| 3401 |
Công trình quan trắc nước dưới đất Hết hiệu lực
| Là công trình đơn lẻ (giếng khoan hoặc điểm lộ) được sử dụng để phục vụ quan trắc các yếu tố tài nguyên nước dưới đất. |
19/2013/TT-BTNMT
|
|
| 3402 |
Công trình sáng tạo Hết hiệu lực
| Công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ |
88/2005/QĐ.UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 3403 |
Công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ Hết hiệu lực
| Được gọi tắt là công trình sáng tạo |
88/2005/QĐ.UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 3403 |
Công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ Hết hiệu lực
| Được xét thưởng là sản phẩm của quá trình lao động, sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, ứng dụng các thành tựu về Khoa học và Công nghệ; Các sáng kiến cải tiến kỹ thuật được ứng dụng vào sản xuất và đời sống mang lại hiệu quả Kinh tế - Xã hội. |
88/2005/QĐ.UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 3403 |
Công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ
| là sản phẩm của quá trình lao động, sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, ứng dụng các thành tựu về Khoa học và Công nghệ; Các sáng kiến cải tiến kỹ thuật được ứng dụng vào sản xuất và đời sống mang lại hiệu quả Kinh tế - Xã hội. |
60/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 3404 |
Công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính Hết hiệu lực
| là công trình được xây dựng nhằm phục vụ việc thi công xây dựng công trình chính, bao gồm công trình tạm của chủ đầu tư và công trình tạm của nhà thầu nằm trong sơ đồ tổng mặt bằng công trình xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt. Chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày công trình xây dựng chính được đưa vào sử dụng, chủ công trình xây dựng tạm phải tự phá dỡ, trừ trường hợp công trình xây dựng tạm phục vụ công trình chính là công trình khu dân cư có quy mô lớn phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt. |
04/2010/QĐ-UBND
|
|
| 3405 |
Công trình tháo nước Hết hiệu lực
| Công trình dùng để chủ động tháo nước theo quy trình quản lý khai thác hồ: tháo cạn hoàn toàn hoặc một phần nước khi cần sửa chữa công trình, vệ sinh lòng hồ, dọn bùn cát bồi lấp hoặc rút nước đề phòng sự cố và tham gia xả lũ |
27/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 3406 |
Công trình theo tuyến Hết hiệu lực
| Là công trình xây dựng kéo dài theo phương ngang, như đường bộ, đường sắt, đường dây tải điện, đường cáp viễn thông, đường ống dẫn dầu, dẫn khí, cấp thoát nước, các công trình khác |
64/2012/NĐ-CP
|
|
| 3407 |
Công trình thiết yếu Hết hiệu lực
| Công trình phục vụ đảm bảo an ninh, quốc phòng; công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ. |
1776/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 3407 |
Công trình thiết yếu Hết hiệu lực
| Bao gồm:
a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh;
b) Công trình phục vụ quản lý, khai thác đường bộ;
c) Công trình viễn thông, điện lực, đường ống cấp, thoát nước, xăng, dầu, khí;
d) Công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; công trình phải bố trí trên cùng một mặt bằng với công trình đường bộ để bảo đảm tính đồng bộ và tiết kiệm |
124/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 3407 |
Công trình thiết yếu Hết hiệu lực
| Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh; công trình phục vụ quản lý, khai thác đường bộ; công trình viễn thông, điện lực, đường ống cấp, thoát nước, xăng, dầu, khí; công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; công trình phải bố trí trên cùng một mặt bằng với công trình đường bộ để đảm bảo tính đồng bộ và tiết kiệm; công trình có yêu cầu dễ quan sát, nhìn thấy với mục đích tuyên truyền, hỗ trợ an toàn giao thông, phục vụ nhu cầu cộng đồng (biển thông tin tuyên truyền an toàn giao thông, phòng máy ATM,...). |
41/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 3407 |
Công trình thiết yếu Hết hiệu lực
| là các công trình được xác định theo Khoản 1, Điều 12 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ |
09/2014/QĐ-UBND
|
|
| 3408 |
Công trình thoát nước đô thị Hết hiệu lực
| Bao gồm: mạng lưới cống ngầm, kênh mương thu gom và chuyển tải, ao, hồ, hố ga, cống rãnh và các công trình đầu mối: trạm bơm, nhà máy xử lý, các cửa xả và hệ thống tiêu thoát nước mưa, xử lý nước thải… |
19/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kiên Giang
|
| 3409 |
Công trình thứ yếu Hết hiệu lực
| Công trình mà sự hư hỏng hoặc bị phá hủy của nó ít làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của công trình đầu mối và hệ thống, có thể phục hồi được trong thời gian ngắn |
27/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 3410 |
Công trình thuộc bí mật Nhà nước Hết hiệu lực
| là công trình xây dựng thuộc danh mục bí mật Nhà nước, được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật về bí mật Nhà nước. |
04/2010/QĐ-UBND
|
|
| 3411 |
Công trình thuỷ lợi Hết hiệu lực
| là công trình khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái |
08/1998/QH10
|
|
| 3411 |
Công trình thuỷ lợi Hết hiệu lực
| Là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: Cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh và bờ bao các loại |
05/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hưng Yên
|
| 3411 |
Công trình thuỷ lợi Hết hiệu lực
| Là sông, rạch, hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh, đê kè và bờ bao các loại |
15/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 3411 |
Công trình thuỷ lợi Hết hiệu lực
| Là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập đất, đập tràn, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh và bờ bao, kè các loại |
19/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Điện Biên
|
| 3412 |
Công trình thủy lợi Hết hiệu lực
| Sản phẩm được tạo thành bởi trí tuệ và sức lao động của con người cùng vật liệu xây dựng và thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với nền công trình nhằm mục đích ngăn ngừa hoặc hạn chế những mặt tác hại, khai thác sử dụng và phát huy những mặt có lợi của nguồn nước để phát triển kinh tế - xã hội. |
27/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 3412 |
Công trình thủy lợi Hết hiệu lực
| là công trình khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái. |
07/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 3412 |
Công trình thủy lợi Hết hiệu lực
| Là các công trình: hồ chứa nước, đập dâng, cống, trạm bơm, kênh và các công trình trên kênh |
81/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 3412 |
Công trình thủy lợi Hết hiệu lực
| Là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập dâng, cống, trạm bơm, đường ống dẫn nước, kênh và công trình trên kênh, đê kè và bờ bao các loại |
28/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Nông
|
| 3412 |
Công trình thủy lợi Hết hiệu lực
| là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh, đê, kè và bờ bao các loại. |
20/2013/QĐ-UBND
|
|
| 3413 |
Công trình thủy lợi có quy mô, tính chất đơn giản Hết hiệu lực
| Là công trình phục vụ trong phạm vi xã, có dung tích trữ nước dưới 1.000.000 m3 nước (đối với hồ chứa), có quy mô phục vụ dưới 200 ha (đối với đập dâng, trạm bơm, công trình thủy lợi khác) |
77/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 3414 |
Công trình thủy lợi có quy mô, tính chất phức tạp Hết hiệu lực
| Là công trình phục vụ trong phạm vi liên xã, huyện, liên huyện, có dung tích trữ nước từ 1.000.000 m3 nước trở lên (đối với hồ chứa), có quy mô phục vụ từ 200 ha trở lên (đối với đập dâng, trạm bơm, công trình thủy lợi khác) |
77/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 3415 |
Công trình tôn giáo Hết hiệu lực
| bao gồm chùa, đình, đền, miếu, nhà thờ, thánh đường, thánh thất, tượng thờ, trụ sở; cơ sở đào tạo và công trình sử dụng vào mục đích thờ cúng khác của các tổ chức tôn giáo được Nhà nước công nhận theo quy định của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo. |
04/2010/QĐ-UBND
|
|
| 3416 |
Công trình trạm bơm Hết hiệu lực
| Là công trình thủy lợi xây dựng dùng động lực phục vụ nước tưới, tiêu cho sản xuất và dân sinh, kinh tế |
55/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 3417 |
Công trình trên kênh Hết hiệu lực
| bao gồm: Công trình lấy nước, điều tiết, đo nước, chuyển nước, tiêu nước, xả nước khi có sự cố và xả nước cuối kênh, công trình giao thông và các công trình quản lý hệ thống kênh. |
97/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 3417 |
Công trình trên kênh Hết hiệu lực
| Là công trình bao bọc cho một lưu vực nằm trong một xã, làm nhiệm vụ ngăn nước không cho tràn vào lưu vực đó để bảo vệ sản xuất nông nghiệp dân sinh kinh tế và môi trường |
05/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hưng Yên
|
| 3418 |
Công trình văn học, nghệ thuật Hết hiệu lực
| là sản phẩm của hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu, lý luận, phê bình và sưu tầm về văn học, nghệ thuật, có đóng góp quan trọng đối với nhận thức, có ảnh hưởng lớn, tích cực trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật |
03/2010/TT-BVHTTDL
|
|
| 3419 |
Công trình vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp Hết hiệu lực
| Là nhà ở, công trình được triển khai mà toàn bộ hoặc một phần của nhà ở, công trình nằm trong hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp |
1599/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cao Bằng
|
| 3420 |
Công trình viễn thông Hết hiệu lực
| Là công trình xây dựng bao gồm hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể) và thiết bị mạng lắp đặt vào đó |
26/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 3420 |
Công trình viễn thông
| Là công trình xây dựng bao gồm hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể) và thiết bị mạng lắp đặt vào đó |
2786/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
| 3420 |
Công trình viễn thông Hết hiệu lực
| là công trình xây dựng bao gồm hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể) và thiết bị mạng lắp đặt vào đó. |
01/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 3420 |
Công trình viễn thông Hết hiệu lực
| Là công trình xây dựng, bao gồm hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể) và thiết bị mạng được lắp đặt vào đó |
41/2009/QH12
|
|
| 3421 |
Công trình viễn thông quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia Hết hiệu lực
| Là công trình viễn thông có tính chất, đặc điểm, quy mô phù hợp với tiêu chí xác định công trình viễn thông quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia được ban hành theo Quyết định số 45/2012/QĐ-TTg ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ. |
14/2013/TT-BTTTT
|
|
| 3422 |
Công trình xả lũ Hết hiệu lực
| Công trình xả lượng nước thừa, điều chỉnh lưu lượng xả về hạ lưu để đảm bảo an toàn cho công trình thủy lợi |
27/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 3423 |
Công trình xây dựng Hết hiệu lực
| Bao gồm công trình xây dựng công cộng, nhà ở, công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, năng lượng và các công trình khác |
3562/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 3423 |
Công trình xây dựng Hết hiệu lực
| Là các công trình xây dựng nhà dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, năng lượng và các công trình khác |
67/2006/QĐ-UBND
|
|
| 3423 |
Công trình xây dựng Hết hiệu lực
| là sản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế. Công trình xây dựng bao gồm công trình xây dựng công cộng, nhà ở, công trình công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, năng lượng và các công trình khác |
16/2003/QH11
|
|
| 3423 |
Công trình xây dựng Hết hiệu lực
| là sản phẩm của công nghệ xây lắp gắn liền với đất (bao gồm cả mặt nước, mặt biển và thềm lục địa) được tạo thành bằng vật liệu xây dựng, thiết bị và lao động.
Công trình xây dựng bao gồm một hạng mục hoặc nhiều hạng mục công trình nằm trong dây chuyền công nghệ đồng bộ, hoàn chỉnh (có tính đến việc hợp tác sản xuất) để làm ra sản phẩm cuối cùng nêu trong dự án. |
177-CP
|
|
| 3423 |
Công trình xây dựng Hết hiệu lực
| Là tất cả các công trình xây dựng mới, phá dỡ, sửa chữa, cải tạo, duy tu nâng cấp |
25/2002/QĐ-UB
|
|
| 3423 |
Công trình xây dựng
| Là sản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế. Công trình xây dựng bao gồm công trình công cộng, nhà ở, công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, năng lượng và các công trình khác, kể cả san lấp mặt bằng |
16/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 3423 |
Công trình xây dựng Hết hiệu lực
| Là các công trình xây dựng mới, cải tại, sửa chữa nhà ở (hoặc công trình) hoặc công trình lưới điện |
184/2003/QĐ-UB
|
|
| 3423 |
Công trình xây dựng Hết hiệu lực
| Là sản phẩm của công nghệ xây lắp gắn liền với đất được tạo thành từ vật liệu xây dựng thông qua việc sử dụng thiết bị thi công và sức lao động. Công trình xây dựng có thể là một hạng mục hoặc nhiều hạng mục nằm trong dây chuyền công nghệ đồng bộ hoàn chỉnh |
05/2001/TT-BXD
|
|
| 3424 |
Công trình xây dựng có những vi phạm khác Hết hiệu lực
| Là công trình cải tạo, cơi nới sửa chữa nhỏ có diện tích dưới 5m2; xây dựng tường rào, cổng, trổ cửa hoặc có những hành vi làm thay đổi kết cấu ban đầu của công trình trên đất hợp pháp, hợp lệ, không thuộc diện được miễn giấy phép xây dựng, vi phạm tiêu chuẩn, qui chuẩn xây dựng Việt Nam và qui định về quản lý xây dựng, quản lý nhà và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị |
19/2003/QĐ-UB
|
|
| 3425 |
Công trình xây dựng đo đạc Hết hiệu lực
| Bao gồm: các trạm quan trắc về thiên văn, vệ tinh, trọng lực, độ cao, độ sâu, thời gian; các điểm gốc đo đạc quốc gia; các cơ sở kiểm định tham số thiết bị đo đạc; dấu mốc của các điểm thuộc hệ thống điểm đo đạc cơ sở, điểm địa chính các cấp |
32/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 3425 |
Công trình xây dựng đo đạc Hết hiệu lực
| Bao gồm các trạm quan trắc về thiên văn, vệ tinh, trọng lực, độ cao, độ sâu, thời gian; các điểm gốc đo đạc quốc gia; các cơ sở kiểm định tham số thiết bị đo đạc; dấu mốc của các điểm thuộc hệ thống điểm đo đạc cơ sở. |
19/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 3425 |
Công trình xây dựng đo đạc Hết hiệu lực
| Bao gồm:
a) Các trạm quan trắc cố định về thiên văn, trắc địa, vệ tinh, trọng lực, độ cao, độ sâu, thời gian;
b) Các điểm gốc đo đạc quốc gia;
c) Các điểm cơ sở kiểm định tham số của các thiết bị đo đạc;
d) Hệ thống điểm đo đạc cơ sở |
10/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Nông
|
| 3426 |
Công trình xây dựng đo đạc trong tỉnh Hết hiệu lực
| Bao gồm:
- Hệ thống mốc đo đạc quốc gia các cấp hạng, bao gồm: mốc toạ độ Nhà nước, mốc độ cao nhà nước hạng I, II, III, IV.
- Hệ thống mốc đo đạc chuyên dụng của tỉnh, bao gồm: Mốc toạ độ địa chính cơ sở (GPS - Global Positioning System), mốc toạ độ địa chính cấp I, II; các mốc toạ độ, độ cao chuyên ngành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi... |
50/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 3427 |
Công trình xây dựng không phép Hết hiệu lực
| Là công trình thuộc diện phải xin phép xây dựng, nhưng không xin cấp giấy phép theo qui định mà vẫn xây dựng |
19/2003/QĐ-UB
|
|
| 3428 |
Công trình xây dựng sai phép Hết hiệu lực
| Là công trình, phần công trình xây dựng sai với nội dung giấy phép xây dựng và bản vẽ thiết kế đã được cơ quan cấp giấy phép xây dựng xác nhận và lưu trữ hoặc sai với quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật của cấp có thẩm quyền (đối với công trình được miễn giấy phép xây dựng) |
19/2003/QĐ-UB
|
|
| 3429 |
Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp Hết hiệu lực
| là công trình phải được xây dựng và hoàn thành kịp thời, đáp ứng yêu cầu của lệnh khẩn cấp do người có thẩm quyền ban hành theo pháp luật về tình trạng khẩn cấp, tình huống khẩn cấp và pháp luật khác có liên quan đến yêu cầu khẩn cấp. |
04/2010/QĐ-UBND
|
|
| 3430 |
Công trình xây dựng trái phép Hết hiệu lực
| Là công trình xây dựng không phép hoặc sai phép nhưng vi phạm pháp luật nghiêm trọng thuộc diện phải xử lý dỡ bỏ |
19/2003/QĐ-UB
|
|
| 3431 |
Công trình xây dựng vi phạm Hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp Hết hiệu lực
| Là:
a. Công trình xây dựng mà toàn bộ hoặc một phần của công trình nằm trong Hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp.
b. Công trình lưới điện có Hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp ảnh hưởng đến quyền sử dụng đất và sở hữu nhà hợp pháp của cá nhân, tổ chức |
184/2003/QĐ-UB
|
|
| 3432 |
Công trình, bộ phận công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng Hết hiệu lực
| Là công trình đã xuất hiện các hư hỏng hoặc không duy trì đủ điều kiện khai thác theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan. |
22/2013/TT-BGTVT
|
|
| 3433 |
Công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng Hết hiệu lực
| Là công trình, bộ phận công trình nguy hiểm, có nguy cơ sập đổ hoặc nứt, võng, lún, nghiêng đến giá trị giới hạn hoặc việc khai thác uy hiếp an toàn hàng không theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan. |
22/2013/TT-BGTVT
|
|
| 3434 |
Công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ Hết hiệu lực
| Bao gồm sản phẩm đo đạc, sản phẩm bản đồ, kết quả nghiên cứu khoa học trái đất bằng phương pháp đo đạc, sản phẩm dịch vụ đo đạc và bản đồ |
10/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Nông
|
| 3435 |
Công trường Hết hiệu lực
| Là địa điểm mà chủ đầu tư quy định cho nhà thầu sử dụng để thi công công trình được nêu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng |
731/2008/QĐ-BKH
|
|
| 3436 |
Công ty
| Là Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội |
61/2006/QĐ-UB
|
|
| 3436 |
Công ty
| là Công ty TNHH một thành viên Nhà xuất bản Nông nghiệp do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ |
2903/QĐ-BNN-ĐMDN
|
|
| 3436 |
Công ty
| là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình Thủy lợi Bắc Hưng Hải được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước theo Quyết định số 105/QĐ-BNN-ĐMDN ngày 14/01/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
2904/QĐ-BNN-ĐMDN
|
|
| 3436 |
Công ty
| là chủ tàu hoặc một tổ chức hay cá nhân nào đó như người quản lý hoặc người thuê tàu trần, người đã và đang đảm đương trách nhiệm đối với việc khai thác tàu thay cho chủ tàu và đồng ý thực hiện toàn bộ các nghĩa vụ và trách nhiệm theo quy định của Bộ luật Quản lý an toàn quốc tế. |
48/2013/TT-BGTVT
|
|
| 3436 |
Công ty
| Là bất kỳ tập đoàn hoặc chủ thể có vai trò như một tập đoàn khi thu thuế |
Khongso
|
|
| 3437 |
Công ty cho thuê tài chính Hết hiệu lực
| là công ty tài chính chuyên ngành, hoạt động chính là cho thuê tài chính theo quy định tại Nghị định này. Dư nợ cho thuê tài chính phải chiếm tối thiểu 70% tổng dư nợ cấp tín dụng. |
39/2014/NĐ-CP
|
|
| 3437 |
Công ty cho thuê tài chính Hết hiệu lực
| là loại hình công ty tài chính có hoạt động chính là cho thuê tài chính theo quy định của Luật này. |
47/2010/QH12
|
|
| 3438 |
Công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài Hết hiệu lực
| Là công ty cho thuê tài chính được thành lập bằng vốn góp của một hoặc nhiều tổ chức tín dụng nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam |
06/2005/TT-NHNN
|
|
| 3439 |
Công ty cho thuê tài chính liên doanh Hết hiệu lực
| Là công ty cho thuê tài chính được thành lập bằng vốn góp giữa bên Việt Nam gồm một hoặc nhiều tổ chức tín dụng, doanh nghiệp Việt Nam và bên nước ngoài gồm một hoặc nhiều tổ chức tín dụng nước ngoài, trên cơ sở hợp đồng liên doanh. Bên Việt Nam phải có ít nhất một tổ chức tín dụng Việt Nam là thành viên của Công ty cho thuê tài chính liên doanh |
06/2005/TT-NHNN
|
|
| 3440 |
Công ty cho thuê tài chính Nhà nước Hết hiệu lực
| Là công ty cho thuê tài chính do Nhà nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh. Việc cấp giấy phép thành lập và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính Nhà nước được thực hiện theo hướng dẫn riêng của Ngân hàng Nhà nước |
06/2005/TT-NHNN
|
|
| 3441 |
Công ty cho thuê tài chính trực thuộc tổ chức tín dụng Hết hiệu lực
| Là công ty cho thuê tài chính có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lập, do một tổ chức tín dụng (tổ chức tín dụng chủ sở hữu) thành lập bằng vốn tự có của mình |
06/2005/TT-NHNN
|
|
| 3442 |
Công ty chứng khoán Hết hiệu lực
| là tổ chức có tư cách pháp nhân hoạt động kinh doanh chứng khoán, bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các hoạt động: môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán. |
27/2007/QĐ-BTC
|
|
| 3442 |
Công ty chứng khoán Hết hiệu lực
| là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn thành lập theo pháp luật Việt Nam để kinh doanh chứng khoán theo giấy phép kinh doanh chứng khoán do ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp. |
55/2004/QĐ-BTC
|
|
| 3443 |
Công ty chứng khoán liên doanh Hết hiệu lực
| là công ty chứng khoán được thành lập trên cơ sở hợp đồng liên doanh giữa tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài và đối tác Việt Nam theo giấy phép thành lập và hoạt động do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp. |
121/2003/TT-BTC
|
|
| 3444 |
Công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của Vinacafe
| Công ty cổ phần hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
- Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
- Công ty có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
- Doanh nghiệp được thành lập ở nước ngoài, tổ chức và hoạt động theo pháp luật nước sở tại và pháp luật Việt Nam |
04/2008/QĐ-TTg
|
|
| 3445 |
Công ty có cổ phần, vốn góp không chi phối của Vinacafe
| Là các loại hình công ty được quy định tại điểm “h” nêu trên do Vinacafe nắm giữ cổ phần, vốn góp không quá 50% vốn điều lệ |
04/2008/QĐ-TTg
|
|
| 3446 |
Công ty cổ phần Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp, trong đó:
a) Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần;
b) Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là ba và không hạn chế số lượng tối đa;
c) Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp;
d) Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 81 và khoản 5 Điều 84 của Luật này.
Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Công ty cổ phần có quyền phát hành chứng khoán các loại để huy động vốn. |
60/2005/QH11
|
|
| 3446 |
Công ty cổ phần
| Bao gồm :
+ Công ty cổ phần hình thành từ việc cổ phần hóa bộ phận doanh nghiệp của Tổng công ty, Công ty độc lập trực thuộc Bộ; hoặc từ việc cổ phần hóa doanh nghiệp và bộ phận doanh nghiệp thành viên của Tổng công ty;
+ Công ty cổ phần được Tổng công ty, Công ty độc lập trực thuộc Bộ góp vốn thành lập mới hoặc tham gia góp vốn |
342/QĐ-BXD
|
|
| 3447 |
Công ty cổ phần bảo hiểm Hết hiệu lực
| Là công ty cổ phần bảo hiểm nhân thọ, công ty cổ phần bảo hiểm phi nhân thọ, công ty cổ phần bảo hiểm sức khoẻ, công ty cổ phần tái bảo hiểm, công ty cổ phần môi giới bảo hiểm |
125/2012/TT-BTC
|
|
| 3448 |
Công ty cổ phần nhà nước
| là công ty cổ phần mà toàn bộ cổ đông là các công ty nhà nước hoặc tổ chức được Nhà nước uỷ quyền góp vốn, được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp |
14/2003/QH11
|
|
| 3449 |
Công ty con
| Là các công ty mà Tổng công ty đầu tư 100% vốn điều lệ hoặc giữ trên 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp này |
609/QĐ-TTg
|
|
| 3449 |
Công ty con
| Là công ty do VICEM nắm giữ toàn bộ vốn điều lệ, nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối; bao gồm các công ty con tại thời điểm phê duyệt Điều lệ này và các công ty con khác được bổ sung sau ngày công bố Điều lệ này.
Các công ty con của VICEM được gọi chung là các đơn vị thành viên của VICEM, được tổ chức dưới các hình thức
- Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Công ty có vốn đầu tư nước ngoài
- Công ty thành viên hạch toán độc lập chưa chuyển đổi hình thức pháp lý hay sở hữu, do VICEM nắm giữ toàn bộ vốn điều lệ, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước |
193/2007/QĐ-TTg
|
|
| 3449 |
Công ty con
| Là công ty do VINALINES đầu tư 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới hình thức công ty thành viên hạch toán độc lập, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty liên doanh với nước ngoài, công ty ở nước ngoài |
192/2007/QĐ-TTg
|
|
| 3449 |
Công ty con Hết hiệu lực
| Là công ty hạch toán độc lập do Tập đoàn Điện lực Việt Nam nắm 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối hoặc nắm giữ quyền chi phối khác, được tổ chức dưới các hình thức: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (công ty TNHH một thành viên), công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (công ty TNHH hai thành viên trở lên), công ty cổ phần, tổng công ty, công ty nhà nước hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con trong thời gian chưa chuyển đổi theo quy định của Luật Doanh nghiệp, công ty liên doanh với nước ngoài, công ty ở nước ngoài và các loại hình công ty khác theo quy định của pháp luật. Danh sách các công ty con tại thời điểm phê duyệt Điều lệ được nêu tại Phụ lục III Điều lệ này |
163/2007/QĐ-TTg
|
|
| 3449 |
Công ty con
| Là công ty do Công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ hoặc nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối, là đơn vị thành viên của Công ty mẹ, bao gồm:
a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;
b) Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;
c) Công ty cổ phần;
d) Công ty thành viên hạch toán độc lập chưa chuyển đổi hình thức pháp lý hay sở hữu, do Công ty mẹ nắm giữ toàn bộ vốn điều lệ, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước;
đ) Công ty liên doanh với nước ngoài hoạt động theo Luật Doanh nghiệp hoặc Giấy phép đầu tư;
e) Công ty ở nước ngoài, hoạt động theo pháp luật nước ngoài và các quy định của pháp luật Việt Nam về đầu tư ra nước ngoài;
g) Các loại hình công ty khác theo quy định của pháp luật có liên quan |
91/2007/QĐ-TTg
|
|
| 3449 |
Công ty con Hết hiệu lực
| Là công ty do VIETNAM AIRLINES đầu tư 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty liên doanh, công ty ở nước ngoài theo quy định của pháp luật. Danh sách các công ty con của VIETNAM AIRLINES tại thời điểm phê duyệt Điều lệ được nêu tại Phụ lục II Điều lệ này |
586/QĐ-TTg
|
|
| 3449 |
Công ty con Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp do VINALINES đầu tư 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty liên doanh, công ty ở nước ngoài |
476/QĐ-TTg
|
|
| 3449 |
Công ty con Hết hiệu lực
| Là công ty do Đường sắt Việt Nam đầu tư 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty liên doanh, công ty ở nước ngoài theo quy định của pháp luật |
474/QĐ-TTg
|
|
| 3449 |
Công ty con Hết hiệu lực
| Là công ty do VINACOMIN nắm 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối hoặc nắm quyền chi phối thông qua quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, thị trường, thương hiệu, bí quyết công nghệ và các hình thức chi phối khác theo quy định của pháp luật, được tổ chức dưới các hình thức: công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty liên doanh với nước ngoài ở Việt Nam, công ty ở nước ngoài và các loại hình công ty khác theo quy định của pháp luật, các đơn vị sự nghiệp hạch toán độc lập. Các công ty con còn được gọi là các công ty bị chi phối. Danh sách các công ty con của VINACOMIN tại thời điểm phê duyệt Điều lệ được nêu tại Phụ lục II của Điều lệ này |
418/QĐ-TTg
|
|
| 3449 |
Công ty con Hết hiệu lực
| Là các Công ty mà Tổng công ty đầu tư 100% vốn điều lệ hoặc giữ trên 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp này |
339/QĐ-TTg
|
|
| 3449 |
Công ty con Hết hiệu lực
| Là công ty hạch toán độc lập do Tập đoàn nắm 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối hoặc nắm quyền chi phối thông qua quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, thị trường, thương hiệu, bí quyết công nghệ, v.v… được tổ chức dưới các hình thức: công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, tổng công ty, công ty nhà nước hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con, công ty liên doanh với nước ngoài ở Việt Nam, công ty ở nước ngoài và các loại hình công ty khác theo quy định của pháp luật. Các công ty con còn được gọi là các công ty bị chi phối. Danh sách các công ty con và đơn vị sự nghiệp đào tạo của Tập đoàn tại thời điểm phê duyệt Điều lệ được nêu tại Phụ lục II của Điều lệ này |
228/2006/QĐ-TTg
|
|
| 3449 |
Công ty con Hết hiệu lực
| Là công ty thành viên do Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam đầu tư 100% vốn Điều lệ hoặc do Công ty mẹ giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty liên doanh với nước ngoài, công ty ở nước ngoài và công ty mẹ trong mô hình công ty mẹ - công ty con hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước trong giai đoạn chuyển đổi |
158/2006/QĐ-TTg
|
|
| 3449 |
Công ty con
| Là doanh nghiệp hạch toán độc lập do Tổng công ty đầu tư 100% vốn điều lệ hoặc do Tổng công ty giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối được tổ chức dưới hình thức: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn từ hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty liên doanh với nước ngoài, công ty ở nước ngoài |
119/2006/QĐ-TTg
|
|
| 3449 |
Công ty con Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp do Tổng công ty đầu tư 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty liên doanh, công ty ở nước ngoài |
501/QĐ-BGTVT
|
|
| 3449 |
Công ty con
| Là doanh nghiệp do Tổng công ty đầu tư toàn bộ vốn điều lệ hoặc nắm giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối bao gồm: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn từ hai thành viên trở lên |
530/QĐ-BNN-ĐMDN
|
|
| 3449 |
Công ty con
| Là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hạch toán độc lập do Công ty mẹ - Tập đoàn công nghiệp cao su Việt Nam là chủ sở hữu 100% vốn điều lệ hoặc nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối; hoạt động theo Luật Doanh nghiệp |
823/QĐ-BNN-ĐMDN
|
|
| 3449 |
Công ty con
| là công ty do Vocarimex đầu tư 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty ở nước ngoài |
5858/QĐ-BCT
|
|
| 3449 |
Công ty con
| Là công ty có vốn góp, cổ phần chi phối của Công ty |
09/2006/QĐ-BCN
|
|
| 3449 |
Công ty con
| Là doanh nghiệp do Tổng công ty đầu tư 100% vốn điều lệ hoặc do Tổng công ty giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên, công ty liên doanh, công ty ở nước ngoài |
25/2006/QĐ-BTS
|
|
| 3449 |
Công ty con
| Là công ty do công ty mẹ sở hữu toàn bộ vốn điều lệ, nắm cổ phần, vốn góp chi phối, là đơn vị thành viên của công ty mẹ, bao gồm
a) Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
b) Công ty cổ phần, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
c) Công ty thành viên hạch toán độc lập chưa chuyển đổi hình thức pháp lý hay sở hữu, do công ty mẹ nắm giữ toàn bộ vốn điều lệ, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước
d) Các loại hình công ty khác theo quy định của pháp luật có liên quan |
42/2006/QĐ-BCN
|
|
| 3449 |
Công ty con
| Là doanh nghiệp do Tổng công ty đầu tư 100% vốn điều lệ hoặc do Tổng công ty giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên, công ty liên doanh, công ty ở nước ngoài |
23/2006/QĐ-BTS
|
|
| 3449 |
Công ty con Hết hiệu lực
| Là Công ty do Tổng công ty đầu tư 100% vốn Điều lệ hoặc do Tổng Công ty giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới các hình thức: Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH có hai thành viên trở lên, Công ty cổ phần, các loại hình doanh nghiệp khác theo quy định của pháp luật |
3588/QĐ-UBND
|
|
| 3449 |
Công ty con
| là đơn vị thành viên của Công ty mẹ, bao gồm:
a) Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên do Công ty mẹ nắm giữ toàn bộ vốn điều lệ;
b) Các công ty có vốn góp, cổ phần chi phối của Công ty mẹ, gồm: công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty liên doanh với nước ngoài, công ty ở nước ngoài. |
08/2005/QĐ-BCN
|
|
| 3449 |
Công ty con Hết hiệu lực
| là công ty có vốn góp, cổ phần chi phối của Hanosimex |
04/2005/QĐ-BCN
|
|
| 3449 |
Công ty con
| là Công ty có vốn góp, cổ phần chi phối của Việt Tiến |
112/2004/QĐ-BCN
|
|
| 3449 |
Công ty con
| Là doanh nghiệp chịu sự kiểm soát của một tổ chức tín dụng |
16/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 3449 |
Công ty con
| Là Công ty trực thuộc do HANDICO đầu tư 100% vốn Điều lệ hoặc do HANDICO giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối |
38/2007/QĐ-UBND
|
|
| 3449 |
Công ty con
| Là Công ty trực thuộc do Tổng công ty Vận tải Hà Nội nắm quyền chi phối |
15/2005/QĐ-UB
|
|
| 3450 |
Công ty con của Bưu điện Việt Nam Hết hiệu lực
| Là công ty do Bưu điện Việt Nam nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc nắm giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối, được thành lập theo quy định của pháp luật |
249/QĐ-BTTTT
|
|