| 601 |
Thành quả đầu tư Hết hiệu lực
| là kiến thức, thông tin dưới dạng công nghệ, sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, bí quyết kỹ thuật, bí mật kinh doanh...., thu được từ hoạt động đầu tư về tài chính hoặc trí tuệ; |
54/2000/NĐ-CP
|
|
| 602 |
Thanh sát Hết hiệu lực
| là cuộc kiểm tra tại chỗ do Tổ chức cấm vũ khí hóa học tiến hành tại một cơ sở hóa chất thuộc diện bị thanh sát đã được quốc gia thành viên khai báo với Tổ chức Cấm vũ khí hóa học nhằm xác nhận sự phù hợp của thông tin đã khai báo và chứng nhận việc tuân thủ các quy định của Công ước tại cơ sở hóa chất, trong đó:
a) Thanh sát ban đầu là cuộc thanh sát đầu tiên của Tổ chức Cấm vũ khí hóa học đối với một cơ sở hóa chất bất kỳ thuộc diện bị thanh sát;
b) Thanh sát lại là cuộc thanh sát sau cuộc thanh sát ban đầu đối với một cơ sở hóa chất Bảng hoặc cơ sở DOC, DOC-PSF do Tổ chức Cấm vũ khí hóa học tiến hành để tái kiểm tra sự phù hợp của khai báo mà quốc gia thành viên đã nộp cho Tổ chức Cấm vũ khí hóa học;
c) Thanh sát có hệ thống là cuộc thanh sát sau cuộc thanh sát ban đầu được tiến hành định kỳ tại một cơ sở hóa chất Bảng 1 hoặc cơ sở hóa chất Bảng 2 theo một thỏa thuận riêng về cơ sở đó nhằm mục đích kiểm tra và tái xác nhận sự phù hợp của khai báo mà quốc gia thành viên đã đệ trình với Tổ chức Cấm vũ khí hóa học;
d) Thanh sát đột xuất là cuộc thanh sát đối với một cơ sở hóa chất bất kỳ nằm trên lãnh thổ hoặc bất cứ nơi nào thuộc quyền tài phán của một quốc gia thành viên vào bất kỳ thời điểm nào nhằm mục đích làm sáng tỏ các cáo buộc về việc không tuân thủ Công ước Cấm vũ khí hóa học tại cơ sở hóa chất. |
38/2014/NĐ-CP
|
|
| 603 |
Thanh thải
| là việc loại bỏ các vật chướng ngại trên đường thuỷ nội địa |
23/2004/QH11
|
|
| 604 |
Thành thị Hết hiệu lực
| Là các đơn vị hành chính có tên gọi là phường, thị trấn |
09/2012/TT-BYT
|
|
| 605 |
Thành tích đã rõ ràng, cụ thể Hết hiệu lực
| Là thành tích đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định công nhận thành tích đã đạt được, như đạt giải trong các kỳ thi, hội thi, hội thao, hội diễn |
110/2006/QĐ-UBND
|
|
| 606 |
Thành tích đột xuất Hết hiệu lực
| Là những thành tích đạt được trong trường hợp đặc biệt, thành tích nổi bật, có phạm vi ảnh hưởng từ cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh và toàn quốc, được địa phương, cơ quan có thẩm quyền công nhận |
40/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 607 |
Thanh toán bằng tiền mặt
| là việc tổ chức, cá nhân sử dụng tiền mặt để trực tiếp chi trả hoặc thực hiện các nghĩa vụ trả tiền khác trong các giao dịch thanh toán |
222/2013/NĐ-CP
|
|
| 608 |
Thanh toán bệnh động vật Hết hiệu lực
| là việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật về thú y và các biện pháp khác nhằm loại trừ bệnh động vật trong phạm vi nhất định |
12/VBHN-BNNPTNT
|
|
| 608 |
Thanh toán bệnh động vật Hết hiệu lực
| là việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật về thú y và các biện pháp khác nhằm loại trừ bệnh động vật trong phạm vi nhất định. |
33/2005/NĐ-CP
|
|
| 609 |
Thanh toán điện tử liên ngân hàng Hết hiệu lực
| là quá trình xử lý các giao dịch thanh toán liên ngân hàng kể từ khi khởi tạo Lệnh thanh toán cho tới khi hoàn tất việc thanh toán cho người thụ hưởng, được thực hiện qua mạng máy tính. |
309/2002/QĐ-NHNN
|
|
| 609 |
Thanh toán điện tử liên ngân hàng Hết hiệu lực
| Là quá trình xử lý các giao dịch thanh toán liên ngân hàng kể từ khi khởi tạo Lệnh thanh toán cho tới khi hoàn tất thực hiện Lệnh thanh toán, được thực hiện qua mạng máy tính |
23/2010/TT-NHNN
|
|
| 610 |
Thanh toán phát ràng buộc Hết hiệu lực
| là khoản thanh toán mà Đơn vị phát điện được nhận cho lượng điện năng phát tăng thêm. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 610 |
Thanh toán phát ràng buộc Hết hiệu lực
| là khoản thanh toán mà Đơn vị phát điện được nhận cho lượng điện năng phát tăng thêm. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 611 |
Thanh toán quốc tế Hết hiệu lực
| Là hoạt động thanh toán trong đó có ít nhất một bên liên quan là tổ chức hoặc cá nhân có tài khoản thanh toán ở ngoài lãnh thổ Việt Nam |
101/2012/NĐ-CP
|
|
| 612 |
Thanh toán theo nhóm bệnh Hết hiệu lực
| là hình thức thanh toán dựa trên chi phí của mỗi loại bệnh hay nhóm bệnh cụ thể đã được chẩn đoán xác định. |
63/2005/NĐ-CP
|
|
| 613 |
Thanh toán và chuyển tiền đối với các giao dịch vãng lai
| bao gồm:
a) Các khoản thanh toán và chuyển tiền liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ;
b) Các khoản vay tín dụng thương mại và ngân hàng ngắn hạn;
c) Các khoản thu nhập từ đầu tư trực tiếp và gián tiếp;
d) Các khoản chuyển tiền khi được phép giảm vốn đầu tư trực tiếp;
đ) Các khoản thanh toán tiền lãi và trả dần nợ gốc của khoản vay nước ngoài;
e) Các khoản chuyển tiền một chiều cho mục đích tiêu dùng;
g) Các giao dịch tương tự khác. |
28/2005/PL-UBTVQH11
|
|
| 613 |
Thanh toán và chuyển tiền đối với các giao dịch vãng lai
| bao gồm:
a) Các khoản thanh toán và chuyển tiền liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ;
b) Các khoản thanh toán và chuyển tiền liên quan đến tín dụng thương mại và vay ngân hàng ngắn hạn;
c) Các khoản thanh toán và chuyển tiền liên quan đến thu nhập từ đầu tư trực tiếp và gián tiếp;
d) Các khoản chuyển tiền khi được phép giảm vốn đầu tư trực tiếp;
đ) Các khoản thanh toán tiền lãi và trả dần nợ gốc của khoản vay nước ngoài;
e) Các khoản chuyển tiền một chiều;
g) Các thanh toán và chuyển tiền khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.” |
06/2013/UBTVQH13
|
|
| 614 |
Thanh tra (Inspection) Hết hiệu lực
| là đánh giá sự phù hợp thông qua việc quan sát và phán xét có kèm theo các phép đo, thử và so sánh thích hợp |
66/2004/QĐ-BNN
|
|
| 616 |
Thanh tra chuyên ngành Hết hiệu lực
| là hoạt động thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc chấp hành pháp luật, những quy định về chuyên môn - kỹ thuật, quy tắc quản lý của ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý |
22/2004/QH11
|
|
| 616 |
Thanh tra chuyên ngành Hết hiệu lực
| là hoạt động thanh tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo ngành, lĩnh vực đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc chấp hành pháp luật chuyên ngành, quy định về chuyên môn – kỹ thuật, quy tắc quản lý thuộc ngành, lĩnh vực đó. |
56/2010/QH12
|
|
| 617 |
Thanh tra chuyên ngành hàng không dân dụng Hết hiệu lực
| Là tổ chức thanh tra an toàn hàng không được thành lập theo Nghị định của Chính phủ (quy định tại Điều 14 của Nghị định số 01/2001/NĐ-CP) |
08/2001/TT-CHK
|
|
| 618 |
Thanh tra doanh nghiệp nhà nước Hết hiệu lực
| là hoạt động xem xét, đánh giá và xử lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền định kỳ hoặc đột xuất theo căn cứ, trình tự, thủ tục do pháp luật quy định về việc chấp hành pháp luật và tuân thủ các quyết định của chủ sở hữu đối với doanh nghiệp nhà nước. |
49/2014/NĐ-CP
|
|
| 619 |
Thanh tra hành chính Hết hiệu lực
| là hoạt động thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước theo cấp hành chính đối với việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp |
22/2004/QH11
|
|
| 619 |
Thanh tra hành chính Hết hiệu lực
| là hoạt động thanh tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trực thuộc trong việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. |
56/2010/QH12
|
|
| 621 |
Thanh tra ngân hàng
| là hoạt động thanh tra của Ngân hàng Nhà nước đối với các đối tượng thanh tra ngân hàng trong việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng. |
46/2010/QH12
|
|
| 622 |
Thanh tra nhà nước Hết hiệu lực
| là hoạt động xem xét, đánh giá, xử lý theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Thanh tra nhà nước bao gồm thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành. |
56/2010/QH12
|
|
| 622 |
Thanh tra nhà nước Hết hiệu lực
| là việc xem xét, đánh giá, xử lý của cơ quan quản lý nhà nước đối với việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự quản lý theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục được quy định trong Luật Thanh tra và các quy định khác của pháp luật. Thanh tra nhà nước bao gồm thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành |
22/2004/QH11
|
|
| 624 |
Thanh tra nhân dân Hết hiệu lực
| là hình thức giám sát của nhân dân thông qua Ban thanh tra nhân dân đối với việc thực hiện chính sách, pháp luật, việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, việc thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở của cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm ở xã, phường, thị trấn, cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước |
22/2004/QH11
|
|
| 624 |
Thanh tra nhân dân Hết hiệu lực
| là hình thức giám sát của nhân dân thông qua Ban thanh tra nhân dân đối với việc thực hiện chính sách, pháp luật, việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, việc thực hiện pháp luật về dân chủ ở cơ sở của cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm ở xã, phường, thị trấn, cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước. |
56/2010/QH12
|
|
| 625 |
Thanh tra trách nhiệm trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra Hết hiệu lực
| Là quá trình xem xét, đánh giá, kết luận việc thực hiện nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan thanh tra nhà nước, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra |
04/2013/QĐ-UBND
|
|
| 627 |
Thanh tra viên phụ trách vùng Hết hiệu lực
| Là thanh tra viên thuộc Thanh tra Bộ được phân công theo dõi, quản lý và thực hiện công tác thanh tra lao động tại một vùng |
199/2005/QĐ-BLĐTBXH
|
|
| 628 |
Thanh tra viên, cán bộ, công chức, nhân viên được giao nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng Hết hiệu lực
| gồm:
a) Thanh tra viên, công chức, nhân viên thuộc Thanh tra Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh;
b) Công chức, nhân viên thuộc Phòng Quản lý đô thị quận, huyện được giao nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng;
c) Cán bộ quản lý xây dựng cấp xã |
58/2013/QĐ-UBND
|
|
| 629 |
Thanh tra, kiểm tra nội bộ ngành thuế Hết hiệu lực
| Là hoạt động thanh tra hành chính và là hoạt động thanh tra, kiểm tra của cơ quan thuế các cấp đối với cơ quan thuế cấp dưới và các đơn vị thuộc cơ quan thuế các cấp |
908/QĐ-TCT
|
|
| 630 |
Thành viên Hết hiệu lực
| Là tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh tổ chức tín dụng được Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng ủy quyền chấp thuận tham gia cấp tín dụng theo các hình thức cụ thể mà thành viên đó thực hiện trong đồng tài trợ cho dự án |
286/2002/QĐ-NHNN
|
|
| 630 |
Thành viên Hết hiệu lực
| Là các Thành viên lưu ký (sau đây viết tắt là TVLK) và Thành viên mở tài khoản trực tiếp tại Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam |
36/QĐ-VSD
|
|
| 630 |
Thành viên Hết hiệu lực
| Là Thành viên lưu ký (sau đây viết tắt là TVLK) và Thành viên mở tài khoản trực tiếp tại Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam |
150/QĐ-VSD
|
|
| 630 |
Thành viên
| Tổ chức, đơn vị được Đại hội Liên đoàn Bóng đá Việt Nam (LĐBĐVN) công nhận tư cách thành viên của LĐBĐVN |
224/QĐ-BNV
|
|
| 631 |
Thành viên Ban quản lý Hết hiệu lực
| Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được quy định là thành viên tại Điều 1- Quyết định số 02/2004/QĐ-UB ngày 02/01/2004 của UBND tỉnh Lào Cai về tổ chức, bộ máy, chức năng, nhiệm vụ, của Ban quán lý Kinh tế cửa khẩu thị xã Lào Cai |
118/2004/QĐ-UB
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 631 |
Thành viên Ban quản lý
| Là Trưởng ban, các Phó trưởng ban và Uỷ viên Ban quản lý do Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch UBND Thành phố bổ nhiệm theo quy định |
166/2004/QĐ-UB
|
|
| 632 |
Thành viên chuyên trách
| Là một thành viên Ban quản lý được Trưởng ban phân công phụ trách công việc chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực nào đó |
166/2004/QĐ-UB
|
|
| 633 |
Thành viên của Đội tình nguyện
| Là những công dân đang cư trú hoặc làm việc trên địa bàn xã, phường, thị trấn tự nguyện tham gia công tác phòng, chống tệ nạn xã hội |
24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC
|
|
| 634 |
Thành viên của Trung tân lưu ký chứng khoán Hết hiệu lực
| là thành viên lưu ký và thành viên mở tài khoản trực tiếp tại TTLKCK. |
87/2007/QĐ-BTC
|
|
| 635 |
Thành viên đầu mối cấp tín dụng hợp vốn
| Là thành viên có đủ năng lực được các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn khác lựa chọn làm đầu mối thực hiện các công việc thuộc quy trình của nghiệp vụ cấp tín dụng hợp vốn |
42/2011/TT-NHNN
|
|
| 639 |
Thành viên địa chỉ
| Là các tổ chức đã được cấp và đang duy trì sử dụng địa chỉ IP (v4, v6) trực tiếp từ VNNIC. |
264/QĐ-VNNIC
|
|
| 640 |
Thành viên độc lập của ban đại diện quỹ Hết hiệu lực
| Là thành viên không phải là người có liên quan với công ty quản lý quỹ, ngân hàng giám sát |
183/2011/TT-BTC
|
|
| 641 |
Thành viên gián tiếp Hết hiệu lực
| Là tổ chức có mở tài khoản tại thành viên trực tiếp, thực hiện thanh toán thông qua thành viên trực tiếp Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng |
23/2010/TT-NHNN
|
|
| 643 |
Thành viên giao dịch đặc biệt Hết hiệu lực
| Là các ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng thương mại được Sàn giao dịch Chứng khoán Hà Nội chấp thuận làm thành viên. Thành viên giao dịch đặc biệt chỉ được phép thực hiện nghiệp vụ tự doanh trái phiếu Chính phủ tại Sàn giao dịch Chứng khoán Hà Nội |
234/2012/TT-BTC
|
|
| 644 |
Thành viên giao dịch tại SGDCK Tp.HCM Hết hiệu lực
| Là công ty chứng khoán được SGDCK Tp.HCM chấp thuận trở thành thành viên giao dịch |
03/QĐ-SGDHCM
|
|
| 645 |
Thành viên giao dịch thông thường Hết hiệu lực
| Là các công ty chứng khoán được Sàn giao dịch Chứng khoán hà Nội chấp thuận làm thành viên. Thành viên giao dịch thông thường được phép thực hiện nghiệp vụ môi giới và tự doanh Trái phiếu chính phủ tại Sàn giao dịch Chứng khoán Hà Nội |
234/2012/TT-BTC
|
|
| 646 |
Thành viên giao dịch Trái phiếu Chính phủ tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà nội Hết hiệu lực
| Là công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại được Sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội chấp thuận trở thành thành viên giao dịch Trái phiếu Chính phủ |
234/2012/TT-BTC
|
|
| 647 |
Thành viên góp vốn Hết hiệu lực
| là người đầu tư tham gia góp vốn vào Quỹ đầu tư chứng khoán thành viên. |
73/2004/QĐ-BTC
|
|
| 647 |
Thành viên góp vốn Hết hiệu lực
| Là ngân hàng Việt Nam, ngân hàng nước ngoài góp vốn vào ngân hàng liên doanh; là tổ chức tín dụng nước ngoài góp vốn vào ngân hàng 100% vốn nước ngoài |
40/2011/TT-NHNN
|
|
| 648 |
Thành viên hệ thống đăng ký giao dịch chứng khoán Hết hiệu lực
| Là công ty chứng khoán được TTGDCK chấp thuận cho phép tham gia thực hiện các giao dịch trên hệ thống đăng ký giao dịch của TTGDCK |
108/2008/QĐ-BTC
|
|
| 649 |
Thành viên Hội đồng quản trị độc lập Hết hiệu lực
| là thành viên Hội đồng quản trị không phải là Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó giám đốc hoặc Phó tổng giám đốc, kế toán trưởng và những cán bộ quản lý khác được Hội đồng quản trị bổ nhiệm hoặc cổ đông lớn của công ty. |
12/2007/QĐ-BTC
|
|
| 649 |
Thành viên Hội đồng quản trị độc lập Hết hiệu lực
| Là thành viên Hội đồng quản trị đáp ứng các điều kiện sau
- Là thành viên Hội đồng quản trị không điều hành và không phải là người có liên quan với Giám đốc (Tổng giám đốc), Phó giám đốc (Phó Tổng giám đốc), Kế toán trưởng và những cán bộ quản lý khác được Hội đồng quản trị bổ nhiệm
- Không phải là thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng giám đốc), Phó Giám đốc (Phó Tổng giám đốc) của các công ty con, công ty liên kết, công ty do công ty đại chúng nắm quyền kiểm soát
- Không phải là cổ đông lớn hoặc người đại diện của cổ đông lớn hoặc người có liên quan của cổ đông lớn của công ty
- Không làm việc tại các tổ chức cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật, kiểm toán cho công ty trong hai (02) năm gần nhất
- Không phải là đối tác hoặc người liên quan của đối tác có giá trị giao dịch hàng năm với công ty chiếm từ ba mươi phần trăm (30%) trở lên tổng doanh thu hoặc tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ mua vào của công ty trong hai (02) năm gần nhất |
121/2012/TT-BTC
|
|
| 650 |
Thành viên Hội đồng quản trị không điều hành Hết hiệu lực
| Là thành viên Hội đồng quản trị không phải là Giám đốc (Tổng giám đốc), Phó giám đốc (Phó Tổng giám đốc), Kế toán trưởng và những cán bộ quản lý khác được Hội đồng quản trị bổ nhiệm |
121/2012/TT-BTC
|
|