|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 106/QĐ-NHNN 2021 công bố văn bản hết hiệu lực toàn bộ thuộc quản lý Ngân hàng Nhà nước
|
Số hiệu:
|
106/QĐ-NHNN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
|
Người ký:
|
Đoàn Thái Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
28/01/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
NGÂN HÀNG
NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 106/QĐ-NHNN
|
Hà Nội, ngày
28 tháng 01 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC,
NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÂN
HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM NĂM 2020
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
63/2020/QH14 ngày 18/6/2020;
Căn cứ Luật
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16/6/2010;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam năm 2020 gồm 19 văn bản hết hiệu lực toàn bộ (Phụ lục
1 kèm theo) và 16 văn bản hết hiệu lực một phần (Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành
viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, Tổng giám đốc (Giám đốc) chi
nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Đoàn Thái Sơn
|
Phụ lục 1
DANH
MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÂN
HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số 106/QĐ-NHNN ngày 28 tháng 01
năm 2021)
A. VĂN BẢN
HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2020
|
Stt
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
1
|
Quyết định
|
15/2000/QĐ-NHNN4 ngày 11/01/2000
|
Về việc ban
hành Quy chế Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước
|
Bị bãi bỏ bởi
Điều 1 Thông tư số 18/2020/TT-NHNN ngày
30/12/2020 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam ban hành
|
15/02/2021
|
|
2
|
Quyết định
|
61/2000/QĐ-NHNN9 ngày 23/02/2000
|
Về việc ban
hành Quy chế cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước
|
|
3
|
Quyết định
|
249/2000/QĐ-NHNN9 ngày 09/8/2000
|
Về việc ban
hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của các đơn vị thuộc hệ thống
Ngân hàng Nhà nước
|
|
4
|
Quyết định
|
1087/2003/QĐ- NHNN ngày 17/9/2003
|
Về việc ban
hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành Ngân hàng
|
|
5
|
Quyết định
|
316/2004/QĐ-NHNN ngày 31/3/2004
|
Về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trong
ngành Ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1087/2003/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 9 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
|
|
6
|
Quyết định
|
1145/2005/QĐ-NHNN ngày 04/8/2005
|
Ban hành Quy
chế thực hiện đầu tư mua thiết bị và hàng hóa phục vụ in, đúc tiền của Ngân
hàng Nhà nước
|
Bị thay thế
bởi Thông tư số 07/2020/TT-NHNN ngày
30/6/2020 quy định việc đầu tư, mua sắm hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiền
của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
14/8/2020
|
|
7
|
Quyết định
|
41/2006/QĐ-NHNN ngày 17/8/2006
|
Ban hành Quy
chế hoạt động của lực lượng bảo vệ trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước
|
Bị bãi bỏ bởi
Điều 1 Thông tư số 18/2020/TT-NHNN ngày
30/12/2020 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam ban hành
|
15/02/2021
|
|
8
|
Quyết định
|
45/2007/QĐ-NHNN ngày 07/12/2007
|
Về độ mật của
từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng
|
|
9
|
Thông tư
|
10/2009/TT-NHNN ngày 08/5/2009
|
Về sửa đổi,
bổ sung Quyết định số 45/2007/QĐ-NHNN
ngày 17 tháng 12 năm 2007 về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật
Nhà nước trong ngành Ngân hàng
|
|
10
|
Thông tư
|
16/2011/TT-NHNN ngày 17/8/2011
|
Quy định về
kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Bị thay thế
bởi Thông tư số 06/2020/TT-NHNN ngày
30/6/2020 quy định về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
15/8/2020
|
|
11
|
Thông tư
|
27/2012/TT-NHNN ngày 25/9/2012
|
Quy định về
tiêu hủy tiền
|
Bị thay thế
bởi Thông tư số 03/2020/TT-NHNN ngày
31/3/2020 quy định về tiêu hủy tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
15/5/2020
|
|
12
|
Thông tư
|
36/2014/-NHNN ngày 20/11/2014
|
Quy định các
giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Bị hết hiệu
lực bởi Thông tư số 23/2020/TT-NHNN
ngày 31/12/2020 quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động
của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
14/02/2021
|
|
13
|
Thông tư
|
44/2014/-NHNN ngày 29/12/2014
|
Hướng dẫn
một số nội dung về giám định tư pháp trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng
|
Bị thay thế
bởi Thông tư số 14/2020/TT-NHNN ngày
16/11/2020 quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng
|
01/01/2021
|
|
14
|
Thông tư
|
48/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014
|
Quy định việc
phát ngôn và cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Bị thay thế
bởi Thông tư số 26/2020/TT-NHNN ngày
31/12/2020 quy định việc phát ngôn và cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
20/02/2021
|
|
15
|
Thông tư
|
06/2016/TT-NHNN ngày 27/5/2016
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 36/2014/TT-NHNN
ngày 20/11/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các
giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Bị hết hiệu
lực bởi Thông tư số 23/2020/TT-NHNN
ngày 31/12/2020 quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động
của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
14/2/2021
|
|
16
|
Thông tư
|
19/2017/TT-NHNN ngày 28/12/2017
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 36/2014/TT-NHNN
ngày 20/11/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các
giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
|
17
|
Thông tư
|
16/2018/TT-NHNN ngày 31/7/2018
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 36/2014/TT-NHNN
ngày 20/11/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các
giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
|
|
18
|
Thông tư
|
18/2018/TT-NHNN ngày 21/8/2018
|
Quy định về
an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng
|
Bị thay thế
bởi Thông tư số 09/2020/TT-NHNN ngày
21/10/2020 quy định về an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng
|
01/01/2021
|
|
19
|
Thông tư
|
04/2020/TT-NHNN ngày 31/3/2020
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN
ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu
phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Bị bãi bỏ bởi
Thông tư số 19/2020/TT-NHNN ngày
30/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng
12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ
thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
01/01/2021
|
|
Tổng số: 19 văn bản
|
|
II. VĂN BẢN
NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có
|
B. VĂN BẢN
HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY
01/01/2020: Không có
Phụ lục 2
DANH
MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÂN
HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số 106/QĐ-NHNN ngày 28 tháng 01
năm 2021)
A. VĂN BẢN
HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2020
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi
của văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
|
1
|
Thông tư
|
26/2013/TT-NHNN ngày 05/12/2013 ban hành Biểu phí dịch
vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
Điều 2; Phí
IV “Phí dịch vụ thanh toán quốc tế” tại Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân
hàng Nhà nước ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN
|
Được sửa đổi,
bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 15/2020/ TT-NHNN
ngày 20/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày
05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
01/02/2021
|
|
2
|
Thông tư
|
33/2013/TT-NHNN ngày 26/12/2013 hướng dẫn
thủ tục chấp thuận hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các
ngân hàng được phép
|
Điều 3
|
Được sửa đổi,
bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 17/2020/TT-NHNN
ngày 14/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 33/2013/TT-NHNN ngày
26 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thủ tục chấp thuận hoạt động
xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng được phép
|
01/02/2021
|
|
|
|
Phụ lục 01,
02, 03
|
Bị thay thế
bởi Điều 2 Thông tư số 17/2020/TT-NHNN
ngày 14/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 33/2013/ TT-NHNN ngày
26 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thủ tục chấp thuận hoạt động
xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng được phép
|
|
|
3
|
Thông tư
|
23/2014/TT-NHNN ngày 19/8/2014 hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ chức
cung ứng dịch vụ thanh toán
|
Khoản 5 Điều
3; Điều 12; Điều 13; Điều 14
|
Được sửa đổi,
bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 16/2020/ TT-NHNN
ngày 04/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 23/2014/TT-NHNN ngày
19 tháng 8 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản
thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
|
05/3/2021
|
|
4
|
Thông tư
|
37/2014/TT-NHNN ngày 26/11/2014 quy định việc thiết kế mẫu tiền, chế bản và quản lý
in, đúc tiền Việt Nam
|
Khoản 2 Điều
2; Khoản 1, 3, 5 Điều 7; Điểm b khoản 2 Điều 8; Khoản 1 Điều 11; Khoản 1 Điều
12; Điều 13; Khoản 5 Điều 15; Tên, khoản 2, khoản 4 Điều 16; Điều 19; Điều 20
|
Được sửa đổi,
bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-NHNN
ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2014/TT-NHNN ngày 26 tháng 11 năm
2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc thiết kế
mẫu tiền, chế bản và quản lý in, đúc tiền Việt Nam
|
15/02/2021
|
|
5
|
Thông tư
|
47/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014 quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối
với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng
|
Khoản 9 Điều
2; Điểm d khoản 1 Điều 3; Điểm c khoản 3 Điều 3; Khoản 1, Điểm e khoản 4 Điều
6; Khoản 3 Điều 10; Điểm c khoản 1 Điều 14; Khoản 1 Điều 15; Điểm b khoản 1
Điều 17
|
Được sửa đổi,
bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 20/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014 quy định
các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh
toán thẻ ngân hàng
|
15/02/2021
|
|
Cụm từ: “Cục
Công nghệ tin học” tại Điều 20, 22, 23
|
Được thay đổi
bởi Điều 2 Thông tư số 20/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các yêu cầu kỹ thuật về
an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng
|
|
6
|
Thông tư
|
28/2015/TT-NHNN ngày 18/12/2015 quy định về việc quản
lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân
hàng Nhà nước
|
Điều 1; Khoản
1 Điều 2; Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điểm d khoản
2, khoản 3, khoản 4 Điều 8; Điều 9; Khoản 2 Điều 10; Khoản 2, Khoản 3 Điều
11; Điều 14; Khoản 2 Điều 15; Điều 17
|
Được sửa đổi,
bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 10/2020/TT-NHNN
ngày 02/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 28/2015/TT-NHNN ngày
18/12/2015 của
|
01/01/2021
|
|
|
|
|
|
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, sử dụng chữ
ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
Cụm từ “Cục Công nghệ tin học”
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông tư số
10/2020/TT-NHNN ngày 02/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/ TT-NHNN ngày 18/12/2015 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, sử dụng chữ
ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
Mẫu biểu 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09
|
Bị thay thế bởi khoản 2 Điều 2 Thông tư số 10/2020/TT-NHNN ngày 02/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/ TT-NHNN ngày 18/12/2015 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số,
chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
7
|
Thông tư
|
19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
|
Khoản
2 Điều 27a (được bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Thông
tư số 41/2018/TT-NHNN ngày 28 tháng 12
năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN)
|
Được sửa đổi,
bổ sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông tư số 22/2020/TT-NHNN
ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thẻ ngân
hàng
|
01/01/2021
|
|
8
|
Thông tư
|
37/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống
Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia
|
Khoản 2 Điều
1; Khoản 1 Điều 9; Điểm a khoản 1 Điều 10; Khoản 1 Điều 15; Điều 25; Khoản 4
Điều 27; Điểm c khoản 2 Điều 28; Điểm a khoản 1 Điều 39; Điểm d khoản 1, khoản
4 Điều 40; Khoản 1 Điều 41; Khoản 1 Điều 42; Khoản 5 Điều 45; Điều 46
|
Được sửa đổi,
bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 21/2020/TT-NHNN
ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng
Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia
|
01/4/2021
|
|
Cụm từ: “Cục
Công nghệ tin học” tại Khoản 30 Điều 2; khoản 2 Điều 8; khoản 3, khoản 4 Điều
35; khoản 1
|
Được thay đổi
bởi khoản 1 Điều 2 Thông tư số 21/2020/TT-NHNN
ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung
|
|
|
|
|
Điều 44; Điều
48
|
một số điều
của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày
30/12/2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc
quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc
gia
|
|
|
|
|
|
Mẫu số
TTLNH-29
|
Được thay thế
bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 21/2020/TT-NHNN
ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng
Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia
|
|
|
9
|
Thông tư
|
24/2017/TT-NHNN ngày 29/12/2017 quy định về trình tự,
thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài; trình tự, thủ tục
thu hồi Giấy phép văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức
nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
Khoản 1, Khoản 3 Điều 7; Điều 8; Khoản 2 Điều 9; Điều
10; Khoản 4 Điều 12; Khoản 1 Điều 13; Khoản 2, Khoản 5 Điều 16; Khoản 7 Điều
17; Điều 18; Khoản 1 Điều 20; Điều 21
|
Được sửa đổi,
bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 11/2020/TT-NHNN
ngày 02/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 24/ 2017/TT-NHNN ngày
29 tháng 12 năm 2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về trình tự, thủ tục thu hồi
Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài; trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng đại diện của tổ chức tín
dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
17/12/2020
|
|
- Cụm từ:
“Ngân hàng Nhà nước chi nhánh đối với tỉnh, thành phố không có Cục
Thanh tra, giám sát ngân hàng hoặc Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng đối
với tỉnh, thành phố có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại điểm b, c, d
khoản 2 Điều 7; khoản 2 Điều 12;
- Cụm từ:
“Ngân hàng Nhà nước chi nhánh đối với tỉnh, thành phố không có Cục
Thanh tra, giám sát ngân hàng, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại khoản
4, 5, 6 Điều 17;
- Cụm từ: “Báo
cáo kết quả định giá, thẩm định giá tài sản, xác định giá trị doanh nghiệp” tại
điểm đ khoản 4 Điều 7;
|
Được thay đổi
bởi Điều 2 Thông tư số 11/2020/TT-NHNN
ngày 02/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 24/2017/TT-NHNN ngày
29 tháng 12 năm 2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về trình tự, thủ tục thu hồi
Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài; trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng đại diện của tổ chức tín
dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
|
|
|
|
- Cụm từ:
“Ngân hàng Nhà nước” tại điểm a khoản 1 Điều 9; điểm a khoản 2 Điều
14;
- Cụm từ:
“điểm d(i)” tại khoản 1 Điều 9;
- Cụm từ: “Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là Thống đốc)” tại Điều 6;
- Cụm từ:
“Thống đốc” tại khoản 1 Điều 14, khoản 3 Điều 17;
- Cụm từ: “kết
thúc thanh lý” tại điểm b, c, d khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều 12, Điều 13
|
|
|
|
|
|
|
Điểm đ khoản 2 Điều 7; khoản 3 Điều 12
|
Bị bãi bỏ bởi
Khoản 7 Điều 2 Thông tư số 11/2020/TT-NHNN
ngày 02/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số
điều của
|
|
|
|
|
|
|
Thông tư số 24/2017/
TT-NHNN ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về trình tự, thủ
tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài; trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng đại diện
của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân
hàng
|
|
|
10
|
Thông tư
|
22/2018/TT-NHNN ngày 05/9/2018 hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến nhân
sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân
hàng nước ngoài
|
Khoản 2 Điều 3
|
Được sửa đổi,
bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-NHNN ngày 13/11/2020 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 22/2018/TT-NHNN
ngày 05 tháng 9 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận
danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân
hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
28/12/2020
|
|
11
|
Thông tư
|
33/2018/TT-NHNN ngày 21/12/2018 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN
ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán
qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Phụ lục số 08
|
Bị thay thế
bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 15/2020/TT-NHNN
ngày 20/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng
12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
01/02/2021
|
|
Khoản 1 Điều 1
|
Bị hủy bỏ bởi
Điều 4 Thông tư 15/2020/TT-NHNN ngày
20/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12
năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
|
12
|
Thông tư
|
02/2019/TT-NHNN ngày 28/02/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2014/TT-NHNN ngày 19/8/2014 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản
thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
|
Khoản 7, 8, 9 Điều 1
|
Bị bãi bỏ bởi
Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 16/2020/TT-NHNN
ngày 04/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 23/ 2014/TT-NHNN ngày 19
tháng 8 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ
chức cung ứng dịch vụ thanh toán
|
05/3/2020
|
|
13
|
Thông tư
|
13/2019/TT-NHNN ngày 21/8/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có liên
quan đến việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Điều 4
|
Bị hết hiệu
lực bởi Khoản 2 Điều 22 Thông tư số 23/2020/TT-NHNN
ngày 31/12/2020 quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động
của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
14/02/2021
|
|
14
|
Thông tư
|
14/2019/TT-NHNN ngày 30/8/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều
tại các Thông tư có quy định về chế độ báo cáo định kỳ của Ngân hàng Nhà nước
|
Khoản 6 Điều 1; Khoản 4 Điều 2
|
Bị bãi bỏ bởi
Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 10/2020/TT-NHNN
ngày 02/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 28//2015/TT-NHNN ngày
18/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số
và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
|
01/01/2020
|
|
15
|
Thông tư
|
22/2019/TT-NHNN ngày 15/11/2019 quy định các giới hạn,
tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Khoản 5 Điều
16
|
Được sửa đổi,
bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 08/2020/TT-NHNN
ngày 14/8/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 22/2019/TT-NHNN ngày 15 tháng
11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an
toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
01/10/2020
|
|
16
|
Thông tư
|
05/2020/TT-NHNN ngày 07/5/2020 quy định về tái cấp vốn
đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số 15/2020/ QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của
Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người
dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19
|
Điều 1; Điều
2; Khoản 3 Điều 4; Khoản 3, Điểm a Khoản 4 Điều 6; Khoản 1, khoản 2, khoản 4
Điều 7; Khoản 4, khoản 5 Điều 8
|
Được sửa đổi,
bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 12/2020/TT-NHNN
ngày 11/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 05/2020/TT-NHNN ngày 07
tháng 5 năm 2020 quy định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội
theo Quyết định số 15/2020/ QĐ-TTg ngày
24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính
sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19
|
11/11/2020
|
|
Phụ lục I,
II, III, IV, V, VI, VII
|
Bị thay thế
bởi Điều 2 Thông tư số 12/2020/TT-NHNN ngày
11/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 05/2020/TT-NHNN ngày 07 tháng
5 năm 2020 quy định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết
định số 15/2020/ QĐ-TTg ngày 24
tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính
sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19
|
|
Tổng số: 16 văn bản
|
|
II. VĂN BẢN
NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có
|
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG
HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2020: Không có
Quyết định 106/QĐ-NHNN năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2020
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 106/QĐ-NHNN ngày 28/01/2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2020
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2024
Ban hành:
30/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2023
Ban hành:
27/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2022
Ban hành:
16/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/03/2021
Ban hành:
29/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2021
Ban hành:
27/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2021
Ban hành:
26/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2021
Ban hành:
21/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2021
Ban hành:
31/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2021
Ban hành:
29/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2021
2.412
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|