| 251 |
Phát nổ gây cháy
| Là phát nổ kíp nổ vi sai an toàn gây ra sự cháy hoặc nổ môi trường có khí mê tan, được biểu hiện bằng tiếng nổ lớn và có ngọn lửa quan sát được bằng mắt thường. |
17/2013/TT-BCT
|
|
| 252 |
Phát sóng
| Là việc truyền âm thanh hoặc hình ảnh hoặc cả âm thanh và hình ảnh của tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng đến công chúng bằng phương tiện vô tuyến hoặc hữu tuyến, bao gồm cả việc truyền qua vệ tinh để công chúng có thể tiếp nhận được tại địa điểm và thời gian do chính họ lựa chọn |
36/2009/QH12
|
|
| 252 |
Phát sóng
| là việc truyền âm thanh hoặc hình ảnh hoặc cả âm thanh và hình ảnh của tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng đến công chúng bằng phương tiện vô tuyến hoặc hữu tuyến, bao gồm cả việc truyền qua vệ tinh để công chúng có thể tiếp nhận được tại địa điểm và thời gian do chính họ lựa chọn. |
50/2005/QH11
|
|
| 253 |
Phát sóng truyền hình quảng bá trực tiếp trên vệ tinh Hết hiệu lực
| là việc phát sóng trực tiếp trên vệ tinh các kênh chương trình truyền hình quảng bá cho mọi tổ chức, cá nhân tự do sử dụng mà không áp dụng các biện pháp kỹ thuật để quản lý, kiểm soát hoặc ràng buộc điều kiện đối với việc thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh. |
15/2010/TT-BTTTT
|
|
| 254 |
Phát tán gen Hết hiệu lực
| Là sự lưu chuyển tự nhiên của gen được chuyển nạp từ cây biến đổi gen sang cây khác cùng loài hoặc khác loài. |
69/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 255 |
Phát thải khí nhà kính
| là phát thải các khí gây biến đổi khí hậu bị kiểm soát bởi Nghị định thư Kyoto gồm: CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs, SF6 và các loại khí khác được quy định trong Nghị định thư Kyoto. |
130/2007/QĐ-TTg
|
|
| 256 |
Phát thanh VOLMET Hết hiệu lực
| Phát thanh trên sóng vô tuyến thường xuyên các tin tức khí tượng cho tàu bay đang bay đường dài. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 257 |
Phạt tiền Hết hiệu lực
| được áp dụng là hình phạt chính đối với người phạm tội ít nghiêm trọng xâm phạm trật tự quản lý kinh tế, trật tự công cộng, trật tự quản lý hành chính và một số tội phạm khác do Bộ luật Hình sự quy định. |
15/1999/QH10
|
|
| 258 |
Phát triển bền vững
| Là các hoạt động sử dụng, khai thác hợp lý tiềm năng về phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội trong giới hạn cho phép nhằm duy trì chức năng sinh thái và bảo vệ môi trường vùng biển đó. |
54/2007/QĐ-UBND
|
|
| 258 |
Phát triển bền vững Hết hiệu lực
| là phát triển đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hoà giữa tăng trưởng kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội và bảo vệ môi trường. |
52/2005/QH11
|
|
| 258 |
Phát triển bền vững Hết hiệu lực
| Là sự phát triển nhằm thỏa mãn các nhu cầu hiện tại của con người nhưng không làm tổn hại tới sự thỏa mãn các nhu cầu của thế hệ tương lai |
33/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 258 |
Phát triển bền vững Hết hiệu lực
| Là phát triển đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hoà giữa tăng trưởng kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội và bảo vệ môi trường |
21/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 259 |
Phát triển bền vững đa dạng sinh học
| là việc khai thác, sử dụng hợp lý các hệ sinh thái tự nhiên, phát triển nguồn gen, loài sinh vật và bảo đảm cân bằng sinh thái phục vụ phát triển kinh tế - xã hội. |
20/2008/QH12
|
|
| 260 |
Phát triển công nghệ Hết hiệu lực
| là hoạt động nhằm tạo ra và hoàn thiện công nghệ mới, sản phẩm mới. Phát triển công nghệ bao gồm triển khai thực nghiệm và sản xuất thử nghiệm |
21/2000/QH10
|
|
| 260 |
Phát triển công nghệ Hết hiệu lực
| Là hoạt động sử dụng kết quả nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, thông qua việc triển khai thực nghiệm và sản xuất thử nghiệm để hoàn thiện công nghệ hiện có, tạo ra công nghệ mới. |
29/2013/QH13
|
|
| 261 |
Phát triển công nghệ thông tin Hết hiệu lực
| là hoạt động nghiên cứu - phát triển liên quan đến quá trình sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số; phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin; phát triển công nghiệp công nghệ thông tin và phát triển dịch vụ công nghệ thông tin. |
67/2006/QH11
|
|
| 262 |
Phát triển dự án bất động sản Hết hiệu lực
| Bao gồm một hoặc một số các hoạt động sau:
a) Tham gia đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu thực hiện các dự án bất động sản;
b) Đề xuất dự án với cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng để kinh doanh;
c) Triển khai thực hiện dự án đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, các công trình xây dựng và nhà ở theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 của dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm các công việc như thiết kế chi tiết; đấu thầu và chọn thầu xây dựng; tổ chức thực hiện và giám sát hoạt động xây dựng;...theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản. |
228/2012/TT-BTC
|
|
| 263 |
Phát triển giống cây trồng mới Hết hiệu lực
| Là quá trình nhân và đánh giá biến dị tự nhiên đó |
88/2010/NĐ-CP
|
|
| 264 |
Phát triển phần mềm Hết hiệu lực
| Là việc gia công, sản xuất phần mềm theo đơn đặt hàng nhằm đáp ứng yêu cầu sử dụng nội bộ hoặc nhằm mục đích kinh doanh thương mại trên thị trường |
102/2009/NĐ-CP
|
|
| 264 |
Phát triển phần mềm
| Là việc gia công, sản xuất phần mềm theo đơn đặt hàng nhằm đáp ứng yêu cầu sử dụng nội bộ hoặc nhằm mục đích kinh doanh thương mại trên thị trường |
2699/QĐ-BTC
|
|
| 265 |
Phát triển rừng Hết hiệu lực
| là việc trồng mới rừng, trồng lại rừng sau khai thác, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng, cải tạo rừng nghèo và việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh khác để tăng diện tích rừng, nâng cao giá trị đa dạng sinh học, khả năng cung cấp lâm sản, khả năng phòng hộ và các giá trị khác của rừng |
29/2004/QH11
|
|
| 266 |
Phát triển tài nguyên nước Hết hiệu lực
| là biện pháp nhằm nâng cao khả năng khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên nước và nâng cao giá trị của tài nguyên nước |
08/1998/QH10
|
|
| 268 |
Phạt vi phạm
| là việc bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm trả một khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng nếu trong hợp đồng có thoả thuận, trừ các trường hợp miễn trách nhiệm quy định tại Điều 294 của Luật này. |
36/2005/QH11
|
|
| 270 |
Phát xạ giả Hết hiệu lực
| là phát xạ trên một hay nhiều tần số ngoài độ rộng băng tần cần thiết và có thể làm giảm mức phát xạ đó mà không ảnh hưởng đến việc truyền đưa tin tức. |
24/2004/NĐ-CP
|
|
| 271 |
Phát xạ không mong muốn Hết hiệu lực
| là phát xạ bao gồm cả phát xạ giả và phát xạ ngoài băng. |
24/2004/NĐ-CP
|
|
| 272 |
Phát xạ ngoài băng Hết hiệu lực
| là phát xạ ở một hay nhiều tần số nằm ngay ngoài độ rộng băng tần cần thiết do kết quả của quá trình điều chế nhưng không bao gồm phát xạ giả. |
24/2004/NĐ-CP
|
|
| 273 |
Phát xạ vô tuyến điện
| Là bức xạ của một đài phát vô tuyến điện |
42/2009/QH12
|
|
| 274 |
Phê chuẩn Hết hiệu lực
| là hành vi pháp lý do Quốc hội hoặc Chủ tịch nước thực hiện, chấp nhận hiệu lực của điều ước quốc tế đã ký đối với nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. |
07/1998/PL-UBTVQH10
|
|
| 274 |
Phê chuẩn Hết hiệu lực
| Là quá trình đánh giá, cho phép thực hiện, sử dụng hoặc áp dụng về mặt kỹ thuật đối với con người, tài liệu, trang thiết bị, chính sách hoặc thủ tục liên quan đến tiêu chuẩn đủ điều kiện bay và khai thác tàu bay đòi hỏi phải có sự phê chuẩn trước bằng hình thức cấp hoặc ban hành các loại giấy phép, chứng chỉ, giấy chứng nhận, văn bản cho phép, năng định hoặc các văn bản khác của Cục Hàng không Việt Nam. |
10/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 275 |
Phê chuẩn điều ước quốc tế Hết hiệu lực
| là hành vi pháp lý do Quốc hội hoặc Chủ tịch nước thực hiện để chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế đã ký đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. |
41/2005/QH11
|
|
| 276 |
Phê duyệt Hết hiệu lực
| là hành vi pháp lý do Chính phủ thực hiện, chấp nhận hiệu lực của điều ước quốc tế đã ký đối với nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. |
07/1998/PL-UBTVQH10
|
|
| 277 |
Phê duyệt đặc biệt Hết hiệu lực
| là phê duyệt do cơ quan thẩm quyền cho phép áp dụng theo hướng dẫn khác trong trường hợp việc vận chuyển kiện hàng phóng xạ không đáp ứng được đầy đủ quy định của Thông tư này. |
23/2012/TT-BKHCN
|
|
| 278 |
Phê duyệt điều ước quốc tế Hết hiệu lực
| là hành vi pháp lý do Chính phủ thực hiện để chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế đã ký đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. |
41/2005/QH11
|
|
| 279 |
Phê duyệt phương pháp thử Hết hiệu lực
| Là hoạt động đánh giá các thông s ố (độ chính xác, độ không đảm bảo đo, ....) nhằm khẳng định mức độ tin cậy và phạm vi áp dụng của phương pháp |
115/2008/QĐ-BNN
|
|
| 280 |
Phê duyệt Thuyết minh đề tài Hết hiệu lực
| Là việc phê duyệt nội dung, phương pháp, kết quả đạt được và dự toán của đề tài |
36/2006/QĐ-BNN
|
|
| 281 |
Phê duyệt thuyết minh đề tài, dự án
| Là việc phê duyệt nội dung, phương pháp nghiên cứu, dự kiến kết quả đạt được và dự toán kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật |
138/QĐ-CHHVN
|
|
| 282 |
Phế liệu Hết hiệu lực
| Là sản phẩm, vật liệu được loại ra trong sản xuất hoặc tiêu dùng nhưng đáp ứng yêu cầu làm nguyên liệu sản xuất, bao gồm:
a) Nguyên liệu thứ phẩm là nguyên liệu không đáp ứng yêu cầu về quy cách, phẩm chất để sản xuất một loại sản phẩm nhất định nhưng có thể được gia công để sản xuất lại sản phẩm ấy hoặc để sản xuất các loại sản phẩm khác;
b) Nguyên liệu vụn là nguyên liệu được loại ra của một quá trình sản xuất (đầu mẩu, đầu tấm, đầu cắt, phoi, sợi rối, mảnh vụn);
c) Vật liệu tận dụng là vật liệu đồng nhất về chất được tháo gỡ, bóc tách, thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng hoặc từ thứ phẩm, phế phẩm. |
03/2004/QĐ-BTNMT
|
|
| 282 |
Phế liệu Hết hiệu lực
| Là sản phẩm, vật liệu bị loại ra từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng được thu hồi để dùng làm nguyên liệu sản xuất |
34/2012/TTLT-BCT-BTNMT
|
|
| 282 |
Phế liệu Hết hiệu lực
| là sản phẩm, vật liệu bị loại ra từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng được thu hồi để dùng làm nguyên liệu sản xuất. |
52/2005/QH11
|
|
| 283 |
Phế liệu gia công Hết hiệu lực
| là những chất thải loại hoặc những phần cắt bỏ của nguyên liệu trong quá trình gia công một nguyên liệu hay bán thành phẩm; máy móc, thiết bị thuê, mượn phục vụ gia công bị hư hỏng được loại ra trong quá trình sản xuất, gia công. |
116/2008/TT-BTC
|
|
| 283 |
Phế liệu gia công Hết hiệu lực
| là nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị bị loại ra trong quá trình gia công được thu hồi để làm nguyên liệu cho một quá trình sản xuất khác |
13/2014/TT-BTC
|
|
| 284 |
Phế phẩm Hết hiệu lực
| Là thành phẩm, bán thành phẩm bị hư hỏng trong quá trình sản xuất, hoặc kém chất lượng, hoặc sản phẩm gia công không còn phù hợp với thị hiếu tiêu dùng, không đủ tiêu chuẩn xuất khẩu |
82/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 285 |
Phế phẩm gia công Hết hiệu lực
| là sản phẩm không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật (qui cách, kích thước, phẩm chất, giá trị sử dụng...) theo thoả thuận của hợp đồng/ phụ lục hợp đồng gia công, bị loại ra trong quá trình gia công. |
116/2008/TT-BTC
|
|
| 286 |
Phế thải gia công Hết hiệu lực
| là nguyên liệu, phụ liệu bị loại ra trong quá trình gia công mà không còn giá trị sử dụng. |
116/2008/TT-BTC
|
|
| 287 |
Phế thải vật liệu xây dựng Hết hiệu lực
| Là sản phẩm, vật liệu bị loại ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng hoặc sử dụng trong các công trình xây dựng |
02/2012/QĐ-UBND
|
|
| 288 |
Phép bay Hết hiệu lực
| Là văn bản hoặc hiệu lệnh do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, xác định điều kiện và giới hạn được phép hoạt động của tàu bay |
62/2011/TT-BGTVT
|
|
| 288 |
Phép bay Hết hiệu lực
| Là văn bản hoặc hiệu lệnh do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, xác định điều kiện và giới hạn được phép hoạt động của tàu bay không người lái, phương tiện bay siêu nhẹ. |
36/2008/NĐ-CP
|
|
| 289 |
Phép đo Hết hiệu lực
| là tập hợp các thao tác để xác định lượng xăng dầu cần đo. |
11/2010/TT-BKHCN
|
|
| 289 |
Phép đo
| Là tập hợp những thao tác để xác định giá trị đo của đại lượng cần đo |
04/2011/QH13
|
|
| 289 |
Phép đo
| là tập hợp những thao tác để xác định giá trị đo của đại lượng cần đo. |
28/2013/TT-BKHCN
|
|
| 290 |
Phép thử loại I (Type I – Test)
| Là phép thử để kiểm tra khối lượng trung bình của khí thải ở đuôi ống xả sau khi khởi động động cơ ở trạng thái nguội |
31/2009/TT-BGTVT
|
|
| 291 |
Phép thử loại II
| Là phép thử để kiểm tra nồng độ của CO ở chế độ tốc độ không tải nhỏ nhất của động cơ |
31/2009/TT-BGTVT
|
|
| 292 |
Phép thử loại III
| Là Kiểm tra khí thải từ cacte động cơ |
31/2009/TT-BGTVT
|
|
| 293 |
Phép thử loại IV
| Là Kiểm tra hơi nhiên liệu |
31/2009/TT-BGTVT
|
|
| 294 |
Phễu bay (Flying funnel)
| là khoảng không gian giới hạn các vật cản phía đầu và phía cuối đường cất cánh, hạ cánh để đảm bảo an toàn cho máy bay. |
13/2011/NĐ-CP
|
|
| 295 |
Phí Hết hiệu lực
| Là khoản tiền theo quy định của pháp luật mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ. |
25/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 295 |
Phí Hết hiệu lực
| Là khoản tiền theo quy định của pháp luật mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ |
26/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 296 |
Phí an ninh, trật tự Hết hiệu lực
| Là khoản thu đối với các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh trong khu vực cảng cá, bến cá nhằm mục đích hỗ trợ thêm cho hoạt động tuần tra giữ gìn an ninh, trật tự ở khu vực cảng cá, bến cá |
340/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 297 |
Phí bản quyền Hết hiệu lực
| Là khoản tiền mà người mua phải trả trực tiếp hoặc gián tiếp cho chủ thể quyền sở hữu trí tuệ, để được chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng các quyền sở hữu trí tuệ |
205/2010/TT-BTC
|
|
| 298 |
Phí bảo hiểm Hết hiệu lực
| là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm |
24/2000/QH10
|
|
| 299 |
Phí bảo hiểm tiền gửi Hết hiệu lực
| là khoản tiền mà tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi phải nộp cho tổ chức bảo hiểm tiền gửi để bảo hiểm cho tiền gửi của người được bảo hiểm tiền gửi tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi. |
06/2012/QH13
|
|
| 300 |
Phí bảo hiểm y tế Hết hiệu lực
| là số tiền mà người tham gia bảo hiểm y tế, người sử dụng lao động hoặc ngân sách nhà nước phải đóng cho Quỹ Bảo hiểm y tế theo quy định. |
63/2005/NĐ-CP
|
|