| 3701 |
Cuộc họp của Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thuộc Thành phố
| Là cuộc họp do Giám đốc, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành hoặc do Phó Giám đốc, Phó Thủ trưởng chủ trì để chỉ đạo, điều hành giải quyết những công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được phân công |
180/2006/QĐ-UBND
|
|
| 3702 |
Cuộc họp của thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Hết hiệu lực
| là cuộc họp do thủ trưởng hoặc phó thủ trưởng cơ quan chuyên môn chủ trì để chỉ đạo, điều hành giải quyết những công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được phân công. |
1325/QĐ-UBND
|
Tỉnh Trà Vinh
|
| 3703 |
Cuộc họp của Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện Hết hiệu lực
| Là cuộc họp do Thủ trưởng hoặc Phó Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện chủ trì để chỉ đạo, điều hành giải quyết những công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan được phân công |
08/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hòa Bình
|
| 3704 |
Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông đầu tiên Hết hiệu lực
| Là cuộc họp đầu tiên của các cổ đông sáng lập và các cổ đông khác tham gia góp vốn và quyết định thành lập Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông đầu tiên có nhiệm vụ thông qua Điều lệ tổ chức và hoạt động, Đề án thành lập Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần, bầu thành viên Hội đồng quản trị, bầu thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ đầu tiên và quyết định các vấn đề khác có liên quan đến việc thành lập Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần |
40/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 3704 |
Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông đầu tiên Hết hiệu lực
| Là cuộc họp gồm các cổ đông sáng lập và các cổ đông góp vốn thành lập khác sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc, có nhiệm vụ thông qua điều lệ tổ chức và hoạt động ngân hàng thương mại, cổ phần, bầu các chức danh thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ đầu tiên và quyết định các vấn đề khác liên quan đến việc thành lập ngân hàng thương mại cổ phần |
40/2011/TT-NHNN
|
|
| 3704 |
Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông đầu tiên Hết hiệu lực
| là cuộc họp gồm các cổ đông sáng lập và các cổ đông khác tham gia góp vốn thành lập ngân hàng, có nhiệm vụ thông qua điều lệ tổ chức và hoạt động ngân hàng, đề án thành lập ngân hàng, bầu thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ đầu tiên và quyết định các vấn đề khác liên quan đến việc thành lập ngân hàng. |
09/2010/TT-NHNN
|
|
| 3705 |
Cuộc họp dự án định kỳ
| Là những cuộc họp liên quan đến công việc quản lý dự án. |
10266/BKHĐT-KTĐN
|
|
| 3706 |
Cuộc họp Thành viên góp vốn đầu tiên Hết hiệu lực
| Là cuộc họp gồm các thành viên sáng lập và các thành viên góp vốn khác sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc, có nhiệm vụ thông qua điều lệ tổ chức và hoạt động ngân hàng, bầu các chức danh thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ đầu tiên và quyết định các vấn đề khác liên quan đến việc thành lập ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
40/2011/TT-NHNN
|
|
| 3707 |
Cuộc họp, hội nghị hoặc sự kiện cấp cao
| Là sự kiện có sự chủ trì hoặc tham gia của cấp Bộ trưởng hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trở lên bên phía Việt Nam và (hoặc) cấp Đại sứ/ Trưởng phái đoàn trở lên bên phía nhà tài trợ. |
10266/BKHĐT-KTĐN
|
|
| 3708 |
Cuộc kiểm toán Hết hiệu lực
| Bao gồm các hoạt động từ giai đoạn chuẩn bị, thực hiện, lập, phát hành báo cáo kiểm toán và kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán đối với đơn vị, tổ chức được kiểm toán theo Kế hoạch kiểm toán năm của Kiểm toán Nhà nước |
1530/QĐ-KTNN
|
|
| 3709 |
Cuộc thi cấp tỉnh Hết hiệu lực
| Là cuộc thi do UBND tỉnh tổ chức (hoặc các cuộc thi có quy chế hay điều lệ được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và nhất trí cho tổ chức) |
284/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 3710 |
Cuộc thi khu vực quốc gia Hết hiệu lực
| Là cuộc thi được tổ chức trên phạm vi khu vực hoặc liên khu vực trong nước |
284/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 3711 |
Cuộc thi khu vực quốc tế Hết hiệu lực
| Là cuộc thi được tổ chức trên phạm vi một khu vực Châu lục, Châu lục hoặc liên Châu lục |
284/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 3712 |
Cuộc thi quốc gia Hết hiệu lực
| Là cuộc thi được tổ chức trên phạm vi toàn quốc |
284/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 3713 |
Cuộc thi quốc tế Hết hiệu lực
| Là cuộc thi được tổ chức trên phạm vi toàn thế giới |
284/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 3714 |
Cuộc thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật, triển lãm mỹ thuật có quy mô cấp tỉnh Hết hiệu lực
| là cuộc thi, triển lãm do cơ quan, tổ chức trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức có sự tham gia của các tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài |
18/2013/TT-BVHTTDL
|
|
| 3715 |
Cuộc thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật, triển lãm mỹ thuật có quy mô khu vực Hết hiệu lực
| là cuộc thi, triển lãm do bộ, ngành, đoàn thể trung ương hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chủ trì hoặc đồng chủ trì tổ chức có sự tham gia của ít nhất 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên và sự tham gia của các tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài. |
18/2013/TT-BVHTTDL
|
|
| 3716 |
Cuộc thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật, triển lãm mỹ thuật có quy mô toàn quốc Hết hiệu lực
| là cuộc thi, triển lãm do bộ, ngành, đoàn thể trung ương chủ trì hoặc đồng chủ trì tổ chức có sự tham gia của trên 50% tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và sự tham gia của các tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài. |
18/2013/TT-BVHTTDL
|
|
| 3720 |
Cưỡng bức bán dâm
| là hành vi dùng vũ lực, đe doạ dùng vũ lực hoặc dùng thủ đoạn buộc người khác phải thực hiện việc bán dâm. |
10/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 3721 |
Cưỡng bức lao động Hết hiệu lực
| là việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc các thủ đoạn khác nhằm buộc người khác lao động trái ý muốn của họ. |
66/2011/QH12
|
|
| 3721 |
Cưỡng bức lao động Hết hiệu lực
| là việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc các thủ đoạn khác nhằm buộc người khác lao động trái ý muốn của họ. |
10/2012/QH13
|
|
| 3723 |
Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về thuế Hết hiệu lực
| là việc áp dụng các biện pháp quy định tại Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan buộc người nộp thuế phải nộp đủ tiền thuế, tiền phạt vào ngân sách nhà nước |
78/2006/QH11
|
|
| 3723 |
Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về thuế Hết hiệu lực
| là việc áp dụng các biện pháp quy định tại Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan buộc người nộp thuế phải nộp đủ tiền thuế, tiền chậm nộp,tiền phạt vào ngân sách nhà nước |
09/VBHN-VPQH
|
|
| 3724 |
Cưỡng chế thu hồi đất Hết hiệu lực
| Là hoạt động của cơ quan chức năng tiến hành thực hiện nhiệm vụ khi có quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền |
73/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 3725 |
Cường độ động đất Hết hiệu lực
| là đại lượng đo độ lớn động đất về năng lượng mà nó phát ra dưới dạng sóng đàn hồi. Cường độ động đất đo theo thang độ Richter, có giá trị bằng logarit cơ số 10 của biên độ cực đại, đo bằng micron, thành phần nằm ngang của sóng địa chấn trên băng ghi của máy địa chấn chu kỳ ngắn chuẩn Wood Andersen ở khoảng cách 100km từ chấn tâm. |
264/2006/QĐ-TTg
|
|
| 3726 |
Cường độ khai thác Hết hiệu lực
| là tỷ lệ phần trăm (viết tắt là %) trữ lượng cây bài chặt trong lô so với trữ lượng lô rừng |
87/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 3726 |
Cường độ khai thác Hết hiệu lực
| Được tính theo tỷ lệ phần trăm (viết tắt là %) giữa trữ lượng của những cây gỗ chặt trong lô so với tổng trữ lượng rừng của lô đó tại thời điểm thiết kế |
35/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 3727 |
Cường độ trường điện
| Độ lớn của véctơ trường tại một điểm, xác định bằng lực trên một đơn vị điện tích chia cho điện tích đó |
02/2014/TT-BTTTT
|
|
| 3728 |
Cường độ trường từ
| Độ lớn của véctơ trường tại một điểm gây ra bởi lực tĩnh điện F lên điện tích q chuyển động với vận tốc v |
02/2014/TT-BTTTT
|
|
| 3729 |
Cưỡng ép kết hôn Hết hiệu lực
| là hành vi buộc người khác phải kết hôn trái với nguyện vọng của họ |
22/2000/QH10
|
|
| 3730 |
Cưỡng ép ly hôn Hết hiệu lực
| là hành vi buộc người khác phải ly hôn trái với nguyện vọng của họ |
22/2000/QH10
|
|
| 3731 |
Cưỡng ép người lao động ở lại nước ngoài trái phép
| Là dùng vũ lực, đe doạ dùng vũ lực, uy hiếp về tinh thần, khống chế hoặc lợi dụng sự lệ thuộc về vật chất hoặc có hành vi khác ép buộc người lao động ở lại nước ngoài trái phép |
09/2006/TTLT/BLĐTBXH-BCA-VKSNDTC-TANDTC
|
|
| 3732 |
Cuống hạt điều Hết hiệu lực
| Phần trái giả dính vào hạt điều có chiều dài lớn hơn 2 cm |
82/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 3733 |
Cường suất lũ Hết hiệu lực
| Là trị số biến đổi mực nước lũ trong một đơn vị thời gian |
18/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 3734 |
Cứu hộ
| là hoạt động cứu phương tiện, tài sản thoát khỏi nguy hiểm hoặc hoạt động cứu trợ (bao gồm cả việc kéo, đẩy) phương tiện đang bị nguy hiểm, được thực hiện thông qua giao kết hợp đồng hoặc thỏa thuận cứu hộ giữa tổ chức, cá nhân thực hiện việc cứu hộ với tổ chức, cá nhân đề nghị cứu hộ. |
118/2008/QĐ-TTg
|
|
| 3734 |
Cứu hộ Hết hiệu lực
| là hoạt động cứu phương tiện, tài sản thoát khỏi nguy hiểm hoặc hoạt động cứu trợ (bao gồm cả việc kéo, đẩy) phương tiện đang bị nguy hiểm được thực hiện thông qua giao kết hợp đồng hoặc thỏa thuận cứu hộ giữa tổ chức, cá nhân thực hiện việc cứu hộ với tổ chức, cá nhân đề nghị cứu hộ |
40/2010/TT-BGTVT
|
|
| 3734 |
Cứu hộ Hết hiệu lực
| là hoạt động hỗ trợ phương tiện, hàng hóa tham gia giao thông trên đường cao tốc khi gặp tai nạn, sự cố. |
32/2014/NĐ-CP
|
|
| 3735 |
Cứu hộ động vật hoang dã
| Là những biện pháp kỹ thuật nghiệp vụ của con người tác động vào từng cá thể động vật hoang dã trong tình trạng nguy cấp khác nhau, do bị cất giữ, vận chuyển, mua bán trái pháp luật (bị thương, bị bệnh, mất tập tính do nuôi nhốt lâu ngày …) để phục hồi sự sống và tồn tại được trong điều kiện tự nhiên hoặc những điều kiện khác theo quy định của pháp luật |
5703/QĐ-UBND
|
|
| 3736 |
Cứu hộ trên biển Hết hiệu lực
| là hoạt động cứu phương tiện hoặc tài sản trên phương tiện thoát khỏi nguy hiểm hoặc hoạt động cứu trợ (bao gồm cả việc kéo, đẩy) phương tiện đang bị nguy hiểm trên biển; được thực hiện thông qua giao kết hợp đồng cứu hộ giữa tổ chức, cá nhân thực hiện việc cứu hộ với tổ chức, cá nhân đề nghị cứu hộ. |
103/2007/QĐ-TTg
|
|
| 3737 |
Cứu nạn
| là các hoạt động cứu người bị nạn thoát khỏi nguy hiểm đang đe dọa đến tính mạng của họ, bao gồm cả tư vấn biện pháp y tế ban đầu, các biện pháp khác để đưa người bị nạn đến vị trí an toàn. |
118/2008/QĐ-TTg
|
|
| 3737 |
Cứu nạn Hết hiệu lực
| là các hoạt động cứu người bị nạn thoát khỏi nguy hiểm đang đe dọa đến tính mạng của họ, bao gồm cả biện pháp y tế ban đầu, các biện pháp khác để đưa người bị nạn đến vị trí an toàn |
40/2010/TT-BGTVT
|
|
| 3737 |
Cứu nạn Hết hiệu lực
| là hoạt động sơ cứu, cấp cứu ban đầu và đưa người bị nạn đến cơ sở y tế, hoạt động hỗ trợ người bị nạn trên đường cao tốc khi gặp tai nạn, sự cố. |
32/2014/NĐ-CP
|
|
| 3738 |
Cứu nạn hàng không dân dụng
| Là các hoạt động cứu người bị nạn thoát khỏi nguy hiểm đang đe dọa đến tính mạng của họ, bao gồm cả tư vấn biện pháp y tế ban đầu hoặc các biện pháp khác để đưa người bị nạn đến vị trí an toàn |
33/2012/QĐ-TTg
|
|
| 3739 |
Cứu nạn trên biển Hết hiệu lực
| Là hoạt động cứu phương tiện hoặc tài sản trên phương tiện thoát khỏi nguy hiểm hoặc hoạt động cứu trợ (bao gồm cả việc kéo, đẩy) phương tiện đang bị nguy hiểm trên biển, được thực hiện thông qua giao kết hợp đồng cứu hộ giữa tổ chức, cá nhân thực hiện việc cứu hộ với tổ chức, cá nhân đề nghị cứu hộ |
08/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Bình
|
| 3739 |
Cứu nạn trên biển Hết hiệu lực
| là các hoạt động cứu người bị nạn thoát khỏi nguy hiểm đang đe dọa đến tính mạng của họ, bao gồm cả tư vấn biện pháp y tế ban đầu hoặc các biện pháp khác để đưa người bị nạn đến vị trí an toàn. |
103/2007/QĐ-TTg
|
|
| 3740 |
Cứu người bị nạn
| Là công việc đầu tiên mà lực lượng cấp cứu mỏ chuyên trách phải tiến hành trong bất kỳ sự cố nào. Lực lượng này phải nhanh chóng đưa người bị nạn ra ngoài vùng sự cố, tiến hành các động tác cấp cứu và phải có các biện pháp hạn chế thương vong cho những người đang có mặt tại vùng xẩy ra sự cố và chính các đội viên cấp cứu mỏ |
91/2004/QĐ-BCN
|
|
| 3741 |
Cứu trợ khẩn cấp Hết hiệu lực
| là khoản viện trợ thuộc viện trợ phi dự án được thực hiện khẩn trương ngay sau khi xảy ra các trường hợp khẩn cấp (thiên tai, hoặc các tai họa khác) và kéo dài tối đa là 2 tháng sau khi các trường hợp khẩn cấp chấm dứt. Sau thời hạn trên, nếu khoản cứu trợ này vẫn được tiếp tục thì được coi là viện trợ khắc phục hậu quả sau khẩn cấp. |
64/2001/QĐ-TTg
|
|
| 3742 |
Đá carbonat Hết hiệu lực
| Bao gồm đá vôi, đá hoa, đá vôi dolomit hoá, đá phấn, đá dolomit và đá vôi sét |
26/2007/QĐ-BTNMT
|
|
| 3743 |
Đa dạng sinh học Hết hiệu lực
| là sự phong phú về nguồn gen, loài sinh vật và hệ sinh thái. |
52/2005/QH11
|
|
| 3743 |
Đa dạng sinh học
| Là sự phong phú về gen, loài sinh vật và hệ sinh thái trong tự nhiên. |
655/TCMT-BTĐDSH
|
|
| 3743 |
Đa dạng sinh học
| là sự phong phú về nguồn gen, về giống, loài sinh vật và hệ sinh thái tự nhiên |
42/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 3744 |
Đa dạng sinh học cao Hết hiệu lực
| là sự phong phú và đa dạng của sinh giới về nguồn gen, về giống, loài sinh vật và hệ sinh thái trong tự nhiên. |
109/2003/NĐ-CP
|
|
| 3745 |
Đá dolomit Hết hiệu lực
| Là đá trầm tích hoá học cấu thành chủ yếu từ khoáng vật dolomit với hỗn hợp canxit, đôi khi với thạch cao, anhydrit và oxyt sắt |
26/2007/QĐ-BTNMT
|
|
| 3746 |
Đa giác tựa trọng lực
| Là hệ thống gồm 3 điểm tựa trọng lực trở lên tạo thành một đa giác khép kín trong hệ thống mạng lưới điểm tựa trọng lực |
05/2011/TT-BTNMT
|
|
| 3747 |
Đá hoa Hết hiệu lực
| Là đá vôi tái kết tinh do quá trình biến chất |
26/2007/QĐ-BTNMT
|
|
| 3748 |
Đá kẹp Hết hiệu lực
| là các loại đá nằm kẹp trong vỉa than, phân vỉa than, có độ tro khô (Ad) lớn hơn độ tro tối đa của chỉ tiêu tính trữ lượng, tài nguyên than. |
25/2007/QĐ-BTNMT
|
|
| 3749 |
Đá khối
| là các loại đá phun trào (granit, điôrit, poocphirit), biến chất (đá phiến kết tinh, quắc zít, đá hoa cương, gơnai), trầm tích (đá phiến sét, sét kết, bột kết, mắc ma, thạch cao) |
02/2012/TT-BLĐTBXH
|
|
| 3749 |
Đá khối Hết hiệu lực
| Là loại đá tự nhiên chưa được gia công thành sản phẩm cuối cùng có thể tích từ 0,5 m3 trở lên |
04/2012/TT-BXD
|
|
| 3750 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
| là các loại đá được khai thác để làm vật liệu xây dựng, từ các loại đá làm vật liệu sản xuất xi măng, đá khối nêu tại điểm 5 điều này. |
02/2012/TT-BLĐTBXH
|
|