|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 84/QĐ-BTC 2022 công bố văn bản hết hiệu lực thuộc quản lý Bộ Tài chính 2021
|
Số hiệu:
|
84/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Võ Thành Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
26/01/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 84/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày 26
tháng 01 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐÃ HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT
PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH NĂM 2021
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP
ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm
pháp luật hết hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
năm 2021 (Danh mục I) và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2021 (Danh mục II) (Danh mục
kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Bộ Tài chính;
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- TANDTC, VKSNDTC, KTNN;
- Cục DTNNKV, KBNN, Cục thuế, Sở TC,
Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, PC (360b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Võ Thành Hưng
|
DANH MỤC I
VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ TÀI CHÍNH NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 84/QĐ-BTC ngày 26 tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài
chính)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản
|
Lý do hết hiệu
lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực
|
|
|
NGHỊ ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH THỦ
TƯỚNG
|
|
1
|
Nghị định
|
10/2005/NĐ-CP
|
31/01/2005
|
Nghị định số 10/2005/NĐ-CP ngày 31/01/2005 của
Chính phủ quy định về cờ truyền thống, cờ hiệu, biểu tượng, hải quan hiệu,
phù hiệu, cấp hiệu, trang phục, giấy chứng minh hải quan
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Nghị
định số 02/2021/NĐ-CP ngày 07/01/2021 quy định về cờ truyền thống, cờ hiệu,
biểu tượng, hải quan hiệu, phù hiệu, biển tên, cấp hiệu, trang phục, chứng
minh hải quan và dấu hiệu đặc trưng phương tiện tuần tra, kiểm soát, giám sát
hải quan (Khoản 2 Điều 14)
|
01/03/2021
|
|
2
|
Nghị định
|
138/2007/NĐ-CP
|
28/08/2007
|
Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28/08/2007 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
|
Thay thế bởi Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020
của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển địa
phương (Điều 53)
|
05/02/2021
|
|
3
|
Nghị định
|
103/2008/NĐ-CP
|
16/09/2008
|
Nghị định số 103/2008/NĐ-CP ngày 16/09/2008 của
Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
|
Thay thế bởi Nghị định số 03/2021/NĐ-CP ngày 15/01/2021
của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới (Khoản
2 Điều 47)
|
01/03/2021
|
|
4
|
Nghị định
|
58/2012/NĐ-CP
|
20/07/2012
|
Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20/07/2012 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng
khoán
|
Thay thế bởi Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán (Điểm a Khoản 2 Điều 309)
|
01/01/2021
|
|
5
|
Nghị định
|
85/2012/NĐ-CP
|
15/10/2012
|
Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/00/2012 của
Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp
y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh công lập.
|
Bãi bỏ bởi Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021
của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
(điểm d khoản 2 Điều 41)
|
15/08/2021
|
|
6
|
Nghị định
|
37/2013/NĐ-CP
|
22/04/2013
|
Nghị định số 37/2013/NĐ-CP ngày 22/04/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày
28/08/2007 về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
|
Thay thế bởi Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020
của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển địa
phương (Điều 53)
|
05/02/2021
|
|
7
|
Nghị định
|
108/2013/NĐ-CP
|
23/09/2013
|
Nghị định số 108/2013/NĐ-CP ngày 23/09/2013 của
Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và
thị trường chứng khoán
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 156/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh
vực chứng khoán và thị trường chứng khoán (Khoản 2 Điều 52)
|
01/01/2021
|
|
8
|
Nghị định
|
214/2013/NĐ-CP
|
20/12/2013
|
Nghị định số 214/2013/NĐ-CP ngày 20/12/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2008/NĐ-CP ngày
16/09/2008 của Chính phủ về Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe
cơ giới
|
Thay thế bởi Nghị định số 03/2021/NĐ-CP ngày 15/01/2021
của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới (Khoản
2 Điều 47)
|
01/03/2021
|
|
9
|
Nghị định
|
06/2015/NĐ-CP
|
13/01/2015
|
Nghị định số 06/2015/NĐ-CP ngày 13/01/2015 của
Chính phủ ban hành Quy chế tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt
Nam.
|
Bãi bỏ bởi Nghị định số 36/2021/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 29/3/2021 ban hành Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập
đoàn Dầu khí Việt Nam (Điều 2)
|
15/05/2021 áp dụng
từ năm tài chính 2021
|
|
10
|
Nghị định
|
16/2015/NĐ-CP
|
14/02/2015
|
Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
|
Bãi bỏ bởi Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021
của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
(điểm a khoản 2 Điều 41)
|
15/08/2021
|
|
11
|
Nghị định
|
42/2015/NĐ-CP
|
05/05/2015
|
Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05/05/2015 của
Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh
|
Thay thế bởi Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020
của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh (Khoản
1 Điều 42)
|
01/01/2021
|
|
12
|
Nghị định
|
60/2015/NĐ-CP
|
26/06/2015
|
Nghị định số 60/2015/NĐ-CP ngày 26/06/2015 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20/07/2012
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng
khoán
|
Thay thế bởi Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán (Điểm b Khoản 2 Điều 309)
|
01/01/2021
|
|
13
|
Nghị định
|
54/2016/NĐ-CP
|
14/06/2016
|
Nghị định số 54/2016/NĐ-CP ngày 14/6/2016 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
|
Bãi bỏ bởi Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021
của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
(điểm b khoản 2 Điều 41)
|
15/08/2021
|
|
14
|
Nghị định
|
86/2016/NĐ-CP
|
01/07/2016
|
Nghị định số 86/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của
Chính phủ quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán
|
Thay thế bởi Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán (Điểm c Khoản 2 Điều 309)
|
01/01/2021
|
|
15
|
Nghị định
|
141/2016/NĐ-CP
|
10/10/2016
|
Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực
sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác
|
Bãi bỏ bởi Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021
của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
(điểm c khoản 2 Điều 41)
|
15/08/2021
|
|
16
|
Nghị định
|
145/2016/NĐ-CP
|
01/11/2016
|
Nghị định số 145/2016/NĐ-CP ngày 01/11/2016 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2013/NĐ-CP ngày
23/09/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
chứng khoán và thị trường chứng khoán
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 156/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh
vực chứng khoán và thị trường chứng khoán (Khoản 2 Điều 52)
|
01/01/2021
|
|
17
|
Nghị định
|
71/2017/NĐ-CP
|
06/06/2017
|
Nghị định số 71/2017/NĐ-CP ngày 06/06/2017 của
Chính phủ hướng dẫn về quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng
|
Thay thế bởi Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán (Điểm d Khoản 2 Điều 309)
|
01/01/2021
|
|
18
|
Nghị định
|
163/2018/NĐ-CP
|
04/12/2018
|
Nghị định số 163/2018/NĐ-CP ngày 04/12/2018 của
Chính phủ quy định về phát hành trái phiếu doanh nghiệp
|
Thay thế bởi Nghị định số 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020
của Chính phủ quy định chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại
thị trường trong nước và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc
tế (Khoản 2 Điều 43)
|
01/01/2021
|
|
19
|
Nghị định
|
81/2020/NĐ-CP
|
09/07/2020
|
Nghị định số 81/2020/NĐ-CP ngày 09/07/2020 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2018/NĐ-CP ngày 04/12/2018 quy định
về phát hành trái phiếu doanh nghiệp
|
Thay thế bởi Nghị định số 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020
của Chính phủ quy định chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại
thị trường trong nước và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc
tế (Khoản 2 Điều 43)
|
01/01/2021
|
|
20
|
Quyết định
|
44/2007/QĐ-TTg
|
30/03/2007
|
Quyết định số 44/2007/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm
2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với
Ngân hàng phát triển Việt Nam
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 46/2021/NĐ-CP
ngày 31/3/2021 của Chính phủ về chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả
hoạt động đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam (khoản 2 Điều 42)
|
01/06/2021 và áp dụng
từ năm tài chính 2021
|
|
21
|
Quyết định
|
22/2015/QĐ-TTg
|
22/06/2015
|
Quyết định số 22/2015/QĐ-TTg ngày 22/06/2015 của
Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ
phần
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 150/2020/NĐ-CP
ngày 25/12/2020 của Chính phủ về chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công
ty cổ phần (Điều 44)
|
15/02/2021
|
|
22
|
Quyết định
|
10/2018/QĐ-TTg
|
01/03/2018
|
Quyết định 10/2018/QĐ-TTg ngày 01/03/2018 của Thủ
tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2013/QĐ-TTg
ngày 13/09/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu,
tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được
hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
|
Bãi bỏ tại Quyết định số 14/2021/QĐ-TTg ngày 26/3/2021
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg
ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái
xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối
tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam (khoản 2 Điều 2)
|
15/05/2021
|
|
|
THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH,
QUYẾT ĐỊNH BỘ TÀI CHÍNH
|
|
23
|
Thông tư
|
60A-TC/TCT
|
01/09/1997
|
Thông tư số 60A-TC/TCT
ngày 01/09/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi Thông tư số 30/TC-TCT
ngày 23/05/1991 hướng dẫn chế độ quản lý thu thuế đối với ngành khai thác thủy
sản và Thông tư số 69-TC/TCT ngày 27/11/1991 hướng dẫn việc chuyển chế độ thu
tiền nuôi rừng sang thu thuế tài nguyên đối với khai thác sản phẩm rừng tự
nhiên
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 1 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
24
|
Thông tư
|
109/1998/TT-BTC
|
31/07/1998
|
Thông tư số 109/1998/TT-BTC ngày 31/07/1998 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung quy định về giảm thuế tiêu thụ
đặc biệt
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 2 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
25
|
Thông tư
|
191/1998/TT-BTC
|
31/12/1998
|
Thông tư số 191/1998/TT-BTC ngày 31/12/1998 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động
xây dựng cơ bản, sản xuất, chế biến sản phẩm nông, lâm nghiệp
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 3 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
26
|
Thông tư
|
100/1999/TT-BTC
|
19/08/1999
|
Thông tư số 100/1999/TT-BTC ngày 19/08/1999 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc kê khai nộp thuế thu nhập doanh nghiệp đối
với đại lý xổ số kiến thiết và việc sử dụng hóa đơn, chứng từ đối với hoạt động
kinh doanh xổ số kiến thiết
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 4 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
27
|
Thông tư
|
24/2000/TT-BTC
|
30/03/2000
|
Thông tư số 24/2000/TT-BTC ngày 30/03/2000 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 08/2000/QĐ-TTg ngày 17/01/2000
của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với
các hộ kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ bị thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn
bất ngờ
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 5 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
28
|
Thông tư
|
35/2001/TT-BTC
|
25/05/2001
|
Thông tư số 35/2001/TT-BTC ngày 25/05/2001 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc nộp tiền thuê đất, góp vốn liên doanh bằng
giá trị sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 1 Điều 2)
|
10/01/2021
|
|
29
|
Thông tư
|
86/2001/TT-BTC
|
29/10/2001
|
Thông tư số 86/2001/TT-BTC ngày 29/10/2001 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộp đối với thuốc
lá điếu xuất khẩu
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 6 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
30
|
Thông tư
|
03/2002/TT-BTC
|
14/01/2002
|
Thông tư số 03/2002/TT-BTC ngày 14/01/2002 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý thu thuế đối với các cơ sở hoạt
động khai thác thủy sản
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 7 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
31
|
Thông tư
|
69/2002/TT-BTC
|
16/08/2002
|
Thông tư số 69/2002/TT-BTC ngày 16/08/2002 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/03/2002
của Thủ tướng Chính phủ về việc chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế
thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe hai
bánh gắn máy
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 8 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
32
|
Thông tư
|
41/2003/TT-BTC
|
06/05/2003
|
Thông tư số 41/2003/TT-BTC ngày 06/05/2003 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc giải quyết đất sản xuất và đất ở cho đồng bào dân
tộc thiểu số tại Tây Nguyên
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 2 Điều 2)
|
10/01/2021
|
|
33
|
Thông tư
|
53/2003/TT-BTC
|
02/06/2003
|
Thông tư số 53/2003/TT-BTC ngày 02/06/2003 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn áp dụng chế độ thuế đối với Văn phòng luật sư,
Công ty hợp danh
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 9 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
34
|
Thông tư
|
26/2004/TT-BTC
|
31/03/2004
|
Thông tư số 26/2004/TT-BTC ngày 31/03/2004 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy định về thuế chuyển lợi nhuận ra
nước ngoài và hoàn thuế thu nhập doanh nghiệp tái đầu tư đối với nhà đầu tư
nước ngoài
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 10 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
35
|
Thông tư
|
83/2004/TT-BTC
|
17/08/2004
|
Thông tư số 83/2004/TT-BTC ngày 17/08/2004 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung quản lý trụ sở làm việc của các
cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 3 Điều 2)
|
10/01/2021
|
|
36
|
Thông tư
|
100/2004/TT-BTC
|
20/10/2004
|
Thông tư số 100/2004/TT-BTC ngày 20/10/2004 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với lĩnh vực chứng khoán
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 11 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
37
|
Thông tư
|
82/2005/TT-BTC
|
21/09/2005
|
Thông tư số 82/2005/TT-BTC ngày 21/09/2005 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thí điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh tự khai, tự
nộp thuế tiêu thụ đặc biệt theo Quyết định số 161/2005/QĐ-TTg ngày 30/06/2005
của Thủ tướng Chính phủ
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 12 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
110
|
Thông tư
|
29/2006/TT-BTC
|
04/04/2016
|
Thông tư số 29/2006/TT-BTC ngày 04/04/2006 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 13/2006/NĐ-CP ngày 24/01/2006
của Chính phủ về xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản
của các tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 4 Điều 2)
|
10/01/2021
|
|
38
|
Thông tư
|
41/2006/TT-BTC
|
12/05/2006
|
Thông tư số 41/2006/TT-BTC ngày 12/05/2006 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 161/2005/QĐ-TTg ngày 30/06/2005
của Thủ tướng Chính phủ về việc mở rộng thí điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh tự
kê khai, tự nộp thuế nhà đất, thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao và
thuế môn bài
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 13 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
39
|
Thông tư
|
67/2006/TT-BTC
|
18/07/2006
|
Thông tư số 67/2006/TT-BTC ngày 18/7/2006 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính của Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Bãi bỏ bởi Thông tư số 16/2021/TT-BTC ngày 19/2/2021
của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ Thông tư số 67/2006/TT-BTC ngày 18/7/2006 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính của Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam (Điều 1)
|
05/04/2021
|
|
40
|
Thông tư
|
72/2006/TT-BTC
|
10/08/2006
|
Thông tư số 72/2006/TT-BTC ngày 10/08/2006 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 100/2004/TT-BTC ngày 20/10/2004
của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với lĩnh vực chứng khoán
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 14 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
41
|
Thông tư
|
82/2006/TT-BTC
|
13/09/2006
|
Thông tư số 82/2006/TT-BTC ngày 13/09/2006 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp
đối với Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 15 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
42
|
Thông tư
|
32/2007/TT-BTC
|
15/05/2007
|
Quyết định số 32/2007/QĐ-BTC ngày 15/5/2007 của Bộ
Tài chính về việc ban hành "Quy chế kiểm soát chất lượng dịch vụ kế
toán, kiểm toán"
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 09/2021/TT-BTC ngày 25/01/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (khoản 2 Điều 22)
|
01/04/2021
|
|
43
|
Thông tư
|
110/2007/TT-BTC
|
12/09/2007
|
Thông tư số 110/2007/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm
2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số nội dung Nghị định số 104/2007/NĐ-CP
ngày 14 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về kinh doanh dịch vụ đòi nợ.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 53/2021/TT-BTC ngày 06/7/2021
của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (Điều 1)
|
23/08/2021
|
|
44
|
Thông tư
|
21/2008/TT-BTC
|
04/04/2008
|
Thông tư số 21/2008/TT-BTC ngày 04/04/2008 hướng
dẫn về phương thức thu phí và mức thu phí, giá thuê sử dụng kết cấu hạ tầng
đường sắt quốc gia.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 38/2021/TT-BTC ngày 31/5/2021
của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ Thông tư số 21/2008/TT-BTC ngày 04/04/2008 hướng
dẫn về phương thức thu phí và mức thu phí, giá thuê sử dụng kết cấu hạ tầng
đường sắt quốc gia (Điều 1)
|
15/07/2021
|
|
45
|
Thông tư
|
77/2008/TT-BTC
|
15/09/2008
|
Thông tư số 77/2008/TT-BTC ngày 15/09/2008 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số biện pháp xử lý nợ đọng thuế
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công vả quản lý nợ công (Khoản 16 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
46
|
Thông tư
|
113/2008/TT-BTC
|
27/11/2008
|
Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008 của Bộ
Tài chính quy định về định giá trong hoạt động quy hoạch
|
Thay thế bởi Thông tư 89/2021/TT-BTC ngày 11/10/2021
của Bộ Tài chính quy định quản lý, kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước
qua Kho bạc Nhà nước (khoản 2 Điều 19)
|
24/11/2021
|
|
47
|
Thông tư
|
103/2009/TT-BTC
|
25/05/2009
|
Thông tư số 103/2009/TT-BTC ngày 25/5/2009 quy định
việc quản lý, sử dụng thanh toán và quyết toán Quỹ bảo hiểm xe cơ giới;
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 04/2021/TT-BTC ngày 15/01/2021
của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 03/2021/NĐ-CP
ngày 15/10/2021 của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ
xe cơ giới (khoản 2 Điều 10)
|
01/03/2021
|
|
48
|
Thông tư
|
110/2009/TT-BTC
|
29/05/2009
|
Thông tư số 110/2009/TT-BTC ngày 29/05/2009 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với các chương
trình, dự án tài trợ bằng nguồn vốn IFAD
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 1 Điều 3)
|
10/01/2021
|
|
49
|
Thông tư
|
192/2009/TT-BTC
|
01/10/2009
|
Thông tư số 192/2009/TT-BTC ngày 01/10/2009 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thí điểm việc nộp tiền sử dụng đất đối với dự
án khu đô thị mới, dự án nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp tại Nghị
quyết số 33/2008/NQ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 5 Điều 2)
|
10/01/2021
|
|
50
|
Thông tư
|
38/2010/TT-BTC
|
19/03/2010
|
Thông tư số 38/2010/TT-BTC ngày 19/03/2010 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với tổ chức, cá
nhân chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 17 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
51
|
Thông tư
|
71/2010/TT-BTC
|
07/05/2010
|
Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07/5/2010 của Bộ
Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh
gắn máy ghi giá bán xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên hóa đơn giao cho người
tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường;
|
Bãi bỏ tại Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý
thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
(điểm d khoản 3 Điều 87)
|
01/01/2022
|
|
52
|
Thông tư
|
161/2010/TT-BTC
|
20/10/2010
|
Thông tư số 161/2010/TT-BTC ngày 20/10/2010 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính
sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của
Thủ tướng Chính phủ
|
Bãi bỏ tại Quyết định số 08/2021/QĐ-TTg ngày 11/3/2021
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng
Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010
của Thủ tướng Chính phủ (khoản 2 Điều 4)
|
19/05/2021
|
|
53
|
Thông tư
|
90/2011/TT-BTC
|
20/06/2011
|
Thông tư số 90/2011/TT-BTC ngày 20/6/2011 của Bộ
Tài chính quy định miễn thuế xuất khẩu đối với mặt hàng trầm hương được sản
xuất, tạo ra từ cây Dó bầu trồng
|
Bãi bỏ bởi Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11/3/2021
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (điểm b khoản
2 Điều 2)
|
25/04/2021
|
|
54
|
Thông tư
|
96/2011/TT-BTC
|
04/07/2011
|
Thông tư số 96/2011/TT-BTC ngày 04/07/2011 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chính sách tài chính quy định tại Quyết định số
12/2011/QĐ-TTg ngày 24/02/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách phát triển
một số ngành công nghiệp hỗ trợ
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 18 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
55
|
Thông tư
|
183/2011/TT-BTC
|
16/12/2011
|
Thông tư số 183/2011/TT-BTC ngày 16/12/2011 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về việc thành lập và quản lý quỹ mở
|
Thay thế bởi Thông tư số 98/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động và quản lý quỹ đầu tư chứng
khoán (Khoản 1 Điều 81)
|
01/01/2021
|
|
56
|
Thông tư
|
193/2011/TT-BTC
|
23/12/2011
|
Thông tư số 193/2011/TT-BTC ngày 23/12/2011 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý tài chính, giải ngân đối với các chương
trình dự án tài trợ bằng nguồn vốn Quỹ OPEC về Phát triển quốc tế (OFID)
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 2 Điều 3)
|
10/01/2021
|
|
57
|
Thông tư
|
88/2012/TT-BTC
|
28/05/2012
|
Thông tư 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài
chính ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
|
Bãi bỏ tại Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021
của Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá
nước sạch sinh hoạt (khoản 2 Điều 12)
|
05/08/2021
|
|
58
|
Thông tư
|
96/2012/TT-BTC
|
08/06/2012
|
Thông tư số 96/2012/TT-BTC ngày 08/6/2012 của Bộ
Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ giá điện đối với dự án điện gió nối
lưới
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 53/2021/TT-BTC ngày 06/7/2021
của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (Điều 1)
|
23/08/2021
|
|
59
|
Thông tư
|
117/2012/TT-BTC
|
19/07/2012
|
Thông tư số 117/2012/TT-BTC ngày 19/07/2012 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế
|
Thay thế bởi Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý hành nghề dịch vụ làm thủ tục về
thuế (Khoản 2 Điều 30)
|
12/03/2021
|
|
60
|
Thông tư
|
151/2012/TT-BTC
|
12/09/2012
|
Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12/9/2012 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 126/2008/TT-BTC và Thông tư số 103/2009/TT-BTC .
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 04/2021/TT-BTC ngày 15/01/2021
của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 03/2021/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân
sự của chủ xe cơ giới (khoản 2 Điều 10)
|
01/03/2021
|
|
61
|
Thông tư
|
179/2012/TT-BTC
|
24/10/2012
|
Thông tư số 179/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm
2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về ghi nhận, đánh giá, xử lý các khoản
chênh lệch tỷ giá hối đoái trong doanh nghiệp
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 37/2021/TT-BTC ngày 27/5/2021
của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ Thông tư số 179/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10
năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về ghi nhận, đánh giá, xử lý các
khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái trong doanh nghiệp (Điều 1)
|
11/07/2021
|
|
62
|
Thông tư
|
199/2012/TT-BTC
|
15/11/2012
|
Thông tư số 199/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 122/2011/NĐ-CP ngày 27/12/2011
của Chính phủ về việc chuyển đổi ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với
doanh nghiệp đang được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp do đáp ứng điều
kiện ưu đãi về tỷ lệ xuất khẩu mà bị chấm dứt ưu đãi theo cam kết WTO
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 19 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
63
|
Thông tư
|
201/2012/TT-BTC
|
16/11/2012
|
Thông tư số 201/2012/TT-BTC ngày 16/11/2012 của Bộ
Tài chính quy định miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa là nông sản chưa qua
chế biến do phía Việt Nam hỗ trợ đầu tư, trồng tại Campuchia nhập khẩu về nước;
|
Bãi bỏ bởi Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11/3/2021
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (điểm b khoản
2 Điều 2)
|
25/04/2021
|
|
64
|
Thông tư
|
210/2012/TT-BTC
|
30/11/2012
|
Thông tư số 210/2012/TT-BTC ngày 30/11/2012 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thành lập và hoạt động công ty chứng khoán
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 121/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020
của Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán (khoản 2 Điều 30)
|
15/02/2021
|
|
65
|
Thông tư
|
211/2012/TT-BTC
|
05/12/2012
|
Thông tư số 211/2012/TT-BTC ngày 05/12/2012 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 90/2011/NĐ-CP ngày
14/10/2011 của Chính phủ về phát hành trái phiếu doanh nghiệp.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 53/2021/TT-BTC ngày 06/7/2021
của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (Điều 1)
|
23/08/2021
|
|
66
|
Thông tư
|
212/2012/TT-BTC
|
05/12/2012
|
Thông tư số 212/2012/TT-BTC ngày 05/12/2012 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thành lập, tổ chức và hoạt động công ty quản lý
quỹ
|
Thay thế bởi Thông tư số 99/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về hoạt động của công ty quản lý đầu tư
chứng khoán (Khoản 2 Điều 31)
|
01/01/2021
|
|
67
|
Thông tư
|
224/2012/TT-BTC
|
26/12/2012
|
Thông tư số 224/2012/TT-BTC ngày 26/12/2012 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thành lập và quản lý quỹ đóng, quỹ thành viên
|
Thay thế bởi Thông tư số 98/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động và quản lý quỹ đầu tư chứng
khoán (Khoản 1 Điều 81)
|
01/01/2021
|
|
68
|
Thông tư
|
227/2012/TT-BTC
|
27/12/2012
|
Thông tư số 227/2012/TT-BTC ngày 27/12/2012 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thành lập, tổ chức hoạt động và quản lý công ty
đầu tư chứng khoán
|
Thay thế bởi Thông tư số 98/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động và quản lý quỹ đầu tư chứng
khoán (Khoản 1 Điều 81)
|
01/01/2021
|
|
69
|
Thông tư
|
228/2012/TT-BTC
|
27/12/2012
|
Thông tư số 228/2012/TT-BTC ngày 27/12/2012 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thành lập và quản lý quỹ đầu tư bất động sản
|
Thay thế bởi Thông tư số 98/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động và quản lý quỹ đầu tư chứng
khoán (Khoản 1 Điều 81)
|
01/01/2021
|
|
70
|
Thông tư
|
229/2012/TT-BTC
|
27/12/2012
|
Thông tư số 229/2012/TT-BTC ngày 27/12/2012 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thành lập và quản lý quỹ hoán đổi danh mục
|
Thay thế bởi Thông tư số 98/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động và quản lý quỹ đầu tư chứng
khoán (Khoản 1 Điều 81)
|
01/01/2021
|
|
71
|
Thông tư
|
18/2013/TT-BTC
|
20/02/2013
|
Thông tư số 18/2013/TT-BTC ngày 20 tháng 02 năm
2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng và quản
lý, sử dụng số tiền thu được từ thanh lý rừng trồng không thành rừng, rừng trồng
không có khả năng thành rừng.
|
Bãi bỏ tại Thông tư 110/2020/TT-BTC ngày 28/12/2020
của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ Thông tư 18/2013/TT-BTC ngày 20/02/2013 của Bộ
Tài chính hướng dẫn trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng và quản lý, sử dụng
số tiền thu được từ thanh lý rừng trồng không thành rừng, rừng trồng không có
khả năng thành rừng (Điều 1)
|
15/02/2021
|
|
72
|
Thông tư
|
76/2013/TT-BTC
|
04/06/2013
|
Thông tư số 76/2013/TT-BTC ngày 04/6/2013 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về việc thành lập, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ chế hoạt động
của Hội đồng giám sát xổ số
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 22/2021/TT-BTC ngày 29/3/2021
của Bộ Tài chính quy định về việc thành lập, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ chế hoạt
động của Hội đồng giám sát xổ số (khoản 2 Điều 18)
|
15/05/2021
|
|
73
|
Thông tư
|
81/2013/TT-BTC
|
19/06/2013
|
Thông tư số 81/2013/TT-BTC ngày 19/6/2013 sửa đổi,
bổ sung Thông tư số 201/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012
|
Bãi bỏ bởi Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11/3/2021
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (điểm b khoản
2 Điều 2)
|
25/04/2021
|
|
74
|
Thông tư
|
91/2013/TT-BTC
|
28/06/2013
|
Thông tư số 91/2013/TT-BTC ngày 28/06/2013 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký thành lập, tổ chức và hoạt động văn
phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài, chi nhánh công ty
quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
|
Thay thế bởi Thông tư số 97/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động của văn phòng đại diện, chi
nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam (Điều 22)
|
01/01/2021
|
|
75
|
Thông tư
|
92/2013/TT-BTC
|
08/07/2013
|
Thông tư số 92/2013/TT-BTC ngày 08/7/2013 của Bộ
Tài chính quy định chế độ quản lý tài chính Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân
Việt Nam ở nước ngoài
|
Bãi bỏ tại Thông tư 110/2021/TT-BTC ngày 10/12/2021
quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện
nhiệm vụ bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài (khoản 1 Điều 5)
|
26/01/2022
|
|
76
|
Thông tư
|
116/2013/TT-BTC
|
20/08/2013
|
Thông tư số 116/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013 của Bộ
Tài chính quy định miễn thuế xuất khẩu đối với mặt hàng da trăn có nguồn gốc
từ gây nuôi sinh sản
|
Bãi bỏ bởi Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11/3/2021
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (điểm b khoản
2 Điều 2)
|
25/04/2021
|
|
77
|
Thông tư
|
156/2013/TT-BTC
|
06/11/2013
|
Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của
Chính phủ
|
Bãi bỏ tại Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản
lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
thuế (điểm a khoản 3 Điều 87)
|
01/01/2022
|
|
78
|
Thông tư
|
201/2013/TT-BTC
|
20/12/2013
|
Thông tư số 201/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ
Tài chính hướng dẫn việc áp dụng Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá
tính thuế (APA) trong quản lý thuế.
|
Thay thế bởi Thông tư số 45/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc áp dụng cơ chế Thỏa thuận trước về phương
pháp xác định giá tính thuế (APA) trong quản lý thuế đối với doanh nghiệp có
giao dịch liên kết (khoản 1 Điều 13).
|
03/08/2021
|
|
79
|
Thông tư
|
217/2013/TT-BTC
|
31/12/2013
|
Thông tư số 217/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh
vực chứng khoán và thị trường chứng khoán
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 117/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020
của Bộ Tài chính quy định phương pháp tính khoản thu trái pháp luật, số lợi bất
hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị
trường chứng khoán (khoản 2 Điều 5)
|
15/02/2021
|
|
80
|
Thông tư
|
23/2014/TT-BTC
|
17/02/2014
|
Thông tư 23/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định một số nội dung về cờ truyền thống, cờ hiệu, biểu
tượng, hải quan hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, trang phục, giấy chứng minh hải
quan
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 21/2021/TT-BTC ngày 19/3/2021
của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ Thông tư 23/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định một số nội dung về cờ truyền thống, cờ hiệu, biểu
tượng, hải quan hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, trang phục, giấy chứng minh hải
quan (Điều 1)
|
19/03/2021
|
|
81
|
Thông tư
|
28/2014/TT-BTC
|
25/02/2014
|
Thông tư số 28/2014/TT-BTC ngày 25/02/2014 của Bộ
Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa
phương
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 86/2021/TT-BTC ngày 06/10/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 147/2020/NĐ-CP
ngày 18/12/2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư
phát triển địa phương (khoản 2 Điều 22)
|
20/11/2021 và áp dụng
cho năm tài chính 2021.
|
|
82
|
Thông tư
|
42/2014/TT-BTC
|
08/04/2014
|
Thông tư số 42/2014/TT-BTC ngày 08/04/2014 của Bộ
tài chính ban hành Điều lệ mẫu áp dụng cho các Quỹ đầu tư phát triển địa
phương
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 86/2021/TT-BTC ngày 06/10/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 147/2020/NĐ-CP
ngày 18/12/2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư
phát triển địa phương (khoản 2 Điều 22)
|
20/11/2021 và áp dụng
cho năm tài chính 2021.
|
|
83
|
Thông tư
|
43/2014/TT-BTC
|
11/04/2014
|
Thông tư số 43/2014/TT-BTC ngày 11/4/2014 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 126/2008/TT-BTC ngày 22/12/2008 của Bộ
Tài chính quy định Quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm
bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, Thông tư số 103/2009/TT-BTC
ngày 25/5/2009 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng, thanh toán và
quyết toán Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 04/2021/TT-BTC ngày 15/01/2021
của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 03/2021/NĐ-CP
ngày 15/01/2021 của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ
xe cơ giới (khoản 2 Điều 10)
|
01/03/2021
|
|
84
|
Thông tư
|
85/2014/TT-BTC
|
30/06/2014
|
Thông tư số 85/2014/TT-BTC ngày 30/6/2014 của Bộ
Tài chính hướng dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng từ
ngân sách nhà nước thực hiện kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11/11/2021
của Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết
toán (khoản 2 Điều 6)
|
01/01/2022
|
|
85
|
Thông tư
|
90/2014/TT-BTC
|
10/07/2014
|
Thông tư 90/2014/TT-BTC ngày 10/7/2014 của Bộ Tài
chính quy định việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm từ
ngân sách nhà nước phục vụ Đề án thực hiện “Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào
về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng
biên giới hai nước”
|
Hết hiệu lực theo khoản 1 Điều 154 Luật ban hành
văn bản QPPL năm 2015
|
14/11/2019
|
|
86
|
Thông tư
|
161/2014/TT-BTC
|
31/10/2014
|
Thông tư số 161/2014/TT-BTC ngày 31/10/2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước của ngành Tài
chính
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 11/2021/TT-BTC ngày 05/02/2021
của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ Thông tư số 161/2014/TT-BTC ngày 31/10/2014 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước của ngành Tài
chính (Điều 1)
|
23/03/2021
|
|
87
|
Thông tư
|
180/2015/TT-BTC
|
13/01/2015
|
Thông tư số 180/2015/TT-BTC ngày 13/11/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký giao dịch chứng khoán trên hệ thống
giao dịch cho chứng khoán chưa niêm yết
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 57/2021/TT-BTC ngày 12/7/2021
của Bộ Tài chính quy định lộ trình sắp xếp lại thị trường giao dịch cổ phiếu,
thị trường giao dịch trái phiếu, thị trường giao dịch chứng khoán phái sinh
và thị trường giao dịch các loại chứng khoán khác (khoản 2 Điều 8)
|
20/07/2021
|
|
88
|
Thông tư
|
05/2015/TT-BTC
|
15/01/2015
|
Thông tư số 05/2015/TT-BTC ngày 15/01/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán
giao dịch chứng khoán
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 119/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020
của Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán
giao dịch chứng khoán (khoản 2 Điều 44)
|
15/02/2021
|
|
91
|
Thông tư
|
99/2015/TT-BTC
|
29/06/2015
|
Thông tư số 99/2015/TT-BTC ngày 29/06/2015 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 53/2021/TT-BTC ngày 06/7/2021
của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (Điều 1)
|
23/08/2021
|
|
90
|
Thông tư
|
100/2015/TT-BTC
|
29/06/2015
|
Thông tư số 100/2015/TT-BTC ngày 29/06/2015 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương tại thị
trường trong nước.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 53/2021/TT-BTC ngày 06/7/2021
của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (Điều 1)
|
23/08/2021
|
|
92
|
Thông tư
|
110/2015/TT-BTC
|
28/07/2015
|
Thông tư số 110/2015/TT-BTC ngày 28/7/2015 của Bộ
Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế
|
Bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (khoản 2 Điều
47)
|
03/05/2021
|
|
93
|
Thông tư
|
119/2015/TT-BTC
|
12/08/2015
|
Thông tư số 119/2015/TT-BTC ngày 12/8/2015 của Bộ
Tài chính về hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ phát triển doanh
nghiệp nhỏ và vừa
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 53/2021/TT-BTC ngày 06/7/2021
của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (Điều 1)
|
23/08/2021
|
|
94
|
Thông tư
|
123/2015/TT-BTC
|
18/08/2015
|
Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18/8/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng
khoán Việt Nam
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 51/2021/TT-BTC ngày 30/6/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu
tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam (khoản 1 Điều 8)
|
16/08/2021
|
|
95
|
Thông tư
|
135/2015/TT-BTC
|
31/08/2015
|
Thông tư số 135/2015/TT-BTC ngày 31/8/2015 của Bộ
Tài chính ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn
Mua bán nợ Việt Nam.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 42/2021/TT-BTC ngày 04/6/2021
của Bộ Tài chính về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty
trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam (Điều 2)
|
20/07/2021
|
|
96
|
Thông tư
|
155/2015/TT-BTC
|
06/10/2015
|
Thông tư số 155/2015/TT-BTC ngày 06/10/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán
|
Thay thế bởi Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng
khoán (Khoản 1 Điều 40)
|
01/01/2021
|
|
97
|
Thông tư
|
162/2015/TT-BTC
|
26/10/2015
|
Thông tư số 162/2015/TT-BTC ngày 26/10/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc chào bán chứng khoán ra công chúng, chào
bán cổ phiếu để hoán đổi, phát hành thêm cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, bán cổ
phiếu quỹ và chào mua công khai cổ phiếu.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 118/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020
của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về chào bán, phát hành chứng
khoán, chào mua công khai, mua lại cổ phiếu, đăng ký công ty đại chúng và hủy
tư cách công ty đại chúng (khoản 1 Điều 16)
|
15/02/2021
|
|
98
|
Thông tư
|
166/2015/TT-BTC
|
05/11/2015
|
Thông tư số 166/2015/TT-BTC ngày 05/11/2015 của Bộ
Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện dự án đào tạo
ngắn hạn về an toàn, an ninh thông tin trong nước thuộc Đề án đào tạo và phát
triển nguồn nhân lực an toàn, an ninh thông tin đến năm 2020
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 95/2021/TT-BTC ngày 11/11/2021
của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán
kinh phí thực hiện Đề án “Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực an toàn thông
tin giai đoạn 2021-2025” (khoản 2 Điều 7)
|
01/01/2022
|
|
99
|
Thông tư
|
202/2015/TT-BTC
|
18/12/2015
|
Thông tư số 202/2015/TT-BTC ngày 18/12/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về niêm yết chứng khoán trên Sở Giao dịch Chứng
khoán
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 57/2021/TT-BTC ngày 12/7/2021
của Bộ Tài chính quy định lộ trình sắp xếp lại thị trường giao dịch cổ phiếu,
thị trường giao dịch trái phiếu, thị trường giao dịch chứng khoán phái sinh
và thị trường giao dịch các loại chứng khoán khác (khoản 2 Điều 8)
|
20/07/2021
|
|
100
|
Thông tư
|
204/2015/TT-BTC
|
21/12/2015
|
Thông tư số 204/2015/TT-BTC ngày 21/12/2015 của Bộ
Tài chính quy định về áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế
|
Thay thế bởi Thông tư số 31/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021
của Bộ Tài chính quy định áp dụng rủi ro trong quản lý thuế (khoản 2 Điều 26)
|
02/07/2021
|
|
101
|
Thông tư
|
203/2015/TT-BTC
|
21/12/2015
|
Thông tư số 203/2015/TT-BTC ngày 21/12/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về giao dịch trên thị trường chứng khoán.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 120/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020
của Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và
chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên
hệ thống giao dịch chứng khoán (Điều 13)
|
15/02/2021
|
|
102
|
Thông tư
|
208/2015/TT-BTC
|
28/12/2015
|
Thông tư số 208/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ
Tài chính quy định về hoạt động của hội đồng tư vấn thuế xã, phường, thị trấn;
|
Bãi bỏ tại Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản
lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
thuế (điểm d khoản 3 Điều 87)
|
01/01/2022
|
|
103
|
Thông tư
|
219/2015/TT-BTC
|
31/12/2015
|
Thông tư số 219/2015/TT-BTC ngày 31/12/2015 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày
13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và
quản lý tài chính vốn, tài sản tại doanh nghiệp
|
Bãi bỏ bởi Thông tư số 36/2021/TT-BTC ngày 26/5/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về đầu tư vốn nhà nước vào doanh
nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp (Điều 10)
|
10/07/2021
|
|
104
|
Thông tư
|
07/2016/TT-BTC
|
18/01/2016
|
Thông tư số 07/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 210/2012/TT-BTC
ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thành lập
và hoạt động công ty chứng khoán.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 121/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020
của Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán (khoản 2 Điều 30)
|
15/02/2020
|
|
105
|
Thông tư
|
11/2016/TT-BTC
|
19/01/2016
|
Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 19/01/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày
05/5/2015 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán
phái sinh
|
Bãi bỏ bởi Thông tư hướng dẫn một số điều của Nghị
định số 58/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh
và thị trường chứng khoán phái sinh (khoản 2 Điều 33)
|
27/08/2021
|
|
106
|
Thông tư
|
15/2016/TT-BTC
|
20/01/2016
|
Thông tư số 15/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 183/2011/TT-BTC
ngày 16/12/2011 hướng dẫn về việc thành lập và quản lý quỹ mở
|
Thay thế bởi Thông tư số 98/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động và quản lý quỹ đầu tư chứng
khoán (Khoản 1 Điều 81)
|
01/01/2021
|
|
107
|
Thông tư
|
22/2016/TT-BTC
|
16/02/2016
|
Thông tư số 22/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016 quy định
Quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm
dân sự của chủ xe cơ giới
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 04/2021/TT-BTC ngày 15/01/2021
của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 03/2021/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân
sự của chủ xe cơ giới (khoản 2 Điều 10)
|
01/03/2021
|
|
108
|
Thông tư
|
37/2016/TT-BTC
|
29/02/2016
|
Thông tư số 37/2016/TT-BTC ngày 29/02/2016 của Bộ
Tài chính quy định lãi suất cho vay của Quỹ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Bãi bỏ tại Thông tư 53/2021/TT-BTC ngày 06/7/2021
của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (Điều 1)
|
23/08/2021
|
|
109
|
Thông tư
|
40/2016/TT-BTC
|
01/03/2016
|
Thông tư số 40/2016/TT-BTC ngày 01/03/2016 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày
27/1/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và kiểm soát cam kết chi NSNN
qua Kho bạc Nhà nước và một số biểu mẫu kèm theo Thông tư số 08/2013/TT-BTC
ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng
cho hệ thống thông tin quản lý NSNN qua Kho bạc nhà nước (TABMIS)
|
Thay thế bởi Thông tư 89/2021/TT-BTC ngày 11/10/2021
của Bộ Tài chính quy định quản lý, kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước
qua Kho bạc Nhà nước (khoản 2 Điều 19)
|
24/11/2021
|
|
110
|
Thông tư
|
61/2016/TT-BTC
|
11/04/2016
|
Thông tư số 61/2016/TT-BTC ngày 11/04/2016 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thu, nộp và quản lý khoản lợi nhuận, cổ tức được chia cho
phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
|
Bãi bỏ tại Thông tư số 85/2021/TT-BTC ngày 5/10/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về thu, nộp khoản lợi nhuận, cổ tức
được chia cho phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp (Điều 7)
|
01/01/2022
|
|
111
|
Thông tư
|
95/2016/TT-BTC
|
28/06/2016
|
Thông tư số 95/2016/TT-BTC ngày 28/06/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký thuế
|
Thay thế bởi Thông tư số 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký thuế (Khoản 2 Điều 23)
|
17/01/2021
|
|
112
|
Thông tư
|
99/2016/TT-BTC
|
29/06/2016
|
Thông tư số 99/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về quản lý hoàn thuế giá trị gia tăng;
|
Bãi bỏ tại Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản
lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế (điểm b khoản 3 Điều 87)
|
01/01/2022
|
|
113
|
Thông tư
|
116/2016/TT-BTC
|
30/06/2016
|
Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ
Tài chính hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí sản
phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
|
Bãi bỏ bởi Thông tư số 118/2021/TT-BTC ngày 22/12/2021
bãi bỏ Thông tư số 116/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập,
phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông
nghiệp, thủy sản
|
05/01/2022
|
|
114
|
Thông tư
|
134/216/TT-BTC
|
08/09/2016
|
Thông tư số 134/2016/TT-BTC ngày 08/09/2016 của Bộ
Tài chính ban hành Quy chế quản lý tài chính của Công ty trách nhiệm hữu hạn
Mua bán nợ Việt Nam
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 62/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021
của Bộ Tài chính ban hành Quy chế tài chính của Công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên Mua bán nợ Việt Nam (Điều 2)
|
15/09/2021 và áp dụng
từ năm tài chính 2021
|
|
115
|
Thông tư
|
167/2016/TT-BTC
|
26/10/2016
|
Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thay thế bởi Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08/12/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực (Khoản 1 Điều 7)
|
22/01/2021
|
|
116
|
Thông tư
|
212/2016/TT-BTC
|
10/11/2016
|
Thông tư số 212/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường (khoản 1 Điều 7)
|
25/02/2021
|
|
117
|
Thông tư
|
219/2016/TT-BTC
|
10/11/2016
|
Thông tư số 219/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt
Nam
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 25/2021/TT-BTC ngày 07/4/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam (khoản
1 Điều 8)
|
22/05/2021
|
|
118
|
Thông tư
|
227/2016/TT-BTC
|
11/11/2016
|
Thông tư số 227/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
kiểm định phương tiện phòng cháy, chữa cháy
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 02/2021/TT-BTC ngày 08/01/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm
định phương tiện phòng cháy và chữa cháy (khoản 1 Điều 7)
|
22/02/2021
|
|
119
|
Thông tư
|
228/2016/TT-BTC
|
11/11/2016
|
Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 92/2021/TT-BTC của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức (khoản 1 Điều 7)
|
15/12/2021
|
|
120
|
Thông tư
|
230/2016/TT-BTC
|
11/11/2016
|
Thông tư số 230/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm
định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác,
hoạt động thủy sản.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ
thuật tàu cá, trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên
liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản;
lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản (điểm a khoản 2 Điều 7)
|
17/12/2021
|
|
121
|
Thông tư
|
231/2016/TT-BTC
|
11/11/2016
|
Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, và sử dụng
phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp (khoản
1 Điều 8)
|
05/07/2021
|
|
122
|
Thông tư
|
274/2016/TT-BTC
|
14/11/2016
|
Thông tư số 274/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 14/2021/TT-BTC ngày 18/02/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải
quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh (khoản 1 Điều 9)
|
05/04/2021
|
|
123
|
Thông tư
|
279/2016/TT-BTC
|
14/11/2016
|
Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong công tác an toàn thực phẩm (điểm a khoản 2 Điều 7)
|
19/09/2021
|
|
124
|
Thông tư
|
284/2016/TT-BTC
|
14/11/2016
|
Thông tư số 284/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực quản lý chất lượng vật tư nuôi trồng thủy sản
|
Bãi bỏ bởi Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản (khoản 2 Điều 7)
|
01/02/2022
|
|
125
|
Thông tư
|
285/2016/TT-BTC
|
14/11/2016
|
Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lộ phí
trong công tác thú y
|
Thay thế bởi Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y (Khoản 2 Điều 7)
|
11/01/2021
|
|
126
|
Thông tư
|
293/2016/TT-BTC
|
15/11/2016
|
Thông tư số 293/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng
phí sử dụng đường bộ.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 70/2021/TT-BTC ngày 12/8/2021
của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng
phí sử dụng đường bộ (khoản 1 Điều 11)
|
01/10/2021
|
|
127
|
Thông tư
|
349/2016/TT-BTC
|
30/12/2016
|
Thông tư số 349/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ
Tài chính quy định về thanh toán, quyết toán nguồn vốn đầu tư từ ngân sách
nhà nước thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11/11/2021
của Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết
toán (khoản 2 Điều 6)
|
01/01/2022
|
|
128
|
Thông tư
|
06/2017/TT-BTC
|
20/01/2017
|
Thông tư số 06/2017/TT-BTC ngày 20/01/2017 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 34a Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày
06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý
thuế (đã được bổ sung tại Khoản 10 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC);
|
Bãi bỏ tại Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản
lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế (điểm e khoản 3 Điều 87)
|
01/01/2022
|
|
129
|
Thông tư
|
23/2017/TT-BTC
|
16/03/2017
|
Thông tư số 23/2017/TT-BTC ngày 16/03/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2016/TT-BTC
ngày 19 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của
Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về chứng
khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh
|
Bãi bỏ bởi Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12/7/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán
phái sinh (khoản 2 Điều 33)
|
27/08/2021
|
|
130
|
Thông tư
|
29/2017/TT-BTC
|
12/04/2017
|
Thông tư số 29/2017/TT-BTC ngày 12/04/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2015/TT-BTC
ngày 18 tháng 12 năm 2015 hướng dẫn về niêm yết chứng khoán trên Sở Giao dịch
Chứng khoán.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 57/2021/TT-BTC ngày 12/7/2021
của Bộ Tài chính quy định lộ trình sắp xếp lại thị trường giao dịch cổ phiếu,
thị trường giao dịch trái phiếu, thị trường giao dịch chứng khoán phái sinh
và thị trường giao dịch các loại chứng khoán khác (khoản 2 Điều 8)
|
20/07/2021
|
|
131
|
Thông tư
|
31/2017/TT-BTC
|
18/04/2017
|
Thông tư số 31/2017/TT-BTC ngày 18/4/2017 của Bộ
Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 99/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016
của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý hoàn thuế giá trị gia tăng;
|
Bãi bỏ tại Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản
lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế (điểm c khoản 3 Điều 87)
|
01/01/2022
|
|
132
|
Thông tư
|
36/2017/TT-BTC
|
27/04/2017
|
Thông tư số 36/2017/TT-BTC ngày 27/04/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 217/2013/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử
phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 117/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020
của Bộ Tài chính quy định phương pháp tính khoản thu trái pháp luật, số lợi bất
hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị
trường chứng khoán (khoản 2 Điều 5)
|
15/02/2021
|
|
133
|
Thông tư
|
51/2017/TT-BTC
|
19/05/2017
|
Thông tư số 51/2017/TT-BTC ngày 19/05/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 117/2012/TT-BTC
ngày 19/07/2012 hướng dẫn về hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế
|
Thay thế bởi Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý hành nghề dịch vụ làm thủ tục về
thuế (Khoản 2 Điều 30)
|
12/03/2021
|
|
134
|
Thông tư
|
53/2017/TT-BTC
|
19/05/2017
|
Thông tư số 53/2017/TT-BTC ngày 19/5/2017 của Bộ
Tài chính hướng dẫn Nghị định số 69/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về
điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 53/2021/TT-BTC ngày 06/7/2021
của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (Điều 1)
|
23/08/2021
|
|
135
|
Thông tư
|
79/2017/TT-BTC
|
01/08/2017
|
Thông tư số 79/2017/TT-BTC ngày 01/8/2017 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung tiết b1 Điểm b Khoản 4 Điều 48 Thông tư số 156/2013/TT-BTC
ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản
lý thuế
|
Bãi bỏ tại Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản
lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế (điểm g khoản 3 Điều 87)
|
01/01/2022
|
|
136
|
Thông tư
|
82/2017/TT-BTC
|
15/08/2017
|
Thông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ
Tài chính quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh
toán kế hoạch vốn đầu tư công
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 15/2021/TT-BTC ngày 18/2/2021
của Bộ Tài chính quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện,
thanh toán vốn đầu tư công (Điều 9)
|
05/04/2021
|
|
137
|
Thông tư
|
85/2017/TT-BTC
|
15/08/2017
|
Thông tư số 85/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ
Tài chính quy định việc quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn ngân
sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11/11/2021
của Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết
toán (khoản 2 Điều 6)
|
01/01/2022
|
|
138
|
Thông tư
|
87/2017/TT-BTC
|
15/08/2017
|
Thông tư số 87/2017/TT-BTC ngày 15/08/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối
với tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính
|
Thay thế bởi Thông tư số 91/2020/TT-BTC ngày 13/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử
lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài
chính (Khoản 1 Điều 20)
|
01/01/2021
|
|
139
|
Thông tư
|
92/2017/TT-BTC
|
18/09/2017
|
Thông tư số 92/2017/TT-BTC ngày 18/9/2017 của Bộ
Tài chính quy định về lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí để thực hiện
sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 65/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021
của Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công (khoản 3 Điều 7)
|
15/09/2021
|
|
140
|
Thông tư
|
95/2017/TT-BTC
|
22/09/2017
|
Thông tư số 95/2017/TT-BTC ngày 22/9/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 71/2017/NĐ-CP ngày
06/06/2017 của Chính phủ hướng dẫn về quản trị công ty áp dụng đối với công
ty đại chúng.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 116/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020
của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều về quản trị công ty áp dụng đối với
công ty đại chúng tại Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Chứng khoán (khoản 1 Điều 8)
|
15/02/2012
|
|
141
|
Thông tư
|
112/2017/TT-BTC
|
20/10/2017
|
Thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 227/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 02/2021/TT-BTC ngày 08/01/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm
định phương tiện phòng cháy và chữa cháy (khoản 1 Điều 7)
|
22/02/2021
|
|
142
|
Thông tư
|
115/2017/TT-BTC
|
25/10/2017
|
Thông tư số 115/2017/TT-BTC ngày 25/10/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường
chứng khoán
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Thông tư số 95/2020/TT-BTC
ngày 16/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giám sát giao dịch chứng
khoán trên thị trường chứng khoán (Khoản 2 Điều 27)
|
01/01/2021
|
|
143
|
Thông tư
|
122/2017/TT-BTC
|
15/11/2017
|
Thông tư số 122/2017/TT-BTC ngày 15/11/2017 của Bộ
Tài chính ban hành Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 12
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 28/2021/TT-BTC ngày 27/4/2021
của Bộ Tài chính ban hành Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 12 (khoản 2 Điều
3)
|
01/07/2021
|
|
144
|
Thông tư
|
133/2017/TT-BTC
|
15/12/2017
|
Thông tư số 133/2017/TT-BTC ngày 15/12/2017 của Bộ
Tài chính quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 87/2021/TT-BTC ngày 11/10/2021
của Bộ Tài chính quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN
(khoản 2 Điều 22)
|
01/12/2021
|
|
145
|
Thông tư
|
09/2018/TT-BTC
|
25/01/2018
|
Thông tư số 09/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 284/2016/TT-BTC .
|
Bãi bỏ bởi Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản (khoản 2 Điều 7)
|
01/02/2022
|
|
146
|
Thông tư
|
40/2018/TT-BTC
|
04/05/2018
|
Thông tư số 40/2018/TT-BTC ngày 04/05/2018 hướng
dẫn việc bán cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng tiền thu từ cổ phần hóa của
các doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do
doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thực hiện chuyển đổi thành công
ty cổ phần
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 32/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn bán cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng tiền thu từ
cổ phần hóa của doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ chuyển đổi thành
công ty cổ phần (khoản 1 Điều 22)
|
01/07/2021
|
|
147
|
Thông tư
|
41/2018/TT-BTC
|
04/05/2018
|
Thông tư số 41/2018/TT-BTC ngày 04/05/2018 của Bộ
Tài chính hướng dẫn một số nội dung về xử lý tài chính và xác định giá trị
doanh nghiệp khi chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty
cổ phần.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 46/2021/TT-BTC ngày 23/6/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về xử lý tài chính và xác định giá
trị doanh nghiệp khi chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành
công ty cổ phần (khoản 2 Điều 12)
|
07/08/2021
|
|
148
|
Thông tư
|
59/2018/TT-BTC
|
16/07/2018
|
Thông tư số 59/2018/TT-BTC ngày 16/7/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 219/2015/TT-BTC ngày
31/12/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung Nghị định số 91/2015/NĐ-CP
ngày 13/10/2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản
lý, sử dụng vốn tài sản tại doanh nghiệp
|
Bãi bỏ bởi Thông tư số 36/2021/TT-BTC ngày 26/5/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về đầu tư vốn nhà nước vào doanh
nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp (Điều 10)
|
10/07/2021
|
|
149
|
Thông tư
|
74/2018/TT-BTC
|
16/08/2018
|
Thông tư số 74/2018/TT-BTC ngày 16/8/2018 của Bộ
Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ,
chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo
lãnh Chính phủ
|
Thay thế bởi Thông tư 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021
của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả
nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho
vay lại và bảo lãnh Chính phủ (khoản 1 Điều 42)
|
01/01/2021
|
|
150
|
Thông tư
|
93/2018/TT-BTC
|
05/10/2018
|
Thông tư số 93/2018/TT-BTC ngày 05/10/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu,
tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng
quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam; bãi bỏ Quyết định số 2190/QĐ-BTC ngày 19/11/2018
của Bộ trưởng Bộ Tài chính đính chính Thông tư số 93/2018/TT-BTC ngày 11/02/2018
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 27/2021/TT-BTC ngày 19/4/2021
của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC
ngày 11/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu,
tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối
tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam (khoản 2 Điều 2)
|
02/06/2021
|
|
151
|
Thông tư
|
117/2018/TT-BTC
|
28/11/2018
|
Thông tư số 117/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 279/2016/TT-BTC
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong công tác an toàn thực phẩm (điểm a khoản 2 Điều 7)
|
19/09/2021
|
|
152
|
Thông tư
|
118/2018/TT-BTC
|
28/11/2018
|
Thông tư số 118/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí
thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai
thác, hoạt động thủy sản.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm
định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy
sản (khoản 2 Điều 7)
|
17/11/2021
|
|
153
|
Thông tư
|
127/2018/TT-BTC
|
27/12/2018
|
Thông tư số 127/2018/TT-BTC ngày 27/12/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại
Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 101/2021/TT-BTC ngày 17/11/2021
của Bộ Tài chính về việc quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng
tại Sở giao dịch chứng khoán và Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt
Nam (khoản 1 Điều 7)
|
01/01/2021
|
|
154
|
Thông tư
|
128/2018/TT-BTC
|
27/12/2018
|
Thông tư số 128/2018/TT-BTC ngày 27/12/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại
các tổ chức kinh doanh chứng khoán, ngân hàng thương mại tham gia vào thị trường
chứng khoán Việt Nam.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 102/2021/TT-BTC ngày 17/11/2021
của Bộ Tài chính về việc quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng
tại các tổ chức kinh doanh chứng khoán, ngân hàng thương mại tham gia vào thị
trường chứng khoán Việt Nam (khoản 1 Điều 4)
|
01/01/2021
|
|
155
|
Thông tư
|
14/2019/TT-BTC
|
15/03/2019
|
Thông tư số 14/2019/TT-BTC ngày 15/3/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý tài chính thực hiện Chương trình phát
triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016 - 2020
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 75/2021/TT-BTC ngày 9/9/2021
của Bộ Tài chính quy định về quản lý tài chính thực hiện Chương trình phát
triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 (khoản 2 Điều 12)
|
25/10/2021
|
|
156
|
Thông tư
|
13/2019/TT-BTC
|
15/03/2019
|
Thông tư số 13/2019/TT-BTC ngày 15/3/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 180/2015/TT-BTC
ngày 13 tháng 11 năm 2015 hướng dẫn về đăng ký giao dịch chứng khoán trên hệ
thống giao dịch cho chứng khoán chưa niêm yết
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 57/2021/TT-BTC ngày 12/7/2021
của Bộ Tài chính quy định lộ trình sắp xếp lại thị trường giao dịch cổ phiếu,
thị trường giao dịch trái phiếu, thị trường giao dịch chứng khoán phái sinh
và thị trường giao dịch các loại chứng khoán khác (khoản 2 Điều 8)
|
20/07/2021
|
|
157
|
Thông tư
|
34/2019/TT-BTC
|
11/06/2019
|
Thông tư số 34/2019/TT-BTC ngày 11/6/2019 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2018/TT-BTC ngày 04/5/2018 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thu tiền bán cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng tiền thu từ
cổ phần hóa của doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ chuyển thành công
ty cổ phần
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 32/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn bán cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng tiền thu từ
cổ phần hóa của doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ chuyển đổi thành
công ty cổ phần (khoản 1 Điều 22)
|
01/07/2021
|
|
158
|
Thông tư
|
66/2019/TT-BTC
|
20/09/2019
|
Thông tư số 66/2019/TT-BTC ngày 20/9/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 110/2015/TT-BTC
ngày 28/7/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực
thuế
|
Bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (khoản 2 Điều
47)
|
03/05/2021
|
|
159
|
Thông tư
|
91/2019/TT-BTC
|
31/12/2019
|
Thông tư số 91/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về chế độ báo
cáo và thủ tục hành chính áp dụng đối với công ty quản lý quỹ, quỹ đầu tư chứng
khoán và công ty đầu tư chứng khoán
|
- Hết hiệu lực theo quy định tại Thông tư 99/2020/TT-BTC
ngày 16/11/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn về hoạt động của công ty quản lý
quỹ đầu tư chứng khoán (khoản 2 Điều 31)
- Hết hiệu lực theo quy định tại Thông tư 98/2020/TT-BTC
ngày 16/11/2020 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn hoạt động và quản lý quỹ đầu
tư chứng khoán (khoản 1 Điều 81)
|
01/01/2021
|
|
160
|
Thông tư
|
10/2020/TT-BTC
|
20/02/2020
|
Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ
Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11/11/2021
của Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết
toán (khoản 2 Điều 6)
|
01/01/2022
|
|
161
|
Thông tư
|
12/2020/TT-BTC
|
03/03/2020
|
Thông tư số 12/2020/TT-BTC ngày 03/03/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung mục II phần A Biểu mức thu phí ban hành
kèm theo Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực
|
Thay thế bởi Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08/12/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực (Khoản 1 Điều 7)
|
22/01/2021
|
|
162
|
Thông tư
|
14/2020/TT-BTC
|
18/03/2020
|
Thông tư 14/2020/TT-BTC ngày 18/03/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 127/2018/TT-BTC
ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực
chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng
khoán Việt Nam nhằm hỗ trợ các tổ chức, cá nhân liên quan chịu ảnh hưởng do dịch
covid-19
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 101/2021/TT-BTC ngày 17/11/2021
của Bộ Tài chính về việc quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng
tại Sở giao dịch chứng khoán và Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt
Nam (khoản 2 Điều 7)
|
01/01/2021
|
|
163
|
Thông tư
|
41/2020/TT-BTC
|
18/05/2020
|
Thông tư số 41/2020/TT-BTC ngày 18 tháng 5 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
219/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá
cảnh, cư trú tại Việt Nam
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 25/2021/TT-BTC ngày 07/4/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam (khoản
1 Điều 8)
|
22/05/2021
|
|
164
|
Thông tư
|
70/2020/TT-BTC
|
17/07/2020
|
Thông tư số 70/2020/TT-BTC ngày 17/7/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính kéo dài hiệu lực thi hành Thông tư số 14/2020/TT-BTC ngày
18/03/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 127/2018/TT-BTC ngày
27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng
khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt
Nam nhằm hỗ trợ các tổ chức, cá nhân liên quan chịu ảnh hưởng do dịch
Covid-19
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 101/2021/TT-BTC ngày 17/11/2021
của Bộ Tài chính về việc quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng
tại Sở giao dịch chứng khoán và Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt
Nam (khoản 1 Điều 7)
|
01/01/2021
|
|
165
|
Thông tư
|
75/2020/TT-BTC
|
12/08/2020
|
Thông tư số 75/2020/TT-BTC ngày 12/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 279/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong công tác an toàn thực phẩm (điểm a khoản 2 Điều 7)
|
19/09/2021
|
|
166
|
Thông tư
|
77/2020/TT-BTC
|
14/08/2020
|
Thông tư số 77/2020/TT-BTC ngày 14/8/2020 của Bộ Tài
chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 81/2020/NĐ-CP ngày 09/7/2020
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2018/NĐ-CP
ngày 04/12/2018 của Chính phủ quy định về phát hành trái phiếu doanh nghiệp.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 122/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020
của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ công bố thông tin và báo cáo theo quy định
của Nghị định số 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ quy định về
chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước
và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế (khoản 2 Điều 14)
|
15/02/2021
|
|
167
|
Thông tư
|
112/2020/TT-BTC
|
29/02/2020
|
Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29/02/2020 của Bộ
Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó
khăn cho sản xuất kinh doanh, bảo đảm an sinh xã hội ứng phó với dịch
Covid-19
|
Hết hiệu lực theo khoản 1 Điều 154 Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015
|
30/06/2021
|
|
168
|
Thông tư
|
12/2021/TT-BTC
|
08/02/2021
|
Thông tư 12/2021/TT-BTC ngày 08/02/2021 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, nộp phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt.
|
Hết hiệu lực theo khoản 1 Điều 154 Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015
|
31/12/2021
|
|
169
|
Thông tư
|
18/2021/TT-BTC
|
11/03/2021
|
Thông tư 18/2021/TT-BTC ngày 11/3/2021 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm,
dịch vụ mật mã dân sự, giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự, giấy
chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự.
|
Hết hiệu lực theo khoản 1 Điều 154 Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015
|
31/12/2021
|
|
170
|
Thông tư
|
30/2021/TT-BTC
|
14/05/2021
|
Thông tư số 30/2021/TT-BTC ngày 14/05/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính kéo dài hiệu lực thi hành Thông tư số 14/2020/TT-BTC ngày
18/03/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 127/2018/TT-BTC ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá
dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và
Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam nhằm hỗ trợ các tổ chức, cá nhân liên
quan chịu ảnh hưởng do dịch Covid-19
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 101/2021/TT-BTC ngày 17/11/2021
của Bộ Tài chính về việc quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng
tại Sở giao dịch chứng khoán và Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt
Nam (khoản 1 Điều 7)
|
01/01/2021
|
|
171
|
Thông tư
|
47/2021/TT-BTC
|
24/06/2021
|
Thông tư 47/2021/TT-BTC ngày 24/6/2021 của Bộ Tài
chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn
cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19.
|
Hết hiệu lực theo khoản 1 Điều 154 Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015
|
31/12/2021
|
|
172
|
Thông tư
|
68/2021/TT-BTC
|
06/08/2021
|
Thông tư 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021 của Bộ Tài
chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí trong lĩnh vực thú y nhằm hỗ
trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19.
|
Hết hiệu lực theo khoản 1 Điều 154 Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015
|
31/12/2021
|
|
173
|
Thông tư
|
97/2017/TT-BTC
|
27/09/2021
|
Thông tư số 97/2017/TT-BTC ngày 27/9/2017 của Bộ
Tài chính hướng dẫn việc trích lập, quản lý quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng
đối với Trưởng ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại Công ty TNHH MTV do nhà nước
nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại Nghị định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13/6/2016
của Chính phủ.
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 105/2021/TT-BTC ngày 25/11/2021
của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn việc trích lập, quản lý tiền lương, thù
lao, tiền thưởng đối với Trưởng ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại công ty
trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (khoản
1 Điều 8)
|
15/01/2022
|
|
174
|
Thông tư liên tịch
|
119/2002/TTLT-BTC-BYT
|
27/12/2002
|
Thông tư liên tịch số 119/2002/TTLT-BTC-BYT ngày
27/12/2002 của Bộ Tài chính và Bộ Y tế hướng dẫn nội dung thu, chi và mức chi
thường xuyên của Trạm y tế xã
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 73/2021/TT-BTC ngày 25/8/2021
của Bộ Tài chính bãi bỏ Thông tư liên tịch số 119/2002/TTLT-BTC-BYT ngày 27/12/2002
của Bộ Tài chính và Bộ Y tế hướng dẫn nội dung thu, chi và mức chi thường
xuyên của Trạm y tế xã (Điều 1)
|
11/10/2021
|
|
175
|
Thông tư liên tịch
|
14/2008/TTLT-BTC-BTNMT
|
31/01/2008
|
Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày
31/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007
của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 6 Điều 2)
|
10/01/2021
|
|
176
|
Thông tư liên tịch
|
157/2010/TTLT-BTC-BTP
|
12/10/2010
|
Thông tư liên tịch số 157/2010/TTLT-BTC-BTP ngày
12/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn việc lập
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm
cho công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 64/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí ngân sách nhà nước phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ
và vừa (khoản 2 Điều 5)
|
01/10/2021
|
|
177
|
Thông tư liên tịch
|
66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT
|
26/04/2012
|
Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT/BTC-BGDĐT ngày
26/04/2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội
dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc
nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc
tế và khu vực
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 69/2021/TT-BTC ngày 11/8/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các
kỳ thi đối với giáo dục phổ thông (khoản 2 Điều 9)
|
01/10/2021
|
|
178
|
Thông tư liên tịch
|
75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT
|
15/05/2012
|
Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT
ngày 15/05/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định
giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn
|
Bãi bỏ tại Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021
của Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá
nước sạch sinh hoạt (khoản 2 Điều 12)
|
05/08/2021
|
|
179
|
Thông tư liên tịch
|
125/2014/TTLT-BTC-BGDĐT
|
27/08/2014
|
Thông tư liên tịch số 125/2014/TTLT-BTC-BGDĐT
ngày 27/8/2014 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn nội
dung, mức chi cho hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục mầm
non, phổ thông và thường xuyên
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 56/2021/TT-BTC ngày 12/7/2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung chi, mức chi cho hoạt động kiểm định chất
lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với cơ sở giáo dục mầm
non, cơ sở giáo dục phổ thông và hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục đối
với cơ sở giáo dục thường xuyên (khoản 2 Điều 5)
|
01/09/2021
|
|
180
|
Thông tư liên tịch
|
102/2016/TTLT-BTC-BGTVT
|
29/06/2016
|
Thông tư liên tịch số 102/2016/TTLT-BTC-BGTVT
ngày 29/06/2016 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế độ
lập dự toán, quản lý, cấp phát và thanh quyết toán vốn sự nghiệp kinh tế đường
thủy nội địa
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 113/2020/TT-BTC ngày 30/12/2020
của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa (khoản 2
Điều 10)
|
15/02/2021
|
|
181
|
Quyết định
|
169/2000/QĐ-BTC
|
25/10/2000
|
Quyết định số 169/2000/QĐ-BTC ngày 25/10/2000 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành chế độ kế toán hộ kinh doanh
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 88/2021/TT-BTC ngày 11/10/2021
của Bộ tài chính hướng dẫn chế độ kế toán cho các hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh (khoản 2 Điều 7)
|
01/01/2021
|
|
182
|
Quyết định
|
131/2002/QĐ-BTC
|
18/10/2002
|
Quyết định số 131/2002/QĐ-BTC ngày 18/10/2002 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán hộ kinh doanh
|
Bãi bỏ bởi Thông tư 88/2021/TT-BTC ngày 11/10/2021
của Bộ tài chính hướng dẫn chế độ kế toán cho các hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh (khoản 2 Điều 7)
|
01/01/2021
|
|
183
|
Quyết định
|
187/2003/QĐ-BTC
|
14/11/2003
|
Quyết định số 187/2003/QĐ-BTC ngày 14/11/2003 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biên lai thuế môn bài
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 20 Điều 1)
|
10/01/2021
|
|
184
|
Quyết định
|
32/2007/QĐ-BTC
|
15/05/2007
|
Quyết định số 32/2007/QĐ-BTC ngày 15/05/2007 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành “Quy chế kiểm soát chất lượng dịch vụ
kế toán, kiểm toán”
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Thông tư số 09/2021/TT-BTC
ngày 25/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch
vụ kế toán (Khoản 2 Điều 22)
|
01/04/2021
|
|
185
|
Quyết định
|
44/2007/QĐ-BTC
|
04/06/2007
|
Quyết định số 44/2007/QĐ-BTC ngày 04/06/2007 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc dừng hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với thuốc
lá điếu sản xuất trong nước có nhãn mác nước ngoài xuất khẩu
|
Bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 103/2020/TT-BTC
ngày 26/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh
vực thuế, quản lý tài sản công và quản lý nợ công (Khoản 21 Điều 1)
|
10/01/2021
|
DANH MỤC II
VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 84/QĐ-BTC ngày 26 tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài
chính)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số; ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành
|
Tên gọi của văn
bản
|
Nội dung, quy định
sửa đổi, bổ sung, hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Lý do hết hiệu
lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực
|
|
1
|
Nghị định
|
89/2013/NĐ-CP
|
06/08/2013
|
Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá.
|
1. Bổ sung Điều 7a vào sau Điều 7;
2. Bổ sung Điều 8a vào sau Điều 8;
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 10;
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 11;
5. Bổ sung Điều 12a vào sau Điều 12;
6. Bổ sung Điều 12b vào sau Điều 12;
7. Sửa đổi, bổ sung điểm a, đ và e khoản 1, điểm
a và c khoản 2 Điều 14
8. Sửa đổi, bổ sung Điều 15;
9. Sửa đổi, bổ sung điểm đ, bổ sung điểm g khoản
1 Điều 17;
10. Bổ sung khoản 3 Điều 27.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 12/2021/NĐ-CP
ngày 24/2/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày
06 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá.
|
01/05/2021
|
|
2
|
Nghị định
|
193/2013/NĐ-CP
|
21/11/2013
|
Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã.
|
Điểm a và b khoản 4 Điều 24
|
Bãi bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 57 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP
ngày 31/3/2021 của Chính phủ về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ
hỗ trợ phát triển hợp tác xã
|
15/05/2021
|
|
3
|
Nghị định
|
134/2016/NĐ-CP
|
01/09/2016
|
Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, bổ sung khoản 3 Điều
3;
2. Khoản 3, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 5 được
sửa đổi, bổ sung;
3. Điểm b khoản 2 Điều 8 được sửa đổi, bổ sung;
4. Điểm g khoản 1, khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều
10 được sửa đổi, bổ sung;
5. Điểm a khoản 1 Điều 11 được sửa đổi, bổ sung;
6. Điều 12 được sửa đổi, bổ sung;
7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và bổ sung khoản 6 Điều
14;
8. Khoản 1 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung;
9. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 5 và bổ sung khoản
7, khoản 8, khoản 9 Điều 28;
10. Bổ sung Điều 28a;
11. Khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 29 được sửa đổi,
bổ sung;
12. Bổ sung Điều 29a;
13. Điểm b, điểm k khoản 3, điểm đ khoản 7 Điều 30
được sửa đổi, bổ sung;
14. Sửa đổi điểm e, bổ sung điểm h khoản 2, điểm
c khoản 3 và bổ sung khoản 5 Điều 31;
15. Bổ sung Điều 31a;
16. Khoản 2, điểm c khoản 3 Điều 32 được sửa đổi,
bổ sung;
17. Điểm a khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 34 được sửa
đổi, bổ sung;
18. Điểm a khoản 2 Điều 33, điểm a khoản 2 Điều 34,
điểm a khoản 2 Điều 35, điểm a khoản 5 Điều 36, khoản 3 Điều 37 được sửa đổi,
bổ sung;
19. Bổ sung Điều 37a;
20. Sửa các cụm từ sau:
a) Sửa từ “hoặc” tại điểm d khoản 3 Điều 8 thành
“và”;
b) Sửa cụm từ “được xác định khi quyết toán việc
quản lý, sử dụng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để gia công sản phẩm
xuất khẩu” tại điểm b khoản 2 Điều 11 thành “được xác định khi quyết toán việc
quản lý, sử dụng nguyên liệu, vật tư, linh kiện xuất khẩu để gia công sản phẩm
nhập khẩu”;
c) Sửa cụm từ “khoản 2” tại điểm a khoản 4, điểm
a khoản 6 Điều 30 thành “khoản 3”;
d) Sửa cụm từ “01 bản chụp có đóng dấu sao y bản
chính của cơ quan” tại các khoản 3 Điều 7, khoản 3 Điều 8, khoản 4 Điều 19, khoản
3 Điều 20, khoản 3 Điều 26, khoản 3 Điều 28, khoản 3 Điều 30, khoản 2 Điều 31,
khoản 2 Điều 32, khoản 2 Điều 33, khoản 2 Điều 34, khoản 2 Điều 35, khoản 5 Điều
36 thành “01 bản chụp”;
đ) Sửa cụm từ “để phát triển” tại điểm b khoản 4 Điều
19 và cụm từ “để phục vụ” tại điểm c khoản 4 Điều 19 thành cụm từ “để sử dụng
trực tiếp cho”;
e) Sửa cụm từ “Quyết định số 219/2009/QĐ-TTg” tại
khoản 2 Điều 38 thành “Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg .”
21. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 5 Điều 40
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP
ngày 11/3/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu
|
25/04/2021
|
|
Bãi bỏ một số nội dung tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
gồm:
- Điểm c khoản 3 Điều 8, điểm b khoản 4 Điều 20, khoản
1 Điều 29 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ;
- Các cụm từ sau: Cụm từ “(đối với trường hợp miễn
thuế trước khi làm thủ tục hải quan) hoặc Mẫu số 03b tại Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định này (đối với trường hợp đề nghị miễn thuế sau khi làm thủ
tục hải quan)” tại điểm a khoản 3 Điều 20; cụm từ “Trường hợp đề nghị miễn
thuế trước khi làm thủ tục hải quan” tại điểm a khoản 4 Điều 20; cụm từ “khoản
2 Điều 8” tại khoản 4 Điều 31; cụm từ “Trường hợp hàng hóa thuộc diện được
hoàn thuế nhưng chưa nộp thuế hoặc không phải nộp thuế theo quy định tại Điều
19 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, hồ sơ, thủ tục thực hiện như hồ sơ,
thủ tục hoàn thuế” tại khoản 3 Điều 33, khoản 3 Điều 34, khoản 3 Điều 35, khoản
6 Điều 36, khoản 4 Điều 37.
|
bãi bỏ bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP
ngày 11/3/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu
|
25/04/2021
|
|
Thay thế Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định
số 134/2016/NĐ-CP
|
bãi bỏ bởi điểm d khoản 2 Điều 2 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP
ngày 11/3/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu
|
25/04/2021
|
|
4
|
Nghị định
|
122/2016/NĐ-CP
|
01/09/2016
|
Nghị định 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính
phủ quy định về Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, danh mục
hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch
thuế quan
|
Bãi bỏ khoản 3 Điều 4
|
bãi bỏ tại khoản 3 Điều 2 Nghị định 101/2021/NĐ-CP
ngày 15/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ và Nghị định số 57/2020/NĐ-CP
ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất
khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối,
thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP
|
30/12/2021
|
|
5
|
Nghị định
|
32/2017/NĐ-CP
|
31/03/2017
|
Nghị định số 32/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2017 của Chính phủ về tín dụng đầu tư của Nhà nước
|
Điều 16 về phân loại nợ và trích lập quỹ dự phòng
rủi ro
|
bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 42 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP
ngày 31/3/2021 của Chính phủ về chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả
hoạt động đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam
|
1/6/2021 và áp dụng
từ năm tài chính 2021
|
|
6
|
Nghị định
|
122/2017/NĐ-CP
|
13/11/2017
|
Nghị định số 122/2017/NĐ-CP ngày 13/11/2017 của
Chính phủ quy định một số nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính và
đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số, Sở giao dịch
chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam
|
Thay thế Quỹ phòng ngừa rủi ro nghiệp vụ và quỹ
phòng ngừa rủi ro thanh toán chứng khoán phái sinh tại Nghị định số 122/2017/NĐ-CP
bằng quỹ phòng ngừa rủi ro nghiệp vụ quy định tại Khoản 3 Điều 156 Nghị định
số 155/2020/NĐ-CP
|
Theo quy định tại Khoản 15 Điều 310 Nghị định số
155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Chứng khoán
|
01/01/2021
|
|
7
|
Nghị định
|
167/2017/NĐ-CP
|
31/12/2017
|
Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công
|
1. Sửa đổi điểm a khoản 1, khoản 2 và bổ sung khoản
3 Điều 1;
2. Sửa đổi điểm b, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 2;
3. Bổ sung khoản 5 Điều 3;
4. Sửa đổi điểm a, điểm b khoản 2 Điều 4;
5. Sửa đổi khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 5;
6. Sửa đổi Điều 6;
7. Sửa đổi khoản 9 Điều 7;
8. Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 8;
9. Sửa đổi Điều 9;
10. Sửa đổi khoản 1, bổ sung các khoản 5, 6 và 7 Điều
10;
11. Sửa đổi điểm a khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản
6 và điểm a khoản 7, bổ sung khoản 5a, khoản 5b và khoản 12 Điều 11;
12. Sửa đổi khoản 1, bổ sung khoản 5 Điều 13;
13. Sửa đổi khoản 1, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 14;
14. Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 16;
15. Sửa đổi khoản 1, bổ sung khoản 3 Điều 17;
16. Sửa đổi khoản 4 và bổ sung khoản 7 Điều 18;
17. Sửa đổi điểm d khoản 3 Điều 23;
18. Sửa đổi khoản 3 Điều 24;
19. Sửa đổi khoản 1, khoản 2 và khoản 3, bổ sung khoản
5, khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều 28;
20. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 02 - Biên bản kiểm
tra hiện trạng nhà, đất
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 67/2021/NĐ-CP
ngày 15/7/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
167/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp
lại, xử lý tài sản công
|
01/09/2021
|
|
8
|
Nghị định
|
23/2018/NĐ-CP
|
23/02/2018
|
Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc
|
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2;
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 7;
3. Bổ sung điểm c sau điểm b khoản 1 Điều 7;
4. Bổ sung Điều 7a sau Điều 7;
5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10;
6. Bổ sung khoản 4 sau khoản 3 Điều 12;
7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15;
8. Bổ sung Điều 15b sau Điều 15.
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 97/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm
cháy, nổ bắt buộc
|
23/12/2021
|
|
1. Thay thế cụm từ “cơ quan Cảnh sát phòng cháy
và chữa cháy” tại Nghị định số 23/2018/NĐ-CP bằng cụm từ “cơ quan Công an có
thẩm quyền”
2. Thay thế, bãi bỏ một số phụ lục sau đây:
a) Bãi bỏ “Phụ lục I Mẫu Giấy chứng nhận bảo hiểm
cháy, nổ bắt buộc”, “Phụ lục IV Báo cáo kết quả kinh doanh bảo hiểm cháy, nổ
bắt buộc” của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP.
b) Thay thế “Phụ lục II Mức phí bảo hiểm và mức
khấu trừ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc” của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP bằng “Phụ
lục I Mức phí bảo hiểm và mức khấu trừ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc” của Nghị định
97/2021/NĐ-CP.
c) Thay thế “Phụ lục III Báo cáo doanh thu, bồi thường
bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc” của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP bằng “Phụ lục II
Báo cáo doanh thu, bồi thường bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc” của Nghị định 97/2021/NĐ-CP.
d) Thay thế “Phụ lục V Báo cáo tình hình thu, nộp
từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc” của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP bằng “Phụ lục
III Báo cáo tình hình thu, nộp từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho hoạt động
phòng cháy, chữa cháy” của Nghị định 97/2021/NĐ-CP .
|
bãi bỏ, thay thế tại Điều 2 Nghị định số 97/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm
cháy, nổ bắt buộc
|
23/12/2021
|
|
9
|
Nghị định
|
97/2018/NĐ-CP
|
30/06/2018
|
Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm
2018 về cho vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ
|
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 16;
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 16;
3. Sửa đổi khoản 1 Điều 21;
4. Bổ sung điểm c khoản 2 Điều 21;
5. Bổ sung khoản 3 Điều 23;
6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 31;
7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 32;
8. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 32;
9. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 35;
10. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Phụ lục II
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 79/2021/NĐ-CP
ngày 16/8/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 97/2018/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2018 về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của
Chính phủ
|
01/10/2021
|
|
Bãi bỏ khoản 3 Điều 17
|
bãi bỏ tại Điều 2 Nghị định số 79/2021/NĐ-CP ngày
16/8/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 97/2018/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2018 về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của
Chính phủ
|
01/10/2021
|
|
10
|
Nghị định
|
151/2018/NĐ-CP
|
07/11/2018
|
Nghị định 151/2018/NĐ CP ngày 07/11/2018 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính
|
Bãi bỏ Điều 13, Điều 14
|
Bãi bỏ tại khoản 3 Điều 309 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán
|
01/01/2021
|
|
11
|
Nghị định
|
57/2020/NĐ-CP
|
25/05/2020
|
Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25/5/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu
ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm
2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP .
|
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2;
- Sửa đổi điểm a khoản 3.3 và điểm c.1 khoản 3.3
và khoản 4 Điều 7a quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2.5 và điểm b.12 khoản
3.2 Mục I Chương 98 Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt
hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP:
- Thay thế Mẫu số 05, Mẫu số 06a và bổ sung Mẫu số
14 Mục I Chương 98 Phụ lục II
|
sửa đổi, bổ sung tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4, thay thế tại khoản 5 Điều 1 Nghị định 101/2021/NĐ-CP ngày 15/11/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ và Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập
khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng
11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP .
|
30/12/2021
|
|
12
|
Quyết định
|
109/2003/QĐ-TTg
|
05/06/2003
|
Quyết định số 109/2003/QĐ-TTg ngày 05/06/2003 của
Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Công ty Mua bán nợ và tài sản tồn đọng
của doanh nghiệp
|
Bãi bỏ các nội dung quy định về chức năng, nhiệm
vụ, cơ chế hoạt động của DATC
|
Theo quy định tại Khoản 1 Điều 36 Nghị định số
129/2020/NĐ-CP ngày 27/10/2020 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế
hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam
|
10/12/2020
|
|
13
|
Quyết định
|
246/2006/QĐ-TTg
|
27/10/2006
|
Quyết định số 246/2006/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10
năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp
tác xã
|
Điều 2; Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 3; Khoản 2
Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 9; Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 11
|
bãi bỏ bởi điểm a khoản 2 Điều 57 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP
ngày 31/3/2021 của Chính phủ về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ
hỗ trợ phát triển hợp tác xã
|
15/05/2021
|
|
14
|
Quyết định
|
50/2010/QĐ-TTg
|
28/07/2010
|
Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28 tháng 7 năm
2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại
Ngân hàng Chính sách xã hội
|
1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung;
2. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung;
3. Điểm b, điểm c khoản 1 Điều 6 được sửa đổi;
4. Điểm b khoản 2 Điều 6 được sửa đổi;
5. Điểm b khoản 3 Điều 6 được sửa đổi;
6. Bổ sung Điều 7a vào trước Điều 7;
7. Điều 7 được sửa đổi;
8. Điểm a khoản 2 Điều 8 được sửa đổi;
9. Khoản 3, khoản 4 Điều 8 được sửa đổi;
10. Khoản 4 Điều 9 được sửa đổi
|
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 08/2021/QĐ-TTg
ngày 11/3/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại
Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg
ngày 28 tháng 7 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ
|
19/05/2021
|
|
Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 6 Quy chế xử lý nợ bị
rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg
|
bãi bỏ tại Điều 2 Quyết định số 08/2021/QĐ-TTg
ngày 11/3/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại
Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg
ngày 28 tháng 7 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ
|
19/05/2021
|
|
15
|
Quyết định
|
53/2013/QĐ-TTg
|
13/09/2013
|
Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm
2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu,
tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được
hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
|
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4;
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5;
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 9;
4. Bổ sung Điều 9a;
|
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 14/2021/QĐ-TTg
ngày 26/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết
định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc
tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai
bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
|
15/05/2021
|
|
16
|
Quyết định
|
23/2017/QĐ-TTg
|
23/06/2017
|
Quyết định số 23/2017/QĐ-TTg ngày 23 tháng 6 năm
2017 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
246/2006/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc
thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã
|
Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6 Điều 1,
Điều 2, Điều 3, Điều 4
|
bãi bỏ bởi điểm b khoản 2 Điều 57 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP
ngày 31/3/2021 của Chính phủ về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ
hỗ trợ phát triển hợp tác xã
|
15/05/2021
|
|
17
|
Quyết định
|
38/2017/QĐ-TTg
|
18/08/2017
|
Quyết định số 38/2017/QĐ-TTg ngày 18 tháng 8 năm
2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định việc chuyển cửa khẩu đối với hàng nhập
khẩu về làm thủ tục hải quan tại cảng cạn ICD Mỹ Đình, thành phố Hà Nội
|
1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung;
2. Khoản 1, khoản 4 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung;
3. Tên và khoản 1 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung;
4. Tên và khoản 2, khoản 3 Điều 4 được sửa đổi, bổ
sung;
5. Khoản 3 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung;
6. Tên và khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 6 được sửa
đổi, bổ sung;
7. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung
|
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 07/2021/QĐ-TTg
ngày 02/3/2021 của TTgCP sửa đổi bổ sung Quyết định số 38/2017/QĐ-TTg ngày 18/8/2017
của Thủ tướng Chính phủ quy định việc chuyển cửa khẩu đối với hàng hóa nhập
khẩu về làm thủ tục hải quan tại cảng cạn ICD Mỹ Đình, thành phố Hà Nội
|
01/05/2021
|
|
Tên Quyết định số 38/2017/QĐ-TTg được bổ sung
|
sửa đổi, bổ sung tại Điều 2 Quyết định số 07/2021/QĐ-TTg
ngày 02/3/2021 của TTgCP sửa đổi bổ sung Quyết định số 38/2017/QĐ-TTg ngày 18/8/2017
của Thủ tướng Chính phủ quy định việc chuyển cửa khẩu đối với hàng hóa nhập
khẩu về làm thủ tục hải quan tại cảng cạn ICD Mỹ Đình, thành phố Hà Nội
|
01/05/2021
|
|
18
|
Quyết định
|
41/2018/QĐ-TTg
|
25/09/2018
|
Quyết định số 41/2018/QĐ-TTg ngày 25 tháng 9 năm
2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Tổng cục Thuế thuộc Bộ Tài chính
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3
|
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 15/2021/QĐ-TTg
ngày 30/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 Quyết
định số 41/2018/QĐ-TTg ngày 25 tháng 9 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế thuộc Bộ
Tài chính
|
20/05/2021
|
|
19
|
Quyết định
|
22/2019/QĐ-TTg
|
26/06/2019
|
Quyết định số 22/2019/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm
2019 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông
nghiệp
|
1. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung;
2. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung;
3. Khoản 2 Điều 9 được sửa đổi, bổ sung.
|
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 03/2021/QĐ-TTg
ngày 25/01/2021 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết
định số 22/2019/QĐ-TTg ngày 26/6/2019 của TTgCP về thực hiện chính sách hỗ trợ
bảo hiểm nông nghiệp
|
25/01/2021
|
|
20
|
Thông tư liên tịch
|
85/2005/TTLT/BTC-BCA
|
26/09/2005
|
Thông tư liên tịch số 85/2005/TTLT/BTC-BCA ngày
26/09/2005 giữa Bộ Tài chính và Bộ Công an hướng dẫn thực hiện chính sách thuế
và thu ngân sách nhà nước đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa dịch
vụ của các đơn vị thuộc Bộ Công an;
|
Điểm b khoản 2 Mục II
|
bãi bỏ tại điểm m khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
|
01/01/2022
|
|
21
|
Thông tư liên tịch
|
06/2008/TTLT-BKHCN-
BTC-BNV
|
18/06/2008
|
Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN- BTC-BNV
ngày 18/6/2008 của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ hướng
dẫn thực hiện Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19/5/2007 của Chính phủ về
doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
Bãi bỏ Điểm 1 Mục III
|
bãi bỏ bởi điểm a khoản 4 Điều 5 Thông tư 03/2021/TT-BTC
ngày 11/01/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn về miễn thuế, giảm thuế thu nhập
doanh nghiệp đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định
số 13/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa
học và công nghệ.
|
01/03/2021
|
|
22
|
Thông tư liên tịch
|
17/2012/TTLT-
BKHCN-BTC- BNV
|
10/09/2012
|
Thông tư liên tịch số 17/2012/TTLT-BKHCN- BTC-BNV
ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-
BTC-BNV ngày 18/6/2008 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2007/NĐ-CP về
doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Bãi bỏ Khoản 8, Khoản 9 Điều 1
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 03/2021/TT-BTC ngày
11/01/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn về miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định số
13/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công
nghệ
|
01/03/2021
|
|
23
|
Thông tư liên tịch
|
39/2014/TTLT-
BCT-BTC
|
29/10/2014
|
Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày
29 tháng 10 năm 2014 quy định về phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình
thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình ổn giá và điều hành giá xăng dầu theo quy định
tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh
xăng dầu
|
Bãi bỏ Điều 4 Điều 5 và Khoản 2 Điều 15
|
bãi bỏ bởi khoản 1 Điều 12 Thông tư 104/2021/TT-BTC
ngày 18/11/2021 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn phương pháp xác định yếu tố
cấu thành trong công thức giá cơ sở xăng dầu
|
02/01/2022
|
|
24
|
Thông tư liên tịch
|
39/2014/TTLT-
BCT-BTC
|
29/10/2014
|
Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày
29 tháng 10 năm 2014 của Bộ Công Thương, Bộ Tài chính quy định về phương pháp
tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu
và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu
|
Bãi bỏ Điều 6 , Điều 7, Điều 8, Điều 9
|
bãi bỏ tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 103/2021/TT-BTC
ngày 18/11/2021 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn phương thức trích lập, chi
sử dụng, quản lý Quỹ bình ổn giá xăng dầu
|
02/01/2022
|
|
25
|
Thông tư liên tịch
|
206/2014/TTLT/
BTC-BQP
|
24/12/2014
|
Thông tư liên tịch số 206/2014/TTLT/BTC-BQP ngày
24/12/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện khai, nộp
thuế và các khoản thu ngân sách nhà nước đối với các đơn vị, doanh nghiệp thuộc
Bộ Quốc phòng;
|
Khoản 2 Điều 3
|
bãi bỏ tại điểm l khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
|
01/01/2022
|
|
26
|
Thông tư liên tịch
|
90/2016/TTLT-
BTC-BCT
|
24/06/2016
|
Thông tư liên tịch số 90/2016/TTLT-BTC-BCT ngày
24/6/2016 của Bộ Tài chính, Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29/10/2014 quy định về phương pháp
tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình ổn giá và điều hành
giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu
|
Bãi bỏ khoản 2 và khoản 3 Điều 1
|
bãi bỏ khoản 1 Điều 12 Thông tư 104/2021/TT-BTC
ngày 18/11/2021 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn phương pháp xác định yếu tố
cấu thành trong công thức giá cơ sở xăng dầu
|
02/01/2022
|
|
27
|
Thông tư liên tịch
|
90/2016/TTLT-
BTC-BCT
|
24/06/2016
|
Thông tư liên tịch số 90/2016/TTLT-BTC-BCT ngày
24 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính, Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2014 của
Bộ Công Thương, Bộ Tài chính quy định về phương pháp tính giá cơ sở, cơ chế
hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu và điều hành giá xăng dầu
theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của
Chính phủ về kinh doanh xăng dầu
|
bãi bỏ Khoản 4 Điều 1
|
bãi bỏ tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 103/2021/TT-BTC
ngày 18/11/2021 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn phương thức trích lập, chi
sử dụng, quản lý Quỹ bình ổn giá xăng dầu
|
02/01/2022
|
|
28
|
Thông tư
|
138/2007/TT-BTC
|
29/11/2007
|
Thông tư số 138/2007/TT-BTC ngày 29/11/2007 hướng
dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư bồi thường, hỗ trợ và tái định
cư Dự án thủy điện Sơn La.
|
Mục VI
|
bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 6 Thông tư số 96/2021/TT-BTC
ngày 11/11/2021 của Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong
công tác quyết toán.
|
01/01/2022
|
|
29
|
Thông tư
|
56/2008/TT-BTC
|
23/06/2008
|
Thông tư số 56/2008/TT-BTC ngày 23/6/2008 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện kê khai, nộp và quyết toán các khoản thu của
Nhà nước quy định tại Điều 18 Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập
đoàn Dầu khí Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 5/9/2007
của Chính phủ.
|
Khoản 2, khoản 3, khoản 4 Mục II Phần B và khoản
2, khoản 3, khoản 4 Mục IV Phần B
|
bãi bỏ tại điểm i khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
|
01/01/2022
|
|
30
|
Thông tư
|
22/2010/TT-BTC
|
12/02/2010
|
Thông tư số 22/2010/TT-BTC ngày 12/02/2010 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 100/2009/NĐ-CP ngày 03/11/2009 của
Chính phủ quy định thu phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu
khí khi giá dầu thô biến động tăng;
|
Điều 3, Điều 4, điểm b khoản 1 Điều 7 và điểm c,
d, đ khoản 2 Điều 7
|
bãi bỏ tại điểm h khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
|
01/01/2022
|
|
31
|
Thông tư
|
111/2013/TT-BTC
|
15/08/2013
|
Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập
cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế
thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân.
|
Điều 5; Điều 6; Điều 24; khoản 1, các điểm a, b,
c, d, đ, e.3, e.4, e.5, e.6, e.7 khoản 2, khoản 7, khoản 8 Điều 26
|
bãi bỏ tại điểm n khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
|
01/01/2022
|
|
32
|
Thông tư
|
219/2013/TT-BTC
|
31/12/2013
|
Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ
Tài chính về việc hướng dẫn thi hành Luật Thuế
giá trị gia tăng và Nghị định 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 11 Điều 10
|
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư 43/2021/TT-BTC
ngày 11/6/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 11 Điều 10 Thông tư số
219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành
Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số
209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia
tăng (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27
tháng 2 năm 2015 của Bộ Tài chính)
|
01/08/2021
|
|
33
|
Thông tư
|
19/2014/TT-BTC
|
11/02/2014
|
Thông tư 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy
chuyển nhượng xe ô tô xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu
đãi, miễn trừ tại Việt Nam
|
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2;
2. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung;
3. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung;
4. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung;
5. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung;
6. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung;
7. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, bổ sung khoản 6 Điều
9.
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 27/2021/TT-BTC
ngày 19/4/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số
19/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn
máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam.
|
02/06/2021
|
|
34
|
Thông tư
|
38/2014/TT-BTC
|
28/03/2014
|
Thông tư số 38/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm
2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật giá về thẩm định giá.
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 3;
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 và Khoản 5 Điều 3;
3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 4;
4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 và 3 Điều 5;
5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 và 3 Điều 6;
6. Sửa đổi Khoản 2 Điều 7;
7. Sửa đổi Khoản 5 Điều 7;
8. Sửa đổi, bổ sung Điều 8;
9. Sửa đổi, bổ sung Điều 9;
10. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 10;
11. Thay thế các Phụ lục từ số 01/TĐG đến số 08/TĐG
kèm theo Thông tư số 38/2014/TT-BTC
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 60/2021/TT-BTC
ngày 21/7/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số
89/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật giá về thẩm định
giá
|
03/09/2021
|
|
35
|
Thông tư
|
72/2014/TT-BTC
|
30/05/2014
|
Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ
Tài chính quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người
nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh (đã
được sửa đổi, bổ sung theo Khoản 15 Điều 1 Thông tư số 92/2014/TT-BTC ngày 31/12/2019
của Bộ Tài chính) về hồ sơ đề nghị thanh toán, hoàn trả đối với ngân hàng là
đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng;
|
Điểm a, điểm b Khoản 1 Điều 21
|
bãi bỏ tại điểm k khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
|
01/01/2022
|
|
36
|
Thông tư
|
119/2014/TT-BTC
|
25/08/2014
|
Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ
Tài chính sửa đổi về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 156/2013/TT-BTC
ngày 06/11/2013, Thông tư 111/2013/TT-BTC ngày 15/08/2013, Thông tư 219/2013/TT-BTC
ngày 31/12/2013, Thông tư 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013, Thông tư 85/2011/TT-BTC
ngày 17/06/2011, Thông tư 39/2014/TT-BTC ngày 31/03/2014 và Thông tư 78/2014/TT-BTC
ngày 18/06/2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính
về thuế
|
Bãi bỏ Điều 1
|
bãi bỏ tại điểm a khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
|
01/01/2022
|
|
37
|
Thông tư
|
151/2014/TT-BTC
|
10/10/2014
|
Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm
2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01
tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị
định quy định về thuế
|
Bãi bỏ Điều 24
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 71/2021/TT-BTC ngày
17/8/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với cơ
sở thực hiện xã hội hóa chưa truy thu theo Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 25
tháng 8 năm 2014 của Chính phủ.
|
01/11/2021
|
|
|
|
|
|
|
Bãi bỏ Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18,
Điều 19, Điều 20, Điều 21 Chương IV
|
bãi bỏ tại điểm b khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
|
01/01/2022
|
|
38
|
Thông tư
|
176/2014/TT-BTC
|
17/11/2014
|
Thông tư số 176/2014/TT-BTC ngày 17/11/2014 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ
và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” từ lô 09-1 theo Hiệp
định 2010 và Nghị định thư 2013;
|
Điều 4, Điều 25 và Điều 26
|
bãi bỏ tại điểm g khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
|
01/01/2022
|
|
39
|
Thông tư
|
14/2015/TT-BTC
|
30/01/2015
|
Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 1 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để
phân loại hàng hóa; phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực
phẩm đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
|
1. Khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung;
2. Điều 9 được sửa đổi, bổ sung;
3. Khoản 1 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung;
4. Điều 11 được sửa đổi, bổ sung;
5. Khoản 4 Điều 13 được sửa đổi, bổ sung;
6. Khoản 3, Khoản 4, điểm b Khoản 5 Điều 14 được
sửa đổi, bổ sung;
7. Sửa đổi, bổ sung một số mẫu ban hành kèm theo Thông
tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 như sau:
a) Sửa đổi mẫu số 05/PYCPT/2015 thành mẫu số 05/PYCPT/2021
ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Sửa đổi mẫu số 08/TBKQPL/2015 thành mẫu số 08/TBKQPL/2021.
c) Sửa đổi mẫu số 09/TBKQKT-CL-ATTP/2015 thành mẫu
số 09/TBKQKT-CL-ATTP/2021.
d) Bổ sung mẫu số 10/TBKQPTPL/2021.
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 17/2021/TT-BTC
ngày 26/02/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số
14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 1 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa; phân tích để kiểm tra
chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
|
12/04/2021
|
|
40
|
Thông tư
|
26/2015/TT-BTC
|
27/02/2015
|
Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27/02/2015 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và quản lý thuế tại Nghị định số
12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật
về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa
đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của bộ
tài chính về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ;
|
Điều 2
|
bãi bỏ tại điểm c khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
|
01/01/2022
|
|
41
|
Thông tư
|
92/2015/TT-BTC
|
15/06/2015
|
Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân
đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội
dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về
thuế số 71/2014/QH13 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định về thuế
|
Khoản 1, khoản 2, các điểm a.1, a.2, a.3, a.4 ,
b, c, d, đ khoản 3, khoản 4, các điểm b, c, d, đ khoản 6 Điều 21; Điều 22; Điều
23; Điều 24; Phụ lục 02 và mẫu biểu
|
bãi bỏ tại điểm o khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
|
01/08/2021
|
|
Bãi bỏ Chương I và Chương II
|
bãi bỏ tại khoản 6 Điều 20 Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01/6/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế GTGT, thuế TNCN và quản lý thuế
đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
01/08/2021
|
|
42
|
Thông tư
|
200/2015/TT-BTC
|
15/12/2015
|
Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm
2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát đầu tư vốn nhà nước
vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công
khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà
nước
|
1. Bổ sung vào khoản 3 Điều 8 và khoản 3 Điều 9;
2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 12;
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 14;
4. Sửa đổi Biểu số 01.A Báo cáo tình hình đầu tư
vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
trong năm..., Biểu số 01.B Báo cáo tình hình đầu tư bổ sung vốn điều lệ đối với
doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ đang hoạt động trong
năm..., Biểu số 01.C Báo cáo tình hình đầu tư bổ sung vốn nhà nước tại công
ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trong năm...,
Biểu số 01.D Báo cáo tình hình đầu tư vốn nhà nước để mua lại một phần hoặc
toàn bộ doanh nghiệp trong năm..., Biểu số 03 Báo cáo kết quả giám sát tài
chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 77/2021/TT-BTC
ngày 17/9/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi một số điều Thông tư số 200/2015/TT-BTC
ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát đầu tư
vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động
và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có
vốn nhà nước
|
03/11/2021 và áp dụng
cho năm tài chính 2021
|
|
1. Bãi bỏ cụm từ “theo các nội dung quy định tại khoản
4 Điều 12 Thông tư này” quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 5;
2. Các nội dung quy định tại Điều 12:
a) Bãi bỏ nội dung quy định tại khoản 1 Điều 12:
“Đối với những doanh nghiệp sản xuất sản phẩm chủ yếu của nền kinh tế gồm: điện,
than, dầu khí, xi măng thì tính theo sản lượng sản phẩm tiêu thụ trong kỳ;
Đơn vị để tính sản lượng của sản phẩm dầu thô là tấn, khí là m3, than, xi
măng là tấn, điện là kwh”.
b) Bãi bỏ nội dung quy định tại điểm b khoản 2 Điều
12: “Trường hợp tại thời điểm lập Báo cáo tài chính năm, doanh nghiệp chưa thực
hiện phân phối trích lập các quỹ thì khi thực hiện đánh giá hiệu quả hoạt động
doanh nghiệp phải cộng thêm số trích lập của Quỹ đầu tư phát triển theo quy định
tại tiết b khoản 3 Điều 31 Nghị định số 91/2015/NĐ-CP vào chỉ tiêu vốn chủ sở
hữu để làm căn cứ xác định tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu”.
3. Bãi bỏ Điều 13.
4. Bãi bỏ khoản 3 Điều 14.
5. Bãi bỏ Biểu số 04.A, Biểu số 04.B, Biểu số
05.B
|
bãi bỏ bởi Điều 2 Thông tư 77/2021/TT-BTC ngày 17/9/2021
của Bộ Tài chính sửa đổi Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ
Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh
nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông
tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước
|
03/11/2021 và áp dụng
cho năm tài chính 2021
|
|
43
|
Thông tư
|
328/2016/TT-BTC
|
26/12/2016
|
Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu và hoàn trả các khoản thu ngân
sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước.
|
1. Bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 1;
2. Sửa đổi khoản 5 Điều 2;
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3;
4. Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm c khoản 1 Điều
4
5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều
5;
6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 3 Điều 6 như
sau:
7. sửa đổi Điều 7;
8. Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm đ khoản 1 và điểm
c khoản 2 Điều 8;
9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10;
10. Sửa đổi, bổ sung Điều 11;
11. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 12;
12. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13;
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 72/2021/TT-BTC
ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
|
15/10/2021
|
|
1. Thay thế cụm từ “Quyết định phạt” bằng cụm từ
“Quyết định phạt/mã định danh hồ sơ ID” tại mẫu Bảng kê thu tiền phạt (mẫu số
02/BKTP) ban hành kèm theo Thông tư số 328/2016/TT-BTC .
2. Bổ sung mẫu Bảng kê thu phí, lệ phí và thu phạt
vi phạm hành chính (mẫu số 04/BKTP, LP, TP).
3. Thay thế mẫu Bảng kê giấy nộp tiền vào NSNN (mẫu
số C1-06/NS) ban hành kèm theo Thông tư số 328/2016/TT-BTC bằng mẫu Bảng kê
giấy nộp tiền vào NSNN (mẫu số C1-06/NS)
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 2 Thông tư 72/2021/TT-BTC
ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
|
15/10/2021
|
|
44
|
Thông tư
|
36/2016/TT-BTC
|
26/02/2016
|
Thông tư số 36/2016/TT-BTC ngày 26/02/2016 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các tổ chức, cá nhân
tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí theo quy định của Luật Dầu khí;
|
Điều 3, Điều 4, Điều 12, Điều 20 và Điều 23
|
bãi bỏ tại điểm e khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế
|
01/01/2022
|
|
45
|
Thông tư
|
74/2016/TT-BTC
|
20/05/2016
|
Thông tư số 74/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 05 năm
2016 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho
vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2016-2020
|
sửa đổi, bổ sung Điều 8
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 59/2021/TT-BTC
ngày 14/7/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 8 Thông tư số
74/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 05 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định việc quản
lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại
Bộ Tài chính giai đoạn 2016-2020 và Điều 10 Thông tư số 76/2016/TT-BTC ngày
30 tháng 05 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định việc thực hiện cơ chế quản lý
tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan giai đoạn
2016-2020
|
30/8/2021 và áp dụng
từ năm ngân sách 2021.
|
|
46
|
Thông tư
|
83/2016/TT-BTC
|
17/06/2016
|
Thông tư số 83/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm
2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện ưu đãi đầu tư quy định tại Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 và Nghị định số
118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư.
|
Bãi bỏ Điều 5
|
bãi bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP
ngày 11/3/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu
|
25/04/2021
|
|
47
|
Thông tư
|
84/2016/TT-BTC
|
17/06/2016
|
Thông tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17/6/2016 của Bộ
Tài chính về hướng dẫn thủ tục thu nộp ngân sách nhà nước đối với các khoản
thuế và thu nội địa;
|
Điều 17, Khoản 3 Điều 18
|
bãi bỏ tại điểm d khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
|
01/01/2022
|
|
48
|
Thông tư
|
130/2016/TT-BTC
|
12/08/2016
|
Thông tư số 130/2016/TT-BTC ngày 12/8/2016 của Bộ
Tài chính hướng dẫn nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
chính phủ quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật
thuế giá trị gia tăng, luật thuế tiêu thụ đặc biệt và luật quản lý thuế và sửa
đổi một số điều tại các Thông tư về thuế;
|
Điều 3
|
bãi bỏ tại điểm đ khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
|
01/01/2022
|
|
49
|
Thông tư
|
191/2016/TT-BTC
|
08/11/2016
|
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản
|
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4;
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5;
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6;
|
sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1, 2 Điều 1 Thông tư
91/2021/TT-BTC ngày 21/10/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và Thông tư số 56/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định.
|
15/12/2021
|
|
50
|
Thông tư
|
223/2016/TT-BTC
|
10/11/2016
|
Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập,
hoạt động Văn phòng Thừa phát lại.
|
1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung;
2. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung;
3. Khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung;
4. Khoản 2 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung.
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 05/2021/TT-BTC
ngày 20/01/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
223/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại
|
06/03/2021
|
|
51
|
Thông tư
|
261/2016/TT-BTC
|
14/11/2016
|
Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải
|
1. Bổ sung khoản 3 Điều 3;
2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7;
3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 8;
4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9;
5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 12;
6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 13;
7. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 14
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải
|
12/10/2021
|
|
52
|
Thông tư
|
314/2016/TT-BTC
|
28/11/2016
|
Thông tư số 314/2016/TT-BTC ngày 28/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều tại Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày
05/04/2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước
|
Thay thế quy định mua lại có kỳ hạn trái phiếu
Chính phủ quy định tại Điều 9
|
Theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Thông tư số 107/2020/TT-BTC
ngày 21/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch mua lại có kỳ
hạn trái phiếu Chính phủ từ nguồn ngân quỹ Nhà nước tạm thời nhàn rỗi của Kho
bạc Nhà nước
|
01/04/2021
|
|
53
|
Thông tư
|
45/2017/TT-BTC
|
12/05/2017
|
Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản
theo quy định tại Luật đấu giá tài sản.
|
1. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung;
2. Khoản 3 Điều 4 được sửa đổi;
3. Thay thế các Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 ban
hành kèm theo Thông tư số 45/2017/TT-BTC .
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 108/2020/TT-BTC
ngày 21/12/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản.
|
04/02/2021
|
|
54
|
Thông tư
|
12/2018/TT-BTC
|
31/01/2018
|
Thông tư số 12/2018/TT-BTC ngày 31 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát tài
chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước
nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn
điều lệ
|
1. Khoản 6 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung;
2. Điểm b khoản 1 Điều 5 được sửa đổi;
3. Điểm d khoản 1 Điều 5 được sửa đổi;
4. Chỉ tiêu so sánh tại cột (3) trong mẫu biểu quy
định tại Phụ lục 1, Phụ lục 3 được sửa đổi thành % Thực hiện/Kế hoạch;
5. Thay thế Phụ lục 2 đính kèm Thông tư số 12/2018/TT-BTC .
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 114/2020/TT-BTC
ngày 30/12/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
12/2018/TT-BTC ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
một số nội dung về giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước
tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng
do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ
|
15/02/2021
|
|
55
|
Thông tư
|
39/2018/TT-BTC
|
20/04/2018
|
Thông tư 39/2018/TT-BTC ngày 20/04/2021 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25
tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm
tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
|
Khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 7, khoản 9 Điều 129
được quy định tại khoản 63 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC ;
|
bãi bỏ bởi điểm a khoản 2 Điều 20 Thông tư số 06/2021/TT-BTC
ngày 22/01/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13/06/2019 về quản
lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
|
08/03/2021
|
|
Khoản 1 Điều 131 được quy định tại khoản 64 Điều 1
Thông tư 39/2018/TT-BTC
|
bãi bỏ bởi điểm b khoản 2 Điều 20 Thông tư số 06/2021/TT-BTC
|
08/03/2021
|
|
Điều 133 được quy định tại khoản 66 Điều 1 Thông
tư 39/2018/TT-BTC
|
bãi bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 20 Thông tư số 06/2021/TT-BTC
|
08/03/2021
|
|
Khoản 2 Điều 135 được quy định tại khoản 68 Điều 1
Thông tư 39/2018/TT-BTC
|
bãi bỏ bởi điểm d khoản 2 Điều 20 Thông tư số 06/2021/TT-BTC
|
08/03/2021
|
|
Khoản 3 Điều 136 được quy định tại khoản 69 Điều 1
Thông tư 39/2018/TT-BTC
|
bãi bỏ bởi điểm đ khoản 2 Điều 20 Thông tư số 06/2021/TT-BTC
|
08/03/2021
|
|
Các mẫu số 05/CVĐNKTT/TXNK, mẫu số 10/QĐKTT/TXNK,
mẫu số 11/TBBSHS/TXNK, mẫu số 12/TBKTT/TXNK, mẫu số 18/BBLV/TXNK, mẫu số 22/QĐKT/TXNK,
mẫu số 23/BBCB/TXNK, mẫu số 24/BBKT/TXNK, mẫu số 25/QĐGH/TXNK, mẫu số 26/KLKT/TXNK,
mẫu số 29/TBTCNCT/TXNK, mẫu số 32/CVGHNT/TXNK, mẫu số 33/CVXN/TXNK Phụ lục
III; mẫu số 1, mẫu số 2 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 39/2018/TT-BTC
|
bãi bỏ bởi điểm e khoản 2 Điều 20 Thông tư số 06/2021/TT-BTC
|
08/03/2021
|
|
56
|
Thông tư
|
44/2018/TT-BTC
|
07/05/2018
|
Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
285/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y, Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong
lĩnh vực nông nghiệp.
|
Điểm 2 Phần I Biểu phí trong công tác vệ sinh thực
phẩm quy định tại Điều 5
|
bãi bỏ bởi điểm b khoản 2 Điều 7 Thông tư 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.
|
19/09/2021
|
|
57
|
Thông tư
|
56/2018/TT-BTC
|
25/06/2018
|
Thông tư số 56/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan trung
ương thực hiện thẩm định
|
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 ;
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5;
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6;
|
sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1, 2, 3 Điều 2 Thông
tư 91/2021/TT-BTC ngày 21/10/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản và Thông tư số 56/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định.
|
15/12/2021
|
|
58
|
Thông tư
|
71/2018/TT-BTC
|
10/08/2018
|
Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm
việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam
và chế độ tiếp khách trong nước
|
sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 35
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 54/2021/TT-BTC
ngày 06/7/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 35 Thông tư số
71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước
|
25/8/2021 và áp dụng
từ năm ngân sách 2021.
|
|
59
|
Thông tư
|
94/2018/TT-BTC
|
05/10/2018
|
Thông tư số 94/2018/TT-BTC ngày 5 tháng 10 năm
2018 của Bộ Tài chính quy định cơ chế tài chính thực hiện Đề án Biên soạn
Bách khoa toàn thư Việt Nam
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 9
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 13/2021/TT-BTC
ngày 08/02/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 9 Thông tư số
94/2018/TT-BTC ngày 5 tháng 10 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định cơ chế tài
chính thực hiện Đề án Biên soạn Bách khoa toàn thư Việt Nam
|
24/3/2021 và áp dụng
từ 01/01/2021
|
|
60
|
Thông tư
|
133/2018/TT-BTC
|
28/12/2018
|
Thông tư số 133/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm
2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập Báo cáo tài chính nhà nước.
|
1. Bổ sung Khoản 9a, Khoản 9b, Khoản 12a, Khoản
12b, Khoản 12c Điều 2;
2. Khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung;
3. Khoản 3 Điều 5 được sửa đổi;
4. Khoản 4 Điều 5 được sửa đổi;
5. Khoản 5 Điều 5 được sửa đổi;
6. Điều 9 được sửa đổi;
7. Điều 11 được sửa đổi;
8. Khoản 1 Điều 15 được sửa đổi;
9. Điều 15 bổ sung Khoản 1a;
10. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 133/2018/TT-BTC
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BTC
ngày 01/06/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
133/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập Báo
cáo tài chính nhà nước
|
15/7/2021 và áp dụng
từ năm tài chính 2021.
|
|
Bãi bỏ quy định tại điểm e, Khoản 2 Điều 5 và Khoản
4 Điều 11
|
bãi bỏ bởi Điều 2 Thông tư số 39/2021/TT-BTC ngày
01/06/2021
|
15/7/2021 và áp dụng
từ năm tài chính 2021.
|
|
61
|
Thông tư
|
75/2019/TT-BTC
|
04/11/2019
|
Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm
2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn
ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông.
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 14
|
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư 84/2021/TT-BTC
ngày 04/10/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2019/TT-BTC
ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí
sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
20/11/2021 và áp dụng
cho năm tài chính 2021.
|
|
62
|
Thông tư
|
90/2019/TT-BTC
|
31/12/2019
|
Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và
biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng
02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí hàng hải.
|
Bãi bỏ điểm b khoản 2, khoản 4, khoản 5, điểm a khoản
6, khoản 7, điểm b khoản 8 Điều 1
|
bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 2 Thông tư 74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải
|
12/10/2021
|
|
63
|
Thông tư
|
07/2020/TT-BTC
|
03/02/2020
|
Thông tư số 07/2020/TT-BTC ngày 03 tháng 02 năm
2020 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý tài chính, tải sản đối với Cơ
quan Việt Nam ở nước ngoài
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 14
|
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 50/2021/TT-BTC
ngày 30/06/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 14 Thông tư số
07/2020/TT-BTC ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản
lý tài chính, tài sản đối với Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
|
16/08/2021
|
|
64
|
Thông tư
|
14/2020/TT-BTC
|
18/03/2020
|
Thông tư số 14/2020/TT-BTC ngày 18 tháng 3 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
127/2018/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán
và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam nhằm hỗ trợ các tổ chức, cá nhân
liên quan chịu ảnh hưởng do dịch Covid-19
|
thay thế toàn bộ trừ nội dung về giá dịch vụ quản
lý vị thế
|
sửa đổi tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 Thông tư 101/2021/TT-BTC
ngày 17/11/2021 của Bộ Tài chính về việc quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực
chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Tổng công ty lưu ký và bù
trừ chứng khoán Việt Nam
|
01/01/2022
|
|
65
|
Thông tư
|
23/2020/TT-BTC
|
13/04/2020
|
Thông tư số 23/2020/TT-BTC ngày 13 tháng 4 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tạm ứng, vay ngân quỹ nhà nước của
ngân sách nhà nước.
|
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 16;
2. Bổ sung điểm đ vào khoản 5 Điều 19.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1, 2 Điều 1 Thông tư số
97/2021/TT-BTC ngày 12/11/2021 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 23/2020/TT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định tạm ứng, vay ngân quỹ nhà nước của ngân sách nhà nước
|
01/01/2022
|
|
66
|
Thông tư
|
76/2020/TT-BTC
|
14/08/2020
|
Thông tư số 76/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 08 năm
2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC
ngày 29 tháng 10 năm 2014 của Bộ Công Thương, Bộ Tài chính quy định về phương
pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình ổn giá và điều
hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng
9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu
|
Bãi bỏ Khoản 1 Điều 1
|
bãi bỏ bởi khoản 1 Điều 12 Thông tư 104/2021/TT-BTC
ngày 18/11/2021 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn phương pháp xác định yếu tố
cấu thành trong công thức giá cơ sở xăng dầu
|
02/01/2022
|
|
67
|
Thông tư
|
81/2020/TT-BTC
|
15/9/2020
|
Thông tư số 81/2020/TT-BTC ngày 15/9/2020 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 110/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018
của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu
được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường
trong nước và Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ
Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước
|
Sửa đổi khoản 1 Điều 2
|
Sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 79/2021/TT-BTC ngày
21/9/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung khoản 1 điều 2 Thông tư số 81/2020/TT-BTC
ngày 15 tháng 9 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 110/2018/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại, hoán đổi công cụ
nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền
địa phương tại thị trường trong nước và Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30
tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.
|
|
|
68
|
Thông tư
|
84/2020/TT-BTC
|
01/10/2020
|
Thông tư số 84/2020/TT-BTC ngày 1 tháng 10 năm
2020 sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm quyền quyết
định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.
|
Điều 12
|
Bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 22 Thông tư 86/2021/TT-BTC
ngày 06/10/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
|
20/11/2021 và áp dụng
cho năm tài chính 2021.
|
|
69
|
Thông tư
|
94/2020/TT-BTC
|
16/11/2020
|
Thông tư số 94/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
307/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền và lệ phí
cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền
hình trả tiền
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1
|
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 127/2021/TT-BTC
ngày 31/12/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 Thông
tư số 94/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 307/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài
trên truyền hình trả tiền.
|
01/01/2022
|
|
70
|
Thông tư
|
40/2021/TT-BTC
|
01/6/2021
|
Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01/6/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và
quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
1. Sửa đổi khoản 3 Điều 7
2. Sửa đổi điểm d, điểm e khoản 1 Điều 8
3. Sửa đổi điểm c khoản 1 Điều 9
4. Bổ sung khoản 5 Điều 17
5. Bổ sung khoản 6 Điều 18
|
sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số
100/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân vả quản lý thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
01/01/2021
|
Quyết định 84/QĐ-BTC năm 2022 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính năm 2021
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 84/QĐ-BTC ngày 26/01/2022 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính năm 2021
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2024
Ban hành:
30/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/02/2023
Ban hành:
27/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2021
Ban hành:
31/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2021
Ban hành:
02/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2020
Ban hành:
16/01/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2020
Ban hành:
26/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2017
Ban hành:
14/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2016
Ban hành:
22/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
12.203
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|