| 2101 |
Chữ ký điện tử Hết hiệu lực
| được tạo lập dưới dạng từ, chữ, số ký hiệu hoặc các hình thức khác bằng phương tiện điện tử, gắn liền hoặc kết hợp một cách logic với hồ sơ điện tử, có khả năng xác nhận của người ký văn bản điện tử và xác nhận sự chấp thuận của người đó đối với nội dung hồ sơ đăng ký điện tử đã được ký. |
14/2010/TT-BKH
|
|
| 2102 |
Chu kỳ giao dịch Hết hiệu lực
| là chu kỳ tính toán giá điện năng trên thị trường điện trong khoảng thời gian 01 giờ tính từ phút đầu tiên của mỗi giờ. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 2102 |
Chu kỳ giao dịch Hết hiệu lực
| là chu kỳ tính toán giá điện năng trên thị trường điện trong khoảng thời gian một (01) giờ tính từ phút đầu tiên của mỗi giờ. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 2102 |
Chu kỳ giao dịch
| Là một giờ |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 2102 |
Chu kỳ giao dịch Hết hiệu lực
| là chu kỳ tính toán giá điện năng trên thị trường điện trong khoảng thời gian 01 giờ tính từ phút đầu tiên của mỗi giờ |
77/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 2103 |
Chu kỳ lập quy hoạch Hết hiệu lực
| là chu kỳ thời gian mà quy hoạch được lập lại mới |
43/2013/TT-BCT
|
|
| 2104 |
Chu kỳ nhân giống vô tính Hết hiệu lực
| Là thời gian tính từ khi bắt đầu nhân giống (gieo ươm hạt gốc ghép, cắm hom...) đến khi cây giống xuất vườn thực hiện theo quy trình kỹ thuật |
48/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 2105 |
Chữ ký số Hết hiệu lực
| Là một dạng chữ ký điện tử được thiết kế theo quy định tại Nghị định 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số mà người có thẩm quyền của VSD hoặc Thành viên VSD sử dụng để xác thực thông tin dữ liệu mà mình gửi đi |
57/QĐ-VSD
|
|
| 2105 |
Chữ ký số Hết hiệu lực
| Là một dạng chữ ký điện tử được tạo ra bằng sự biến đổi một thông điệp dữ liệu sử dụng hệ thống mật mã không đối xứng theo đó người có được thông điệp dữ liệu ban đầu và khóa công khai của người ký có thể xác định được chính xác |
09/2011/TT-BCT
|
|
| 2105 |
Chữ ký số Hết hiệu lực
| là một dạng chữ ký điện tử được tạo ra bằng sự biến đổi một thông điệp dữ liệu sử dụng hệ thống mật mã không đối xứng theo đó người có được thông điệp dữ liệu ban đầu và khóa công khai của người ký có thể xác định được chính xác:
a) Việc biến đổi nêu trên được tạo ra bằng đúng khóa bí mật tương ứng với khóa công khai trong cùng một cặp khóa;
b) Sự toàn vẹn nội dung của thông điệp dữ liệu kể từ khi thực hiện việc biến đổi nêu trên |
09/2011/TT-BCT
|
|
| 2105 |
Chữ ký số Hết hiệu lực
| Là một dạng chữ ký điện tử được tạo ra bằng sự biến đổi một thông điệp dữ liệu sử dụng hệ thống mật mã không đối xứng theo đó người có được thông điệp dữ liệu ban đầu và khóa công khai của người ký có thể xác định được chính xác:
a) Việc biến đổi nêu trên được tạo ra bằng đúng khóa bí mật tương ứng với khóa công khai trong cùng một cặp khóa;
b) Sự toàn vẹn nội dung của thông điệp dữ liệu kể từ khi thực hiện việc biến đổi nêu trên |
40/2008/QĐ-BCT
|
|
| 2105 |
Chữ ký số Hết hiệu lực
| Là một dạng chữ ký điện tử được thiết kế theo quy định tại Nghị định 26/2007/NĐ-CP ngày 15/12/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số mà người có thẩm quyền của VSD hoặc Thành viên sử dụng để xác thực thông tin dữ liệu mà mình gửi đi |
150/QĐ-VSD
|
|
| 2105 |
Chữ ký số Hết hiệu lực
| là dữ liệu ở dạng điện tử nằm trong, được gắn kèm hoặc được kết hợp một cách hợp lý với một văn bản điện tử dựa trên công nghệ khoá riêng và khoá công khai nhằm xác định người ký văn bản điện tử đó và khẳng định sự chấp nhận thông tin chứa trong văn bản điện tử của người ký. |
25/2006/QĐ-BTM
|
|
| 2105 |
Chữ ký số Hết hiệu lực
| là một dạng chữ ký điện tử được tạo ra bằng sự biến đổi một thông điệp dữ liệu sử dụng hệ thống mật mã không đối xứng theo đó người có được thông điệp dữ liệu ban đầu và khoá công khai của người ký có thể xác định được chính xác:
a) Việc biến đổi nêu trên được tạo ra bằng đúng khoá bí mật tương ứng với khoá công khai trong cùng một cặp khóa;
b) Sự toàn vẹn nội dung của thông điệp dữ liệu kể từ khi thực hiện việc biến đổi nêu trên. |
26/2007/NĐ-CP
|
|
| 2105 |
Chữ ký số Hết hiệu lực
| là một dạng chữ ký điện tử theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số. |
01/2013/TT-BKHĐT
|
|
| 2106 |
Chữ ký số nước ngoài Hết hiệu lực
| là chữ ký số do thuê bao sử dụng chứng thư số nước ngoài tạo ra. |
26/2007/NĐ-CP
|
|
| 2107 |
Chữ ký số sử dụng trong đấu thầu qua mạng Hết hiệu lực
| là một dạng chữ ký điện tử được tạo ra bằng sự biến đổi một thông điệp dữ liệu sử dụng hệ mật mã không đối xứng, theo đó người có thông điệp dữ liệu ban đầu và khóa công khai của người ký có thể xác định được chính xác việc biến đổi nêu trên được tạo ra bằng đúng khóa bí mật tương ứng với khóa công khai trong cùng một cặp khóa và sự toàn vẹn nội dung của thông điệp dữ liệu kể từ khi thực hiện việc biến đổi nêu trên. Trong Hệ thống, chữ ký số được sử dụng để xác nhận tên người ký văn bản điện tử và thiết lập tính pháp lý của văn bản điện tử. |
17/2010/TT-BKH
|
|
| 2108 |
Chữ ký số trên giấy phép lái xe Hết hiệu lực
| là chữ ký của người có thẩm quyền được cấp chứng thư số |
07/2013/TT-BGTVT
|
|
| 2109 |
Chu kỳ thanh toán Hết hiệu lực
| là chu kỳ lập chứng từ, hoá đơn cho các khoản giao dịch trên thị trường điện trong khoảng thời gian 01 tháng, tính từ ngày mùng một hàng tháng. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 2109 |
Chu kỳ thanh toán Hết hiệu lực
| Là khoảng thời gian thanh toán tiền điện giữa các bên mua bán điện được quy định trong Quy định thị trường điện. |
27/2009/TT-BCT
|
|
| 2109 |
Chu kỳ thanh toán
| Là khoảng thời gian thanh toán tiền điện giữa các bên mua bán điện được quy định tại Thông tư số 18/2010/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh |
34/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 2110 |
Chủ lưu giữ Chất thải công nghiệp
| là tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thực hiện việc lưu giữ Chất thải công nghiệp theo quy định. |
152/2004/QĐ-UB
|
|
| 2111 |
Chủ mỏ (mine manager)
| Là cá nhân hoặc người đại diện của tổ chức được phép hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật về khoáng sản |
20/2009/TT-BCT
|
|
| 2114 |
Chủ nguồn thải Hết hiệu lực
| là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động phát sinh chất thải rắn. |
36/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 2115 |
Chủ nguồn thải Chất thải công nghiệp
| là tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc điều hành cơ sở có phát sinh Chất thải công nghiệp. |
152/2004/QĐ-UB
|
|
| 2116 |
Chủ nguồn thải chất thải nguy hại Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc điều hành cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có phát sinh chất thải nguy hại |
12/2006/TT-BTNMT
|
|
| 2117 |
Chủ nguồn thải chất thải rắn thông thường Hết hiệu lực
| Là các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có phát sinh chất thải |
130/2002/QĐ-UB
|
|
| 2118 |
Chủ nhiệm chương trình, đề tài, dự án Hết hiệu lực
| Là người trực tiếp thực hiện chương trình, đề tài, dự án |
11/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 2119 |
Chủ nhiệm đề tài, dự án Hết hiệu lực
| Là cá nhân có trình độ khoa học và năng lực tổ chức, là cán bộ của đơn vị chủ trì có năng lực tổ chức, điều hành các hoạt động nhằm đạt được các mục tiêu đề ra của đề tài, dự án |
21/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 2120 |
Chủ nhiệm đề tài, dự án của Chương trình Hết hiệu lực
| là cá nhân thuộc tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp trực tiếp đứng tên thực hiện đề tài, dự án của Chương trình. |
09/2013/TT-BKHCN
|
|
| 2121 |
Chủ nhiệm đề tài/dự án Hết hiệu lực
| Là cá nhân có trình độ khoa học và năng lực tổ chức, là cán bộ của đơn vị chủ trì có năng lực tổ chức, điều hành các hoạt động nhằm đạt được các mục tiêu đề ra của đề tài/dự án |
598/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 2122 |
Chủ nhiệm đồ án thiết kế Hết hiệu lực
| là người trực tiếp tổ chức thực hiện nhiệm vụ thiết kế công trình, chịu trách nhiệm cao nhất về nội dung và chất lượng của đồ án thiết kế. |
19/2003/QĐ-BXD
|
|
| 2123 |
Chủ nhiệm dự án
| Là cán bộ thuộc Chủ đầu tư, chịu trách nhiệm chính về việc tổ chức thực hiện dự án, có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực của dự án, được Chủ đầu tư chấp thuận, phân công thực hiện nhiệm vụ |
1562/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 2124 |
Chủ nhiệm Dự án KH&CN, Giám đốc Dự án đầu tư
| là cá nhân được giao nhiệm vụ chủ trì tổ chức, phối hợp với các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân khác thực hiện Dự án KH&CN, Dự án đầu tư (sau đây gọi chung là Dự án). |
10/2013/TT-BKHCN
|
|
| 2125 |
Chủ nhiệm thẩm tra an toàn giao thông đường bộ Hết hiệu lực
| Là Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ, chịu trách nhiệm chủ trì thực hiện việc thẩm tra an toàn giao thông công trình đường bộ |
16/2012/TT-BGTVT
|
|
| 2126 |
Chủ nợ Hết hiệu lực
| Là các tổ chức, cá nhân có nợ phải thu |
79/2011/TT-BTC
|
|
| 2126 |
Chủ nợ Hết hiệu lực
| là tổ chức kinh tế, cá nhân có quyền đòi nợ. |
104/2007/NĐ-CP
|
|
| 2127 |
Chủ nợ chính thức
| là Chính phủ các nước hoặc các cơ quan đại diện cho Chính phủ và các tổ chức tài chính quốc tế đa phương. |
232/2006/QĐ-TTg
|
|
| 2128 |
Chủ nợ có bảo đảm Hết hiệu lực
| là chủ nợ có khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba |
21/2004/QH11
|
|
| 2129 |
Chủ nợ có bảo đảm một phần Hết hiệu lực
| là chủ nợ có khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba mà giá trị tài sản bảo đảm ít hơn khoản nợ đó |
21/2004/QH11
|
|
| 2130 |
Chủ nợ không có bảo đảm Hết hiệu lực
| là chủ nợ có khoản nợ không được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba |
21/2004/QH11
|
|
| 2131 |
Chủ nợ tham gia tái cơ cấu Hết hiệu lực
| là chủ nợ của doanh nghiệp tái cơ cấu, cùng tham gia quá trình tái cơ cấu doanh nghiệp để chuyển thành công ty cổ phần |
194/2013/TT-BTC
|
|
| 2132 |
Chủ nợ tư nhân
| là các chủ nợ không thuộc Chính phủ hoặc khu vực công. |
232/2006/QĐ-TTg
|
|
| 2133 |
Chủ phao Cospas-Sarsat
| là chủ phao EPIRB, chủ phao ELT và chủ phao PLB. |
19/2013/QĐ-TTg
|
|
| 2134 |
Chủ phao ELT
| là chủ sở hữu tàu bay Việt Nam. |
19/2013/QĐ-TTg
|
|
| 2135 |
Chủ phao EPIRB
| là chủ tàu thuyền hoặc người quản lý, khai thác, sử dụng công trình biển hoạt động ngoài khơi. |
19/2013/QĐ-TTg
|
|
| 2136 |
Chủ phao PLB
| là chủ phương tiện hoặc là người sử dụng phao PLB chuyên hoạt động trên đất liền. |
19/2013/QĐ-TTg
|
|
| 2137 |
Chủ phương tiện Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký phương tiện. |
07/2010/TT-BGTVT
|
|
| 2137 |
Chủ phương tiện
| Là người chủ sở hữu phương tiện tham gia vận tải khách |
1090/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 2137 |
Chủ phương tiện
| là tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc quản lý, khai thác sử dụng phương tiện |
06/2014/QĐ-TTg
|
|
| 2137 |
Chủ phương tiện Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc quản lý, sử dụng phương tiện |
15/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 2137 |
Chủ phương tiện Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân đứng tên sở hữu hoặc sử dụng phương tiện |
824/2002/QĐ-BGTVT
|
|
| 2137 |
Chủ phương tiện Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý, sử dụng phương tiện nghề cá |
09/2006/QĐ-BBCVT
|
|
| 2137 |
Chủ phương tiện Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân đứng tên sở hữu hoặc sử dụng phương tiện |
63/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 2137 |
Chủ phương tiện Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân đang sở hữu hoặc quản lý sử dụng phương tiện hoạt động trên các tuyến đường thuỷ |
2125/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 2138 |
Chủ phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân sở hữu phương tiện được sử dụng để thực hiện việc vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất độc hại, chất lây nhiễm |
52/2013/TT-BTNMT
|
|
| 2139 |
Chủ phương tiện vận tải Hết hiệu lực
| là người sở hữu phương tiện hoặc người quản lý, người thuê, người khai thác phương tiện hoặc người được ủy quyền chịu trách nhiệm đối với phương tiện khi nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu. |
103/2010/NĐ-CP
|
|
| 2140 |
Chủ quản hệ thống xử lý nước thải Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân làm chủ sở hữu hệ thống xử lý nước thải. Chủ quản có thể là chủ cơ sở chế biến, hay ban quản lý các khu công nghiệp, ban quản lý khu chế biến thủy sản tập trung, hoặc chủ một doanh nghiệp dịch vụ xử lý nước thải cho cơ sở chế biến thủy sản |
14/2009/TT-BNN
|
|
| 2141 |
Chủ quản lý sử dụng công sở Hết hiệu lực
| Là thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước được giao trụ sở làm việc để quản lý sử dụng |
15/2006/QĐ-BXD
|
|
| 2142 |
Chủ quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc Hết hiệu lực
| Là Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc đó |
20/2012/QĐ-UBND
|
|
| 2144 |
Chủ rừ Hết hiệu lực
| là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, giao đất để trồng rừng, cho thuê đất để trồng rừng, công nhận quyền sử dụng rừng, công nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng; nhận chuyển nhượng rừng từ chủ rừng khác. |
09/2006/NĐ-CP
|
|
| 2145 |
Chủ rừng Hết hiệu lực
| là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, giao đất để trồng rừng, cho thuê đất để trồng rừng, công nhận quyền sử dụng rừng, công nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng; nhận chuyển nhượng rừng từ chủ rừng khác |
29/2004/QH11
|
|
| 2145 |
Chủ rừng Hết hiệu lực
| là tổ chức nhà nước gồm các đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang và doanh nghiệp nhà nước. |
62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC
|
|
| 2145 |
Chủ rừng Hết hiệu lực
| Là các tổ chức, hộ gia đình được Nhà nước giao, cho thuê rừng, đất trồng rừng để sản xuất, kinh doanh lâm nghiệp theo quy định của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng |
35/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 2145 |
Chủ rừng
| Gồm các tổ chức, cộng đồng dân cư thôn, hộ gia đình cá nhân được Nhà nước giao rừng để sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp |
109/2008/QĐ-BNN
|
|
| 2145 |
Chủ rừng Hết hiệu lực
| Là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, giao đất để trồng rừng, cho thuê đất để trồng rừng, công nhận quyền sử dụng rừng, công nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng; nhận chuyển nhượng từ chủ rừng khác |
27/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 2145 |
Chủ rừng
| Là các Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp, các Ban Quản lý rừng, các đơn vị được Nhà nước giao rừng để quản lý, bảo vệ và sản xuất kinh doanh lâm nghiệp |
58/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 2146 |
Chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng
| gồm:
- Chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức tự đầu tư trồng rừng trên diện tích đất lâm nghiệp được giao do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác nhận theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT;
- Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng; cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp; các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn tự đầu tư trồng rừng trên diện tích đất lâm nghiệp được Nhà nước giao do Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận theo đề nghị của cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn có hợp đồng nhận khoán bảo vệ rừng ổn định lâu dài với các chủ rừng là tổ chức nhà nước (sau đây gọi chung là hộ nhận khoán); hợp đồng nhận khoán do bên giao khoán và bên nhận khoán lập, ký và có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
4962/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 2147 |
Chủ sáng kiến Hết hiệu lực
| Là cơ quan, tổ chức, cá nhân giao việc, thuê việc hoặc đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật cho tác giả để tạo ra sáng kiến |
2561/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cao Bằng
|
| 2148 |
Chủ sở hữu
| Là tổ chức hoặc cá nhân làm chủ trang thiết bị lưới điện và các nhà máy điện, có trách nhiệm pháp lý về vận hành trang thiết bị lưới điện và các nhà máy điện này |
54/2008/QĐ-BCT
|
|
| 2149 |
Chủ sở hữu Hết hiệu lực
| a. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội là Chủ sở hữu của Tổng công ty, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Chủ sở hữu đối với Tổng công ty
b. Hội đồng thành viên Tổng công ty Vận tải Hà Nội là Đại diện chủ sở hữu của các Công ty con là Công ty TNHH một thành viên trực thuộc Tổng công ty |
3588/QĐ-UBND
|
|
| 2149 |
Chủ sở hữu Hết hiệu lực
| Là:
a) Các cổ đông (đối với tổ chức tín dụng thành lập dưới hình thức công ty cổ phần);
b) Thành viên tham gia góp vốn (đối với tổ chức tín dụng được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn);
c) Ngân hàng mẹ (đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài);
d) Tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng (đối với văn phòng đại diện). |
34/2011/TT-NHNN
|
|
| 2149 |
Chủ sở hữu
| Là UBND thành phố Hà Nội thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Chủ sở hữu đối với Tổng công ty |
5055/QĐ-UBND
|
|
| 2149 |
Chủ sở hữu Hết hiệu lực
| Chỉ tổ chức, cá nhân sở hữu hợp pháp đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý đang được pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo hộ |
01/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 2149 |
Chủ sở hữu
| Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
38/2007/QĐ-UBND
|
|
| 2149 |
Chủ sở hữu
| Là Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội được Nhà nước uỷ quyền thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Nhà nước đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội |
61/2006/QĐ-UB
|
|
| 2149 |
Chủ sở hữu Hết hiệu lực
| Là tổ chức sở hữu toàn bộ vốn của ngân hàng thương mại là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
40/2011/TT-NHNN
|
|
| 2149 |
Chủ sở hữu
| Nhà nước là chủ sở hữu đối với Tập đoàn, Chính phủ thống nhất quản lý và tổ chức thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với Tập đoàn, Thủ tướng Chính phủ trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện một số quyền của chủ sở hữu |
823/QĐ-BNN-ĐMDN
|
|
| 2149 |
Chủ sở hữu Hết hiệu lực
| là cá nhân, pháp nhân, chủ thể khác có đủ ba quyền là quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt tài sản. |
33/2005/QH11
|
|
| 2150 |
Chủ sở hữu chai LPG Hết hiệu lực
| Là thương nhân đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh LPG theo quy định tại Nghị định này, là chủ thể đã mua chai LPG từ nhà sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu hoặc mua lại từ thương nhân kinh doanh LPG khác (chủ sở hữu khác) theo hợp đồng chuyển nhượng hợp pháp, các chai này phải có đủ hồ sơ do nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu cung cấp, có thương hiệu đã được đăng ký theo quy định |
107/2009/NĐ-CP
|
|