|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 103/QĐ-BTC 2021 công bố văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ
|
Số hiệu:
|
103/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
27/01/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 103/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày
27 tháng 01 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
ĐÃ HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ
TÀI CHÍNH NĂM 2020
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22
tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng
Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm
pháp luật hết hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
năm 2020 (Danh mục I) và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một
phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2020 (Danh mục II)
(Danh mục kèm theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Bộ Tài chính;
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- TANDTC, VKSNDTC, KTNN;
- Cục DTNNKV, KBNN, Cục thuế, Sở TC, Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực
thuộc TW;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, PC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
|
DANH MỤC I
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 103/QĐ-BTC ngày 27/01/2021 của Bộ Tài chính)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
|
NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ,
QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
|
|
1
|
Nghị định
|
34/1999/NĐ-CP
|
12/05/1999
|
Nghị định số 34/1999/NĐ-CP ngày 12/05/1999 của Chính phủ
quy định việc phát hành công trái xây dựng Tổ quốc năm 1999
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 05/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
2
|
Nghị định
|
09/2001/NĐ-CP
|
02/03/2001
|
Nghị định số 09/2001/NĐ-CP ngày 02/03/2001 của Chính phủ
sửa đổi Điều 21 Nghị định số 05-CP ngày
20/01/1995 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế thu nhập đối với người có thu nhập
cao
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 05/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
3
|
Nghị định
|
28/2003/NĐ-CP
|
31/03/2003
|
Nghị định số 28/2003/NĐ-CP ngày 31/03/2003 của Chính phủ
quy định việc phát hành công trái xây dựng Tổ quốc năm 2003 - Công trái giáo
dục
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 05/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
4
|
Nghị định
|
90/2003/NĐ-CP
|
12/08/2003
|
Nghị định số 90/2003/NĐ-CP ngày 12/08/2003 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Chứng
khoán Nhà nước
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
5
|
Nghị định
|
144/2003/NĐ-CP
|
28/11/2003
|
Nghị định số 144/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ
về chứng khoán và thị trường chứng khoán
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 14 Điều 1 Nghị định số 05/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
6
|
Nghị định
|
105/2004/NĐ-CP
|
30/03/2004
|
Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/03/2004 của Chính phủ
về kiểm toán độc lập
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 16 Điều 1 Nghị định số 05/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
7
|
Nghị định
|
161/2004/NĐ-CP
|
07/09/2004
|
Nghị định số 161/2004/NĐ-CP ngày 07/09/2004 của Chính phủ
về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng
khoán
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 18 Điều 1 Nghị định số 05/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
8
|
Nghị định
|
125/2005/NĐ-CP
|
07/10/2005
|
Nghị định số 125/2004/NĐ-CP ngày 07/10/2005 của Chính phủ
quy định chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của người kinh doanh vận
tải hành khách, hàng hóa dễ cháy nổ trên đường thủy nội địa
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 22 Điều 1 Nghị định số 05/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
9
|
Nghị định
|
83/2013/NĐ-CP
|
22/07/2013
|
Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Quản lý thuế
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Điểm a Khoản 2 Điều 42 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
|
05/12/2020
|
|
10
|
Nghị định
|
127/2013/NĐ-CP
|
15/10/2013
|
Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15/10/2013 của Chính phủ
quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành
chính trong lĩnh vực hải quan
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 2 Điều 35 Nghị định số 128/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ
quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan
|
10/12/2020
|
|
11
|
Nghị định
|
192/2013/NĐ-CP
|
21/11/2013
|
Nghị định số 192/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài
sản nhà nước; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc
nhà nước
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 2 Điều 65 Nghị định số 63/2019/NĐ-CP ngày 11/07/2019 của Chính phủ
quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản
công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước.
|
01/09/2019
|
|
12
|
Nghị định
|
204/213/NĐ-CP
|
05/12/2013
|
Nghị định số 204/2013/NĐ-CP ngày 05/12/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết của Quốc hội về một số giải
pháp thực hiện ngân sách Nhà nước năm 2013, 2014
|
Bãi bỏ theo quy, định tại
Khoản 35 Điều 1 Nghị định số 05/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
13
|
Nghị định
|
58/2015/NĐ-CP
|
16/06/2015
|
Nghị định số 58/2015/NĐ-CP ngày 16/06/2015 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 192/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong
lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thực hành tiết kiệm, chống lãng
phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 2 Điều 65 Nghị định số 63/2019/NĐ-CP ngày 11/07/2019 của Chính phủ
quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản
công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước.
|
01/09/2019
|
|
14
|
Nghị định
|
45/2016/NĐ-CP
|
26/05/2016
|
Nghị định số 45/2016/NĐ-CP ngày 26/05/2016 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2013/NĐ-CP
ngày 15/10/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế
thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 2 Điều 35 Nghị định số 128/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ
quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan
|
10/12/2020
|
|
15
|
Nghị định
|
154/2016/NĐ-CP
|
16/11/2016
|
Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16/11/2016 của Chính phủ
về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Thay thế bởi Nghị định số
53/2020/NĐ-CP ngày 05/05/2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối
với nước thải (Khoản 1 Điều 11)
|
01/07/2020
|
|
16
|
Nghị định
|
167/2016/NĐ-CP
|
27/12/2016
|
Nghị định số 167/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 của Chính phủ
về kinh doanh hàng miễn thuế
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 100/2020/NĐ-CP ngày 28/08/2020 của Chính phủ về
kinh doanh hàng miễn thuế
|
15/10/2020
|
|
17
|
Nghị định
|
20/2017/NĐ-CP
|
24/02/2017
|
Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ
quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 2 Điều 22 Nghị định số 132/2020/NĐ-CP ngày 05/11/2020 của Chính phủ
quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết
|
20/12/2020 và áp dụng từ kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2020
|
|
18
|
Nghị định
|
68/2020/NĐ-CP
|
24/06/2020
|
Nghị định số 68/2020/NĐ-CP ngày 24/06/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 8 Nghị định số 20/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp
có giao dịch liên kết
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 2 Điều 22 Nghị định số 132/2020/NĐ-CP ngày 05/11/2020 của Chính phủ
quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết
|
20/12/2020 và áp dụng từ kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2020
|
|
19
|
Quyết định
|
10/TTg
|
09/01/1993
|
Quyết định số 10/TTg ngày
09/01/1993 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu nợ thóc dự trữ quốc gia
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
20
|
Quyết định
|
134-HĐBT
|
20/04/1992
|
Quyết định số 134-HĐBT của
Hội đồng Bộ trưởng về việc phát hành tín phiếu Kho bạc Nhà nước xây dựng đường
dây tải điện Bắc -Nam500KV
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 38 Điều 1 Nghị định số 05/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
21
|
Quyết định
|
75/1998/QĐ-TTg
|
04/04/1998
|
Quyết định số
75/1998/QĐ-TTg ngày 04/04/1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về mã số đối
tượng nộp thuế
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
22
|
Quyết định
|
137/1998/QĐ-TTg
|
31/07/1998
|
Quyết định số
137/1998/QĐ-TTg ngày 31/07/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý lương
thực dự trữ quốc gia
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
23
|
Quyết định
|
143/1998/QĐ-TTg
|
08/08/1998
|
Quyết định số
143/1998/QĐ-TTg ngày 08/08/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi chế độ
xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
24
|
Quyết định
|
223/1999/QĐ-TTg
|
07/12/1999
|
Quyết định số
223/1998/QĐ-TTg ngày 07/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ về thuế giá trị gia
tăng đối với dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 11 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
25
|
Quyết định
|
172/2001/QĐ-TTg
|
05/11/2001
|
Quyết định số
172/2001/QĐ-TTg ngày 05/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc xử lý giãn nợ,
khoanh nợ, xóa nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách Nhà nước đối với những
doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh có khó khăn do nguyên nhân khách quan
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 17 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
26
|
Quyết định
|
41/2002/QĐ-TTg
|
18/03/2002
|
Quyết định số
41/2002/QĐ-TTg ngày 18/03/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế
giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động
kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 19 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
27
|
Quyết định
|
197/2003/QĐ-TTg
|
23/09/2003
|
Quyết định số
197/2003/QĐ-TTg ngày 23/09/2003, của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm thực
hiện cơ chế cơ sở sản xuất, kinh doanh tự kê khai, tự nộp thuế
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 21 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
28
|
Quyết định
|
161/2005/QĐ-TTg
|
30/06/2005
|
Quyết định số
161/2005/QĐ-TTg ngày 30/06/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc mở rộng thí
điểm có sở sản xuất kinh doanh tự kê khai, tự nộp thuế đối với thuế tiêu thụ
đặc biệt ở khâu sản xuất trong nước; thuế tài nguyên; thuế nhà, đất; thuế thu
nhập đối với người có thu nhập cao và thuế môn bài
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 28 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
29
|
Quyết định
|
183/2007/QĐ-TTg
|
27/11/2007
|
Quyết định số
183/2007/QĐ-TTg ngày 27/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết
định số 151/2005/QĐ-TTg ngày 20/06/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành
lập Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 39 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
30
|
Quyết định
|
115/2008/QĐ-TTg
|
27/08/2008
|
Quyết định số
115/2008/QĐ-TTg ngày 27/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy
định về công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn
vị sự nghiệp công lập và tổ chức được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 46 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
31
|
Quyết định
|
143/2008/QĐ-TTg
|
29/10/2008
|
Quyết định số 143/2008/QĐ-TTg
ngày 29/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế trích lập,
quản lý và sử dụng Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 47 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
32
|
Quyết định
|
58/2009/QĐ-TTg
|
16/04/2009
|
Quyết định số
58/2009/QĐ-TTg ngày 16/04/2009 của Thủ tướng Chính phủ bổ sung một số giải
pháp về thuế nhằm thực hiện chủ trương kích cầu đầu tư và tiêu dùng, ngăn chặn
suy giảm kinh tế, tháo gỡ khó khăn đối với doanh nghiệp
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 49 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
33
|
Quyết định
|
31/2010/QĐ-TTg
|
19/03/2010
|
Quyết định số
31/2010/QĐ-TTg ngày 19/03/2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành “Quy chế quản
lý xăng dầu dự trữ nhà nước”
|
Thay thế bởi Quyết định số 16/2020/QĐ-TTg
ngày 15/05/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý xăng dầu dự
trữ Quốc gia
|
01/07/2020
|
|
34
|
Quyết định
|
15/2011/QĐ-TTg
|
09/03/2011
|
Quyết định số
15/2011/QĐ-TTg ngày 09/03/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc mua lương thực
dự trữ nhà nước
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 52 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
35
|
Quyết định
|
48/2011/QĐ-TTg
|
31/08/2011
|
Quyết định số
48/2011/QĐ-TTg ngày 31/08/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm thực
hiện Cơ chế hải quan một cửa quốc gia
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 54 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
36
|
Quyết định
|
55/2012/QĐ-TTg
|
19/12/2012
|
Quyết định số
55/2012/QĐ-TTg ngày 19/12/2012 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
Quyết định số 62/2009/QĐ-TTg ngày 20/04/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc
miễn tiền thuê đất để xây dựng trạm bảo dưỡng, sửa chữa, bãi đỗ xe của doanh
nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 57 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
37
|
Quyết định
|
53/2014/QĐ-TTg
|
19/09/2014
|
Quyết định số
53/2014/QĐ-TTg ngày 19/09/2014 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Quyết
định số 62/2009/QĐ-TTg ngày 20/04/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm
cơ chế tài chính đối với Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính
|
Hết hiệu lực theo Khoản 1
Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản)
|
Đến hết năm 2019
|
|
38
|
Quyết định
|
43/2017/QĐ-TTg
|
26/09/2017
|
Quyết định số
43/2017/QĐ-TTg ngày 26/09/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định trách nhiệm
thực hiện thủ tục đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh thông qua Cơ
chế một cửa quốc gia
|
Bãi bỏ theo quy định tại Điểm
a Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ
quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa Quốc gia, cơ chế một
cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
01/01/2020
|
|
39
|
Chỉ thị
|
15-CT
|
11/01/1988
|
Chỉ thị số 15-CT ngày
11/01/1988 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về việc tăng cường lực lượng dự trữ
nhà nước
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 59 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
40
|
Chỉ thị
|
150-CT
|
12/05/1990
|
Chỉ thị số 150-CT ngày
12/05/1990 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về việc tăng cường đội ngũ cán bộ,
kiện toàn tổ chức và đổi mới cơ chế quản lý dự trữ nhà nước
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 60 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
41
|
Chỉ thị
|
357-CT
|
06/10/1990
|
Chỉ thị số 357-CT ngày
06/10/1990 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về việc quản lý xăng dầu dự trữ quốc
gia
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 61 Điều 1 Quyết định số 01/2020/NĐ-CP
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
42
|
Chỉ thị
|
20/2008/CT-TTg
|
23/06/2008
|
Chỉ thị số 20/2008/CT-TTg
ngày 23/06/2008 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý thị trường chứng
khoán
|
Bãi bỏ theo quy định tại Khoản
71 Điều 1 Quyết định số 01/2020/QĐ-TTg
ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
03/01/2020
|
|
|
THÔNG TƯ DO BỘ TÀI CHÍNH
BAN HÀNH
|
|
1
|
Thông tư
|
34-TC/KBNN
|
11/07/1996
|
Thông tư số 34-TC/KBNN ngày 11/07/1996 của Bộ Tài chính
hướng dẫn việc phát hành trái phiếu công trình thủy điện Yaly
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 38/2020/TT-BTC
ngày 12/05/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước và ngân sách
nhà nước
|
26/06/2020
|
|
2
|
Thông tư
|
29/2000/TT-BTC
|
24/04/2000
|
Thông tư số 29/2000/TT-BTC ngày 24/04/2000 của Bộ Tài
chính quy định về quản lý Quỹ tạm giữ của ngân sách nhà nước tại các cơ quan
đại diện Việt Nam ở nước ngoài
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 3 Điều 14 Thông tư số 07/2020/TT-BTC ngày 03/02/2020 của Bộ Tài
chính quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với Cơ quan Việt Nam ở
nước ngoài
|
20/03/2020
|
|
3
|
Thông tư
|
51/2004/TT-BTC
|
09/06/2004
|
Thông tư số 51 /2004/TT-BTC ngày 09/06/2004 của Bộ, Tài
chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 123/2004/NĐ-CP ngày 18/05/2004 của
Chính phủ về một số cơ chế tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 38/2020/TT-BTC
ngày 12/05/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực kho bạc nhà nước và ngân sách
nhà nước
|
26/06/2020
|
|
4
|
Thông tư
|
18/2006/TT-BTC
|
13/03/2006
|
Thông tư số 18/2006/TT-BTC ngày 13/03/2006 của Bộ Tài
chính hướng dẫn chế độ kiểm soát chi đối với các cơ quan nhà nước thực hiện
chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý
hành chính
|
Thay thế bởi Thông tư số
62/2020/TT-BTC ngày 22/06/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm soát, thanh
toán các khoản chi thường xuyên từ ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
(Khoản 3 Điều 11)
|
06/08/2020
|
|
5
|
Thông tư
|
81/2006/TT-BTC
|
06/09/2006
|
Thông tư số 81/2006/TT-BTC ngày 06/09/2006 của Bộ Tài chính
hướng dẫn chế độ kiểm soát chi đối với các các đơn vị sự nghiệp công lập thực
hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy,
biên chế và tài chính
|
Thay thế bởi Thông tư số 62/2020/TT-BTC
ngày 22/06/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm soát, thanh toán các khoản
chi thường xuyên từ ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước (Khoản 3 Điều 11)
|
06/08/2020
|
|
6
|
Thông tư
|
84/2007/TT-BTC
|
17/07/2007
|
Thông tư số 84/2007/TT-BTC ngày 17/07/2007 của Bộ Tài
chính sửa đổi một số điểm của Thông tư số 18/2006/TT-BTC
ngày 13/03/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kiểm soát chi đối với các
cơ quan nhà nước thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên
chế và kinh phí quản lý hành chính
|
Thay thế bởi Thông tư số
62/2020/TT-BTC ngày 22/06/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm soát, thanh
toán các khoản chi thường xuyên từ ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
(Khoản 3 Điều 11)
|
06/08/2020
|
|
7
|
Thông tư
|
92/2007/TT-BTC
|
31/07/2007
|
Thông tư số 92/2007/TT-BTC ngày 31/07/2007 của Bộ Tài
chính hướng dẫn xác định tiền sử dụng đất, tiền nhận chuyển quyền sử dụng đất
đã trả có nguồn gốc ngân sách nhà nước
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 60/2020/TT-BTC ngày 19/06/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp
|
03/08/2020
|
|
8
|
Thông tư
|
105/2007/TT-BTC
|
30/08/2007
|
Thông tư số 105/2007/TT-BTC ngày 30/08/2007 của Bộ Tài
chính hướng dẫn xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của
Nhà nước
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 28/2020/TT-BTC
ngày 17/04/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực chứng khoán, kinh doanh bảo hiểm
và tài chính ngân hàng
|
02/06/2020
|
|
9
|
Thông tư
|
163/2007/TT-BTC
|
31/12/2007
|
Thông tư số 163/2007/TT-BTC ngày 31/12/2007 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về khen thưởng thi đua trên công trường xây dựng Nhà máy Thủy
điện Sơn La
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
10
|
Thông tư
|
05/2008/TT-BTC
|
14/01/2008
|
Thông tư số 05/2008/TT-BTC ngày 14/01/2008 của Bộ Tài
chính hướng dẫn cơ chế quản lý vốn vay cho Dự án hỗ trợ và phát triển đào tạo
đại học và sau đại học về công nghệ thông tin và truyền thông do Ngân hàng Hợp
tác quốc tế Nhật Bản tài trợ
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 04/2020/TT-BTC ngày 06/01/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ Thông tư số 132/2008/TT-BTC ngày
29/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý vốn vay cho chương trình
tín dụng chuyên ngành của Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA) và Thông tư
số 05/2008/TT-BTC ngày 14/01/2008 của Bộ
Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý vốn vay cho Dự án hỗ trợ và phát triển đào
tạo đại học và sau đại học về công nghệ thông tin và truyền thông do Ngân
hàng Hợp tác quốc tế Nhật Bản tài trợ
|
20/02/2020
|
|
11
|
Thông tư
|
37/2008/TT-BTC
|
19/05/2008
|
Thông tư số 37/2008/TT-BTC ngày 19/05/2008 của Bộ Tài chính
hướng dẫn chính sách hỗ trợ dầu hỏa thắp sáng cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu
số, hộ thuộc diện chính sách và hộ nghèo ở những nơi chưa có điện lưới
|
Bãi bỏ theo quy định tại Khoản
3 Điều 2 Thông tư số 3 8/2020/TT-BTC ngày 12/05/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ
một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong
lĩnh vực Kho bạc Nhà nước và ngân sách nhà nước
|
26/06/2020
|
|
12
|
Thông tư
|
52/2008/TT-BTC
|
16/06/2008
|
Thông tư số 52/2008/TT-BTC ngày 16/06/2008 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 37/2008/TT-BTC
ngày 19/05/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn chính sách hỗ trợ dầu hỏa thắp
sáng cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ thuộc diện chính sách và hộ
nghèo ở những nơi chưa có điện lưới
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 38/2020/TT-BTC
ngày 12/05/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước và ngân sách
nhà nước
|
26/06/2020
|
|
13
|
Thông tư
|
132/2008/TT-BTC
|
19/12/2008
|
Thông tư số 132/2008/TT-BTC ngày 19/12/2008 của Bộ Tài
chính hướng dẫn cơ chế quản lý vốn vay cho chương trình tín dụng chuyên ngành
của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 04/2020/TT-BTC ngày 06/01/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ Thông tư số 132/2008/TT-BTC ngày
29/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý vốn vay cho chương trình
tín dụng chuyên ngành của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Ban (JICA) và Thông tư
số 05/2008/TT-BTC ngày 14/01/2008 của Bộ
Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý vốn vay cho Dự án hỗ trợ và phát triển đào
tạo đại học và sau đại học về công nghệ thông tin và truyền thông do Ngân
hàng Hợp tác quốc tế Nhật Bản tài trợ
|
20/02/2020
|
|
14
|
Thông tư
|
133/2008/TT-BTC
|
31/12/2008
|
Thông tư số 133/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008 của Bộ Tài
chính hướng dẫn suất chi đào tạo cho lưu học sinh nước ngoài (diện Hiệp định)
đang học tập tại các trường đại học tại Việt Nam
|
Hết hiệu lực theo quy định tại
Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 55/2020/TT-BTC ngày 12/06/2020 của Bộ Tài chính hướng
dẫn quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh nước ngoài diện Hiệp định học tập tại
Việt Nam
|
30/07/2020
|
|
15
|
Thông tư
|
63/2009/TT-BTC
|
27/03/2009
|
Thông tư số 63/2009/TT-BTC ngày 27/03/2009 của Bộ Tài
chính quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết
toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 3 8/2020/TT-BTC ngày 12/05/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước và ngân sách nhà nước
|
26/06/2020
|
|
16
|
Thông tư
|
172/2009/TT-BTC
|
26/08/2009
|
Thông tư số 172/2009/TT-BTC ngày 26/08/2009 của Bộ Tài
chính sửa đổi một số điểm của Thông tư số 81/2006/TT-BTC
ngày 06/09/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kiểm soát chi đối với các
các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về
thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính
|
Thay thế bởi Thông tư số
62/2020/TT-BTC ngày 22/06/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm soát, thanh
toán các khoản chi thường xuyên từ ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
(Khoản 3 Điều 11)
|
06/08/2020
|
|
17
|
Thông tư
|
174/2009/TT-BTC
|
08/09/2009
|
Thông tư số 174/2009/TT-BTC ngày 08/09/2009 của Bộ Tài
chính hướng dẫn cơ chế huy động và quản lý các nguồn vốn tại 11 xã thực hiện
Đề án “Chương trình xây dựng thí điểm mô hình nông thôn mới thời kỳ công nghiệp
hóa, hiện đại hóa”
|
Bãi bỏ theo quy định tại Khoản
2 Điều 3 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch
ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý tài chính đầu
tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
18
|
Thông tư
|
194/2009/TT-BTC
|
02/10/2009
|
Thông tư số 194/2009/TT-BTC ngày 02/10/2009 của Bộ Tài
chính hướng dẫn chào mua công khai cổ phiếu của công ty đại chúng, chứng chỉ
quỹ của quỹ đầu tư chứng khoán đại chúng dạng đóng
|
Bãi bỏ theo quy định tại Điều
1 Thông tư số 28/2020/TT-BTC ngày
17/04/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực chứng khoán, kinh doanh bảo hiểm
và tài chính ngân hàng
|
02/06/2020
|
|
19
|
Thông tư
|
241/2009/TT-BTC
|
29/12/2009
|
Thông tư số 241/2009/TT-BTC ngày 29/12/2009 của Bộ Tài
chính hướng dẫn việc quản lý, quản lý thanh toán vốn đầu tư Dự án mở rộng và
hoàn thiện đường Láng - Hòa Lạc
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
20
|
Thông tư
|
30/2010/TT-BTC
|
05/03/2010
|
Thông tư số 30/2010/TT-BTC ngày 05/03/2010 của Bộ Tài
chính hướng dẫn quản lý tài chính đối với nhiệm vụ cung ứng sản phẩm, dịch vụ
công ích trong lĩnh vực đường bộ, đường thuỷ nội địa
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
21
|
Thông tư
|
53/2010/TT-BTC
|
14/04/2010
|
Thông tư số 53/2010/TT-BTC ngày 14/04/2010 của Bộ Tài
chính quy định về chế độ tài chính để thực hiện phòng, trừ bệnh vàng lùn, lùn
xoăn lá và bệnh lùn sọc đen hại lúa
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 6 Điều 2 Thông tư số 38/2020/TT-BTC
ngày 12/05/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước và ngân sách
nhà nước
|
26/06/2020
|
|
22
|
Thông tư
|
72/2010/TT-BTC
|
11/05/2010
|
Thông tư số 72/2010/TT-BTC ngày 11/05/2010 của Bộ Tài
chính hướng dẫn cơ chế đặc thù về quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án đầu
tư tại 11 xã thực hiện Đề án “Chương trình xây dựng thí điểm mô hình nông
thôn mới thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa”
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 4 Điều 3 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
23
|
Thông tư
|
91/2010/TT-BTC
|
17/06/2010
|
Thông tư số 91/2010/TT-BTC ngày 17/06/2010 của Bộ Tài
chính hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
|
Thay thế bởi Thông tư số
78/2020/TT-BTC ngày 14/08/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán nghiệp vụ
thi hành án dân sự (Điều 13)
|
01/10/2020
|
|
24
|
Thông tư
|
131/2010/TT-BTC
|
06/09/2010
|
Thông tư số 131/2010/TT-BTC ngày 06/09/2010 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện quy chế góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước
ngoài trong các doanh nghiệp Việt Nam
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 60/2020/TT-BTC ngày 19/06/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp
|
03/08/2020
|
|
25
|
Thông tư
|
223/2010/TT-BTC
|
31/12/2010
|
Thông tư số 223/2010/TT-BTC ngày 31/12/2010 của Bộ Tài
chính quy định việc lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí thực
hiện Đề án đổi mới đồng bộ các hệ thống chỉ tiêu thống kê
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
26
|
Thông tư
|
71/2011/TT-BTC
|
24/05/2011
|
Thông tư số 71/2011/TT-BTC ngày 24/05/2011 của Bộ Tài
chính hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng
theo Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
27
|
Thông tư
|
89/2011/TT-BTC
|
17/06/2011
|
Thông tư số 89/2011/TT-BTC ngày 17/06/2011 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phương pháp xác định giá sàn gạo xuất khẩu
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
28
|
Thông tư
|
99/2011/TT-BTC
|
07/07/2011
|
Thông tư số 99/2011/TT-BTC ngày 07/07/2011 của Bộ Tài
chính hướng dẫn quản lý tài chính đối với việc thực hiện thí điểm bảo hiểm
tín dụng xuất khẩu
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 28/2020/TT-BTC
ngày 17/04/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực chứng khoán, kinh doanh bảo hiểm
và tài chính ngân hàng
|
02/06/2020
|
|
29
|
Thông tư
|
121/2011/TT-BTC
|
17/08/2011
|
Thông tư số 121/2011/TT-BTC ngày 17/08/2011 của Bộ Tài
chính hướng dẫn một số điều của Quyết định số 315/QĐ-TTg ngày 01/03/2011 của
Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn 2011
-2013
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 28/2020/TT-BTC
ngày 17/04/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực chứng khoán, kinh doanh bảo hiểm
và tài chính ngân hàng
|
02/06/2020
|
|
30
|
Thông tư
|
168/2011/TT-BTC
|
21/11/2011
|
Thông tư số 168/2011/TT-BTC ngày 21/11/2011 của Bộ Tài
chính hướng dẫn Thống kê nhà nước về hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 2 Điều 33 Thông tư số 52/2020/TT-BTC ngày 10/06/2020 của Bộ Tài chính
hướng dẫn một số biện pháp thực hiện thống kê nhà nước về hải quan đối với
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
01/08/2020
|
|
31
|
Thông tư
|
198/2011/TT-BTC
|
30/12/2011
|
Thông tư số 198/2011/TT-BTC ngày 30/12/2011 của Bộ Tài
chính hướng dẫn việc thu, quản lý, sử dụng, nộp ngân sách nhà nước phí hoa
tiêu hàng hải và cơ chế đặt hàng cung ứng dịch vụ hoa tiêu hàng hải
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 60/2020/TT-BTC ngày 19/06/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp
|
03/08/2020
|
|
32
|
Thông tư
|
35/2012/TT-BTC
|
02/03/2012
|
Thông tư số 35/2012/TT-BTC ngày 02/03/2012 của Bộ Tài
chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30/08/2011 của
Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 28/2020/TT-BTC
ngày 17/04/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực chứng khoán, kinh doanh bảo hiểm
và tài chính ngân hàng
|
02/06/2020
|
|
|
Thông tư
|
51/2012/TT-BTC
|
30/03/2012
|
Thông tư số 51/2012/TT-BTC ngày 30/03/2012 của Bộ Tài
chính điều chỉnh hiệu lực thi hành của Thông tư số 15/2012/TT-BTC ngày
08/02/2012 của Bộ Tài chính và ban hành mẫu tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2012
|
|
33
|
Thông tư
|
101/2012/TT-BTC
|
20/06/2012
|
Thông tư số 101/2012/TT-BTC ngày 20/06/2012 của Bộ Tài
chính quy định một số vấn đề về tài chính đối với các doanh nghiệp bảo hiểm,
doanh nghiệp tái bảo hiểm thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp theo Quyết
định số 315/QĐ-TTg ngày 01/03/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện
thí điểm bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn 2011 -2013
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 28/2020/TT-BTC
ngày 17/04/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực chứng khoán, kinh doanh bảo hiểm
và tài chính ngân hàng
|
02/06/2020
|
|
34
|
Thông tư
|
157/2012/TT-BTC
|
27/09/2012
|
Thông tư số 157/2012/TT-BTC ngày 27/09/2012 của Bộ Tài
chính quy định về khen thưởng thi đua trên công trường xây dựng Nhà máy Thủy
điện Lai Châu
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 5 Điều 3 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính bãi
bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và
liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý tài
chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
35
|
Thông tư
|
161/2012/TT-BTC
|
02/10/2012
|
Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài
chính quy định chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách Nhà nước
qua Kho bạc Nhà nước
|
Thay thế bởi Thông tư số
62/2020/TT-BTC ngày 22/06/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm soát, thanh
toán các khoản chi thường xuyên từ ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
(Khoản 3 Điều 11)
|
06/08/2020
|
|
36
|
Thông tư
|
174/2012/TT-BTC
|
22/10/2012
|
Thông tư số 174/2012/TT-BTC ngày 22/10/2012 của Bộ Tài
chính hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ trợ giúp pháp lý Việt Nam
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 4 Điều 4 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
37
|
Thông tư
|
205/2012/TT-BTC
|
23/11/2012
|
Thông tư số 205/2012/TT-BTC ngày 23/11/2012 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng
lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/05/2012 của Chính phủ về quản lý,
sử dụng đất trồng lúa
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 7 Điều 2 Thông tư số 38/2020/TT-BTC
ngày 12/05/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước và ngân sách nhà
nước
|
26/06/2020
|
|
38
|
Thông tư
|
206/2012/TT-BTC
|
26/11/2012
|
Thông tư số 206/2012/TT-BTC ngày 26/11/2012 của Bộ Tài
chính hướng dẫn lập, quản lý và sử dụng quỹ tập trung của Tập đoàn Công nghiệp
Than - Khoáng sản Việt Nam
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 60/2020/TT-BTC ngày 19/06/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp
|
03/08/2020
|
|
39
|
Thông tư
|
21/2013/TT-BTC
|
25/02/2013
|
Thông tư số 21/2013/TT-BTC ngày 25/02/2013 của Bộ Tài
chính quy định về định mức phí nhập, xuất và bảo quản hạt giống rau dự trữ quốc
gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
40
|
Thông tư
|
22/2013/TT-BTC
|
25/02/2013
|
Thông tư số 22/2013/TT-BTC ngày 25/02/2013 của Bộ Tài
chính quy định về mức phí nhập, xuất và bảo quản thuốc bảo vệ thực vật dự trữ
quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
41
|
Thông tư
|
26/2013/TT-BTC
|
11/03/2013
|
Thông tư số 26/2013/TT-BTC ngày 11/03/2013 của Bộ Tài
chính quy định thủ tục giải ngân và cơ chế tài chính đối với nguồn vốn tín dụng
và viện trợ của Chính phủ Liên bang Nga cho Dự án xây dựng Nhà máy Điện hạt
nhân Ninh Thuận 1
|
Bãi bỏ theo quy định tại Điều
1 Thông tư số 03/2020/TT-BTC ngày 06/01/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ Thông tư
số 26/2013/TT-BTC ngày 11/03/2013 của Bộ
Tài chính quy định thủ tục giải ngân và cơ chế tài chính đối với nguồn vốn
tín dụng và viện trợ của Chính phủ Liên bang Nga cho Dự án xây dựng Nhà máy
Điện hạt nhân Ninh Thuận 1
|
20/02/2020
|
|
42
|
Thông tư
|
41/2013/TT-BTC
|
11/04/2013
|
Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/04/2013 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày
10/09/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày
28/11/2003 của Chính phủ thi hành chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai
thác và bảo vệ công trình thủy lợi
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 60/2020/TT-BTC ngày 19/06/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp
|
03/08/2020
|
|
43
|
Thông tư
|
57/2013/TT-BTC
|
06/05/2013
|
Thông tư số 57/2013/TT-BTC ngày 06/05/2013 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung Thông tư 121/2011/TT-BTC
ngày 17/08/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Quyết định số
315/QĐ-TTg ngày 01/03/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm
bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn 2011 -2013
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 28/2020/TT-BTC
ngày 17/04/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực chứng khoán, kinh doanh bảo hiểm
và tài chính ngân hàng
|
02/06/2020
|
|
44
|
Thông tư
|
96/2013/TT-BTC
|
23/07/2013
|
Thông tư số 96/2013/TT-BTC ngày 23/07/2013 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 121/2011/TT-BTC
ngày 17/08/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Quyết định số
315/QĐ-TTg ngày 01/03/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm
bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn 2011-2013 và Thông tư số 101/2012/TT-BTC ngày 20/06/2012 quy định một
số vấn đề về tài chính đối với các doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo
hiểm thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp theo Quyết định số 315/QĐ-TTg
ngày 01/03/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm bảo hiểm
nông nghiệp giai đoạn 2011-2013
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 6 Điều 2 Thông tư số 28/2020/TT-BTC
ngày 17/04/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực chứng khoán, kinh doanh bảo hiểm
và tài chính ngân hàng
|
02/06/2020
|
|
45
|
Thông tư
|
146/2013/TT-BTC
|
22/10/2013
|
Thông tư số 146/2013/TT-BTC ngày 22/10/2013 của Bộ Tài
chính quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với các Cơ quan Việt Nam
ở nước ngoài
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 3 Điều 14 Thông tư số 07/2020/TT-BTC ngày 03/02/2020 của Bộ Tài
chính quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với Cơ quan Việt Nam ở
nước ngoài
|
20/03/2020
|
|
46
|
Thông tư
|
166/2013/TT-BTC
|
15/11/2013
|
Thông tư 166/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài
chính quy định chi tiết về xử phạt vi phạm hành chính về thuế
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Điểm d Khoản 3 Điều 44 Nghị định số 125/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của
Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
|
05/12/2020
|
|
47
|
Thông tư
|
211/2013/TT-BTC
|
30/12/2013
|
Thông tư số 211/2013/TT-BTC ngày 30/12/2013 của Bộ Tài
chính quy định về quy trình xuất cấp, giao nhận, phân phối, sử dụng hàng dự
trữ Quốc gia xuất để cứu trợ, viện trợ và quản lý kinh phí đảm bảo cho công
tác xuất cấp, giao nhận hàng để cứu trợ, viện trợ
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 2 Điều 16 Thông tư số 51/2020/TT-BTC ngày 02/06/2020 của Bộ Tài
chính quy định về quy trình xuất cấp, giao nhận, phân phối, sử dụng hàng dự
trữ Quốc gia xuất để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ và quản lý kinh phí đảm bảo
cho công tác xuất cấp, giao nhận hàng để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ
|
20/07/2020
|
|
48
|
Thông tư
|
07/2014/TT-BTC
|
14/01/2014
|
Thông tư số 07/2014/TT-BTC ngày 14/01/2014 của Bộ Tài
chính quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện việc xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước theo quy định tại Nghị
định số 192/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ
|
Thay thế bởi Thông tư số
29/2020/TT-BTC ngày 17/04/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc xử
phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công (Khoản 2
Điều 11)
|
02/06/2020
|
|
49
|
Thông tư
|
10/2014/TT-BTC
|
17/01/2014
|
Thông tư số 10/2014/TT-BTC ngày 17/01/2014 của Bộ Tài
chính hướng dẫn xử phạt vi phạm hành chính về hóa đơn
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Điểm d Khoản 3 Điều 44 Nghị định số 125/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của
Chính phủ C|uy định về xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
|
05/12/2020
|
|
50
|
Thông tư
|
21/2014/TT-BTC
|
14/02/2014
|
Thông tư số 21 /2014/TT-BTC ngày 14/02/2014 của Bộ Tài
chính ban hành Quy chế hoạt động của người đại diện theo ủy quyền đối với phần
vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 60/2020/TT-BTC ngày 19/06/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ 'Tài chính ban hành
trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp
|
03/08/2020
|
|
51
|
Thông tư
|
53/2014/TT-BTC
|
24/04/2014
|
Thông tư số 53/2014/TT-BTC ngày 24/04/2014 của Bộ Tài
chính ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia đối với thóc dự trữ Quốc gia
|
Thay thế bởi Thông tư số
87/2020/TT-BTC ngày 30/10/2020 của Bộ Tài chính ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia đối với thóc tẻ dự trữ Quốc gia (Điều 2)
|
01/01/2021
|
|
52
|
Thông tư
|
61/2014/TT-BTC
|
12/05/2014
|
Thông tư số 61/2014/TT-BTC ngày 12/05/2014 của Bộ Tài
chính về việc hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước
trong điều kiện áp dụng hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc
|
Thay thế bởi Thông tư số
18/2020/TT-BTC ngày 31/03/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng
tài khoản tại Kho bạc Nhà nước (Khoản 1 Điều 16)
|
15/05/2020
|
|
53
|
Thông tư
|
116/2014/TT-BTC
|
20/08/2014
|
Thông tư số 116/2014/TT-BTC ngày 20/08/2014 của Bộ Tài
chính hướng dẫn một số vấn đề tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện
bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP
ngày 07/07/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản
|
Bãi bỏ theo quy định tại Điều
5 Thông tư số 89/2020/TT-BTC ngày 11/11/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15/05/2017 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh
doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Thông tư số 105/2016/TT-BTC ngày 29/06/2016 của Bộ Tài
chính hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh
doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và
doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm, Thông tư số 195/2014/TT-BTC
ngày 17/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn đánh giá, xếp loại doanh nghiệp bảo
hiểm, Thông tư số 115/2014/TT-BTC ngày
20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy định
tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày
07/07/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản, bãi bỏ
Thông tư số 116/2014/TT-BTC ngày
20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề tài chính đối với doanh
nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/07/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản và Thông tư số 43/2016/TT-BTC ngày 03/03/2016 của Bộ Tài
chính sửa đổi Điều 5 Thông tư số 116/2014/TT-BTC
ngày 20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề tài chính đối với
doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/07/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản
|
01/01/2021
|
|
54
|
Thông tư
|
178/2014/TT-BTC
|
26/11/2014
|
Thông tư số 178/2014/TT-BTC ngày 26/11/2014 của Bộ Tài
chính hướng dẫn một số nội dung về tài chính khi thực hiện đấu thầu, đặt
hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công
trình thủy lợi
|
Bãi bỏ theo quy định tại Khoản
7 Điều 1 Thông tư số 60/2020/TT-BTC ngày 19/06/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực
tài chính doanh nghiệp
|
03/08/2020
|
|
55
|
Thông tư
|
183/2014/TT-BTC
|
28/11/2014
|
Thông tư số 183/2014/TT-BTC ngày 28/11/2014 của Bộ Tài
chính quy định việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí giao thực hiện thí điểm
cơ chế tài chính đối với Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết năm 2019
|
|
56
|
Thông tư
|
198/2014/TT-BTC
|
18/12/2014
|
Thông tư số 198/2014/TT-BTC ngày 18/12/2014 của Bộ Tài
chính hướng dẫn phương pháp tính giá thành cá tra nguyên liệu
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
57
|
Thông tư
|
214/2015/TT-BTC
|
31/12/2015
|
Thông tư số 214/2015/TT-BTC ngày 31/12/2015 của Bộ Tài chính
hướng dẫn cơ chế, chính sách ưu đãi về hỗ trợ ngân sách nhà nước, thuế và tín
dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định tại Quyết định số
1193/QĐ-TTg ngày 30/07/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm một số
cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Vườn ươm công nghệ công nghiệp Việt Nam
- Hàn Quốc tại thành phố Cần Thơ.
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến ngày 31/12/2020
|
|
58
|
Thông tư
|
06/2016/TT-BTC
|
14/01/2016
|
Thông tư số 06/2016/TT-BTC ngày 14/01/2016 của Bộ Tài
chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu
cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ
2016-2021
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 5 Điều 4 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
59
|
Thông tư
|
09/2016/TT-BTC
|
18/01/2016
|
Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài
chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước
|
Thay thế bởi Thông tư số
10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án
hoàn thành sử dụng nguồn vốn Nhà nước (Khoản 1 Điều 27)
|
10/04/2020
|
|
60
|
Thông tư
|
32/2016/TT-BTC
|
25/02/2016
|
Thông tư số 32/2016/TT-BTC ngày 25/02/2016 của Bộ Tài
chính về việc tiếp tục áp dụng định mức phí nhập, xuất và bảo quản hạt giống
rau và thuốc bảo vệ thực vật dự trữ Quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quản lý tại Thông tư số 21/2013/TT-BTC,
Thông tư số 22/2013/TT-BTC đến năm 2016
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
61
|
Thông tư
|
39/2016/TT-BTC
|
01/03/2016
|
Thông tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01/03/2016 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài
chính quy định chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách Nhà nước
qua Kho bạc Nhà nước
|
Thay thế bởi Thông tư số
62/2020/TT-BTC ngày 22/06/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm soát, thanh toán
các khoản chi thường xuyên từ ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước (Khoản
3 Điều 11)
|
06/08/2020
|
|
62
|
Thông tư
|
43/2016/TT-BTC
|
03/03/2016
|
Thông tư số 43/2016/TT-BTC ngày 03/03/2016 của Bộ Tài
chính sửa đổi Điều 5 Thông tư số 116/2014/TT-BTC
ngày 20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề tài chính đối với
doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/07/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản
|
Bãi bỏ theo quy định tại Điều
5 Thông tư số 89/2020/TT-BTC ngày 11/11/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15/05/2017 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh
doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Thông tư số 105/2016/TT-BTC ngày 29/06/2016 của Bộ Tài
chính hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh
doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và
doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm, Thông tư số 195/2014/TT-BTC
ngày 17/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn đánh giá, xếp loại doanh nghiệp bảo
hiểm, Thông tư số 115/2014/TT-BTC ngày
20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy định
tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày
07/07/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản, bãi bỏ
Thông tư số 116/2014/TT-BTC ngày
20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề tài chính đối với doanh nghiệp
bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/07/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản và Thông tư số 43/2016/TT-BTC ngày 03/03/2016 của Bộ Tài
chính sửa đổi Điều 5 Thông tư số 116/2014/TT-BTC
ngày 20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề tài chính đối với
doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/07/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản
|
01/01/2021
|
|
63
|
Thông tư
|
82/2016/TT-BTC
|
16/06/2016
|
Thông tư số 82/2016/TT-BTC ngày 16/06/2016 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 211/2013/TT-BTC ngày 30/12/2013 của Bộ Tài
chính quy định về quy trình xuất cấp, giao nhận, phân phối, sử dụng hàng dự
trữ quốc gia xuất để cứu trợ, viện trợ và quản lý kinh phí đảm bảo cho công
tác xuất cấp, giao nhận hàng để cứu trợ, viện trợ
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 2 Điều 16 Thông tư số 51/2020/TT-BTC ngày 02/06/2020 của Bộ Tài
chính quy định về quy trình xuất cấp, giao nhận, phân phối, sử dụng hàng dự
trữ Quốc gia xuất để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ và quản lý kinh phí đảm bảo
cho công tác xuất cấp, giao nhận hàng để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ
|
20/07/2020
|
|
64
|
Thông tư
|
95/2016/TT-BTC
|
28/06/2016
|
Thông tư số 95/2016/TT-BTC ngày 28/06/2016 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về đăng ký thuế
|
Thay thế bởi Thông tư số
105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký thuế
(Khoản 2 Điều 23)
|
17/01/2021
|
|
65
|
Thông tư
|
167/2016/TT-BTC
|
26/10/2016
|
Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực
|
Thay thế bởi Thông tư số
106/2020/TT-BTC ngày 08/12/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
(Khoản 1 Điều 7)
|
22/01/2021
|
|
66
|
Thông tư
|
176/2016/TT-BTC
|
31/10/2016
|
Thông tư số 176/2016/TT-BTC ngày 31/10/2016 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2014/TT-BTC ngày 17/01/2014 của Bộ Tài
chính hướng dẫn xử phạt vi phạm hành chính về hóa đơn
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Điểm d Khoản 3 Điều 44 Nghị định số 125/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của
Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
|
05/12/2020
|
|
67
|
Thông tư
|
184/2016/TT-BTC
|
08/11/2016
|
Thông tư số 184/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều
kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện
|
Thay thế bởi Thông tư số
82/2020/TT-BTC ngày 22/09/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với
đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông (Khoản 1 Điều 7)
|
06/11/2020
|
|
68
|
Thông tư
|
251/2016/TT-BTC
|
11/11/2016
|
Thông tư số 251/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý vụ việc
cạnh tranh
|
Thay thế bởi Thông tư
58/2020/TT-BTC ngày 12/06/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý vụ việc cạnh tranh (Khoản 1 Điều 7)
|
27/07/2020
|
|
69
|
Thông tư
|
319/2016/TT-BTC
|
13/12/2016
|
Thông tư số 319/2016/TT-BTC ngày 13/12/2016 của Bộ Tài
chính quy định việc xử lý chuyển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016 sang năm
2017
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 8 Điều 2 Thông tư số 38/2020/TT-BTC
ngày 12/05/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước và ngân sách
nhà nước
|
26/06/2020
|
|
70
|
Thông tư
|
309/2016/TT-BTC
|
31/12/2016
|
Thông tư số 309/2016/TT-BTC ngày 31/12/2016 sửa đổi, bổ
sung Thông tư số 146/2013/TT-BTC ngày
22/10/2013 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với
các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 3 Điều 14 Thông tư số 07/2020/TT-BTC ngày 03/02/2020 của Bộ Tài
chính quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với Cơ quan Việt Nam ở
nước ngoài
|
20/03/2020
|
|
71
|
Thông tư
|
30/2017/TT-BTC
|
18/04/2017
|
Thông tư số 30/2017/TT-BTC ngày 18/04/2017 của Bộ Tài
chính quy định tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho Ngân sách Nhà nước
|
Thay thế bởi Thông tư số
23/2020/TT-BTC ngày 13/04/2020 của Bộ Tài chính quy định tạm ứng, vay ngân quỹ
Nhà nước của Ngân sách Nhà nước (Khoản 2 Điều 21)
|
01/06/2020
|
|
72
|
Thông tư
|
84/2017/TT-BTC
|
05/08/2017
|
Thông tư số 84/2017/TT-BTC ngày 05/08/2017 hướng dẫn chi
tiết một số điều của Nghị định số 68/2016/NĐ-CP
ngày 01/07/2016 của Chính phủ
|
Bãi bỏ theo quy định tại Điều
1 Thông tư số 72/2020/TT-BTC ngày 31/07/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ Thông tư
số 84/2017/TT-BTC ngày 15/08/2017 của Bộ
Tài chính hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ
|
10/08/2020
|
|
73
|
Thông tư
|
06/2018/TT-BTC
|
24/01/2018
|
Thông tư số 06/2018/TT-BTC ngày 24/01/2018 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2017/TT-BTC ngày 18/04/2017 của Bộ Tài
chính quy định tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho Ngân sách Nhà nước
|
Thay thế bởi Thông tư số
23/2020/TT-BTC ngày 13/04/2020 của Bộ Tài chính quy định tạm ứng, vay ngân quỹ
Nhà nước của Ngân sách Nhà nước (Khoản 2 Điều 21)
|
01/06/2020
|
|
74
|
Thông tư
|
43/2018/TT-BTC
|
25/06/2018
|
Thông tư số 43/2018/TT-BTC ngày 25/06/2018 của Bộ Tài
chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 30/2018/NĐ-CP ngày 07/03/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá
tài sản; trình tự, thủ tục định giá tài sản trong tố tụng hình sự
|
Thay thế bởi Thông tư số
30/2020/TT-BTC ngày 17/04/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị
định số 30/2018/NĐ-CP ngày 07/03/2018 của Chính phủ quy định chi tiết việc
thành lập và hoạt động của Hội đồng Định giá tài sản; trình tự, thủ tục định
giá tài sản trong tố tụng hình sự và Nghị định số 97/2019/NĐ-CP ngày
23/12/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
30/2018/NĐ-CP (Khoản 1 Điều 13)
|
01/06/2020
|
|
75
Ló
|
Thông tư
|
61/2018/TT-BTC
|
26/07/2018
|
Thông tư số 61/2018/TT-BTC ngày 26/07/2018 của Bộ Tài
chính quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn
luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 86/2020/TT-BTc ngày 26/10/2020 của Bộ Tài
chính quy định chi tiết chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể
thao thành tích cao, vận động viên thể thao thành tích cao
|
01/01/2021
|
|
|
Thông tư
|
64/2018/TT-BTC
|
30/07/2018
|
Thông tư số 64/2018/TT-BTC ngày 30/07/2018 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước
|
Thay thế bởi Thông tư số
10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án
hoàn thành sử dụng nguồn vốn Nhà nước (Khoản 1 Điều 27)
|
10/04/2020
|
|
77
|
Thông tư
|
12/2019/TT-BTC
|
13/03/2019
|
Thông tư số 12/2019/TT-BTC ngày 13/03/2019 của Bộ Tài
chính quy định chi phí sử dụng ngân quỹ nhà nước của ngân sách nhà nước
|
Thay thế bởi Thông tư số
23/2020/TT-BTC ngày 13/04/2020 của Bộ Tài chính quy định tạm ứng, vay ngân quỹ
Nhà nước của Ngân sách Nhà nước (Khoản 2 Điều 21)
|
01/06/2020
|
|
78
|
Thông tư
|
12/2020/TT-BTC
|
03/03/2020
|
Thông tư số 12/2020/TT-BTC ngày 03/03/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung Mục II Phần A Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông
tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thay thế bởi Thông tư số
106/2020/TT-BTC ngày 08/12/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
(Khoản 1 Điều 7)
|
22/01/2021
|
|
79
|
Thông tư
|
33/2020/TT-BTC
|
05/05/2020
|
Thông tư số 33/2020/TT-BTC ngày 05/05/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của
ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
80
|
Thông tư
|
34/2020/TT-BTC
|
05/05/2020
|
Thông tư số 34/2020/TT-BTC ngày 05/05/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp lệ phí trong lĩnh vực xây dựng
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
81
|
Thông tư
|
35/2020/TT-BTC
|
05/05/2020
|
Thông tư số 35/2020/TT-BTC ngày 05/05/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế, giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, phí thẩm định cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
82
|
Thông tư
|
36/2020/TT-BTC
|
05/05/2020
|
Thông tư số 36/2020/TT-BTC ngày 05/05/2020 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, nộp phí thẩm định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài
nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất do
cơ quan trung ương thực hiện và phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí
tượng thủy văn
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
83
|
Thông tư
|
37/2020/TT-BTC
|
07/05/2020
|
Thông tư số 37/2020/TT-BTC ngày 07/05/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
84
|
Thông tư
|
43/2020/TT-BTC
|
26/05/2020
|
Thông tư số 43/2020/TT-BTC ngày 26/05/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh
để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không
kinh doanh, lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
85
|
Thông tư
|
44/2020/TT-BTC
|
26/05/2020
|
Thông tư số 44/2020/TT-BTC ngày 26/05/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế
kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại
và lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
86
|
Thông tư
|
45/2020/TT-BTC
|
26/05/2020
|
Thông tư số 45/2020/TT-BTC ngày 26/05/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp phí đăng ký (xác nhận) sử dụng mã số vạch nước
ngoài và lệ phí sở hữu công nghiệp
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
87
|
Thông tư
|
46/2020/TT-BTC
|
27/05/2020
|
Thông tư số 46/2020/TT-BTC ngày 27/05/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
88
|
Thông tư
|
49/2020/TT-BTC
|
01/06/2020
|
Thông tư số 49/2020/TT-BTC ngày 01/06/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
89
|
Thông tư
|
50/2020/TT-BTC
|
01/06/2020
|
Thông tư số 50/2020/TT-BTC ngày 01/06/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
90
|
Thông tư
|
54/2020/TT-BTC
|
12/06/2020
|
Thông tư số 54/2020/TT-BTC ngày 12/06/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân trong nước, lệ phí cấp Giấy phép hoạt động đưa người lao động
đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
91
|
Thông tư
|
56/2020/TT-BTC
|
12/06/2020
|
Thông tư số 56/2020/TT-BTC ngày 12/06/2020 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm
nghiệp
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
92
|
Thông tư
|
57/2020/TT-BTC
|
12/06/2020
|
Thông tư số 57/2020/TT-BTC ngày 12/06/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp lệ phí cấp hộ chiếu, giấy thông hành, giấy phép
xuất cảnh, tem AB, lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo, lệ phí cấp giấy phép quản
lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
93
|
Thông tư
|
61/2020/TT-BTC
|
22/06/2020
|
Thông tư số 61/2020/TT-BTC ngày 22/06/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp phí kiểm định phương tiện phòng cháy, chữa cháy;
phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy, chữa cháy và lệ phí cấp căn cước
công dân
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
94
|
Thông tư
|
64/2020/TT-BTC
|
08/07/2020
|
Thông tư số 64/2020/TT-BTC ngày 08/07/2020 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, nộp phí trong lĩnh vực y tế
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
95
|
Thông tư
|
74/2020/TT-BTC
|
10/08/2020
|
Thông tư số 74/2020/TT-BTC ngày 10/08/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp phí sử dụng đường bộ
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong
văn bản)
|
Đến hết ngày 31/12/2020
|
|
|
THÔNG TƯ LIÊN TỊCH DO BỘ
TÀI CHÍNH LIÊN TỊCH BAN HÀNH
|
|
1
|
Thông tư liên tịch
|
48/2009/TTLT- BTC-BNN
|
12/03/2009
|
Thông tư liên tịch số 48/2009/TTLT-BTC- BNN ngày 12/03/2009 của Bộ
Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý,
sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu, bảo dưỡng đê
điều
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 68/2020/TT-BTC ngày 15/07/2020 của Bộ Tài
chính quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí chi thường xuyên
thực hiện duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều
|
01/09/2020
|
|
2
|
Thông tư liên tịch
|
145/2009/TTLT-BTC BKHCN
|
17/07/2009
|
Thông tư liên tịch số 145/2009/TTLT-BTC-BKHCN ngày 17/07/2009 của
Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh
phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật
|
Hết hiệu lực theo quy định
tại Khoản 3 Điều 08 Thông tư số 27/2020/TT-BTC ngày 17/04/2020 của Bộ Tài
chính hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và
quy chuẩn kỹ thuật
|
05/06/2020
|
|
3
|
Thông tư liên tịch
|
18/2012/TTLT- BTC-ĐTTTT
|
14/02/2012
|
Thông tư liên tịch số 18/2012/TTLT-BTC-BTTTT ngày 14/02/2012 của Bộ
Tài chính và Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí
hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao ở Trung ương và địa phương giai đoạn
2011-2015
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 6 Điều 4 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
4
|
Thông tư liên tịch
|
209/2012/TTLT- BTC-BTP
|
30/11/2012
|
Thông tư liên tịch số 209/2012/TTLT-BTC- BTP ngày 30/11/2012 của Bộ
Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán
kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan, tổ chức trợ giúp pháp lý nhà nước
|
Thay thế bởi Thông tư số 59/2020/TT-BTC
ngày 18/06/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và
quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động trợ giúp pháp lý (Khoản 2 Điều 6)
|
01/09/2020
|
|
5
|
Thông tư liên tịch
|
105/2013/TTLT- BTC-BGDĐT
|
06/08/2013
|
Thông tư liên tịch số 105/2013/TTLT-BTC- BGDĐT ngày 06/08/2013 của
Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối
với kỳ thi Olympic Hóa học Quốc tế lần thứ 46 năm 2014 tại Việt Nam
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 7 Điều 4 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
6
|
Thông tư liên tịch
|
12/2014/TTLT- BTC-BNNPTNT
|
24/01/2014
|
Thông tư liên tịch số 12/2014/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 24/01/2014 của
Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hướng dẫn cơ chế quản
lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện dự án “Tổng điều tra, kiểm
kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016”
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 8 Điều 4 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ TÀI CHÍNH
|
|
1
|
Quyết định
|
93/2000/QĐ-BTC
|
06/06/2000
|
Quyết định số 93/2000/QĐ-BTC
ngày 06/06/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc Ban hành Quy chế điều hành
Quỹ ngoại tệ tập trung của Nhà nước
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 3 8/2020/TT-BTC ngày 12/05/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước và ngân sách nhà nước
|
26/06/2020
|
|
2
|
Quyết định
|
35/2004/QĐ-BTC
|
14/04/2004
|
Quyết định số
35/2004/QĐ-BTC ngày 14/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành
các tiêu chuẩn về bảo quản hàng hóa dự trữ quốc gia
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quân lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
3
|
Quyết định
|
42/2004/QĐ-BTC
|
22/04/2004
|
Quyết định số
42/2004/QĐ-BTC ngày 22/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy
định về chi ngân sách trung ương bằng hình thức lệnh chi tiền
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 38/2020/TT-BTC
ngày 12/05/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước và ngân sách
nhà nước
|
26/06/2020
|
|
4
|
Quyết định
|
99/2005/QĐ-BTC
|
22/12/2005
|
Quyết định số
99/2005/QĐ-BTC ngày 22/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành
quy tắc, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của
người kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa dễ cháy và dễ nổ trên đường thủy
nội địa
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 28/2020/TT-BTC
ngày 17/04/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực chứng khoán, kinh doanh bảo hiểm
và tài chính ngân hàng
|
02/06/2020
|
|
5
|
Quyết định
|
53/2007/QĐ-BTC
|
22/06/2007
|
Quyết định số
53/2007/QĐ-BTC ngày
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 5 Điều 1
|
15/05/2020
|
|
|
|
|
|
22/06/2007 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc ban hành tiêu chuẩn ngành: Máy phát điện - quy phạm bảo quản
dự trữ quốc gia
|
Thông tư số 17/2020/TT-BTC
ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ
Nhà nước, quản lý giá, quản lý tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành
chính sự nghiệp
|
|
|
6
|
Quyết định
|
76/2007/QĐ-BTC
|
30/08/2007
|
Quyết định số
76/2007/QĐ-BTC ngày 30/08/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành
Tiêu chuẩn ngành: Thóc đổ rời trong điều kiện áp suất thấp - Quy phạm bảo quản
dự trữ quốc gia
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và
liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý tài
chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
|
7
|
Quyết định
|
104/2008/QĐ-BTC
|
13/11/2008
|
Quyết định số
104/2008/QĐ-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ
sung Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Tập
đoàn, Tổng công ty nhà nước, công ty mẹ ban hành kèm theo Quyết định số
09/2008/QĐ-BTC ngày 31/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 60/2020/TT-BTC ngày 19/06/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp
|
03/08/2020
|
|
8
|
Quyết định
|
128/2008/QĐ-BTC
|
31/12/2008
|
Quyết định số 128/2008/QĐ-BTC
ngày 31/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Quyết định
13/2006/QĐ-BTC ngày 13/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá một số dịch
vụ chuyên ngành hàng không
|
Bãi bỏ theo quy định tại
Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 17/2020/TT-BTC ngày 27/03/2020 của Bộ Tài chính
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ Nhà nước, quản lý giá, quản lý
tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp
|
15/05/2020
|
DANH MỤC II
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 103/QĐ-BTC ngày 27/01/2021 của Bộ Tài chính)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành
văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
|
NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ
|
|
1
|
Nghị định
|
20/2011/NĐ-CP
|
23/03/2011
|
Nghị định số 20/2011/NĐ-CP ngày 23/03/2011
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số
55/2010/QH12 ngày 24/11/2010 về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 5
|
Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 146/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP
ngày 23/03/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị
quyết số 55/2010/QH12 ngày 24/11/2010 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng
đất nông nghiệp.
|
01/01/2021
|
|
2
|
Nghị định
|
53/2011/NĐ-CP
|
01/07/2011
|
Nghị định số 53/2011/NĐ-CP ngày
01/07/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp;
|
Điều 7
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm m Khoản 2 Điều 42 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý thuế.
|
05/12/2020
|
|
3
|
Nghị định
|
65/2013/NĐ-CP
|
27/06/2013
|
Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày
27/06/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế
thu nhập cá nhân;
|
Điều 27, Điều 30
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều 42 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý thuế.
|
05/12/2020
|
|
4
|
Nghị định
|
109/2013/NĐ-CP
|
24/09/2013
|
Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày
24/09/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn.
|
1. Khoản 2 Điều 4 Chương 1, Chương 4, Điều 44 Chương 5 hết hiệu lực;
2. Bỏ cụm từ “hóa đơn” tại phần Tên, Căn cứ ban hành, Chương 1, Điểm b
Khoản 2 Điều 41, Khoản 2 Điều 45; cụm từ “trong lĩnh vực hóa đơn là 01 năm” tại
Khoản 1 Điều 4.
|
Theo quy định tại Điểm b Khoản 3, Khoản 4 Điều 44 Nghị định số
125/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành
chính về thuế, hóa đơn
|
05/12/2020
|
|
5
|
NghỊ định
|
129/2013/NĐ-CP
|
16/10/2013
|
Nghị định số 129/2013/NĐ-CP ngày
16/10/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính về thuế và cưỡng
chế thi hành quyết định hành chính thuế;
|
Từ Điều 17 đến Điều 53
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm 0 Khoản 2 Điều 42 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý thuế.
|
05/12/2020
|
|
Chương I và Chương III
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 44 Nghị định số
125/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành
chính về thuế, hóa đơn
|
05/12/2020
|
|
6
|
Nghị định
|
151/2013/NĐ-CP
|
01/11/2013
|
Nghị định số 151/2013/NĐ-CP ngày
01/11/2013 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Tổng
công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước
|
1. Sửa đổi Điểm d Khoản 1 Điều 3;
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 9 Điều 4;
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5;
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 6;
5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 7;
6. Sửa đổi Khoản 4 Điều 12;
7. Sửa đổi, bổ sung Điều 16;
8. Sửa đổi, bổ sung Điều 18;
9. Sửa đổi, bổ sung Điều 20;
10. Sửa đổi, bổ sung Điều 22;
11. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 31;
12. Sửa đổi, bổ sung Điều 32;
13. Sửa đổi, bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 34;
14. Sửa đổi, bổ sung Điều 37;
15. Bổ sung Khoản 3 Điều 38;
16. Bãi bỏ các quy định tại Khoản 8 Điều 4, Điểm a Khoản 4 Điều 14, Điều
23, Điều 28.
|
Theo quy định tại Điều 1, Khoản 2 Điều 3 Nghị định số 147/2017/NĐ-CP
ngày 25/12/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2013/NĐ-CP ngày 01/11/2013 của Chính phủ
về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh
doanh vốn nhà nước.
|
25/12/2017
|
|
7
|
Nghị định
|
45/2014/NĐ-CP
|
15/05/2014
|
Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014
của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất (được bổ sung Điều 13a theo
quy định tại Khoản 6 Điều 2 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước)
|
1. Khoản 3 Điều 13a
2. Khoản 4 Điều 14
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm e, Điểm k Khoản 2 Điều 42 Nghị định
số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế
|
05/12/2020
|
|
8
|
Nghị định
|
46/2014/NĐ-CP
|
15/05/2014
|
Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày
15/05/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (được sửa
đổi, bổ sung Điều 21, Khoản 3 Điều 24 theo quy định tại Khoản 7, Khoản 8 Điều
3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất,
thuê mặt nước)
|
1. Khoản 3 Điều 21;
2. Khoản 3, Khoản 4 Điều 24.
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm e, Điểm 1 Khoản 2 Điều 42 Nghị định
số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế
|
05/12/2020
|
|
9
|
Nghị định
|
91/2014/NĐ-CP
|
01/10/2014
|
Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày
01/10/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định
về thuế;
|
Điều 4
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 42 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý thuế
|
05/12/2020
|
|
10
|
Nghị định
|
12/2015/NĐ-CP
|
12/02/2015
|
Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày
12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về
thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
|
Từ Khoản 1 Điều 5 đến Khoản 11 Điều 5
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 42 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý thuế
|
05/12/2020
|
|
11
|
Nghị định
|
91/2015/NĐ-CP
|
13/10/2015
|
Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày
13/10/2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý,
sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp
|
1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 2;
2. Sửa đổi nội dung tại Điều 4 đã được bổ sung tại gạch đầu dòng thứ
hai Điểm 8 Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 32/2018/NĐ-CP;
3. Sửa đổi Điều 5 đã được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định
số 32/2018/NĐ-CP;
4. Bổ sung vào Điểm a Khoản 2 Điều 6;
5. Sửa đổi Điều 9;
6. Sửa đổi Điều 10 và nội dung đã được bổ sung ở Khoản 3 Điều 1 Nghị định
số 32/2018/NĐ-CP;
7. Sửa đổi Điều 11 và nội dung đã được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 4 Điều
1 Nghị định số 32/2018/NĐ-CP;
8. Sửa đổi Khoản 1 Điều 13;
9. Sửa đổi Điều 14;
10. Bổ sung vào khoản 1 Điều 18;
11. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 19 đã được sửa đổi, bổ sung tại Tiết
c Điểm 2 Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 32/2018/NĐ-CP;
12. Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 1 Điều 21 đã được sửa đổi, bổ sung tại
Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 32/2018/NĐ-CP;
13. Sửa đổi Điểm c Khoản 2 Điều 27;
14. Sửa đổi Điểm b Khoản 1 Điều 28 đã được sửa đổi, bổ sung tại Khoản
11 Điều 1 Nghị định số 32/2018/NĐ-CP;
15. Sửa đổi, bổ sung Điều 29 đã được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 12 Điều
1 Nghị định số 32/2018/NĐ-CP;
16. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 37 đã được sửa đổi bổ sung tại Khoản
14 Điều 1 Nghị định số 32/2018/NĐ-CP;
17. Sửa đổi Điều 38 đã được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 15 Điều 1 Nghị
định số 32/2018/NĐ-CP;
18. Bổ sung Khoản 5 Điều 40;
19. Bổ sung Khoản 5a, Khoản 5b Điều 42.
20. Bãi bỏ nội dung quy định tại Khoản 5 Điều 4.
21. Thay thế cụm từ “doanh nghiệp nhà nước” bằng cụm từ “doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ”.
|
Theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 15, Khoản 17, Khoản 18, Khoản 21,
Khoản 22 Điều 2, Điều 4, Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 140/2020/NĐ-CP ngày
30/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ
về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Nghị
định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của
Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn,
tài sản tại doanh nghiệp và Nghị định số 32/2018/NĐ-CP
ngày 08/03/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP
|
30/11/2020
|
|
Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày
13/10/2015 của Chính phủ về đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý,
sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp, đã được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 5
Điều 1 Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày
08/03/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ
về đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại
doanh nghiệp
|
Bổ sung Khoản 2 Điều 12:
“h. Lĩnh vực ngân hàng áp dụng đối với các ngân hàng thương mại cổ phần
do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ.”
|
Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 121/2020/NĐ-CP ngày 09/10/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015, của Chính phủ
về đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại
doanh nghiệp, đã được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08/03/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP
|
09/10/2020
|
|
12
|
Nghị định
|
45/2016/NĐ-CP
|
26/05/2016
|
Nghị định số 45/2016/NĐ-CP ngày
26/05/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15/10/2013 của Chính phủ
quy định về xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành
chính trong lĩnh vực hải quan
|
Khoản 20, Khoản 21 Điều 1
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm P Khoản 2 Điều 42 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý thuế.
|
05/12/2020
|
|
13
|
Nghị định
|
49/2016/NĐ-CP
|
27/05/2016
|
Nghị định số 49/2016/NĐ-CP ngày
27/05/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24/09/2013 của Chính phủ
quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí,
hóa đơn.
|
1. Điều 3 hết hiệu lực;
2. Bỏ cụm từ “hóa đơn” tại phần Tên, Căn cứ ban hành; Khoản 2, 3 Điều
4; cụm từ “đình chỉ quyền tự in hóa đơn, quyền khởi tạo hóa đơn điện tử; đình
chỉ in hóa đơn”, “hủy các hóa đơn; thực hiện thủ tục phát hành hóa đơn theo
quy định” tại Khoản 1 Điều 1.
|
Theo quy định tại Điểm c Khoản 3, Khoản 5 Điều 44 Nghị định số
125/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành
chính về thuế, hóa đơn
|
05/12/2020
|
|
14
|
Nghị định
|
68/2016/NĐ-CP
|
01/07/2016
|
Nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016
của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa
điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
|
1. Bổ sung Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 3;
2. Sửa đổi, bổ sung Điểm d Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 4;
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5;
4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 7;
5. Sửa đổi, bổ sung Điểm đ Khoản 1, Khoản 2 Điều 8;
6. Sửa đổi, bổ sung Điều 10;
7. Sửa đổi, bổ sung Điều 11;
8. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 6 Điều 14;
9. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6 Điều 19;
10. Sửa đổi, bổ sung Điều 20;
11. Sửa đổi, bổ sung Điều 22;
12. Sửa đổi, bổ sung Điều 23;
13. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Khoản 5, Khoản 6 Điều 25;
14. Sửa đổi, bổ sung Điều 26;
15. Sửa đổi, bổ sung Điều 31;
16. Sửa đổi, bổ sung Điều 32;
17. Bổ sung Điểm e Khoản 1 Điều 35;
18. Sửa đổi, bổ sung Điều 36;
19. Sửa đổi, bổ sung Điều 37;
20. Sửa đổi, bổ sung Điều 38;
21. Bổ sung Điều 38a;
22. Bãi bỏ Điểm c Khoản 1 Điều 9; Điểm c Khoản 1 Điều 13; Khoản 3 Điều
19; Khoản 3, Khoản 4 Điều 25; Điểm c Khoản 1 Điều 34.
|
Theo quy định tại Điều 1, Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 67/2020/NĐ-CP
ngày 15/06/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục
hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
|
10/08/2020
|
|
15
|
Nghị định
|
84/2016/NĐ-CP
|
01/07/2016
|
Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016
của Chính phủ về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ
chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 4
|
Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 134/2020/NĐ-CP ngày 15/11/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ
về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán
được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng
|
01/01/2021
|
|
16
|
Nghị định
|
100/2016/NĐ-CP
|
01/07/2016
|
Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày
01/07/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế;
|
Điều 3, Điều 4
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 42 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý thuế.
|
05/12/2020
|
|
17
|
Nghị định
|
122/2016/NĐ-CP
|
01/09/2016
|
Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày
01/09/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi,
Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn
ngạch thuế quan
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 5;
2. Bổ sung Điều 7b;
|
Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25/05/2020 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP
ngày 01/09/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu
đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu
ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP.
|
10/07/2020
|
|
18
|
Nghị định
|
139/2016/NĐ-CP
|
04/10/2016
|
Nghị định số 139/2016/NĐ-CP ngày
04/10/2016 của Chính phủ quy định về lệ phí môn bài
|
1. Sửa đổi Khoản 6, Khoản 7 Điều 3; bổ sung Khoản 8, Khoản 9 và Khoản
10 Điều 3;
2. Bổ sung Điểm d Khoản 2 Điều 4; sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Khoản 5 Điều
4;
3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 4 Điều 5.
|
Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 22/2020/NĐ-CP
ngày 24/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2016/NĐ-CP ngày 04/10/2016 của Chính phủ
về lệ phí môn bài
|
25/02/2020
|
|
Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 của Điều 5
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 42 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.
|
05/12/2020
|
|
19
|
Nghị định
|
82/2017/NĐ-CP
|
17/07/2017
|
Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17/07/2017
của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước
|
Khoản 1 Điều 13;
Khoản 1 Điều 14;
Phụ lục IV
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm i Khoản 2 Điều 42 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.
|
05/12/2020
|
|
20
|
Nghị định
|
125/2017/NĐ-CP
|
16/11/2017
|
Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày
16/11/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1;
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 1;
3. Bãi bỏ nội dung “3. Mục III: Quy định thuế nhập khẩu ưu đãi đối với
một số mặt hàng thực hiện cam kết WTO từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trở đi” tại
Khoản 3 Điều 1;
4. Bãi bỏ các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 125/2017/NĐ-CP.
|
Theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 2, Khoản 2 Điều 5 Nghị định số
57/2020/NĐ-CP ngày 25/05/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/09/2016 của Chính phủ
về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức
thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị
định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP.
|
10/07/2020
|
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1
|
Theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày
25/05/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/09/2016 của Chính phủ
về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức
thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị
định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 122/2016/NĐ-CP.
|
01/01/2020
|
|
21
|
Nghị định
|
126/2017/NĐ-CP
|
16/11/2017
|
Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017
của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty
cổ phần
|
1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 2;
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 4;
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 6;
4. Bổ sung Khoản 5 Điều 8;
5. Sửa đổi Khoản 2 Điều 11;
6. Sửa đổi, bổ sung Điều 12;
7. Bổ sung vào Khoản 2 Điều 13;
8. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 14;
9. Sửa đổi, bổ sung Điều 15;
10. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 16;
11. Sửa đổi Khoản 1 Điều 22;
12. Sửa đổi Khoản 3 Điều 25;
13. Sửa đổi Điều 27;
14. Sửa đổi Khoản 4 Điều 29;
15. Bổ sung Điều 30a;
16. Sửa đổi, bổ sung Điều 30;
17. Bổ sung vào Điểm b Khoản 3 Điều 32;
18. Sửa đổi Khoản 3 Điều 34;
19. Sửa đổi Điều 37;
20. Sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều 39;
21. Sửa đổi, bổ sung Điều 42;
22. Sửa đổi Khoản 4 Điều 45;
23. Sửa đổi, Điều 47;
24. Sửa đổi, bổ sung Điều 48;
25. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 49;
26. Thay thế Phụ lục II kèm theo Nghị định 126/2017/NĐ-CP bằng Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 140/2020/NĐ-CP ;
27. Bãi bỏ các nội dung:
1. Nội dung quy định tại Khoản 4 Điều 11.
2. Các nội dung quy định tại Điều 12:
a. Nội dung quy định tại Điểm b Khoản 5: “Trong thời gian 03 năm gần
nhất với thời điểm nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dịch vụ tư vấn xác định giá trị
doanh nghiệp, mỗi năm tổ chức phải thực hiện được ít nhất 30 hợp đồng cung cấp
dịch vụ thuộc các lĩnh vực nói trên”;
b, Nội dung quy định tại Điểm d Khoản 5;
c. Nội dung quy định tại Điểm c Khoản 6;
3. Nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 13.
4. Nội dung quy định tại Khoản 3 Điều 17.
5. Nội dung quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 21.
6. Nội dung quy định tại Khoản 6 Điều 30.
7. Nội dung quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 31: “Đối với một số doanh
nghiệp đặc thù, cơ quan tư vấn xác định để báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu
quyết định xác định giá trị thương hiệu dựa vào các yếu tố lịch sử, bề dày
truyền thống (nếu có)”.
28. Thay thế cụm từ “doanh nghiệp nhà nước” bằng cụm từ “doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ”.
|
Theo quy định tại Điều 1, Điều 3, Khoản 2 Điều 6 Nghị định số
140/2020/NĐ-CP ngày 30/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ
về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Nghị
định số 91 /2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước
vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và Nghị định
số 32/2018/NĐ-CP ngày 08/03/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP
|
30/11/2020
|
|
22
|
Nghị định
|
32/2018/NĐ-CP
|
08/03/2018
|
Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày
08/03/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ
về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại
doanh nghiệp
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 13 Điều 1;
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 16 Điều 1;
3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 17 Điều 1;
4. Thay thế Phụ lục I kèm theo Nghị định số 32/2018/NĐ-CP bằng Phụ lục II kèm theo Nghị
định số 140/2020/NĐ-CP ; thay thế Phụ lục II kèm theo Nghị định số 32/2018/NĐ-CP bằng Phụ lục III kèm theo Nghị
định số 140/2020/NĐ-CP ;
5. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Điều 1:
1. Nội dung quy định tại Tiết b Điểm 2 Khoản 5: “Quản lý, bảo trì hệ
thống đường bộ, đường thủy nội địa”;
2. Nội dung quy định tại Tiết c Điểm 1 Khoản 13: “trường hợp trong
ngày mở cuộc đấu giá công khai, chào bán cạnh tranh, ký hợp đồng chuyển nhượng
vốn (đối với phương thức thỏa thuận) mà giá giao dịch cổ phiếu của công ty cổ
phần tính theo giá sàn cao hơn giá thanh toán được xác định phù hợp với từng
phương thức chuyển nhượng (đấu giá công khai, chào bán cạnh tranh, thỏa thuận)
thì nhà đầu tư phải thanh toán tiền mua cổ phần cho doanh nghiệp nhà nước
theo giá giao dịch là giá sàn của ngày mở cuộc đấu giá công khai, chào bán cạnh
tranh, ký hợp đồng chuyển nhượng vốn (đối với phương thức thỏa thuận); trường
hợp trong ngày mở cuộc đấu giá công khai, chào bán cạnh tranh, ký hợp đồng
chuyển nhượng vốn (đối với phương thức thỏa thuận) mà giá giao dịch tính theo
giá sàn cổ phiếu của công ty cổ phần thấp hơn giá thanh toán được xác định
phù hợp với từng phương thức chuyển nhượng (đấu giá công khai, chào bán cạnh
tranh, thỏa thuận) hoặc không có giá sàn do không có giao dịch thì nhà đầu tư
phải thanh toán tiền mua cổ phần cho doanh nghiệp nhà nước theo giá được xác
định phù hợp với từng phương thức chuyển nhượng (đấu giá công khai, chào bán
cạnh tranh, thỏa thuận)”;
3. Nội dung quy định tại gạch đầu dòng thứ năm Tiết b Điểm 3 Khoản 13:
“Doanh nghiệp nhà nước/tổ chức đấu giá khi thực hiện công bố thông tin về việc
đấu giá cổ phần để chuyển nhượng vốn đồng thời gửi hồ sơ đấu giá đã lập theo
quy định đến cơ quan đại diện chủ sở hữu và Bộ Tài chính (Cục Tài chính doanh
nghiệp)”;
4. Nội dung quy định tại Tiết c Điểm 1 Khoản 16: “trường hợp trong
ngày mở cuộc đấu giá công khai, chào bán cạnh tranh, ký hợp đồng chuyển nhượng
vốn (đối với phương thức thỏa thuận) mà giá giao dịch cổ phiếu của công ty cổ
phần tính theo giá sàn cao hơn giá thanh toán được xác định phù hợp với từng
phương thức chuyển nhượng (đấu giá công khai, chào bán cạnh tranh, thỏa thuận)
thì nhà đầu tư phải thanh toán tiền mua cổ phần cho cơ quan đại diện chủ sở hữu
theo giá giao dịch là giá sàn của ngày mở cuộc đấu giá công khai, chào bán cạnh
hanh, ký hợp đồng chuyển nhượng vốn (đối với phương thức thỏa thuận); trường
hợp trong ngày mở cuộc đấu giá công khai, chào bán cạnh tranh, ký hợp đồng
chuyển nhượng vốn (đối với phương thức thỏa thuận) mà giá giao dịch tính theo
giá sàn cổ phiếu của công ty cổ phần thấp hơn giá thanh toán được xác định
phù hợp với từng phương thức chuyển nhượng (đấu giá công khai, chào bán cạnh
tranh, thỏa thuận) hoặc không có giá sàn do không có giao dịch thì nhà đầu tư
phải thanh toán tiền mua cổ phần cho cơ quan đại diện chủ sở hữu theo giá được
xác định phù hợp với từng phương thức chuyển nhượng (đấu giá công khai, chào
bán cạnh tranh, thỏa thuận)”;
5. Nội dung quy định tại gạch đầu dòng thứ năm Tiết b Điểm 3 Khoản 16:
“Cơ quan đại diện chủ sở hữu/tổ chức đấu giá khi thực hiện công bố thông tin
về việc đấu giá cổ phần để chuyển nhượng vốn đồng thời gửi hồ sơ đấu giá đã lập
theo quy định đến Bộ Tài chính (Cục Tài chính doanh nghiệp)”,
6. Thay thế cụm từ “doanh nghiệp nhà nước” bằng cụm từ “doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ”.
|
Theo quy định tại Khoản 16, Khoản 19, Khoản 20, Khoản 23 Điều 2, Điều
5, Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 140/2020/NĐ-CP ngày 30/11/2020 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 126/2017/NĐ-CP
ngày 16/11/2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty hách
nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ
thành công ty cổ phần; Nghị định số 91/2015/NĐ-CP
ngày 13/10/2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản
lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08/03/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP
|
30/11/2020
|
|
23
|
Nghị định
|
59/2018/NĐ-CP
|
20/04/2018
|
Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày
20/04/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan,
kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan.
|
Bãi bỏ cụm từ “tập trung như” tại Điểm 3 Khoản 2 Điều 1
|
Theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 67/2020/NĐ-CP ngày
15/06/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục
hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
|
10/08/2020
|
|
24
|
Nghị định
|
119/2018/NĐ-CP
|
12/09/2018
|
Nghị định số 119/2018/NĐ-CP ngày
12/09/2018 của Chính phủ quy định về hóa đơn điện từ kể từ ngày 01/11/2020.
|
Bãi bỏ Khoản 2 và Khoản 4 Điều 35
|
Theo quy định tại Khoản 3 Điều 59 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày
19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ
|
01/11/2020
|
|
25
|
Nghị định
|
163/2018/NĐ-CP
|
04/12/2018
|
Nghị định số 163/2018/NĐ-CP ngày
04/12/2018 của Chính phủ quy định về phát hành trái phiếu doanh nghiệp
|
1. Bổ sung Khoản 4 Điều 3;
2. Sửa đổi Khoản 8 Điều 6;
3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 10;
4. Sửa đổi Điểm b Khoản 2 Điều 10;
5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 3 Điều 13;
6. Sửa đổi Điểm b Khoản 1 Điều 14;
7. Sửa đổi Khoản 3 Điều 15;
8. Bổ sung Khoản 5 Điều 21;
9. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2 Điều 22;
10. Sửa đổi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 24;
11. Sửa đổi Khoản 1 Điều 29;
12. Sửa đổi, bổ sung Điều 30;
13. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2 Điều 36;
14. Sửa đổi Khoản 2 Điều 37.
|
Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 81/2020/NĐ-CP ngày 09/07/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2018/NĐ-CP ngày 04/12/2018 quy định về
phát hành trái phiếu doanh nghiệp
|
01/09/2020
|
|
26
|
Nghị định
|
20/2019/NĐ-CP
|
21/02/2019
|
Nghị định số 20/2019/NĐ-CP ngày
21/02/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
|
Điểm a, b, c, d, đ Khoản 4 Điều 1
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm n Khoản 2 Điều 42 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.
|
05/12/2020
|
|
27
|
Nghị định
|
67/2019/NĐ-CP
|
31/07/2019
|
Nghị định số 67/2019/NĐ-CP ngày 31/07/2019
của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản;
|
Điểm a và Điểm b Khoản 3 Điều 9
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm h Khoản 2 Điều 42 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.
|
05/12/2020
|
|
28
|
Nghị định
|
22/2020/NĐ-CP
|
24/02/2020
|
Nghị định số 22/2020/NĐ-CP ngày
24/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2016/NĐ-CP ngày 04/10/2016 của Chính phủ
về lệ phí môn bài
|
Khoản 3 và Khoản 4 Điều 1
|
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 42 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
|
05/12/2020
|
|
|
THÔNG TƯ DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH
|
|
1
|
Thông tư
|
111/2007/TT-BTC
|
12/09/2007
|
Thông tư số 111/2007/TT-BTC ngày
12/09/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tài
chính đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam
|
1. Sửa đổi Điểm 3.2 Khoản 3 Phần V;
2. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ hai Tiết c Điểm 4.2 Khoản 4 Phần V.
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 26/2020/TT-BTC ngày 14/04/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 111/2007/TT-BTC ngày 12/09/2007 hướng dẫn thực
hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam và Thông
tư số 67/2016/TT-BTC ngày 29/04/2016 sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 111/2007/TT-BTC
ngày 12/09/2007 hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân
hàng Phát triển Việt Nam.
|
29/05/2020
|
|
Bổ sung Điểm 2.3 và Điểm 2.4 Khoản 2 Mục IX
|
Theo quy định tại Điều 14 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc
thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính
ngân hàng.
|
15/11/2020
|
|
2
|
Thông tư
|
138/2007/TT-BTC
|
29/11/2007
|
Thông tư số 138/2007/TT-BTC ngày
29/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, thanh toán, quyết
toán vốn đầu tư bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La
|
Bổ sung gạch đầu dòng thứ 3 vào Khoản 2 mục VI như sau:
Các báo cáo trên được gửi bằng một trong các phương thức sau:
+ Gửi trực tiếp tại Văn phòng cơ quan tiếp nhận;
+ Gửi qua dịch vụ bưu chính;
+ Gửi qua fax hoặc thư điện tử theo địa chỉ [email protected] (bản
scan).”
|
Theo quy định tại Điều 3 Thông tư 76/2020/TT-BTC ngày 14/08/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số
39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản
lý, sử dụng Quỹ bình ổn giá và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/09/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
Thông tư số 38/2014/TT-BTC ngày 28/03/2014
của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày
06/08/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá; Thông tư số 138/2007/TT-BTC ngày 29/11/2007 của Bộ Tài
chính hướng dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư bồi thường, hỗ trợ
và tái định cư dự án thủy điện Sơn La.
|
30/09/2020
|
|
3
|
Thông tư
|
183/2011/TT-BTC
|
16/12/2011
|
Thông tư số 183/2011/TT-BTC ngày
16/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về việc thành lập và quản lý
quỹ mở
|
1. Sửa đổi Khoản 8 Điều 2;
2. Bổ sung Khoản 31 tại Điều 2;
3. Thay thế cụm từ “bản sao có chứng thực” tại Điểm c Khoản 3 Điều 39
bằng cụm từ “bản sao hợp lệ”;
4. Sửa đổi Điểm d Khoản 3 Điều 39;
5. Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 45;
6. Thay thế Phụ lục số 31, Phụ lục số 34 ban hành kèm theo Thông tư số
183/2011/TT-BTC bằng Phụ lục số 3 ban
hành kèm theo Thông tư số 91/2019/TT-BTC ;
7. Bãi bỏ Điểm c, Điểm d Khoản 1 Điều 45.
|
Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 91/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về chế độ
báo cáo và thủ tục hành chính áp dụng với công ty quản lý quỹ, quỹ đầu tư chứng
khoán và công ty đầu tư chứng khoán.
|
15/02/2020
|
|
4
|
Thông tư
|
199/2011/TT-BTC
|
30/12/2011
|
Thông tư số 199/2011/TT-BTC ngày
30/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc tổ chức bồi dưỡng
và cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 8;
2. Bổ sung Phụ lục số 001 ban hành kèm theo Thông tư 39/2020/TT-BTC .
|
Theo quy định tại Điều 1 Thống tư số 39/2020/TT-BTC ngày 15/05/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung chế độ báo cáo tại một số Thông tư
trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập.
|
01/07/2020
|
|
5
|
Thông tư
|
150/2012/TT-BTC
|
12/09/2012
|
Thông tư số 150/2012/TT-BTC ngày
12/09/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm
cho kiểm toán viên đăng ký hành nghề kiểm toán
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 12 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Khoản
4 Điều 1 Thông tư số 56/2015/TT-BTC ngày 23/04/2015 về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 150/2012/TT-BTC ngày
12/09/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kiểm
toán viên đăng ký hành nghề kiểm toán);
2. Thay thế Phụ lục số 04/CNKT ban hành kèm theo Thông tư số 150/2012/TT-BTC bằng Phụ lục số 003 ban hành
kèm theo Thông tư 39/2020/TT-BTC ;
3. Sửa đổi Điểm c Khoản 1 Điều 14;
4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 15;
5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 15.
|
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 39/2020/TT-BTC ngày 15/05/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung chế độ báo cáo tại một số Thông tư
trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập.
|
01/07/2020
|
|
6
|
Thông tư
|
202/2012/TT-BTC
|
19/11/2012
|
Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày
19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký, quản lý và công khai
danh sách Kiểm toán viên hành nghề kiểm toán
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 14;
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 15.
|
Theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 39/2020/TT-BTC ngày 15/05/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung chế độ báo cáo tại một số Thông tư
trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập.
|
01/07/2020
|
|
7
|
Thông tư
|
203/2012/TT-BTC
|
.19/11/2012
|
Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày
19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 7 Điều 17;
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 8 Điều 17,
|
Theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 39/2020/TT BTC ngày 15/05/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung chế độ báo cáo tại một số Thông tư
trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập.
|
01/07/2020
|
|
8
|
Thông tư
|
212/2012/TT-BTC
|
05/12/2012
|
Thông tư số 212/2012/TT-BTC ngày
05/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thành lập, tổ chức và hoạt động
công ty quản lý quỹ
|
1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 2;
2. Sửa đổi Khoản 7 Điều 2;
3. Sửa đổi Khoản 5 Điều 10;
4. Thay thế Phụ lục số 09 ban hành kèm theo Thông tư số 212/2012/TT-BTC bằng Phụ lục số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 91/2019/TT-BTC ;
5. Thay thế Phụ lục số 10 ban hành kèm theo Thông tư số 212/2012/TT-BTC bằng Phụ lục số 02 ban hành
kèm theo Thông tư số 91/2019/TT-BTC ;
6. Bãi bỏ Khoản 7 Điều 9, Khoản 4 Điều 26.
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư 91/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về chế độ báo
cáo và thủ tục hành chính áp dụng với công ty quản lý quỹ, quỹ đầu tư chứng
khoán và công ty đầu tư chứng khoán.
|
15/02/2020
|
|
9
|
Thông tư
|
224/2012/TT-BTC
|
26/12/2012
|
Thông tư số 224/2012/TT-BTC ngày
26/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thành lập và quản lý quỹ
đóng, quỹ thành viên
|
1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 2;
2. Sửa đổi Khoản 5 Điều 2;
3. Thay thế cụm từ “bản sao có chứng thực” tại Điểm đ Khoản 3 Điều 21
bằng cụm từ “bản sao hợp lệ”;
4. Thay thế Phụ lục số 17 ban hành kèm theo Thông tư số 224/2012/TT-BTC bằng Phụ lục số 04 ban hành
kèm theo Thông tư số 91/2019/TT-BTC .
|
Theo quy định tại Điều 3 Thông tư 91/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về chế độ báo
cáo và thủ tục hành chính áp dụng với công ty quản lý quỹ, quỹ đầu tư chứng
khoán và công ty đầu tư chứng khoán.
|
15/02/2020
|
|
10
|
Thông tư
|
227/2012/TT-BTC
|
27/12/2012
|
Thông tư số 227/2012/TT-BTC ngày
27/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thành lập, tổ chức hoạt động và
quản lý công ty đầu tư chứng khoán
|
1. Sửa đổi Khoản 3 Điều 2;
2. Bổ sung Khoản 9 tại Điều 2;
3. Thay thế Phụ lục số 18 ban hành kèm theo Thông tư số 227/2012/TT-BTC bằng Phụ lục số 05 ban hành
kèm theo Thông tư số 91/2019/TT-BTC
|
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 91/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về chế độ báo
cáo và thủ tục hành chính áp dụng với công ty quản lý quỹ, quỹ đầu tư chứng
khoán và công ty đầu tư chứng khoán.
|
15/02/2020
|
|
11
|
Thông tư
|
228/2012/TT-BTC
|
27/12/2012
|
Thông tư số 228/2012/TT-BTC ngày
27/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thành lập và quản lý quỹ đầu
tư bất động sản
|
1. Sửa đổi Khoản 4 Điều 2;
2. Bổ sung Khoản 16 tại Điều 2;
3. Thay thế Phụ lục số 22 ban hành hành kèm theo Thông tư số
22/2012/TT-BTC bằng Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Thông tư số
91/2019/TT-BTC .
|
Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 91 /2019/TT-BTC ngày 31 /12/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về chế độ
báo cáo và thủ tục hành chính áp dụng với công ty quản lý quỹ, quỹ đầu tư chứng
khoán và công ty đầu tư chứng khoán.
|
15/02/2020
|
|
12
|
Thông tư
|
229/2012/TT-BTC
|
27/12/2012
|
Thông tư số 229/2012/TT-BTC ngày
27/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thành lập và quản lý quỹ hoán
đổi danh mục
|
1. Sửa đổi Khoản 8 Điều 2;
2. Bổ sung Khoản 23 tại Điều 2;
3. Sửa đổi Điểm b Khoản 3 Điều 24;
4. Thay thế Phụ lục số 18, Phụ lục số 19 ban hành kèm theo Thông tư số
229/2012/TT-BTC bằng Phụ lục số 07 ban hành
kèm theo Thông tư số 91/2019/TT-BTC ;
5. Bãi bỏ Khoản 1 Điều 24; Điểm c, Điểm d Khoản 3 Điều 24, Phụ lục số
14 ban hành kèm theo Thông tư số 229/2012/TT-BTC.
|
Theo quy định tại Điều 6 Thông tư 91/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về chế độ báo
cáo và thủ tục hành chính áp dụng với công ty quản lý quỹ, quỹ đầu tư chứng
khoán và công ty đầu tư chứng khoán.
|
15/02/2020
|
|
13
|
Thông tư
|
195/2013/TT-BTC
|
18/12/2013
|
Thông tư số 195/2013/TT-BTC ngày
18/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính của Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam
|
1. Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.2 Khoản 2 Điều 12;
2. Bổ sung Điểm 2.4 Khoản 2 Điều 12;
3. Bổ sung điểm 2.3 Khoản 2 Điều 13.
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc
thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính
ngân hàng.
|
15/11/2020
|
|
14
|
Thông tư
|
11/2014/TT-BTC
|
17/01/2014
|
Thông tư số 11/2014/TT-BTC ngày
17/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều quy định tại Nghị
định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29/07/2013 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện
tử có thưởng dành cho người nước ngoài
|
Bổ sung Điểm c Khoản 3 Điều 23
|
Theo quy định tại Điều 8 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm
quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng.
|
15/11/2020
|
|
15
|
Thông tư
|
28/2014/TT-BTC
|
25/02/2014
|
Thông tư số 28/2014/TT-BTC ngày
25/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính của
Quỹ đầu tư phát triển địa phương
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 23
|
Theo quy định tại Điều 12 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc
thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính
ngân hàng.
|
15/11/2020
|
|
16
|
Thông tư
|
38/2014/TT-BTC
|
28/03/2014
|
Thông tư số 38/2014/TT-BTC ngày
28/03/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số
89/2013/NĐ-CP ngày 06/08/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Giá về thẩm định giá
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 8
|
Theo quy định tại Điều 2 Thông tư 76/2020/TT-BTC ngày 14/08/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số
39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29/10/2014 của Bộ Công thương và Bộ Tài chính quy định
về tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng quỹ bình ổn giá và điều
hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày
03/09/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; Thông tư số 38/2014/TT-BTC ngày 28/03/2014 của Bộ Tài
chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06/08/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá; Thông tư số 138/2007/TT-BTC ngày 29/11/2007 của Bộ Tài
chính hướng dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư bồi thường, hỗ trợ
và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La
|
30/09/2020
|
|
17
|
Thông tư
|
72/2014/TT-BTC
|
30/05/2014
|
Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày
30/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng
đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
mang theo khi xuất cảnh
|
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3;
2. Bổ sung Điều 4a;
3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Khoản 6, Khoản 7 và Khoản 8 Điều 6;
4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 9 Điều 7;
5. Sửa đổi Khoản 4, Khoản 5, Khoản 7 và bổ sung Khoản 7a Điều 8;
6. Sửa đổi Khoản 2, Khoản 8 và bổ sung Khoản 2a Điều 9;
7. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 10;
8. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 5 Điều 11;
9. Sửa đổi, bổ sung Điều 13;
10. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 14;
11. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Khoản 3 Điều 15;
12. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 18;
13. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 19;
14. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 20;
15. Sửa đổi, bổ sung Điều 21;
16. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều 23;
17. Các Phụ lục được sửa đổi, bổ sung:
a. Thay thế Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3, Phụ lục 7, Phụ lục 8 ban
hành kèm theo Thông tư số 72/2014/TT-BTC
bằng Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3, Phụ lục 7, Phụ lục 8 ban hành kèm theo
Thông tư số 92/2019/TT-BTC ;
b. Bổ sung Phụ lục 10, Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư số
92/2019/TT-BTC .
18. Bãi bỏ Khoản 5 Điều 10, Khoản 4 Điều 15, Khoản 5 Điều 18;
19. Bãi bỏ Phụ lục 4.
|
Theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư số 92/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông
tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/05/2014 quy
định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người
Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh.
|
01/07/2020
|
|
18
|
Thông tư
|
89/2014/TT-BTC
|
07/07/2014
|
Thông tư số 89/2014/TT-BTC ngày 07/07/2014
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh
lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông
nghiệp.
|
1. Sửa đổi Điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3;
2. Sửa đổi Tiết a Điểm 4.1 Khoản 4 Điều 5;
3. Sửa đổi Tiết a Điểm 4.2 Khoản 4 Điều 5;
4. Sửa đổi Điều 6.
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 82/2019/TT-BTC ngày 15/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi một số điều của Thông tư số 89/2014/TT-BTC ngày 07/07/2014 hướng dẫn hỗ
trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ
trợ nhàm giảm tổn thất trong nông nghiệp.
|
30/12/2019
|
|
19
|
Thông tư
|
1Ỉ5/2014/TT-BTC
|
20/08/2014
|
Thông tư số 115/2014/TT-BTC ngày
20/08/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm
quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP
ngày 07/07/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 8 Điều 13;
2. Sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 8 Điều 14.
|
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 89/2020/TT-BTC ngày 11/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
50/2017/TT-BTC ngày 15/05/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định
số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thì hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh
doanh bảo hiểm, Thông tư số 105/2016/TT-BTC
ngày 29/06/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước
ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu
tư chứng khoán và doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm, Thông tư số 195/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014 của Bộ Tài
chính hướng dẫn đánh giá, xếp loại doanh nghiệp bảo hiểm, Thông tư số 115/2014/TT-BTC ngày 20/08/2014 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/07/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản, và Thông tư số 43/2016/TT-BTC ngày 03/03/2016 của Bộ Tài
chính sửa đổi Điều 5 Thông tư số 116/2014/TT-BTC
ngày 20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề tài chính đối với
doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/07/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản
|
26/12/2020
|
|
20
|
Thông tư
|
157/2014/TT-BTC
|
23/10/2014
|
Thông tư số 157/2014/TT-BTC ngày
23/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ
kiểm toán
|
1. Sửa đổi, bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 9;
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 24.
|
Theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 39/2020/TT-BTC ngày 15/05/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung chế độ báo cáo tại một số Thông tư
trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập.
|
01/07/2020
|
|
21
|
Thông tư
|
195/2014/TT-BTC
|
17/12/2014
|
Thông tư số 195/2014/TT-BTC ngày
17/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đánh giá, xếp loại doanh nghiệp
bảo hiểm
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7
|
Theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 89/2020/TT-BTC ngày 11/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
50/2017/TT-BTC ngày 15/05/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định
số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh
doanh bảo hiểm, Thông tư số 105/2016 ngày 29/06/2016 của Bộ Tài chính hướng
dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng
khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghiệp
kinh doanh bảo hiểm, Thông tư số 115/2014/TT-BTC
ngày 20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy
định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày
07/07/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản, bãi bỏ
Thông tư số 116/2014/TT-BTC ngày
20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề tài chính đối với doanh
nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/07/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản và Thông tư số 43/2016/TT-BTC ngày 03/03/2016 của Bộ Tài
chính sửa đổi Điều 5 Thông tư số 116/2014/TT-BTC
ngày 20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề tài chính đối với
doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/07/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản
|
26/12/2020
|
|
22
|
Thông tư
|
13/2015/TT-BTC
|
30/01/2015
|
Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày
30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng
làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ
quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu
trí tuệ
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, ' Khoản 6, Khoản 7 Điều 3;
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, bổ sung Khoản 6 Điều 4;
3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 5;
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 6;
5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2 Điều 7;
6. Sửa đổi, bổ sung Điều 8;
7. Sửa đổi, bổ sung Điều 9;
8. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Khoản 4 Điều 10;
9. Sửa đổi, bổ sung Điều 12;
10. Sửa đổi, bổ sung Điều 13;
11. Sửa đổi, bổ sung Điều 14;
12. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2 Điều 15;
13. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 16;
14. Sửa đổi các mẫu số 01-SHTT, 02-SHTT, 03-SHTT, 04-SHTT, 05-SHTT,
06-SHTT ban hành kèm theo Thông tư số 13/2015/TT-BTC
thành mẫu số 01- ĐĐN/SHTT/2020, 02 -ĐTD/SHTT/2020, 03-QĐTD/SHTT/2020,
04-GHTD/SHTT/2020, 05-TT/SHTT/2020, 06-TBTD/SHTT/2020 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 13/2020/TT-BTC .
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BTC ngày 06/03/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 quy định về
kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng
hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
|
20/04/2020
|
|
23
|
Thông tư
|
132/2015/TT-BTC
|
28/08/2015
|
Thông tư số 132/2015/TT-BTC ngày
28/08/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối
với Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam
|
Bổ sung Khoản 7 Điều 19
|
Theo quy định tại Điều 15 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc
thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính
ngân hàng.
|
15/11/2020
|
|
24
|
Thông tư
|
20/2016/TT-BTC
|
03/02/2016
|
Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính về bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý tài chính
về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
1. Sửa đổi Khoản 2 và Khoản 3 Điều 2;
2. Sửa đổi Điểm c Khoản 2 Điều 3;
3. Sửa đổi Điều 4;
4. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2 Điều 8;
5. Sửa đổi Khoản 3 Điều 8;
6. Sửa đổi Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 9.
|
Theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7
Điều 1 Thông tư 24/2020/TT-BTC ngày 13/04/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2016/TT-BTC
ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính
về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý
tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.
|
Được thực hiện từ năm tài chính 2019 theo quy định tại Quyết định số
38/2019/QĐ-TTg
|
|
1. Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 7;
2. Sửa đổi tiêu đề Khoản 2 Điều 9;
3. Sửa đổi Khoản 3 Điều 10.
|
Theo quy định tại Khoản 4, Khoản 8, Khoản 9 Điều 1 Thông tư
24/2020/TT-BTC ngày 13/04/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo
hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.
|
30/05/2020
|
|
Bổ sung Điều 10a.
|
Theo quy định tại Khoản 10 Điều 1 Thông tư 24/2020/TT-BTC ngày 13/04/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03 tháng 02 năm 2016 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội,
bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý tài chính về bảo hiểm
xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.
|
30/05/2020 Nội dung và mức chi chi phí quản
lý BH TNLĐ, BNN được thực hiện từ năm tài chính 2020
|
|
25
|
Thông tư
|
57/2016/TT-BTC
|
29/03/2016
|
Thông tư số 57/2016/TT-BTC ngày
29/03/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu nộp, hạch toán các
khoản đóng góp vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và việc chuyển
giao tài sản hình thành từ nguồn kinh phí của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích
Việt Nam đến năm 2020
|
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1;
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 2;
3. Sửa đổi Khoản 1 Điều 3;
4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 3;
5. Sửa đổi, bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 4;
6. Bổ sung Điểm g vào Khoản 1 Điều 4;
7. Sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 2 Điều 4;
8. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 4;
9. Thay cụm từ “Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam” và “Quỹ dịch
vụ viễn thông công ích” nêu tại: Khoản 1 Điều 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 3 và
Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 57/2016/TT-BTC
thành từ “Quỹ”;
10. Bãi bỏ quy định tại Khoản 2 Điều 3 và toàn bộ Chương III
Thông tư số 57/2016/TT-BTC.
|
Theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư số 83/2019/TT-BTC ngày
21/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 57/2016/TT-BTC ngày 29/03/2016 của
Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu nộp, hạch toán các khoản đóng góp vào Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam và việc chuyển giao tài sản hình thành từ nguồn
kinh phí của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam đến năm 2020
|
06/01/2020
|
|
26
|
Thông tư
|
62/2016/TT-BTC
|
15/04/2016
|
Thông tư số 62/2016/TT-BTC ngày
15/04/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tài
chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số
180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 và Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày
31/07/2015 của Thủ tướng Chính phủ
|
Bổ sung Điểm 4.4 Khoản 4 Điều 16
|
Theo quy định tại Điều 13 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc
thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính
ngân hàng
|
15/11/2020
|
|
27
|
Thông tư
|
67/2016/TT-BTC
|
29/04/2016
|
Thông tư số 67/2016/TT-BTC ngày
29/04/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 111/2007/TT-BTC ngày
12/09/2007 hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng
Phát triển Việt Nam
|
Bãi bỏ Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1
|
Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 26/2020/TT-BTC ngày 14/04/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 111/2007/TT-BTC ngày 12/09/2007 hướng dẫn thực
hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam và Thông
tư số 67/2016/TT-BTC ngày 29/04/2016 sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 111/2007/TT-BTC
ngày 12/09/2007 hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân
hàng Phát triển Việt Nam.
|
29/05/2020
|
|
28
|
Thông tư
|
105/2016/TT-BTC
|
29/06/2016
|
Thông tư số 105/2016/TT-BTC ngày
29/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra
nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công
ty đầu tư chứng khoán và doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm
|
1. Sửa đổi Điểm d Khoản 5 Điều 5;
2. Sửa đổi Điểm d Khoản 5 Điều 7;
3. Sửa đổi Điểm đ Khoản 5 Điều 11;
4. Bãi bỏ Điểm b Khoản 2 Điều 19, Điểm b Khoản 3 Điều 19, Phụ lục số
10; Phụ lục số 11, Phụ lục số 12, Phụ lục số 13 ban hành kèm theo Thông tư số
105/2016/TT-BTC.
|
Theo quy định tại Điều 7 Thông tư 91/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về chế độ báo
cáo và thủ tục hành chính áp dụng với công ty quản lý quỹ, quỹ đầu tư chứng
khoán và công ty đầu tư chứng khoán.
|
15/02/2020
|
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 19
|
Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 89/2020/TT-BTC ngày 11/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
50/2017/TT-BTC ngày 15/05/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định
số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh
doanh bảo hiểm, Thông tư số 105/2016 ngày 29/06/2016 của Bộ Tài chính hướng
dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng
khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghiệp
kinh doanh bảo hiểm, Thông tư số 115/2014/TT-BTC
ngày 20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy
định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày
07/07/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản, bãi bỏ
Thông tư số 116/2014/TT-BTC ngày
20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề tài chính đối với doanh
nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/07/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản và Thông tư số 43/2016/TT-BTC ngày 03/03/2016 của Bộ Tài
chính sửa đổi Điều 5 Thông tư số 116/2014/TT-BTC
ngày 20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề tài chính đối với
doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/07/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản
|
26/12/2020
|
|
29
|
Thông tư
|
167/2016/TT-BTC
|
26/10/2016
|
Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Sửa đổi, bổ sung Mục II Phần A Biểu mức thu phí
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 12/2020/TT-BTC
ngày 03/03/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Mục II Phần A Biểu
mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư số 167/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
17/04/2020
|
|
30
|
Thông tư
|
205/2016/TT-BTC
|
09/11/2016
|
Thông tư số 205/2016/TT-BTC ngày
09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 4
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 06/2020/TT-BTC ngày 31/01/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 205/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt
Nam
|
18/03/2020
|
|
31
|
Thông tư
|
216/2016/TT-BTC
|
10/11/2016
|
Thông tư số 216/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thi hành án dân sự
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 9
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 74/2019/TT-BTC ngày 24/10/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 216/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thi
hành án dân sự.
|
10/12/2019
|
|
32
|
Thông tư
|
219/2016/TT-BTC
|
10/11/2016
|
Thông tư số 219/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư
trú tại Việt Nam.
|
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7;
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 8.
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 41/2020/TT-BTC ngày 18/05/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một sá điều của Thông tư số 219/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh,
nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam.
|
01/08/2020
|
|
33
|
Thông tư
|
263/2016/TT-BTC
|
14/11/2016
|
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 4;
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 6;
3. Sửa đổi, bổ sung Điểm 6.2 Mục B của Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/05/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí sở hữu công nghiệp
|
01/07/2020
|
|
34
|
Thông tư
|
268/2016/TT-BTC
|
14/11/2016
|
Thông tư số 268/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 7;
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 8;
3. Sửa đổi, bổ sung Điểm 1 Phần B Biểu mức thu lệ phí phân bổ và phí sử
dụng mã, số viễn thông ban hành kèm theo Thông tư số 268/2016/TT-BTC.
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 32/2020/TT-BTC ngày 04/05/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 268/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí phân bả và phí sử dụng mã, số
viễn thông
|
01/07/2020
|
|
35
|
Thông tư
|
278/2016/TT-BTC
|
14/11/2016
|
Thông tư số 278/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế
|
Sửa đổi Phần I; Mục 1, Mục 4 Phần IV Biểu mức thu phí trong lĩnh vực y
tế ban hành kèm theo Thông tư số 278/2016/TT-BTC
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 11/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
lĩnh vực y tế
|
06/04/2020
|
|
36
|
Thông tư
|
279/2016/TT-BTC
|
14/11/2016
|
Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm
|
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4;
2. Bãi bỏ Biểu phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm ban hành
kèm theo Thông tư số 279/2016/TT-BTC.
|
Theo quy định tại Khoản 1 Điều 1, Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư số
75/2020/TT-BTC ngày 12/08/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 279/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm
|
12/08/2020
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 6
|
Theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư 75/2020/TT-BTC ngày
12/08/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm
|
01/10/2020
|
|
37
|
Thông tư
|
292/2016/TT-BTC
|
15/11/2016
|
Thông tư số 292/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người
đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
|
1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 12;
2. Thay thế Phụ lục số 03/CNKT ban hành kèm theo Thông tư số
292/2016/TT-BTC bằng Phụ lục số 002 ban hành kèm theo Thông tư
39/2020/TT-BTC ;
3. Sửa đổi Điểm b Khoản 1 Điều 14;
4. Sửa đổi Khoản 4 Điều 15.
|
Theo quy định tại Điều 2 Thông tư 39/2020/TT-BTC ngày 15/05/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung chế độ báo cáo tại một số Thông tư trong
lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập.
|
01/07/2020
|
|
38
|
Thông tư
|
297/2016/TT-BTC
|
15/11/2016
|
Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế
toán
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 8 Điều 12;
2, Sửa đổi, bổ sung Khoản 9 Điều 12.
|
Theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 39/2020/TT-BTC ngày 15/05/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung chế độ báo cáo tại một số Thông tư
trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập.
|
01/07/2020
|
|
39
|
Thông tư
|
302/2016/TT-BTC
|
15/11/2016
|
Thông tư số 302/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về lệ phí môn bài
|
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2;
2. Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu Điều 3 và bổ sung Khoản 3 Điều 3;
3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 4;
4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 4;
5. Sửa đổi Điều 5.
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư 65/2020/TT-BTC ngày 09/07/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
302/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ
phí môn bài
|
23/08/2020
|
|
40
|
Thông tư
|
307/2016/TT-BTC
|
15/11/2016
|
Thông tư số 307/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền cung cấp dịch
vụ truyền hình trả tiền và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương
trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 4;
2. Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 1 Điều 5;
3. Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 2 Điều5;
4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 7.
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 94/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
307/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả
tiền và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước
ngoài trên truyền hình trả tiền.
|
01/01/2021
|
|
41
|
Thông tư
|
312/2016/TT-BTC
|
24/11/2016
|
Thông tư số 312/2016/TT-BTC ngày 24/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định chế độ tài chính đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
|
1. Bổ sung Điểm e Khoản 2 Điều 4;
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 và Khoản 5 Điều 5;
3. Sửa đổi, bổ sung Điểm a và Điểm b Khoản 2 Điều 6;
4. Sửa đổi, bổ sung Điểm c Khoản 2 Điều 7;
5. Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 4 Điều 7;
6. Bổ sung Điểm d và Điểm đ Khoản 4 Điều 7;
7. Bổ sung Điều 7a;
8. Sửa đổi, bổ sung Điểm T9 Khoản 1 Điều 19;
9. Sửa đổi, bổ sung Tiết g Điểm 1.10 Khoản 1 Điều 19;
10. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 21,
11. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 và Khoản 3 Điều 24;
12. Bổ sung Khoản 4 Điều 25;
13. Bổ sung Điều 25a;
14. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 29.
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 20/2020/TT-BTC ngày 01/04/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
312/2016/TT-BTC ngày 24/11/2016 của Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính đối
với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
|
20/05/2020
|
|
42
|
Thông tư
|
324/2016/TT-BTC
|
21/12/2016
|
Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
|
1. Sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 3 Điều 2;
2. Bổ sung Mã Chương quy định tại Phụ lục I (Chương 034 “Ủy ban Quản
lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp”);
3. Mã Khoản, quy định tại Phụ lục II, được bổ sung nội dung hạch toán
(Bổ sung nội dung hạch toán của mã Khoản 398 “Chính sách và hoạt động phục vụ
các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác”như sau: Các nhiệm vụ chi
phòng chống tệ nạn xã hội trong gia đình, mang tính đảm bảo xã hội của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch (bạo lực gia đình, vấn đề giới trong gia đình, vấn đề
bóc lột sức lao động trẻ em trong gia đình...));
4. Mã Mục, Tiểu mục quy định tại Phụ lục III, được sửa đổi, bổ sung
như sau:
a. Bổ sung Tiểu mục thuộc Mục 1400 “Thu tiền sử dụng đất”:
- Tiểu mục 1412 “Thu tiền sử dụng đất Dự án Cảng hàng không Quốc tế
Long Thành, tỉnh Đồng Nai”.
- Tiểu mục 1413 “Thu tiền sử dụng đất các dự án họng điểm khác”
b. Bổ sung tiểu mục thuộc mục 2000 “Thuế bảo vệ môi trường”, như sau:
- Tiểu mục 2022 “Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng xăng (trừ etanol) bán
ra trong nước”;
- Tiểu mục 2023 “Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu diezel bán ra
trong nước”;
- Tiểu mục 2024 “Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu hỏa bán ra trong
nước”;
- Tiểu mục 2025 “Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu mazut, dầu mỡ nhờn
bán ra trong nước”;
- Tiểu mục 2026 “Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng nhiên liệu bay bán ra
trong nước”;
c. Sửa đổi tên và bổ sung Tiểu mục thuộc Mục 2300 “Phí thuộc lĩnh vực
giao thông vận tải”:
- Sửa đổi tên Tiểu mục 2301 “Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (sử dụng đường
bộ, sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố, sát hạch lái xe)” thành “Phí thuộc
lĩnh vực đường bộ (không bao gồm phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện
ô tô).
- Sửa đổi tên Tiểu mục 2303 “Phí thuộc lĩnh vực đường biển” thành “Phí
thuộc lĩnh vực đường biển (không bao gồm phí bảo đảm hàng hải) ”
- Bổ sung Tiểu mục 2324 “Phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện
ô tô”.
- Bổ sung Tiểu mục 2325 “Phí bảo đảm hàng hải”.
d. Bổ sung Tiểu mục thuộc Mục 2650 “Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân
hàng, bảo hiểm”:
- Tiểu mục 2666 “Phí hải quan đối với chuyến bay của nước ngoài đến
các Cảng hàng không Việt Nam”.
đ. Sửa đổi tên và bổ sung Tiểu mục thuộc Mục 3000 “Lệ phí quản lý nhà
nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia”:
- Sửa đổi tên Tiểu mục 3002 “Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển” thành
“Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển (không bao gồm lệ phí hàng hóa phương tiện
quá cảnh”.
- Bổ sung Tiểu mục 3003 “Lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh”.
e. Bổ sung Tiểu mục thuộc Mục 3600 “Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước”
- Tiểu mục 3611 “Tiền thuê đất Dự án Cảng hàng không Quốc tế Long
Thành, tỉnh Đồng Nai”.
- Tiểu mục 3612 “Tiền thuê đất các dự án trọng điểm khác”.
f. Hủy bỏ các Tiểu mục thuộc Mục 3850 “Thu tiền khai thác, cho thuê
tài sản công”:
- Hủy bỏ Tiểu mục 3853 “Tiền thuê cơ sở hạ tầng đường sắt”;
- Hủy bỏ Tiểu mục
3854 “Tiền cho thuê cơ sở hạ tầng bến cảng, cầu cảng”;
- Hủy bỏ Tiểu mục 3856 “Tiền cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu
hạ tầng”;
g. Sửa đổi tên Mục, Tiểu mục và bổ sung Tiểu mục thuộc Mục 3850 “Thu
tiền khai thác, cho thuê tài sản nhà nước”:
- Sửa đổi tên Mục 3850 “Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản nhà nước”
thành “Thu tiền khai thác, cho thuế tài sản công”;
- Sửa đổi tên Tiểu mục 3 899 “Khác” thành “Thu từ khai thác cho thuê
tài sản kết cấu hạ tầng khác”;
- Bổ sung Tiểu mục 3858 “Tiền thu từ sử dụng tài sản công của tổ chức
vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết”;
- Bổ sung Tiểu mục 3859 “Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ
tầng hàng không”;
- Bổ sung Tiểu mục 3861 “Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ
tầng hàng hải”;
- Bổ sung Tiểu mục 3862 “Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ
tầng đường sắt quốc gia”;,
- Bổ sung Tiểu mục 3863 “Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa”;
- Bổ sung Tiểu mục 3864 “Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ
tầng đường bộ”;
- Bổ sung Tiểu mục 3865 “Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi”;
h. Bổ sung Tiểu mục thuộc Mục 4250 “Thu tiền phạt”, như sau:
- Tiểu mục 4281 “Thu tiền phạt vi phạm hành chính do lực lượng quản lý
thị trường thực hiện”.
i. Sửa đổi tên và bổ sung Tiểu mục thuộc Mục 4300 “Thu tịch thu”:
- Sửa đổi tên Tiểu mục 4311 “Tịch thu do phạm tội hoặc liên quan tội
phạm theo quyết định của Tòa án, cơ quan Thi hành án” thành “Tịch thu do phạm
tội hoặc liên quan tội phạm các vụ án khác theo quyết định của Tòa án, cơ
quan Thi hành án”; ’
- Bổ sung Tiểu mục 4323 “Tịch thu từ các vụ án tham nhũng, kinh tế
theo quyết định của Tòa án, cơ quan Thi hành án”.
k. Sửa đổi tên và bổ sung Tiểu mục thuộc Mục 4800 “Thu kết dư ngân
sách”:
- Sửa đổi tên Tiểu mục 4800 “Thu kết dư ngân sách” thành “Thu kết dư
ngân sách và nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay
của NSNN theo quy định”;
- Bổ sung Tiểu mục 4802 “Nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc,
lãi các khoản vay của NSNN”.
l. Sửa đổi tên Mục, Tiểu mục và bổ sung Tiểu mục thuộc Mục 7550
"Chi hoàn thuế giá trị gia tăng theo Luật thuế giá trị gia tăng” như
sau:
- Sửa đổi tên Mục 7550 “Chi hoàn thuế giá trị gia tăng theo Luật thuế
giá trị gia tăng” thành “Hoàn thuế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt;
thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ, theo chế độ
quy định”;
- Sửa đổi tên Tiểu mục 7551 “Chi hoàn thuế giá trị gia tăng” thành
“Hoàn thuế giá trị gia tăng”;
- Sửa đổi tên Tiểu mục 7552 “Chi trả lãi do chậm hoàn trả thuế giá trị
gia tăng theo chế độ quy định” thành “Trả lãi do chậm hoàn trả thuế giá trị
gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế
công nghiệp hỗ trợ”;
- Sửa đổi tên Tiểu mục 7599 “Chi khác” thành “Hoàn khác”.
- Bổ sung Tiểu mục 7553 “Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt mặt hàng xăng
khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học theo Luật thuế
tiêu thụ đặc biệt”;
- Bổ sung Tiểu mục 7554 “Hoàn thuế nhập khẩu đối với chương trình ưu
đãi thuế sản xuất, lắp ráp ô tô”.
- Bổ sung Tiểu mục 7555 “Hoàn thuế nhập khẩu đối với chương trình ưu
đãi thuế công nghiệp hỗ trợ”.
m. Sửa đổi tên Mục 8150 “Chi quy hoạch” thành “Chi đánh giá quy hoạch”.
n. Mục 8600 “Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay
ngoài nước” được sửa thành Mục 8650 “Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến
các khoản vay ngoài nước”.
o. Sửa đổi tên Mục, Tiểu mục và bổ sung Tiểu mục thuộc Mục 8950 “Đầu
tư vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ”, như sau:
- Sửa đổi tên Mục 8950 “Đầu tư vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ”
thành “Đầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ”;
- Sửa đổi tên Tiểu mục 8953 “Cấp vốn điều lệ cho các quỹ (cấp ban đầu
và cấp bổ sung)” thành “Hỗ trợ vốn điều lệ cho các quỹ tài chính nhà nước
ngoài ngân sách”;
- Bổ sung Tiểu mục 8956 “Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng
Chính sách xã hội cho người nghèo và các đối tượng chính sách khác vay”;
- Bổ sung Tiểu mục 8957 “Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa”.
p. Bổ sung Mục 9150 “Chi quy hoạch theo Luật Quy hoạch” với các tiểu mục
như sau:
- Tiểu mục 9151 “Chi quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của
cả nước, vùng, lãnh thổ, tỉnh, thành phố”;
- Tiểu mục 9152 “Chi quy hoạch phát triển ngành kỹ thuật, lĩnh vực, sản
phẩm chủ yếu”;
- Tiểu mục 9153 “Chi quy hoạch đô thị, nông thôn, đơn vị hành chính
kinh tế đặc biệt”;
- Tiểu mục 9154 “Chi quy hoạch sử dụng đất”;
- Tiểu mục 9199 “Chi quy hoạch khác”.
q. Bổ sung Tiểu mục thuộc Mục 0840 “Vay và trả nợ gốc vay ngoài nước của
Ngân sách nhà nước”, như sau:
- Tiểu mục 0865 “Gốc hóa lãi, phí tiền vay Trái phiếu Chính phủ phát
hành ra thị trường quốc tế”;
- Tiểu mục 0866 “Gốc hóa lãi, phí tiền vay của các tổ chức quốc tế”;
- Tiểu mục 0867 “Gốc hóa lãi, phí tiền vay các tổ chức tài chính nước
ngoài khác”;
- Tiểu mục 0868 “Gốc hóa lãi, phí tiền vay của Chính phủ các nước”;
- Tiểu mục 0869 “Gốc hóa lãi, phí tiền vay nước ngoài khác”.
5. Bổ sung Hướng dẫn về nội dung hạch toán thuế Thu nhập cá nhân tại Mục
1000 “Thuế thu nhập cá nhân”: “Các khoản thuế Thu nhập cá nhân do cơ quan chi
trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện: Neu do Cục Thuế quản lý thì
hạch toán chương 557 “Hộ gia đình, cá nhân”, nếu do Chi cục Thuế quản lý thi
hạch toán chương 757 “Hộ gia đình, cá nhân” (không hạch toán mã chương 857 “Hộ
gia đình, cá nhân”)”
6. Bổ sung Mã Chương trình mục tiêu và dự án quốc gia quy định tại Phụ
lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC (Bổ sung mã số tiểu
chương trình, nhiệm vụ, dự án 0972 “Kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao
thông” thuộc Mã chương trình, mục tiêu 0950 “Các chương trình, mục tiêu, dự
án khác”).
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục
ngân sách nhà nước
|
14/02/2020 và được áp dụng từ năm ngân sách 2020
|
|
43
|
Thông tư
|
342/2016/TT-BTC
|
30/12/2016
|
Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
163/2016/NĐ-CP ngày 21/12 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Ngân sách nhà nước
|
1. Sửa đổi Khoản 3 Điều 16;
2. Sửa đổi Điểm n Khoản 1 Điều 19;,
3. Sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 2L
|
Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 81/2020/TT-BTC ngày 15/09/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
110/2018/TT-BTC ngày 15/11/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại, hoán đổi
công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu
chính quyền địa phương tại thị trường trong nước và Thông tư số
342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn
thì hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước
|
01/11/2020
|
|
44
|
Thông tư
|
344/2016/TT-BTC
|
30/12/2016
|
Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường,
thị trấn.
|
Bãi bỏ Điểm đ Khoản 5 Điều 12
|
Theo quy định tại Khoản 4 Điều 11 Thông tư số 62/2020/TT-BTC ngày
22/06/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm soát, thanh toán các khoản
chi thường xuyên từ ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
|
06/08/2020
|
|
45
|
Thông tư
|
01/2017/TT-BTC
|
05/01/2017
|
Thông tư số 01/2017/TT-BTC ngày 05/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn chế độ tài chính đối với Công ty quản lý tài sản của các tổ chức
tín dụng Việt Nam
|
Bổ sung Khoản 7 Điều 10
|
Theo quy định tại Điều 2 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm
quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng.
|
15/11/2020
|
|
46
|
Thông tư
|
08/2017/TT-BTC
|
24/01/2017
|
Thông tư số 08/2017/TT-BTC ngày 24/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn quản lý và sử dụng tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với
hoạt động khai thác khoáng sản tại Quỹ Bảo vệ môi trường
|
Sửa đổi Khoản 3 Điều 8
|
Theo quy định tại Điều 17 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc
thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính
ngân hàng.
|
15/11/2020
|
|
45
|
Thông tư
|
01/2017/TT-BTC
|
05/01/2017
|
Thông tư số 01/2017/TT-BTC ngày 05/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn chế độ tài chính đối với Công ty quản lý tài sản của các tổ chức
tín dụng Việt Nam
|
Bổ sung Khoản 7 Điều 10
|
Theo quy định tại Điều 2 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm
quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng.
|
15/11/2020
|
|
46
|
Thông tư
|
08/2017/TT-BTC
|
24/01/2017
|
Thông tư số 08/2017/TT-BTC ngày 24/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn quản lý và sử dụng tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với
hoạt động khai thác khoáng sản tại Quỹ Bảo vệ môi trường
|
Sửa đổi Khoản 3 Điều 8
|
Theo quy định tại Điều 17 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc
thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính
ngân hàng.
|
15/11/2020
|
|
47
|
Thông tư
|
44/2017/TT-BTC
|
12/05/2017
|
Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính
chất lý, hóa giống nhau
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 5;
2. Thay thế các phụ lục: I, II, III và V ban hành kèm theo Thông tư số
44/2017/TT-BTC bằng các phụ lục: I, II, III và V ban hành kèm theo Thông tư số
05/2020/TT-BTC ;
3. Bổ sung Phụ lục VII - Khung giá tính thuế tài nguyên đối với tài
nguyên khác ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ;
4. Bãi bỏ Điều 8.
|
Theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày
20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý,
hóa giống nhau.
|
05/03/2020
|
|
48
|
Thông tư
|
50/2017/TT-BTC
|
15/05/2017
|
Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15/05/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo
hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Kinh doanh bảo hiểm
|
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1;
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2;
3. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ nhất Tiết ,a Điểm 3.1 Khoản 3 Điều
18;
4. Bổ sung Khoản 4 sau Khoản 3 Điều 21;
5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 22;
6. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 23;
7. Bổ sung khoản la sau Khoản 1 Điều 23;
8. Sửa đổi, bổ sung Điều 31;
9. Bổ sung Khoản 3a và 3b sau Khoản 3 Điều 32;
10. Thay thế Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
50/2017/TT-BTC bằng Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số
89/2020/TT-BTC .
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư 89/2020/TT-BTC ngày 11/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
50/2017/TT-BTC ngày 15/05/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định
số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh
doanh bảo hiểm, Thông tư số 105/2016/TT-BTC
ngày 29/06/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước
ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu
tư chứng khoán và doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm, Thông tư số 195/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014 của Bộ Tài
chính hướng dẫn đánh giá, xếp loại doanh nghiệp bảo hiểm, Thông tư số 115/2014/TT-BTC ngày 20/08/2014 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/07/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản, và Thông tư số 43/2016/TT-BTC ngày 03/03/2016 của Bộ Tài
chính sửa đổi Điều 5 Thông tư số 116/2014/TT-BTC
ngày 20/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề tài chính đối với
doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/07/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản
|
26/12/2020
|
|
49
|
Thông tư
|
53/2017/TT-BTC
|
19/05/2017
|
Thông tư số 53/2017/TT-BTC ngày 19/05/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn thi hành Nghị định số 69/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ về
điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
|
Bổ sung Khoản 4 Điều 8
|
Theo quy định tại Điều 3 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm
quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng.
|
15/11/2020
|
|
50
|
Thông tư
|
77/2017/TT-BTC
|
28/07/2017
|
Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28/07/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc
Nhà nước
|
1. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2 Điều 20;
2. Sửa đổi Điểm đ Khoản 3 Điều 22;
3. Sửa đổi Khoản 2 Điều 26;
4. Sửa đổi Điều 29;
5. Sửa đổi Khoản 2 Điều 61;
6. Sửa đổi Khoản 2 Điều 64;
7. Sửa đổi Điều 68;
8. Sửa đổi Khoản 5 Điều 79;
9. Sửa đổi Khoản 2 Điều 81;
10. Sửa đổi cụm từ “Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán” thành cụm
từ “Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán” tại Điều 86;
11. Sửa đổi, bổ sung các mẫu biểu chứng từ kế toán như sau:
a. Thay thế các mẫu các chứng từ quy định tại Phụ lục I - Hệ thống chứng
từ kế toán: Lệnh hoàn trả thu ngân sách nhà nước (Mẫu số C1- 04/NS), Lệnh
hoàn trả kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước (Mẫu số C1-05/NS), Giấy đề nghị
điều chỉnh thu ngân sách nhà nước (Mẫu số C1-07a/NS), Giấy đề nghị điều chỉnh
thu ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ (Mẫu số C1-07b/NS), Lệnh chi tiền (Mẫu số
C2- 01a/NS), Giấy nộp trả kinh phí cho ngân sách cấp trên (Mẫu số C2- 05b/NS),
Phiếu điều chỉnh số liệu ngân sách (Mẫu số C2-10/NS), Lệnh chi trả nợ trong
nước bằng đồng Việt Nam (Mẫu số C2- 14a/NS), Lệnh chi trả nợ trong nước bằng
đồng Việt Nam (Do Cục Quản lý ngân quỹ - KBNN lập - Mẫu số C2-14b/NS), Lệnh
chi trả nợ nước ngoài bằng ngoại tệ (Mẫu số C2- 16NS), Lệnh ghi thu, ghi chi
ngân sách (Mẫu số C2-17a/NS), Lệnh ghi thu, ghi chi ngân sách (Mẫu số
C2-17b/NS), Giấy đề nghị thu hồi ứng trước vốn đầu tư (Mẫu số C3- 03/NS), Phiếu
điều chỉnh các khoản chi NSNN (Mẫu số C3- 05/NS), Giấy nộp tiền vào tài khoản
(Mẫu số C4-08/KB), Phiếu chuyển khoản (Mẫu số C6-08/KB), Phiếu điều chỉnh (Mẫu
số C6-09/KB), Giấy đề nghị tạm cấp dự toán ngân sách (Mẫu số C6- 13/NS), Bảng
kê thanh toán lãi tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước (Mẫu số C6-14/KB) ban hành
kèm theo Thông tư số 77/2017/TT-BTC bằng các mẫu các chứng từ tương ứng tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BTC ;
b. Bổ sung chứng từ Giấy rút dự toán bổ sung từ ngân sách cấp trên (Mẫu
số C2- 11/NS), Lệnh chi trả nợ trong nước bằng ngoại tệ (Mẫu số C2-15a/NS), Lệnh
chi trả nợ trong nước bằng ngoại tệ (Do Cục Quản lý ngân quỹ - KBNN lập - Mẫu
số C2-15b/NS), Bảng kê sử dụng dịch vụ trong tháng ... (Mẫu số C6- 18/KB), Giấy
báo Nợ (Mẫu số C6-19/KB) ban hành kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BTC .
12. Sửa đổi, bổ sung các tài khoản kế toán như sau:
a. Đổi tên các tài khoản sau đây:
- Tài khoản 3722 “Tiền gửi các quỹ công chuyên dùng” thành “Tiền gửi
các quỹ tài chính ngoài ngân sách do cấp xã quản lý”;
- Tài khoản 3723 “Tiền gửi khác” thành do “Tiền gửi khác do xã quản
lý”;
- Tài khoản 3730 “Tiền gửi dự án” thành “Tiền gửi ban quản lý dự án”;
- Tài khoản 3741 “Tiền gửi có mục đích” thành “Tiền gửi có mục đích từ
kinh phí đầu tư”;
- Tài khoản 3750 “Tiền gửi của các tổ chức, cá nhân” thành “Tiền gửi của
các tổ chức”;
- Tài khoản 3751 “Tiền gửi của các tổ chức, cá nhân” thành “Tiền gửi của
các tổ chức”;
- Tài khoản 7910 “Thu kết dư ngân sách” thành “Thu kết dư ngân sách và
nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay NSNN;
- Tài khoản 8953 “Chi thường xuyên từ các khoản phí để lại ghi thu,
ghi chi cho đơn vị” thành “Chi thường xuyên từ theo hình thức ghi thu, ghi
chi”;
- Tài khoản 9264 “Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên phân bổ cho
đơn vị cấp 1” thành “Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên phân bổ cho đơn vị
cấp 1 từ nguồn vốn vay nước ngoài”;
- Tài khoản 9265 “Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB phân bổ cho đơn
vị cấp 1” thành “Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB phân bổ cho đơn vị cấp
1 từ nguồn vốn vay nước ngoài
- Tài khoản 9595 “Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên bằng dự toán”
thành “Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn vốn vay nước ngoài”;
- Tài khoản 9597 “Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB bằng dự toán”
thành “Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn vay nước ngoài”;
b. Thay thế các tài khoản sau đây:
- Thay Tài khoản 1476 thành Tài khoản 1462
- Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn vay ngoài nước theo hình
thức ghi thu, ghi chí trung gian;
- Thay Tài khoản 1477 thành Tài khoản 1463
- Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn viện trợ theo hình thức
ghi thu, ghi chi trung gian.
- Tài khoản 1462, 1463 là tài khoản cấp 2 của Tài khoản 1460
- Tạm ứng chi ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian.
c. Bổ sung các tài khoản sau:
- Tài khoản 1347 - Phải thu tiền vay đã nhận nợ là tài khoản cấp 2 của
Tài khoản 1340 - Phải thu tiền vay đã được nhận nợ;
- Tài khoản 1413 - Tạm ứng chi thường xuyên theo hình thức ghi thu,
ghi chi là tài khoản cấp 2 của Tài khoản 1410 - Tạm ứng chi ngân sách theo
hình thức ghi thu, ghi chi;
- Tài khoản 1418 - Tạm ứng chi đầu tư xây dựng cơ bản theo hình thức
ghi thu, ghi chi là tài khoản cấp 2 của Tài khoản 1410 - Tạm ứng chi ngân
sách theo hình thức ghi thu, ghi chi;
- Tài khoản 1420 - Tạm ứng chi từ cấp ngân sách theo hình thức ghi
thu, ghi chi là tài khoản cấp 1 của Nhóm tài khoản 14a - Tạm ứng chi ngân
sách theo hình thức ghi thu, ghi chi (GTGC).
Tài khoản này bao gồm các tài khoản cấp 2 như sau:
+ Tài khoản 1425 - Tạm ứng chi thường xuyên của cấp NS từ vốn viện trợ
ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi;
+ Tài khoản 1426 - Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn vay ngoài
nước theo hình thức ghi thu, ghi chi;
+ Tài khoản 1427 - Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn viện trợ
ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi.
- Tài khoản 1461 - Tạm ứng chi thường xuyên của cấp NS từ vốn viện trợ
theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian là tài khoản cấp 2 của Tài khoản
1460 - Tạm ứng chi ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian;
- Tài khoản TK 3657
- Phải trả tiền vay đã nhận nợ là tài khoản cấp 2 của Tài khoản 3650 -
Phải trả về tiền vay dài hạn nước ngoài đã được nhận nợ;
- Tài khoản 3715 - “Tiền gửi thu dịch vụ sự nghiệp công tính đủ chi
phí” là tài khoản cấp 2 của Tài khoản 3710 - “Tiền gửi của đơn vị hành chính
sự nghiệp”;
- Tài khoản 3742 - “Tiền gửi có mục đích từ kinh phí thường xuyên”,
Tài khoản 3743
- “Tiền gửi có mục đích khác” là tài khoản cấp 2 của Tài khoản 3740 -
“Tiền gửi có mục đích”;
- Tài khoản 3745 - Tiền gửi ODA và viện trợ là tài khoản cấp 1 của
nhóm Tài khoản 3700 - Phải trả tiền gửi của các đơn vị.
Tài khoản này gồm các tài khoản cấp 2 như sau:
+ TK 3746 - Tiền gửi vốn vay OD A;
+ TK 3747 - Tiền gửi vốn viện trợ.
- Tài khoản 7114 - Thu ngân sách nhà nước theo kiến nghị của kiểm toán
là tài khoản cấp 2 của Tài khoản 7110 - Thu ngân sách nhà nước;
- Tài khoản 7912 - Nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi
các khoản vay của NSNN là tài khoản cấp 2 của Tài khoản 7910 - Thu kết dư
ngân sách và nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay
NSNN;
- Tài khoản 8995 - Chi trả nợ vay từ nguồn bội thu ngân sách; tăng
thu, tiết kiệm chi ngân sách; kết dư ngân sách là tài khoản cấp 2 của tài khoản
8950 - Chi ngân sách khác;
- Tài khoản 9266 - Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn viện
trợ nước ngoài phân bổ cấp 1 là tài khoản cấp 2 của tài khoản 9250 - Dự toán
phân bổ cho đơn vị cấp 1;
- Tài khoản 9267 - Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn viện
trợ nước ngoài phân bổ cấp 1 là tài khoản cấp 2 của tài khoản 9250 - Dự toán
phân bổ cho đơn vị cấp 1;
- Tài khoản 9570 - Dự toán ghi thu, ghi chi từ nguồn trong nước là tài
khoản cấp 1 của nhóm tài khoản 95 - Dự toán chi phân bổ cấp 4. Tài khoản này
gồm 2 tài khoản cấp 2 như sau:
+ Tài khoản 9571 - Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn
trong nước;
+ Tài khoản 9572 - Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư xây dựng cơ bản từ
nguồn trong nước.
- Tài khoản 9596 - Dự toán ghi thu, ghi chi thường xuyên từ nguồn viện
trợ nước ngoài;
- Tài khoản 9598 - Dự toán ghi thu, ghi chi đầu tư XDCB từ nguồn viện
trợ nước ngoài.
13. Bổ sung mã chương trình mục tiêu và hạch toán chi tiết theo Phụ lục
II kèm theo;
14. Sửa đổi, bổ sung mã nguồn ngân sách nhà nước như sau:
a. Đổi tên mã 17 “Kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với
cách mạng” thành “Kinh phí trợ cấp, phụ cấp hàng tháng và trợ cấp một lần cho
người có công với cách mạng”;
b. Bổ sung các mã nguồn 46 - Nguồn trái phiếu Chính phủ xanh thuộc
nhóm Mã nguồn 31 - Nguồn đầu tư của Phụ lục III.II. Phụ lục III;
c. Bổ sung các mã nguồn ngân sách nhà nước thuộc nhóm Mã nguồn 50 -
Nguồn vốn ngoài nước của Phụ lục III.II. Phụ lục III:
- Mã nguồn 55 - Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc
NSTW để thực hiện các chương trình, dự án;
- Mã nguồn 56 - Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc
NSTW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện các chương
trình, dự án;
- Mã nguồn 57 - Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc
ngân sách địa phương để thực hiện các chương trình, dự án. 15. Sửa đổi, bổ
sung các mẫu số kế toán như sau:
- Mẫu Số chi tiết theo dõi tình hình sử dụng dự toán ngân sách (Mẫu số
S2- 05/KB/TABMIS), Liệt kê chứng từ quản lý phân bổ ngân sách (Mẫu số
S2-06d/KB/TABMIS) và Liệt kê chứng từ quản lý cam kết chi (Mẫu số
S2-06e/KB/TABMIS) ban hành kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BTC thay thế các mẫu
tương ứng quy định tại Phụ lục IV;
- Danh mục và mẫu biểu số kế toán, bảng kê (Mẫu biểu tại Phụ lục III
kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BTC);
- Ban hành mẫu Sao kê tài khoản (Mẫu số 01/SK) (Mẫu biểu tại Phụ lục
III kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BTC).
16. Sửa đổi, bổ sung các mẫu báo cáo tài chính, báo cáo quản trị:
a. Bổ sung mẫu Báo cáo hoàn trả các khoản thu nội địa và thu khác ngân
sách nhà nước niên độ ...(B2-05a/BC-NS/TABMIS);
b. Thay thế các mẫu quy định tại Phụ lục V - Danh mục và mẫu biểu báo
cáo tài chính, báo cáo quản trị: Tổng hợp phân bổ, giao dự toán chi ngân sách
cấp Tỉnh (huyện, xã) và chi trả nợ, niên độ... (B1- 01b/BC-NS/TABMIS), Báo
cáo thu và vay của NSNN niên độ... (B2- 01/BC-NS/TABMIS), Vay, trả nợ Ngân
sách nhà nước niên độ.... (B6-01/BC-NS/TABMIS), Vay, trả nợ Ngân sách địa
phương niên độ.... (B6- 02/BC-NS/TABMIS) bằng Mẫu biểu tại Phụ lục IV kèm
theo Thông tư số 19/2020/TT-BTC .
17. Bãi bỏ quy định tại Khoản 1 và Khoản 6 Điều 24 về dấu của Phòng
Giao dịch, điểm giao dịch; bãi bỏ quy định tại Khoản 1 Điều 40, Khoản 2 Điều
56, tiết c Khoản 1 Điều 60 về Phòng Giao dịch;
18. Bãi bỏ các mẫu chứng từ Giấy rút dự toán ngân sách nhà nước
(C2-02a/NS, C2- 02b/NS), Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ứng trước
(C2-03/NS), Giấy nộp trả kinh phí (C2-05a/NS), Giấy rút dự toán ngân sách nhà
nước bằng ngoại tệ (C2-06/NS), Giấy đế nghị thanh toán tạm ứng, ứng trước bằng
ngoại tệ (C2-08/NS), Giấy đề nghị cam kết chi ngân sách nhà nước (C2-12/NS),
Phiếu điều chỉnh cam kết chi ngân sách nhà nước (C2-13/NS), Giấy đề nghị
thanh toán tạm ứng vốn vay, vốn viện trợ đã ghi thu, ghi chi (C2- 18/NS), Giấy
đề nghị ghi thu, ghi chi vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài (C2-19/NS), Giấy
rút vốn đầu tư (C3-01/NS), Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ứng trước vốn đầu
tư (C3-02/NS), ủy nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (C4-02a/KB, C4-
02c/KB), ủy nhiệm chi (ngoại tệ) chuyển khoản, chuyển tiền điện tử
(C4-02b/KB) và thực hiện theo quy định tại Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày
20/01/2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc
Nhà nước;
19. Bãi bỏ các mẫu chứng từ Giấy rút dự toán ngân sách nhà nước
(C2-02a/NS, C2- 02b/NS), Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ứng trước
(C2-03/NS), Giấy nộp trả kinh phí (C2-05a/NS), Giấy rút dự toán ngân sách nhà
nước bằng ngoại tệ (C2-06/NS), Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ứng trước bằng
ngoại tệ (C2-08/NS), Giấy đề nghị cam kết chi ngân sách nhà nước (C2-12/NS),
Phiếu điều chỉnh cam kết chi ngân sách nhà nước (C2- 13/NS), Giấy đề nghị
thanh toán tạm ứng vốn vay, vốn viện trợ đã ghi thu, ghi chi (C2- 18/NS), Giấy
đề nghị ghi thu, ghi chi vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài (C2-19/NS), Giấy
rút vốn đầu tư (C3-01/NS), Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ứng trước vốn đầu
tư (C3-02/NS), ủy nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (C4-02a/KB, C4-
02c/KB), ủy nhiệm chỉ (ngoại tệ) chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (C4-02b/KB);
20. Bãi bỏ mẫu chứng từ Lệnh chi tiền (Mẫu số C2-01c/NS), Giấy nộp trả
kinh phí cho ngân sách cấp huyện (Mẫu số C2-05c/NS), Giấy rút dự toán bổ sung
từ ngân sách cấp trên (C2-11a/NS), Giấy rút dự toán bổ sung từ ngân sách cấp
huyện (C2-11b/NS), Lệnh chi trả nợ trong nước bằng ngoại tệ (Mẫu số C2-
15/NS), Giấy nộp trả vốn đầu tư (Mẫu số C3- 04/NS), Giẩy rút tiền mặt từ tài
khoản tiền gửi (Mẫu số C4- 09/KB);
21. Bãi bỏ các mẫu biểu báo cáo gồm: Báo cáo về tổng hợp dự toán (Mẫu
số B1 -01 a/BC- NS/TABMIS), Báo cáo tình hình hoạt động NSNN và NSTW niên độ...(B8-01/BC-
NS/TABMIS), Báo cáo tình hình hoạt động ngân sách tỉnh niên độ
(B8-02/BC-NS/TABMIS), Báo cáo tình hình hoạt động ngân sách huyện... (B8-
03/BC-NS/TABMIS), Báo cáo tình hình hoạt động ngân sách xã...
(B8-04/BC-NS/TABMIS).
|
Theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư 19/2020/TT-BTC ngày
31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư 77/2017/TT-BTC ngày 28/07/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế
toán Ngân sách Nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước
|
15/05/2020
|
|
51
|
Thông tư
|
86/2017/TT-BTC
|
15/08/2017
|
Thông tư số 86/2017/TT-BTC ngày 15/08/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn một số điều của Nghị định số 88/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của
Chính phủ về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện
|
1. Bổ sung Khoản 3 Điều 6;
2. Bổ sung Khoản 3 Điều 7.
|
Theo quy định tại Điều 11 Thông tư 84/2020ATT-BTC ngày 01/10/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc
thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính
ngân hàng.
|
15/11/2020
|
|
52
|
Thông tư
|
101/2017/TT-BTC
|
04/10/2017
|
Thông tư số 101/2017/TT-BTC ngày 04/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn một số điều quy định tại Nghị định số 06/2017/NĐ-CP ngày 24/01/2017
của Chính phủ về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế
|
Bổ sung Khoản 4 Điều 13
|
Theo quy định tại Điều 9 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm
quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng.
|
15/11/2020
|
|
53
|
Thông tư
|
102/2017/TT-BTC
|
05/10/2017
|
Thông tư số 102/2017/TT-BTC ngày 05/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn một số điều quy định tại Nghị định số 03/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017
của Chính phủ về kinh doanh casino
|
Bổ sung Khoản 4 Điều 13
|
Theo quy định tại Điều 10 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc
thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính
ngân hàng.
|
15/11/2020
|
|
54
|
Thông tư
|
134/2017/TT-BTC
|
19/12/2017
|
Thông tư số 134/2017/TT-BTC ngày 19/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán
|
1. Sửa đổi Khoản 7 và bổ sung Khoản 14 Điều 3;
2. Sửa đổi Điểm đ và Điểm e Khoản 1 Điều 6;
3. Sửa đổi Khoản 2 và bổ sung Khoản 4 Điều 8;
4. Sửa đổi Khoản 1 và Khoản 3 Điều 9.
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư 73/2020/TT-BTC ngày 07/08/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
134/2017/TT-BTC ngày 19/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch
điện tử trên thị trường chứng khoán
|
01/10/2020
|
|
55
|
Thông tư
|
16/2018/TT-BTC
|
07/02/2018
|
Thông tư số 16/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn một số điều về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 10
|
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm
quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng.
|
15/11/2020
|
|
56
|
Thông tư
|
18/2018/TT-BTC
|
12/02/2018
|
Thông tư số 18/2018/TT-BTC ngày 12/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn một số điều về chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 11
|
Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm
quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng.
|
15/11/2020
|
|
57
|
Thông tư
|
19/2018/TT-BTC
|
12/02/2018
|
Thông tư số 19/2018/TT-BTC ngày 12/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn một số điều về chế độ tài chính đối với Ngân hàng hợp tác xã Việt
Nam
|
Bổ sung Điểm c, Điểm d Khoản 2 Điều 12
|
Theo quy định tại Điều 6 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm
quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng.
|
15/11/2020
|
|
58
|
Thông tư
|
20/2018/TT-BTC
|
12/02/2018
|
Thông tư số 20/2018/TT-BTC ngày 12/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn một số điều về chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân
|
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 11
|
Theo quy định tại Điều 7 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm
quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân
hàng.
|
15/11/2020
|
|
59
|
Thông tư
|
110/2018/TT-BTC
|
15/11/2018
|
Thông tư số 110/2018/TT-BTC ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính
phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước
|
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 13;
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 21;
3. Bổ sung Khoản 4 Điều 24.
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 81/2020/TT-BTC ngày 15/09/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
110/2018/TT-BTC ngày 15/11/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại, hoán đổi
công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu
chính quyền địa phương tại thị trường trong nước và Thông tư số
342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày
21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân
sách nhà nước
|
01/11/2020
|
|
60
|
Thông tư
|
117/2018/TT-BTC
|
28/11/2018
|
Thông tư số 117/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 279/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm
|
Bãi bỏ Điều 1
|
Theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 75/2020/TT-BTC
ngày 12/08/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm
|
12/08/2020
|
|
61
|
Thông tư
|
15/2019/TT-BTC
|
18/03/2019
|
Thông tư số 15/2019/TT-BTC ngày 18/03/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ
bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Bổ sung Khoản 2 Điều 20
|
Theo quy định tại Điều 16 Thông tư 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc
thâm quyên quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính
ngân hàng.
|
15/11/2020
|
|
62
|
Thông tư
|
36/2019/TT-BTC
|
17/06/2019
|
Thông tư số 36/2019/TT-BTC ngày 17/06/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn hoạt động kinh doanh xổ số tự chọn số điện toán
|
1. Sửa đổi, bổ sung Điểm c Khoản 2 Điều 24;
2. Bổ sung Khoản 3a vào sau Khoản 3 Điều 24
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 21/2020/TT-BTC ngày 08/04/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
36/2019/TT-BTC ngày 17/06/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động kinh
doanh xổ số tự chọn số điện toán.
|
08/04/2020
|
|
63
|
Thông tư
|
68/2019/TT-BTC
|
30/09/2019
|
Thông tư số 68/2019/TT-BTC ngày 30/09/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2018/NĐ-CP ngày 12/09/2018 của Chính phủ
quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
|
1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 26;
2. Bãi bỏ Khoản 3, Khoản 4 Điều 26.
|
Theo quy định của Điều 1 Thông tư 88/2020/TT-BTC ngày 30/10/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điều 26 Thông tư số 68/2019/TT-BTC ngày
30/09/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2018/NĐ-CP ngày 12/09/2018 của Chính phủ
quy định về hóa đơn điện từ khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
|
01/11/2020
|
|
64
|
Thông tư
|
134/2018/TT-BTC
|
28/12/2018
|
Thông tư số 134/2018/TT-BTC ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với xuồng (tàu) cao tốc dự trữ quốc
gia
|
1. Sửa đổi tiết 4.1.1.1 Điểm 4.1.1 Khoản 4.1 Mục 4;
2. Sửa đổi Điểm 4.1.2 Khoản 4.1 Mục 4 của QCVN 08:2018/BTC Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với xuồng (tàu) cao tốc dự trữ quốc gia.
|
Theo quy định tại Thông tư số 48/2020/TT-BTC ngày 29/05/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành Sửa đổi 1:2020 QCVN 08:2018/BTC quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia đối với xuồng (tàu) cao tốc dự trữ quốc gia
|
15/07/2020
|
|
65
|
Thông tư
|
291/2016/TT-BTC
|
15/11/2016
|
Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện
hoạt động bưu chính.
|
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1;
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3;
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4;
4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 5;
5. Bãi bỏ Biểu mức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính ban
hành kèm theo Thông tư số 291/2016/TT-BTC .
|
Theo quy định tại Điều 1, Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/04/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
01/06/2020
|
|
66
|
Thông tư
|
39/2014/TTLT-BCT-BTC
|
29/10/2014
|
Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29/10/2014 của Bộ trưởng
Bộ Công thương và Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phương pháp tính giá cơ
sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình ổn giá và điều hành giá xăng
dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/09/2014 của Chính phủ
về kinh doanh xăng dầu
|
1. Bổ sung Điểm e Khoản 1 Điều 5;
2. Bổ sung Điểm d Khoản 6 Điều 8.
|
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư 76/2020/TT-BTC ngày 14/08/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều Thông tư liên tịch số
39/2014/TTLT-BCT- BTC ngày 29/10/2014 của Bộ Công Thương và Bộ Tài chính quy
định về phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ
Bình ổn giá và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/09/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; Thông tư
số 38/2014/TT-BTC ngày 28/03/2014 của Bộ
Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày
06/08/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá; Thông tư số 138/2007/TT-BTC ngày 29/11/2007 của Bộ Tài
chính hướng dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư bồi thường, hỗ trợ
và tái định cư Dự án Thủy điện Sơn La
|
30/09/2020
|
Quyết định 103/QĐ-BTC năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2020
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 103/QĐ-BTC ngày 27/01/2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2020
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/02/2024
Ban hành:
30/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/02/2023
Ban hành:
26/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/02/2022
Ban hành:
28/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2021
Ban hành:
26/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2021
Ban hành:
21/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2021
Ban hành:
31/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2021
Ban hành:
26/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2017
Ban hành:
14/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2016
Ban hành:
22/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
5.620
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|