| 4151 |
Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn Hết hiệu lực
| Bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt |
14/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 4151 |
Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn Hết hiệu lực
| Bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn đủ điều kiện được xác định là đất ở phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt đối với nơi có quy hoạch |
1844/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 4152 |
Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực
| Bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư, phù hợp với quy hoạch xây dựng khu dân cư được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt |
51/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 4153 |
Đất ở đô thị Hết hiệu lực
| Là đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt |
43/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tây Ninh
|
| 4154 |
Đất ở tại đô thị Hết hiệu lực
| Bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt đối với nơi có quy hoạch |
1844/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 4154 |
Đất ở tại đô thị Hết hiệu lực
| Đất ở tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt |
4316/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 4154 |
Đất ở tại đô thị Hết hiệu lực
| Được xác định cụ thể ở từng địa phương như sau
a) Thành phố Cao Lãnh: Đất nằm trong phạm vi các phường, ấp 1 xã Mỹ Tân và đất trong phạm vi 100 mét liền kề với lộ (được tính từ chân taluy lộ trở vào) của các đường thuộc các xã đã có tên trong bảng Phụ lục 3 “Bảng giá đất ở đô thị” của thành phố Cao Lãnh
b) Thị xã Sa Đéc và thị xã Hồng Ngự: Đất nằm trong phạm vi các phường và đất trong phạm vi 100 mét liền kề với lộ (được tính từ chân taluy lộ trở vào) của các đường thuộc các xã đã có tên trong bảng Phụ lục 3 “Bảng giá đất ở đô thị” của thị xã Sa Đéc và thị xã Hồng Ngự |
28/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 4154 |
Đất ở tại đô thị Hết hiệu lực
| Là đất được sử dụng làm nhà ở tại đô thị và thành phố |
13/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4155 |
Đất ở tại nông thôn Hết hiệu lực
| Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vục đời sống; vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt |
4316/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 4155 |
Đất ở tại nông thôn Hết hiệu lực
| Là đất được sử dụng làm nhà ở tại nông thôn |
13/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4155 |
Đất ở tại nông thôn Hết hiệu lực
| Là đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống của hộ gia đình, cá nhân phù hợp với quy hoạch khu dân cư nông thôn |
43/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tây Ninh
|
| 4156 |
Đất phát triển cao su Hết hiệu lực
| Gồm các loại đất được quy định tại khoản 1, 2 Điều 2 Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2008 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành Quy định tạm thời chính sách chuyển đổi đất và hỗ trợ đầu tư phát triển cao su đại điền trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
01/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lai Châu
|
| 4157 |
Đất phi nông nghiệp Hết hiệu lực
| Bao gồm: đất ở; đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, từ đường, nhà thờ họ; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng; đất phi nông nghiệp khác |
42/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 4158 |
Đất quy hoạch cho lâm nghiệp Hết hiệu lực
| là quỹ đất đã có rừng hoặc chưa có rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch cho mục đích phát triển lâm nghiệp, được xác định theo tiểu khu rừng, khoảnh rừng và lô rừng quản lý. Riêng đối với những khu rừng sản xuất, khu rừng phòng hộ phân tán có thể được xác định đến thửa đất lâm nghiệp. |
07/2011/TTLT-BNNPTNT-BTNMT
|
|
| 4159 |
Đất quy hoạch lâm nghiệp Hết hiệu lực
| là từ viết tắt của đất có rừng và đất chưa có rừng được cấp có thẩm quyền quy hoạch cho mục đích lâm nghiệp. |
25/2009/TT-BNN
|
|
| 4160 |
Đất rừng đặc dụng Hết hiệu lực
| Là đất để sử dụng vào mục đích nghiên cứu, thí nghiệm khoa học, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, vườn rừng quốc gia, bảo vệ di tích lịch sử, văn hoá, danh lam thắng cảnh, bảo vệ môi trường sinh thái theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng; bao gồm đất có rừng tự nhiên đặc dụng, đất có rừng trồng đặc dụng, đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng, đất trồng rừng đặc dụng |
72/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4161 |
Đất rừng phòng hộ Hết hiệu lực
| Là đất để sử dụng vào mục đích phòng hộ đầu nguồn, bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, chắn gió, chắn cát, chắn sóng ven biển theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng; bao gồm đất có rừng tự nhiên phòng hộ, đất có rừng phòng hộ, đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ, đất trồng rừng phòng hộ |
61/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4161 |
Đất rừng phòng hộ Hết hiệu lực
| là đất để sử dụng vào mục đích phòng hộ đầu nguồn, bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, chắn gió, chắn cát, chắn sóng ven biển theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng; bao gồm đất có rừng tự nhiên phòng hộ, đất có rừng phòng hộ, đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ, đất trồng rừng phòng hộ. |
468/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4162 |
Đất rừng sản xuất Hết hiệu lực
| là đất sử dụng vào mục đích sản xuất lâm nghiệp theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng; bao gồm đất có rừng tự nhiên sản xuất, đất có rừng trồng sản xuất, đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất, đất trồng rừng sản xuất. |
468/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4162 |
Đất rừng sản xuất Hết hiệu lực
| Là đất sử dụng vào mục đích sản xuất lâm nghiệp theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng; bao gồm đất có rừng tự nhiên sản xuất, đất có rừng trồng sản xuất, đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất, đất trồng rừng sản xuất |
61/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4163 |
Đất rừng và đất trồng cây lâu năm Hết hiệu lực
| Là đất rừng, đất dùng cho phát triển lâm nghiệp và trồng các loại cây lâu năm |
13/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4164 |
Đất san lấp Hết hiệu lực
| Là các loại vật liệu đất, đá, cát không đạt tiêu chuẩn làm vật liệu xây dựng, khai thác phục vụ mục đích san lấp |
32/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lai Châu
|
| 4165 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Hết hiệu lực
| là đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh trong công nghiệp và dịch vụ; bao gồm đất khu công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất cho hoạt động khoáng sản, đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ. |
468/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4165 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Hết hiệu lực
| Là đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh trong công nghiệp và dịch vụ; bao gồm đất khu công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất cho hoạt động khoáng sản, đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
61/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4166 |
Đất sử dụng cho công trình điện Hết hiệu lực
| Là toàn bộ phần diện tích đất được dành để xây dựng công trình điện và các công trình phụ trợ khác phục vụ cho việc vận hành và cung cấp điện và diện tích đất nằm trong hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp |
38/2011/QĐ-UBND
|
|
| 4166 |
Đất sử dụng cho công trình điện Hết hiệu lực
| là diện tích đất được cấp có thẩm quyền bố trí để đầu tư xây dựng công trình điện và các công trình phụ trợ khác phục vụ công tác quản lý, vận hành, truyền tải, phân phối điện và hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp. |
32/2013/QĐ-UBND
|
|
| 4166 |
Đất sử dụng cho công trình điện Hết hiệu lực
| là diện tích đất được cấp có thẩm quyền bố trí để đầu tư xây dựng công trình điện và các công trình phụ trợ khác phục vụ công tác quản lý, vận hành, truyền tải, phân phối điện và hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp. |
32/2013/QĐ-UBND
|
|
| 4167 |
Đất sử dụng ổn định Hết hiệu lực
| Đất sử dụng ổn định từ trước ngày 15/10/1993, nay được Uỷ ban nhân dân xã, phường xác nhận là đất không tranh chấp, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt đối với nơi đã có quy hoạch sử dụng đất |
71/2007/QĐ-UBND
|
|
| 4167 |
Đất sử dụng ổn định Hết hiệu lực
| Đất sử dụng ổn định từ trước ngày 15/10/1993, nay được UBND xã, phường xác nhận là đất không tranh chấp, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt đối với nơi đã có quy hoạch sử dụng đất |
63/2012/QĐ-UBND
|
|
| 4168 |
Đất sử dụng vào mục đích lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng Hết hiệu lực
| Gồm:
a. Đất sử dụng xây dựng đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, hệ thống cấp, thoát nước, sông, hồ, đê, đập, kênh mương và các hệ thống công trình thủy lợi khác, trường học, cơ quan nghiên cứu khoa học, bệnh viện, trạm xá, chợ, công viên, vườn hoa, khu vui chơi cho trẻ em, quảng trường, san vận động, cơ sở huấn luyện, tập luyện thể dục, thể thao, nhà thi đấu thể thao, sân bay, bến cảng, bến tàu, bến xe, vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu an dưỡng, khu nuôi dưỡng trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, cơ sở phục hồi chức năng cho trẻ em khuyết tật, trung tâm dạy nghề, công trình văn hoá, điểm bưu điện- văn hoá xã, tượng đài, bia tưởng niệm, câu lạc bộ, nhà hát, bào tàng, triển lãm, rạp chiếu phim, rạp xiếc, trung tâm cai nghiện ma tuý, trại giáo dưỡng, trại phục hồi nhân phẩm, nghĩa trang, nghĩa địa, khu xử lý chất thải, bãi rác;
b. Đất sử dụng xây dựng nhà máy thủy điện, trạm biến thế điện, hồ chứa nước dùng cho công trình thủy điện, đường dây tải điện, đường dây thông tin, đường ống dẫn dầu, đường ống dẫn khí, đài khí tượng thủy văn, các loại trạm quan trắc phục vụ việc nghiên cứu và dịch vụ công cộng, kho tàng dự trữ quốc gia;
c. Đất sử dụng xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội |
175/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4168 |
Đất sử dụng vào mục đích lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng Hết hiệu lực
| Gồm:
a. Đất sử dụng xây dựng đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, hệ thống cấp, thoát nước, sông, hồ, đê, đập, kênh mương và các hệ thống công trình thủy lợi khác, trường học, cơ quan nghiên cứu khoa học, bệnh viện, trạm xá, chợ, công viên, vườn hoa, khu vui chơi cho trẻ em, quảng trường, san vận động, cơ sở huấn luyện, tập luyện thể dục, thể thao, nhà thi đấu thể thao, sân bay, bến cảng, bến tàu, bến xe, vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu an dưỡng, khu nuôi dưỡng trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, cơ sở phục hồi chức năng cho trẻ em khuyết tật, trung tâm dạy nghề, công trình văn hoá, điểm bưu điện- văn hoá xã, tượng đài, bia tưởng niệm, câu lạc bộ, nhà hát, bào tàng, triển lãm, rạp chiếu phim, rạp xiếc, trung tâm cai nghiện ma tuý, trại giáo dưỡng, trại phục hồi nhân phẩm, nghĩa trang, nghĩa địa, khu xử lý chất thải, bãi rác;
b. Đất sử dụng xây dựng nhà máy thủy điện, trạm biến thế điện, hồ chứa nước dùng cho công trình thủy điện, đường dây tải điện, đường dây thông tin, đường ống dẫn dầu, đường ống dẫn khí, đài khí tượng thủy văn, các loại trạm quan trắc phục vụ việc nghiên cứu và dịch vụ công cộng, kho tàng dự trữ quốc gia;
c. Đất sử dụng xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội;
d. Đất sử dụng xây dựng các công trình thuộc các ngành và lĩnh vực sự nghiệp về kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế, khoa học, kỹ thuật và các lĩnh vực sự nghiệp kinh tế khác của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị vũ trang nhân dân;
e. Đất do tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, các nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng cho dự án sản xuất kinh doanh, khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu vui chơi giải trí, khu du lịch và các dự án đầu tư khác đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định cấp giấy phép đầu tư theo quy định của pháp luật;
f. Đất sử dụng cho dự án phát triển các khu đô thị mới, các khu dân cư tập trung và các khu dân cư khác đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định;
g. Đất sử dụng cho công trình công cộng khác và các trường hợp đặc biệt khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định;
h. Đất sử dụng xây dựng các các công trình phục vụ công ích và công cộng khác không nhằm mục đích kinh doanh của địa phương do UBND tỉnh qui định. |
175/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4169 |
Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh Hết hiệu lực
| Là đất được xác định tại khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 09/CP ngày 12/02/1996 của Chính phủ về chế độ quản lý, sử dụng đất đất quốc phòng, an ninh |
175/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4170 |
Đất tại khu vực giáp ranh Hết hiệu lực
| Là khu đất giáp sát nhau tại đường phân chia địa giới hành chính đường phố, các khu vực, vị trí đất để xác định giá |
34/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nam Định
|
| 4171 |
Đất tại khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị xã; xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hết hiệu lực
| là khu đất giáp sát nhau tại đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị xã; xã, phường, thị trấn |
60/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 4172 |
Đất tại khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị; xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hết hiệu lực
| Là khu đất giáp sát nhau tại đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị; xã, phường, thị trấn |
2656/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 4172 |
Đất tại khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị; xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hết hiệu lực
| Là khu đất giáp sát nhau tại đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị; xã, phường, thị trấn |
39/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 4173 |
Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hết hiệu lực
| Là khu đất giáp sát nhau tại đường phân địa giới hành chính giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
2656/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 4173 |
Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hết hiệu lực
| là khu đất giáp sát nhau tại đường phân địa giới hành chính giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
57/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 4173 |
Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hết hiệu lực
| là khu đất giáp sát nhau tại đường phân địa giới hành chính giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
60/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 4174 |
Đất tại vị trí mặt tiền Hết hiệu lực
| Là đất thuộc thửa có mặt tiền, hoặc tiếp giáp thửa mặt tiền nhưng cùng chủ sử dụng đất với thửa đất có mặt tiền |
46/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 4175 |
Đất thao trường Hết hiệu lực
| là đất quốc phòng để xây dựng các công trình huấn luyện chiến đấu, phục vụ cho nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện, diễn tập, hội thi, hội thao có tổ chức bắn đạn thật, sử dụng thuốc nổ của lực lượng quân đội, dân quân tự vệ và giáo dục quốc phòng - an ninh cho học sinh, sinh viên. |
21/2010/TTLT-BTNMT-BQP
|
|
| 4176 |
Đất thổ cư Hết hiệu lực
| Là đất được xác định chủ yếu để dùng vào đất ở và đất vườn liền kề đất ở |
175/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4177 |
Đất thương mại Hết hiệu lực
| Là vùng đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp, được sử dụng chủ yếu cho hoạt động thương mại, dịch vụ. |
04/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 4177 |
Đất thương mại Hết hiệu lực
| Là đất được sử dụng cho các hoạt động kinh doanh thương mại như: chợ, trung tâm mua sắm và dịch vụ buôn bán |
13/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4178 |
Đất tiếp giáp Hết hiệu lực
| Là đất thuộc thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp, hoặc thuộc thửa đất tiếp giáp với thửa đất có một cạnh tiếp giáp nhưng cùng chủ sử dụng đất với thửa đất đó |
46/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 4179 |
Đất Tôn giáo Hết hiệu lực
| Gồm: Đất thuộc chùa, nhà thờ, thánh thất, thánh đường, tu viện, trường đào tạo riêng của tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, các cơ sở khác của tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động |
01/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 4180 |
Đất trồng cây hàng năm Hết hiệu lực
| Là đất trồng cây lương thực thực phẩm |
13/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4180 |
Đất trồng cây hàng năm Hết hiệu lực
| là đất chuyên trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng từ khi gieo trồng tới khi thu hoạch không quá 01 (một) năm kể cả đất sử dụng theo chế độ canh tác không thường xuyên, đất cỏ tự nhiên có cải tạo sử dụng vào mục đích chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác. |
468/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4180 |
Đất trồng cây hàng năm Hết hiệu lực
| Là đất chuyên trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng từ khi gieo trồng tới khi thu hoạch không quá 01 (một) năm kể cả đất sử dụng theo chế độ canh tác không thường xuyên, đất cỏ tự nhiên có cải tạo sử dụng vào mục đích chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác |
61/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4180 |
Đất trồng cây hàng năm Hết hiệu lực
| Là đất chuyên trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng từ khi gieo trồng tới khi thu hoạch không quá 01 (một) năm kể cả đất sử dụng theo chế độ canh tác không thường xuyên, đất cỏ tự nhiên có cải tạo sử dụng vào mục đích chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác |
37/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4181 |
Đất trồng cây lâu năm Hết hiệu lực
| Là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng trên một năm từ khi gieo trồng tới khi thu hoạch kể cả cây có thời gian sinh trưởng như cây hàng năm nhưng cho thu hoạch trong nhiều năm; bao gồm đất trồng cây công nghiệp lâu năm, đất trồng cây ăn quả lâu năm và đất trồng cây lâu năm khác |
61/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4181 |
Đất trồng cây lâu năm Hết hiệu lực
| là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng trên một năm từ khi gieo trồng tới khi thu hoạch kể cả cây có thời gian sinh trưởng như cây hàng năm nhưng cho thu hoạch trong nhiều năm; bao gồm đất trồng cây công nghiệp lâu năm, đất trồng cây ăn quả lâu năm và đất trồng cây lâu năm khác. |
468/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4182 |
Đất trồng lúa Hết hiệu lực
| Là đất có các điều kiện phù hợp để trồng lúa, bao gồm đất chuyên trồng lúa nước và đất lúa khác |
42/2012/NĐ-CP
|
|
| 4183 |
Đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng Hết hiệu lực
| là đất chưa có đủ điều kiện hoặc chưa xác định mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, lâm nghiệp; chưa xác định là đất ở, đất xây dựng các loại công trình và Nhà nước chưa giao cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nào sử dụng. |
19/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 4184 |
Đất vui chơi - giải trí Hết hiệu lực
| Là đất sử dụng cho các hoạt động vui chơi, thể thao, giải trí, vườn hoa và công viên |
13/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4185 |
Đất vùng bán ngập Hết hiệu lực
| là phần diện tích đất thuộc vùng lòng hồ thủy điện, thủy lợi nhưng không bị ngập nước thường xuyên, thời gian bị ngập nước trong năm tùy thuộc vào quy trình vận hành của từng hồ nhưng không quá sáu (06) tháng, thời điểm ngập xác định được. |
03/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4186 |
Đất vườn Hết hiệu lực
| Là loại đất gắn liền với đất ở thuộc khuôn viên của mỗi hộ gia đình trong các khu dân cư trồng cây hàng năm hoặc trồng cây lâu năm hoặc trồng xen kẽ giữa cây hàng năm với cây lâu năm |
315/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 4186 |
Đất vườn Hết hiệu lực
| Là phần đất còn lại của đất thổ cư sau khi trừ đi đất ở theo hạn mức đất ở do UBND tỉnh qui định |
175/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 4187 |
Đất vườn ao Hết hiệu lực
| Được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư |
51/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 4188 |
Đất vườn ao được xác định Hết hiệu lực
| Là đất ở phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư |
14/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 4189 |
Đất vườn gắn liền với đất ở trong khuôn viên có nhà ở của mỗi hộ, gia đình, cá nhân trong khu dân cư Hết hiệu lực
| Là phần diện tích đất nằm trong khuôn viên của thửa đất có nhà ở của hộ gia đình cá nhân, được trồng xen kẽ, lẫn giữa các cây trồng hàng năm với cây trồng lâu năm, cây thuốc, cây cảnh, hoa hoặc trồng hỗn hợp các loại cây trồng mà không thể tách riêng để tính diện tích cho từng loại |
750/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 4190 |
Đất vườn, ao Hết hiệu lực
| Là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở; đất vườn, ao là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ; đất vườn, ao là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở dọc kênh mương và dọc tuyến đường giao thông |
101/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 4191 |
Đất vườn, ao được xác định Hết hiệu lực
| Là đất ở theo quy định này phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư |
315/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 4192 |
Đất vườn, ao liền kề với đất ở Hết hiệu lực
| Là diện tích đất nằm trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư và được xác định là đất nông nghiệp (chưa được công nhận là đất ở) khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét cấp Giấy chứng nhận |
191/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 4193 |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng chưa được công nhận Hết hiệu lực
| Là đất ở” là đất nằm trong phạm vi khu dân cư đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (trường hợp khu dân cư chưa có quy hoạch được phê duyệt thì xác định theo ranh giới hiện trạng của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư) và là phần diện tích được xác định là đất vườn, ao khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của Ủy ban nhân dân Thành phố. |
46/2008/QĐ-UBND
|
|
| 4194 |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng chưa được công nhận là đất ở” Hết hiệu lực
| là đất nằm trong phạm vi khu dân cư đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (trường hợp khu dân cư chưa có quy hoạch được phê duyệt thì xác định theo ranh giới hiện trạng của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư) và là phần diện tích được xác định là đất vườn, ao khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của UBND Thành phố |
121/2009/QĐ-UBND
|
|
| 4195 |
Đất xây dựng đô thị Hết hiệu lực
| Là đất xây dựng các khu chức năng đô thị (bao gồm cả các hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị). Đất dự phòng phát triển, đất nông lâm nghiệp trong đô thị và các loại đất không phục vụ cho hoạt động của các chức năng đô thị không phải là đất xây dựng đô thị. |
04/2008/QĐ-BXD
|
|
| 4196 |
Đất yếu
| Là đất loại sét có tính nén lún cao, khả năng chịu tải rất thấp |
1338/QĐ-BXD
|
|
| 4197 |
Database
| Là kho dữ liệu được lưu trữ trên máy tính theo các bài toán nghiệp vụ đã được thiết kế từ trước |
1328/QĐ-BTP
|
|
| 4198 |
D-ATIS Hết hiệu lực
| (Datalink-AutomaticTerminal Information Service): Dịch vụ thông báo tự động tại khu vực sân bay (truyền dữ liệu bằng kỹ thuật số). |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 4199 |
Dấu
| Là dấu hoặc nhãn chính thức được công nhận ở cấp quốc tế, được áp dụng đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật để chứng nhận tình trạng kiểm dịch thực vật của vật thể đó |
55/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 4200 |
Dầu
| Bao gồm các sản phẩm hóa dầu dùng làm nhiên liệu và các loại dầu nhờn được sử dụng trên tàu biển |
12/2005/TTLT-BTM-BTNMT-BGTVT
|
|
| 4200 |
Dầu Hết hiệu lực
| Là dầu mỏ dưới bất kỳ dạng nào, kể cả dầu thô, dầu đốt, dầu cặn, dầu thải và các sản phẩm dầu mỏ đã được lọc và bao gồm cả các chất được hiện tại Phụ lục I của Thông tư này |
50/2012/TT-BGTVT
|
|
| 4200 |
Dầu Hết hiệu lực
| Là dầu mỏ dưới bất kỳ dạng nào, kể cả dầu thô, dầu đốt, dầu cặn, dầu thải và các sản phẩm dầu mỏ đã được lọc (không phải là những hóa chất tinh dầu áp dụng theo các điều khoản của Phụ lục II Công ước Marpol 73/78) và bao gồm cả những chất nêu trong phụ chương I của Phụ lục I Công ước Marpol 73/78, không hạn chế tính chất chung nêu trên |
70/2011/TT-BGTVT
|
|