| 301 |
Báo cáo kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước Hết hiệu lực
| là văn bản do Kiểm toán Nhà nước lập và công bố để đánh giá, xác nhận, kết luận và kiến nghị về những nội dung đã kiểm toán. |
37/2005/QH11
|
|
| 302 |
Báo cáo kiểm toán của Tổ kiểm toán Hết hiệu lực
| Là báo cáo kết quả thực hiện kiểm toán của Tổ kiểm toán do Tổ trưởng Tổ kiểm toán lập |
06/2010/QĐ-KTNN
|
|
| 303 |
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích Hết hiệu lực
| Là dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích có quy mô nhỏ được lập theo quy định của Luật xây dựng và các văn bản quản lý đầu tư xây dựng cần phải tuân thủ trong thời gian lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật |
70/2012/NĐ-CP
|
|
| 304 |
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình Hết hiệu lực
| Là dự án đầu tư xây dựng công trình rút gọn trong đó chỉ đặt ra các yêu cầu cơ bản theo quy định |
30/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 305 |
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình Hết hiệu lực
| là dự án đầu tư xây dựng công trình rút gọn trong đó chỉ đặt ra các yêu cầu cơ bản theo quy định |
16/2003/QH11
|
|
| 306 |
Báo cáo môi trường Hết hiệu lực
| là việc lập và cung cấp các thông tin có liên quan đến số liệu, dữ liệu các thành phần môi trường tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên về trữ lượng, giá trị sinh thái, giá trị kinh tế; về các tác động đối với môi trường; về chất thải, mức độ ô nhiễm, suy thoái và thông tin về các vấn đề môi trường khác do cơ quan, đơn vị, cá nhân thực hiện xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông. |
09/2010/TT-BGTVT
|
|
| 307 |
Báo cáo môi trường quốc gia Hết hiệu lực
| là báo cáo cung cấp các thông tin về hiện trạng và diễn biến chất lượng môi trường trên phạm vi toàn quốc, nguyên nhân gây ô nhiễm và tác động của chúng tới sức khỏe con người, kinh tế xã hội, hệ sinh thái và môi trường tự nhiên, từ đó phân tích nhu cầu xây dựng các chính sách môi trường quốc gia và đánh giá hiệu quả của các chính sách đó trong công tác bảo vệ môi trường quốc gia. |
08/2010/TT-BTNMT
|
|
| 308 |
Báo cáo nghiên cứu khả thi Hết hiệu lực
| Llà tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết kế, xây dựng và vận hành, quản lý Công trình kết cấu hạ tầng theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO và Hợp đồng BT |
108/2009/NĐ-CP
|
|
| 308 |
Báo cáo nghiên cứu khả thi Hết hiệu lực
| Là tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết kế, xây dựng và vận hành, quản lý Công trình kết cấu hạ tầng theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO và Hợp đồng BT |
108/2009/NĐ-CP
|
|
| 308 |
Báo cáo nghiên cứu khả thi Hết hiệu lực
| Là dự án đầu tư được lập theo quy định đối với các dự án không có xây dựng công trình, dự án ứng dụng công nghệ thông tin |
29/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 309 |
Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi Hết hiệu lực
| Là hồ sơ xin chủ trương đầu tư được lập theo quy định đối với các dự án đầu tư không có xây dựng công trình để cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư |
29/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 310 |
Báo cáo quản trị của doanh nghiệp Hết hiệu lực
| Là báo cáo gồm các số liệu chi tiết về chi phí, sản lượng, doanh thu dịch vụ viễn thông trên cơ sở đó được tổng hợp vào Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp lập theo quy định về chế độ báo cáo tài chính năm do Bộ Tài chính ban hành |
16/2012/TT-BTTTT
|
|
| 311 |
Báo cáo tài chính Hết hiệu lực
| là báo cáo tài chính đã được kiểm toán do cơ quan kiểm toán độc lập thực hiện. |
13/2010/TT-BCT
|
|
| 312 |
Báo cáo tài chính của Ngân hàng Nhà nước Hết hiệu lực
| Là Báo cáo kế toán, tổng hợp và thuyết minh các chỉ tiêu tài chính, tiền tệ chủ yếu của Ngân hàng Nhà nước, được lập theo chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành áp dụng đối với Ngân hàng Nhà nước. |
1511/2001/QĐ-NHNN
|
|
| 313 |
Báo cáo tài chính của tập đoàn tổ chức tín dụng
| Là báo cáo tài chính được lập trên cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính của tổ chức tín dụng và các công ty con để phản ánh thông tin kinh tế, tài chính của tập đoàn tổ chức tín dụng |
16/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 314 |
Báo cáo tài chính của tổ chức tín dụng
| Là báo cáo tài chính được lập bởi pháp nhân Tổ chức tín dụng trên cơ sở tổng hợp số liệu trong toàn hệ thống Tổ chức tín dụng (bao gồm: Trụ sở chính, Sở giao dịch, các chi nhánh và các đơn vị trực thuộc hạch toán phụ thuộc) để phản ánh thông tin kinh tế, tài chính của pháp nhân Tổ chức tín dụng |
16/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 315 |
Báo cáo tài chính doanh nghiệp Hết hiệu lực
| Gồm: Báo cáo tài chính của từng doanh nghiệp lập theo phương pháp giá gốc; báo cáo tài chính tổng hợp của tổng công ty; báo cáo tài chính hợp nhất lập theo phương pháp vốn chủ sở hữu của công ty mẹ - tập đoàn |
04/2012/QĐ-KTNN
|
|
| 316 |
Báo cáo tài chính năm của đơn vị có lợi ích công chúng
| là báo cáo tài chính được lập theo quy định của pháp luật về kế toán, bao gồm báo cáo tài chính riêng, báo cáo tài chính tổng hợp và báo cáo tài chính hợp nhất của đơn vị có lợi ích công chúng nếu đơn vị có lợi ích công chúng là đối tượng phải tổng hợp báo cáo tài chính hoặc hợp nhất báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán. |
183/2013/TT-BTC
|
|
| 317 |
Báo cáo tài chính NHNN Hết hiệu lực
| là các báo cáo tổng hợp và thuyết minh các chỉ tiêu tài chính, tiền tệ chủ yếu của toàn hệ thống Ngân hành nhà nước, được lập theo chế độ kế toán hiện hành trên cơ sở tổng hợp và hợp nhất báo cáo từ các đơn vị thuộc hệ thống NHNN. |
23/2008/QĐ-NHNN
|
|
| 318 |
Báo cáo thanh toán tạm ứng hàng quý
| là văn bản do các chương trình, dự án lập hàng quý dựa trên tổng hợp các hoạt động chi tiêu bằng tiền phát sinh tại dự án, theo đúng cam kết, thoả thuận với nhà tài trợ và nằm trong văn kiện, tài liệu dự án đã được Bộ Y tế phê duyệt, đảm bảo đủ điều kiện thanh toán tạm ứng theo đúng quy định của pháp luật. |
03/2013/TT-BYT
|
|
| 319 |
Báo cáo thống kê Hết hiệu lực
| là hình thức thu thập thông tin thống kê theo chế độ báo cáo thống kê do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành |
04/2003/QH11
|
|
| 319 |
Báo cáo thống kê Hết hiệu lực
| Là hình thức tổ chức thu thập thông tin thống kê dựa vào các báo cáo được lập theo kỳ hạn nhất định |
20/2009/TT-BTTTT
|
|
| 320 |
Báo cáo thuế Hết hiệu lực
| Là các báo cáo, văn bản của đối tượng nộp thuế lập và gửi đến cơ quan thuế theo quy định: báo cáo tài chính doanh nghiệp, báo cáo cung cấp thông tin… |
1125/QĐ-TCT
|
|
| 321 |
Báo cáo tình hình tác động môi trường của ngành, lĩnh vực Hết hiệu lực
| là báo cáo cung cấp các thông tin về hiện trạng và diễn biến môi trường đặc trưng của ngành, lĩnh vực; nguyên nhân và tác động của chúng tới sức khỏe con người, kinh tế xã hội, hệ sinh thái và môi trường tự nhiên; từ đó phân tích nhu cầu xây dựng các chính sách môi trường và đánh giá hiệu quả của các chính sách đó trong hoạt động quản lý và bảo vệ môi trường của ngành, lĩnh vực. |
08/2010/TT-BTNMT
|
|
| 322 |
Báo cáo tổng thể về môi trường Hết hiệu lực
| là báo cáo đề cập đến tất cả các vấn đề môi trường của quốc gia, của địa phương để có được sự đánh giá tổng quát và đầy đủ về hiện trạng môi trường quốc gia và địa phương với những hậu quả, nguyên nhân và diễn biến của nó. |
08/2010/TT-BTNMT
|
|
| 323 |
Báo cáo từ tàu bay (Airep) Hết hiệu lực
| Bản báo cáo từ một tàu bay đang bay tuân theo các yêu cầu về báo cáo vị trí, tình trạng hoạt động hoặc điều kiện khí tượng. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 324 |
Báo cáo từ tầu bay (Airep) Hết hiệu lực
| Bản báo cáo từ một tầu bay đang bay tuân theo các yêu cầu về báo cáo vị trí, tình trạng hoạt động hoặc điều kiện khí tượng; |
29/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 325 |
Báo cáo viên của đơn vị trực thuộc Kiểm toán Nhà nước
| là công chức, viên chức của đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước thực hiện hoạt động quy định tại khoản 1, điều này tại đơn vị và được thủ trưởng đơn vị phê duyệt công nhận |
1826/QĐ-KTNN
|
|
| 326 |
Báo chí
| là tên gọi chung đối với các loại hình báo in, báo hình, báo nói, báo điện tử. |
51/2002/NĐ-CP
|
|
| 327 |
Báo chí điện tử Hết hiệu lực
| Là bao gồm báo, tạp chí điện tử được thực hiện trên mạng thông tin máy tính |
33/2011/TT-BTTTT
|
|
| 328 |
Báo chí nước ngoài Hết hiệu lực
| là cơ quan thông tấn, phát thanh, truyền hình, báo in, báo điện tử và các loại hình báo chí khác của nước ngoài. |
88/2012/NĐ-CP
|
|
| 329 |
Bảo chi séc Hết hiệu lực
| là việc người thực hiện thanh toán bảo đảm thanh toán cho tờ séc khi tờ séc được xuất trình để thanh toán trong thời hạn xuất trình. |
159/2003/NĐ-CP
|
|
| 331 |
Bảo đảm Hết hiệu lực
| Là hình thức cam kết để cơ quan hải quan có cơ sở tin rằng các nghĩa vụ đối với cơ quan hải quan theo quy định của pháp luật sẽ được thực hiện trong một thời hạn xác định. |
52/2007/QĐ-BTC
|
|
| 332 |
Bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ Hết hiệu lực
| Là việc áp dụng các biện pháp nhằm ngăn chặn hành động tiếp cận bất hợp pháp, đánh cắp, chiếm đoạt, phá hoại và chuyển giao trái phép nguồn phóng xạ; bảo mật thông tin liên quan đến an ninh nguồn phóng xạ |
23/2010/TT-BKHCN
|
|
| 332 |
Bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ Hết hiệu lực
| Là việc áp dụng các biện pháp nhằm ngăn chặn hành động tiếp cận bất hợp pháp, đánh cắp, chiếm đoạt, phá hoại và chuyển giao trái phép nguồn phóng xạ; bảo mật thông tin liên quan đến an ninh nguồn phóng xạ |
115/2007/QĐ-TTg
|
|
| 333 |
Bảo đảm an ninh thông tin
| Là các hoạt động quản lý, kiểm soát, phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống hành vi sử dụng, lợi dụng cơ sở hạ tầng bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin để xâm phạm an ninh quốc gia và trật tự, an toàn xã hội và lợi ích của công dân. |
06/2008/TTLT-BTTTT-BCA
|
|
| 334 |
Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng
| Là sự toàn vẹn của hệ thống thiết bị, mạng lưới, công trình bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin; sự toàn vẹn, bí mật của thư, bưu phẩm, bưu kiện, gói, kiện hàng hóa, thông tin được chuyển qua mạng lưới bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin; sự an toàn của các bên tham gia vào quá trình thiết lập, cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. |
06/2008/TTLT-BTTTT-BCA
|
|
| 335 |
Bảo đảm an toàn công trình lân cận
| Là việc đầu tư, thi công xây dựng công trình mới phải bảo đảm về khoảng cách cho phép, kết cấu, cấp thoát nước, thông gió, chiếu sáng, vệ sinh môi trường, phòng cháy, nổ … cho công trình và khu vực không gian lân cận không bị sự cố hư hỏng, sập đổ, lún, nứt hoặc các dấu hiệu không an toàn mà nguyên nhân do công trình mới gây nên |
1524/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 336 |
Bảo đảm an toàn thông tin số Hết hiệu lực
| Là đảm bảo tính tin cậy, tính toàn vẹn và tính sẵn sàng của thông tin số, trong đó:
a) Tính tin cậy: Đảm bảo thông tin chỉ có thể được truy cập bởi những người được cấp quyền sử dụng.
b) Tính toàn vẹn: Bảo vệ sự chính xác và đầy đủ của thông tin, thông tin không bị sửa đổi làm sai lệch nội dung.
c) Tính sẵn sàng: Thông tin cung cấp được tới đối tượng sử dụng có thẩm quyền đối với thông tin khi có nhu cầu. |
49/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 337 |
Bảo đảm cấp nước an toàn
| là những hoạt động nhằm giảm thiểu, loại bỏ, phòng ngừa các nguy cơ, rủi ro gây mất an toàn cấp nước từ nguồn nước qua các công đoạn thu nước, xử lý, dự trữ và phân phối đến khách hàng sử dụng nước. |
08/2012/TT-BXD
|
|
| 338 |
Bảo đảm chất lượng (quality assurance - viết tắt là QA) trong quan trắc môi trường Hết hiệu lực
| là một hệ thống tích hợp các hoạt động quản lý và kỹ thuật trong một tổ chức nhằm bảo đảm cho hoạt động quan trắc môi trường đạt được các tiêu chuẩn chất lượng đã quy định. |
21/2012/TT-BTNMT
|
|
| 339 |
Bảo đảm đầu tư
| là việc nhà đầu tư phải thực hiện ký quỹ để bảo đảm thực hiện đầu tư dự án |
1923/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kiên Giang
|
| 340 |
Bảo đảm dự thầu
| Là việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp văn bản bảo lãnh của ngân hàng để bảo đảm trách nhiệm dự thầu của nhà đầu tư trong thời gian xác định theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
33/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 340 |
Bảo đảm dự thầu Hết hiệu lực
| là việc nhà thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để bảo đảm trách nhiệm dự thầu của nhà thầu trong thời gian xác định theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
61/2005/QH11
|
|
| 342 |
Bảo đảm thực hiện đầu tư dự án Hết hiệu lực
| Là việc nhà đầu tư phải thực hiện một trong các biện pháp như: ký quỹ, nộp thư bảo lãnh để bảo đảm nhà đầu tư tiến hành triển khai thực hiện đầu tư dự án theo cam kết |
42/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 343 |
Bảo đảm thực hiện hợp đồng Hết hiệu lực
| là việc nhà thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để bảo đảm trách nhiệm thực hiện hợp đồng của nhà thầu trúng thầu trong thời gian xác định theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
123/QĐ-BTC
|
|
| 344 |
Bảo đảm tiền vay Hết hiệu lực
| là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay. |
178/1999/NĐ-CP
|
|
| 345 |
Bảo đảm vệ sinh mỹ quan môi trường Hết hiệu lực
| là trong quá trình thi công xây dựng công trình phải đảm bảo không được gây tác động xấu đến vệ sinh, cảnh quan môi trường như làm ô nhiễm về không khí, nước, chất thải rắn, tiếng ồn và các vấn đề khác về vệ sinh môi trường. |
03/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 346 |
Báo điện tử
| là tên gọi loại hình báo chí thực hiện trên mạng thông tin máy tính (Internet, Intranet). |
51/2002/NĐ-CP
|
|
| 347 |
Bão đổ bộ Hết hiệu lực
| là khi tâm bão đã vào đất liền. |
307/2005/QĐ-TTG
|
|
| 348 |
Bảo dưỡng Hết hiệu lực
| là việc kiểm tra đánh giá, vệ sinh công nghiệp, hiệu chỉnh hoặc sửa chữa thay thế bộ phận không đủ tiêu chuẩn khai thác. |
39/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 348 |
Bảo dưỡng Hết hiệu lực
| Là trông nom, giữ gìn và sửa chữa thường xuyên công trình |
26/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 349 |
Bảo dưỡng công trình Hết hiệu lực
| Là các hoạt động (theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ, duy tu thiết bị lắp đặt vào công trình) được tiến hành thường xuyên, định kỳ để duy trì công trình ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng công trình |
114/2010/NĐ-CP
|
|
| 350 |
Bảo dưỡng công trình đường sắt Hết hiệu lực
| Là các hoạt động: theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ, duy tu thiết bị lắp đặt vào công trình, được tiến hành thường xuyên, định kỳ để duy trì công trình ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng công trình. |
20/2013/TT-BGTVT
|
|