Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 411508 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện U MinhNguyễn PhíchBờ Bắc rạch Cây Khô - Bờ Nam rạch Làng400.0000000Đất ở đô thị
2Huyện U MinhNguyễn PhíchBờ Bắc rạch Làng - Bờ Nam rạch Chùa650.0000000Đất ở đô thị
3Huyện U MinhNguyễn PhíchBờ Bắc rạch Chùa - Bờ Nam rạch Cỏ800.0000000Đất ở đô thị
4Huyện U MinhĐỗ Thừa Luôn Bờ Bắc rạch Cỏ - Bờ Nam Kênh 121.200.0000000Đất ở đô thị
5Huyện U MinhĐỗ Thừa Luôn Bờ Bắc kênh 12 - Hết ranh đất ông Huỳnh Châu1.200.0000000Đất ở đô thị
6Huyện U MinhĐỗ Thừa Luôn Hết ranh đất ông Huỳnh Châu - Giáp ranh xã Khánh Thuận700.0000000Đất ở đô thị
7Huyện U MinhRạch LàngBờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)300.0000000Đất ở đô thị
8Huyện U MinhRạch LàngBờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)500.0000000Đất ở đô thị
9Huyện U MinhRạch chùaBờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)400.0000000Đất ở đô thị
10Huyện U MinhRạch chùaBờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)300.0000000Đất ở đô thị
11Huyện U MinhRạch CỏRạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) - Cuối rạch350.0000000Đất ở đô thị
12Huyện U MinhKênh 12Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) - Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa)600.0000000Đất ở đô thị
13Huyện U MinhKênh 12Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) - Kênh Tư (LT2)400.0000000Đất ở đô thị
14Huyện U MinhKênh TưBờ bao kênh 12 - Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)300.0000000Đất ở đô thị
15Huyện U MinhKênh Giữa Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) - Kênh 15300.0000000Đất ở đô thị
16Huyện U MinhPhía Tây sông Cái TàuRanh Nguyễn Phích - Kênh Hai Chu300.0000000Đất ở đô thị
17Huyện U MinhĐường 30 tháng 4 Kênh Hai Chu - Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu)600.0000000Đất ở đô thị
18Huyện U MinhĐường 30 tháng 4 Hết ranh đất ông Sáu Thuận - Ngã 3 Chi Cục Thuế800.0000000Đất ở đô thị
19Huyện U MinhPhía Tây sông Cái TàuBờ Bắc kênh Tràm Soái - Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)400.0000000Đất ở đô thị
20Huyện U MinhKênh Hai ChuBờ Nam (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau300.0000000Đất ở đô thị
21Huyện U MinhKênh Hai ChuBờ Bắc (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau450.0000000Đất ở đô thị
22Huyện U MinhKênh Biện NhịBờ Bắc (Đầu kênh) - Hết ranh đất ông An550.0000000Đất ở đô thị
23Huyện U MinhKênh Biện NhịHết ranh đất ông An - Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm)350.0000000Đất ở đô thị
24Huyện U MinhKênh Biện NhịBờ Nam (Đầu kênh Công Nông) - Kênh Cây Bàng (Bờ Đông) 300.0000000Đất ở đô thị
25Huyện U MinhKênh Biện NhịNgã ba Biện Nhị (Bờ Nam) - Cầu Công Nông650.0000000Đất ở đô thị
26Huyện U MinhHuỳnh QuảngBên phải bến xe U Minh, khóm 3, thị trấn U Minh - Phía Tây liên cơ quan, khóm 3, thị trấn U Minh800.0000000Đất ở đô thị
27Huyện U MinhLộ xe U Minh - Cà MauNgã 3 Bưu điện - Cầu Hai Chu (Bờ Nam) 700.0000000Đất ở đô thị
28Huyện U MinhLộ xe U Minh - Cà MauCầu Hai Chu (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Nguyễn Phích450.0000000Đất ở đô thị
29Huyện U MinhLộ xe U Minh - Cà MauBờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) - Cầu B4350.0000000Đất ở đô thị
30Huyện U MinhLộ xe U Minh - Khánh Hội (Hai bờ Nam, Bắc)Cầu kênh Công Nông - Cống Cây Bàng600.0000000Đất ở đô thị
31Huyện U MinhTuyến lộ bao khóm 1, khóm 3Cầu B4 - Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm)400.0000000Đất ở đô thị
32Huyện U MinhHai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu)Lộ xe U Minh - Cà Mau - Rạch Làng600.0000000Đất ở đô thị
33Huyện U MinhHai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)Giáp Cầu kênh Biện Nhị - Giáp ranh Bệnh viên Đa khoa U Minh600.0000000Đất ở đô thị
34Huyện U MinhKhu dân cư khóm 3Đường dẫn Cầu Biện Nhị - Bờ Nam Kênh Tràm Soái 600.0000000Đất ở đô thị
35Huyện U MinhKhu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)Ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Hồng Phương550.0000000Đất ở đô thị
36Huyện U MinhKhu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)Ranh đất ông Tài - Hết ranh đất ông Hồng Phương550.0000000Đất ở đô thị
37Huyện U MinhKinh Chệt Buối (Bờ Bắc)Đầu kinh Chệt Buối - Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm)300.0000000Đất ở đô thị
38Huyện U MinhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - 100.0000000Đất ở đô thị
39Huyện U MinhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - 70.0000000Đất ở đô thị
40Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Tuyến sông Cái Tàu, bờ ĐôngGiáp ranh giáp thị trấn U Minh - Bờ Nam Kênh 18400.0000000Đất ở nông thôn
41Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Tuyến sông Cái Tàu, bờ ĐôngKênh 18, bờ Bắc - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang200.0000000Đất ở nông thôn
42Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 5 đất Sét: Bờ namĐầu kênh - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang150.0000000Đất ở nông thôn
43Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 11Bờ Bắc (Giáp thị trấn U Minh) - Giáp ranh huyện Thới Bình300.0000000Đất ở nông thôn
44Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 11Bờ Nam (Giáp thị trấn U Minh) - Giáp ranh huyện Thới Bình200.0000000Đất ở nông thôn
45Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Tuyến sông Cái Tàu, bờ TâyGiáp ranh giáp thị trấn U Minh - Kênh Xã Thìn, bờ Nam200.0000000Đất ở nông thôn
46Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Tuyến sông Cái Tàu, bờ TâyKênh Xã Thìn, bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Hòa150.0000000Đất ở nông thôn
47Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh xã ThìnĐầu kênh Xã Thìn, bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Hòa200.0000000Đất ở nông thôn
48Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh xã ThìnĐầu kênh Xã Thìn, bờ Nam - Giáp ranh xã Khánh Hòa150.0000000Đất ở nông thôn
49Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Rạch NaiĐầu kênh Rạch Nai, bờ Nam - Giáp ranh xã Khánh Hòa100.0000000Đất ở nông thôn
50Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Bờ bao Ba QuýBờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11) - Kênh 21, bờ Nam150.0000000Đất ở nông thôn
51Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 18Kênh 18, bờ Bắc(Giáp Thới Bình) - Lộ nhựa 7 Kênh 150.0000000Đất ở nông thôn
52Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 18Đầu kênh 18, bờ Nam - Bờ bao kênh Tư150.0000000Đất ở nông thôn
53Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Lộ nhựa 7 KênhĐầu lộ (Bờ Bắc kênh 11) - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang250.0000000Đất ở nông thôn
54Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 3Kênh 18 - Kênh 21100.0000000Đất ở nông thôn
55Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 27 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 - Kênh 14100.0000000Đất ở nông thôn
56Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 27 (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14100.0000000Đất ở nông thôn
57Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 28 (Bờ Bắc)Kênh 7-500 - Kênh 14100.0000000Đất ở nông thôn
58Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 28 (Bờ Nam)Kênh 7-500 - Kênh 14100.0000000Đất ở nông thôn
59Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 29 (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14100.0000000Đất ở nông thôn
60Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 25 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 - Kênh 14100.0000000Đất ở nông thôn
61Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam)Kênh 7-500 - Kênh 14100.0000000Đất ở nông thôn
62Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 4Giáp ranh thị trấn U Minh - Bờ Nam Kênh 18 200.0000000Đất ở nông thôn
63Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 26 (Hai bờ)Kênh 7-500 - Kênh 14120.0000000Đất ở nông thôn
64Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Tuyến sông Hương Mai (Bờ Nam)Ngã ba Kim Đài - Giáp ranh xã Khánh Tiến350.0000000Đất ở nông thôn
65Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Tuyến sông Hương Mai (Bờ Bắc)Ngã ba Đường Cuốc - Giáp ranh xã Khánh Tiến250.0000000Đất ở nông thôn
66Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Kim Đài - Khánh LâmNgã ba Kim Đài, bờ Đông - Hết ranh đất trường THCS Khánh Hòa200.0000000Đất ở nông thôn
67Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Kim Đài - Khánh LâmHết ranh đất trường THCS Khánh Hòa - Giáp ranh xã Khánh Lâm150.0000000Đất ở nông thôn
68Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Kim Đài - Khánh LâmNgã ba Kim Đài, bờ Tây - Giáp ranh xã Khánh Lâm350.0000000Đất ở nông thôn
69Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Mũi Chùi (Bờ Bắc)Đầu kênh Mũi Chùi (Kênh Công Nghiệp) - Giáp ranh xã Khánh Lâm200.0000000Đất ở nông thôn
70Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Mũi Chùi (Bờ Nam)Đầu kênh Mũi Chùi - Giáp ranh xã Khánh Tiến150.0000000Đất ở nông thôn
71Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Khơ Me lớnKênh Khơ Me lớn, bờ Tây (Đầu cầu) - Hết ranh đất ông Danh Âm150.0000000Đất ở nông thôn
72Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung VườnNgã ba Kim Đài, bờ Tây (UBND xã), - Ngã ba Lung Vườn300.0000000Đất ở nông thôn
73Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung VườnNgã ba Đường Cuốc, bờ Đông (Trạm y tế xã), - Ngã ba Lung Vườn150.0000000Đất ở nông thôn
74Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Ngã ba Lung Vườn - Kênh Sáu NhiễuNgã ba Lung Vườn - Đầu kênh Sáu Nhiễu150.0000000Đất ở nông thôn
75Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Ngã ba Đường Cuốc - Xã ThìnNgã ba Đường Cuốc, bờ Nam - Xã Thìn (Giáp xã Khánh Thuận)150.0000000Đất ở nông thôn
76Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Ngã ba Đường Cuốc - Xã ThìnNgã ba Đường Cuốc, bờ Bắc - Xã Thìn (Giáp xã Khánh Thuận)350.0000000Đất ở nông thôn
77Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Lung NgangĐầu kênh Lung Nganh, bờ Tây - Ngã ba kênh xáng Đứng150.0000000Đất ở nông thôn
78Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Cùng Kênh Cùng, bờ Bắc (Giáp kênh Đường Cuốc) - Kênh xáng Đứng150.0000000Đất ở nông thôn
79Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Khơ Me Nhỏ (Bờ Tây) Giáp kênh Công nghiệp - Giáp sông Hương Mai100.0000000Đất ở nông thôn
80Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Năm Đang(Bờ Bắc)Đầu kênh Kim Đài, bờ Bắc - Kênh Hai Huỳnh100.0000000Đất ở nông thôn
81Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Tuyến sông Hương MaiPhía Nam lộ xe từ cống Hương Mai - Kênh Công Điền, bờ Tây300.0000000Đất ở nông thôn
82Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Tuyến sông Hương MaiKênh Công Điền, bờ Đông - Giáp xã Khánh Hòa 300.0000000Đất ở nông thôn
83Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Tuyến sông Hương MaiPhía Bắc từ cống Hương Mai - Kênh Chà Là, bờ Tây 250.0000000Đất ở nông thôn
84Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Tuyến sông Hương MaiKênh Chà Là, bờ Đông - Giáp xã Khánh Hòa250.0000000Đất ở nông thôn
85Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Chà Là(Thống Nhất) - cống Tiểu DừaNgã ba kênh Chà Là, bờ Tây - Ngã tư Tiểu Dừa250.0000000Đất ở nông thôn
86Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Chà Là(Thống Nhất) - cống Tiểu DừaNgã ba kênh Chà Là, bờ Đông - Ngã tư kênh Tiểu Dừa200.0000000Đất ở nông thôn
87Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Chà Là(Thống Nhất) - cống Tiểu DừaNgã tư kênh Tiểu Dừa, bờ Nam - Cống Tiểu Dừa300.0000000Đất ở nông thôn
88Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhUBND xã Khánh Tiến, hướng Tây - Ngã tư rạch Choại300.0000000Đất ở nông thôn
89Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhUBND xã Khánh Tiến, hướng Đông - Ngã tư rạch Choại200.0000000Đất ở nông thôn
90Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ Tây - Ngã tư rạch Dinh300.0000000Đất ở nông thôn
91Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ Đông - Ngã tư rạch Dinh 200.0000000Đất ở nông thôn
92Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ Bắc - Giáp xã Khánh Hòa 250.0000000Đất ở nông thôn
93Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ Nam - Giáp xã Khánh Hòa 150.0000000Đất ở nông thôn
94Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ Bắc - Đê Biển Tây200.0000000Đất ở nông thôn
95Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ Nam - Đê Biển Tây150.0000000Đất ở nông thôn
96Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Tây - Ngã ba Lung Ranh250.0000000Đất ở nông thôn
97Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Đông - Ngã ba Lung Ranh150.0000000Đất ở nông thôn
98Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã ba Lung Ranh, bờ Bắc - Cống Lung Ranh200.0000000Đất ở nông thôn
99Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Bắc - Đê Biển Tây200.0000000Đất ở nông thôn
100Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Nam - Đê Biển Tây150.0000000Đất ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

TVPL:
DMCA.com Protection Status