| 751 |
Nguồn phóng xạ hiệu dụng Hết hiệu lực
| bao gồm nguồn phóng xạ kín và nguồn phóng xạ hở. Nguồn phóng xạ là các chất phóng xạ được sử dụng cùng với máy móc thiết bị hoặc sử dụng một mình trong việc ứng dụng kỹ thuật hạt nhân vào một mục tiêu xác định. |
19/2001/NĐ-CP
|
|
| 752 |
Nguồn phóng xạ hở Hết hiệu lực
| là nguồn phóng xạ không được bao kín trong một lớp vỏ bọc mà nó có cấu trúc đặc biệt như nguồn phóng xạ kín, chất phóng xạ có thể được chia tách trong quá trình sử dụng hoặc dễ bị rò rỉ trong điều kiện sử dụng bình thường. |
51/2006/NĐ-CP
|
|
| 753 |
Nguồn phóng xạ kín Hết hiệu lực
| là nguồn phóng xạ trong đó chất phóng xạ được bao kín trong lớp vỏ bọc có cấu trúc đặc biệt đảm bảo không cho chất phóng xạ của nó thoát ra môi trường trong điều kiện làm việc bình thường hoặc trong trường hợp có sự cố bức xạ. |
51/2006/NĐ-CP
|
|
| 753 |
Nguồn phóng xạ kín Hết hiệu lực
| Là nguồn phóng xạ mà chất phóng xạ được chế tạo dưới dạng một khối rắn hoặc chất phóng xạ được bao kín bằng lớp vỏ bọc có cấu trúc đặc biệt bảo đảm không cho chất phóng xạ thoát ra môi trường trong điều kiện bình thường |
115/2007/QĐ-TTg
|
|
| 753 |
Nguồn phóng xạ kín Hết hiệu lực
| Là chất phóng xạ được bao kín bằng lớp vỏ bọc có cấu trúc đặc biệt hoặc được chế tạo dưới dạng một khối rắn bảo đảm không cho chất phóng xạ thoát ra môi trường trong điều kiện bình thường và trong các trường hợp sự cố được dự báo trước |
23/2010/TT-BKHCN
|
|
| 754 |
Nguồn phóng xạ nằm ngoài sự kiểm soát Hết hiệu lực
| Là nguồn phóng xạ thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Mất cắp;
b) Thất lạc;
c) Bỏ rơi;
d) Vô thừa nhận;
đ) Chuyển giao bất hợp pháp;
e) Lưu giữ, sử dụng bất hợp pháp |
146/2007/QĐ-TTg
|
|
| 755 |
Nguồn thời gian chuẩn
| là nguồn thời gian lấy từ hệ thống định vị toàn cầu (GPS) hoặc lấy từ thời gian của Hệ thống thu thập, xử lý và lưu trữ số liệu đo đếm của Đơn vị quản lý SLĐĐ được đồng bộ thời gian với hệ thống định vị toàn cầu, lấy theo múi giờ Việt Nam |
33/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 756 |
Nguồn thu từ giao dịch vốn Hết hiệu lực
| Là nguồn thu bằng ngoại tệ của Người cư trú từ các giao dịch vốn giữa Người cư trú với Người không cư trú (theo quy định tại Phụ lục 4 Thông tư 01/1999/TT-NHNN7 ngày 16/04/1999 của Ngân hàng Nhà nước) |
05/2001/TT-NHNN
|
|
| 757 |
Nguồn thu vãng lai Hết hiệu lực
| Là nguồn thu của Tổ chức từ các giao dịch vãng lai theo quy định tại Nghị định số 160/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh ngoại hối |
26/2009/TT-NHNN
|
|
| 757 |
Nguồn thu vãng lai Hết hiệu lực
| Là nguồn thu bằng ngoại tệ của Người cư trú từ các giao dịch vãng lai giữa Người cư trú với Người không cư trú (theo quy định tại Phụ lục 3 Thông tư 01/1999/TT-NHNN7 ngày 16/04/1999 của Ngân hàng Nhà nước) |
05/2001/TT-NHNN
|
|
| 758 |
Nguồn tiếp nhận Hết hiệu lực
| Là một bộ phận của môi trường bao gồm: các nguồn nước chảy thường xuyên hoặc định kỳ như ao, hồ, sông, suối, kênh mương, nước ngầm, biển |
33/2012/QĐ-UBND
|
|
| 758 |
Nguồn tiếp nhận Hết hiệu lực
| Là các ao, hồ, sông, suối, kênh, nguồn nước ngầm và đại dương tiếp nhận nước thải đã được xử lý hoặc không |
27/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Bình
|
| 758 |
Nguồn tiếp nhận Hết hiệu lực
| Là một bộ phận của môi trường bao gồm: các nguồn nước chảy thường xuyên hoặc định kỳ như ao, hồ, sông, suối, kênh mương, nước ngầm, biển |
88/2007/NĐ-CP
|
|
| 759 |
Nguồn tiếp nhận nước thải Hết hiệu lực
| Là nguồn nước mặt hoặc vùng biển ven bờ, có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải thải vào |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 759 |
Nguồn tiếp nhận nước thải Hết hiệu lực
| là: hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư; sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; hồ, ao, đầm; vùng nước biển ven bờ có mục đích sử dụng xác định |
47/2011/TT-BTNMT
|
|
| 759 |
Nguồn tiếp nhận nước thải Hết hiệu lực
| Là hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư, sông, kênh, rạch, vùng nước biển ven bờ. |
24/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 760 |
Nguồn tiếp nhận nước thải là
| Là hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư; sông, rạch; kênh, mương; hồ, ao, đầm |
11/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 761 |
Nguồn tin chính thức Hết hiệu lực
| Là những thông tin được đăng, phát trên báo chí Việt Nam hoặc trên các trang thông tin điện tử của cơ quan Đảng, Nhà nước theo quy định pháp luật về báo chí, sở hữu trí tuệ. |
72/2013/NĐ-CP
|
|
| 762 |
Nguồn tin khoa học và công nghệ Hết hiệu lực
| là các thông tin khoa học và công nghệ được thể hiện dưới dạng sách, báo, tạp chí khoa học; kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học; thuyết minh nhiệm vụ, báo cáo kết quả thực hiện, ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tài liệu sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; catalô công nghiệp; luận án khoa học; tài liệu thiết kế, kỹ thuật; cơ sở dữ liệu; trang thông tin điện tử; tài liệu thống kê khoa học và công nghệ; tài liệu đa phương tiện và tài liệu trên các vật mang tin khác |
11/2014/NĐ-CP
|
|
| 762 |
Nguồn tin khoa học và công nghệ Hết hiệu lực
| bao gồm sách, báo, tạp chí, cơ sở dữ liệu, tài liệu hội nghị, hội thảo khoa học, báo cáo kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tài liệu về sở hữu trí tuệ, tài liệu về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng, luận văn, luận án sau đại học và các nguồn tin khác được tổ chức, cá nhân thu thập. |
159/2004/NĐ-CP
|
|
| 763 |
Nguồn vốn ngắn hạn của tổ chức tín dụng Hết hiệu lực
| Là nguồn vốn có thời hạn còn lại đến 12 tháng. |
15/2009/TT-NHNN
|
|
| 764 |
Nguồn vốn trái phiếu quốc tế
| Là nguồn tiền thu được từ việc phát hành trái phiếu Chính phủ ra thị trường vốn quốc tế trong đợt phát hành vào tháng 10 năm 2005 có trị giá danh nghĩa là 750 triệu USD |
36/2006/QĐ-BTC
|
|
| 765 |
Nguồn vốn trung hạn, dài hạn Hết hiệu lực
| Là nguồn vốn có thời hạn còn lại trên 12 tháng. |
15/2009/TT-NHNN
|
|
| 766 |
Ngưỡng an toàn Hết hiệu lực
| Là mức giới hạn tối đa cho phép của dư lượng hóa chất độc hại (kim loại nặng, nitrat, thuốc Bảo vệ thực vật, các chất điều hòa sinh trưởng), các vi sinh vật có hại được phép tồn tại trên rau mà không ảnh hưởng đến sức khỏe con người theo Quy định hiện hành của Bộ Y tế |
04/2007/QĐ-BNN
|
|
| 767 |
Ngưỡng cảnh bảo rủi ro
| Là các mức giá trị do công ty thiết lập để cảnh báo khi giá trị rủi ro tiến gần đến giới hạn rủi ro. Ngưỡng cảnh báo rủi ro có thể được trình bày theo giá trị tuyệt đối (đơn vị tiền tệ) hoặc theo giá trị tương đối (tỷ lệ phần trăm so với giới hạn rủi ro). |
428/QĐ-UBCK
|
|
| 768 |
Ngưỡng khai thác nước dưới đất Hết hiệu lực
| là giới hạn cho phép khai thác nước dưới đất nhằm bảo đảm không gây xâm nhập mặn, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước, sụt, lún đất, tác động xấu đến nguồn nước mặt và môi trường liên quan. |
17/2012/QH13
|
|
| 769 |
Ngưỡng tương phản nhìn thấy Hết hiệu lực
| Là độ chênh lệch độ chói nhỏ nhất giữa vật và nền để bắt đầu nhìn thấy vật |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 770 |
Ngưỡng xử lý Hết hiệu lực
| là giá trị tối đa cho phép của hóa chất bảo vệ thực vật hữu cơ khó phân hủy trong đất sau khi xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường đất |
43/2013/TT-BTNMT
|
|
| 771 |
Nguy cấp Hết hiệu lực
| (Endangered-EN): một taxon được coi là nguy cấp khi chưa phải là rất nguy cấp nhưng đang đứng trước một nguy cơ rất lớn sẽ bị tuyệt chủng ngoài thiên nhiên trong một tương lai gần. |
82/2008/QĐ-BNN
|
|
| 772 |
Nguy cơ
| là khả năng xảy ra và mức độ nghiêm trọng gây hại cho sức khoẻ con người do một (hay nhiều) mối nguy trong thực phẩm gây nên. |
02/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 773 |
Nguy cơ đe doạ an ninh quốc gia
| là những nhân tố bên trong, bên ngoài lãnh thổ Việt Nam có khả năng thực tế gây nguy hại cho an ninh quốc gia của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
32/2004/QH11
|
|
| 774 |
Nguy hiểm đối với sức khoẻ Hết hiệu lực
| Được xác định bởi các tình huống sau
a. Trạng thái thể khí hoặc thể hơi gây ra kích thích đối với da, niêm mạc mắt, phổi hoặc có tác dụng độc hại.
b. Ở trạng thái lỏng gây kích thích đối với da;
c. Tính độc được xác định bằng:
- LD50 đường miệng: có nghĩa là liều gây chết 50% đối tượng được thử nghiệm thực hiện qua đường ống;
- LD50 da: có nghĩa là liều gây chết 50% đối tượng được thử nghiệm thực hiện qua đường da;
- LC50: có nghĩa là nồng độ gây chết 50% đối tượng được thử nghiệm qua đường hô hấp |
30/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 775 |
Nguy hiểm gây cháy Hết hiệu lực
| Là nguy hiểm gây cháy được xác định bằng nhiệt độ bắt cháy, các giới hạn bốc cháy và nhiệt độ tự cháy của các hóa chất |
30/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 776 |
Nguy hiểm gây ô nhiễm không khí Hết hiệu lực
| - Giới hạn tác dụng khẩn cấp (EEL) hoặc LC50;
- Áp suất hơi;
- Tính hòa tan trong nước;
- Mật độ tương đối của chất lỏng;
- Mật độ hơi |
30/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 777 |
Nguy hiểm gây phản ứng Hết hiệu lực
| Là
- Các sản phẩm khác;
- Nước;
- Bản thân sản phẩm (phản ứng tự sinh) |
30/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 780 |
Nguyên đơn dân sự Hết hiệu lực
| là cá nhân, cơ quan, tổ chức bị thiệt hại do tội phạm gây ra và có đơn yêu cầu bồi thường thiệt hại. |
19/2003/QH11
|
|
| 782 |
Nguyên đơn trong vụ án dân sự Hết hiệu lực
| là người khởi kiện, người được cá nhân, cơ quan, tổ chức khác do Bộ luật này quy định khởi kiện để yêu cầu Toà án giải quyết vụ án dân sự khi cho rằng quyền và lợi ích hợp pháp của người đó bị xâm phạm.
Cơ quan, tổ chức do Bộ luật này quy định khởi kiện vụ án dân sự để yêu cầu Toà án bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách cũng là nguyên đơn. |
24/2004/QH11
|
|
| 783 |
Nguyên giá tài sản cố định
| - Nguyên giá TSCĐ hữu hình: là toàn bộ các chi phí mà NHPT phải bỏ ra để có TSCĐ tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
- Nguyên giá TSCĐ vô hình: là toàn bộ các chi phí mà NHPT phải bỏ ra để có TSCĐ vô hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào sử dụng theo dự tính |
106/QĐ-NHPT
|
|
| 784 |
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
| là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có tài sản cố định hữu hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. |
45/2013/TT-BTC
|
|
| 785 |
Nguyên giá tài sản cố định vô hình
| là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có tài sản cố định vô hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào sử dụng theo dự tính. |
45/2013/TT-BTC
|
|
| 786 |
Nguyên liệu Hết hiệu lực
| bao gồm nguyên liệu thô, thành phần, phụ tùng, linh kiện, bộ phận rời và các hàng hoá mà có thể hợp lại để cấu thành một hàng hoá khác sau khi trải qua một quá trình sản xuất. |
19/2006/NĐ-CP
|
|
| 786 |
Nguyên liệu Hết hiệu lực
| Là các chất có hoạt tính hay không có hoạt tính, có biến đổi hay không bị biến đổi được sử dụng trong quá trình sản xuất thuốc. Bao gồm hoạt chất, tá dược, thuốc thử, dung môi, sản phẩm trung gian, bao bì đóng gói và nhãn thuốc |
2701/2001/QĐ-BYT
|
|
| 787 |
Nguyên liệu chế biến thực phẩm Hết hiệu lực
| Là các loại thủy sản, sản phẩm thủy sản được sử dụng làm nguyên liệu cho chế biến thực phẩm trước khi đưa ra tiêu thụ. |
06/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 788 |
Nguyên liệu chính Hết hiệu lực
| là nguyên liệu tạo nên thành phần chính của sản phẩm. |
116/2008/TT-BTC
|
|
| 789 |
Nguyên liệu để sản xuất và pha chế xăng dầu bao gồm Hết hiệu lực
| Bao gồm dầu thô, sản phẩm, bán thành phẩm xăng dầu, phụ gia và các chế phẩm khác |
84/2009/NĐ-CP
|
|
| 790 |
Nguyên liệu để sản xuất, chế biến xăng dầu Hết hiệu lực
| Bao gồm: dầu thô, condensate, xăng có chỉ số octan cao, reformate, naphta và các chế phẩm, phụ gia khác |
55/2007/NĐ-CP
|
|
| 791 |
Nguyên liệu dùng làm thức ăn thuỷ sản Hết hiệu lực
| Là các loại sản phẩm dùng để sản xuất, chế biến thành thức ăn cho thủy sản |
15/2006/QĐ-BTS
|
|
| 792 |
Nguyên liệu dùng làm thuốc thú y Hết hiệu lực
| là những chất tham gia vào thành phần cấu tạo của thuốc |
12/VBHN-BNNPTNT
|
|
| 793 |
Nguyên liệu dùng làm thuốc thú y thuỷ sản Hết hiệu lực
| Là những chất tham gia vào thành phần cấu tạo của thuốc thú y thủy sản |
15/2006/QĐ-BTS
|
|
| 794 |
Nguyên liệu gia công Hết hiệu lực
| bao gồm nguyên liệu chính và phụ liệu để tạo nên sản phẩm gia công. |
116/2008/TT-BTC
|
|
| 794 |
Nguyên liệu gia công Hết hiệu lực
| bao gồm nguyên liệu chính và phụ liệu |
13/2014/TT-BTC
|
|
| 795 |
Nguyên liệu gỗ chế biến
| là Sản phẩm tổng hợp của gỗ được làm ra bằng việc sử dụng keo dán, hơi nóng và áp suất hoặc bất cứ sự kết hợp nào kể trên |
55/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 796 |
Nguyên liệu làm thuốc Hết hiệu lực
| là chất tham gia vào thành phần cấu tạo sản phẩm trong quá trình sản xuất thuốc. |
09/2010/TT-BYT
|
|
| 797 |
Nguyên liệu mây Hết hiệu lực
| là sản phẩm được khai thác từ các loài mây, song thuộc các chi Calamus và Daemonorops thuộc họ Cau dừa (Arecacae) sống trong rừng tự nhiên hoặc được gieo, trồng để sử dụng, chế biến hàng mây tre. |
11/2011/QĐ-TTg
|
|
| 798 |
Nguyên liệu sản xuất Hết hiệu lực
| dùng để chỉ loại nguyên liệu phải qua gia công, chế tạo, chế biến trực tiếp cấu thành sản phẩm được quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư |
02/2007/TT-BTM
|
|
| 799 |
Nguyên liệu thô
| Bao gồm uranium có chứa hỗn hợp các chất đồng vị có trong tự nhiên; uranium có hàm lượng uranium 235 thấp hơn mức bình thường; thori; tất cả các chất nêu trên dưới hình thức mê-tan, hợp kim, hợp chất hóa học hoặc chất cô đặc; mọi chất khác có chứa một hoặc nhiều các chất nêu trên với hàm lượng do Hội đồng điều hành xác định; và các chất khác do Hội đồng điều hành quy định |
Khongso
|
|
| 800 |
Nguyên liệu thứ phẩm Hết hiệu lực
| Là nguyên liệu không đáp ứng yêu cầu về quy cách, phẩm chất để sản xuất một loại sản phẩm nhất định nhưng có thể được gia công để sản xuất lại sản phẩm ấy hoặc để sản xuất các loại sản phẩm khác |
03/2004/QĐ-BTNMT
|
|