Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Lạng Sơn sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Lạng Sơn từ 24/8?
Danh sách Mã bưu chính quốc gia tỉnh Lạng Sơn sau sáp nhập đơn vị hành chính thuộc Danh mục mã bưu chính quốc gia cho đối tượng là phường, xã và đơn vị hành chính tương đương được ban hành kèm theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025
Tham khảo "Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Lạng Sơn sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Lạng Sơn từ 24/8?" như sau:
Số thứ tự | Số thứ tự | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
Tỉnh | ĐTGM | ||
(1) | (2) | (3) | (4) |
20 |
| TỈNH LẠNG SƠN | |
1 | X. Thất Khê | 25306 | |
2 | X. Đoàn Kết | 25314 | |
3 | X. Tân Tiến | 25317 | |
4 | X. Tràng Định | 25329 | |
5 | X. Quốc Khánh | 25309 | |
6 | X. Kháng Chiến | 25323 | |
7 | X. Quốc Việt | 25325 | |
8 | X. Bình Gia | 25406 | |
9 | X. Tân Văn | 25423 | |
10 | X. Hồng Phong | 25409 | |
11 | X. Hoa Thám | 25410 | |
12 | X. Quý Hòa | 25413 | |
13 | X. Thiện Hòa | 25417 | |
14 | X. Thiện Thuật | 25416 | |
15 | X. Thiện Long | 25418 | |
16 | X. Bắc Sơn | 25456 | |
17 | X. Hưng Vũ | 25474 | |
18 | X. Vũ Lăng | 25470 | |
19 | X. Nhất Hòa | 25468 | |
20 | X. Vũ Lễ | 25465 | |
21 | X. Tân Tri | 25463 | |
22 | X. Văn Quan | 25506 | |
23 | X. Điềm He | 25508 | |
24 | X. Yên Phúc | 25518 | |
25 | X. Tri Lễ | 25516 | |
26 | X. Tân Đoàn | 25523 | |
27 | X. Khánh Khê | 25526 | |
28 | X. Na Sầm | 25206 | |
29 | X. Hoàng Văn Thụ | 25223 | |
30 | X. Thụy Hùng | 25209 | |
31 | X. Văn Lãng | 25226 | |
32 | X. Hội Hoan | 25214 | |
33 | X. Lộc Bình | 25806 | |
34 | X. Mẫu Sơn | 25809 | |
35 | X. Na Dương | 25827 | |
36 | X. Lợi Bác | 25828 | |
37 | X. Thống Nhất | 25815 | |
38 | X. Xuân Dương | 25821 | |
39 | X. Khuất Xá | 25831 | |
40 | X. Đình Lập | 25910 | |
41 | X. Thái Bình | 25911 | |
42 | X. Châu Sơn | 25917 | |
43 | X. Kiên Mộc | 25907 | |
44 | X. Hữu Lũng | 25606 | |
45 | X. Tuấn Sơn | 25632 | |
46 | X. Tân Thành | 25629 | |
47 | X. Vân Nham | 25619 | |
48 | X. Thiện Tân | 25615 | |
49 | X. Yên Bình | 25613 | |
50 | X. Hữu Liên | 25610 | |
51 | X. Cai Kinh | 25608 | |
52 | X. Chi Lăng | 25715 | |
53 | X. Quan Sơn | 25718 | |
54 | X. Chiến Thắng | 25725 | |
55 | X. Nhân Lý | 25719 | |
56 | X. Bằng Mạc | 25711 | |
57 | X. Vạn Linh | 25712 | |
58 | X. Đồng Đăng | 25164 | |
59 | X. Cao Lộc | 25179 | |
60 | X. Công Sơn | 25176 | |
61 | X. Ba Sơn | 25181 | |
62 | P. Tam Thanh | 25110 | |
63 | P. Lương Văn Tri | 25114 | |
64 | P. Kỳ Lừa | 25115 | |
65 | P. Đông Kinh | 25107 |
Trên đây là thông tin "Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Lạng Sơn sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Lạng Sơn từ 24/8?"

Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Lạng Sơn sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Lạng Sơn từ 24/8? (Hình từ Internet)
Đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia hiện nay bao gồm những đối tượng nào?
Căn cứ theo Điều 3 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT có quy định rằng:
Đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
Mã bưu chính quốc gia được gán cho một hoặc một nhóm địa chỉ xác định, gồm các đối tượng sau:
1. Phường, xã và đơn vị hành chính tương đương.
2. Điểm phục vụ bưu chính thuộc mạng bưu chính công cộng.
3. Điểm phục vụ bưu chính và đối tượng phục vụ thuộc mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
4. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế tại Việt Nam.
Theo đó, Mã bưu chính quốc gia được gán cho một hoặc một nhóm địa chỉ xác định, gồm các đối tượng sau:
(1) Phường, xã và đơn vị hành chính tương đương.
(2) Điểm phục vụ bưu chính thuộc mạng bưu chính công cộng.
(3) Điểm phục vụ bưu chính và đối tượng phục vụ thuộc mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
(4) Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế tại Việt Nam.
Danh sách 65 xã phường tỉnh Lạng Sơn sau sáp nhập đơn vị hành chính từ ngày 01/7?
Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1672/NQ-UBTVQH15 năm 2025 có nêu về danh sách 65 xã phường tỉnh Lạng Sơn sau sáp nhập đơn vị hành chính từ ngày 01/7/2025 như sau:
STT | Đơn vị hành chính trước khi sáp nhập | Đơn vị hành chính mới (sau sáp nhập) |
1 | Xã Chi Lăng (h. Tràng Định), xã Chí Minh, thị trấn Thất Khê | Xã Thất Khê |
2 | Xã Khánh Long, Cao Minh, Đoàn Kết | Xã Đoàn Kết |
3 | Xã Tân Yên, Kim Đồng, Tân Tiến | Xã Tân Tiến |
4 | Xã Đề Thám, Hùng Sơn, Hùng Việt | Xã Tràng Định |
5 | Xã Tri Phương, Đội Cấn, Quốc Khánh | Xã Quốc Khánh |
6 | Xã Trung Thành, Tân Minh, Kháng Chiến | Xã Kháng Chiến |
7 | Xã Đào Viên, Quốc Việt | Xã Quốc Việt |
8 | Xã Hoàng Văn Thụ (h. Bình Gia), xã Mông Ân, thị trấn Bình Gia | Xã Bình Gia |
9 | Xã Hồng Thái (h. Bình Gia), Bình La, Tân Văn | Xã Tân Văn |
10 | Xã Hồng Phong (h. Bình Gia), Minh Khai | Xã Hồng Phong |
11 | Xã Hưng Đạo, Hoa Thám | Xã Hoa Thám |
12 | Xã Vĩnh Yên, Quý Hòa | Xã Quý Hòa |
13 | Xã Yên Lỗ, Thiện Hòa | Xã Thiện Hòa |
14 | Xã Quang Trung, Thiện Thuật | Xã Thiện Thuật |
15 | Xã Hòa Bình (h. Bình Gia), Tân Hòa, Thiện Long | Xã Thiện Long |
16 | Thị trấn Bắc Sơn, xã Long Đống, Bắc Quỳnh | Xã Bắc Sơn |
17 | Xã Trấn Yên, Hưng Vũ | Xã Hưng Vũ |
18 | Xã Tân Lập, Tân Hương, Chiêu Vũ, Vũ Lăng | Xã Vũ Lăng |
19 | Xã Tân Thành (h. Bắc Sơn), Nhất Tiến, Nhất Hòa | Xã Nhất Hòa |
20 | Xã Chiến Thắng (h. Bắc Sơn), Vũ Sơn, Vũ Lễ | Xã Vũ Lễ |
21 | Xã Đồng Ý, Vạn Thủy, Tân Tri | Xã Tân Tri |
22 | Xã Hòa Bình (h. Văn Quan), Tú Xuyên, thị trấn Văn Quan | Xã Văn Quan |
23 | Xã Trấn Ninh, Liên Hội, Điềm He | Xã Điềm He |
24 | Xã An Sơn, Bình Phúc, Yên Phúc | Xã Yên Phúc |
25 | Xã Lương Năng, Hữu Lễ, Tri Lễ | Xã Tri Lễ |
26 | Xã Tân Thành (h. Cao Lộc), Tràng Phái, Tân Đoàn | Xã Tân Đoàn |
27 | Xã Xuân Long, Bình Trung, Khánh Khê | Xã Khánh Khê |
28 | Thị trấn Na Sầm, xã Hoàng Việt, Bắc Hùng | Xã Na Sầm |
29 | Xã Hồng Thái, Hoàng Văn Thụ (h. Văn Lãng), Tân Mỹ, Nhạc Kỳ, Tân Thanh | Xã Hoàng Văn Thụ |
30 | Xã Thụy Hùng (h. Văn Lãng), Thanh Long, Trùng Khánh | Xã Thụy Hùng |
31 | Xã Bắc Việt, Bắc La, Tân Tác, Thành Hòa | Xã Văn Lãng |
32 | Xã Gia Miễn, Hội Hoan | Xã Hội Hoan |
33 | Thị trấn Lộc Bình, xã Khánh Xuân, Đồng Bục, Hữu Khánh | Xã Lộc Bình |
34 | Xã Mẫu Sơn (h. Lộc Bình), Yên Khoái, Tú Mịch | Xã Mẫu Sơn |
35 | Thị trấn Na Dương, xã Đông Quan, Tú Đoạn | Xã Na Dương |
36 | Xã Sàn Viên, Lợi Bác | Xã Lợi Bác |
37 | Xã Minh Hiệp, Hữu Lân, Thống Nhất | Xã Thống Nhất |
38 | Xã Nam Quan, Ái Quốc, Xuân Dương | Xã Xuân Dương |
39 | Xã Tam Gia, Khuất Xá | Xã Khuất Xá |
40 | Thị trấn Đình Lập, xã Đình Lập, phần xã Bính Xá | Xã Đình Lập |
41 | Thị trấn Nông Trường Thái Bình, xã Lâm Ca, Thái Bình | Xã Thái Bình |
42 | Xã Bắc Lãng, Đồng Thắng, Cường Lợi, Châu Sơn, phần xã Kiên Mộc | Xã Châu Sơn |
43 | Xã Bắc Xa, phần còn lại xã Bính Xá và Kiên Mộc | Xã Kiên Mộc |
44 | Thị trấn Hữu Lũng, xã Đồng Tân, Hồ Sơn | Xã Hữu Lũng |
45 | Xã Minh Sơn, Minh Hòa, Hòa Thắng | Xã Tuấn Sơn |
46 | Xã Tân Thành (h. Hữu Lũng), Hòa Lạc, Hòa Sơn | Xã Tân Thành |
47 | Xã Minh Tiến, Nhật Tiến, Vân Nham | Xã Vân Nham |
48 | Xã Thanh Sơn, Đồng Tiến, Thiện Tân | Xã Thiện Tân |
49 | Xã Hòa Bình (h. Hữu Lũng), Quyết Thắng, Yên Bình | Xã Yên Bình |
50 | Xã Yên Thịnh, Hữu Liên | Xã Hữu Liên |
51 | Xã Yên Vượng, Yên Sơn, Cai Kinh | Xã Cai Kinh |
52 | Xã Chi Lăng (h. Chi Lăng), thị trấn Chi Lăng, thị trấn Đồng Mỏ | Xã Chi Lăng |
53 | Xã Hữu Kiên, Quan Sơn | Xã Quan Sơn |
54 | Xã Chiến Thắng (h. Chi Lăng), Vân An, Liên Sơn, Vân Thủy | Xã Chiến Thắng |
55 | Xã Mai Sao, Bắc Thủy, Lâm Sơn, Nhân Lý | Xã Nhân Lý |
56 | Xã Gia Lộc, Bằng Hữu, Thượng Cường, Bằng Mạc | Xã Bằng Mạc |
57 | Xã Hòa Bình (h. Chi Lăng), Y Tịch, Vạn Linh | Xã Vạn Linh |
58 | Thị trấn Đồng Đăng, xã Thụy Hùng (h. Cao Lộc), Phú Xá, Hồng Phong, Bảo Lâm | Xã Đồng Đăng |
59 | Xã Lộc Yên, Thanh Lòa, Thạch Đạn | Xã Cao Lộc |
60 | Xã Hòa Cư, Hải Yến, Công Sơn | Xã Công Sơn |
61 | Xã Mẫu Sơn (h. Cao Lộc), Cao Lâu, Xuất Lễ | Xã Ba Sơn |
62 | Phường Tam Thanh, xã Hoàng Đồng | Phường Tam Thanh |
63 | Phường Chi Lăng, xã Quảng Lạc | Phường Lương Văn Tri |
64 | Phường Hoàng Văn Thụ, thị trấn Cao Lộc, xã Hợp Thành, Tân Liên, Gia Cát | Phường Kỳ Lừa |
65 | Phường Vĩnh Trại, phường Đông Kinh, xã Yên Trạch, xã Mai Pha | Phường Đông Kinh |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];