Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Lào Cai sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Lào Cai từ 24/8?
Danh sách Mã bưu chính quốc gia tỉnh Lào Cai sau sáp nhập đơn vị hành chính thuộc Danh mục mã bưu chính quốc gia cho đối tượng là phường, xã và đơn vị hành chính tương đương được ban hành kèm theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025
Tham khảo "Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Lào Cai sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Lào Cai từ 24/8?" như sau:
Số thứ tự | Số thứ tự | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
Tỉnh | ĐTGM | ||
(1) | (2) | (3) | (4) |
21 |
| TỈNH LÀO CAI | |
1 | X. Khao Mang | 33508 | |
2 | X. Mù Cang Chải | 33506 | |
3 | X. Púng Luông | 33514 | |
4 | X. Tú Lệ | 33814 | |
5 | X. Trạm Tấu | 33609 | |
6 | X. Hạnh Phúc | 33618 | |
7 | X. Phình Hồ | 33616 | |
8 | X. Liên Sơn | 33837 | |
9 | X. Gia Hội | 33812 | |
10 | X. Sơn Lương | 33816 | |
11 | X. Văn Chấn | 33838 | |
12 | X. Thượng Bằng La | 33829 | |
13 | X. Chấn Thịnh | 33833 | |
14 | X. Nghĩa Tâm | 33831 | |
15 | X. Phong Dụ Hạ | 33417 | |
16 | X. Châu Quế | 33433 | |
17 | X. Lâm Giang | 33411 | |
18 | X. Đông Cuông | 33416 | |
19 | X. Tân Hợp | 33420 | |
20 | X. Mậu A | 33406 | |
21 | X. Xuân Ái | 33428 | |
22 | X. Mỏ Vàng | 33425 | |
23 | X. Lâm Thượng | 33312 | |
24 | X. Lục Yên | 33330 | |
25 | X. Tân Lĩnh | 33316 | |
26 | X. Khánh Hòa | 33319 | |
27 | X. Phúc Lợi | 33323 | |
28 | X. Mường Lai | 33308 | |
29 | X. Cảm Nhân | 33215 | |
30 | X. Yên Thành | 33212 | |
31 | X. Thác Bà | 33231 | |
32 | X. Yên Bình | 33206 | |
33 | X. Bảo Ái | 33221 | |
34 | X. Trấn Yên | 33928 | |
35 | X. Hưng Khánh | 33916 | |
36 | X. Lương Thịnh | 33923 | |
37 | X. Việt Hồng | 33918 | |
38 | X. Quy Mông | 33913 | |
39 | P. Nghĩa Lộ | 33713 | |
40 | P. Trung Tâm | 33706 | |
41 | P. Cầu Thia | 33712 | |
42 | P. Văn Phú | 33118 | |
43 | P. Yên Bái | 33123 | |
44 | P. Nam Cường | 33110 | |
45 | P. Âu Lâu | 33112 | |
46 | X. Chế Tạo | 33512 | |
47 | X. Lao Chải | 33510 | |
48 | X. Nậm Có | 33519 | |
49 | X. Tà Xi Láng | 33615 | |
50 | X. Cát Thịnh | 33828 | |
51 | X. Phong Dụ Thượng | 33418 | |
52 | X. Cốc San | 31123 | |
53 | X. Hợp Thành | 31115 | |
54 | X. Phong Hải | 31222 | |
55 | X. Xuân Quang | 31207 | |
56 | X. Bảo Thắng | 31221 | |
57 | X. Tằng Loỏng | 31216 | |
58 | X. Gia Phú | 31213 | |
59 | X. Mường Hum | 31619 | |
60 | X. Dền Sáng | 31616 | |
61 | X. Y Tý | 31615 | |
62 | X. A Mú Sung | 31612 | |
63 | X. Trịnh Tường | 31610 | |
64 | X. Bản Xèo | 31622 | |
65 | X. Bát Xát | 31606 | |
66 | X. Võ Lao | 31810 | |
67 | X. Khánh Yên | 31830 | |
68 | X. Văn Bàn | 31829 | |
69 | X. Dương Quỳ | 31820 | |
70 | X. Chiềng Ken | 31827 | |
71 | X. Minh Lương | 31817 | |
72 | X. Nậm Chày | 31815 | |
73 | X. Bảo Yên | 31924 | |
74 | X. Nghĩa Đô | 31910 | |
75 | X. Thượng Hà | 31913 | |
76 | X. Xuân Hòa | 31908 | |
77 | X. Phúc Khánh | 31921 | |
78 | X. Bảo Hà | 31918 | |
79 | X. Mường Bo | 31718 | |
80 | X. Bản Hồ | 31715 | |
81 | X. Tả Van | 31714 | |
82 | X. Tả Phìn | 31709 | |
83 | X. Cốc Lầu | 31322 | |
84 | X. Bảo Nhai | 31321 | |
85 | X. Bản Liền | 31326 | |
86 | X. Bắc Hà | 31306 | |
87 | X. Tả Củ Tỷ | 31309 | |
88 | X. Lùng Phình | 31312 | |
89 | X. Pha Long | 31509 | |
90 | X. Mường Khương | 31506 | |
91 | X. Bản Lầu | 31513 | |
92 | X. Cao Sơn | 31517 | |
93 | X. Si Ma Cai | 31406 | |
94 | X. Sín Chéng | 31410 | |
95 | P. Cam Đường | 31116 | |
96 | P. Lào Cai | 31109 | |
97 | P. Sa Pa | 31706 | |
98 | X. Nậm Xé | 31816 | |
99 | X. Ngũ Chỉ Sơn | 31710 |
Trên đây là thông tin "Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Lào Cai sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Lào Cai từ 24/8?"

Tra cứu Mã bưu chính quốc gia tỉnh Lào Cai sau sáp nhập đơn vị hành chính? Tra cứu mã zip code tỉnh Lào Cai từ 24/8? (Hình từ Internet)
Đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia hiện nay bao gồm những đối tượng nào?
Căn cứ theo Điều 3 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT có quy định rằng:
Đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
Mã bưu chính quốc gia được gán cho một hoặc một nhóm địa chỉ xác định, gồm các đối tượng sau:
1. Phường, xã và đơn vị hành chính tương đương.
2. Điểm phục vụ bưu chính thuộc mạng bưu chính công cộng.
3. Điểm phục vụ bưu chính và đối tượng phục vụ thuộc mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
4. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế tại Việt Nam.
Theo đó, Mã bưu chính quốc gia được gán cho một hoặc một nhóm địa chỉ xác định, gồm các đối tượng sau:
(1) Phường, xã và đơn vị hành chính tương đương.
(2) Điểm phục vụ bưu chính thuộc mạng bưu chính công cộng.
(3) Điểm phục vụ bưu chính và đối tượng phục vụ thuộc mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
(4) Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế tại Việt Nam.
Danh sách 99 đơn vị hành chính tỉnh Lào Cai sau sáp nhập từ ngày 01/7 được quy định ra sao?
Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1673/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lào Cai năm 2025 quy định:
Sau khi sắp xếp, tỉnh Lào Cai có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 89 xã và 10 phường; trong đó có 81 xã, 10 phường hình thành sau sắp xếp quy định tại Điều này và 08 xã không thực hiện sắp xếp là các xã Nậm Xé, Ngũ Chỉ Sơn, Chế Tạo, Lao Chải, Nậm Có, Tà Xi Láng, Cát Thịnh, Phong Dụ Thượng.
Danh sách 99 đơn vị hành chính tỉnh Lào Cai sau sáp nhập từ ngày 01/7/2025 như sau:
STT | Đơn vị hành chính được sắp xếp | Tên gọi mới sau sắp xếp |
1 | Xã Hồ Bốn, Xã Khao Mang | Xã Khao Mang |
2 | Thị trấn Mù Cang Chải, Xã Kim Nọi, Mồ Dề, Chế Cu Nha | Xã Mù Cang Chải |
3 | Xã Nậm Khắt, La Pán Tẩn, Dế Xu Phình, Púng Luông | Xã Púng Luông |
4 | Xã Cao Phạ, Tú Lệ | Xã Tú Lệ |
5 | Xã Pá Lau, Pá Hu, Túc Đán, Trạm Tấu | Xã Trạm Tấu |
6 | Thị trấn Trạm Tấu, Xã Bản Công, Hát Lừu, Xà Hồ | Xã Hạnh Phúc |
7 | Xã Làng Nhì, Bản Mù, Phình Hồ | Xã Phình Hồ |
8 | Thị trấn Nông trường Liên Sơn, Xã Sơn A, Nghĩa Phúc | Xã Liên Sơn |
9 | Xã Nậm Búng, Nậm Lành, Gia Hội | Xã Gia Hội |
10 | Xã Nậm Mười, Sùng Đô, Suối Quyền, Sơn Lương | Xã Sơn Lương |
11 | Thị trấn Sơn Thịnh, Xã Đồng Khê, Suối Bu, Suối Giàng | Xã Văn Chấn |
12 | Thị trấn Nông trường Trần Phú, Xã Thượng Bằng La | Xã Thượng Bằng La |
13 | Xã Tân Thịnh (Văn Chấn), Đại Lịch, Chấn Thịnh | Xã Chấn Thịnh |
14 | Xã Bình Thuận, Minh An, Nghĩa Tâm | Xã Nghĩa Tâm |
15 | Xã Xuân Tầm, Phong Dụ Hạ | Xã Phong Dụ Hạ |
16 | Xã Châu Quế Thượng, Châu Quế Hạ | Xã Châu Quế |
17 | Xã Lang Thíp, Lâm Giang | Xã Lâm Giang |
18 | Xã Quang Minh, An Bình, Đông An, Đông Cuông | Xã Đông Cuông |
19 | Xã Đại Sơn, Nà Hẩu, Tân Hợp | Xã Tân Hợp |
20 | Thị trấn Mậu A, Xã Yên Thái, An Thịnh, Mậu Đông, Ngòi A | Xã Mậu A |
21 | Xã Đại Phác, Yên Phú, Yên Hợp, Viễn Sơn, Xuân Ái | Xã Xuân Ái |
22 | Xã An Lương, Mỏ Vàng | Xã Mỏ Vàng |
23 | Xã Mai Sơn, Khánh Thiện, Tân Phượng, Lâm Thượng | Xã Lâm Thượng |
24 | Thị trấn Yên Thế, Xã Minh Xuân, Yên Thắng, Liễu Đô | Xã Lục Yên |
25 | Xã Minh Chuẩn, Tân Lập, Phan Thanh, Khai Trung, Tân Lĩnh | Xã Tân Lĩnh |
26 | Xã Tô Mậu, An Lạc, Động Quan, Khánh Hòa | Xã Khánh Hòa |
27 | Xã Trúc Lâu, Trung Tâm, Phúc Lợi | Xã Phúc Lợi |
28 | Xã An Phú, Vĩnh Lạc, Minh Tiến, Mường Lai | Xã Mường Lai |
29 | Xã Xuân Long, Ngọc Chấn, Cảm Nhân | Xã Cảm Nhân |
30 | Xã Phúc Ninh, Mỹ Gia, Xuân Lai, Phúc An, Yên Thành | Xã Yên Thành |
31 | Thị trấn Thác Bà, Xã Vũ Linh, Bạch Hà, Hán Đà, Vĩnh Kiên, Đại Minh | Xã Thác Bà |
32 | Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Hương, Thịnh Hưng, Đại Đồng | Xã Yên Bình |
33 | Xã Cảm Ân, Mông Sơn, Tân Nguyên, Bảo Ái | Xã Bảo Ái |
34 | Thị trấn Cổ Phúc, Xã Báo Đáp, Tân Đồng, Thành Thịnh, Hòa Cuông, Minh Quán | Xã Trấn Yên |
35 | Xã Hồng Ca, Hưng Khánh | Xã Hưng Khánh |
36 | Xã Hưng Thịnh, Lương Thịnh | Xã Lương Thịnh |
37 | Xã Việt Cường, Vân Hội, Việt Hồng | Xã Việt Hồng |
38 | Xã Kiên Thành, Y Can, Quy Mông | Xã Quy Mông |
39 | Xã Đồng Tuyển, Tòng Sành, Cốc San | Xã Cốc San |
40 | Xã Tả Phời, Hợp Thành | Xã Hợp Thành |
41 | Thị trấn Nông trường Phong Hải, Xã Bản Cầm | Xã Phong Hải |
42 | Xã Phong Niên, Trì Quang, Xuân Quang | Xã Xuân Quang |
43 | Thị trấn Phố Lu, Xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên | Xã Bảo Thắng |
44 | Thị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận | Xã Tằng Loỏng |
45 | Xã Xuân Giao, Thống Nhất, Gia Phú | Xã Gia Phú |
46 | Xã Nậm Pung, Trung Lèng Hồ, Mường Hum | Xã Mường Hum |
47 | Xã Dền Thàng, Sàng Ma Sáo, Dền Sáng | Xã Dền Sáng |
48 | Xã A Lù, Y Tý | Xã Y Tý |
49 | Xã Nậm Chạc, A Mú Sung | Xã A Mú Sung |
50 | Xã Cốc Mỳ, Trịnh Tường | Xã Trịnh Tường |
51 | Xã Pa Cheo, Mường Vi, Bản Xèo | Xã Bản Xèo |
52 | Thị trấn Bát Xát, Xã Bản Vược, Bản Qua, Phìn Ngan, Quang Kim | Xã Bát Xát |
53 | Xã Nậm Mả, Nậm Dạng, Võ Lao | Xã Võ Lao |
54 | Xã Khánh Yên Trung, Liêm Phú, Khánh Yên Hạ | Xã Khánh Yên |
55 | Thị trấn Khánh Yên, Xã Khánh Yên Thượng, Sơn Thủy, Làng Giàng, Hòa Mạc | Xã Văn Bàn |
56 | Xã Thẳm Dương, Dương Quỳ | Xã Dương Quỳ |
57 | Xã Nậm Tha, Chiềng Ken | Xã Chiềng Ken |
58 | Xã Nậm Xây, Minh Lương | Xã Minh Lương |
59 | Xã Dần Thàng, Nậm Chày | Xã Nậm Chày |
60 | Thị trấn Phố Ràng, Xã Yên Sơn, Lương Sơn, Xuân Thượng | Xã Bảo Yên |
61 | Xã Tân Tiến, Vĩnh Yên, Nghĩa Đô | Xã Nghĩa Đô |
62 | Xã Điện Quan, Minh Tân, Thượng Hà | Xã Thượng Hà |
63 | Xã Tân Dương, Xuân Hòa | Xã Xuân Hòa |
64 | Xã Việt Tiến, Phúc Khánh | Xã Phúc Khánh |
65 | Xã Kim Sơn, Cam Cọn, Tân An, Tân Thượng, Bảo Hà | Xã Bảo Hà |
66 | Xã Liên Minh, Mường Bo | Xã Mường Bo |
67 | Xã Thanh Bình (TX Sa Pa), Bản Hồ | Xã Bản Hồ |
68 | Xã Hoàng Liên, Mường Hoa, Tả Van | Xã Tả Van |
69 | Xã Trung Chải, Tả Phìn | Xã Tả Phìn |
70 | Xã Nậm Lúc, Bản Cái, Cốc Lầu | Xã Cốc Lầu |
71 | Xã Nậm Đét, Cốc Ly, Bảo Nhai | Xã Bảo Nhai |
72 | Xã Nậm Khánh, Bản Liền | Xã Bản Liền |
73 | Thị trấn Bắc Hà, Xã Na Hối, Thải Giàng Phố, Bản Phố, Hoàng Thu Phố, Nậm Mòn | Xã Bắc Hà |
74 | Xã Lùng Cải, Tả Củ Tỷ | Xã Tả Củ Tỷ |
75 | Xã Tả Van Chư, Lùng Phình, Lùng Thẩn | Xã Lùng Phình |
76 | Xã Tả Ngài Chồ, Dìn Chin, Tả Gia Khâu, Pha Long | Xã Pha Long |
77 | Thị trấn Mường Khương, Xã Thanh Bình (Mường Khương), Nậm Chảy, Tung Chung Phố, Nấm Lư | Xã Mường Khương |
78 | Xã Bản Sen, Lùng Vai, Bản Lầu | Xã Bản Lầu |
79 | Xã Lùng Khấu Nhin, Tả Thàng, La Pan Tẩn, Cao Sơn | Xã Cao Sơn |
80 | Thị trấn Si Ma Cai, Xã Sán Chải, Nàn Sán, Cán Cấu, Quan Hồ Thẩn | Xã Si Ma Cai |
81 | Xã Bản Mế, Thào Chư Phìn, Nàn Sín, Sín Chéng | Xã Sín Chéng |
82 | Phường Tân An, Pú Trạng, Xã Nghĩa An, Nghĩa Sơn | Phường Nghĩa Lộ |
83 | Phường Trung Tâm, Xã Phù Nham, Nghĩa Lợi, Nghĩa Lộ | Phường Trung Tâm |
84 | Phường Cầu Thia, Xã Thanh Lương, Thạch Lương, Phúc Sơn, Hạnh Sơn | Phường Cầu Thia |
85 | Phường Yên Thịnh, Xã Tân Thịnh (TP Yên Bái), Văn Phú, Phú Thịnh | Phường Văn Phú |
86 | Các phường Đồng Tâm, Yên Ninh, Minh Tân, Nguyễn Thái Học, Hồng Hà | Phường Yên Bái |
87 | Phường Nam Cường (TP Yên Bái), Xã Minh Bảo, Tuy Lộc, Cường Thịnh | Phường Nam Cường |
88 | Phường Hợp Minh, Xã Giới Phiên, Minh Quân, Âu Lâu | Phường Âu Lâu |
89 | Phường Nam Cường (TP Lào Cai), Xuân Tăng, Pom Hán, Bắc Cường, Bắc Lệnh, Bình Minh, Xã Cam Đường | Phường Cam Đường |
90 | Phường Duyên Hải, Cốc Lếu, Kim Tân, Lào Cai, Xã Vạn Hòa, Bản Phiệt | Phường Lào Cai |
91 | Phường Hàm Rồng, Ô Quý Hồ, Sa Pả, Cầu Mây, Phan Si Păng, Sa Pa | Phường Sa Pa |
92 | Xã Nậm Xé | Xã Nậm Xé |
93 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | Xã Ngũ Chỉ Sơn |
94 | Xã Chế Tạo | Xã Chế Tạo |
95 | Xã Lao Chải | Xã Lao Chải |
96 | Xã Nậm Có | Xã Nậm Có |
97 | Xã Tà Xi Láng | Xã Tà Xi Láng |
98 | Xã Cát Thịnh | Xã Cát Thịnh |
99 | Xã Phong Dụ Thượng | Xã Phong Dụ Thượng |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];