| 4051 |
Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia Hết hiệu lực
| Là danh mục đối tượng địa lý gồm các thông tin cơ sở (tên, mã, mô tả) để áp dụng và mở rộng khi xây dựng các loại danh mục đối tượng địa lý cụ thể |
02/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4052 |
Danh mục giống cây trồng chính Hết hiệu lực
| Là Danh mục các loài cây trồng chính do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định |
19/2006/QĐ-BNN
|
|
| 4053 |
Danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển Hết hiệu lực
| Là Danh mục được quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này (sau đây gọi là Danh mục) |
44/2012/TT-BCT
|
|
| 4054 |
Danh mục hàng dự trữ quốc gia Hết hiệu lực
| là tên nhóm hàng hóa, tên vật tư, tên thiết bị dự trữ quốc gia. |
22/2012/QH13
|
|
| 4055 |
Danh mục hàng hoá có xuất xứ khu bảo thuế Hết hiệu lực
| Là danh mục hàng hoá do Ban quản lý KKT Dung Quất ban hành theo từng thời kỳ (gọi tắt là Danh mục hàng hoá xuất xứ khu bảo thuế) gồm những hàng hoá sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu bảo thuế không sử dụng nguyên liệu, linh kiện nhập khẩu từ nước ngoài |
119/2005/TT-BTC
|
|
| 4056 |
Danh mục hàng hoá có xuất xứ Khu phi thuế quan
| Là danh mục hàng hoá do Ban quản lý KKT Nhơn Hội (dưới đây gọi tắt là Ban quản lý) ban hành theo từng thời kỳ (gọi tắt là Danh mục hàng hoá xuất xứ Khu phi thuế quan) gồm những hàng hoá sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại Khu phi thuế quan không sử dụng nguyên liệu, linh kiện nhập khẩu từ nước ngoài |
07/2006/TT-BTC
|
|
| 4057 |
Danh mục hàng hoá có xuất xứ từ Khu phi thuế quan Hết hiệu lực
| Là danh mục hàng hoá do Ban quản lý KKT Đông Nam Nghệ An (gọi tắt là Ban quản lý) ban hành theo từng thời kỳ (gọi tắt là Danh mục hàng hoá xuất xứ Khu phi thuế quan) gồm những hàng hoá sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại Khu phi thuế quan không sử dụng nguyên liệu, linh kiện nhập khẩu từ nước ngoài |
18/2008/TT-BTC
|
|
| 4057 |
Danh mục hàng hoá có xuất xứ từ Khu phi thuế quan Hết hiệu lực
| Là danh mục hàng hoá do Ban quản lý KKT Nghi Sơn (gọi tắt là Ban quản lý) ban hành theo từng thời kỳ (gọi tắt là Danh mục hàng hoá xuất xứ Khu phi thuế quan) gồm những hàng hoá sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại Khu phi thuế quan không sử dụng nguyên liệu, linh kiện nhập khẩu từ nước ngoài |
08/2007/TT-BTC
|
|
| 4057 |
Danh mục hàng hoá có xuất xứ từ Khu phi thuế quan Hết hiệu lực
| Là danh mục hàng hoá do Ban quản lý KKT Vân Phong (gọi tắt là Ban quản lý) ban hành theo từng thời kỳ (gọi tắt là Danh mục hàng hoá xuất xứ Khu phi thuế quan) gồm những hàng hoá sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại Khu phi thuế quan không sử dụng nguyên liệu, linh kiện nhập khẩu từ nước ngoài |
105/2006/TT-BTC
|
|
| 4057 |
Danh mục hàng hoá có xuất xứ từ Khu phi thuế quan Hết hiệu lực
| Là danh mục hàng hoá do Ban quản lý khu kinh tế mở Chu Lai (gọi tắt là Ban quản lý) ban hành theo từng thời kỳ (gọi tắt là Danh mục hàng hoá xuất xứ Khu phi thuế quan) gồm những hàng hoá sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại Khu phi thuế quan không sử dụng nguyên liệu, linh kiện nhập khẩu từ nước ng |
76/2007/TT-BTC
|
|
| 4057 |
Danh mục hàng hoá có xuất xứ từ Khu phi thuế quan Hết hiệu lực
| Là danh mục hàng hoá do Ban quản lý khu kinh tế Vũng Áng (gọi tắt là Ban quản lý) ban hành theo từng thời kỳ (gọi tắt là Danh mục hàng hoá xuất xứ Khu phi thuế quan) gồm những hàng hoá sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại Khu phi thuế quan không sử dụng nguyên liệu, linh kiện nhập khẩu từ nước ngoài |
07/2007/TT-BTC
|
|
| 4058 |
Danh mục hồ sơ Hết hiệu lực
| Là bản kê những hồ sơ mà cơ quan, tổ chức có ghi thời hạn bảo quản, danh mục hồ sơ được lập từng năm vào dịp cuối năm để sử dụng cho năm tới |
343/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cao Bằng
|
| 4058 |
Danh mục hồ sơ Hết hiệu lực
| Là bảng kê các hồ sơ dự kiến lập trong năm (có dự kiến thời hạn bảo quản cho các hồ sơ, tài liệu) của một cơ quan được lập trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, của từng đơn vị và thực tế tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan |
5626/QĐ-BGDĐT
|
|
| 4058 |
Danh mục hồ sơ Hết hiệu lực
| Là bảng kê hệ thống các hồ sơ dự kiến hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức trong một năm kèm theo ký hiệu, đơn vị (hoặc người) lập và thời hạn bảo quản của mỗi hồ sơ |
07/2012/TT-BNV
|
|
| 4058 |
Danh mục hồ sơ Hết hiệu lực
| Là bảng kê tên hồ sơ cần lập trong năm công tác |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 4059 |
Danh mục hoá chất nước ngoài Hết hiệu lực
| là bản liệt kê hóa chất được phép lưu hành trong các quốc gia là thành viên của EU hoặc quốc gia là thành viên của OECD, do cơ quan có thẩm quyền của các quốc gia đó ban hành. |
12/2006/TT-BCN
|
|
| 4060 |
Danh mục lưu vực sông Hết hiệu lực
| là tập hợp các lưu vực sông được phân loại dựa trên các tiêu chí về tầm quan trọng, quy mô diện tích lưu vực, chiều dài sông chính, địa điểm về mặt hành chính – lãnh thổ và các căn cứ khác. |
120/2008/NĐ-CP
|
|
| 4061 |
Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu
| Là Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và các văn bản hướng dẫn có liên quan của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền |
39/QĐ-HĐQL
|
|
| 4062 |
Danh mục nhiệm vụ khoa học công nghệ Hết hiệu lực
| Là bảng tổng hợp các đề tài, dự án, trong đó nêu rõ: Tên nhiệm vụ, mục tiêu, nội dung chủ yếu, dự kiến kết quả đạt được, thời gian, kinh phí thực hiện của nhiệm vụ khoa học công nghệ |
22/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 4063 |
Danh mục nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ Hết hiệu lực
| Là bảng tổng hợp các đề tài, dự án nêu rõ tên đề tài, dự án, mục tiêu chủ yếu, thời gian thực hiện, dự kiến kết quả đạt được |
61/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 4064 |
Danh mục phân bón Hết hiệu lực
| là danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam được hiểu như quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 191/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về việc quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón. |
15/2010/NĐ-CP
|
|
| 4064 |
Danh mục phân bón Hết hiệu lực
| là bản liệt kê các loại phân bón được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận và cho phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam |
36/2007/QĐ-BNN
|
|
| 4065 |
Danh mục phân bón được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam
| Là bản liệt kê các loại phân bón được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận và cho phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam |
100/2003/QĐ-BNN
|
|
| 4066 |
Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam Hết hiệu lực
| là bản liệt kê các loại phân bón được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận và cho phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam |
36/2007/QĐ-BNN
|
|
| 4067 |
Danh mục rủi ro Hết hiệu lực
| là danh sách các rủi ro cần kiểm soát, do cơ quan hải quan xây dựng trong từng lĩnh vực, thời kỳ cụ thể |
175/2013/TT-BTC
|
|
| 4068 |
Danh mục tài trợ Hết hiệu lực
| là danh mục gồm một hoặc nhiều chương trình, dự án và các khoản viện trợ phi dự án yêu cầu tài trợ vốn ODA và vốn vay ưu đãi được cấp có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt và nhà tài trợ thống nhất tài trợ, làm cơ sở để cơ quan chủ quản phối hợp với nhà tài trợ xây dựng văn kiện chương trình, dự án và viện trợ phi dự án |
4551/QĐ-BVHTTDL
|
|
| 4068 |
Danh mục tài trợ Hết hiệu lực
| là danh mục gồm một hoặc nhiều chương trình, dự án và các khoản viện trợ phi dự án yêu cầu tài trợ ODA và vốn vay ưu đãi được cấp có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt và nhà tài trợ thống nhất tài trợ, làm cơ sở để cơ quan chủ quản phối hợp với nhà tài trợ xây dựng văn kiện chương trình, dự án và viện trợ phi dự án. |
38/2013/NĐ-CP
|
|
| 4069 |
Danh mục tài trợ chính thức Hết hiệu lực
| Là danh mục các chương trình, dự án yêu cầu tài trợ ODA đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và được nhà tài trợ chấp thuận về nguyên tắc tài trợ ODA. Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở pháp lý để triển khai công tác chuẩn bị chương trình, dự án |
76/2009/QĐ-UBND
|
|
| 4070 |
Danh mục trình bày đối tượng địa lý Hết hiệu lực
| Là một tập hợp các quy tắc trình bày đối tượng địa lý |
02/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4071 |
Danh mục vật liệu nổ công nghiệp Việt Nam Hết hiệu lực
| Là bản liệt kê các loại vật liệu nổ công nghiệp được phép lưu thông, sử dụng ở Việt Nam |
34/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 4071 |
Danh mục vật liệu nổ công nghiệp Việt Nam Hết hiệu lực
| Là bảng liệt kê các loại vật liệu nổ công nghiệp được phép lưu thông, sử dụng ở Việt Nam. Nội dung bảng danh mục bao gồm các thông tin về phân loại, quy cách bao gói, chỉ tiêu chất lượng và nguồn gốc vật liệu nổ công nghiệp |
1792/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 4071 |
Danh mục vật liệu nổ công nghiệp Việt Nam Hết hiệu lực
| Là quá trình tạo ra thuốc nổ, phụ kiện nổ, bao gồm cả việc chế tạo thuốc nổ ngay tại địa điểm sử dụng, quá trình tái chế, đóng gói dán nhãn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp nhưng không bao gồm việc chia nhỏ, bao gói nhằm tạo ra các lượng nổ theo nhu cầu tại nơi nổ mìn. |
39/2009/NĐ-CP
|
|
| 4072 |
Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải qua phân tích nguy cơ dịch hại Hết hiệu lực
| Là các vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật có trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải qua phân tích nguy cơ dịch hại do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn qui định |
48/2007/QĐ-BNN
|
|
| 4073 |
Danh mục VLNCN Việt Nam Hết hiệu lực
| Là bản liệt kê các loại VLNCN được phép lưu thông, sử dụng ở Việt Nam, do cơ quan có thẩm quyền ban hành theo quy định pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa. Nội dung bản danh mục phải bao gồm các thông tin về phân loại, quy cách bao gói, chỉ tiêu chất lượng và nguồn gốc VLNCN |
10/2012/TT-BCT
|
|
| 4074 |
Danh sách cảnh báo Hết hiệu lực
| là danh sách cá nhân, tổ chức:
a) Liên quan đến hoạt động tội phạm do Bộ Công an lập ra nhằm phòng ngừa, đấu tranh chống rửa tiền và chống sử dụng tiền hay tài sản để tạo điều kiện hay tài trợ cho hoạt động phạm tội trong hay ngoài lãnh thổ Việt Nam.
b) Có thể liên quan đến rửa tiền do Cục Phòng chống rửa tiền thuộc Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng hoặc tổ chức báo cáo lập ra. |
22/2009/TT-NHNN
|
|
| 4074 |
Danh sách cảnh báo Hết hiệu lực
| là danh sách tổ chức, cá nhân do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam lập nhằm cảnh báo tổ chức, cá nhân có rủi ro cao về rửa tiền. |
07/2012/QH13
|
|
| 4075 |
Danh sách đen Hết hiệu lực
| là danh sách tổ chức, cá nhân có liên quan tới khủng là danh sách tổ chức, cá nhân có liên quan tới khủng bố và tài trợ khủng bố do Bộ Công an chủ trì lập theo quy định của pháp luật |
07/2012/QH13
|
|
| 4075 |
Danh sách đen Hết hiệu lực
| Là danh sách các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng |
48/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 4076 |
Danh sách không được kiểm toán Hết hiệu lực
| Là danh sách các tổ chức kiểm toán độc lập không được kiểm toán độc lập tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước công bố |
39/2011/TT-NHNN
|
|
| 4077 |
Danh sách ngắn Hết hiệu lực
| Là danh sách các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu đối với đấu thầu hạn chế, danh sách nhà thầu trúng sơ tuyển và danh sách nhà thầu có hồ sơ quan tâm được đánh giá đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm |
85/2009/NĐ-CP
|
|
| 4078 |
Đánh số nhà Hết hiệu lực
| là việc xác định số nhà theo các nguyên tắc quy ước thống nhất. |
25/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 4078 |
Đánh số nhà
| Là việc xác định số nhà theo các nguyên tắc quy ước thống nhất |
34/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 4080 |
Đảo bơm Hết hiệu lực
| Là diện tích dành riêng để lắp đặt cột bơm xăng dầu và được nâng cao hơn so với mặt bằng của cửa hàng. |
11/2013/TT-BCT
|
|
| 4081 |
Dao động điện áp Hết hiệu lực
| là sự biến đổi biên độ điện áp so với điện áp danh định trong thời gian dài hơn một (01) phút. |
32/2010/TT-BCT
|
|
| 4082 |
Đạo đức nghề nghiệp Hết hiệu lực
| là các chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định. |
58/2010/QH12
|
|
| 4083 |
Đào đường Hết hiệu lực
| Là việc đào, khoan, cắt, đục lỗ,... ở lòng đường, lề đường, vỉa hè, hẻm |
145/2002/QĐ-UB
|
|
| 4083 |
Đào đường Hết hiệu lực
| là việc đào, khoan, cắt, đục lỗ trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
09/2014/QĐ-UBND
|
|
| 4084 |
Đảo nợ Hết hiệu lực
| Là việc vay mới để trả một hoặc nhiều khoản nợ hiện có. |
29/2009/QH12
|
|
| 4084 |
Đảo nợ Hết hiệu lực
| là việc thực hiện huy động vốn vay mới để trả trước một phần hay toàn bộ khoản vay cũ. |
56/2012/QĐ-TTg
|
|
| 4085 |
Đào tạo Hết hiệu lực
| là quá trình truyền thụ, tiếp nhận có hệ thống những tri thức, kỹ năng theo quy định của từng cấp học, bậc học. |
18/2010/NĐ-CP
|
|
| 4086 |
Đào tạo liên tục
| Là các khoá đào tạo ngắn hạn, bao gồm: đào tạo bồi dưỡng để cập nhật kiến thức, kỹ năng, thái độ thuộc lĩnh vực chuyên môn đang đảm nhận; đào tạo lại, đào tạo theo nhiệm vụ chỉ đạo tuyến, đào tạo chuyển giao kỹ thuật và các khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ khác của ngành y tế mà không thuộc hệ thống văn bằng giáo dục quốc dân. |
22/2013/TT-BYT
|
|
| 4087 |
Đào tạo theo hệ thống văn bằng
| Là loại hình đào tạo được gắn với việc cấp văn bằng theo quy định của Luật Giáo dục và các loại văn bằng tương ứng do nước ngoài cấp |
2445/QĐ-TTCP
|
|
| 4087 |
Đào tạo theo hệ thống văn bằng Hết hiệu lực
| là loại hình đào tạo được gắn với việc cấp văn bằng theo quy định của Luật Giáo dục và các loại văn bằng tương ứng do nước ngoài cấp (sau đây gọi là đào tạo văn bằng cấp quốc gia). |
28/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 4088 |
Đào tạo theo hình thức bồi dưỡng Hết hiệu lực
| là loại hình đào tạo thường xuyên nhằm cập nhật kiến thức và nâng cao trình độ, kỹ năng chuyên môn, hoàn chỉnh các tiêu chuẩn chức danh, ngạch bậc phù hợp với từng vị trí công việc (sau đây gọi là bồi dưỡng) bao gồm các nội dung:
a) Lý luận chính trị;
b) Kiến thức pháp luật, kiến thức và kỹ năng quản lý Nhà nước;
c) Kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ;
d) Kiến thức tin học, ngoại ngữ và các kiến thức bổ trợ khác. |
28/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 4088 |
Đào tạo theo hình thức bồi dưỡng
| Là loại hình đào tạo thường xuyên nhằm cập nhật kiến thức và nâng cao trình độ, kỹ năng chuyên môn, hoàn chỉnh các tiêu chuẩn chức danh, ngạch bậc phù hợp với từng vị trí công tác |
2445/QĐ-TTCP
|
|
| 4089 |
Đào tạo, bồi dưỡng dài hạn Hết hiệu lực
| là các khoá học có thời gian học trên 03 tháng tính từ ngày khai giảng đến khi kiểm tra, đánh giá, kết thúc khoá học |
352/QĐ-BKHCN
|
|
| 4090 |
Đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn Hết hiệu lực
| là các khoá học có thời gian học đến 03 tháng tính từ ngày khai giảng đến khi kiểm tra, đánh giá, kết thúc khoá học |
352/QĐ-BKHCN
|
|
| 4091 |
Đào tạo, bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức vụ lãnh đạo, quản lý Hết hiệu lực
| là trang bị kiến thức, kỹ năng, phương pháp làm việc theo chương trình quy định cho từng chức vụ lãnh đạo, quản lý. |
18/2010/NĐ-CP
|
|
| 4092 |
Đập Hết hiệu lực
| là công trình làm nhiệm vụ ngăn nước và các công trình có liên quan, tạo hồ chứa nước nhằm thực hiện các mục đích sau đây:
a) Tích trữ nước, cung cấp cho các nhu cầu dùng nước;
b) Điều tiết hoặc phân chia dòng chảy lũ, giảm ngập lụt cho vùng hạ du;
c) Tạo áp lực nước để phục vụ phát điện. |
72/2007/NĐ-CP
|
|
| 4093 |
Đập chắn nước Hết hiệu lực
| Công trình chắn ngang dòng chảy của sông suối hoặc ngăn những vùng thấp để giữ nước và nâng cao mực nước trước đập hình thành hồ chứa nước |
27/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 4094 |
Đập của công trình thuỷ điện
| Là công trình làm nhiệm vụ ngăn nước và các công trình có liên quan, tạo hồ chứa nước hoặc tạo đầu nước nhằm thực hiện mục đích chính là tạo áp lực nước để phục vụ phát điện |
3370/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
| 4095 |
Đập lớn Hết hiệu lực
| là đập có chiều cao tính từ mặt nền đến đỉnh đập bằng hoặc lớn hơn 15m hoặc đập của hồ chứa nước có quy mô dung tích bằng hoặc lớn hơn 3.000.000 m3 (ba triệu mét khối). |
72/2007/NĐ-CP
|
|
| 4096 |
Đập nhỏ Hết hiệu lực
| là đập có chiều cao tính từ mặt nền đến đỉnh nhỏ hơn 15m và tạo hồ chứa nước có dung tích trữ nhỏ hơn 3.000.000 m3 (ba triệu mét khối). |
72/2007/NĐ-CP
|
|
| 4097 |
Đập tạm đầu kênh Hết hiệu lực
| Là công trình làm nhiệm vụ ngăn nước, điều tiết nước và bảo vệ một vùng có nguy cơ ảnh hưởng do lũ |
55/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 4098 |
Đất Hết hiệu lực
| là tầng mặt tơi xốp của lục địa có khả năng tạo ra sản phẩm cây trồng. |
14/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4099 |
Đất ao Hết hiệu lực
| Là loại đất mặt nước nuôi trồng thủy sản |
315/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 4100 |
Đất ao liền kề với đất ở của hộ gia đình, cá nhân Hết hiệu lực
| Là phần diện tích đất mặt nước mà hộ gia đình cá nhân đang sử dụng để nuôi trồng thuỷ sản hoặc để làm cảnh quan nằm trong thửa đất có nhà ở của hộ gia đình cá nhân |
750/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|