|
|
|
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý
| 951 |
Hoạt động sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất Hết hiệu lực
| Là các hoạt động tạo ra sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và sáng chế |
09/2012/QĐ-UBND
|
|
| 951 |
Hoạt động sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất Hết hiệu lực
| là các hoạt động tạo ra sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và sáng chế:
a) Sáng chế là giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên.
b) Sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý hoặc giải pháp tổ chức sản xuất mới, có khả năng áp dụng và mang lại lợi ích thiết thực cho cơ quan, đơn vị nhận đăng ký; |
72/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 952 |
Hoạt động sở hữu trí tuệ Hết hiệu lực
| là các hoạt động liên quan đến các đối tượng sở hữu trí tuệ, bao gồm: tuyên truyền, đào tạo, thông tin về sở hữu trí tuệ; xây dựng, xác lập, bảo hộ, khai thác, quản lý và phát triển giá trị các đối tượng sở hữu trí tuệ. |
102/2006/TTLT-BTC-BKHCN
|
|
| 953 |
Hoạt động thăm dò khoáng sản cát sông Hết hiệu lực
| là hoạt động nhằm xác định trữ lượng, chất lượng cát sông và các thông tin khác phục vụ khai thác cát sông. |
34/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 954 |
Hoạt động thanh toán Hết hiệu lực
| là việc mở tài khoản, thực hiện dịch vụ thanh toán, tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán và việc mở tài khoản, sử dụng dịch vụ thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán. |
64/2001/NĐ-CP
|
|
| 955 |
Hoạt động thanh tra nhà nước về lao động theo phương thức thanh tra viên phụ trách vùng Hết hiệu lực
| Là quá trìmh thanh tra viên thuộc thanh tra nhà nước về lao động tiến hành thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật lao động và những công việc có liên quan đến công tác thanh tra lao động trên địa bàn vùng được giao phụ trách |
199/2005/QĐ-BLĐTBXH
|
|
| 955 |
Hoạt động thanh tra nhà nước về lao động theo phương thức thanh tra viên phụ trách vùng Hết hiệu lực
| Là hoạt động của thanh tra viên thuộc Thanh tra Bộ được phân công theo dõi, thực hiện thanh tra lao động và thanh tra khác có liên quan đến thanh tra lao động trên địa bàn vùng được giao phụ trách |
01/2006/QĐ-BLĐTBXH
|
|
| 956 |
Hoạt động thoát nước Hết hiệu lực
| Là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực thoát nước, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước |
33/2012/QĐ-UBND
|
|
| 956 |
Hoạt động thoát nước Hết hiệu lực
| Là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực thoát nước, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước |
88/2007/NĐ-CP
|
|
| 956 |
Hoạt động thoát nước Hết hiệu lực
| là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực thoát nước, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước. |
36/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 957 |
Hoạt động thống kê Hết hiệu lực
| là điều tra, báo cáo, tổng hợp, phân tích và công bố các thông tin phản ánh bản chất và tính quy luật của các hiện tượng kinh tế - xã hội trong điều kiện không gian và thời gian cụ thể do tổ chức thống kê nhà nước tiến hành |
04/2003/QH11
|
|
| 958 |
Hoạt động thông tin khoa học và công nghệ Hết hiệu lực
| là hoạt động nghiệp vụ về tìm kiếm, thu thập, xử lý, lưu trữ, phổ biến thông tin khoa học và công nghệ; các hoạt động khác có liên quan trực tiếp và phục vụ cho các hoạt động nghiệp vụ thông tin khoa học và công nghệ. |
159/2004/NĐ-CP
|
|
| 958 |
Hoạt động thông tin khoa học và công nghệ Hết hiệu lực
| là hoạt động dịch vụ khoa học và công nghệ, bao gồm các hoạt động liên quan đến thu thập, xử lý, phân tích, lưu giữ, tìm kiếm, phổ biến, sử dụng, chia sẻ và chuyển giao thông tin khoa học và công nghệ, các hoạt động khác có liên quan |
11/2014/NĐ-CP
|
|
| 959 |
Hoạt động thông tin tín dụng Hết hiệu lực
| Là việc thu thập, tổng hợp, cung cấp, phân tích xếp loại, dự báo, trao đổi, khai thác và sử dụng thông tin tín dụng |
415/1999/QĐ-NHNN23
|
|
| 959 |
Hoạt động thông tin tín dụng Hết hiệu lực
| là việc thu thập, xử lý, phân tích, xếp loại, trao đổi, dịch vụ cung cấp và khai thác sử dụng thông tin tín dụng. |
1117/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 960 |
Hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hết hiệu lực
| là hoạt động cung cấp, xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ liệu thông tin tín dụng và khai thác, sử dụng sản phẩm, dịch vụ thông tin tín dụng (sau đây gọi là hoạt động thông tin tín dụng). |
03/2013/TT-NHNN
|
|
| 961 |
Hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài tại Việt Nam Hết hiệu lực
| là các hoạt động thu thập thông tin, tư liệu, hình ảnh, ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, quay phim, tiếp xúc, phỏng vấn, thăm địa phương, cơ sở và các hoạt động khác nhằm phục vụ cho việc viết tin, bài, sản xuất phụ trương, đặc san, chuyên san, làm phóng sự về Việt Nam của báo chí nước ngoài, trừ các thể loại phim thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật điện ảnh. |
88/2012/NĐ-CP
|
|
| 962 |
Hoạt động thú y Hết hiệu lực
| là công tác quản lý nhà nước về thú y và các hoạt động phòng bệnh, chữa bệnh cho động vật, chống dịch bệnh động vật; kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ động vật; kiểm tra vệ sinh thú y; quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y; hành nghề thú y. |
18/2004/PL-UBTVQH11
|
|
| 962 |
Hoạt động thú y Hết hiệu lực
| Là công tác quản lý nhà nước về thú y và các hoạt động phòng bệnh, chữa bệnh cho động vật, chống dịch bệnh động vật; kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ động vật; kiểm tra vệ sinh thú y; quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y; hành nghề thú y |
48/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 963 |
Hoạt động thương mại
| là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác |
36/2005/QH11
|
|
| 965 |
Hoạt động thương mại điện tử Hết hiệu lực
| là việc tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình của hoạt động thương mại bằng phương tiện điện tử có kết nối với mạng Internet, mạng viễn thông di động hoặc các mạng mở khác. |
52/2013/NĐ-CP
|
|
| 966 |
Hoạt động thuỷ sản Hết hiệu lực
| là việc tiến hành khai thác, nuôi trồng, vận chuyển thuỷ sản khai thác; bảo quản, chế biến, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu thuỷ sản; dịch vụ trong hoạt động thuỷ sản; điều tra, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản |
17/2003/QH11
|
|
| 967 |
Hoạt động thủy sản Hết hiệu lực
| là việc tiến hành khai thác thủy sản; bảo vệ nguồn lợi thủy sản; nuôi trồng thủy sản; chế biến thủy sản, thương mại thủy sản; dịch vụ thủy sản. |
18/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kiên Giang
|
| 968 |
Hoạt động tiếp thị xã hội
| Là việc sử dụng kỹ thuật thương mại (các hoạt động dựa vào thị trường) kết hợp với các hoạt động phi thị trường nhằm tạo ra nhu cầu sử dụng của khách hàng, tạo ra sự sẵn có và khả năng tiếp cận dễ dàng đến sản phẩm tiếp thị xã hội. |
25/2013/TTLT-BYT-BTC
|
|
| 969 |
Hoạt động tín dụng Hết hiệu lực
| là việc tổ chức tín dụng sử dụng nguồn vốn tự có, nguồn vốn huy động để cấp tín dụng |
20/2004/QH11
|
|
| 970 |
Hoạt động trông giữ xe công cộng có thu phí Hết hiệu lực
| là các hoạt động liên quan đến việc tổ chức giữ xe tại các vị trí, địa điểm được cấp có thẩm quyền quy định và cấp phép |
73/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 970 |
Hoạt động trông giữ xe công cộng có thu phí Hết hiệu lực
| Là các hoạt động liên quan đến việc tổ chức giữ xe tại các vị trí, địa điểm được cấp có thẩm quyền quy định và cấp phép |
22/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 971 |
Hoạt động trong khu vực biên giới đất liền
| bao gồm: Cư trú, vào, đi lại, sản xuất, kinh doanh; thăm dò, khai thác tài nguyên; xây dựng các công trình, thực hiện các dự án và các hoạt động khác có liên quan đến xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, giữ gìn an ninh, trật tự, an toàn xã hội trong khu vực biên giới đất liền. |
34/2014/NĐ-CP
|
|
| 972 |
Hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực
| là các hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin điện tử trên Internet và trò chơi trực tuyến trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
04/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Gia Lai
|
| 973 |
Hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực
| Là các hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
31/2006/QĐ-UBND-GL
|
Tỉnh Gia Lai
|
| 974 |
Hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử Hết hiệu lực
| là hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; xây dựng, vận hành, bảo dưỡng, khai thác, quản lý và tháo dỡ cơ sở hạt nhân, cơ sở bức xạ; thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng quặng phóng xạ; sản xuất, lưu giữ, sử dụng, vận chuyển, chuyển giao, xuất khẩu, nhập khẩu nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ, nhiên liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân; xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ và các dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. |
18/2008/QH12
|
|
| 975 |
Hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ th
| là việc xây dựng, ban hành và áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, đánh giá sự phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật. |
68/2006/QH11
|
|
| 976 |
Hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên nước Hết hiệu lực
| Là hoạt động bao gồm thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước |
61/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 977 |
Hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn
| là việc xây dựng, công bố và áp dụng tiêu chuẩn, đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn. |
68/2006/QH11
|
|
| 978 |
Hoạt động tự doanh Hết hiệu lực
| là việc thành viên kinh doanh của Sở Giao dịch hàng hóa hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa cho chính mình. |
158/2006/NĐ-CP
|
|
| 979 |
Hoạt động tự thanh tra, kiểm tra Hết hiệu lực
| là hoạt động tự xem xét, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ sở dạy nghề trên cơ sở kiểm tra, đối chiếu với những quy định của các văn bản quy phạm pháp luật về dạy nghề và những quy định khác của pháp luật có liên quan. |
20/2010/TT-BLĐTBXH
|
|
| 980 |
Hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu Hết hiệu lực
| là tất cả các hoạt động từ việc chuẩn bị, ứng phó, khắc phục, giải quyết hậu quả sự cố tràn dầu. |
02/2013/QĐ-TTg
|
|
| 981 |
Hoạt động văn hóa
| Là các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội , triển lãm .v.v. trên đường bộ nhằm phục vụ cộng đồng, chào mừng, lễ hội, sự kiện lớn |
40/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 982 |
Hoạt động văn hóa - xã hội, tuyên truyền Hết hiệu lực
| là các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội ... trên đường bộ nhằm phục vụ cộng đồng, chào mừng lễ hội, sự kiện lớn. |
05/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 983 |
Hoạt động văn hóa xã hội Hết hiệu lực
| Bao gồm các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, hội chợ, lễ hội trên đường phố nhằm phục vụ cộng đồng, chào mừng lễ hội sự kiện lớn |
34/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 984 |
Hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Hết hiệu lực
| Là việc thực hiện một trong số hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm, mua bán, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp, giám sát ảnh hưởng nổ mìn
- Thử nghiệm vật liệu nổ công nghiệp: Là thao tác kỹ thuật tại phòng thử nghiệm hoặc hiện trường, địa điểm quy định để xác định đặc tính kỹ thuật và mức độ rủi ro trong điều kiện sử dụng thực tế của vật liệu nổ công nghiệp
- Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp: Là hoạt động cất giữ vật liệu nổ công nghiệp trong kho, trong quá trình vận chuyển đến nơi sử dụng hoặc tại nơi sử dụng
- Vận chuyển vật liệu nổ coong nghiệp: Là hoạt động vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp từ địa điểm này đến địa điểm khác. Vận chuyển nội bộ là vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp bên trong ranh giới mỏ, công trường hoặc cơ sở sản xuất, bảo quảnvật liệu nổ công nghiệp trên các đường không giao cắt với đường thủy, đường bộ công cộng
- Sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: Là quá trình làm nổ vật liệu nổ công nghiệp theo quy trình công nghệ đã được xác định
- Tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp: Là quá trình phá bỏ hoặc làm mất khả năng tạo ra phản ứng nổ của vật liệu nổ công nghiệp theo quy trình công nghệ đã được xác định
- Giám sát ảnh hưởng nổ mìn: Là việc sử dụng các phương tiện, thiết bị để đo, phân tích và đánh giá mức độ chấn động, mức độ tác động sóng không khí do nổ mìn gây ra |
34/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 984 |
Hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Hết hiệu lực
| Là việc thực hiện một trong số hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy, giám sát ảnh hưởng nổ mìn |
1792/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 984 |
Hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Hết hiệu lực
| là việc thực hiện một, một số hoặc toàn bộ các hoạt động nghiên cứu chế thử, thử nghiệm, sản xuất, bảo quản, vận chuyển, cung ứng, dịch vụ nổ mìn và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. |
64/2005/NĐ-CP
|
|
| 985 |
Hoạt động về tài nguyên nước Hết hiệu lực
| Là các hoạt động điều tra, khảo sát, thăm dò, khai thác, sử dụng, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất |
60/2007/QĐ-UBND
|
|
| 985 |
Hoạt động về tài nguyên nước Hết hiệu lực
| Là hoạt động thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghê khoan nước dưới đất |
27/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 986 |
Hoạt động VLNCN Hết hiệu lực
| là việc thực hiện một trong số hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy, giám sát ảnh hưởng nổ mìn. |
37/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 987 |
Hoạt động xã hội Hết hiệu lực
| Là các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội trên đường bộ nhằm phục vụ cộng đồng, chào mừng lễ hội sự kiện lớn |
22/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 987 |
Hoạt động xã hội
| Là các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội trên đường bộ nhằm phục vụ cộng đồng, chào mừng các sự kiện lớn của quốc gia và địa phương |
1569/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 987 |
Hoạt động xã hội Hết hiệu lực
| là các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội trên đường bộ nhằm phục vụ cộng đồng, chào mừng lễ hội sự kiện lớn. |
73/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 988 |
Hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia
| là những hành vi xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hoá, an ninh, quốc phòng, đối ngoại, độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
32/2004/QH11
|
|
| 989 |
Hoạt động xây dựng Hết hiệu lực
| bao gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng và các hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình |
16/2003/QH11
|
|
| 989 |
Hoạt động xây dựng
| Bao gồm các công tác có liên quan đến xây dựng như: Lập quy hoạch, lập dự án đầu tư xây dựng, khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát thi công, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu và các hoạt động khác có liên quan |
16/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 989 |
Hoạt động xây dựng
| Bao gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng và các hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình |
1079/2005/QĐ-UB
|
Tỉnh Bến Tre
|
| 989 |
Hoạt động xây dựng Hết hiệu lực
| Là sản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế. Công trình xây dựng bao gồm công trình công cộng, nhà ở, công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, năng lượng và các công trình khác |
20/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 989 |
Hoạt động xây dựng
| Là hoạt động xây dựng được hiểu là mọi hoạt động kỹ thuật liên quan đến xây lắp các công trình xây dựng, với 2 giai đoạn chính
1) Quy hoạch xây dựng: gồm lập quy hoạch xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch
2) Đầu tư, xây dựng công trình: gồm lập dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công xây lắp (kể cả sửa chữa, cải tạo, phá dỡ) và bảo trì các công trình xây dựng |
682/BXD-CSXD
|
|
| 989 |
Hoạt động xây dựng Hết hiệu lực
| Là các hoạt động của các tổ chức, cá nhân lập quy hoạch xây dựng; lập dự án đầu tư xây dựng công trình; khảo sát xây dựng; thiết kế, thẩm tra công trình xây dựng; thi công xây dựng công trình; giám sát thi công xây dựng công trình; quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng và các hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình |
39/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 990 |
Hoạt động xây dựng công trình thủy lợi Hết hiệu lực
| Bao gồm lập quy hoạch thủy lợi, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng công trình, thẩm tra, thẩm định dự án, giám sát thi công xây dựng công trình, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và các hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi . |
27/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 991 |
Hoạt động xây dựng ngầm đô thị Hết hiệu lực
| Là hoạt động xây dựng có liên quan đến công trình ngầm đô thị |
41/2007/NĐ-CP
|
|
| 992 |
Hoạt động xây dựng nghĩa trang Hết hiệu lực
| Bao gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng nghĩa trang, lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng và các hoạt động khác liên quan đến xây dựng nghĩa trang |
46/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 993 |
Hoạt động xử lý chất thải rắn Hết hiệu lực
| bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại đối với môi trường và sức khỏe con người. |
36/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 994 |
Hoạt động xuất bản Hết hiệu lực
| Bao gồm các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm |
34/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 995 |
Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
| Là hoạt động đưa từ Việt Nam ra nước ngoài, đưa từ nước ngoài vào Việt Nam qua cửa khẩu, mạng internet hoặc các hình thức khác đối với văn hóa phẩm để sử dụng riêng, biếu, tặng, thừa kế, triển lãm, dự thi, hợp tác trao đổi, hội thảo, liên hoan, viện trợ, phổ biến hoặc các mục đích khác không mang tính thương mại thu lợi nhuận. |
32/2012/NĐ-CP
|
|
| 997 |
Học bổng Hết hiệu lực
| Là số tiền Dự án cấp cho du học sinh đi du học nước ngoài bao gồm học phí, vé máy bay hai chiều, phí bảo hiểm, trợ cấp sinh hoạt phí và một số chi phí khác được cấp từ nguồn vốn vay JBIC |
05/2008/TT-BTC
|
|
| 998 |
Học sinh Hết hiệu lực
| Bao gồm tất cả các học sinh đang học tại các cơ sở giáo dục phổ thông quy định tại khoản 2, Điều 1 của Thông tư 51/2011/TT-BGDĐT Quy định về đánh giá định kỳ quốc gia kết quả học tập của học sinh trong cơ sở giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành |
51/2011/TT-BGDĐT
|
|
| 998 |
Học sinh Hết hiệu lực
| là người đang chấp hành quyết định đưa vào trường giáo dưỡng |
02/2014/NĐ-CP
|
|
| 999 |
Học sinh bán trú Hết hiệu lực
| Là học sinh đang học tại các trường phổ thông dân tộc bán trú ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, trường tiểu học và trung học cơ sở công lập khác ở vùng này, được Ủy ban nhân dân huyện cho phép ở lại trường để học tập trong tuần do không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày |
19/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 999 |
Học sinh bán trú Hết hiệu lực
| là học sinh đang học tại các trường phổ thông dân tộc bán trú ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; trường tiểu học và trung học cơ sở công lập khác ở vùng này, được Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt cho phép ở lại trường để học tập trong tuần do không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày. |
85/2010/QĐ-TTg
|
|
| 1000 |
Học sinh có chỉ số nhân trắc bình thường
| Là học sinh có các số đo hình thể nằm trong khoảng chỉ số nhân trắc theo qui định của Bộ Y tế |
26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|