Mẫu danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên mẫu số 06 Thông tư 68 thế nào?
Mẫu danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên là mẫu số 06 được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 68/2025/TT-BTC áp dụng từ 01/7/2025
Cụ thể, Mẫu danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên như sau:

Tải về Mẫu danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên

Mẫu danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên mẫu số 06 Thông tư 68 thế nào? (Hình từ Internet)
Hướng dẫn điền danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên?
Tại Phụ lục I Thông tư 68/2025/TT-BTC hướng dẫn điền mẫu danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên như sau:
Đối với Phần I - Thành viên là cá nhân
- Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.
- Ghi phần vốn góp của từng thành viên. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, ghi bằng số, loại ngoại tệ (nếu có).
- Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).
Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.
Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.
Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không kê khai thời hạn góp vốn.
- Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phần vốn góp không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này.
Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.
Đối với Phần II - Thành viên là tổ chức
- Phần vốn góp; Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn; Thời hạn góp vốn: Kê khai tương tự thành viên là cá nhân.
- Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.
- Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.
- Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.
- Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.
- Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Hồ sơ đăng ký công ty TNHH 2 thành viên trở lên từ 01/7/2025?
Căn cứ tại Điều 24 Nghị định 168/2025/NĐ-CP quy định hồ sơ đăng ký công ty TNHH 2 thành viên trở lên mới áp dụng từ 01/7/2025 như sau:
- Hồ sơ đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn quy định tại Điều 21 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Luật Doanh nghiệp sửa đổi 2025, gồm:
+ Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
+ Điều lệ công ty.
+ Danh sách thành viên; danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có).
+ Bản sao Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân, người đại diện theo pháp luật;
+ Bản sao Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với thành viên là tổ chức và văn bản cử người đại diện theo ủy quyền; giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức.
+ Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư 2020
- Trường hợp chủ sở hữu, thành viên là cá nhân, người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên là tổ chức kê khai số định danh cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định 168/2025/NĐ-CP thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.
- Mẫu danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên
- Mẫu số 06 Thông tư 68
- Mẫu danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Danh sách thành viên công ty
- Mẫu danh sách thành viên công ty TNHH
- Thông tư 68
- Công ty tnhh
- Công ty tnhh 2 thành viên
- Công ty
- Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];