TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 1-50 trong 49927 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
1 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS) 3 chữ số 500.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
2 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ toàn quốc từ 8 chữ số trở lên 500.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
3 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ toàn quốc 7 chữ số 1.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
4 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ toàn quốc 6 chữ số 2.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
5 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ toàn quốc 5 chữ số 20.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
6 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ toàn quốc 4 chữ số 200.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
7 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ nội vùng đối với dịch vụ nội vùng 4 chữ số từ 6 chữ số trở lên 5.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
8 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ nội vùng đối với dịch vụ nội vùng 4 chữ sốnội vùng 5 chữ số 10.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
9 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số dịch vụ nội vùng đối với dịch vụ nội vùng 4 chữ số 50.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
10 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã dịch vụ đối với 5 chữ số 50.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
11 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã dịch vụ đối với 4 chữ số 100.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
12 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã dịch vụ đối với 3 chữ số 1.000.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
13 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã mạng di động đối với 3 chữ số 50.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
14 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã mạng di động đối với 2 chữ số 500.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
15 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã nhà khai thác đối với 5 chữ số 25.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
16 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã nhà khai thác đối với 4 chữ số 50.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
17 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng mã nhà khai thác đối với 3 chữ số 100.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
18 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt đất (M2M) 800 Đồng/số/năm

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
19 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao IP Phone 1.000 Đồng/số/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
20 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng cố định vệ tinh 1.000 Đồng/số/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
21 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt đất (H2H) trên 64 triệu số 4.000 Đồng/số/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
22 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt (H2H) đất trên 32 triệu số đến 64 triệu số 3.000 Đồng/số/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
23 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt đất (H2H) trên 8 triệu số đến 32 triệu số 2.000 Đồng/số/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
24 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt đất (H2H) từ 8 triệu số trở xuống 1.000 Đồng/số/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
25 Phí sử dụng mã, số viễn thông Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng viễn thông cố định mặt đất 300 đồng/số/tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
26 Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông Phân bổ mã, số viễn thông 350.000 đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 55/2025/TT-BTC Xem thêm
27 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép thử nghiệm) Thử nghiệm tính năng kỹ thuật của hệ thống phục vụ cho việc giới thiệu công nghệ, thiết bị, nghiên cứu, chế tạo …đối với kênh tần số Bằng 3% mức phí của loại phí sử dụng tần số vô tuyến điện quy định tại Phần B Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư 265/2016/TT-BTC Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Xem thêm
28 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép thử nghiệm) Thử nghiệm tính năng kỹ thuật của hệ thống phục vụ cho việc giới thiệu công nghệ, thiết bị, nghiên cứu, chế tạo …đối với băng tần số, tính trên mỗi MHz của băng tần được cấp trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 2000000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Xem thêm
29 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép thử nghiệm) Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông đối với kênh tần số Bằng 30% mức phí của loại phí sử dụng tần số vô tuyến điện quy định tại Phần B Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư 265/2016/TT-BTC Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Xem thêm
30 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép thử nghiệm) Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông đối với băng tần số, tính trên mỗi MHz của băng tần được cấp trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 40,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Xem thêm
31 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư tính trên băng tần được cấp phép, theo quy định về băng tần cho nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư 240,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
32 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 8,200,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
33 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 6,800,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
34 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 4,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
35 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 3,200,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
36 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 2,800,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
37 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 18,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
38 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 14,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 10,200,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
40 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến xác định (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băn 7,200,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
41 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băng tần từ 23,6 GHz trở xuống: 3.500 6,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
42 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băng tần từ 23,6 GHz trở xuống: 2.000 4,400,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
43 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băng tần từ 23,6 GHz trở xuống: BW ≤ 3,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
44 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh không gian, tính cho mỗi bộ phát đáp với băng thông 36 MHz. (Đối với bộ phát đáp có băng thông khác (∆B MHz), mức phí được tính bằng (∆B/36) mức tương ứng) 10,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
45 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất sử dụng tần số trong băng tần từ 12,75 GHz đến 13,25 GHz; đài vệ tinh trái đất chỉ thu (tính theo độ rộng băng tần thu) có độ rộng băng tần chiếm dụng (BW): BW > 36 MHz 42,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
46 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất sử dụng tần số trong băng tần từ 12,75 GHz đến 13,25 GHz; đài vệ tinh trái đất chỉ thu (tính theo độ rộng băng tần thu) có độ rộng băng tần chiếm dụng (BW): 18 MHz < BW ≤ 36MH 35,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
47 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất sử dụng tần số trong băng tần từ 12,75 GHz đến 13,25 GHz; đài vệ tinh trái đất chỉ thu (tính theo độ rộng băng tần thu) có độ rộng băng tần chiếm dụng (BW): 2 MHz < BW ≤ 18 MH 21,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
48 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất sử dụng tần số trong băng tần từ 12,75 GHz đến 13,25 GHz; đài vệ tinh trái đất chỉ thu (tính theo độ rộng băng tần thu) có độ rộng băng tần chiếm dụng (BW): 150 kHz < BW ≤ 2 M 3,500,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
49 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất sử dụng tần số trong băng tần từ 12,75 GHz đến 13,25 GHz; đài vệ tinh trái đất chỉ thu (tính theo độ rộng băng tần thu) có độ rộng băng tần chiếm dụng (BW): BW ≤ 150 kHz 700,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
50 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với thiết bị đầu cuối thuê bao thuộc hệ thống thông tin di động qua vệ tinh: mức phí tính cho mỗi thiết bị 240,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.19