| 51 |
Hạn dùng của thuốc Hết hiệu lực
| là thời gian sử dụng được ấn định cho một lô thuốc mà sau thời hạn này thuốc không được phép sử dụng. |
34/2005/QH11
|
|
| 52 |
Hạn dùng thuốc Hết hiệu lực
| là thời gian sử dụng được ấn định cho một lô thuốc mà sau thời hạn này thuốc không được phép sử dụng. |
09/2010/TT-BYT
|
|
| 52 |
Hạn dùng thuốc Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian được ấn định cho một loại thuốc mà trong thời gian này thuốc được bảo quản trong điều kiện quy định phải đảm bảo đạt chất lượng theo tiêu chuẩn đã đăng ký hoặc công bố |
72/2007/QĐ-BNN
|
|
| 52 |
Hạn dùng thuốc Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian được ấn định cho một loại thuốc mà trong thời gian này thuốc được bảo quản trong điều kiện quy định phải đảm bảo đạt chất lượng theo tiêu chuẩn đã đăng ký hoặc công bố |
07/VBHN-BNNPTNT
|
|
| 53 |
Hàn hơi
| là phương pháp hàn sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí cháy (C2H2, CH4, ...) hoặc H2 với Oxy để nung chảy kim loại |
41/2013/TT-BLĐTBXH
|
|
| 54 |
Hạn mức bao thanh toán Hết hiệu lực
| là tổng số dư tối đa của các khoản phải thu được bao thanh toán trong một khoảng thời gian nhất định theo thoả thuận của đơn vị bao thanh toán và bên bán hàng trong hợp đồng bao thanh toán. |
1096/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 55 |
Hạn mức cho vay cầm cố Hết hiệu lực
| Là tổng số tiền tối đa mà Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có thể cho vay cầm cố trong quý hoặc năm |
1452/2003/QĐ-NHNN
|
|
| 56 |
Hạn mức công nhận đất ở Hết hiệu lực
| Là diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác định theo quy định tại Điều 4 của quy định này |
43/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tây Ninh
|
| 56 |
Hạn mức công nhận đất ở Hết hiệu lực
| Là mức tối đa về diện tích đất ở được công nhận đối với các thửa đất của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng mà trong giấy tờ về quyền sử dụng đất chưa xác định rõ ranh giới, diện tích đất ở hoặc không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003 |
33/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 57 |
Hạn mức công nhận đất ở được bồi thường Hết hiệu lực
| Là diện tích tối đa mà người bị thu hồi đất được bồi thường theo giá đất ở, tính cho một hộ gia đình sử dụng, mà thửa đất ở được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 (dưới đây gọi chung là hạn mức) |
209/2004/QĐ-UB
|
|
| 58 |
Hạn mức đất ở được bồi thường Hết hiệu lực
| Là diện tích tối đa mà một hộ bị thu hồi đất được bồi thường, hỗ trợ theo giá đất ở |
108/2006/QĐ-UBND
|
|
| 59 |
Hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước
| là mức ngoại hối tối đa được phép đầu tư theo đối tác và hình thức đầu tư do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ. |
50/2014/NĐ-CP
|
|
| 60 |
Hạn mức giao đất ở Hết hiệu lực
| Là mức tối đa về diện tích đất ở được Nhà nước giao mới cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở |
33/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 60 |
Hạn mức giao đất ở Hết hiệu lực
| Là diện tích đất ở tối đa do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định để làm căn cứ cho việc giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở |
43/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tây Ninh
|
| 61 |
Hạn mức giao dịch
| là giá trị tối đa của một giao dịch mà giao d?ch viên được phép thực hiện không cần có sự phê duyệt của kiểm soát viên. Mỗi loại giao dịch có các hạn mức khác nhau. |
1498/2005/QĐ-NHNN
|
|
| 62 |
Hạn mức nợ ròng Hết hiệu lực
| là mức giá trị tối đa quy định cho các giao dịch thanh toán giá trị thấp được tham gia quyết toán bù trừ. |
309/2002/QĐ-NHNN
|
|
| 63 |
Hạn mức rủi ro
| Là khoản vốn phải được phân bổ để đáp ứng nguy cơ rủi ro có thể gây tổn thất tối đa mà toàn bộ công ty, hay từng bộ phận kinh doanh có thể chịu đựng được trong một thời gian và mức độ tin cậy nhất định |
105/QĐ-UBCK
|
|
| 64 |
Hạn mức sử dụng đất được bồi thường Hết hiệu lực
| Là định mức diện tích tối đa do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định cho một hộ gia đình được giao theo mục đích sử dụng đất |
1761/2007/QĐ-UBND
|
|
| 65 |
Hạn mức tín dụng Hết hiệu lực
| là mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong một thời hạn nhất định mà tổ chức tín dụng và khách hàng đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng. |
1627/2001/QĐ-NHNN
|
|
| 66 |
Hạn mức tồn quỹ
| là số dư tiền mặt tối đa mà giao dịch viên được phép giữ tại bất kỳ thời điểm nào trong ngày giao dịch. |
1498/2005/QĐ-NHNN
|
|
| 67 |
Hạn mức vay Hết hiệu lực
| Là mức trần số tiền vay ròng (số tiền vay thực nhận trừ số trả nợ gốc) hàng năm. |
29/2009/QH12
|
|
| 68 |
Hạn mức vay nước ngoài tự vay, tự trả do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hàng năm
| là mức trần tổng số tiền vay ròng (số tiền vay thực nhận trừ số trả nợ gốc) trong năm của các khoản vay nước ngoài tự vay, tự trả trung, dài hạn. |
219/2013/NĐ-CP
|
|
| 69 |
Hạn ngạch phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính Hết hiệu lực
| là khối lượng khí gây hiệu ứng nhà kính của mỗi quốc gia được phép thải vào bầu khí quyển theo quy định của các điều ước quốc tế liên quan. |
52/2005/QH11
|
|
| 70 |
Hạn nộp thuế Hết hiệu lực
| Là thời hạn (được tính là ngày) cuối cùng một khoản thuế phát sinh phải được nộp đầy đủ vào Ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế |
1125/QĐ-TCT
|
|
| 70 |
Hạn nộp thuế Hết hiệu lực
| Là ngày cuối cùng một khoản thuế phát sinh phải được nộp đầy đủ vào Ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế |
1123/QĐ-TCT
|
|
| 71 |
Hạn nộp tờ khai thuế Hết hiệu lực
| Là thời hạn (được tính là ngày) cuối cùng tờ khai thuế, báo cáo thuế phải được nộp hoặc coi như đã nộp cho cơ quan thuế theo quy định của pháp luật về thuế |
1125/QĐ-TCT
|
|
| 72 |
Hạn sử dụng Hết hiệu lực
| là mốc thời gian mà quá thời gian đó thì hàng hoá không được phép lưu thông. |
89/2006/NĐ-CP
|
|
| 73 |
Hạn sử dụng (hay hạn dùng) của thuốc Hết hiệu lực
| Là mốc thời gian được ấn định cho một lô thuốc mà sau thời hạn này thuốc không được phép lưu hành, sử dụng |
02/2009/TT-BNN
|
|
| 74 |
Hạn sử dụng của hóa chất Hết hiệu lực
| Là mốc thời gian được ấn định cho một lô hóa chất mà sau thời hạn này hóa chất không được phép sử dụng |
04/2012/TT-BCT
|
|
| 76 |
Hạng chức danh nghề nghiệp Hết hiệu lực
| là cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng ngành, lĩnh vực. |
29/2012/NĐ-CP
|
|
| 77 |
Hàng chuyên cơ Hết hiệu lực
| là những loại hàng hóa mà cơ quan có thẩm quyền quy định chuyên chở theo Quy chế này. |
02/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 78 |
Hàng có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước
| bao gồm các lô hàng được mua sắm bằng nguồn tài chính từ ngân sách nhà nước, từ tiền vay của Chính phủ, tiền viện trợ của nước ngoài cho Chính phủ hoặc hàng của Chính phủ trả nợ cho nước ngoài. |
149/2003/QĐ-TTg
|
|
| 79 |
Hàng công nghiệp nguy hiểm Hết hiệu lực
| Gồm: xăng dầu, khí đốt và hóa chất nguy hiểm dùng trong sản xuất công nghiệp |
44/2012/TT-BCT
|
|
| 80 |
Hạng của Khu công nghiệp Hết hiệu lực
| là thứ bậc được xếp cho từng Khu công nghiệp. Thứ bậc cao hay thấp phụ thuộc vào việc thực hiện tốt hay không tốt các tiêu chí, chỉ tiêu xếp hạng Khu công nghiệp do Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh quyết định |
81/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 81 |
Hàng đã qua khu vực giám sát hải quan Hết hiệu lực
| Là hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đã được đưa vào hoặc được đưa ra khỏi các khu vực gồm: cửa khẩu đường bộ, ga đường sắt liên vận quốc tế, cảng biển quốc tế, cảng sông quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế, cảng nội địa (tiếng Anh Inland Clearance Depot, viết tắt là ICD), kho ngoại quan, kho bảo thuế, khu vực ưu đãi hải quan, khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất, bưu điện quốc tế và các địa bàn hoạt động hải quan khác theo quy định của pháp luật |
196/2012/TT-BTC
|
|
| 82 |
Hạng đất Hết hiệu lực
| Để xác định giá đất, áp dụng hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp theo sổ bộ thuế tại địa phương thời gian gần nhất |
2958/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 83 |
Hàng đóng gói sẵn
| Là hàng hóa được định lượng, đóng gói và ghi định lượng trên nhãn hàng hóa mà không có sự chứng kiến của bên mua |
04/2011/QH13
|
|
| 83 |
Hàng đóng gói sẵn Hết hiệu lực
| Là hàng hoá được định lượng, đóng gói và ghi định lượng trên nhãn hàng hoá theo đơn vị đo khối lượng, thể tích, chiều dài, diện tích hoặc theo số đếm không có sự chứng kiến của khách hàng. |
02/2008/QĐ-BKHCN
|
|
| 84 |
Hàng đóng gói sẵn theo định lượng
| Là hàng hóa được định lượng, đóng gói và ghi định lượng trên nhãn hàng hóa mà không có sự chứng kiến của bên mua |
04/2011/QH13
|
|
| 84 |
Hàng đóng gói sẵn theo định lượng
| là hàng hóa được định lượng theo đơn vị đo khối lượng, thể tích, chiều dài, diện tích hoặc theo số đếm, được đóng gói và ghi định lượng trên nhãn hàng hóa mà không có sự chứng kiến của bên mua. |
28/2013/TT-BKHCN
|
|
| 85 |
Hàng dự trữ quốc gia Hết hiệu lực
| là vật tư, thiết bị, hàng hóa trong Danh mục hàng dự trữ quốc gia do Nhà nước quản lý, nắm giữ để sử dụng vào mục tiêu dự trữ quốc gia. |
22/2012/QH13
|
|
| 85 |
Hàng dự trữ quốc gia
| là những vật tư, hàng hoá trong danh mục dự trữ quốc gia. |
17/2004/PL-UBTVQH11
|
|
| 85 |
Hàng dự trữ quốc gia Hết hiệu lực
| Bao gồm: kim khí; thiết bị; máy móc; phương tiện vận tải hoặc phương tiện chuyên dùng; các loại trang thiết bị cứu hộ cứu nạn và các mặt hàng khác thuộc danh mục hàng dự trữ quốc gia do Cục Dự trữ quốc gia trực tiếp quản lý |
97/2007/QĐ-BTC
|
|
| 86 |
Hàng giả Hết hiệu lực
| Bao gồm:
a) Giả chất lượng và công dụng: hàng hóa không có giá trị sử dụng hoặc giá trị sử dụng không đúng với nguồn gốc, bản chất tự nhiên, tên gọi và công dụng của hàng hóa;
b) Giả mạo nhãn hàng hóa, bao bì hàng hóa: hàng hóa giả mạo tên, địa chỉ của thương nhân khác trên nhãn hoặc bao bì cùng loại hàng hóa; hàng hóa giả mạo chỉ dẫn về nguồn gốc hàng hóa hoặc nơi sản xuất, đóng gói, lắp ráp trên nhãn hoặc bao bì hàng hóa;
c) Giả mạo về sở hữu trí tuệ theo quy định tại Điều 213 Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm hàng hóa có gắn nhãn hiệu, dấu hiệu trùng hoặc khó phân biệt với nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ dùng cho chính mặt hàng đó mà không được phép của chủ sở hữu nhãn hiệu hoặc của tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý; hàng hóa là bản sao được sản xuất mà không được phép của chủ thể quyền tác giả hoặc quyền liên quan;
d) Các loại đề can, nhãn hàng hóa, bao bì hàng hóa, tem chất lượng, tem chống giả, phiếu bảo hành, niêm màng co hàng hóa có nội dung giả mạo tên, địa chỉ thương nhân, nguồn gốc hàng hóa, nơi sản xuất, đóng gói, lắp ráp hàng hóa (sau đây gọi tắt là tem, nhãn, bao bì hàng hóa giả);
đ) Đối với hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành nếu pháp luật có quy định riêng thì áp dụng các quy định đó để xác định hàng giả. |
06/2008/NĐ-CP
|
|
| 87 |
Hàng hoá Hết hiệu lực
| gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng, các động sản khác được lưu thông trên thị trường, nhà ở dùng để kinh doanh dưới hình thức cho thuê, mua, bán |
58/1997/L-CTN
|
|
| 87 |
Hàng hoá
| Là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng, thông qua trao đổi, buôn bán |
08/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 87 |
Hàng hoá Hết hiệu lực
| là tài sản được chuyên chở trên tầu bay mà không phải bưu phẩm, bưu kiện hay hành lý |
04/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 87 |
Hàng hoá Hết hiệu lực
| Gồm hoá chất, phụ gia, chế phẩm sinh học, chất xử lý môi trường, chất tẩy rửa khử trùng sử dụng cho sản xuất giống, nuôi trồng, bảo quản, chế biến thuỷ sản và dịch vụ thuỷ sản; thuốc thú y thuỷ sản, thức ăn thuỷ sản, giống thuỷ sản, thuỷ sản tươi sống và đã chế biến, ngư cụ và trang thiết bị khai thác thuỷ sản được kinh doanh dưới hình thức mua, bán |
03/2002/TT-BTS
|
|
| 88 |
Hàng hóa
| là sản phẩm được đưa vào thị trường, tiêu dùng thông qua trao đổi, mua bán, tiếp thị (khoản 2 Điều 3 - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa). |
9918/SXD-QLVLXD
|
|
| 88 |
Hàng hóa
| Là máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu, nhiên liêu, hàng hóa tiêu dùng, động vật sống và các động sản khác |
03/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Bình
|
| 88 |
Hàng hóa Hết hiệu lực
| là bất cứ tài sản nào, kể cả container, cao bản hay công cụ vận chuyển, đóng gói tương tự khác mà không do người vận tải cung cấp |
33/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 88 |
Hàng hóa Hết hiệu lực
| Là máy móc, phương tiện vận chuyển, thiết bị (toàn bộ, đồng bộ hoặc thiết bị lẻ), bản quyền sở hữu công nghiệp, bản quyền sở hữu công nghệ, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng (thành phẩm, bán thành phẩm), cùng với phụ tùng thay thế, tài liệu kỹ thuật và dịch vụ kỹ thuật kèm theo (lắp đặt, chạy thử máy móc thiết bị, hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo chuyển giao công nghệ,…) mà Bên bán phải cung cấp cho Bên mua theo Hợp đồng |
909/2005/QĐ-BKH
|
|
| 88 |
Hàng hóa
| Bao gồm hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam của người xuất cảnh, nhập cảnh; vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; kim khí quý, đá quý, cổ vật, văn hóa phẩm, bưu phẩm, các tài sản khác xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hoặc lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan |
35/KTNN-TH
|
|
| 88 |
Hàng hóa Hết hiệu lực
| gồm tất cả các loại động sản, kể cả động sản hình thành trong tương lai và những vật gắn liền với đất đai. |
06/2008/NĐ-CP
|
|
| 88 |
Hàng hóa
| là sản phẩm được đưa vào thị trường, tiêu dùng thông qua trao đổi, mua bán, tiếp thị |
05/2007/QH12
|
|
| 88 |
Hàng hóa Hết hiệu lực
| là máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu, nhiên liệu, hàng tiêu dùng và các động sản khác, kể cả động vật sống, công-te-nơ hoặc công cụ tương tự do người gửi hàng cung cấp để đóng hàng được vận chuyển theo hợp đồng vận chuyển hàng hóa bằng đường biển. |
04/2012/TT-BGTVT
|
|
| 88 |
Hàng hóa Hết hiệu lực
| là tài sản có thể trao đổi, mua, bán trên thị trường, có khả năng thỏa mãn nhu cầu của con người, bao gồm các loại động sản và bất động sản. |
11/2012/QH13
|
|
| 88 |
Hàng hóa
| Là vật phẩm nói chung gồm cả hành lý và bao gửi của hành khách được gửi đi bằng đường sắt từ lãnh thổ một Bên ký kết đến lãnh thổ Bên ký kết kia hoặc quá cảnh lãnh thổ Bên ký kết kia sang nước thứ ba |
115/2004/LPQT
|
|
| 88 |
Hàng hóa Hết hiệu lực
| Là tài sản được chuyên chở bằng tàu bay trừ thư, bưu phẩm, bưu kiện, hành lý, đồ vật phục vụ trên tàu bay và suất ăn |
30/2012/TT-BGTVT
|
|
| 89 |
Hàng hoá (kể cả container) nhập khẩu Hết hiệu lực
| Là hàng hoá có nơi gửi hàng (gốc) ở nước ngoài và nơi nhận hàng (đích) ở Việt Nam |
61/2003/QĐ-BTC
|
|
| 90 |
Hàng hoá (kể cả container) quá cảnh Hết hiệu lực
| Là hàng hoá có nơi gửi hàng (gốc) và nơi nhận hàng (đích) ở ngoài lãnh thổ Việt Nam đi thẳng hoặc được bốc dỡ qua cảng biển Việt Nam hoặc nhập kho, bãi để đi tiếp |
61/2003/QĐ-BTC
|
|
| 91 |
Hàng hoá (kể cả container) trung chuyển Hết hiệu lực
| Là hàng hoá được dỡ từ tàu thuỷ đưa vào khu vực cảng trung chuyển trong một thời gian nhất định, sau đó được bốc lên tàu thuỷ khác để vận chuyển đến một cảng khác |
61/2003/QĐ-BTC
|
|
| 92 |
Hàng hoá (kể cả container) xuất khẩu Hết hiệu lực
| Là hàng hoá có nơi gửi hàng (gốc) ở nước ngoài và nơi nhận hàng (đích) ở Việt Nam |
61/2003/QĐ-BTC
|
|
| 93 |
Hàng hóa bị lưu giữ Hết hiệu lực
| là hàng hóa do người vận chuyển bằng đường biển lưu giữ tại cảng biển Việt Nam để bảo đảm việc thanh toán tiền cước vận chuyển, tiền bồi thường do lưu tàu và các khoản chi phí khác liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa bằng đường biển. |
46/2006/NĐ-CP
|
|
| 94 |
Hàng hóa bị thất lạc Hết hiệu lực
| Gồm:
a) Hàng hóa có địa chỉ nhận tại Việt Nam, bị thất lạc qua nước khác sau đó đưa về Việt Nam, không có người đến nhận;
b) Hàng hóa gửi đến nước khác, bị thất lạc đến Việt Nam, không có người đến nhận; |
179/2011/TT-BTC
|
|
| 95 |
Hàng hóa bị từ bỏ Hết hiệu lực
| Gồm:
a) Hàng hóa mà chủ hàng có văn bản thông báo việc từ bỏ; hoặc không đến nhận hoặc không hồi đáp sau khi đã được cơ quan hải quan thông báo;
b) Hàng hoá do người vận chuyển đường biển lưu giữ tại Việt Nam bỏ lại cảng biển và người vận chuyển có văn bản từ bỏ quyền lưu giữ. |
179/2011/TT-BTC
|
|
| 96 |
Hàng hoá cạnh tranh trực tiếp Hết hiệu lực
| là hàng hoá có khả năng được người mua chấp nhận thay thế cho hàng hóa thuộc phạm vi áp dụng các biện pháp tự vệ do ưu thế về giá và mục đích sử dụng. |
42/2002/PL-UBTVQH10
|
|
| 97 |
Hàng hóa có khuyết tật Hết hiệu lực
| là hàng hóa không bảo đảm an toàn cho người tiêu dùng, có khả năng gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe, tài sản của người tiêu dùng, kể cả trường hợp hàng hóa đó được sản xuất theo đúng tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật hiện hành nhưng chưa phát hiện được khuyết tật tại thời điểm hàng hóa được cung cấp cho người tiêu dùng, bao gồm:
a) Hàng hóa sản xuất hàng loạt có khuyết tật phát sinh từ thiết kế kỹ thuật;
b) Hàng hóa đơn lẻ có khuyết tật phát sinh từ quá trình sản xuất, chế biến, vận chuyển, lưu giữ;
c) Hàng hóa tiềm ẩn nguy cơ gây mất an toàn trong quá trình sử dụng nhưng không có hướng dẫn, cảnh báo đầy đủ cho người tiêu dùng. |
59/2010/QH12
|
|
| 98 |
Hàng hóa có trị giá được coi là “xấp xỉ” với nhau Hết hiệu lực
| Nếu sự chênh lệch giữa chúng do các yếu tố khách quan sau đây tác động đến:
Bản chất của hàng hoá, tính chất của ngành sản xuất ra hàng hoá
Tính thời vụ của hàng hoá
Sự khác biệt không đáng kể về mặt thương mại
Trong khi xem xét tính xấp xỉ của hai trị giá phải đưa chúng về cùng điều kiện mua bán |
205/2010/TT-BTC
|
|
| 99 |
Hàng hoá được bán ra ngay sau khi nhập khẩu Hết hiệu lực
| là hàng hoá được người nhập khẩu bán cho người mua lần đầu trên thị trường nội địa, kể từ khi nhập khẩu,
Ví dụ: Sau khi nhập khẩu, người nhập khẩu A bán lại hàng hoá cho các người mua lần đầu trong nước là trị, N, K theo các cấp độ thương mại khác nhau, sau đó trị, N, K lại tiếp tục bán lại hàng hoá cho các người mua là E, F, G, Trong trường hợp này hàng hoá của A bán cho trị, N, K là hàng hoá được bán ra ngay sau khi nhập khẩu. |
113/2005/TT-BTC
|
|
| 100 |
Hàng hóa gia công Hết hiệu lực
| quy định tại Điều 28 Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ (dưới đây viết tắt Nghị định số 187/2013/NĐ-CP) là sản phẩm hoàn chỉnh của một quy trình sản xuất, chế biến và đảm bảo được yêu cầu của bên đặt gia công theo thỏa thuận trong hợp đồng gia công |
13/2014/TT-BTC
|
|
| 100 |
Hàng hóa gia công Hết hiệu lực
| Là sản phẩm hoàn chỉnh của một quy trình sản xuất, chế biến và đảm bảo được yêu cầu của bên đặt gia công theo thỏa thuận trong hợp đồng gia công |
117/2011/TT-BTC
|
|