+ Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê
khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước;
+ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định
về giá đất;
+ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra cơ bản đất đai; đăng
ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất
đai;
+ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều thi hành của Luật Đất đai.
|
|
969.
|
Nghị định
|
Số 53/2019/NĐ-CP[5] ngày 17/6/2019
|
Quy định chi tiết việc lập,
thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống
lũ của tuyến sông có đê
|
17/6/2019
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 05/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2019/NĐ-CP ngày 17
tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt
và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có
đê.
|
|
970.
|
Nghị định
|
Số 04/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06/5/2016
của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng,
bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định số 90/2017/NĐ-CP
ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
thú y
|
18/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi;
+ Nghị định số 31/2023/NĐ-CP ngày 09/6/2023 của Chính phủ
quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt.
|
|
971.
|
Nghị định
|
Số 23/2020/NĐ-CP[6] ngày 24/02/2020
|
Quy định về quản lý cát, sỏi
lòng sông và bảo vệ lòng, bờ, bãi sông
|
10/4/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
khoáng sản.
|
|
972.
|
Nghị định
|
Số 36/2020/NĐ-CP[7] ngày 24/3/2020
|
Quy định về xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản
|
10/5/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 04/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính
phủ sửa đổi các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất
đai; tài nguyên nước và khoáng sản; khí tượng thủy văn; đo đạc và bản đồ.
|
|
973.
|
Nghị định
|
Số 03/2022/NĐ-CP[8] ngày 06/01/2022
|
Quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình
thủy lợi; đê điều
|
06/01/2022
|
|
|
974.
|
Nghị định
|
Số 04/2022/NĐ-CP[9] ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; tài
nguyên nước và khoáng sản; khí tượng thủy văn; đo đạc và bản đồ
|
06/01/2022
|
|
|
975.
|
Nghị định
|
Số 05/2022/NĐ-CP[10] ngày 07/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số
53/2019/NĐ-CP ngày 17/6/2019 của Chính phủ quy định chi tiết việc lập, thẩm định,
phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến
sông có đê
|
07/01/2022
|
|
|
976.
|
Nghị định
|
Số 07/2022/NĐ-CP[11] ngày 10/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo
vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi
|
10/01/2022
|
|
|
977.
|
Nghị định
|
Số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường
|
12/05/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Nghị định số Nghị định 10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
+ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Tài nguyên nước.
|
|
978.
|
Nghị định
|
Số 04/2024/NĐ-CP[12] ngày 12/01/2024
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của chính
phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công
ty nông, lâm nghiệp
|
01/3/2024
|
|
|
979.
|
Nghị định
|
Số 09/2025/NĐ-CP[13] ngày 10/01/2025
|
Quy định về chính sách hỗ trợ
sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch
hại thực vật.
|
25/02/2025
|
|
|
980.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số 02/2005/NQLT-HND- BTNMT
ngày 13/5/2005
|
Về việc phối hợp hành động bảo
vệ môi trường và quản lý, sử dụng đất đai
|
15/7/2005 (sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo)
|
Hội Nông dân chủ trì, phối hợp
với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
981.
|
Nghị quyết liên tịch
|
Số 03/2008/NQLT- TƯĐTN-BTNMT
ngày 08/12/2008
|
Về việc phối hợp hành động
trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường giai đoạn 2008-2012
|
06/05/2009
|
Trung ương Đoàn thanh niên chủ
trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
982.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 132/2006/QĐ-TTg [14]
ngày 31/5/2006
|
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo
nghề đối với công chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và
kiểm soát đê điều
|
Có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
|
|
|
983.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 118/2007/QĐ-TTg ngày 25/7/2007
|
Về chính sách hỗ trợ ngư dân
khắc phục rủi ro do thiên tai trên biển
|
24/8/2007
|
|
|
984.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012
|
Về một số chính sách hỗ trợ
việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp,
lâm nghiệp và thủy sản
|
25/02/2012
|
|
|
985.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 17/2020/QĐ-TTg [15]
ngày 29/5/2020
|
Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ về việc áp dụng cơ chế quản lý tài chính, thu nhập đặc thù đối với
Cục Bảo vệ thực vật, Cục Thú y và Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản
và thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
15/7/2020
|
|
|
986.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 70/2008/TTLT-BTC- BTNMT
ngày 24/7/2008
|
Hướng dẫn kinh phí hoạt động
của tổ chức, bộ phận chuyên môn, cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường và
kinh phí thực hiện hợp đồng lao động theo nghị định số 81/2007/NĐ-CP ngày 23/5/2007
của Chính phủ quy định tổ chức, bộ phận chuyên môn về bảo vệ môi trường tại
cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước
|
29/8/2008
|
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp
với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
|
987.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 42/2013/TTLT-
BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/10/2013
|
Về một số chính sách hỗ trợ
việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp,
lâm nghiệp và thủy sản
|
29/11/2023
|
|
|
988.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 17/2015/TTLT- BNNPTNT-BTC[16] ngày 22/4/2015
|
Hướng dẫn phương pháp xác định
giá trị rừng trồng vườn cây để sắp xếp đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả
hoạt động của các công ty nông lâm nghiệp
|
17/9/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 20/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định
giá rừng; hướng dẫn khung giá rừng.
|
|
989.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 43/2015/TTLT-
BNNPTNT-BKHĐT ngày 23/11/2015
|
Hướng dẫn thống kê, đánh giá
thiệt hại do thiên tai gây ra
|
30/12/2015
|
|
|
990.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 45/2015/TTLT-
BNNPTNT-BKHCN ngày 23/11/2015
|
Hướng dẫn ghi nhãn đối với thực
phẩm biến đổi gen bao gói sẵn
|
08/01/2016
|
|
|
991.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 178/2015/TTLT- BTC-
BNNPTNT-BTNMT-BYT
|
Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một
cửa quốc gia
|
27/12/2015
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 03/2018/TT-BTNMT ngày 14/8/2018 sửa đổi
quy định về thủ tục hành chính liên quan đến kiểm tra chuyên ngành thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
992.
|
Thông tư
|
Số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012
|
Quy định về chứng nhận sản phẩm
thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình
thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
|
10/11/2012
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 06/2018/TT-BNNPTNT ngày 21/6/2018 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản,
trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản
xuất nông nghiệp tốt.
|
|
993.
|
Thông tư
|
Số 50/2012/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2012
|
Bãi bỏ Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN
ngày 06/8/2008; bãi bỏ một phần Thông tư số 50/2010/TT- BNNPTNT ngày 30/8/2010,
Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011
|
22/11/2012
|
|
|
994.
|
Thông tư
|
Số 53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2012
|
Ban hành Danh mục sản phẩm
nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/1/2012
của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực
hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
12/12/2012
|
|
|
995.
|
Thông tư
|
Số 07/2013/TT-BNNPTNT ngày 23/01/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia đối với rau, quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
trong quá trình sản xuất, sơ chế
|
22/7/2013
|
|
|
996.
|
Thông tư
|
Số 19/2014/TT-BTNMT ngày 23/4/2014
|
Quy định về tiêu chuẩn và thẻ
công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường
|
09/6/2014
|
|
|
997.
|
Thông tư
|
Số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28/5/2014
|
Quy định về quy trình và định
mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
15/7/2014
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 20/2019/TT-BTNMT
ngày 18/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban
hành quy trình kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành
tài nguyên và môi trường.
+ Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT ngày 27/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình và Định mức kinh tế
- kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và
môi trường.
|
|
998.
|
Thông tư
|
Số 54/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2014
|
Quy định về công nhận các
tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính
sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
12/02/2015
|
|
|
999.
|
Thông tư
|
Số 02/2015/TT- BNNPTNT[17] ngày 27/01/2015
|
Hướng dẫn xây dựng đề án và
phương án tổng thể sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp theo Nghị định số
118/2014/NĐ-CP ngày
17 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng
cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp
|
12/3/2015
|
|
|
1000.
|
Thông tư
|
Số 31/2015/TT- BNNPTNT[18] ngày 06/10/2015
|
Quy định về giám sát dư lượng
các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi
|
19/11/2015
|
|
|
1001.
|
Thông tư
|
Số 45/2015/TT-BTNMT ngày 20/10/2015
|
Quy trình và Định mức kinh tế
- kỹ thuật chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường
|
05/12/2015
|
|
|
1002.
|
Thông tư
|
Số 58/2015/TT-BTNMT ngày 08/12/2015
|
Quy định thẩm định, kiểm tra
và nghiệm thu dự án ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường
|
23/01/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Quyết định số 399/QĐ-BTNMT
ngày 26/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc đính chính
Thông tư số 58/2015/TT- BTNMT ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định thẩm định, kiểm tra và nghiệm thu dự án ứng dụng công nghệ
thông tin tài nguyên và môi trường;
+ Thông tư số 20/2019/TT-BTNMT
ngày 18/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy trình kỹ thuật
xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường;
+ Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT
ngày 27/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về
quy trình và Định mức kinh tế - kỹ
thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ
thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường.
|
|
1003.
|
Thông tư
|
Số 78/2015/TT-BTNMT ngày 31/12/2015
|
Sửa đổi Thông tư liên quan đến
yêu cầu nộp bản sao giấy tờ, văn bản khi thực hiện thủ tục hành chính
|
15/02/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 19/2023/TT-BTNMT ngày 15/11/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi và bãi bỏ Thông tư thuộc thẩm quyền
ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường.
|
|
1004.
|
Thông tư
|
Số 17/2016/TT-BTNMT ngày 19/7/2016
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên
và môi trường
|
01/9/2016
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT ngày 27/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng,
duy trì, vận hành hệ thống
|
|
1005.
|
Thông tư
|
Số 33/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2016
|
Quy định về trình tự, thủ tục
tiến hành một cuộc thanh tra chuyên ngành và trang phục, thẻ công chức thanh
tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
15/12/2016
|
|
|
1006.
|
Thông tư
|
Số 34/2016/TT-BTNMT ngày 10/11/2016
|
Quy định về trang phục, phù
hiệu, biển hiệu của thanh tra viên, cán bộ, công chức cơ quan thanh tra nhà
nước và công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài
nguyên và môi trường
|
01/01/2017
|
|
|
1007.
|
Thông tư
|
Số 07/2017/TT-BTNMT ngày 29/5/2017
|
Quy định về cung cấp dịch vụ công
trực tuyến thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
12/7/2017
|
|
|
1008.
|
Thông tư
|
Số 11/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/5/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 17/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về truy xuất nguồn
gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
1009.
|
Thông tư
|
Số 26/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh
giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công xây dựng quy hoạch, kế hoạch chuyên
ngành thuộc phạm vi điều chỉnh của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
01/11/2017
|
|
|
1010.
|
Thông tư
|
Số 27/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh
giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách về cung cấp bản tin dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
|
01/11/2017
|
|
|
1011.
|
Thông tư
|
Số 28/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số
đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về quan trắc tài nguyên và môi trường
|
01/11/2017
|
|
|
1012.
|
Thông tư
|
Số 29/2017/TT-BTNMT ngày 11/9/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số
đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về xây dựng cơ sở dữ liệu và phần
mềm ứng dụng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
|
01/11/2017
|
|
|
1013.
|
Thông tư
|
Số 67/2017/TT-BTNMT ngày 25/12/2017
|
Quy định tiêu chí, chỉ số
đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công điều tra cơ bản các điều điện tự
nhiên, tài nguyên thiên nhiên, môi trường
|
08/02/2018
|
|
|
1014.
|
Thông tư
|
Số 03/2018/TT-BTNMT ngày 14/8/2018
|
Sửa đổi, bãi bỏ một số quy định
về TTHC liên quan đến kiểm tra chuyên ngành thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
01/10/2018
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 08/2018/TT-BTNMT
ngày 14/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về môi trường;
+ Thông tư số 09/2018/TT-BTNMT
ngày 14/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về môi trường.
|
|
1015.
|
Thông tư
|
Số 06/2018/TT-BNNPTNT ngày 21/6/2018
|
Sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được
sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
|
06/8/2018
|
|
|
1016.
|
Thông tư
|
Số 09/2018/TT-BNNPTNT ngày 13/8/2018
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên
tịch ban hành
|
27/9/2018
|
|
|
1017.
|
Thông tư
|
Số 16/2018/TT-BTNMT ngày 31/10/2018
|
Ban hành quy định tiêu chí, chỉ
số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công xây dựng tiêu chuẩn quốc gia,
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuộc trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
01/01/2019
|
|
|
1018.
|
Thông tư
|
Số 19/2018/TT-BTNMT ngày 05/11/2019
|
Quy định tiêu chí, chỉ số
đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công lập quy trình vận hành liên hồ chứa
trên lưu vực sông liên tỉnh
|
20/12/2018
|
|
|
1019.
|
Thông tư
|
Số 16/2019/TT- BNNPTNT[19] ngày 01/11/2019
|
Quy định chi tiết một số điều
của Nghị định số 109/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về
nông nghiệp hữu cơ
|
01/11/2019
|
|
|
1020.
|
Thông tư
|
Số 21/2019/TT-BTNMT ngày 20/12/2019
|
Quy định tiêu chí, chỉ số
đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về lập báo cáo hiện trạng môi trường
quốc gia
|
05/02/2020
|
|
|
1021.
|
Thông tư
|
Số 24/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019
|
Sửa đổi và bãi bỏ một số văn
bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
15/02/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Luật Đất đai;
+ Thông tư số 20/2024/TT-BTNMT
ngày 16/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường bãi bỏ văn bản quy
phạm pháp luật trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ Taài nguyên và
Môi trường.
|
|
1022.
|
Thông tư
|
Số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên
tịch ban hành
|
15/02/2020
|
|
|
1023.
|
Thông tư
|
Số 27/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019
|
Quy định về phương tiện, thiết
bị kỹ thuật của thanh tra tài nguyên và môi trường
|
18/02/2020
|
|
|
1024.
|
Thông tư
|
Số 29/2019/TT-BTMT ngày 31/12/2019
|
Môi quy định chế độ báo cáo định
kỳ hàng năm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
18/02/2020
|
|
|
1025.
|
Thông tư
|
Số 01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020
|
Quy định về chế độ báo cáo định
kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
05/3/2020
|
|
|
1026.
|
Thông tư
|
Số 04/2020/TT- BNNPTNT[20] ngày 09/3/2020
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
|
01/7/2020
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 05/2021/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2021 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành sửa đổi 1:2021 QCVN
01-190:2020/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng
tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản
xuất thức ăn thủy sản.
|
|
1027.
|
Thông tư
|
Số 08/2020/TT- BNNPTNT[21] ngày 30/6/2020
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của
Thông tư số 04/2020/TT- BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn
nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
|
01/7/2020
|
|
|
1028.
|
Thông tư
|
Số 14/2020/TT-BTNMT ngày 27/11/2020
|
Ban hành quy trình và định mức
kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài
nguyên, môi trường
|
11/01/2021
|
|
|
1029.
|
Thông tư
|
Số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành
|
16/02/2021
|
|
|
1030.
|
Thông tư
|
Số 05/2021/TT- BNNPTNT[22] ngày 30/6/2021
|
Ban hành Sửa đổi 1:2021 QCVN
01- 190:2020/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm
lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên
liệu sản xuất thức ăn thủy sản
|
01/7/2021
|
|
|
1031.
|
Thông tư
|
Số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021
|
Quy định xây dựng định mức
kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi
trường
|
15/11/2021
|
|
|
1032.
|
Thông tư
|
Số 16/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021
|
Ban hành Danh mục sản phẩm,
hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
03/02/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 2/02/2024 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục
hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và PTNT và danh
mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông
nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
1033.
|
Thông tư
|
Số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
|
10/02/2022
|
|
|
1034.
|
Thông tư
|
Số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28/02/2022
|
Quy định kỹ thuật và định mức
kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông
tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
15/04/2022
|
|
|
1035.
|
Thông tư
|
Số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số quy định
về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
20/9/2022
|
|
|
1036.
|
Thông tư
|
Số 11/2022/TT-BTNMT ngày 20/10/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của một số thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
10/12/2022
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 09/2023/TT-BTNMT
ngày 14/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi một số điều
của các thông tư liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu và giấy tờ
liên quan khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trong lĩnh
vực tài nguyên nước;
+ Thông tư số 19/2023/TT-BTNMT
ngày 15/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi và bãi bỏ
Thông tư thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
1037.
|
Thông tư
|
Số 20/2022/TT-BNNPTNT ngày 22/12/2022
|
Quy định về giám định tư pháp
trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
20/02/2023
|
|
|
1038.
|
Thông tư
|
Số 21/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên
tịch ban hành
|
28/02/2023
|
|
|
1039.
|
Thông tư
|
Số 28/2022/TT- BNNPTNT[23] ngày 30/12/2022
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng
|
30/6/2023
|
|
|
1040.
|
Thông tư
|
Số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
15/12/2023
|
|
|
1041.
|
Thông tư
|
Số 14/2023/TT- BNNPTNT[24] ngày 12/12/2023
|
Ban hành Danh mục giống vật
nuôi, giống thủy sản cần thiết nhập khẩu
|
02/02/2024
|
|
|
1042.
|
Thông tư
|
Số 15/2023/TT-BTNMT ngày 30/10/2023
|
Quy định về cung cấp, chia sẻ
thông tin, dữ liệu quan trắc tài nguyên và môi trường
|
15/12/2023
|
|
|
1043.
|
Thông tư
|
Số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Bãi bỏ các Thông tư do Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
|
05/02/2024
|
|
|
1044.
|
Thông tư
|
Số 19/2023/TT-BTNMT ngày 15/11/2023
|
Sửa đổi và bãi bỏ một số
thông tư thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
30/12/2023
|
- Hết hiệu lực một phần.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần:
+ Thông tư số 20/2024/TT-BTNMT
ngày 16/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường bãi bỏ văn bản quy
phạm pháp luật trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
+ Thông tư số 12/2024/TT-BTNMT
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về
đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức cho cá nhân hành nghề tư vấn xác định
giá đất; khung chương trình đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về giá đất.
|
|
1045.
|
Thông tư
|
Số 22/2023/TT-BTNMT ngày 15/12/2023
|
Quy định hệ thống chỉ tiêu thống
kê và chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
|
30/01/2024
|
|
|
1046.
|
Thông tư
|
Số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024
|
Ban hành bảng mã số HS đối với
danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên
ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
20/3/2024
|
|
|
1047.
|
Thông tư
|
Số 01/2025/TT-BNNPTNT ngày 18/02/2023
|
Bãi bỏ các Thông tư do Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
|
08/4/2025
|
|
|
XXV.
LĨNH VỰC KHÁC
|
|
1048.
|
Thông tư liên tịch
|
Số Số 144/2002/TTLT-
BNNPTNT-BCA-BQP ngày 13/12/2002
|
Hướng dẫn việc phối hợp giữa các
lực lượng kiểm lâm, Công an, quân đội trong công tác bảo vệ rừng
|
Có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký
|
|
|
1049.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 98/2010/TTLT-BTC-
BNNPTNT-BYT ngày 08/7/2010
|
Hướng dẫn thực hiện cung cấp,
trao đổi thông tin liên quan đến người nộp thuế, quản lý nhà nước về hải
quan, nông nghiệp và y tế
|
Có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành
|
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp
và PTNT chủ trì
|
|
1050.
|
Thông tư liên tịch
|
Số Số 05/2012/TTLT-
VKSNDTC-TANDTC- BCA-BTP-BQP-BTC- BNN&PTNT ngày 02/11/2012
|
Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm
bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự
|
Có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành
|
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
1051.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 01/TTLT-VKSNDTC-
TANDTC-BCA-BTP-BQP- BTC-BNN&PTNT ngày 20/6/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-
BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02/11/2012 hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường
của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự
|
03/8/2016
|
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
1052.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 01/2017/TTLT- BCA-
BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC ngày 29/12/2017
|
Quy định phối hợp giữa các cơ
quan có thẩm quyền trong việc thực hiện một số quy định của Bộ Luật Tố tụng
hình sự năm 2015 về tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến
nghị khởi tố
|
01/3/2018
|
- Hết hiệu lực một phần
- Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư liên tịch số 01/2021/TTLT-BCA-BQP-BTC-
BNN&PTNT-VKSNDTC ngày 29/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ
Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành Thông tư liên
tịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 01/2017/TTLT-
BCA-BQP-BTC-BNNPTNT- VKSNDTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 quy định việc phối hợp
giữa các cơ quan có thẩm quyền trong việc thực hiện một số quy định của Bộ luật
Tố tụng hình sự năm 2015 về tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm,
kiến nghị khởi tố.
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
1053.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 01/2018/TTLT-
VKSNDTC-TANDTC- BCA-BQP-BTP-BTC- BNN&PTNT ngày 05/4/2018
|
Quy định phối hợp trong việc
báo cáo, thông báo về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động
tư pháp
|
Có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký
|
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
1054.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 02/2018/TTLT-
VKSNDTC-TANDTC- BCA-BQP-BTC- BNN&PTNT ngày 05/9/2018
|
Quy định việc phối hợp thi
hành một số quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự về khiếu nại, tố cáo
|
19/10/2018
|
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
1055.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 17/2018/TTLT-BTP-
TANDTC-VKSNDTC- BCA-BQP-BTC- BNN&PTNT ngày 20/12/2018
|
Bãi bỏ Thông tư liên tịch số
22/2014/TTLT-BTP- TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC- BNN&PTNT ngày 21/11/2014 giữa
Bộ trưởng Bộ Tư pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện
kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ
trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn
thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động tố tụng
|
04/02/2019
|
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
1056.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 01/2020/TTLT-
VKSNDTC-TANDTC- BCA-BQP- BNN&PTNT- BTC-BTP ngày 01/6/2020
|
Quy định phối hợp thực hiện một
số điều của Bộ luật Tố tụng hình sự về quản lý, giải quyết các vụ án, vụ việc
tạm đình chỉ
|
15/7/2020
|
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
1057.
|
Thông tư liên tịch
|
Số 01/2021/TTLT-BCA-
BQP-BTC-BNN&PTNT- VKSNDTC ngày 29/11/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư liên tịch số 01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT- VKSNDTC ngày
29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ
Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện Kiểm sát
nhân dân tối cao quy định phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong việc
thực hiện một số quy định của Bộ Luật Tố tụng hình sự năm 2015 về tiếp nhận,
giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố
|
14/01/2022
|
Văn bản không do Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì soạn thảo
|
|
Tổng số: 1057 văn bản
|