| 3251 |
Công tác báo cáo môi trường Hết hiệu lực
| Là việc lập và cung cấp các thông tin về môi trường có liên quan như số liệu, dữ liệu về các thành phần môi trường; về trữ lượng, giá trị sinh thái, giá trị kinh tế của các nguồn tài nguyên thiên nhiên; về các tác động đối với môi trường; về chất thải; về mức độ môi trường bị ô nhiễm, suy thoái và thông tin về các vấn đề môi trường khác của đơn vị tới cơ quan có thẩm quyền. |
52/2008/QĐ-BCT
|
|
| 3252 |
Công tác báo động (Alerting service) Hết hiệu lực
| là hoạt động thông báo cho các cơ quan có liên quan về tàu bay cần sự giúp đỡ và sự hỗ trợ của Cơ sở cung cấp dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn. |
26/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 3253 |
Công tác bảo trì công trình Hết hiệu lực
| Là hoạt động bắt buộc theo luật pháp đối với chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình nhằm đảm bảo cho các bộ phận, hạng mục công trình tiếp tục thực hiện được các chức năng đã xác định của chúng |
05/2001/TT-BXD
|
|
| 3254 |
Công tác bảo trì đường bộ Hết hiệu lực
| gồm công tác bảo dưỡng thường xuyên sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất: |
52/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 3255 |
Công tác cảnh vệ Hết hiệu lực
| là thực hiện các biện pháp cơ bản theo quy định của pháp luật để bảo đảm an toàn tuyệt đối cho các đối tượng cảnh vệ. |
25/2005/PL-UBTVQH11
|
|
| 3256 |
Công tác đảm bảo an ninh thông tin, bảo mật trên môi trường mạng
| Là một trong những nhiệm vụ trọng tâm để đảm bảo thành công trong việc ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan, đơn vị |
24/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 3257 |
Công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông
| bao gồm: Đảm bảo ATGT trong lĩnh vực đường bộ; đường thủy nội địa và đường sắt |
84/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 3258 |
Công tác dân số Hết hiệu lực
| là việc quản lý và tổ chức thực hiện các hoạt động tác động đến quy mô dân số, cơ cấu dân số, phân bố dân cư và nâng cao chất lượng dân số. |
06/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 3259 |
Công tác dân tộc
| là những hoạt động quản lý nhà nước về lĩnh vực dân tộc nhằm tác động và tạo điều kiện để đồng bào các dân tộc thiểu số cùng phát triển, đảm bảo sự tôn trọng, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân. |
05/2011/NĐ-CP
|
|
| 3260 |
Công tác đăng kiểm
| bao gồm công tác quản lý, đào tạo cán bộ đăng kiểm và kiểm định. |
42/2012/TT-BGTVT
|
|
| 3261 |
Công tác đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa
| Là những công việc: đào tạo mới; bổ túc nâng hạng bằng; thi, kiểm tra (sau đây gọi chung là thi); cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, chứng chỉ lái phương tiện thuỷ nội địa |
18/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 3262 |
Công tác điều ước quốc tế Hết hiệu lực
| Là tổng hợp những công việc có liên quan đến việc đề xuất ký kết, gia nhập và triển khai thực hiện điều ước quốc tế, đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, bảo lưu, chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế trong Công an nhân dân |
63/2012/TT-BCA
|
|
| 3263 |
Công tác lưu trữ
| bao gồm toàn bộ các quy trình quản lý nhà nước và quản lý nghiệp vụ lưu trữ, nhằm thu thập, bổ sung, bảo quản, bảo vệ an toàn và tổ chức sử dụng có hiệu quả tài liệu lưu trữ. |
47/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 3263 |
Công tác lưu trữ Hết hiệu lực
| Bao gồm các công việc về thu thập, chỉnh lý, sắp xếp, tài liệu lưu trữ hiện hành (về lưu trữ lịch sử có quy chế riêng), bảo quản và tổ chức khai thác sử dụng tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức |
2787/2005/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
| 3264 |
Công tác phí
| Công tác phí bao gồm các khoản hỗ trợ cho chi phí ăn, ở và các khoản tiêu vặt khác kể cả chi phí đi lại từ nơi nghỉ qua đêm khi đi công tác đến địa điểm họp và làm việc đầu tiên trong địa bàn công tác và ngược lại |
10266/BKHĐT-KTĐN
|
|
| 3265 |
Công tác phòng, chống lụt, bão, thiên tai Hết hiệu lực
| Là hoạt động phòng tránh, phòng ngừa, ứng phó và khắc phục hậu quả gây hại của lụt, bão và thiên tai nói chung nhằm giảm nhẹ thiệt hại, nhanh chóng ổn định đời sống nhân dân, bảo vệ và phục hồi sản xuất, hạn chế thấp nhất gây ảnh hưởng xấu đến môi trường sinh thái và tăng trưởng kinh tế - xã hội |
04/2008/QĐ-UBND
|
|
| 3266 |
Công tác phòng, chống thiên tai Hết hiệu lực
| Là hoạt động phòng tránh, phòng ngừa, ứng phó và khắc phục hậu quả gây hại của thiên tai nhằm giảm nhẹ thiệt hại, nhanh chóng ổn định đời sống nhân dân, bảo vệ và phục hồi sản xuất, hạn chế thấp nhất gây ảnh hưởng đến môi trường sinh thái và tăng trưởng kinh tế - xã hội |
28/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 3267 |
Công tác quan trắc địa kỹ thuật
| Là công tác theo dõi, đo đạc định kỳ, xử lý, biểu diễn và lưu giữ các số liệu quan trắc địa kỹ thuật thu được |
1338/QĐ-BXD
|
|
| 3268 |
Công tác rải dây
| Là công tác căng dây trên cột |
54/2008/QĐ-BCT
|
|
| 3269 |
Công tác sửa chữa định kỳ Hết hiệu lực
| Bao gồm công tác sửa chữa vừa và công tác sửa chữa lớn.
a) Sửa chữa vừa là sửa chữa những hư hỏng, khắc phục những biểu hiện xuống cấp của bộ phận, kết cấu công trình có thể ảnh hưởng đến chất lượng khai thác đường bộ và gây mất an toàn khai thác.
b) Sửa chữa lớn là công việc sửa chữa tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở nhiều bộ phận công trình nhằm khôi phục chất lượng ban đầu của công trình |
02/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 3270 |
Công tác thanh niên Hết hiệu lực
| là những hoạt động của Đảng, Nhà nước và xã hội nhằm giáo dục, bồi dưỡng, tạo điều kiện thuận lợi cho thanh niên phấn đấu và trưởng thành, đồng thời phát huy vai trò xung kích, sức sáng tạo và tiềm năng to lớn của thanh niên trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. |
120/2007/NĐ-CP
|
|
| 3271 |
Công tác thỏa thuận quốc tế Hết hiệu lực
| Là tổng hợp những công việc có liên quan đến việc đề xuất đàm phán, ký và triển khai thực hiện thỏa thuận quốc tế, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế của Bộ Công an |
63/2012/TT-BCA
|
|
| 3272 |
Công tác tìm kiếm cứu nạn Hết hiệu lực
| là hoạt động khẩn trương tìm kiếm cứu nạn - cứu hộ người và phương tiện, tài sản ngay khi sự cố thiên tai, tai nạn, thảm họa xảy ra nhằm khắc phục hậu quả, giảm thiểu thiệt hại. |
04/2011/QĐ-UBND
|
|
| 3272 |
Công tác tìm kiếm cứu nạn
| Là hoạt động khẩn trương tìm kiếm cứu nạn - cứu hộ người và phương tiện, tài sản ngay khi sự cố thiên tai, tai nạn, thảm họa xảy ra nhằm khắc phục hậu quả, giảm thiểu thiệt hại |
08/2012/QĐ-UBND
|
|
| 3273 |
Công tác tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ Hết hiệu lực
| Là tổng hợp các biện pháp tổ chức chỉ huy, điều hành lực lượng, phương tiện để xử lý, ngăn chặn, khắc phục tình trạng nguy hiểm do sự cố thiên tai, tai nạn, thảm họa gây ra |
81/2010/QĐ-UBND
|
|
| 3274 |
Công tác văn thư Hết hiệu lực
| Là toàn bộ quá trình xây dựng, ban hành và quản lý văn bản phục vụ thông tin cho yêu cầu hoạt động của cơ quan, tổ chức, bao gồm các công việc về quản lý văn bản đi, đến, luân chuyển, phát hành; quản lý sử dụng con dấu; xử lý soạn thảo ban hành văn bản, lập hồ sơ trình ký, hồ sơ công việc và tài liệu khác; giao nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ hiện hành hình thành trong quá trình hoạt động của cán bộ, công chức để thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức |
2787/2005/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
| 3274 |
Công tác văn thư Hết hiệu lực
| Bao gồm các công việc về soạn thảo, ban hành văn bản, quản lý văn bản và tài liệu khác hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, đơn vị; quản lý và sử dụng con dấu |
1313/QĐ-BTC
|
|
| 3275 |
Cộng tác viên Hết hiệu lực
| là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài đang cư trú và làm việc hợp pháp ở Việt Nam được Văn phòng thường trú tuyển dụng để hỗ trợ cho một số hoạt động thông tin, báo chí cụ thể của phóng viên thường trú, Văn phòng thường trú trong một thời gian nhất định. |
88/2012/NĐ-CP
|
|
| 3276 |
Cộng tác viên bảo hiểm Hết hiệu lực
| là các tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền bán các sản phẩm bảo hiểm cho công chúng thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm trên cơ sở hợp đồng cộng tác viên và không phải là đơn vị trực thuộc doanh nghiệp bảo hiểm. |
28/1998/TT-BTC
|
|
| 3277 |
Cộng tác viên dịch thuật
| Là người dịch đã ký hợp đồng dịch thuật với Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Phòng Tư pháp |
12/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 3278 |
Cộng tác viên thanh tra dạy nghề Hết hiệu lực
| là người có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ của Đoàn thanh tra dạy nghề và được cơ quan có thẩm quyền công nhận là cộng tác viên thanh tra dạy nghề. |
20/2010/TT-BLĐTBXH
|
|
| 3279 |
Công ten nơ Hết hiệu lực
| Là một thành phần trong thiết bị vận tải:
(a) có đặc tính bền vững và kết cấu chắc chắn để có thể sử dụng được nhiều lần;
(b) được thiết kế đặc biệt để chuyên chở hàng hóa bằng các phương thức vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy mà không cần khâu chuyển tải trung gian;
(c) được thiết kế để an toàn và/hoặc dễ dàng trong xếp dỡ, có các chi tiết nối góc để phục vụ cho mục đích này;
(d) có kích thước mà diện tích nằm giữa bốn góc ngoài của đáy là:
- tối thiểu 14 m2 (140 ft2) hoặc
- tối thiểu 7 m2 (75 ft2) nếu có lắp đặt các chi tiết nối góc phía trên. |
72/2011/TT-BGTVT
|
|
| 3280 |
Công ten nơ chế tạo hàng loạt Hết hiệu lực
| Là Những công ten nơ được chế tạo theo cùng một kiểu thiết kế đã được công nhận. |
72/2011/TT-BGTVT
|
|
| 3281 |
Công ten nơ mẫu Hết hiệu lực
| Là Một công ten nơ dùng làm mẫu cho các công ten nơ đã được chế tạo hoặc sẽ được chế tạo hàng loạt theo một kiểu thiết kế đã được công nhận |
72/2011/TT-BGTVT
|
|
| 3282 |
Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia Hết hiệu lực
| là trang thông tin điện tử để các tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng, truy cập thông tin về đăng ký doanh nghiệp và phục vụ cho công tác cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của cơ quan đăng ký kinh doanh. |
43/2010/NĐ-CP
|
|
| 3283 |
Cổng thông tin điện tử
| Là trang thông tin điện tử trên Internet tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và ứng dụng theo một phương thức thống nhất, thông qua một điểm truy cập duy nhất đối với người sử dụng; là phương tiện để cung cấp, trao đổi thông tin chính thức trên mạng internet của Thanh tra Chính phủ, được thiết kế như là một phương tiện truyền thông đa phương tiện. |
1321/QĐ-TTCP
|
|
| 3283 |
Cổng thông tin điện tử Hết hiệu lực
| Là Trang thông tin điện tử tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và ứng dụng theo một phương thức thống nhất, thông qua một điểm truy cập duy nhất đối với người sử dụng |
53/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 3283 |
Cổng thông tin điện tử Hết hiệu lực
| Là điểm truy cập duy nhất của cơ quan trên môi trường mạng, liên kết, tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và các ứng dụng mà qua đó người dùng có thể khai thác, sử dụng và cá nhân hóa việc hiển thị thông tin |
43/2011/NĐ-CP
|
|
| 3283 |
Cổng thông tin điện tử
| Là điểm truy cập duy nhất trên môi trường mạng, liên kết, tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và các ứng dụng mà qua đó người dùng có thể khai thác, sử dụng và cá nhân hóa việc hiển thị thông tin |
25/2010/TT-BTTTT
|
|
| 3283 |
Cổng thông tin điện tử Hết hiệu lực
| Là Website tỉnh tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và ứng dụng theo một phương thức thống nhất, thông qua một điểm truy cập duy nhất đối với người sử dụng. Website tỉnh hoặc Cổng thông tin điện tử của tỉnh sau đây được gọi chung là Website tỉnh |
32/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 3283 |
Cổng thông tin điện tử Hết hiệu lực
| Là điểm truy cập duy nhất của cơ quan trên môi trường mạng, liên kết, tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và các ứng dụng mà qua đó người dùng có thể khai thác, sử dụng và cá nhân hóa việc hiển thị thông tin |
30/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 3283 |
Cổng thông tin điện tử Hết hiệu lực
| Là điểm truy cập tập trung và duy nhất, tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ hành chính công, các ứng dụng, nhằm phân phối tới người sử dụng thông qua một phương thức thống nhất và đơn giản trên nền tảng công nghệ web tiên tiến |
40/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 3284 |
Cổng thông tin điện tử biên phòng Hết hiệu lực
| Là điểm truy cập tập trung, duy nhất trên môi trường mạng, tích hợp các thông tin, các dịch vụ và ứng dụng, phục vụ cho việc thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển qua mạng internet |
188/2011/TT-BQP
|
|
| 3285 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính Hết hiệu lực
| Là nơi truy cập thông tin tập trung và là cổng chính của Bộ Tài chính trên Internet, nhằm tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và ứng dụng của các đơn vị thuộc Bộ, cung cấp thông tin cho người sử dụng thông qua phương thức thống nhất và đơn giản |
993/QĐ-BTC
|
|
| 3286 |
Cổng thông tin điện tử của Bộ Tư pháp
| Bao gồm Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp và các trang thông tin điện tử của các đơn vị thuộc Bộ. |
1991/QĐ-BTP
|
|
| 3287 |
Cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế Hết hiệu lực
| là điểm truy cập tập trung và cung cấp các dịch vụ của cơ quan thuế trên nền tảng Web. |
180/2010/TT-BTC
|
|
| 3288 |
Cổng thông tin điện tử Hải Dương Hết hiệu lực
| Là Hệ thống mạng thông tin điện tử của tỉnh được triển khai trên mạng Internet, tích hợp với các trang thông tin điện tử của các Sở, Ban, Ngành, huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh; Cổng thông tin điện tử cung cấp các chức năng, dịch vụ bao gồm: Thông tin chung của tỉnh; Thông tin từ các trang thông tin điện tử của các đơn vị trực thuộc; Kết nối với các phần mềm ứng dụng của các đơn vị trực thuộc; Hệ thống thông tin hỗ trợ, phục vụ công tác quản lý, điều hành của lãnh đạo tỉnh |
30/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 3289 |
Cổng thông tin thành phần Hết hiệu lực
| Là các cổng thông tin của các cơ quan, đơn vị sử dụng cùng công nghệ, dãy địa chỉ truy cập, áp dụng cùng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và được tích hợp trên Cổng thông tin tỉnh |
40/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 3290 |
Cổng thông tin Thị trường nước ngoài
| Là trang tin điện tử tại các địa chỉ www.thitruongnuocngoai.vn và www.ttnn.com.vn do Bộ Công Thương quản lý và vận hành, có chức năng hỗ trợ các đơn vị và Thương vụ ứng dụng công nghệ thông tin và Internet để trực tiếp cập nhật, đăng tin kinh tế, thương mại, thị trường và luật pháp kinh doanh thuộc thị trường do đơn vị hay Thương vụ phụ trách tạo điều kiện cho doanh nghiệp trong hoạt động thương mại và đầu tư, trọng tâm là đẩy mạnh và phát triển xuất khẩu. |
4812/QĐ-BCT
|
|
| 3291 |
Công thức gốc Hết hiệu lực
| Là một tài liệu hoặc bộ tài liệu chỉ rõ các nguyên liệu ban đầu và khối lượng của chúng, nguyên liệu bao gói, cùng với bản mô tả các quy trình và những điểm cần thận trọng để sản xuất ra một lượng xác định thành phẩm, cũng như các chỉ dẫn về chế biến, kể cả kiểm tra trong quá trình sản xuất. |
15/2008/QĐ-BYT
|
|
| 3292 |
Cổng thương mại điện tử
| là trang thông tin điện tử phục vụ cho hoạt động thương mại và các hoạt động liên quan đến thương mại |
55/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 3293 |
Cổng Thương mại điện tử quốc gia (ECVN)
| Là sàn thương mại điện tử hỗ trợ giao dịch doanh nghiệp với doanh nghiệp do Bộ Công Thương quản lý và vận hành tại địa chỉ www.ecvn.com, có chức năng cung cấp trực tuyến các cơ hội chào mua, chào bán hàng hóa và dịch vụ của doanh nghiệp thành viên trong nước và nước ngoài. |
4812/QĐ-BCT
|
|
| 3294 |
Công tơ Hết hiệu lực
| là thiết bị đo đếm điện năng thực hiện tích phân công suất theo thời gian, lưu và hiển thị giá trị điện năng đo đếm được. |
12/2010/TT-BCT
|
|
| 3294 |
Công tơ
| là thiết bị đo điện năng thực hiện tích phân công suất theo thời gian, lưu và hiển thị giá trị điện năng đo đếm được. Trong quy định này được hiểu là công tơ đo đếm điện năng |
1592/QĐ-BCN
|
|
| 3298 |
Công trình Hết hiệu lực
| Bao gồm các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, điện lực, thông tin liên lạc … |
1599/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cao Bằng
|
| 3299 |
Công trình (hoặc đất sử dụng) hỗn hợp Hết hiệu lực
| Là công trình (hoặc quỹ đất) sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau (ví dụ: ở kết hợp kinh doanh dịch vụ, và/hoặc kết hợp sản xuất…). |
04/2008/QĐ-BXD
|
|
| 3300 |
Công trình bắt buộc phải chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực trước khi đưa vào sử dụng Hết hiệu lực
| Là các công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng khi xảy ra sự cố do mất khả năng chịu lực có thể gây thảm hoạ đối với người, tài sản và môi trường bắt buộc phải được chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực gồm:
a) Công trình công cộng tập trung đông người từ cấp III trở lên: nhà hát, rạp chiếu bóng, vũ trường, nhà ga, hội trường, nhà thi đấu thể thao, sân vận động, trung tâm thương mại, siêu thị, thư viện, nhà bảo tàng và các công trình công cộng khác có quy mô và chức năng tương tự. Riêng bệnh viện, nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường học có quy mô từ 2 tầng và có tổng diện tích sàn từ 300m2 trở lên.
b) Nhà chung cư, khách sạn, nhà làm việc và tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình từ cấp II trở lên.
c) Kho xăng, kho dầu, kho chứa khí hoá lỏng, kho hoá chất từ cấp II trở lên.
d) Đập, cầu, hầm giao thông từ cấp II trở lên; đường sắt trên cao, hệ thống cáp treo vận chuyển người không phân biệt cấp |
16/2008/TT-BXD
|
|