| 3551 |
Công ty tự nguyện liên kết với Vinacafe
| Là công ty không có cổ phần, vốn góp của Vinacafe, nhưng tự nguyện trở thành thành viên liên kết trên cơ sở quan hệ gắn bó về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác với Vinacafe, chịu sự ràng buộc nhất định về quyền, nghĩa vụ với Vinacafe theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận giữa công ty đó với Vinacafe |
475/QĐ-TTg
|
|
| 3552 |
Công ty tự nguyện liên kết với VINAPACO
| Là công ty không có cổ phần, vốn góp của VINAPACO, nhưng tự nguyện trở thành thành viên liên kết trên cơ sở quan hệ gắn bó về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác với VINAPACO, chịu sự ràng buộc nhất định về quyền, nghĩa vụ với VINAPACO theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận giữa công ty đó với VINAPACO |
858/QĐ-TTg
|
|
| 3553 |
Công ty tự nguyện tham gia kiên kết với Tổng công ty Hết hiệu lực
| Là Công ty không có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty nhưng tự nguyện tham gia làm thành viên của Tổng công ty, chịu sự ràng buộc về quyền, nghĩa vụ với Tổng công ty theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận |
3588/QĐ-UBND
|
|
| 3554 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết
| Là doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty nhưng tự nguyện tham gia thành viên của Tổng công ty, chịu sự ràng buộc về quyền và nghĩa vụ đối với Tổng công ty theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận giữa Tổng công ty và doanh nghiệp đó |
530/QĐ-BNN-ĐMDN
|
|
| 3554 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết Hết hiệu lực
| doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của Công ty nhưng tự nguyện trở thành thành viên liên kết trên cơ sở quan hệ gắn bó về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác với Công ty, chịu sự ràng buộc về quyền, nghĩa vụ với Công ty theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp đó với Công ty |
19/2014/NĐ-CP
|
|
| 3554 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết
| là doanh nghiệp không có vốn góp của VINASHIN và công ty con, tự nguyện tham gia liên kết dưới hình thức hợp đồng liên kết hoặc không có hợp đồng liên kết nhưng có mối quan hệ gắn bó lâu dài về lợi ích kinh tế, thị trường, công nghệ và các dịch vụ kinh doanh khác với VINASHIN hoặc doanh nghiệp cấp II |
179/QĐ-TTg
|
|
| 3554 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết
| Là doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của Vinacafe nhưng tự nguyện tham gia làm thành viên của Vinacafe, chịu sự ràng buộc về quyền, nghĩa vụ với Vinacafe theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận giữa Vinacafe với doanh nghiệp đó |
04/2008/QĐ-TTg
|
|
| 3554 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết
| Là công ty không có vốn góp của VICEM nhưng tự nguyện liên kết với VICEM, chịu sự ràng buộc về quyền và nghĩa vụ với VICEM theo hợp đồng liên kết hoặc theo thoả thuận, hoặc cam kết với VICEM |
193/2007/QĐ-TTg
|
|
| 3555 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Bưu điện Việt Nam Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của Bưu điện Việt Nam nhưng tự nguyện liên kết với Bưu điện Việt Nam dưới các hình thức theo quy định của pháp luật, chịu sự ràng buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với Bưu điện Việt Nam theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết giữa công ty đó với Bưu điện Việt Nam |
249/QĐ-BTTTT
|
|
| 3556 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của Công ty mẹ nhưng tự nguyện tham gia thành viên của Công ty mẹ, chịu sự ràng buộc về quyền, nghĩa vụ với Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam theo hợp đồng liên kết hoặc theo thoả thuận giữa công ty đó với Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam |
158/2006/QĐ-TTg
|
|
| 3557 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Đường sắt Việt Nam Hết hiệu lực
| Là công ty không có cổ phần, vốn góp của Đường sắt Việt Nam nhưng tự nguyện trở thành thành viên liên kết trên cơ sở quan hệ gắn bó về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác với Đường sắt Việt Nam, chịu sự ràng buộc nhất định về quyền, nghĩa vụ với Đường sắt Việt Nam theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận giữa công ty đó với Đường sắt Việt Nam |
474/QĐ-TTg
|
|
| 3558 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với HANDICO
| Là Công ty không có cổ phần, vốn góp của HANDICO nhưng tự nguyện tham gia thành viên của HANDICO, chịu sự ràng buộc về quyền, nghĩa vụ với HANDICO theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận |
38/2007/QĐ-UBND
|
|
| 3559 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam nhưng tự nguyện liên kết với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam dưới các hình thức theo quy định của pháp luật, chịu sự ràng buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết giữa công ty đó với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
180/QĐ-TTg
|
|
| 3560 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam nhưng tự nguyện liên kết với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam dưới các hình thức theo quy định của pháp luật, chịu sự ràng buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam theo thoả thuận trong hợp đồng liên kết hoặc giữa công ty đó với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
36/2007/QĐ-TTg
|
|
| 3561 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Tập đoàn Dệt May Việt Nam Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn Dệt May Việt Nam nhưng tự nguyện liên kết với Tập đoàn Dệt May Việt Nam dưới các hình thức theo quy định của pháp luật, chịu sự ràng buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với Tập đoàn Dệt May Việt Nam theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết giữa công ty đó với Tập đoàn Dệt May Việt Nam |
340/QĐ-TTg
|
|
| 3562 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Tập đoàn Phát triển nhà và đô thị
| Là doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn Phát triển nhà và đô thị nhưng tự nguyện liên kết với Tập đoàn Phát triển nhà và đô thị dưới các hình thức theo quy định của pháp luật, chịu sự rành buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với Tập đoàn Phát triển nhà và đô thị theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết giữa công ty đó với Tập đoàn Phát triển nhà và đô thị |
345/QĐ-TTg
|
|
| 3563 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Tập đoàn Sông Đà
| Doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn Sông Đà nhưng tự nguyện liên kết với Tập đoàn Sông Đà dưới các hình thức theo quy định của pháp luật, chịu sự ràng buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với Tập đoàn Sông Đà theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết giữa công ty đó với Tập đoàn Sông Đà |
344/QĐ-TTg
|
|
| 3564 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Tổng công ty
| Là công ty không có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty nhưng tự nguyện tham gia thành viên của Tổng công ty, chịu sự ràng buộc về quyền, nghĩa vụ với Tổng công ty theo hợp đồng liên kết hoặc theo thoả thuận giữa công ty đó với Tổng công ty |
279/2006/QĐ-TTg
|
|
| 3564 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Tổng công ty
| Là doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty nhưng tự nguyện tham gia thành viên của Tổng công ty, chịu sự ràng buộc về quyền, nghĩa vụ với Tổng công ty theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận giữa công ty đó với Tổng công ty |
25/2006/QĐ-BTS
|
|
| 3564 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Tổng công ty
| Là doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty nhưng tự nguyện tham gia thành viên của Tổng công ty, chịu sự ràng buộc về quyền, nghĩa vụ với Tổng công ty theo hợp đồng liên kết hoặc theo thoả thuận giữa công ty đó với Tổng công ty |
23/2006/QĐ-BTS
|
|
| 3564 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Tổng công ty
| Là công ty không có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty nhưng tự nguyện tham gia làm thành viên của Tổng công ty, chịu sự ràng buộc về quyền, nghĩa vụ với Tổng công ty theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận |
5055/QĐ-UBND
|
|
| 3565 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Tổng công ty” Hết hiệu lực
| là công ty không có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty nhưng tự nguyện trở thành thành viên liên kết trên cơ sở quan hệ gắn bó về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác với Tổng công ty, chịu sự ràng buộc nhất định về quyền, nghĩa vụ với Tổng công ty theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận giữa công ty đó với Tổng công ty |
501/QĐ-BGTVT
|
|
| 3566 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Viện IMI
| là công ty không có cổ phần, vốn góp của Viện IMI nhưng tự nguyện tham gia thành viên của Viện IMI, chịu sự ràng buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với Viện IMI theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận giữa công ty đó với Viện IMI, sẽ được Viện IMI đầu tư và chuyển giao công nghệ, li xăng theo qui định của pháp luật để trở thành công ty con, công ty liên kết của Viện IMI |
22/2007/QĐ-BCN
|
|
| 3567 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với VIETNAM AIRLINES Hết hiệu lực
| Là công ty không có cổ phần, vốn góp của VIETNAM AIRLINES nhưng tự nguyện trở thành thành viên liên kết trên cơ sở quan hệ gắn bó về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác với VIETNAM AIRLINES, chịu sự ràng buộc nhất định về quyền, nghĩa vụ với VIETNAM AIRLINES theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận giữa công ty đó với VIETNAM AIRLINES |
586/QĐ-TTg
|
|
| 3568 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với VIETTEL Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của VIETTEL nhưng tự nguyện liên kết với VIETTEL dưới các hình thức theo quy định của pháp luật, chịu sự ràng buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với VIETTEL theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết giữa công ty đó với VIETTEL |
466/QĐ-TTg
|
|
| 3569 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với VINACOMIN Hết hiệu lực
| Là công ty không có cổ phần, vốn góp của VINACOMIN nhưng tự nguyện tham gia liên kết với VINACOMIN dưới các hình thức theo quy định của pháp luật, chịu sự ràng buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với VINACOMIN theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết giữa công ty đó với VINACOMIN |
418/QĐ-TTg
|
|
| 3570 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với VINALINES Hết hiệu lực
| Là công ty không có cổ phần, vốn góp của VINALINES nhưng tự nguyện trở thành thành viên liên kết trên cơ sở quan hệ gắn bó về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác với VINALINES, chịu sự ràng buộc nhất định về quyền, nghĩa vụ với VINALINES theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận giữa công ty đó với VINALINES |
476/QĐ-TTg
|
|
| 3570 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với VINALINES
| Là công ty không có cổ phần, vốn góp của VINALINES nhưng tự nguyện trở thành thành viên liên kết trên cơ sở có quan hệ gắn bó về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác với VINALINES; chịu sự ràng buộc nhất định về quyền, nghĩa vụ với VINALINES theo hợp đồng liên kết hoặc theo thoả thuận giữa công ty đó với VINALINES |
192/2007/QĐ-TTg
|
|
| 3571 |
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với Vocarimex
| công ty không có cổ phần, vốn góp của Vocarimex nhưng tự nguyện trở thành thành viên liên kết trên cơ sở có quan hệ gắn bó về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác với Vocarimex; chịu sự ràng buộc nhất định về quyền, nghĩa vụ với Vocarimex theo hợp đồng liên kết hoặc theo thoả thuận giữa công ty đó với Vocarimex |
5858/QĐ-BCT
|
|
| 3574 |
Công ước Chicago Hết hiệu lực
| Là Công ước về Hàng không dân dụng quốc tế ký tại Chigago ngày 7 tháng 12 năm 1944. |
10/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 3575 |
Công ước Chi-ca-gô Hết hiệu lực
| Là Công ước về Hàng không dân dụng quốc tế ký tại Chi-ca-gô ngày 07 tháng 12 năm 1944 |
30/2012/TT-BGTVT
|
|
| 3576 |
Công ước CITES Hết hiệu lực
| Là tên viết tắt của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. Phụ lục của Công ước CITES bao gồm:
a. Phụ lục I: Là danh mục những loài động vật, thực vật hoang dã bị đe dọa tuyệt chủng, nghiêm cấm xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển và quá cảnh mẫu vật từ tự nhiên vì mục đích thương mại.
b. Phụ lục II: Là danh mục những loài động vật, thực vật hoang dã hiện chưa bị đe dọa tuyệt chủng, nhưng có thể dẫn đến tuyệt chủng, nếu việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển và quá cảnh mẫu vật từ tự nhiên vì mục đích thương mại những loài này không được kiểm soát.
c. Phụ lục III: Là danh mục những loài động vật, thực vật hoang dã mà một nước thành viên của Công ước CITES yêu cầu nước thành viên khác của Công ước CITES hợp tác để kiểm soát việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu vì mục đích thương mại |
07/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Gia Lai
|
| 3584 |
Công ước quốc tế Hết hiệu lực
| Bao gồm các Công ước của Tổ chức Hàng hải quốc tế về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô nhiễm môi trường và đo dung tích tàu biển mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên |
51/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 3585 |
Công ước quốc tế “CITES” Hết hiệu lực
| là tên viết tắt của Công ước Quốc tế ngày 30/4/1973 về buôn bán Quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã và Việt Nam tham gia công ước này ngày 20/4/1994 nhằm mục đích bảo vệ, bảo tồn các loại động vật hoang dã, thực vật quý hiếm. |
19/2010/QĐ-UBND
|
|
| 3586 |
Công ước Ramsar Hết hiệu lực
| là tên viết tắt của Công ước về các vùng đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế, đặc biệt như là nơi cư trú của các loài chim nước, được ký năm 1971 tại thành phố Ramsar, Cộng hoà Iran (Việt Nam là thành viên của Công ước Ramsar từ ngày 20 tháng 01 năm 1989). |
109/2003/NĐ-CP
|
|
| 3587 |
Công ước STCW Hết hiệu lực
| là Công ước quốc tế về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên 1978 sửa đổi 2010; |
11/2012/TT-BGTVT
|
|
| 3587 |
Công ước STCW Hết hiệu lực
| là Công ước Quốc tế về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên năm 1978, sửa đổi năm 1995. |
66/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 3588 |
Công việc bức xạ Hết hiệu lực
| là các hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác, sản xuất, sử dụng, xuất khẩu, nhập khẩu, chuyển nhượng, vận chuyển, tàng trữ, hủy bỏ các nguồn bức xạ hoặc những hoạt động khác có liên quan đến bức xạ. |
50-L/CTN
|
|
| 3589 |
Công việc cấp bách nguy hiểm Hết hiệu lực
| là công việc cần phải được giải quyết gấp, không thể chậm trễ nhưng có thể gây ảnh hưởng đến tính mạng của người thực hiện. |
31/2013/NĐ-CP
|
|
| 3590 |
Công việc chuẩn bị quỹ đất sạch
| Ở Quy định này được hiểu là công việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để giải phóng mặt bằng và quản lý quỹ đất đã thu hồi |
21/2008/QĐ-UBND
|
|
| 3591 |
Công việc được giao Hết hiệu lực
| Là công việc cụ thể giao cho một đơn vị (hoặc một số đơn vị phối hợp) thực hiện, có thời hạn hoàn thành do Ủy ban nhân dân thành phố kết luận, chỉ đạo và đã được ban hành bằng văn bản |
3163/QĐ-UBND
|
|
| 3592 |
Công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt Hết hiệu lực
| Là công việc, hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng có kỹ thuật phức tạp dễ gây sự cố mất an toàn trong thi công, đòi hỏi việc thi công phải do nhà thầu có đủ điều kiện năng lực thực hiện nhằm đảm bảo chất lượng; an toàn cho người, cho công trình và các công trình lân cận |
10/2008/QĐ-BXD
|
|
| 3593 |
Công viên Hết hiệu lực
| Là khu được trồng cây xanh tập trung trong một diện tích đất lớn nhằm mục đích phục vụ công cộng, là nơi sinh hoạt ngoài trời, nghỉ ngơi, thư giãn, vui chơi, giải trí, tập luyện thể dục, nơi tổ chức các hoạt động văn hóa - xã hội đáp ứng nhu cầu của nhân dân. Ngoài cây xanh, công viên có các công trình kiến trúc và công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ. Phạm vi quản lý một công viên bao gồm diện tích bên trong công viên và vỉa hè của công viên đó |
15/2012/QĐ-UBND
|
|
| 3593 |
Công viên Hết hiệu lực
| Là mảng cây xanh được trồng tập trung trong một diện tích đất xác định nhằm phục vụ mục đích công cộng. Trong công viên có thể bao gồm cả việc nuôi dưỡng, trưng bày một số loại động vật và có các công trình văn hoá khác |
199/2004/QĐ-UB
|
|
| 3593 |
Công viên Hết hiệu lực
| Là mảnh cây xanh được trồng tập trung trong một diện tích đất được xác định nhằm mục đích phục vụ công cộng. Trong công viên có thể bao gồm: việc nuôi dưỡng, trưng bày một số loại động vật và có các công trình văn hóa khác |
19/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kiên Giang
|
| 3594 |
Công viên địa chất Hết hiệu lực
| Là một khu vực tự nhiên độc đáo có ranh giới rõ ràng, trong đó chứa đựng một tập hợp các di sản địa chất có giá trị khoa học địa chất đặc thù làm chủ thể, phân bố trong một phạm vi nhất định, hài hoà với cảnh quan thiên nhiên, đồng thời chứa đựng các giá trị về đa dạng sinh học, khảo cổ, lịch sử và văn hoá xã hội và có diện tích đủ rộng để đáp ứng sự phát triển bền vững nền kinh tế xã hội địa phương thông qua hình thức phát triển du lịch địa chất và các dịch vụ phụ trợ khác |
2006/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Giang
|
| 3595 |
Công vụ Hết hiệu lực
| Nói tại Quy định này là các hoạt động mang tính quyền lực Nhà nước và nhân danh pháp luật, do cán bộ, công chức thực thi nhằm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước, phục vụ lợi ích chung của xã hội và công dân |
48/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 3596 |
Cống, bể cáp Hết hiệu lực
| là hệ thống cống, ống, bể cáp phục vụ việc kéo cáp thông tin ngầm dưới mặt đất. |
05/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 3597 |
Cống, bể kỹ thuật
| là hệ thống ống, bể cáp để lắp đặt đường dây, cáp ngầm thông tin, viễn thông, cáp truyền dẫn tín hiệu, cáp truyền hình, cáp điện lực, chiếu sáng. |
39/2010/NĐ-CP
|
|
| 3597 |
Cống, bể kỹ thuật Hết hiệu lực
| Là hệ thống ống, bể cáp ngầm để lắp đặt đường dây cáp ngầm thông tin viễn thông, cáp truyền hình |
34/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Nông
|
| 3597 |
Cống, bể kỹ thuật
| Là hệ thống ống, bể cáp để lắp đặt đường dây, cáp ngầm thông tin, viễn thông, cáp truyền dẫn tín hiệu, cáp truyền hình, cáp điện lực, chiếu sáng |
07/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 3598 |
Cổng/Trang thông tin điện tử của các TAND
| gồm Cổng thông tin điện tử Tòa án nhân dân tối cao (TANDTC) và Trang thông tin điện tử của các TAND |
09/QĐ-TA
|
|
| 3599 |
Côngtenơ Hết hiệu lực
| Là phương tiện chứa dạng thùng, hộp có dung tích chứa lớn hơn 1 m3 để chứa và trung chuyển các loại hàng hóa đã được đóng gói hoàn chỉnh |
44/2012/TT-BCT
|
|
| 3599 |
Côngtenơ Hết hiệu lực
| Là một loại bao bì được thiết kế để dễ dàng cho việc vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện vận chuyển khác nhau mà không cần dỡ hoặc xếp lại hàng khi chuyển đổi phương tiện vận chuyển. Côngtenơ có đặc trưng là kín, chắc chắn, được sử dụng nhiều lần và được lắp ráp thêm bộ phận cần thiết để việc chuyển côngtenơ từ phương tiện này sang phương tiện khác dễ dàng. Côngtenơ nhỏ có kích thước ngoài lớn nhất là 1,5 (m) hoặc thể tích trong nhỏ hơn 3 (m3). Côngtenơ lớn có kích thước lớn hơn côngtenơ nhỏ. |
23/2012/TT-BKHCN
|
|
| 3600 |
Công-te-nơ trung chuyển tại Khu vực cảng mở Hết hiệu lực
| Là công-te-nơ được vận chuyển bằng tàu biển từ nước ngoài đến Khu vực cảng mở, sau đó được xếp lên tàu biển hoặc phương tiện khác hoặc đưa vào bảo quản tại khu vực trung chuyển của cảng Cát Lái trong một thời gian nhất định rồi xếp các công-te-nơ đó lên tàu biển hoặc phương tiện khác để vận chuyển ra khỏi lãnh thổ Việt Nam |
37/2006/QĐ-TTg
|
|