Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 434237 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường QL4C từ chân dốc Nà Đồng (nhà ông Lài) đến hết chân cầu Nà Tèn (khu Vật tư) - 605.0000000Đất ở đô thị
2Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường từ ngã ba (QL4C vào Chợ ) sau nhà ông Nam Hạnh và bà Dung đến hết đất nhà ông Hai Sơn - 605.0000000Đất ở đô thị
3Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường từ ngã ba (QL4C vào chợ) sau nhà ông Duẩn Văn và nhà bà Phúc đến Bờ kè suối - 605.0000000Đất ở đô thị
4Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường quốc lộ 4C từ đầu cầu Nà Tèn (nhà ông Kinh) đến đường rẽ lên lâm trường - 455.0000000Đất ở đô thị
5Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường nhánh từ sau nhà ông Lân đến cổng trường tiểu học- trung học cơ sở - 455.0000000Đất ở đô thị
6Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường từ phía sau nhà ông Hoàn Nghiêm đến nhà bà Toàn Nà Mạ - 455.0000000Đất ở đô thị
7Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường từ phía sau nhà ông Chinh đến khu suối Phắc Nghè - 455.0000000Đất ở đô thị
8Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên đường từ sau nhà ông Thức Hoa đến hết đường vào Nà Mạ - 455.0000000Đất ở đô thị
9Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường Nà Rược đoạn đường từ Trung tâm Văn hoá đến hết ngã ba nối đi Đông Minh - 455.0000000Đất ở đô thị
10Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường từ sau nhà Hai Sơn đến Bờ kè suối - 455.0000000Đất ở đô thị
11Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Khu dân cư phía sau Bệnh viện từ nhà ông Huệ đến nhà ông Mộc - 300.0000000Đất ở đô thị
12Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên đường từ nhà ông Tuấn Tuyết đến đất nhà ông Hùng Duyên - 300.0000000Đất ở đô thị
13Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Khu dân cư phía sau tòa án nhân dân huyện - 300.0000000Đất ở đô thị
14Huyện Yên MinhXã Hữu Vinh Dọc theo hai bên trục đường QL4C từ bãi làm gạch nhà ông Bảy (đường đi Mậu Duệ) đến cầu Muôn Vải - 78.0000000Đất ở nông thôn
15Huyện Yên MinhXã Du Già Dọc theo hai bên (đường tỉnh lộ 176B) từ khe suối cạn đến ngã ba đường rẽ đi thôn Khau Rịa - 85.0000000Đất ở nông thôn
16Huyện Yên MinhXã Du Già Dọc theo hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi Du Tiến đến Cầu Nà Liên - 85.0000000Đất ở nông thôn
17Huyện Yên Minh Xã Đường Thượng Dọc theo hai bên đường trục đường chính từ Đập tràn thôn Cờ Tẩu đến hết nhà Bà Vá thôn Sảng Pả II - 85.0000000Đất ở nông thôn
18Huyện Yên MinhXã Mậu Long Dọc theo hai bên đường từ ngã ba đường đi vào UBND xã đến Chợ trung tâm xã - 78.0000000Đất ở nông thôn
19Huyện Yên MinhXã Ngọc Long Dọc theo hai bên đường từ Trường cấp I đến điểm trường mầm non xóm Nà Kệt và dọc theo hai bên đường các trục đường nhánh của Khu trung tâm - 78.0000000Đất ở nông thôn
20Huyện Yên MinhXã Đông Minh Dọc theo hai bên đường từ ngã ba đường đi UBND xã qua sân vận động đến ngã ba đường đi xã Ngam La - 78.0000000Đất ở nông thôn
21Huyện Yên MinhXã Na Khê Dọc theo hai bên đường QL4C từ giáp xã Cán Tỷ đến hết đất hợp tác xã Hoàng Dương thôn Thền Phùng xã Na Khê - 85.0000000Đất ở nông thôn
22Huyện Yên MinhXã Lao và Chải Dọc theo hai bên đường quốc lộ 4C từ nhà ông Tắp đến hết điểm Bưu điện văn hoá xã Lao Và Chải - 85.0000000Đất ở nông thôn
23Huyện Yên MinhXã Lao và Chải Dọc theo hai bên đường từ điểm dừng chân thôn Ngán Chải tới nhà ông Thắng - 78.0000000Đất ở nông thôn
24Huyện Yên MinhXã Sủng Thài Trục đường trung tâm xã từ nhà ông Lềnh ( trạm hạ thế) đến ngã ba đường đi xóm Hồng Ngài A - 59.0000000Đất ở nông thôn
25Huyện Yên MinhXã Thắng Mố Dọc theo hai bên đường trục chính từ tổ công tác biên phòng đến hết trường mầm non - 59.0000000Đất ở nông thôn
26Huyện Yên MinhXã Phú Lũng Dọc theo hai bên đường từ trường cấp II đến Trụ sở UBND xã - 59.0000000Đất ở nông thôn
27Huyện Yên MinhXã Sủng Cháng Dọc theo hai bên đường trục đường chính khu chợ trung tâm đến trụ sở UBND xã - 59.0000000Đất ở nông thôn
28Huyện Yên MinhXã Du Tiến Dọc theo hai bên đường từ phần giáp ranh xã Du Già đi đến trụ sở UBND xã - 59.0000000Đất ở nông thôn
29Huyện Yên MinhXã Ngam La Dọc theo hai bên đường từ Trụ sở UBND xã đến trường tiểu học (UBND xã cũ) - 59.0000000Đất ở nông thôn
30Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Trần PhúTừ ngã ba đi trường Nội trú: Đất ông Hiến (Huế) đối diện đất hộ bà Hoa (Quang) đến Km0 hết đất ông Hùng (Thơm) - 605.0000000Đất ở đô thị
31Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Minh KhaiTừ ngã ba Cửa hàng thương mại tại Km0 đến Ngã 4 Quốc lộ 4 (đi thôn Cốc Coọc). - 455.0000000Đất ở đô thị
32Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Lê DuẩnTừ ngã ba cửa hàng thương mại Km0 giáp đất ông Hùng (Thơm) đến hết đất hộ ông Thả - 605.0000000Đất ở đô thị
33Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Lê DuẩnNgõ 1.Từ ngã ba đối diện nhà ông Khởi (Phượng) đến hết đất phòng Tài chính - Kế hoạch và Bảo hiểm xã hội, nhà khách Miền Tây - 300.0000000Đất ở đô thị
34Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Lê DuẩnNgõ 2. Đường xuống Nhà trẻ liên cơ: Từ giáp đất hộ ông Chấn đến giáp đất hộ ông Sơn (Liên)  - 300.0000000Đất ở đô thị
35Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Lê DuẩnTrục đường Cốc Pài - Nà Chì: Từ ngã ba trường Nội trú đất hộ ông Lìn đến hết đất hộ ông Quyết (Kim)  - 300.0000000Đất ở đô thị
36Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Lê DuẩnTrục đường bậc xuống trường Nội trú: Từ đất hộ ông Hưng (Thư) đến hết đất hộ ông Binh (Điêng) - 300.0000000Đất ở đô thị
37Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Đặng Thùy TrâmTrục đường từ ngã ba phòng Giáo dục: Từ đất ông Vinh đến hết đất hộ ông Thèn Văn Đức - 300.0000000Đất ở đô thị
38Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Nguyễn TrãiNgõ 1. Đường bê tông vào đến Trụ sở Công an huyện - 300.0000000Đất ở đô thị
39Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Nguyễn TrãiNgõ 2. Đường vào trụ sở BCH quân sự huyện đến hết đất Tòa án nhân dân huyện. - 300.0000000Đất ở đô thị
40Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Nguyễn HuệTrục đường từ đất hộ ông Vũ (Vui) đến giáp Giếng nước (hết đất ông Bằng Chung ) - 300.0000000Đất ở đô thị
41Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Nguyễn HuệNgõ 1. Đường từ ngã ba đài Truyền thanh - TH đến nghĩa trang Liệt sỹ - 155.0000000Đất ở đô thị
42Huyện Xín MầnXã Nàn MaTrục đường Quốc lộ Xín Mần - Bắc Hà: Từ Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình đến cổng trường tiểu học Nàn Ma - 85.0000000Đất ở nông thôn
43Huyện Xín MầnXã Nàn MaTrục đường từ giáp đất thị trấn Cốc Pài đến Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
44Huyện Xín MầnXã Nàn MaTrục đường giáp đất từ cổng trường tiểu học đến hết đất xã Nàn Ma giáp với huyện Bắc Hà tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
45Huyện Xín MầnXã Nàn MaTrục đường nối từ đường bê tông đi thôn Nàn Ma rẽ đi đến điểm trường thôn Nàn Lý tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
46Huyện Xín MầnXã Nàn MaTrục đường từ trung tâm xã đi thôn La Chí Chải tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
47Huyện Xín MầnXã Nàn MaTrục đường từ ngã ba rẽ vào trung tâm thôn Cốc Pú tính từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 59.0000000Đất ở nông thôn
48Huyện Xín MầnXã Nàn MaĐường bê tông nối từ đường đi thôn Nàn Lý đi qua khu di tích đến đường nhựa đi Bắc Hà tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
49Huyện Xín MầnXã Pà Vầy SủTrục đường nhựa từ cổng trường cấp II đến Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ - 78.0000000Đất ở nông thôn
50Huyện Xín MầnXã Chí CàTrục đường từ cổng trường cấp II đến trụ sở UBND xã sang mỗi bên 30 m - 78.0000000Đất ở nông thôn
51Huyện Xín MầnXã Xín MầnTrục đường từ nhà ông Thanh đi cửa khẩu mốc 198 sang mỗi bên 30m - 85.0000000Đất ở nông thôn
52Huyện Xín MầnXã Nàn SỉnTrục đường trung tâm xã từ cổng Trường cấp II đến ngã ba đi thôn Đông Lợi tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
53Huyện Xín MầnXã Nàn SỉnTrục đường từ giáp ngã ba Xín Mần đến trụ sở thôn Ma Dỷ Vảng tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
54Huyện Xín MầnXã Nàn SỉnTrục đường từ ngã ba Ma Dỷ Vẳng đi thôn Péo Suôi Ngài đến giáp đất Bản Máy từ mỗi bên sang mép đường là 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
55Huyện Xín MầnXã Nàn SỉnTrục đường từ giáp ngã ba đi thôn Đông Lợi đi thôn Xà Trải đến trụ sở thôn tính từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 59.0000000Đất ở nông thôn
56Huyện Xín MầnXã Thèn PhàngTrục đường từ đầu cầu treo Cốc Pài đến hết Km5 từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 85.0000000Đất ở nông thôn
57Huyện Xín MầnXã Thèn PhàngTrục đường trung tâm xã đã quy hoạch tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 85.0000000Đất ở nông thôn
58Huyện Xín MầnXã Thèn PhàngTrục đường từ đầu Km14 đến đầu Km 15 từ mép đường sang mỗi bên 30m (trung tâm Km 26) - 85.0000000Đất ở nông thôn
59Huyện Xín MầnXã Thèn Phàng Trục đường từ Km 15 đến giáp đất xã Bản Díu (Thác Bay) từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 85.0000000Đất ở nông thôn
60Huyện Xín MầnXã Thèn PhàngTrục đường từ ngã ba Khâu Táo (hộ bà Chinh) đến ngã ba vào trụ sở UBND sang mỗi bên 30m - 85.0000000Đất ở nông thôn
61Huyện Xín MầnXã Thèn PhàngTrục đường từ ngã ba vào thôn Lùng Cháng đến trụ sở thôn Lùng Cháng từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 59.0000000Đất ở nông thôn
62Huyện Xín MầnXã Thèn PhàngTrục đường từ ngã ba vào UBND xã đến giáp đất trụ sở UBND xã sang mỗi bên 30 m - 85.0000000Đất ở nông thôn
63Huyện Xín MầnXã Thèn PhàngTrục đường từ ngã ba thôn Cốc Soọc (theo đường đoàn kết) đến trụ sở UBND xã sang mỗi bên 30 m - 59.0000000Đất ở nông thôn
64Huyện Xín MầnXã Thèn PhàngTrục đường từ ngã ba Ytế đến trường PTTH xã Thèn Phàng sang mỗi bên 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
65Huyện Xín MầnXã Bản DíuTrục đường trung tâm xã sang mỗi bên 30 m - 78.0000000Đất ở nông thôn
66Huyện Xín MầnXã Bản DíuCác tuyến đường liên thôn trong xã từ hai mép đường sang mỗi bên 30 m - 59.0000000Đất ở nông thôn
67Huyện Xín MầnXã Tả NhìuTrục đường từ cổng trường cấp II đi thôn Nậm Pé đến giáp đất xã Chế Là sang mỗi bên 30 m - 85.0000000Đất ở nông thôn
68Huyện Xín MầnXã Tả NhìuTrục đường giáp đất giáp đất xã Cốc Rế đến cầu giáp UBND xã từ mép đường sang mỗi bên 30m - 85.0000000Đất ở nông thôn
69Huyện Xín MầnXã Tả NhìuTrục đường từ ngã ba đường đại đoàn kết đến giáp ngã ba UBND xã từ mép đường sang mỗi bên 30m - 85.0000000Đất ở nông thôn
70Huyện Xín MầnXã Tả NhìuTrục đường từ cầu Na Lan thôn Na Lan đến đất ông Chỉ từ mép đường sang mỗi bên 30m - 85.0000000Đất ở nông thôn
71Huyện Xín MầnXã Tả NhìuTrục đường từ giáp đất ông Chỉ đến hết địa phận xã Tả Nhìu từ mép đường sang mỗi bên 30m - 52.0000000Đất ở nông thôn
72Huyện Xín MầnXã Tả NhìuCác tuyến đường liên thôn trong xã còn lại tính từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 59.0000000Đất ở nông thôn
73Huyện Xín MầnXã Tả NhìuTrục đường từ cổng trường cấp II đến ngã ba đi Cốc Pài từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 85.0000000Đất ở nông thôn
74Huyện Xín MầnXã Tả NhìuTrục giáp ngã ba đi Cốc Pài đến cầu giáp UBND xã (về phía Cốc Rế) - 85.0000000Đất ở nông thôn
75Huyện Xín MầnXã Cốc RếTrục đường từ cổng Trạm y tế đến hết đất trường cấp II từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 85.0000000Đất ở nông thôn
76Huyện Xín MầnXã Cốc RếTrục từ giáp nhà ông Sò đến khe nước (về phía Thu Tà) từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 85.0000000Đất ở nông thôn
77Huyện Xín MầnXã Cốc RếTrục đường từ giáp trường cấp II đến hết đất xã Cốc Rế (giáp đất Tả Nhìu) từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 85.0000000Đất ở nông thôn
78Huyện Xín MầnXã Cốc RếTrục đường từ ngã ba trung tâm xã (giáp hộ ông Sò) đi về thôn Cốc Cái đến hết đất Trạm y tế xã từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 85.0000000Đất ở nông thôn
79Huyện Xín MầnXã Cốc RếTrục đường UBND xã đi thông Đông Thang từ đường giáp đường rẽ đi thôn Đông Thang đến hết đết xã Cốc Rế giáp đất xã Chế Là sang mỗi bên 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
80Huyện Xín MầnXã Cốc RếCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại trên địa bàn xã sang mỗi bên 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
81Huyện Xín MầnXã Thu TàTrục đường trung tâm xã cổng trường cấp II đến cổng UBND xã tính từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 78.0000000Đất ở nông thôn
82Huyện Xín MầnXã Thu TàCác trục đường liên thôn liên xã còn lại tính từ mép đường vào 2 bên 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
83Huyện Xín MầnXã Ngán ChiênTrục đường từ cổng trường cấp II đến công nhà ông Liên Năm (đường đi thôn Hố Sán) - 85.0000000Đất ở nông thôn
84Huyện Xín MầnXã Ngán ChiênTrục đường từ cổng UBND xã Ngán Chiên đến đất ông Lù Lao Chỉ, mỗi bên sang 30m - 85.0000000Đất ở nông thôn
85Huyện Xín MầnXã Ngán ChiênTrục đường Ngán Chiên - Trung Thịnh từ UBND xã đến hết đất xã Ngán Chiên giáp với Trung Thịnh sang mỗi bên 30m - 85.0000000Đất ở nông thôn
86Huyện Xín MầnXã Ngán ChiênCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
87Huyện Xín MầnXã Trung ThịnhTrục đường từ Trụ sở UBND xã - Nàng Đôn đến cổng trường cấp II từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 78.0000000Đất ở nông thôn
88Huyện Xín MầnXã Trung ThịnhTrục đường Trung Thịnh đi Nàng Đôn từ giáp cổng Trường cấp II đến hết đất Trung Thịnh giáp xã Nàng Đông từ mép đường sang 2 bên 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
89Huyện Xín MầnXã Trung ThịnhTrục đường từ giáp trụ sở UBND xã - Ngán chiên đết hết Trung Thịnh giáp xã Ngán Chiên - 59.0000000Đất ở nông thôn
90Huyện Xín MầnXã Trung ThịnhTrục UBND xã - Km26 từ giáp UBND xã đến hết đất Trung Thịnh giáp xã Ngán Chiên - 59.0000000Đất ở nông thôn
91Huyện Xín MầnXã Trung ThịnhCác trục đường liên thôn, liên xã còn lại tính từ mép đường sang mỗi bên 30m. - 59.0000000Đất ở nông thôn
92Huyện Xín MầnXã Chế LàTrục đường trung tâm xã từ cuối chợ đến Trạm y tế từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 78.0000000Đất ở nông thôn
93Huyện Xín MầnXã Chế LàCác tuyến đường liên thôn, liên xã còn lại tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
94Huyện Xín MầnXã Nấm DẩnTrục đường từ cầu bê tông dưới Trạm y tế đến cây Phay thôn Tân Sơn từ mép đường sang mỗi bên 30m - 85.0000000Đất ở nông thôn
95Huyện Xín MầnXã Nấm DẩnTrục đường ngã ba đi Bãi đá Cổ từ giáp ngã ba đến Trụ sở thôn Nấm Dẩn sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
96Huyện Xín MầnXã Nấm DẩnTrục đường từ cầu bê tông dưới Trạm y tế đến giáp đất xã Bản Ngò tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
97Huyện Xín MầnXã Nấm DẩnTrục đường từ giáp ngã ba đi Chế Là đến đầu cầu treo đi Chế Là từ mép đường sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
98Huyện Xín MầnXã Nấm DẩnTrục đường Nấm Dẩn - Nà Chì từ giáp cây Phay thôn Tân Sơn đến hết đất Nấm Dẩn giáp xã Nà Chì từ mép đường sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
99Huyện Xín MầnXã Nấm DẩnCác tuyến đường liên thôn, liên xã còn lại tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
100Huyện Xín MầnXã Bản NgòTrục đường trung tâm xã từ đất Trường tiểu học xã đến hết đất Trạm y tế sang mỗi bên 30 m - 85.0000000Đất ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status