Tra cứu mức phí, lệ phí

Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 1-50 trong 4192 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
1 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Dầu thô 100.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
2 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Khí thiên nhiên, khí than 50 đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSNN 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
3 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành) 35 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
4 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng sắt Từ 40.000 đến 60.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
5 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng măng-gan Từ 30.000 đến 50.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
6 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng ti-tan (titan) Từ 50.000 đến 70.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
7 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vàng Từ 180.000 đến 270.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
8 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng đất hiếm Từ 40.000 đến 60.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
9 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng bạch kim Từ 180.000 đến 270.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
10 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng bạc, Quặng thiếc Từ 180.000 đến 270.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
11 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) Từ 30.000 đến 50.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
12 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng chì, Quặng kẽm Từ 180.000 đến 270.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
13 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Từ 10.000 đến 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
14 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Từ 35.000 đến 60.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
15 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng cromit Từ 40.000 đến 60.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
16 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) Từ 180.000 đến 270.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
17 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác Từ 20.000 đến 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
18 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) Từ 50.000 đến 70.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
19 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá Block Từ 60.000 đến 90.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
20 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) Từ 50.000 đến 70.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
21 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sỏi, cuội, sạn Từ 4.000 đến 6.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
22 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Từ 1.000 đến 5.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
23 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) Từ 1.000 đến 3.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
24 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát vàng Từ 3.000 đến 5.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
25 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát trắng Từ 5.000 đến 7.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
26 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại cát khác Từ 2.000 đến 4.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
27 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình Từ 1.000 đến 2.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
28 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói Từ 1.500 đến 2.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
29 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất làm thạch cao Từ 2.000 đến 3.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
30 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat) Từ 5.000 đến 7.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
31 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác Từ 1.000 đến 2.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
32 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất Sét chịu lửa Từ 20.000 đến 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
33 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit Từ 20.000 đến 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
34 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Từ 20.000 đến 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
35 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Từ 20.000 đến 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
36 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Nước khoáng thiên nhiên Từ 2.000 đến 3.000 Đồng/m3 Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
37 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit Từ 3.000 đến 5.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
38 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than các loại Từ 6.000 đến 10.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
39 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Khoáng sản không kim loại khác Từ 20.000 đến 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
40 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thuQuặng sắt Từ 24.000 đến 36.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
41 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng măng-gan Từ 18.000 đến 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
42 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng ti-tan (titan) Từ 30.000 đến 42.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
43 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vàng Từ 108.000 đến 162.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
44 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đất hiếm Từ 24.000 đến 36.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
45 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng bạch kim Từ 108.000 đến 162.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
46 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng bạc, Quặng thiếc Từ 108.000 đến 162.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
47 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) Từ 18.000 đến 30.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
48 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng chì, Quặng kẽm Từ 108.000 đến 162.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
49 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Từ 6.000 đến 18.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?
50 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Từ 21.000 đến 36.000 Đồng/Tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Chính phủ

100% nộp NSĐP 164/2016/NĐ-CP Ghi chú?

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

HỖ TRỢ NHANH

Dịch Vụ
Hỗ trợ trực tuyến
Điện thoại Điện thoại (028) 3930 3279
Di động Di động 0906 22 99 66
0838 22 99 66
 

DMCA.com Protection Status

IP: 3.94.202.6