| 701 |
BDTX Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của “bảo dưỡng thường xuyên” |
1527/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 702 |
Bè
| là phương tiện được kết ghép lại bằng tre, nứa, gỗ hoặc các vật nổi khác để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển tạm thời trên đường thuỷ nội địa |
23/2004/QH11
|
|
| 703 |
Bể cáp Hết hiệu lực
| Là tên gọi chung chỉ một khoang ngầm dưới mặt đất dùng để lắp đặt cáp, chứa các măng sông và dự trữ cáp |
300/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 703 |
Bể cáp
| Là tên gọi chung chỉ một khoang ngầm dưới mặt đất dùng để lắp đặt cáp, chứa các măng sông và dự trữ cáp |
2786/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
| 704 |
Bể chứa xăng dầu, bồn chứa LPG, bồn chứa LNG Hết hiệu lực
| là các công trình xây dựng nhằm mục đích chứa xăng dầu, LPG, LNG và tuân thủ các quy định pháp luật về kỹ thuật, an toàn cháy nổ, vệ sinh môi trường. |
39/2013/TT-BCT
|
|
| 705 |
Bè cứu sinh nhẹ Hết hiệu lực
| Là loại bè chế tạo bằng thép, nhựa có các ngăn kín nước hoặc được chế tạo bằng các vật liệu có tính nổi, có dây bám và sàn, dùng để giữ được một số người nổi trên mặt nước và một số trẻ em/ người quá yếu trên sàn (sau đây viết tắt là bè nhẹ). |
59/2009/TT-BTC
|
|
| 707 |
Bể than Hết hiệu lực
| là diện tích phân bố các trầm tích chứa than có các điều kiện thành tạo và phát triển địa chất chung trong một thời kỳ địa chất nhất định. Trong phạm vi bể than dựa vào đặc điểm địa chất - kinh tế mà chia ra các vùng than, mỏ than, phân khu mỏ than. |
25/2007/QĐ-BTNMT
|
|
| 708 |
Bể thu gom rác thải
| Là các điểm trung chuyển rác thải, được xây dựng làm nơi tập kết tạm thời rác thải sinh hoạt thu gom từ các hộ gia đình trong các thôn, xóm để vận chuyển về nơi xử lý |
26/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 709 |
Bể xăng dầu Hết hiệu lực
| Là công trình xây dựng nhằm mục đích chứa xăng dầu và bảo đảm các quy định của Nhà nước về kỹ thuật, an toàn cháy nổ, vệ sinh môi trường.... |
422/2003/QĐ-BTM
|
|
| 710 |
Bên bán Hết hiệu lực
| Là Nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm cung cấp hàng hóa được nêu trong điều kiện cụ thể của ợp đồng |
909/2005/QĐ-BKH
|
|
| 710 |
Bên bán
| Là các doanh nghiệp có tư cách pháp nhân về đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở |
01/2002/QĐ-UB
|
|
| 711 |
Bên bán điện
| Là doanh nghiệp sản xuất, vận hành kinh doanh bán điện từ các dự án điện gió |
37/2011/QĐ-TTg
|
|
| 711 |
Bên bán điện Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp sản xuất, vận hành kinh doanh bán điện từ các dự án điện gió |
32/2012/TT-BCT
|
|
| 712 |
Bên bán khoản phải thu Hết hiệu lực
| Là các Công ty cho thuê tài chính được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép thành lập và hoạt động |
09/2006/TT-NHNN
|
|
| 713 |
Bên bán nợ Hết hiệu lực
| là các tổ chức tín dụng thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng, tổ chức có nhiệm vụ thực hiện việc mua, bán nợ trực thuộc tổ chức tín dụng, tổ chức tín dụng nước ngoài sở hữu khoản nợ. |
59/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 714 |
Bên bảo đảm Hết hiệu lực
| là bên có nghĩa vụ hoặc người thứ ba cam kết bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự, bao gồm bên cầm cố, bên thế chấp, bên đặt cọc, bên ký cược, bên ký quỹ, bên bảo lãnh và tổ chức chính trị - xã hội tại cơ sở trong trường hợp tín chấp. |
163/2006/NĐ-CP
|
|
| 714 |
Bên bảo đảm Hết hiệu lực
| là bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình, dùng quyền sử dụng đất của mình, dùng uy tín hoặc cam kết thực hiện công việc đối với bên nhận bảo đảm để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ dân sự của chính mình hoặc của người khác, bao gồm bên cầm cố, bên thế chấp, bên đặt cọc, bên ký cược, bên ký quỹ, bên bảo lãnh và tổ chức chính trị - xã hội tại cơ sở trong trường hợp tín chấp |
8019/VBHN-BTP
|
|
| 715 |
Bên bảo lãnh Hết hiệu lực
| Là Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội |
206/2006/QĐ-UBND
|
|
| 715 |
Bên bảo lãnh Hết hiệu lực
| Là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh |
28/2012/TT-NHNN
|
|
| 715 |
Bên bảo lãnh Hết hiệu lực
| là Ngân hàng Phát triển Việt Nam. |
151/2006/NĐ-CP
|
|
| 715 |
Bên bảo lãnh
| Là ngân hàng thương mại được Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc gia uỷ thác quản lý Quỹ bảo lãnh vay vốn theo thoả thuận giữa hai bên |
06/2011/TT-BKHCN
|
|
| 715 |
Bên bảo lãnh
| Là Ngân hàng Phát triển Việt Nam. Ngân hàng Phát triển Việt Nam được ủy quyền cho các sở giao dịch, chi nhánh thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn tại ngân hàng thương mại theo quy chế này |
03/2011/QĐ-TTg
|
|
| 716 |
Bên bị yêu cầu Hết hiệu lực
| Là đơn vị điện lực bị Bên yêu cầu cho rằng đã xâm phạm quyền và lợi ích của Bên yêu cầu |
40/2010/TT-BCT
|
|
| 717 |
Bến cá Hết hiệu lực
| Là bến chuyên dùng cho tàu cá ra, vào, neo đậu, bốc dỡ thuỷ sản, tiếp nhận các dịch vụ hậu cần nghề cá. Cơ sở hạ tầng của bến cá chưa được đầu tư xây dựng nhiều, quy mô không lớn, thường hình thành một cách tự phát trên cơ sở tận dụng địa hình sẵn có phục vụ riêng cho các tụ điểm nghề cá |
20/2006/QĐ-BTS
|
|
| 717 |
Bến cá Hết hiệu lực
| Là bến chuyên dùng cho tàu thuyền ra vào, neo đậu bốc dỡ thủy sản, tiếp nhận các dịch vụ hậu cần nghề cá |
47/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 718 |
Bến cảng Hết hiệu lực
| bao gồm cầu cảng, kho, bãi, nhà xưởng, trụ sở, cơ sở dịch vụ, hệ thống giao thông, thông tin liên lạc, điện, nước, luồng vào bến cảng và các công trình phụ trợ khác. |
71/2006/NĐ-CP
|
|
| 718 |
Bến cảng Hết hiệu lực
| bao gồm cầu cảng, kho, bãi, nhà xưởng, trụ sở, cơ sở dịch vụ, hệ thống giao thông, thông tin liên lạc, điện, nước, luồng vào bến cảng và các công trình phụ trợ khác. |
21/2012/NĐ-CP
|
|
| 719 |
Bến cập tàu Hết hiệu lực
| Là nơi tàu thuyền cập bến để bốc dỡ hàng hoá, hải sản |
340/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 719 |
Bến cập tàu Hết hiệu lực
| Nơi tàu thuyền cập bến để bốc dỡ hàng hóa, hải sản |
229/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 721 |
Bên cho thuê Hết hiệu lực
| Là các Công ty cho thuê tài chính được phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam |
731/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 722 |
Bên cho thuê hợp vốn Hết hiệu lực
| Là nhóm công ty cho thuê tài chính được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam (từ 2 công ty cho thuê tài chính trở lên) phối hợp với nhau để thực hiện việc cho thuê hợp vốn đối với bên thuê theo quy định tại Thông tư này. |
08/2006/TT-NHNN
|
|
| 723 |
Bên cho thuê máy móc, thiết bị Hết hiệu lực
| Là bên nước ngoài, gồm các tổ chức, cá nhân nước ngoài |
1447/1999/QĐ-BTM
|
|
| 724 |
Bên cho thuê tài chính Hết hiệu lực
| là công ty cho thuê tài chính, công ty tài chính. |
39/2014/NĐ-CP
|
|
| 725 |
Bên cho vay
| Là Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam mà đại diện là Bộ Tài chính Việt Nam (MOF) |
110/2006/TT-BTC
|
|
| 725 |
Bên cho vay
| Là Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam mà đại diện là Bộ Tài chính Việt Nam |
94/2009/TT-BTC
|
|
| 726 |
Bên chủ hàng Hết hiệu lực
| Là bên thuê vận chuyển hàng hóa |
63/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 727 |
Bên chuyển giao
| Là Bên mà từ đó người bị kết án có thể hoặc đã được chuyển giao |
Khongso
|
|
| 727 |
Bên chuyển giao
| Là Nước từ đó người bị kết án có thể hoặc đã được chuyển giao |
59/2009/SL-LPQT
|
|
| 728 |
Bên có hàng Hết hiệu lực
| Là bên thuê vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng |
824/2002/QĐ-BGTVT
|
|
| 729 |
Bên có nghĩa vụ Hết hiệu lực
| là bên phải thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm đối với bên có quyền. |
8019/VBHN-BTP
|
|
| 730 |
Bên cung ứng Hết hiệu lực
| Là các tổ chức, cá nhân cung cấp tài sản cho thuê vận hành cho bên cho thuê |
731/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 730 |
Bên cung ứng Hết hiệu lực
| Là các tổ chức, cá nhân cung cấp tài sản cho thuê vận hành cho bên cho thuê |
731/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 731 |
Bên đại lý Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp nhận xăng dầu của bên giao đại lý để bán và hưởng thù lao đại lý |
1505/2003/QĐ-BTM
|
|
| 731 |
Bên đại lý Hết hiệu lực
| là thương nhân đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 84/2009/NĐ-CP, nhận xăng dầu của bên giao đại lý để bán và hưởng thù lao. |
36/2009/TT-BCT
|
|
| 732 |
Bên đại lý kinh doanh LPG Hết hiệu lực
| là thương nhân kinh doanh LPG đáp ứng đủ điều kiện làm đại lý, tổng đại lý quy định tại Nghị định số 107/2009/NĐ-CP, nhận LPG của bên giao đại lý để bán và hưởng thù lao đại lý |
11/2010/TT-BCT
|
|
| 733 |
Bến dân sinh Hết hiệu lực
| là bến thuỷ nội địa chỉ dùng riêng cho hoạt động của gia đình, tiếp nhận phương tiện có trọng tải toàn phần đến 15 tấn, tổng công suất máy chính đến 15 mã lực hoặc phương tiện có sức chở đến 12 người. |
25/2010/TT-BGTVT
|
|
| 733 |
Bến dân sinh Hết hiệu lực
| Là bến thủy nội địa chỉ dùng riêng cho hoạt động của gia đình, tiếp nhận phương tiện có trọng tải toàn phần đến 15 tấn, tổng công suất máy chính đến 15 mã lực hoặc phương tiện có sức chở đến 12 người |
54/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 734 |
Bên đặt gia công Hết hiệu lực
| là nhà sản xuất có thuốc đang sở hữu đặt gia công |
08/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 734 |
Bên đặt gia công Hết hiệu lực
| Là bên đứng tên nộp đơn đề nghị cấp giấy phép về lưu hành gia công thuốc. |
23/2013/TT-BYT
|
|
| 735 |
Bến đò
| Là nơi đón trả khách qua sông, vùng hồ, vùng đầm, phá |
1090/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 736 |
Bên đồng tài trợ Hết hiệu lực
| Là hai hay nhiều tổ chức tín dụng cùng cam kết và phối hợp với nhau để thực hiện việc đồng tài trợ đối với bên nhận tài trợ theo quy định tại Quy chế này |
286/2002/QĐ-NHNN
|
|
| 737 |
Bên được bảo lãnh Hết hiệu lực
| Là các chủ đầu tư vay vốn để đầu tư phát triển |
11/2000/QĐ-HĐQL
|
|
| 737 |
Bên được bảo lãnh Hết hiệu lực
| Là các khách hàng được quy định tại Điều 3 của Quy chế này |
206/2006/QĐ-UBND
|
|
| 737 |
Bên được bảo lãnh Hết hiệu lực
| Là tổ chức (bao gồm tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài), cá nhân là người cư trú và tổ chức là người không cư trú được tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bảo lãnh |
28/2012/TT-NHNN
|
|
| 737 |
Bên được bảo lãnh Hết hiệu lực
| là chủ đầu tư, nhà xuất khẩu được Ngân hàng Phát triển Việt Nam bảo lãnh. |
151/2006/NĐ-CP
|
|
| 737 |
Bên được bảo lãnh
| Là các doanh nghiệp:
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa (trừ doanh nghiệp siêu nhỏ) theo quy định của Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Doanh nghiệp vay vốn trung hạn, dài hạn bằng đồng Việt Nam để thực hiện dự án sản xuất kinh doanh thuộc ngành, lĩnh vực quy định tại Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam, gồm:
a) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
b) Công nghiệp chế biến, chế tạo.
c) Sản xuất khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí.
d) Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải.
đ) Xây dựng.
e) Sửa chữa ôtô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác.
g) Vận tải, kho bãi |
03/2011/QĐ-TTg
|
|
| 738 |
Bên được bảo lãnh vay vốn
| là doanh nghiệp nhỏ và vừa hoặc tổ chức dịch vụ tiết kiệm và hiệu quả năng lượng |
06/2011/TT-BKHCN
|
|
| 739 |
Bên gây ra ô nhiễm tràn dầu Hết hiệu lực
| là bất kỳ tổ chức, cá nhân nào gây ra tràn dầu làm ô nhiễm môi trường. |
02/2013/QĐ-TTg
|
|
| 740 |
Bên Giao Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam bao gồm: doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp liên doanh và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh |
02/2002/TTLT-BKH-BCN-BTC
|
|
| 740 |
Bên Giao Hết hiệu lực
| Ủy ban nhân dân (UBND) cấp huyện, giao, cho thuê rừng và đất lâm nghiệp cho hộ gia đình để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp |
64/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 740 |
Bên Giao
| là chủ sở hữu hoặc đại diện hợp pháp chủ sở hữu tài sản LĐHANT như: Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân, các tổ chức được chủ sở hữu tài sản LĐHANT ủy quyền thực hiện bàn giao (tổ chức quản lý điện nông thôn địa phương (gọi tắt là LDU); Ban quản lý dự án năng lượng nông thôn II; Ban quản lý dự án, công trình thuộc các địa phương); hợp tác xã; cá nhân tự nguyện bàn giao hay thuộc đối tượng bắt buộc bàn giao theo quyết định của UBND tỉnh/thành phố do không có đủ điều kiện kinh doanh bán lẻ điện theo biểu giá điện sinh hoạt bậc thang được quy định tại Điều 4 Quyết định số 21/2009/QĐ-TTg ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về giá bán điện năm 2009 và các năm 2010 – 2012 theo cơ chế thị trường và quy định hiện hành của Bộ Công Thương về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện. Trường hợp không xác định được chủ sở hữu tài sản LĐHANT, Chủ tịch UBND các tỉnh/thành phố chỉ định cơ quan, tổ chức có liên quan làm đại diện Bên giao. |
32/2013/TTLT-BCT-BTC
|
|
| 741 |
Bên giao đại lý Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp xăng dầu đầu mối hoặc các đơn vị thành viên đại diện cho doanh nghiệp xăng dầu đầu mối (công ty, chi nhánh, xí nghiệp, kho) giao xăng dầu cho bên đại lý bán |
1505/2003/QĐ-BTM
|
|
| 741 |
Bên giao đại lý Hết hiệu lực
| là thương nhân đầu mối hoặc tổng đại lý có hệ thống phân phối theo quy định tại Nghị định số 84/2009/NĐ-CP, giao xăng dầu cho bên đại lý. |
36/2009/TT-BCT
|
|
| 742 |
Bên giao đại lý kinh doanh LPG Hết hiệu lực
| Là thương nhân kinh doanh LPG đầu mối đáp ứng đủ điều kiện quy định tại Nghị định số 107/2009/NĐ-CP, hoặc các công ty, chi nhánh, xí nghiệp, kho, trạm nạp LPG vào chai thuộc thương nhân đầu mối và được thương nhân kinh doanh LPG đầu mối ủy quyền, hoặc tổng đại lý nếu giao LPG cho bên đại lý |
11/2010/TT-BCT
|
|
| 743 |
Bên giao khoán Hết hiệu lực
| Là các tổ chức Nhà nước được Nhà nước giao rừng và đất lâm nghiệp để sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm: Lâm trường quốc doanh, Nông trường quốc doanh, Ban quản lý khu rừng đặc dụng, Ban quản lý khu rừng phòng hộ, Công ty, Xí nghiệp, Trạm, Trại lâm nghiệp .., đã tiến hành giao khoán rừng và đất lâm nghiệp cho hộ gia đình để bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng thông qua hợp đồng khoán |
64/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 743 |
Bên giao khoán Hết hiệu lực
| Là các Tổ chức Nhà nước được Nhà nước giao rừng và đất lâm nghiệp để sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp gồm: Lâm trường, Ban quản lý các khu rừng phòng hộ, đặc dụng, công ty lâm nghiệp |
49/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 744 |
Bên giao thầu Hết hiệu lực
| là chủ đầu tư hoặc tổng thầu hoặc nhà thầu chính. |
48/2010/NĐ-CP
|
|
| 745 |
Bên giao thầu kinh doanh, khai thác và quản lý chợ Hết hiệu lực
| Là Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện |
45/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 746 |
Bên giao thầu kinh doanh, khai thác và quản lý chợ (sau khi Hội đồng xét chọn thầu đã chọn được nhà thầu trúng thầu) Hết hiệu lực
| Là UBND tỉnh (đối với chợ hạng 1), UBND cấp huyện (đối với chợ hạng 2 và chợ hạng 3) |
05/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 747 |
Bên gửi hàng Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân có yêu cầu vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hóa chất công nghiệp nguy hiểm |
02/2004/TT-BCN
|
|
| 748 |
Bến hành khách Hết hiệu lực
| là bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên, xuống phương tiện thủy để thực hiện các hoạt động trong lĩnh vực tham quan du lịch, ăn uống, vui chơi giải trí (sau đây gọi là bến thủy nội địa) |
07/2014/QĐ-UBND
|
|
| 749 |
Bến khách
| Là nơi đón trả khách qua sông, vùng hồ, vùng đầm, phá |
1090/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 750 |
Bến khách ngang sông Hết hiệu lực
| Là bến thủy nội địa chuyên phục vụ vận tải hành khách ngang sông |
54/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 750 |
Bến khách ngang sông Hết hiệu lực
| Là bến đò, bến thủy nội địa, nơi để đón và trả khách, hàng hóa, phương tiện đi cùng hành khách sang sông (gọi tắt là bến đò) |
02/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 750 |
Bến khách ngang sông Hết hiệu lực
| là bến thủy nội địa chuyên phục vụ vận tải hành khách ngang sông. |
25/2010/TT-BGTVT
|
|