Ví dụ chi tiết nhất và cách tính BHXH một lần 2026 có hệ số trượt giá cho NLĐ tham gia BHXH bắt buộc; BHXH tự nguyện; vừa bắt buộc vừa tự nguyện?

11:25 | 16/10/2026
Ví dụ cách tính bảo hiểm xã hội một lần kèm công thức tính cho người tham gia BHXH bắt buộc; Tham gia BHXH tự nguyện; Vừa tham gia BHXH bắt buộc vừa tham gia BHXH tự nguyện theo hệ số trượt giá mới nhất?
Nội dung chính
  1. Hướng dẫn tính BHXH một lần 2026 chi tiết nhất kèm ví dụ cho người lao động chỉ tham gia BHXH bắt buộc tại doanh nghiệp?
  2. Ví dụ kèm cách tính BHXH một lần cho người chỉ tham gia BHXH tự nguyện?
  3. Ví dụ và hướng dẫn cách tính BHXH một lần cho người vừa có thời gian đóng BHXH bắt buộc vừa có thời gian đóng BHXH tự nguyện?

Hướng dẫn tính BHXH một lần 2026 chi tiết nhất kèm ví dụ cho người lao động chỉ tham gia BHXH bắt buộc tại doanh nghiệp?

Các căn cứ:

Điều 70 Luật Bảo hiểm xã hội 2024

Điều 14, Điều 15 và Điều 16 Nghị định 158/2025/NĐ-CP

Thông tư 12/2025/TT-BNV

Công văn 340/BHXH-CSXH năm 2026 hệ số trượt giá.

Cách tính và ví dụ:

Ví dụ: Quá trình tham gia BHXH của A như sau:

  • 01/2012 - 10/2012: Mức lương đóng BHXH là 5.000.000 đồng
  • 01/2013 - 09/2013: Mức lương đóng BHXH là 5.500.000 đồng
  • 01/2016 - 07/2016: Mức lương đóng BHXH là 6.000.000 đồng
  • 10/2016 - 06/2017: Mức lương đóng BHXH là 7.000.000 đồng
  • 07/2017 - 12/2018: Mức lương đóng BHXH là 8.000.000 đồng
  • 01/2019 - 07/2019: Mức lương đóng BHXH là 10.000.000 đồng
  • 01/2021 - 07/2022: Mức lương đóng BHXH là 9.000.000 đồng
  • 08/2022 - 02/2024: Mức lương đóng BHXH là 13.000.000 đồng
  • 03/2024 - 07/2025: Mức lương đóng BHXH là 15.000.000 đồng

Phân tích các mốc thời gian tham gia BHXH bắt buộc, kết hợp với bảng hệ số trượt giá năm 2026 tại Công văn 340/BHXH-CSXH năm 2026 ta được bảng sau:

Thời gian

Mức đóng

Tháng đóng BHXH

Hệ số trượt giá

Tổng mức đóng khi điều chỉnh

01/2012 - 09/2012

5.000.000

10

1,51

75.500.000

01/2013 - 09/2013

5.500.000

9

1,42

70.290.000

01/2016 - 07/2016

6.000.000

7

1,32

55.440.000

10/2016 - 12/2016

7.000.000

3

1,32

27.720.000

01/2017 - 06/2017

7.000.000

6

1,28

53.760.000

07/2017 - 12/2017

8.000.000

6

1,28

61.440.000

01/2018 - 12/2018

8.000.000

12

1,23

118.080.000

01/2019 - 07/2019

10.000.000

7

1,20

84.000.000

01/2021 - 12/2021

9.000.000

12

1,14

123.120.000

01/2022 - 07/2022

9.000.000

7

1,11

69.930.000

08/2022 - 12/2022

13.000.000

5

1,11

72.150.000

01/2023 - 12/2023

13.000.000

12

1,07

166.920.000

01/2024 - 02/2024

13.000.000

2

1,03

26.780.000

03/2024 - 12/2024

15.000.000

10

1,03

154.500.000

01/2025 - 07/2025

15.000.000

7

1,00

105.000.000

Tổng


115 tháng


1.264.630.000

Thời gian tham gia BHXH là 115 tháng, có:

  • 19 tháng trước năm 2014 (tức 01 năm, lẻ 07 tháng) => Chuyển 07 tháng lẻ sang sau năm 2014 để tính theo điểm a khoản 3 Điều 70 Luật Bảo hiểm xã hội 2024.
  • 96 tháng sau năm 2014 (tức 08 năm) => Gộp với 07 tháng lẻ của giai đoạn trước năm 2014 chuyển qua nên thành 08 năm 07 tháng => làm tròn thành 09 năm.

Mức tiền lương bình quân = Tổng tiền lương đóng BHXH sau điều chỉnh / Tổng số tháng đóng BHXH

Mức tiền lương bình quân = 1.264.630.000 / 115 = 10.996.783 đồng

Tiền BHXH một lần = (1,5 x Số năm tham gia BHXH trước 2014 + 2 x Số năm tham gia BHXH sau năm 2014) x Mức tiền lương bình quân

Tiền BHXH một lần = (1,5 x 1 + 2 x 9) x 10.996.783 = 214.437.269 đồng.

Lưu ý: Trường hợp tổng số tháng đóng BHXH dưới 1 năm: mức hưởng = 22% × số tháng × tiền lương đóng theo tháng (tối đa 2 × Mức tiền lương bình quân).

Hướng dẫn tính BHXH một lần 2026 chi tiết nhất kèm ví dụ cho người lao động chỉ tham gia BHXH bắt buộc tại doanh nghiệp?

Hướng dẫn tính BHXH một lần 2026 chi tiết nhất kèm ví dụ cho người lao động chỉ tham gia BHXH bắt buộc tại doanh nghiệp

Ví dụ kèm cách tính BHXH một lần cho người chỉ tham gia BHXH tự nguyện?

Các căn cứ:

Điều 102 Luật Bảo hiểm xã hội 2024

Nghị định 134/2015/NĐ-CP nhà nước hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện từ năm 2018

Nghị định 159/2025/NĐ-CP

Công văn 340/BHXH-CSXH năm 2026 hệ số trượt giá.

Chuẩn nghèo khu vực nông thôn quy định bởi các văn bản sau:

Cách tính và ví dụ:

Ví dụ: Quá trình tham gia BHXH tự nguyện của lao động tự do B, sống ở thành thị không thuộc hộ nghèo, cận nghèo như sau:

  • 07/2012 - 12/2012: Mức đóng BHXH là 5.000.000 đồng
  • 01/2013 - 09/2013: Mức đóng BHXH là 5.500.000 đồng
  • 10/2013 - 12/2023: Mức đóng BHXH là 6.000.000 đồng
  • 01/2014 - 12/2015: Mức đóng BHXH là 7.000.000 đồng
  • 01/2016 - 06/2017: Mức đóng BHXH là 8.000.000 đồng
  • 01/2019 - 12/2019: Mức đóng BHXH là 10.000.000 đồng
  • 01/2020 - 06/2021: Mức đóng BHXH là 9.000.000 đồng
  • 01/2022 - 09/2022: Mức đóng BHXH là 10.000.000 đồng
  • 10/2022 - 12/2022: Mức đóng BHXH là 11.000.000 đồng
  • 01/2023 - 12/2023: Mức đóng BHXH là 13.000.000 đồng
  • 01/2024 - 07/2025: Mức đóng BHXH là 15.000.000 đồng

Phân tích các mốc thời gian đóng BHXH tự nguyện của lao động tự do B, kết hợp với bảng hệ số trượt giá năm 2026 tại Công văn 340/BHXH-CSXH năm 2026 ta được bảng sau:

Thời gian

Mức đóng

Tháng đóng BHXH

Hệ số trượt giá

Tổng mức đóng khi điều chỉnh

07/2012 - 12/2012

5.000.000

6

1,51

45.300.000

01/2013 - 09/2013

5.500.000

9

1,42

70.290.000

10/2013 - 12/2013

6.000.000

3

1,42

25.560.000

01/2014 - 12/2014

7.000.000

12

1,36

114.240.000

01/2015 - 12/2015

7.000.000

12

1,36

114.240.000

01/2016 - 12/2016

8.000.000

12

1,32

126.720.000

01/2017 - 06/2017

8.000.000

6

1,28

61.440.000

01/2019 - 12/2019

10.000.000

12

1,20

144.000.000

01/2020 - 12/2020

9.000.000

12

1,16

125.280.000

01/2021 - 06/2021

9.000.000

6

1,14

61.560.000

01/2022 - 09/2022

10.000.000

9

1,11

99.900.000

10/2022 - 12/2022

11.000.000

3

1,11

36.630.000

01/2023 - 12/2023

13.000.000

12

1,07

166.920.000

01/2024 - 12/2024

15.000.000

12

1,03

185.400.000

01/2025 - 07/2025

15.000.000

7

1,00

105.000.000

Tổng


133 tháng


1.482.480.000

Thời gian tham gia BHXH tự nguyện là 133 tháng, có:

  • 18 tháng trước năm 2014 (tức 01 năm, lẻ 06 tháng) => Chuyển 06 tháng lẻ sang sau năm 2014 để tính theo điểm a khoản 2 Điều 102 Luật Bảo hiểm xã hội 2024.
  • 115 tháng từ năm 2014 trở đi (tức 09 năm 07 tháng) => Gộp với 06 tháng lẻ của giai đoạn trước năm 2014 chuyển qua nên thành 10 năm 01 tháng => làm tròn thành 10,5 năm.

Mức tiền lương bình quân = Tổng mức đóng BHXH tự nguyện sau điều chỉnh / Tổng số tháng đóng BHXH

Mức tiền lương bình quân = 1.482.480.000 / 133 = 11.146.466 đồng

Mức nhà nước hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện, do B sống ở thành thị không thuộc hộ nghèo, cận nghèo nên tỷ lệ hỗ trợ của nhà nước như sau:

Số tiền nhà nước hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện = 0,22 x Mức chuẩn hộ nghèo khu vực nông thôn x Tỷ lệ hỗ trợ của nhà nước

Nhà nước bắt đầu hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện từ năm 2018 Nghị định 134/2015/NĐ-CP và kết hợp cới mức chuẩn hộ nghèo khu vực nông thôn từ 2016 - 2021 là 700.000 đồng, từ 2022 - hết 2026 là 1.500.000 đồng. Số tiền nhà nước hỗ trợ đóng BHXH của B như sau:

Thời gian

Số tháng

Tỷ lệ hỗ trợ

Mức chuẩn hộ nghèo nông thôn

Số tiền nhà nước hỗ trợ

01/2019 - 12/2019

12

10%

700.000

184.800

01/2020 - 12/2020

12

10%

700.000

184.800

01/2021 - 06/2021

6

10%

700.000

92.400

01/2022 - 09/2022

9

10%

1.500.000

297.000

10/2022 - 12/2022

3

10%

1.500.000

99.000

01/2023 - 12/2023

12

10%

1.500.000

396.000

01/2024 - 12/2024

12

10%

1.500.000

396.000

01/2025 - 06/2025

6

10%

1.500.000

198.000

07/2025

1

20%

1.500.000

66.000

Tổng




1.914.000

Mức hưởng BHXH một lần của BHXH tự nguyện:

Mức hưởng BHXH một lần của BHXH tự nguyện = (1,5 x Số năm tham gia BHXH trước 2014 + 2 x Số năm tham gia BHXH sau năm 2014) x Mức tiền lương bình quân

Trường hợp của B thì Mức hưởng BHXH một lần của BHXH tự nguyện = (1,5 x 1 + 2 x 10,5) x 11.146.466 = 250.795.489 đồng.

Số tiền BHXH một lần thực lãnh = Mức hưởng BHXH một lần của BHXH tự nguyện - Số tiền nhà nước hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện

Số tiền BHXH một lần thực lãnh của B = 250.795.489 - 1.914.000 = 248.881.489 đồng

Lưu ý: Trường hợp tổng số tháng đóng BHXH dưới 1 năm: mức hưởng = tổng số tiền đã đóng (tối đa 2 × Mức tiền lương bình quân).

Ví dụ kèm cách tính BHXH một lần cho người chỉ tham gia BHXH tự nguyện?

Ví dụ kèm cách tính BHXH một lần cho người chỉ tham gia BHXH tự nguyện

Ví dụ và hướng dẫn cách tính BHXH một lần cho người vừa có thời gian đóng BHXH bắt buộc vừa có thời gian đóng BHXH tự nguyện?

Các căn cứ:

Điều 70 Luật Bảo hiểm xã hội 2024

Điều 14, Điều 15 và Điều 16 Nghị định 158/2025/NĐ-CP

Thông tư 12/2025/TT-BNV

Điều 102 Luật Bảo hiểm xã hội 2024

Nghị định 134/2015/NĐ-CP nhà nước hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện từ năm 2018

Nghị định 159/2025/NĐ-CP

Công văn 340/BHXH-CSXH năm 2026 hệ số trượt giá.

Chuẩn nghèo khu vực nông thôn quy định bởi các văn bản sau:

Cách tính và ví dụ:

Quá trình tham gia BHXH của C, sống ở thành thị không thuộc hộ nghèo, cận nghèo như sau:

  • 07/2012 - 12/2012: Mức đóng BHXH là 5.000.000 đồng
  • 01/2013 - 09/2013: Mức đóng BHXH là 5.500.000 đồng (Đóng BHXH tự nguyện)
  • 10/2013 - 12/2023: Mức đóng BHXH là 6.000.000 đồng
  • 01/2014 - 12/2015: Mức đóng BHXH là 7.000.000 đồng
  • 01/2016 - 06/2017: Mức đóng BHXH là 8.000.000 đồng
  • 01/2019 - 12/2019: Mức đóng BHXH là 10.000.000 đồng
  • 01/2020 - 06/2021: Mức đóng BHXH là 9.000.000 đồng
  • 01/2022 - 09/2022: Mức đóng BHXH là 10.000.000 đồng (Đóng BHXH tự nguyện)
  • 10/2022 - 12/2022: Mức đóng BHXH là 11.000.000 đồng
  • 01/2023 - 12/2023: Mức đóng BHXH là 13.000.000 đồng
  • 01/2024 - 07/2025: Mức đóng BHXH là 15.000.000 đồng
  • 08/2025 - 12/2025: Mức đóng BHXH là 12.000.000 đồng (Đóng BHXH tự nguyện)

Phân tích Quá trình tham gia BHXH tự nguyện và bắt buộc của C, kết hợp với bảng hệ số trượt giá năm 2026 tại Công văn 340/BHXH-CSXH năm 2026 ta được bảng sau:

Thời gian

Mức đóng

Tháng đóng BHXH

Hệ số trượt giá

Tổng mức đóng khi điều chỉnh

07/2012 - 12/2012

5.000.000

6

1,51

45.300.000

01/2013 - 09/2013

5.500.000

9

1,42

70.290.000

10/2013 - 12/2013

6.000.000

3

1,42

25.560.000

01/2014 - 12/2014

7.000.000

12

1,36

114.240.000

01/2015 - 12/2015

7.000.000

12

1,36

114.240.000

01/2016 - 12/2016

8.000.000

12

1,32

126.720.000

01/2017 - 06/2017

8.000.000

6

1,28

61.440.000

01/2019 - 12/2019

10.000.000

12

1,20

144.000.000

01/2020 - 12/2020

9.000.000

12

1,16

125.280.000

01/2021 - 06/2021

9.000.000

6

1,14

61.560.000

01/2022 - 09/2022

10.000.000

9

1,11

99.900.000

10/2022 - 12/2022

11.000.000

3

1,11

36.630.000

01/2023 - 12/2023

13.000.000

12

1,07

166.920.000

01/2024 - 12/2024

15.000.000

12

1,03

185.400.000

01/2025 - 07/2025

15.000.000

7

1,00

105.000.000

08/2025 - 12/2025

12.000.000

5

1,00

60.000.000

Tổng


138


1.542.480.000

Quá trình tham gia BHXH của C là 138 tháng, có:

  • 18 tháng trước năm 2014 (tức 01 năm, lẻ 06 tháng) => Chuyển 06 tháng lẻ sang sau năm 2014 để tính.
  • 120 tháng từ năm 2014 trở đi (tức 10 năm) => Gộp với 06 tháng lẻ của giai đoạn trước năm 2014 chuyển qua nên thành 10 năm 06 tháng => làm tròn thành 10,5 năm.

Mức tiền lương bình quân = Tổng mức đóng BHXH sau điều chỉnh (cả tự nguyện và bắt buộc) + Tổng số tháng đóng BHXH

Mức tiền lương bình quân = 1.542.480.000 / 138 = 11.177.391 đồng

Mức nhà nước hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện, do C sống ở thành thị không thuộc hộ nghèo, cận nghèo nên tỷ lệ hỗ trợ của nhà nước như sau:

  • Giai đoạn đóng BHXH tự nguyện từ 01/2013 - 09/2013 nhà nước không hỗ trợ.
  • Giai đoạn đóng BHXH tự nguyện từ 01/2022 - 09/2022 nhà nước hỗ trợ 10%.
  • Giai đoạn đóng BHXH tự nguyện từ 08/2025 - 12/2025 nhà nước hỗ trợ 20%.

Số tiền nhà nước hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện = 0,22 x Mức chuẩn hộ nghèo khu vực nông thôn x Tỷ lệ hỗ trợ của nhà nước

Nhà nước bắt đầu hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện từ năm 2018 Nghị định 134/2015/NĐ-CP và kết hợp cới mức chuẩn hộ nghèo khu vực nông thôn từ 2016 - 2021 là 700.000 đồng, từ 2022 - hết 2026 là 1.500.000 đồng. Số tiền nhà nước hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện của C như sau:

Thời gian

Số tháng

Tỷ lệ hỗ trợ

Mức chuẩn hộ nghèo nông thôn

Số tiền nhà nước hỗ trợ

01/2013 - 09/2013

9

0%

-

0

01/2022 - 09/2022

9

10%

1.500.000

297.000

08/2025 - 12/2025

5

20%

1.500.000

330.000

Tổng




627.000

Mức hưởng BHXH một lần cho người vừa tham gia BHXH tự nguyện vừa tham gia BHXH bắt buộc:

Mức hưởng BHXH một lần = (1,5 x Số năm tham gia BHXH trước 2014 + 2 x Số năm tham gia BHXH sau năm 2014) x Mức tiền lương bình quân

Mức hưởng BHXH một lần của C vừa tham gia BHXH tự nguyện vừa tham gia BHXH bắt buộc = (1,5 x 1 + 2 x 10,5) x 11.177.391 = 251.491.304 đồng

Số tiền BHXH một lần thực lãnh = Mức hưởng BHXH một lần - Số tiền nhà nước hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện

Số tiền BHXH một lần thực lãnh của B = 251.491.304 - 627.000 = 250.864.304 đồng

Ví dụ và hướng dẫn cách tính BHXH một lần cho người vừa có thời gian đóng BHXH bắt buộc vừa có thời gian đóng BHXH tự nguyện?

Ví dụ và hướng dẫn cách tính BHXH một lần cho người vừa có thời gian đóng BHXH bắt buộc vừa có thời gian đóng BHXH tự nguyện

Phạm Tiến Đạt
Phạm Tiến Đạt Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Bảo hiểm cho người lao động Xem thêm

Bài viết mới nhất

Lao Động Tiền Lương
Cán bộ công chức đang công tác tại xã loại I mà sắp tới được công nhận là xã đặc biệt khó khăn thì có được hưởng chế độ 10 tháng lương sau khi xã đó được công nhận không?

Đang công tác tại xã loại I mà sắp tới được công nhận là xã đặc biệt khó khăn thì cán bộ công chức đang công tác ở xã có được hưởng chế độ 10 tháng lương khi được công nhận xã đặc biệt khó khăn hay không?