Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch lâm nghiệp từ 31/3/2026 theo Thông tư 36/2026/TT-BTC ra sao?
Định mức cho hoạt động trực tiếp lập QUY HOẠCH LÂM NGHIỆP được quy định tại Mục 26 Phụ lục IV Thông tư 36/2026/TT-BTC, cụ thể như sau:
TT | Nội dung | Mức chuyên gia | Ngày công thực hiện |
1 | Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch | ||
a | Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy hoạch | CG3 | 120 |
b | Tổng hợp đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được | CG2 | 45 |
c | Điều tra, khảo sát, thu thập tài liệu, số liệu bổ sung; đánh giá kiểm chứng thông tin, số liệu | CG2 | 250 |
d | Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung | CG2 | 120 |
2 | Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, điều tra, khảo sát hiện trạng quản lý, bảo vệ và phát triển rừng | ||
a | Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên | CG1 | 190 |
b | Hiện trạng quản lý, bảo vệ và phát triển rừng | CG2 | 150 |
3 | Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên rừng, phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp đến kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, môi trường, đa dạng sinh học, dịch vụ môi trường rừng, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu | ||
a | Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên rừng | CG1 | 150 |
b | Đánh giá kết cấu hạ tầng lâm nghiệp đến kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh | CG1 | 180 |
c | Đánh giá môi trường, đa dạng sinh học, dịch vụ hệ sinh thái, phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu | CG1 | 250 |
4 | Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội liên quan đến quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, khai thác, sử dụng tài nguyên rừng, bảo vệ môi trường quốc gia và các quy hoạch có liên quan | ||
a | Phân tích, đánh giá tác động của các chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội đến hoạt động quản lý, bảo vệ và phát triển rừng | CG1 | 120 |
b | Phân tích, đánh giá tác động của các quy hoạch liên quan đến khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên rừng | CG1 | 90 |
c | Đánh giá thực trạng đầu tư, ứng dụng khoa học và công nghệ, nguồn nhân lực và các nguồn lực phát triển khác trong lĩnh vực lâm nghiệp | CG1 | 90 |
5 | Dự báo tiến bộ khoa học và công nghệ, sự phát triển kinh tế - xã hội tác động tới ngành lâm nghiệp | ||
a | Dự báo tiến bộ của khoa học công nghệ trong hoạt động quản lý, bảo vệ và phát triển rừng; | CG1 | 120 |
b | Tác động của phát triển kinh tế - xã hội tới nhận thức của cộng đồng về bảo vệ, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên rừng | CG1 | 120 |
c | Tác động của thị trường, tác động của biến đổi khí hậu, tác động của đô thị hóa đến ngành lâm nghiệp trong thời kỳ quy hoạch | CG1 | 120 |
6 | Quan điểm và mục tiêu khai thác, sử dụng tài nguyên rừng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội | ||
a | Xác định các quan điểm quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, sử dụng tài nguyên rừng, phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp xét về hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, dịch vụ hệ sinh thái rừng, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu | CG1 | 90 |
b | Xác định mục tiêu tổng quát, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm | CG1 | 50 |
c | Xác định mục tiêu cụ thể phát triển lâm nghiệp trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm | CG1 | 40 |
7 | Định hướng phát triển lâm nghiệp | ||
a | Định hướng phát triển lâm nghiệp theo từng vùng | CG1 | 150 |
b | Định hướng phát triển rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất và đất lâm nghiệp | CG1 | 100 |
c | Định hướng phát triển giống lâm nghiệp, lâm sản ngoài gỗ, khoanh nuôi rừng, bảo vệ rừng, khai thác rừng | CG1 | 100 |
d | Định hướng quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng | CG1 | 100 |
đ | Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp | CG1 | 120 |
e | Định hướng về chế biến, thương mại gỗ và lâm sản | CG1 | 100 |
g | Định hướng phát triển du lịch sinh thái, cây dược liệu gắn với bảo vệ và phát triển rừng; dịch vụ môi trường rừng | CG1 | 100 |
8 | Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch | ||
a | Giải pháp về cơ chế, chính sách | CG1 | 80 |
b | Giải pháp về tài chính, đầu tư | CG1 | 80 |
c | Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | CG1 | 80 |
d | Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức | CG1 | 80 |
đ | Giải pháp về đào tạo, tăng cường năng lực | CG1 | 80 |
e | Giải pháp về hợp tác quốc tế | CG1 | 80 |
g | Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch | CG1 | 80 |
h | Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch | CG1 | 40 |
9 | Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch | ||
a | Xây dựng báo cáo tổng hợp | CG1 | 280 |
b | Xây dựng báo cáo tóm tắt | CG1 | 50 |
10 | Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in | ||
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:100.000 - 1:1.000.000 | |||
a | Sơ đồ hiện trạng rừng và sử dụng đất lâm nghiệp | CG2 | 220 |
b | Sơ đồ quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất và sử dụng đất lâm nghiệp | CG1 | 300 |
c | Sơ đồ định hướng sử dụng đất cho phát triển lâm nghiệp | CG1 | 95 |
11 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch | ||
a | Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý | CG2 | 6 |
b | Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch | CG1 | 10 |
c | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch | CG1 | 135 |
>>> Chi tiết danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính 2026

Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch lâm nghiệp từ 31/3/2026 theo Thông tư 36/2026/TT-BTC ra sao? (Hình từ Internet)
Quy hoạch lâm nghiệp hiện nay gồm những nội dung nào?
Nội dung quy hoạch lâm nghiệp được quy định tại Mục XXVI Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 70/2026/NĐ-CP, cụ thể bao gồm:
(1) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, điều tra, khảo sát hiện trạng quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.
(2) Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên rừng, phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp đến kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, môi trường, đa dạng sinh học, dịch vụ môi trường rừng, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu.
(3) Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội liên quan đến quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, khai thác, sử dụng tài nguyên rừng, bảo vệ môi trường quốc gia và các quy hoạch có liên quan:
- Phân tích, đánh giá tác động của các chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội đến hoạt động quản lý, bảo vệ và phát triển rừng;
- Phân tích, đánh giá tác động của các quy hoạch liên quan đến khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên rừng;
- Đánh giá thực trạng đầu tư, ứng dụng khoa học và công nghệ, nguồn nhân lực và các nguồn lực phát triển khác trong lĩnh vực lâm nghiệp.
(4) Dự báo tiến bộ khoa học và công nghệ, sự phát triển kinh tế - xã hội tác động tới ngành lâm nghiệp:
- Dự báo tiến bộ của khoa học công nghệ trong hoạt động quản lý, bảo vệ và phát triển rừng;
- Tác động của phát triển kinh tế - xã hội tới nhận thức của cộng đồng về bảo vệ, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên rừng;
- Tác động của thị trường, tác động của biến đổi khí hậu, tác động của đô thị hóa đến ngành lâm nghiệp trong thời kỳ quy hoạch.
(5) Quan điểm và mục tiêu khai thác, sử dụng tài nguyên rừng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội:
- Xác định các quan điểm quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, sử dụng tài nguyên rừng, phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp xét về hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, dịch vụ hệ sinh thái rừng, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu;
- Xác định mục tiêu tổng quát, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm;
- Xác định mục tiêu cụ thể phát triển lâm nghiệp trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm.
(6) Định hướng phát triển lâm nghiệp:
- Định hướng phát triển lâm nghiệp theo từng vùng;
- Định hướng phát triển rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất và đất lâm nghiệp;
- Định hướng phát triển giống lâm nghiệp, lâm sản ngoài gỗ, khoanh nuôi rừng, bảo vệ rừng, khai thác rừng;
- Định hướng quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng;
- Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp;
- Định hướng về chế biến, thương mại gỗ và lâm sản.
- Định hướng phát triển du lịch sinh thái, cây dược liệu gắn với bảo vệ và phát triển rừng; dịch vụ môi trường rừng.
(7) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch:
- Giải pháp về cơ chế, chính sách;
- Giải pháp về tài chính, đầu tư;
- Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
- Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức;
- Giải pháp về đào tạo, tăng cường năng lực;
- Giải pháp về hợp tác quốc tế;
- Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch;
- Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.
-. Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch gồm báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt, sơ đồ và cơ sở dữ liệu về quy hoạch lâm nghiệp. Danh mục và tỷ lệ sơ đồ quy hoạch lâm nghiệp quy định tại phần D mục IV Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định 70/2026/NĐ-CP.
Điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp theo nguyên tắc nào?
Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp được quy định tại Điều 51 Luật Quy hoạch 2025, cụ thể bao gồm:
(1) Việc điều chỉnh quy hoạch được thực hiện trên cơ sở đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 Luật Quy hoạch 2025 hoặc căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 52 Luật Quy hoạch 2025.
(2) Các quy hoạch được phép điều chỉnh đồng thời và được quyết định, phê duyệt theo thứ tự quy định tại Điều 37 Luật Quy hoạch 2025.
(3) Việc điều chỉnh quy hoạch phải bảo đảm tuân thủ quy định về mối quan hệ giữa các quy hoạch tại khoản 3 Điều 5 và nội dung quy hoạch tại Mục II Chương II của Luật Quy hoạch 2025.
(4) Việc công bố, công khai điều chỉnh quy hoạch được thực hiện theo quy định tại các Điều 41, 42 và 43 Luật Quy hoạch 2025
(5) Việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Luật Quy hoạch 2025 và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];