| 251 |
Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực
| Gọi chung là Xã đội; thôn đội, ấp đội, khóm đội, bản đội, buôn đội, sóc đội, phum đội, tổ đội, cụm đội, khu đội, gọi chung là Thôn đội |
179/2007/TT-BQP
|
|
| 252 |
Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn, gọi chung Hết hiệu lực
| Là Xã đội; thôn đội, ấp đội, khóm đội, bản đội, buôn đội, sóc đội, phum đội, tổ đội, cụm đội, khu đội, gọi chung là Thôn đội |
179/2007/TT-BQP
|
|
| 253 |
Bản chính Hết hiệu lực
| là bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp lần đầu tiên có giá trị pháp lý để sử dụng, là cơ sở để đối chiếu và chứng thực bản sao. |
79/2007/NĐ-CP
|
|
| 254 |
Bản chính văn bản Hết hiệu lực
| là bản hoàn chỉnh về nội dung và thể thức văn bản được cơ quan, tổ chức ban hành. Bản chính có thể được làm thành nhiều bản có giá trị như nhau. |
110/2004/NĐ-CP
|
|
| 254 |
Bản chính văn bản Hết hiệu lực
| là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản và được cơ quan, tổ chức (nêu rõ tên cơ quan, tổ chức) ban hành. |
04/2013/TT-BNV
|
|
| 254 |
Bản chính văn bản Hết hiệu lực
| Là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản đã được cơ quan Bộ phê duyệt ban hành và được hình thành từ bản gốc văn bản |
155/QĐ-BGDĐT
|
|
| 254 |
Bản chính văn bản Hết hiệu lực
| là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản và được cơ quan, tổ chức ban hành |
02/2014/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Bình
|
| 254 |
Bản chính văn bản Hết hiệu lực
| Là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản và được cơ quan, đơn vị, tổ chức ban hành |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 255 |
Ban Chủ nhiệm Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia Hết hiệu lực
| là cơ quan giúp Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức triển khai và quản lý Chương trình, do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập, ban hành quy chế tổ chức và hoạt động. |
09/2013/TT-BKHCN
|
|
| 256 |
Ban chủ nhiệm chương trình phát triển sản phẩm quốc gia
| là bộ máy giúp việc cho Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ trong tổ chức, điều hành và quản lý các hoạt động của Chương trình do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thành lập. |
10/2013/TT-BKHCN
|
|
| 257 |
Ban chủ nhiệm Chương trình thành phần Hết hiệu lực
| do Bộ trưởng Bộ chủ trì Chương trình thành phần quyết định thành lập, chịu trách nhiệm quản lý hoạt động của Chương trình thành phần. Ban chủ nhiệm Chương trình thành phần có bộ máy giúp việc và được bảo đảm các điều kiện về kinh phí, phương tiện làm việc, các chế độ khác theo quy định hiện hành |
02/2012/TT-BKHCN
|
|
| 258 |
Ban chủ nhiệm dự án Hết hiệu lực
| là nhóm các thành viên gồm chủ nhiệm dự án, thư ký dự án, kế toán dự án và các thành viên khác được đơn vị chủ trì dự án quyết định thành lập trong thời gian thực hiện dự án. |
08/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 259 |
Bản chụp Hết hiệu lực
| được hiểu là bản chụp gốc văn bản có chữ ký gốc của người có thẩm quyền được đóng dấu và ghi rõ là bản chụp. |
159/QĐ-UBDT
|
|
| 260 |
Bàn cờ
| Là một hình chữ nhật do 9 đường dọc và 10 đường ngang cắt nhau vuông góc tại 90 điểm hợp thành. Một khoảng trống gọi là sông (hay hà) nằm ngang giữa bàn cờ, chia bàn cờ thành hai phần đối xứng bằng nhau. Mỗi bên có một cung Tướng hình vuông do 4 ô hợp thành tại các đường dọc 4, 5, 6 kể từ đường ngang cuối của mỗi bên, trong 4 ô này có vẽ 2 đường chéo xuyên qua |
1409/2004/QĐ-UBTDTT/TT1
|
|
| 261 |
Ban công Hết hiệu lực
| là các mặt sàn chịu lực được làm nhô ra khỏi mặt nhà, tạo điều kiện để người sử dụng có thể tiếp cận dễ dàng với không gian thoáng bên ngoài, tiếp cận cây xanh, tạo tầm nhìn rộng |
07/2014/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Trị
|
| 262 |
Ban đại diện quỹ
| Là ban đại diện quỹ đầu tư chứng khoán, hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán ủy thác vốn cho công ty quản lý quỹ quản lý. |
428/QĐ-UBCK
|
|
| 263 |
Bán dâm
| là hành vi giao cấu của một người với người khác để được trả tiền hoặc lợi ích vật chất khác. |
10/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 264 |
Bản đăng ký khai thác Hết hiệu lực
| Là văn bản hành chính thông thường để gửi đến cơ quan có thẩm quyền đăng ký khai thác gỗ và lâm sản |
35/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 265 |
Bản đánh giá giá trị hiện trạng tài sản của hợp tác xã
| là văn bản quy đổi giá trị tài sản thành tiền Việt Nam tại thời điểm làm đơn xin giải thể. |
33/2010/QĐ-UBND
|
|
| 266 |
Bản danh mục NOTAM còn hiệu lực Hết hiệu lực
| (Checklist of valid NOTAM) là danh mục các NOTAM còn hiệu lực được phát hành hàng tháng thông qua mạng viễn thông hàng không. |
21/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 267 |
Bán đấu giá Hết hiệu lực
| là hình thức bán tài sản công khai mà có nhiều người muốn mua tham gia trả giá theo thủ tục được quy định tại Quy chế này; người trả giá cao nhất và ít nhất bằng giá khởi điểm là người được mua tài sản bán đấu giá đó. |
86-CP
|
|
| 268 |
Bán đấu giá cổ phần
| là việc bán cổ phần của doanh nghiệp … (tên Tổ chức phát hành) công khai cho các nhà đầu tư có sự cạnh tranh về giá |
521/QĐ-UBCK
|
|
| 269 |
Bán đấu giá tài sản Hết hiệu lực
| là hình thức bán tài sản công khai, có từ hai người trở lên tham gia đấu giá theo nguyên tắc và thủ tục được quy định tại Nghị định này. |
05/2005/NĐ-CP
|
|
| 269 |
Bán đấu giá tài sản Hết hiệu lực
| Là hình thức bán tài sản công khai theo phương thức trả giá lên, có từ hai người trở lên tham gia đấu giá theo nguyên tắc và trình tự, thủ tục được quy định tại Nghị định này. Phương thức trả giá lên là phương thức trả giá từ thấp lên cao cho đến khi có người trả giá cao nhất |
17/2010/NĐ-CP
|
|
| 270 |
Bán đấu giá tàu biển đang bị bắt giữ theo bản án, quyết định của Tòa án có thẩm quyền
| Là việc bán tàu biển bằng hình thức đấu giá |
57/2010/NĐ-CP
|
|
| 271 |
Ban đêm Hết hiệu lực
| Khoảng thời gian trời tối còn lại ngoài thời gian nêu trong 1.3.17 trong một ngày đêm |
15/2010/TT-BGTVT
|
|
| 272 |
Bản dịch mẫu
| là bản dịch ra tiếng Việt của các mẫu chứng từ ghi bằng tiếng nước ngoài hoặc bản dịch chứng từ đầu tiên đối với các chứng từ ghi bằng tiếng nước ngoài phát sinh nhiều lần, có nội dung giống nhau |
38/2013/TT-NHNN
|
|
| 273 |
Ban điều hành
| Bao gồm Giám đốc (Tổng giám đốc), các Phó Giám đốc (Phó Tổng giám đốc). |
428/QĐ-UBCK
|
|
| 273 |
Ban điều hành Hết hiệu lực
| Bao gồm Giám đốc (Tổng giám đốc), các Phó Giám đốc (Phó Tổng giám đốc) |
212/2012/TT-BTC
|
|
| 274 |
Ban Điều hành chợ Hết hiệu lực
| Là tổ chức quản lý chợ do doanh nghiệp trúng thầu thành lập để thực hiện nhiệm vụ kinh doanh, khai thác và quản lý chợ |
75/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 275 |
Ban Điều hành chương trình, dự án Hết hiệu lực
| Gồm đại diện các cơ quan liên ngành, được thành lập để hỗ trợ cơ quan chủ quản chỉ đạo các hoạt động thực hiện dự án, xem xét và kiến nghị với cấp có thẩm quyền phê duyệt những điều chỉnh của dự án |
45/2004/QĐ-BNN
|
|
| 276 |
Ban điều hành Dự án Hết hiệu lực
| Là Ban quản lý do Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập, chịu trách nhiệm thực hiện Dự án |
05/2008/TT-BTC
|
|
| 277 |
Ban điều phối dự án trung ương
| Là đơn vị được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập để điều phối chung hoạt động của dự án, và trực tiếp quản lý hợp phần phi tín dụng, có chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được quy định trong Quyết định thành lập |
80/2006/TT-BTC
|
|
| 278 |
Ban Điều phối dự án Trung ương
| Là đơn vị được thành lập theo quyết định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, có trách nhiệm và quyền hạn được quy định trong quyết định thành lập |
123/2010/TT-BTC
|
|
| 279 |
Bản đồ Hết hiệu lực
| Là kết quả của hoạt động khoa học kỹ thuật thu nhận và xử lý các thông tin, dữ liệu từ quá trình đo đạc, khảo sát thực địa để biểu thị bề mặt trái đất dưới dạng mô hình thu nhỏ bằng hệ thống ký hiệu và mầu sắc theo quy tắc toán học nhất định. Các loại bản đồ bao gồm: bản đồ địa hình, bản đồ nền, bản đồ địa chính, bản đồ hành chính, bản đồ biển và các loại bản đồ chuyên đề khác |
20/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 279 |
Bản đồ Hết hiệu lực
| Là sản phẩm của hoạt động khoa học kỹ thuật thu nhận và xử lý các thông tin, dữ liệu từ quá trình đo đạc, khảo sát thực địa để biểu thị bề mặt trái đất dưới dạng mô hình thu nhỏ bằng hệ thống ký hiệu và mầu sắc theo quy tắc toán học nhất định. Các loại bản đồ bao gồm: bản đồ địa hình, bản đồ nền, bản đồ địa chính, bản trích đo địa chính, bản đồ hiện trạng, bản đồ hành chính, bản đồ chuyên ngành và các loại bản đồ chuyên đề khác |
32/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 279 |
Bản đồ Hết hiệu lực
| là lĩnh vực hoạt động khoa học kỹ thuật thu nhận và xử lý các thông tin, dữ liệu từ quá trình đo đạc, khảo sát thực địa để biểu thị bề mặt trái đất dưới dạng mô hình thu nhỏ bằng hệ thống ký hiệu và mầu sắc theo các quy tắc toán học nhất định. Các thể loại bản đồ bao gồm: bản đồ địa hình, bản đồ nền, bản đồ địa chính, bản đồ hành chính, bản đồ biển, bản đồ chuyên ngành và các loại bản đồ chuyên đề khác. |
12/2002/NĐ-CP
|
|
| 280 |
Bản đồ cao không - Bản đồ mặt đẳng áp Hết hiệu lực
| (AT): Bản đồ thời tiết tại các mặt đẳng áp tiêu chuẩn có ghi các số liệu khí tượng quan trắc được tại mặt đẳng áp đó; |
29/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 281 |
Bản đồ cao không – Bản đồ mặt đẳng áp (AT Hết hiệu lực
| Bản đồ thời tiết tại các mặt đẳng áp tiêu chuẩn có ghi các số liệu khí tượng quan trắc được tại mặt đẳng áp đó |
27/VBHN-BGTVT
|
|
| 282 |
Bản đồ cao không-Bản đồ mặt đẳng áp (AT) Hết hiệu lực
| Bản đồ thời tiết tại các mặt đẳng áp tiêu chuẩn có ghi các số liệu khí tượng quan trắc được tại mặt đẳng áp đó. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 283 |
Bản đồ chuyên đề đường biên giới quốc gia
| là sơ đồ được phóng vẽ từ bản đồ địa hình thể hiện kết quả giải quyết đường biên giới trên đất liền giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với các nước láng giềng. |
06/2006/TTLT-BTNMT-BNV-BNG-BQP
|
|
| 284 |
Bản đồ công nghệ Hết hiệu lực
| là bộ tài liệu mô tả, phân tích hiện trạng và khả năng sử dụng công nghệ tại một thời điểm xác định; mới tương quan giữa các loại công nghệ với yêu cầu phát triển công nghệ phù hợp với mục đích sử dụng; xác định các xu hướng phát triển công nghệ, những công nghệ ưu tiên, dự báo nhu cầu công nghệ. |
03/2012/TT-BKHCN
|
|
| 284 |
Bản đồ công nghệ Hết hiệu lực
| là bộ tài liệu mô tả, phân tích hiện trạng và khả năng sử dụng công nghệ tại một thời điểm xác định; mối tương quan giữa các loại công nghệ với yêu cầu phát triển công nghệ phù hợp với mục đích sử dụng; xác định các xu hướng phát triển công nghệ, những công nghệ ưu tiên, dự báo nhu cầu công nghệ. |
09/2013/TT-BKHCN
|
|
| 285 |
Bản đồ đánh giá
| là các bản đồ thể hiện mức độ ảnh hưởng hoặc tác động của một hay nhiều thông số đặc trưng cho môi trường không khí, nước mặt lục địa, nước biển đến điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội hoặc đến các hoạt động của con người. |
17/2011/TT-BTNMT
|
|
| 286 |
Bản đồ đất Hết hiệu lực
| là bản đồ phản ánh thực trạng tài nguyên đất của một vùng lãnh thổ nhất định, thể hiện số lượng, sự phân bố không gian, quy mô diện tích và một số đặc điểm chất lượng của các đơn vị phân loại đất có mặt tại lãnh thổ đó. |
14/2012/TT-BTNMT
|
|
| 287 |
Bản đồ địa chính Hết hiệu lực
| là bản đồ thể hiện các thửa đất và các yếu tố địa lý có liên quan, lập theo đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận |
13/2003/QH11
|
|
| 287 |
Bản đồ địa chính Hết hiệu lực
| là bản đồ thể hiện các thửa đất và các yếu tố địa lý có liên quan, lập theo đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận. |
45/2013/QH13
|
|
| 288 |
Bản đồ địa chính chính quy Hết hiệu lực
| Là bản đồ được đo vẽ theo công nghệ số có tọa độ địa chính theo quy định, thể hiện các nội dung theo quy định tại khoản 13 Điều 4 Luật Đất đai |
877/2008/QĐ-UBND
|
|
| 289 |
Bản đồ địa giới Hết hiệu lực
| Là tập bản đồ địa giới hành chính các cấp tỉnh, huyện, xã, thuộc tỉnh Khánh Hòa được lập theo Chỉ thị 364/CT ngày 06/11/1991 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) được in, vẽ trên giấy và có xác nhận pháp lý của các đơn vị hành chính có liên quan |
92/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 290 |
Bản đồ địa giới hành chính Hết hiệu lực
| Là bản đồ chuyên đề được lập trong quá trình lập hồ sơ ĐGHC cho từng đơn vị hành chính trên cơ sở nền bản đồ địa hình quốc gia ở tỷ lệ quy định có thể hiện các đường ĐGHC, các mốc ĐGHC và các yếu tố địa lý, địa danh khác có liên quan đến ĐGHC được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận |
12/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 290 |
Bản đồ địa giới hành chính Hết hiệu lực
| là bản đồ thể hiện các mốc địa giới hành chính và các yếu tố địa vật, địa hình có liên quan đến mốc địa giới hành chính |
13/2003/QH11
|
|
| 291 |
Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị Hết hiệu lực
| - Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ.
- Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình phải đáp ứng yêu cầu phục vụ việc lập quy hoạch đô thị phù hợp với từng loại đồ án quy hoạch đô thị. Trường hợp bản đồ địa hình không phù hợp với hiện trạng tại thời điểm lập quy hoạch thì thực hiện khảo sát đo đạc bổ sung.
- Bản đồ địa hình phải được thực hiện theo tọa độ VN2000, múi chiếu 30; cao độ Nhà nước Hòn Dấu - Hải Phòng. |
07/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 292 |
Bản đồ dự báo
| là các bản đồ thể hiện diễn biến thay đổi của một hay nhiều thông số đặc trưng cho môi trường không khí, nước mặt lục địa, nước biển xảy ra vào một thời điểm nào đó trong tương lai. Trên bản đồ cần biểu thị ranh giới khu vực có nguy cơ bị ô nhiễm (hoặc sẽ được cải thiện) theo thành phần môi trường, thông số gây ô nhiễm. |
17/2011/TT-BTNMT
|
|
| 293 |
Bản đồ dự báo thời tiết Hết hiệu lực
| (Prognostic weather chart): Bản đồ ghi các yếu tố khí tượng mà nhân viên dự báo khí tượng dự báo sẽ xảy ra trong khoảng thời gian nhất định; |
29/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 294 |
Bản đồ dự báo thời tiết (Prognostic weather chart Hết hiệu lực
| Bản đồ ghi các yếu tố khí tượng mà nhân viên dự báo khí tượng dự báo sẽ xảy ra trong khoảng thời gian nhất định. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 295 |
Bản đồ dự báo thời tiết (Prognostic weather chart) Hết hiệu lực
| Bản đồ ghi các yếu tố khí tượng mà nhân viên dự báo khí tượng dự báo sẽ xảy ra trong khoảng thời gian nhất định |
27/VBHN-BGTVT
|
|
| 296 |
Bản đồ đường nét ở dạng số
| Là tài liệu dùng để ghi kết quả điều vẽ được sao từ bản đồ dùng làm gốc hiện chỉnh |
05/2012/TT-BTNMT
|
|
| 296 |
Bản đồ đường nét ở dạng số
| Là tài liệu dùng để ghi kết quả điều vẽ được sao từ bản đồ dùng làm gốc hiện chỉnh |
05/2012/TT-BTNMT
|
|
| 297 |
Bản đồ hành chính Hết hiệu lực
| là bản đồ thể hiện ranh giới các đơn vị hành chính kèm theo địa danh và một số yếu tố chính về tự nhiên, kinh tế, xã hội |
13/2003/QH11
|
|
| 297 |
Bản đồ hành chính Hết hiệu lực
| là loại bản đồ có nội dung chính thể hiện biên giới quốc gia, địa giới hành chính, tên các đơn vị hành chính và vị trí trung tâm của các đơn vị hành chính. |
03/2006/TTLT-BTNMT-BVHTT
|
|
| 298 |
Bản đồ hiện trạng
| là các bản đồ thể hiện trạng thái môi trường theo một hay nhiều thông số đặc trưng cho môi trường không khí, nước mặt lục địa, nước biển tại một thời điểm nhất định. Trên bản đồ cần biểu thị chất lượng môi trường theo thành phần môi trường, mức độ ô nhiễm, ranh giới vùng ô nhiễm, thông số gây ô nhiễm, nồng độ/quy mô ô nhiễm, mức độ lan tỏa,… |
17/2011/TT-BTNMT
|
|
| 298 |
Bản đồ hiện trạng Hết hiệu lực
| Là bản đồ địa hình có thể hiện một số nội dung địa chính bao gồm: ranh giới các thửa đất, chủ sử dụng đất; các chỉ giới về quy hoạch; ranh giới sử dụng đất theo các quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (nếu có). Bản đồ hiện trạng được lập để làm hồ sơ, tài liệu phục vụ công tác quy hoạch đô thị và nông thôn, công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và công nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn Thành phố |
32/2011/QĐ-UBND
|
|
| 298 |
Bản đồ hiện trạng Hết hiệu lực
| Là bản đồ địa hình có thể hiện một số nội dung địa chính bao gồm: ranh giới các thửa đất, chủ sử dụng đất; các chỉ giới về quy hoạch; ranh giới sử dụng đất theo các quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có). Bản đồ hiện trạng được lập để phục vụ công tác quy hoạch đô thị và nông thôn, công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và công nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh |
20/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 299 |
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Hết hiệu lực
| là bản đồ thể hiện sự phân bố các loại đất tại một thời điểm xác định, được lập theo từng đơn vị hành chính |
45/2013/QH13
|
|
| 299 |
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Hết hiệu lực
| là bản đồ thể hiện sự phân bố các loại đất tại một thời điểm xác định, được lập theo đơn vị hành chính |
13/2003/QH11
|
|
| 300 |
Bản đồ mạng lưới các điểm quan trắc
| là một loại bản đồ môi trường. Trên bản đồ thể hiện mạng lưới các điểm quan trắc về vị trí, tên (hoặc số hiệu) các điểm quan trắc, tần số quan trắc, các thông số quan trắc. |
17/2011/TT-BTNMT
|
|