Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học từ 31/3/2026 theo Thông tư 36/2026/TT-BTC ra sao?
Định mức cho hoạt động trực tiếp lập QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC được quy định tại Mục 31 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 36/2026/TT-BTC, chi tiết như sau:
TT | Nội dung | Mức chuyên gia | Ngày công thực hiện |
1 | Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch | ||
a | Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu | CG1 | 113 |
b | Điều tra khảo sát thực địa | CG1 | 75 |
c | Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung | CG1 | 150 |
2 | Đánh giá hiện trạng, diễn biến đa dạng sinh học, tình hình quản lý bảo tồn đa dạng sinh học | ||
a | Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường đầu kỳ quy hoạch | CG2 | 50 |
b | Đánh giá hiện trạng, diễn biến đa dạng sinh học, tình hình quản lý đa dạng sinh học nói chung và các khu vực có đa dạng sinh học cao, vùng đất ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, các hành lang đa dạng sinh học, các khu bảo tồn thiên nhiên, các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; | ||
b.1 | Đánh giá hiện trạng, diễn biến đa dạng sinh học nói chung và các khu vực có đa dạng sinh học cao, vùng đất ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, các hành lang đa dạng sinh học, các khu bảo tồn thiên nhiên, các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; tình hình thực hiện quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học thời kỳ trước | CG1 | 116 |
b.2 | Đánh giá tình hình quản lý đa dạng sinh học nói chung và tình hình quản lý các khu vực có đa dạng sinh học cao, vùng ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, các hành lang đa dạng sinh học, các khu bảo tồn thiên nhiên, các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | CG2 | 90 |
c | Dự báo xu thế biến động về đa dạng sinh học | ||
c.1 | Phân tích, đánh giá, dự báo các áp lực và xu hướng tác động từ các hoạt động phát triển kinh tế - xã hội, môi trường, biến đổi khí hậu lên đa dạng sinh học | CG2 | 166 |
c.2 | Phân tích, đánh giá nhu cầu bảo tồn đa dạng sinh học | CG1 | 60 |
3 | Quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp bảo tồn đa dạng sinh học | ||
a | Xác định quan điểm bảo tồn đa dạng sinh học | CG1 | 18 |
c | Xác định mục tiêu tổng quát và tầm nhìn cho thời kỳ 30 năm | CG1 | 60 |
b | Xác định các mục tiêu cụ thể trong kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm | CG1 | 60 |
d | Xác định nhiệm vụ, giải pháp bảo tồn đa dạng sinh học trong kỳ quy hoạch | CG1 | 70 |
4 | Định hướng bảo tồn đa dạng sinh học trong kỳ quy hoạch | ||
a | Xác định các chỉ tiêu, định hướng bảo tồn đa dạng sinh học đối với các khu vực đa dạng sinh học cao, vùng đất ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, hành lang đa dạng sinh học, khu bảo tồn thiên nhiên, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | CG1 | 79 |
b | Dự kiến tên gọi, vị trí địa lý, quy mô diện tích, loại hình, phân cấp quản lý đối với các khu vực đa dạng sinh học cao; vùng đất ngập nước quan trọng; khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng; hành lang đa dạng sinh học; khu bảo tồn thiên nhiên; cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | CG1 | 176 |
5 | Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch | ||
a | Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng | CG1 | 75 |
b | Giải pháp về cơ chế, chính sách | CG1 | 97 |
c | Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | CG1 | 97 |
d | Giải pháp về tài chính, đầu tư | CG1 | 85 |
đ | Giải pháp về đào tạo, tăng cường năng lực | CG1 | 74 |
e | Giải pháp về hợp tác quốc tế | CG1 | 59 |
g | Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch | CG1 | 75 |
h | Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch | CG1 | 40 |
6 | Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch | ||
a | Xây dựng báo cáo tổng hợp | CG1 | 220 |
b | Xây dựng báo cáo tóm tắt | CG1 | 85 |
7 | Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in | ||
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:50.000 - 1:1.000.000 | |||
a | Các sơ đồ về hiện trạng cảnh quan sinh thái quan trọng; hiện trạng khu vực đa dạng sinh học cao; hiện trạng hành lang đa dạng sinh học; hiện trạng khu bảo tồn thiên nhiên; hiện trạng cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; hiện trạng vùng đất ngập nước quan trọng | CG1 | 250 |
b | Sơ đồ định hướng phát triển của quy hoạch cảnh quan sinh thái quan trọng | CG1 | 80 |
c | Sơ đồ định hướng phát triển của quy hoạch các khu vực đa dạng sinh học cao | CG1 | 80 |
d | Sơ đồ định hướng phát triển của quy hoạch hành lang đa dạng sinh học | CG1 | 80 |
đ | Sơ đồ định hướng phát triển của quy hoạch các khu bảo tồn thiên nhiên | CG1 | 80 |
e | Sơ đồ định hướng phát triển của quy hoạch các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | CG1 | 80 |
g | Sơ đồ định hướng phát triển của quy hoạch vùng đất ngập nước quan trọng | CG1 | 80 |
8 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch | ||
a | Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý | CG2 | 6 |
b | Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch | CG1 | 10 |
c | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch | CG1 | 135 |

Định mức hoạt động trực tiếp lập quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học từ 31/3/2026 theo Thông tư 36/2026/TT-BTC ra sao? (Hình từ Internet)
Nội dung quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học năm 2026 gồm những gì?
Nội dung quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học năm 2026 được quy định tại Mục XXXI Phụ lục II Ban hành kèm theo Nghị định 70/2026/NĐ-CP, chi tiết như sau:
(1) Đánh giá hiện trạng, diễn biến đa dạng sinh học, tình hình quản lý bảo tồn đa dạng sinh học:
- Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường đầu kỳ quy hoạch;
- Đánh giá hiện trạng, diễn biến đa dạng sinh học, tình hình quản lý đa dạng sinh học nói chung và các khu vực có đa dạng sinh học cao, vùng đất ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, các hành lang đa dạng sinh học, các khu bảo tồn thiên nhiên, các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học;
- Dự báo xu thế biến động về đa dạng sinh học.
(2) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp bảo tồn đa dạng sinh học:
- Xác định quan điểm bảo tồn đa dạng sinh học;
- Xác định mục tiêu tổng quát và mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm;
- Xác định các mục tiêu cụ thể trong kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm;
- Xác định nhiệm vụ, giải pháp bảo tồn đa dạng sinh học trong kỳ quy hoạch.
(3) Định hướng bảo tồn đa dạng sinh học trong kỳ quy hoạch:
- Xác định các chỉ tiêu, định hướng bảo tồn đa dạng sinh học đối với các khu vực đa dạng sinh học cao, vùng đất ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, hành lang đa dạng sinh học, khu bảo tồn thiên nhiên, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học;
- Dự kiến tên gọi, vị trí địa lý, quy mô diện tích, loại hình, phân cấp quản lý đối với đối với các khu vực đa dạng sinh học cao; vùng đất ngập nước quan trọng; khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng; hành lang đa dạng sinh học; khu bảo tồn thiên nhiên; cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
(4) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch:
- Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng;
- Giải pháp về cơ chế, chính sách;
- Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
- Giải pháp về tài chính, đầu tư;
- Giải pháp về đào tạo, tăng cường năng lực;
- Giải pháp về hợp tác quốc tế;
- Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch;
- Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.
(5) Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch gồm báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt, sơ đồ và cơ sở dữ liệu về quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học. Danh mục và tỷ lệ sơ đồ quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quy định tại phần H mục IV Phụ lục IV của Nghị định 70/2026/NĐ-CP.
Bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học theo nguyên tắc nào?
Nguyên tắc bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học được quy định tại Điều 4 Luật Đa dạng sinh học 2008, cụ thể bao gồm:
(1) Bảo tồn đa dạng sinh học là trách nhiệm của Nhà nước và mọi tổ chức, cá nhân.
(2) Kết hợp hài hòa giữa bảo tồn với khai thác, sử dụng hợp lý đa dạng sinh học; giữa bảo tồn, khai thác, sử dụng hợp lý đa dạng sinh học với việc xóa đói, giảm nghèo.
(3) Bảo tồn tại chỗ là chính, kết hợp bảo tồn tại chỗ với bảo tồn chuyển chỗ.
(4) Tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ việc khai thác, sử dụng đa dạng sinh học phải chia sẻ lợi ích với các bên có liên quan; bảo đảm hài hoà giữa lợi ích của Nhà nước với lợi ích của tổ chức, cá nhân.
(5) Bảo đảm quản lý rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học.
- Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học
- Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học năm 2026
- Nội dung quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học
- Nội dung quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học năm 2026
- Đa dạng sinh học
- Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch
- Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];