| 351 |
Vốn điều lệ của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam Hết hiệu lực
| Là vốn do Nhà nước đầu tư tại thời điểm thành lập được ghi tại Điều lệ này và vốn điều lệ bổ sung trong quá trình hoạt động được ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp |
469/QĐ-TTg
|
|
| 351 |
Vốn điều lệ của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam Hết hiệu lực
| Là vốn do Nhà nước đầu tư và được ghi tại Điều lệ này |
131/2008/QĐ-TTg
|
|
| 352 |
Vốn điều lệ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Hết hiệu lực
| Là số vốn do Nhà nước đầu tư và ghi tại Điều lệ này |
36/2007/QĐ-TTg
|
|
| 353 |
Vốn điều lệ của Tập đoàn Dệt May Việt Nam Hết hiệu lực
| Là số vốn do Nhà nước góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi tại Điều lệ này |
340/QĐ-TTg
|
|
| 354 |
Vốn điều lệ của Tập đoàn Điện lực Việt Nam Hết hiệu lực
| Là vốn do Nhà nước đầu tư và được ghi tại Điều lệ này |
857/QĐ-TTg
|
|
| 354 |
Vốn điều lệ của Tập đoàn Điện lực Việt Nam Hết hiệu lực
| Là vốn do Nhà nước đầu tư và được ghi tại Điều lệ này |
163/2007/QĐ-TTg
|
|
| 355 |
Vốn điều lệ của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam Hết hiệu lực
| Là số vốn do Nhà nước đầu tư và ghi tại Điều lệ này |
587/QĐ-TTg
|
|
| 356 |
Vốn điều lệ của Tập đoàn Phát triển nhà và đô thị
| Là số vốn do Nhà nước đầu tư hoặc cam kết đầu tư trong một thời hạn nhất định và được ghi tại Điều lệ này |
345/QĐ-TTg
|
|
| 357 |
Vốn điều lệ của Tập đoàn Sông Đà
| Là số vốn do Nhà nước đầu tư hoặc cam kết đầu tư trong một thời hạn nhất định và được ghi tại Điều lệ này |
344/QĐ-TTg
|
|
| 358 |
Vốn điều lệ của TKV Hết hiệu lực
| là số vốn do Nhà nước đầu tư và ghi tại Điều lệ này |
212/2013/NĐ-CP
|
|
| 359 |
Vốn điều lệ của Tổng công ty Hết hiệu lực
| Là số vốn do Chủ sở hữu đầu tư và ghi tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty |
501/QĐ-BGTVT
|
|
| 359 |
Vốn điều lệ của Tổng công ty
| Là số vốn do chủ sở hữu đầu tư và ghi tại điều lệ Tổng công ty |
25/2006/QĐ-BTS
|
|
| 359 |
Vốn điều lệ của Tổng công ty
| Là số vốn do chủ sở hữu đầu tư và ghi tại điều lệ Tổng công ty |
23/2006/QĐ-BTS
|
|
| 360 |
Vốn điều lệ của VICEM
| Là vốn do chủ sở hữu nhà nước đầu tư và được ghi tại Điều lệ của VICEM |
193/2007/QĐ-TTg
|
|
| 361 |
Vốn điều lệ của VIETNAM AIRLINES Hết hiệu lực
| Là số vốn do chủ sở hữu đầu tư và ghi lại Điều lệ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam |
586/QĐ-TTg
|
|
| 362 |
Vốn điều lệ của VIETTEL Hết hiệu lực
| là số vốn do Nhà nước đầu tư và ghi tại Điều lệ này |
466/QĐ-TTg
|
|
| 363 |
Vốn điều lệ của Vinacafe
| Là vốn do chủ sở hữu nhà nước đầu tư vào được ghi tại Điều lệ này |
475/QĐ-TTg
|
|
| 364 |
Vốn điều lệ của VINACOMIN Hết hiệu lực
| Là số vốn do Nhà nước đầu tư và ghi tại Điều lệ này |
418/QĐ-TTg
|
|
| 365 |
Vốn điều lệ của VINALINES Hết hiệu lực
| Là số vốn do chủ sở hữu đầu tư và ghi tại điều lệ VINALINES |
476/QĐ-TTg
|
|
| 366 |
Vốn điều lệ của VINAPACO
| Là vốn do chủ sở hữu nhà nước đầu tư và được ghi tại Quyết định 858/QĐ-TTg năm 2011 |
858/QĐ-TTg
|
|
| 366 |
Vốn điều lệ của VINAPACO
| Là vốn do chủ sở hữu nhà nước đầu tư |
2386/QĐ-BCT
|
|
| 367 |
Vốn điều lệ quỹ Hết hiệu lực
| Là giá trị tài sản ròng của quỹ ETF xác định tại thời điểm kết thúc đợt chào bán lần đầu ra công chúng và được ghi trong điều lệ quỹ |
229/2012/TT-BTC
|
|
| 368 |
Vốn điều lệ quỹ bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sản Hết hiệu lực
| Là số vốn góp của nhà đầu tư, cổ đông và được ghi trong điều lệ quỹ, điều lệ công ty đầu tư chứng khoán |
228/2012/TT-BTC
|
|
| 369 |
Vốn điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán Hết hiệu lực
| là số vốn bằng tiền do tất cả người đầu tư thực góp và được ghi trong Điều lệ quỹ. |
73/2004/QĐ-BTC
|
|
| 370 |
Vốn điều lệ thực có Hết hiệu lực
| Là số vốn điều lệ phản ánh trên sổ kế toán của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. |
75/2011/NĐ-CP
|
|
| 371 |
Vốn do Nhà nước đầu tư Hết hiệu lực
| Bao gồm vốn từ ngân sách Trung ương, địa phương và các nguồn viện trợ không hoàn lại |
62/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 372 |
Vốn do Nhà nước đầu tư tại công ty nhà nước Hết hiệu lực
| là vốn cấp trực tiếp từ ngân sách nhà nước cho công ty nhà nước khi thành lập, trong quá trình hoạt động kinh doanh; vốn nhà nước được tiếp nhận từ nơi khác chuyển đến theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; giá trị các khoản viện trợ, quà biếu, quà tặng; tài sản vô chủ, tài sản dôi thừa khi kiểm kê công ty nhà nước được hạch toán tăng vốn nhà nước tại công ty nhà nước; vốn bổ sung từ lợi nhuận sau thuế; giá trị quyền sử dụng đất và các khoản khác được tính vào vốn nhà nước theo quy định của pháp luật. |
199/2004/NĐ-CP
|
|
| 373 |
Vốn đối ứng Hết hiệu lực
| là phần vốn trong nước cần thiết mà phía Việt Nam phải chi cùng với vốn vay nước ngoài để thực hiện dự án .
Vốn đối ứng có thể là ngoại tệ (tiền đặt cọc, tiền nhập máy móc thiết bị trường hợp không được sử dụng vốn vay...) hoặc tiền đồng Việt Nam (chi cho khảo sát, thiết kế, đền bù giải phóng mặt bằng, xây lắp, quản lý dự án, nộp các khoản thuế theo luật định và tiền bảo hiểm...). |
134/2005/NĐ-CP
|
|
| 373 |
Vốn đối ứng Hết hiệu lực
| là khoản đóng góp của phía Việt Nam bằng hiện vật hoặc tiền để chuẩn bị, thực hiện chương trình, dự án và được bố trí từ nguồn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, vốn do chủ dự án tự bố trí, vốn đóng góp của đối tượng thụ hưởng và các nguồn vốn đối ứng khác. |
38/2013/NĐ-CP
|
|
| 373 |
Vốn đối ứng
| Là nguồn vốn đóng góp của Chính phủ Việt Nam được bố trí trong dự toán chi NSNN hàng năm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tỉnh dự án theo phân cấp NSNN hiện hành, và phần vốn đóng góp của Ngân hàng Chính sách Xã hội trong dự án |
80/2006/TT-BTC
|
|
| 373 |
Vốn đối ứng
| Là khoản đóng góp của phía Việt Nam bằng giá trị các nguồn lực (tiền, hiện vật, nhân lực) để chuẩn bị và thực hiện các khoản viện trợ PCPNN theo từng yêu cầu cụ thể |
28/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 373 |
Vốn đối ứng Hết hiệu lực
| Là giá trị các nguồn lực (tiền mặt, hiện vật, công lao động) huy động trong nước để chuẩn bị và thực hiện các chương trình, dự án ODA theo yêu cầu của chương trình, dự án |
45/2004/QĐ-BNN
|
|
| 373 |
Vốn đối ứng
| Là khoản đóng góp của phía Việt Nam bằng giá trị các nguồn lực (tiền, hiện vật, nhân lực) để chuẩn bị và thực hiện các khoản viện trợ |
36/2011/QĐ-UBND
|
|
| 374 |
Vốn được cấp Hết hiệu lực
| là số vốn góp được ghi trong Điều lệ của ngân hàng liên doanh, Điều lệ của ngân hàng 100% vốn nước ngoài. |
22/2006/NĐ-CP
|
|
| 375 |
Vốn góp của Nhà nước Hết hiệu lực
| là vốn được Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp do một cơ quan nhà nước hoặc tổ chức kinh tế được Nhà nước giao làm đại diện chủ sở hữu |
99/2012/NĐ-CP
|
|
| 376 |
Vốn góp thường niên Hết hiệu lực
| là số vốn hằng năm mà thành viên phải góp để duy trì tư cách thành viên |
31/2012/TT-NHNN
|
|
| 377 |
Vốn góp thường xuyên Hết hiệu lực
| Là số vốn góp (ngoài số vốn góp đã xác lập tư cách thành viên) để Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có vốn thực hiện hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tiền tệ, tín dụng và dịch vụ ngân hàng. |
08/2005/TT-NHNN
|
|
| 378 |
Vốn góp tối thiểu Hết hiệu lực
| là số vốn mà cá nhân, hộ gia đình, pháp nhân phải góp vào vốn điều lệ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã để trở thành thành viên, hợp tác xã thành viên. |
23/2012/QH13
|
|
| 378 |
Vốn góp tối thiểu Hết hiệu lực
| là số tiền hoặc giá trị tài sản, bao gồm cả giá trị quyền sử dụng đất, quyền sở hữu các phát minh, sáng chế, bí quyết kỹ thuật và các loại giấy tờ có giá khác được quy ra tiền mà xã viên bắt buộc phải góp khi gia nhập hợp tác xã |
18/2003/QH11
|
|
| 379 |
Vốn góp xác lập tư cách thành viên Hết hiệu lực
| Là số vốn góp tối thiểu để xác lập tư cách thành viên khi tham gia Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. |
08/2005/TT-NHNN
|
|
| 379 |
Vốn góp xác lập tư cách thành viên Hết hiệu lực
| là số vốn góp tối thiểu để xác lập tư cách thành viên khi tham gia ngân hàng hợp tác xã |
31/2012/TT-NHNN
|
|
| 380 |
Vốn hỗ trợ của Nhà nước cho hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân tại Quỹ tín dụng Trung ương
| Là vốn hỗ trợ của Chính phủ được tính vào vốn điều lệ của Quỹ tín dụng Trung ương; Số vốn này được giao cho Quỹ tín dụng Trung ương sử dụng nhằm mục đích hỗ trợ cho hoạt động của toàn hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân |
61/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 381 |
Vốn hoạt động Hết hiệu lực
| là tổng số vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại một thời điểm. |
138/2007/NĐ-CP
|
|
| 383 |
Vốn huy động của công ty nhà nước Hết hiệu lực
| là số vốn công ty nhà nước huy động theo các hình thức: phát hành trái phiếu, vay của các tổ chức, cá nhân trong, ngoài nước và các hình thức huy động khác mà pháp luật không cấm. |
199/2004/NĐ-CP
|
|
| 384 |
Vốn huy động của doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là vốn doanh nghiệp vay của các tổ chức tín dụng, các tổ chức tài chính khác, các cá nhân trong và ngoài nước; phát hành trái phiếu; nhận vốn góp và các hình thức huy động vốn khác theo quy định của pháp luật để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh. |
220/2013/TT-BTC
|
|
| 385 |
Vốn khả dụng Hết hiệu lực
| là tiền mặt và tài sản lưu động có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong một thời hạn nhất định. |
48/1998/NĐ-CP
|
|
| 385 |
Vốn khả dụng Hết hiệu lực
| là vốn bằng tiền và chứng từ có giá có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 30 ngày để đáp ứng khả năng trả nợ và dự phòng rủi ro của công ty chứng khoán trong cùng thời hạn. |
144/2003/NĐ-CP
|
|
| 386 |
Vốn khác Hết hiệu lực
| Gồm:
+ Các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân trong xã về đất đai, hoa màu, vật kiến trúc, công lao động, tiền mặt...
+ Các khoản đầu tư, tài trợ hoặc hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước |
31/2012/NQ-HĐND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 387 |
Vốn lưu động Hết hiệu lực
| Là hiệu số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn |
212/2012/TT-BTC
|
|
| 388 |
Vốn ngân sách huyện Hết hiệu lực
| Gồm: nguồn cân đối ngân sách cấp huyện; nguồn phân cấp và bổ sung có mục tiêu của cấp trên |
31/2012/NQ-HĐND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 389 |
Vốn ngân sách tỉnh Hết hiệu lực
| Gồm: nguồn cân đối ngân sách cấp huyện; nguồn phân cấp và bổ sung có mục tiêu của cấp trên |
31/2012/NQ-HĐND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 390 |
Vốn ngân sách Trung ương Hết hiệu lực
| Gồm: nguồn cân đối ngân sách tỉnh và nguồn Trung ương hỗ trợ theo mục tiêu |
31/2012/NQ-HĐND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 391 |
Vốn ngân sách xã Hết hiệu lực
| Gồm: nguồn cân đối ngân sách xã; nguồn phân cấp và bổ sung có mục tiêu của cấp trên |
31/2012/NQ-HĐND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 392 |
Vốn Nhà nước Hết hiệu lực
| bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước và các vốn khác do Nhà nước quản lý |
29/VBHN-VPQH
|
|
| 392 |
Vốn Nhà nước Hết hiệu lực
| gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước và các vốn khác do Nhà nước quản lý. |
44/2013/QH13
|
|
| 392 |
Vốn Nhà nước Hết hiệu lực
| Bao gồm vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước và các vốn khác do Nhà nước quản lý |
77/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 392 |
Vốn Nhà nước Hết hiệu lực
| Bao gồm: Vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước |
26/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 392 |
Vốn Nhà nước Hết hiệu lực
| bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn vay nợ, viện trợ và các vốn khác do Nhà nước quản lý (bao gồm cả các khoản thu phí, lệ phí được để lại theo quy định của pháp luật). Theo đó, bao gồm việc chi tiêu theo hình thức mua, thuê, thuê mua. Việc xác định vốn nhà nước tham gia từ 30% trở lên được thực hiện theo từng dự án cụ thể, không xác định theo chủ thể góp vốn thực hiện dự án |
3132/QĐ-BTC
|
|
| 392 |
Vốn Nhà nước Hết hiệu lực
| là bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và các vốn khác do Nhà nước quản lý (bao gồm cả các khoản thu phí, lệ phí được để lại theo quy định của pháp luật |
2666/QĐ-BTC
|
|
| 392 |
Vốn Nhà nước Hết hiệu lực
| là vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn đầu tư khác của Nhà nước. |
59/2005/QH11
|
|
| 393 |
Vốn Nhà nước (Quy định tại Nghị định 45/1998) Hết hiệu lực
| Được hiểu là nguồn vốn do Nhà nước quản lý, bao gồm:
a- Vốn phân bổ của ngân sách Nhà nước.
b- Vốn tự bổ sung của các doanh nghiệp Nhà nước.
c- Vốn đóng góp của các doanh nghiệp Nhà nước vào các công ty (thành lập theo luật công ty).
d- Vốn vay của chính phủ các nước, các tổ chức quốc tế, các ngân hàng, các công ty nước ngoài thông qua ngân hàng Nhà nước hoặc được Nhà nước bảo lãnh.
e- Vốn viện trợ của chính phủ các nước, các tổ chức phi chính phủ, các tổ chức quốc tế đối với các dự án, công trình (bao gồm cả vốn viện trợ nhân đạo), đưa vào ngân sách Nhà nước quản lý.
g- Vốn của Nhà nước dưới dạng quyền sử dụng đất, mặt nước, nhà xưởng, thiết bị... |
1254/1999/TT-BKHCNMT
|
|
| 394 |
Vốn Nhà nước đầu tư tại Công ty
| Là vốn do đại diện chủ sở hữu giao cho Công ty mẹ IPC khi chuyển đổi hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con, vốn do đại diện chủ sở hữu giao thêm (nếu có) và vốn tự tích lũy trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư được bổ sung từ nguồn lợi nhuận sau thuế vào vốn Nhà nước |
5020/QĐ-UB
|
|
| 395 |
Vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác Hết hiệu lực
| Là vốn nhà nước góp ở công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên do Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh làm chủ sở hữu. |
71/2013/NĐ-CP
|
|
| 396 |
Vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
| Là vốn do Tổng công ty đầu tư vào doanh nghiệp khác và bao gồm :
- Vốn bằng tiền, giá trị quyền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, giá trị những tài sản khác của Tổng công ty được Tổng công ty đầu tư hoặc góp vốn vào doanh nghiệp khác;
- Vốn từ ngân sách nhà nước giao cho Tổng công ty quản lý để đầu tư, góp vào doanh nghiệp khác;
- Giá trị cổ phần tại các doanh nghiệp nhà nước đã cổ phần hóa, bao gồm cả giá trị cổ phần Nhà nước cấp cho người lao động trong doanh nghiệp này để hưởng cổ tức khi doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa giai đoạn trước ngày 14/7/1998; giá trị vốn nhà nước tại Công ty TNHH nhà nước một thành viên, Công ty TNHH có từ hai thành viên trở lên;
- Vốn do Tổng công ty vay để đầu tư;
- Lợi tức và các khoản được chia khác do Tổng công ty đầu tư, góp vốn ở doanh nghiệp khác được sử dụng để tái đầu tư tại doanh nghiệp này;
- Giá trị cổ phiếu thưởng, cổ phiếu trả thay cổ tức của phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác;
- Các loại vốn khác theo quy định của pháp luật |
342/QĐ-BXD
|
|
| 397 |
Vốn nhà nước tại doanh nghiệp Hết hiệu lực
| Là vốn đầu tư trực tiếp từ ngân sách nhà nước, các quỹ tập trung của Nhà nước khi thành lập doanh nghiệp và bổ sung trong quá trình hoạt động kinh doanh; các khoản phải nộp ngân sách được trích để lại; nguồn Quỹ đầu tư phát triển tại doanh nghiệp; Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp; vốn nhà nước được tiếp nhận từ nơi khác chuyển đến; giá trị quyền sử dụng đất, quyền sử dụng tài nguyên Quốc gia được Nhà nước giao và ghi tăng vốn nhà nước cho doanh nghiệp; các tài sản khác theo quy định của pháp luật được Nhà nước giao cho doanh nghiệp. |
71/2013/NĐ-CP
|
|
| 398 |
Vốn pháp định Hết hiệu lực
| Là mức vốn điều lệ tối thiểu phải có theo quy định của Chính phủ để thành lập Công ty cho thuê tài chính |
06/2005/TT-NHNN
|
|
| 398 |
Vốn pháp định Hết hiệu lực
| là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp. |
60/2005/QH11
|
|
| 399 |
Vốn tự có Hết hiệu lực
| gồm giá trị thực có của vốn điều lệ, các quỹ dự trữ, một số tài sản "Nợ" khác của tổ chức tín dụng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. Vốn tự có là căn cứ để tính toán các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng |
20/2004/QH11
|
|
| 399 |
Vốn tự có
| là vốn điều lệ và lợi nhuận để lại tích luỹ. |
28/2005/NĐ-CP
|
|
| 400 |
Vốn tự có của Quỹ tín dụng nhân dân Hết hiệu lực
| Được xác định theo quy định của Ngân hàng Nhà nước |
14/2007/QĐ-NHNN
|
|