Tổng hợp 46 khoản phí lệ phí được giảm 50% đến hết năm 2026 theo Thông tư 64/2025?

Huỳnh Anh 667 lượt xem
09:40 | 16/08/2025
Phí, lệ phí là gì? Tổng hợp 46 khoản phí, lệ phí được giảm 50% đến hết năm 2026 theo Thông tư 64/2025?
Nội dung chính
  1. Phí, lệ phí là gì?
  2. Tổng hợp 46 khoản phí lệ phí được giảm 50% đến hết năm 2026 theo Thông tư 64/2025?
  3. Thời hiệu xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí lệ phí là bao lâu?

Phí, lệ phí là gì?

Căn cứ Điều 3 Luật Phí và lệ phí 2015 quy định Giải thích từ nghĩa, trong đó, có giải thích cụ thể định nghĩa của Phí và Lệ phí, cụ thể như sau:

- Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả nhằm cơ bản bù đắp chi phí và mang tính phục vụ khi được cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Luật Phí và lệ phí 2015.

- Lệ phí là khoản tiền được ấn định mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Luật Phí và lệ phí 2015.

Tổng hợp 46 khoản phí lệ phí được giảm 50% đến hết năm 2026 theo Thông tư 64/2025?

Bộ Tài chính ban hành Thông tư 64/2025/TT-BTC quy định mức thu, miễn một số khoản phí lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân, trong đó tại khoản 1 Điều 1 Thông tư 64/2025/TT-BTC quy định cụ thể về 46 khoản phí lệ phí được giảm 50% đến hết năm 2026 như sau:

Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu một số khoản phí lệ phí được quy định cụ thể:

Số TT

Tên phí, lệ phí

Mức thu

1

a) Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của ngân hàng

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm a Mục 1 Biểu mức thu lệ phí tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 150/2016/TT-BTC


b) Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm b Mục 1 Biểu mức thu lệ phí tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 150/2016/TT-BTC.

2

a) Phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại; phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp; phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá nhân

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 4 Thông tư 168/2016/TT-BTC


b) Lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại Điều 4 Thông tư 168/2016/TT-BTC.

3

a) Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay (trừ nội dung thu tại các số thứ tự: 4.1, 4.2, 4.3, 4.4, 4.5.1, 5, 6 Mục VI Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí áp dụng mức thu phí tương ứng quy định tại Mục VI Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành kèm theo Thông tư 193/2016/TT-BTC)

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Mục VI Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành kèm theo Thông tư 193/2016/TT-BTC


b) Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tàu bay (trừ nội dung thu tại số thứ tự 4 Mục VIII Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí áp dụng mức thu phí tương ứng quy định tại Mục VIII Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành kèm theo Thông tư 193/2016/TT-BTC)

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Mục VIII Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành kèm theo Thông tư 193/2016/TT-BTC.

4

a) Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 194/2016/TT-BTC


b) Phí hải quan đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam

Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 194/2016/TT-BTC.

5

Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn ban hành kèm theo Thông tư 197/2016/TT-BTC

6

a) Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Mục I Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp ban hành kèm theo Thông tư 207/2016/TT-BTC


b) Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm 2 Mục I Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp ban hành kèm theo Thông tư 207/2016/TT-BTC.


c) Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm 3 Mục I Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp ban hành kèm theo Thông tư 207/2016/TT-BTC.


d) Phí bảo hộ giống cây trồng:



d.1) Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng: Từ năm thứ 1 đến năm thứ 3; từ năm thứ 4 đến năm thứ 6; từ năm thứ 7 đến năm thứ 9

Bằng 50% mức thu phí tương ứng quy định tại điểm 3 Mục III Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp ban hành kèm theo Thông tư 207/2016/TT-BTC.


d.2) Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng: Từ năm thứ 10 đến năm thứ 15; từ năm thứ 16 đến hết thời gian hiệu lực của Bằng bảo hộ

Bằng 50% mức thu phí tương ứng quy định tại điểm 3 Mục III Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp ban hành kèm theo Thông tư 207/2016/TT-BTC.

7

a) Phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản

Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 214/2016/TT-BTC


b) Lệ phí cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 214/2016/TT-BTC.


c) Lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư 214/2016/TT-BTC.

8

Phí đăng ký (xác nhận) sử dụng mã số mã vạch nước ngoài

Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 232/2016/TT-BTC

9

Phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 4 Thông tư 247/2016/TT-BTC

10

Phí trình báo đường thủy nội địa

Bằng 50% mức thu phí quy định tại điểm 3 Biểu mức thu phí, lệ phí tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 248/2016/TT-BTC.

11

Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Mục I và Mục II Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư 249/2016/TT-BTC.

12

Phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy

Bằng 50% mức thu phí tính theo quy định tại Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC.

13

a) Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại Mục 1 Biểu mức thu tại Điều 4 Thông tư 259/2016/TT-BTC.


b) Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Mục 3 Biểu mức thu tại Điều 4 Thông tư 259/2016/TT-BTC.

14

Lệ phí sở hữu công nghiệp

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại Mục A Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp ban hành kèm theo Thông tư 263/2016/TT-BTC.

15

Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 3 Thông tư 295/2016/TT-BTC.

16

Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 1 Thông tư 110/2017/TT-BTC.

17

a) Phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 33/2018/TT-BTC.


b) Phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch

Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 33/2018/TT-BTC.

18

a) Lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại Mục III Biểu mức thu tại Điều 1 Thông tư 23/2019/TT-BTC.


b) Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại Mục IV Biểu mức thu tại Điều 1 Thông tư 23/2019/TT-BTC.

19

Lệ phí cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại Điều 4 Thông tư 73/2024/TT-BTC.

20

a) Phí giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

Bằng 50% mức thu phí quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Thông tư 58/2020/TT-BTC.


b) Phí thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh

Bằng 50% mức thu phí quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư 58/2020/TT-BTC.

21

a) Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất (gồm kho ngoại quan), chuyển cửa khẩu

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Mục I Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư 101/2020/TT-BTC.


b) Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm 2 Mục I Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư 101/2020/TT-BTC.


c) Phí kiểm dịch động vật (kiểm tra lâm sàng gia cầm)

Bằng 50% mức thu phí quy định tại điểm 1.4 Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư 101/2020/TT-BTC.

22

Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy ban hành kèm theo Thông tư 02/2021/TT-BTC.

23

Phí trong chăn nuôi

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu phí trong chăn nuôi ban hành kèm theo Thông tư 24/2021/TT-BTC.

24

Lệ phí cấp hộ chiếu, giấy thông hành, giấy phép xuất cảnh, tem AB

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại Mục I Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư 25/2021/TT-BTC.

25

Phí trong công tác an toàn thực phẩm

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu phí trong công tác an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Thông tư 67/2021/TT-BTC.

26

Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản

Bằng 50% mức thu phí quy định tại điểm 2 Biểu phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản ban hành kèm theo Thông tư 112/2021/TT-BTC.

27

Phí khai thác, sử dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu phí khai thác, sử dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện ban hành kèm theo Thông tư 33/2025/TT-BTC

28

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện đối với nghiệp vụ di động mặt đất



a) Mạng viễn thông di động mặt đất nhắn tin dùng riêng

Bằng 50% mức thu phí quy định tại điểm 3.1 khoản 3 Mục 11 Phần B Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện ban hành kèm theo Thông tư 265/2016/TT-BTC.


b) Mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động (bao gồm cả mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ), mạng viễn thông di động mặt đất trung kế

Bằng 50% mức thu phí quy định tại điểm 3.2 khoản 3 Mục II Phần B Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện ban hành kèm theo Thông tư 11/2022/TT-BTC.

29

a) Phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán (trừ 02 khoản phí, lệ phí quy định tại điểm b, điểm c dưới đây)

Bằng 50% mức thu phí, lệ phí quy định tại Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán ban hành kèm theo Thông tư 25/2022/TT-BTC.


b) Lệ phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận (chứng chỉ) hành nghề chứng khoán cho cá nhân hành nghề chứng khoán tại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu tư chứng khoán

Áp dụng mức thu lệ phí quy định tại điểm 15 Mục I Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán ban hành kèm theo Thông tư 25/2022/TT-BTC.


c) Phí giám sát hoạt động chứng khoán

Áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 2 Mục II Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán ban hành kèm theo Thông tư 25/2022/TT-BTC.

30

Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư 36/2022/TT-BTC.

31

Lệ phí cấp chứng nhận (chứng chỉ) năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 38/2022/TT-BTC.

32

Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật (phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở), phí thẩm định dự toán xây dựng

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, phí thẩm định dự toán xây dựng ban hành kèm theo Thông tư 27/2023/TT-BTC.

33

Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (phí thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc phí thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) ban hành kèm theo Thông tư 28/2023/TT-BTC.

34

Phí trong lĩnh vực y tế

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu phí trong lĩnh vực y tế ban hành kèm theo Thông tư 59/2023/TT-BTC.

35

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ chứng khoán đã đăng ký tập trung tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, tàu bay), tàu biển

Bằng 50% mức thu phí quy định tại điểm 2 Biểu mức thu phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm ban hành kèm theo Thông tư 61/2023/TT-BTC.

36

Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường ban hành kèm theo Thông tư 65/2023/TT-BTC.

37

Lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm 3, điểm 4, điểm 5 Biểu mức thu phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh ban hành kèm theo Thông tư 14/2021/TT-BTC.

38

Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 4 Thông tư 36/2023/TT-BTC.

39

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng đối với trường hợp tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng để bổ nhiệm công chứng viên

Bằng 50% mức thu phí quy định tại số thứ tự 2.a khoản 9 Điều 4 Thông tư 257/2016/TT-BTC.

40

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực trọng tài thương mại

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 4 Thông tư 222/2016/TT-BTC.

41

a) Phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản đối với cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá

b) Phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 4 Thông tư 106/2017/TT-BTC.

42

Phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề luật sư

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 4 Thông tư 220/2016/TT-BTC.

43

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực quản lý, thanh lý tài sản

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 4 Thông tư 224/2016/TT-BTC.

44

Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực (đối với cấp lại, cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực)

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo Thông tư 106/2020/TT-BTC.

45

Lệ phí đăng ký doanh nghiệp (bao gồm: Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp)

Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư 47/2019/TT-BTC.

46

Phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Bằng 50% mức thu phí quy định tại Phụ lục Phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư ban hành kèm theo Thông tư 48/2022/TT-BTC .

Tổng hợp 46 khoản phí lệ phí được giảm 50% đến hết năm 2026 theo Thông tư 64/2025?

Tổng hợp 46 khoản phí lệ phí được giảm 50% đến hết năm 2026 theo Thông tư 64/2025?

Thời hiệu xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí lệ phí là bao lâu?

Căn cứ theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử lý vi phạm hành chính 2012, được sửa đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử lý vi phạm hành chính sửa đổi 2020 quy định như sau:

Thời hiệu xử lý vi phạm hành chính
1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được quy định như sau:
a) Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính là 01 năm, trừ các trường hợp sau đây:
Vi phạm hành chính về kế toán; hóa đơn; phí, lệ phí; kinh doanh bảo hiểm; quản lý giá; chứng khoán; sở hữu trí tuệ; xây dựng; thủy sản; lâm nghiệp; điều tra, quy hoạch, thăm dò, khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước; hoạt động dầu khí và hoạt động khoáng sản khác; bảo vệ môi trường; năng lượng nguyên tử; quản lý, phát triển nhà và công sở; đất đai; đê điều; báo chí; xuất bản; sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh hàng hóa; sản xuất, buôn bán hàng cấm, hàng giả; quản lý lao động ngoài nước thì thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính là 02 năm.
Vi phạm hành chính về thuế thì thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về quản lý thuế;
...

Như vậy, thời hiệu xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí lệ phí là 02 năm.

Huỳnh Anh
Huỳnh Anh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất