| 401 |
Sự cố hóa chất Hết hiệu lực
| là tình trạng cháy, nổ, rò rỉ, phát tán hóa chất gây hại hoặc có nguy cơ gây hại cho người, tài sản và môi trường |
06/2007/QH12
|
|
| 402 |
Sự cố hóa chất nghiêm trọng Hết hiệu lực
| là sự cố hóa chất gây hại hoặc có nguy cơ gây hại lớn, trên diện rộng cho người, tài sản, môi trường và vượt ra khỏi khả năng kiểm soát của cơ sở hóa chất |
06/2007/QH12
|
|
| 403 |
Sự cố khởi phát giả định Hết hiệu lực
| là sự cố giả định phát sinh trực tiếp từ hư hỏng cấu trúc, hệ thống, bộ phận hoặc lỗi vận hành và hư hỏng phát sinh trực tiếp do các nguy hại bên trong và bên ngoài khi NMĐHN vận hành ở công suất danh định, công suất thấp hoặc ở trạng thái dừng lò phản ứng. |
30/2012/TT-BKHCN
|
|
| 404 |
Sự cố mạng Internet Hết hiệu lực
| Là sự kiện đã, đang hoặc có khả năng xảy ra gây mất an toàn thông tin trên mạng Internet được phát hiện thông qua việc giám sát, đánh giá, phân tích của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc được cảnh báo từ các chuyên gia, tổ chức về lĩnh vực an toàn thông tin trong nước và trên thế giới |
27/2011/TT-BTTTT
|
|
| 405 |
Sự cố môi trường Hết hiệu lực
| Là tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi thất thường của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng |
33/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 405 |
Sự cố môi trường Hết hiệu lực
| là tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi thất thường của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng. |
52/2005/QH11
|
|
| 407 |
Sự cố nghiêm trọng Hết hiệu lực
| là sự cố gây mất điện trên diện rộng hoặc toàn bộ lưới điện truyền tải hoặc gây cháy, nổ làm tổn hại đến người và tài sản. |
12/2010/TT-BCT
|
|
| 407 |
Sự cố nghiêm trọng Hết hiệu lực
| là sự cố ngoài thiết kế, gây phá hủy đáng kể vùng hoạt lò phản ứng. |
30/2012/TT-BKHCN
|
|
| 408 |
Sự cố ngoài thiết kế Hết hiệu lực
| là sự cố nghiêm trọng hơn sự cố trong thiết kế. NMĐHN có khả năng bị hư hại khi xảy ra sự cố loại này, chúng được đánh giá để dự kiến giải pháp tăng cường khả năng chống chịu của NMĐHN, hạn chế hậu quả phóng xạ ở mức cho phép. |
30/2012/TT-BKHCN
|
|
| 409 |
Sự cố nhiều phần tử Hết hiệu lực
| là trường hợp xảy ra hai sự cố đơn lẻ trở lên tại cùng một thời điểm. |
12/2010/TT-BCT
|
|
| 410 |
Sự cố tai nạn hàng ngày
| bao gồm: cháy nổ, người bị điện giật, sét đánh; người tâm thần đang trong tình trạng nguy hiểm; người đang trong tình trạng nguy hiểm dưới ao, hồ, giếng, sông, kênh, rạch…; người đang trong tình trạng nguy hiểm ở trên cao, trên mái nhà, trên cây, trên cột điện…; người bị chết đuối, tự tử; người ốm, bị bệnh, bị thương, người khuyết tật, người thiểu năng trí tuệ mà không tự thoát khỏi khu vực nguy hiểm hoặc căn phòng, căn nhà, thang máy…; sụp đổ nhà, công trình không thuộc diện cao tầng; sự cố tràn dầu, sự cố rò rỉ, phát tán hóa chất độc hại, triều cường, ngập lụt trong phạm vi hẹp, cục bộ |
1506/QĐ-UBND
|
|
| 410 |
Sự cố tai nạn hàng ngày
| Bao gồm: cháy nổ, người bị điện giật, sét đánh; người tâm thần đang trong tình trạng nguy hiểm; người đang trong tình trạng nguy hiểm dưới ao, hồ, giếng, sông, kênh, rạch…; người đang trong tình trạng nguy hiểm ở trên cao, trên mái nhà, trên cây, trên cột điện…; người bị chết đuối, tự tử; người ốm, bị bệnh, bị thương, người khuyết tật, người thiểu năng trí tuệ mà không tự thoát khỏi khu vực nguy hiểm hoặc căn phòng, căn nhà, thang máy…; sụp đổ nhà, công trình không thuộc diện cao tầng; sự cố tràn dầu, sự cố rò rỉ, phát tán hóa chất độc hại, triều cường, ngập lụt trong phạm vi hẹp, cục bộ |
08/2012/QĐ-UBND
|
|
| 411 |
Sự cố tràn dầu
| Là hiện tượng dầu tràn ra biển, sông, vũng, vịnh từ hoạt động cung ứng dầu gây ra ô nhiễm môi trường biển |
12/2005/TTLT-BTM-BTNMT-BGTVT
|
|
| 411 |
Sự cố tràn dầu Hết hiệu lực
| là hiện tượng dầu từ các phương tiện chứa khác nhau thoát ra ngoài môi trường tự nhiên do sự cố kỹ thuật, thiên tai hoặc do con người gây ra không kiểm soát được. |
103/2005/QĐ-TTg
|
|
| 411 |
Sự cố tràn dầu Hết hiệu lực
| là hiện tượng dầu từ các phương tiện chứa, vận chuyển khác nhau, từ các công trình và các mỏ dầu thoát ra ngoài môi trường tự nhiên do sự cố kỹ thuật, thiên tai hoặc do con người gây ra. |
02/2013/QĐ-TTg
|
|
| 412 |
Sự cố tràn dầu đặc biệt nghiêm trọng Hết hiệu lực
| là sự cố tràn dầu xảy ra với khối lượng lớn dầu tràn ra trên diện rộng, liên quan đến nhiều tỉnh, thành phố đe dọa nghiêm trọng đến tính mạng, tài sản, môi trường và đời sống, sức khoẻ của nhân dân. |
02/2013/QĐ-TTg
|
|
| 413 |
Sự cố trong thiết kế Hết hiệu lực
| là sự cố được xem xét như điều kiện để thiết kế bảo đảm cho NMĐHN chống chịu được với các sự cố đó khi chúng xảy ra, sao cho hư hại nhiên liệu và phát tán vật liệu phóng xạ thấp dưới giới hạn quy định của cơ quan có thẩm quyền. |
30/2012/TT-BKHCN
|
|
| 413 |
Sự cố trong thiết kế Hết hiệu lực
| Là điều kiện, quá trình, yếu tố tự nhiên và nhân tạo có khả năng làm phát sinh sự cố đã được tính đến trong thiết kế |
28/2011/TT-BKHCN
|
|
| 414 |
Sự cố về an toàn thực phẩm
| Là tình huống xảy ra do ngộ độc thực phẩm, bệnh truyền qua thực phẩm hoặc các tình huống khác phát sinh từ thực phẩm gây hại trực tiếp đến sức khỏe, tính mạng con người |
1060/QLCL-CL1
|
|
| 415 |
Sự cố, tai nạn
| Bao gồm: tai nạn giao thông và các tai nạn khác xảy ra trong đường hầm; các sự cố về cháy, nổ phương tiện, thiết bị; sập đổ công trình; rò rỉ, phát tán hóa chất độc hại và các sự cố khác xảy ra trong phạm vi công trình đường hầm Thủ Thiêm |
62/2011/QĐ-UBND
|
|
| 416 |
Sự cố, tai nạn đặc biệt nghiêm trọng
| Là các sự cố, tai nạn xảy ra gây ra hậu quả bắt buộc phải đóng toàn bộ hầm để điều tra xử lý và khắc phục hậu quả |
62/2011/QĐ-UBND
|
|
| 417 |
Sự cố, tai nạn không nghiêm trọng
| Là các sự cố, tai nạn không có thương vong, không cháy nổ và không ảnh hưởng đến giao thông qua hầm |
62/2011/QĐ-UBND
|
|
| 418 |
Sự cố, tại nạn nghiêm trọng
| Là các sự cố, tai nạn xảy ra có thương vong; cháy nổ, hư hỏng kết cấu, thiết bị của đường hầm, ảnh hưởng đến giao thông qua hầm (Phải đóng một số làn xe lưu thông qua hầm) |
62/2011/QĐ-UBND
|
|
| 419 |
Sử dụng bất hợp pháp hóa đơn Hết hiệu lực
| là việc lập khống hóa đơn; cho hoặc bán hóa đơn chưa lập để tổ chức, cá nhân khác lập khi bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ (trừ các trường hợp được sử dụng hóa đơn do cơ quan thuế bán hoặc cấp và trường hợp được ủy nhiệm lập hóa đơn theo hướng dẫn tại Thông tư này); cho hoặc bán hóa đơn đã lập để tổ chức, cá nhân khác hạch toán, khai thuế hoặc thanh toán vốn ngân sách; lập hóa đơn không ghi đầy đủ các nội dung bắt buộc; lập hóa đơn sai lệch nội dung giữa các liên; dùng hóa đơn của hàng hóa, dịch vụ này để chứng minh cho hàng hóa, dịch vụ khác. |
39/2014/TT-BTC
|
|
| 419 |
Sử dụng bất hợp pháp hóa đơn Hết hiệu lực
| là việc lập khống hóa đơn; cho hoặc bán hóa đơn chưa lập để tổ chức, cá nhân khác lập khi bán hàng hóa, dịch vụ; cho hoặc bán hóa đơn đã lập để tổ chức, cá nhân khác hạch toán, khai thuế hoặc thanh toán vốn ngân sách; lập hóa đơn không ghi đầy đủ các nội dung; lập hóa đơn sai lệch nội dung giữa các liên; dùng hóa đơn của hàng hóa, dịch vụ này để chứng minh cho hàng hóa, dịch vụ khác; dùng hóa đơn quay vòng khi vận chuyển hàng hóa trong khâu lưu thông. |
51/2010/NĐ-CP
|
|
| 420 |
Sử dụng cát, sỏi sông Hết hiệu lực
| Là hoạt động đưa cát, sỏi sông được khai thác, chế biến vào xây dựng công trình nhằm mang lại hiệu quả cho người sử dụng |
46/2006/QĐ-UBND
|
|
| 421 |
Sử dụng chất phóng xạ Hết hiệu lực
| là việc sử dụng nguồn phóng xạ hở và các nguồn phóng xạ kín rời không được gắn trong thiết bị. |
08/2010/TT-BKHCN
|
|
| 422 |
Sử dụng chỉ dẫn địa lý “Phan Thiết” dùng cho sản phẩm nước mắm Hết hiệu lực
| Là việc thực hiện các hành vi sau đây:
a) Gắn chỉ dẫn địa lý “Phan Thiết” lên bao bì hàng hóa, phương tiện kinh doanh, giấy tờ giao dịch trong hoạt động kinh doanh sản phẩm nước mắm;
b) Lưu thông, chào bán, quảng cáo nhằm để bán, trữ để bán sản phẩm nước mắm mang chỉ dẫn địa lý “Phan Thiết” |
08/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 423 |
Sử dụng chỉ dẫn địa lý l Hết hiệu lực
| Là việc thực hiện các hành vi sau đây:
a) Gắn chỉ dẫn địa lý được bảo hộ lên hàng hoá, bao bì hàng hoá, phương tiện kinh doanh, giấy tờ giao dịch trong hoạt động kinh doanh.
b) Lưu thông, quảng cáo sản phẩm nhằm để bán hoặc lưu giữ để bán hàng hoá có mang chỉ dẫn địa lý được bảo hộ. |
18/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 424 |
Sử dụng chỉ dẫn thương mại Hết hiệu lực
| là các hành vi gắn chỉ dẫn thương mại đó lên hàng hoá, bao bì hàng hoá, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch kinh doanh, phương tiện quảng cáo; bán, quảng cáo để bán, tàng trữ để bán, nhập khẩu hàng hoá có gắn chỉ dẫn thương mại đó; |
54/2000/NĐ-CP
|
|
| 425 |
Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
| là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng (gọi chung là đường dây, cáp); đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng (gọi chung là đường ống) vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung. |
72/2012/NĐ-CP
|
|
| 426 |
Sử dụng chung hệ thống đường đô thị Hết hiệu lực
| Là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp, đường ống v.v vào công trình đường đô thị |
15/2013/QĐ-UBND
|
|
| 427 |
Sử dụng đất không đúng mục đích Hết hiệu lực
| Là hành vi sử dụng đất không đúng với mục đích sử dụng, loại đất ghi trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc giấy tờ khác về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai |
105/2009/NĐ-CP
|
|
| 427 |
Sử dụng đất không đúng mục đích Hết hiệu lực
| là hành vi sử dụng đất không đúng với mục đích sử dụng, loại đất ghi trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc giấy tờ khác về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai. |
182/2004/NĐ-CP
|
|
| 428 |
Sử dụng độc quyền Hết hiệu lực
| là bên gửi hàng độc quyền sử dụng một phương tiện vận chuyển hoặc một côngtenơ lớn và toàn bộ hoạt động chất hàng, dỡ hàng ban đầu, trung gian và cuối cùng được thực hiện theo chỉ đạo của bên gửi hàng hay bên nhận hàng. |
14/2003/TT-BKHCN
|
|
| 428 |
Sử dụng độc quyền Hết hiệu lực
| là việc độc quyền sử dụng một phương tiện vận chuyển hoặc một côngtenơ lớn của bên gửi hàng và toàn bộ hoạt động chất hàng, dỡ hàng trong quá trình vận chuyển phải được thực hiện theo hướng dẫn của bên gửi hàng hoặc bên nhận hàng. |
23/2012/TT-BKHCN
|
|
| 429 |
Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro Hết hiệu lực
| là việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hạch toán chuyển khoản nợ được xử lý rủi ro ra hạch toán ngoại bảng và tiếp tục theo dõi, có biện pháp để thu hồi nợ đầy đủ theo hợp đồng đã ký, cam kết đã thỏa thuận với khách hàng. |
02/2013/TT-NHNN
|
|
| 430 |
Sử dụng hóa chất Hết hiệu lực
| Là quá trình đưa hóa chất ra dùng trong thực tế nhằm đạt được mục đích nhất định trong các hoạt động kinh tế (sản xuất, xây dựng, điều tra cơ bản, đào tạo, nghiên cứu khoa học …) theo một quy trình công nghệ đã được xác định |
90/2009/NĐ-CP
|
|
| 431 |
Sử dụng hóa chất nguy hiểm Hết hiệu lực
| là quá trình dùng hóa chất nguy hiểm trong sản xuất công nghiệp nhằm tạo ra sản phẩm, hàng hóa nhất định. |
07/2013/TT-BCT
|
|
| 432 |
Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp Hết hiệu lực
| là việc sử dụng hóa đơn giả, hóa đơn chưa có giá trị sử dụng, hết giá trị sử dụng; hoặc sử dụng hóa đơn của tổ chức, cá nhân khác (trừ hóa đơn do cơ quan thuế phát hành) để lập khi bán hàng hóa, dịch vụ, để hạch toán kế toán, khai thuế, thanh toán vốn ngân sách. |
51/2010/NĐ-CP
|
|
| 432 |
Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp Hết hiệu lực
| là việc sử dụng hóa đơn giả, hóa đơn chưa có giá trị sử dụng, hết giá trị sử dụng. |
39/2014/TT-BTC
|
|
| 433 |
Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
| là việc áp dụng các biện pháp quản lý và kỹ thuật nhằm giảm tổn thất, giảm mức tiêu thụ năng lượng của phương tiện, thiết bị mà vẫn bảo đảm nhu cầu, mục tiêu đặt ra đối với quá trình sản xuất và đời sống. |
50/2010/QH12
|
|
| 434 |
Sử dụng nguồn nước tạo nguồn Hết hiệu lực
| gồm các trường hợp sau đây:
- Dùng biện pháp động lực lấy nước trực tiếp từ trong lòng hồ chứa, thượng lưu của các đập dâng (tính từ cao trình mực nước thiết kế thấp nhất trở xuống) trên kênh tưới của đơn vị quản lý thủy nông khác để tưới tiêu.
- Dùng biện pháp động lực hoặc trọng lực lấy nguồn nước do đơn vị quản lý thủy nông khác chuyển đến để tưới tiêu. |
20/2013/QĐ-UBND
|
|
| 435 |
Sử dụng ống ngang Hết hiệu lực
| Là dùng ống dẫn lấy nước từ mạng lưới cấp nước để sử dụng nhưng không qua đồng hồ nước do doanh nghiệp cấp nước lắp đặt |
146/2003/QĐ-UB
|
|
| 436 |
Sử dụng phụ gia thực phẩm Hết hiệu lực
| Bao gồm:
a) Sản xuất, chế biến, kinh doanh, nhập khẩu phụ gia thực phẩm;
b) Sản xuất, chế biến, kinh doanh và sử dụng các sản phẩm thực phẩm có chứa phụ gia thực phẩm |
27/2012/TT-BYT
|
|
| 437 |
Sử dụng tạm thời một phần công năng lòng đường và vỉa hè
| Là các hoạt động liên quan đến sử dụng tạm thời một phần bên trên bề mặt lòng đường và vỉa hè trong phạm vi cho phép |
1569/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 438 |
Sử dụng tạm thời một phần công năng lòng đường và vỉa hè trong quy định này Hết hiệu lực
| là các hoạt động liên quan đến sử dụng tạm thời một phần bên trên bề mặt lòng đường và vỉa hè trong phạm vi cho phép. |
73/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 439 |
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường và vỉa hè Hết hiệu lực
| Là các hoạt động liên quan đến sử dụng tạm thời một phần bên trên bề mặt lòng đường và vỉa hè trong phạm vi cho phép |
22/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 440 |
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, vỉa hè
| Là các hoạt động được phép của các cơ quan chức năng liên quan đến sử dụng một phần lòng đường, vỉa hè trong phạm vi cho phép với một thời gian nhất định |
40/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 441 |
Sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố Hết hiệu lực
| là các hoạt động liên quan đến sử dụng tạm thời phần bên trên bề mặt lòng đường, hè phố trong phạm vi cho phép. |
05/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 442 |
Sử dụng thành quả đầu tư Hết hiệu lực
| là các hành vi sử dụng kiến thức, thông tin quy định ở khoản 3 Điều này để thực hiện hoạt động sản xuất sản phẩm, cung ứng dịch vụ, thương mại hàng hoá; bán, quảng cáo để bán, tàng trữ để bán, nhập khẩu sản phẩm được sản xuất do sử dụng kiến thức, thông tin đó. |
54/2000/NĐ-CP
|
|
| 443 |
Sử dụng thiết bị bức xạ Hết hiệu lực
| là việc sử dụng thiết bị bức xạ có gắn nguồn phóng xạ hoặc thiết bị phát tia X, không bao gồm máy gia tốc, thiết bị xạ trị, thiết bị chiếu xạ khử trùng, xử lý vật liệu. |
08/2010/TT-BKHCN
|
|
| 443 |
Sử dụng thiết bị bức xạ Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng thiết bị bức xạ có gắn nguồn phóng xạ hoặc thiết bị phát tia X, không bao gồm máy gia tốc, thiết bị xạ trị, thiết bị chiếu xạ khử trùng, xử lý vật liệu |
1550/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cao Bằng
|
| 444 |
Sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng thiết bị phát tia X trong chẩn đoán y tế, bao gồm thiết bị soi, chụp X - quang tổng hợp, thiết bị X - quang tăng sáng truyền hình, thiết bị X - quang chụp răng, thiết bị X - quang chụp vú, thiết bị X - quang di động, thiết bị chụp cắt lớp vi tính CT scanner, thiết bị X - quang đo mật độ xương, thiết bị X - quang chụp can thiệp và chụp mạch, thiết bị X - quang thú y |
12/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 445 |
Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng thiết bị phát tia X trong chẩn đoán y tế, bao gồm thiết bị soi, chụp X-quang tổng hợp, thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình, thiết bị X-quang chụp răng, thiết bị X-quang chụp vú, thiết bị X-quang di động, thiết bị chụp cắt lớp vi tính CT scanner, thiết bị X-quang đo mật độ xương, thiết bị X-quang chụp can thiệp và chụp mạch, thiết bị X-quang thú y |
1550/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cao Bằng
|
| 445 |
Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế Hết hiệu lực
| là việc sử dụng thiết bị phát tia X trong chẩn đoán y tế, bao gồm thiết bị soi, chụp X-quang tổng hợp, thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình, thiết bị X-quang chụp răng, thiết bị X-quang chụp vú, thiết bị X-quang di động, thiết bị chụp cắt lớp vi tính CT scanner, thiết bị X-quang đo mật độ xương, thiết bị X-quang chụp can thiệp và chụp mạch, thiết bị X-quang thú y. |
08/2010/TT-BKHCN
|
|
| 446 |
Sử dụng thuốc hợp lý
| Là việc dùng thuốc đáp ứng được yêu cầu lâm sàng của người bệnh ở liều thích hợp trên từng cá thể người bệnh (đúng liều, đúng khoảng cách đưa thuốc và thời gian sử dụng thuốc), đáp ứng được những yêu cầu về chất lượng, khả năng cung ứng và có giá cả phù hợp nhằm giảm tới mức thấp nhất chi phí cho người bệnh và cộng đồng. |
21/2013/TT-BYT
|
|
| 447 |
Sử dụng thuốc lá
| là hành vi hút, nhai, ngửi, hít, ngậm sản phẩm thuốc lá. |
09/2012/QH13
|
|
| 448 |
Sử dụng tổng hợp nguồn nước Hết hiệu lực
| là sử dụng hợp lý, phát triển tiềm năng của một nguồn nước và hạn chế tác hại do nước gây ra để phục vụ tổng hợp cho nhiều mục đích |
08/1998/QH10
|
|
| 449 |
Sử dụng tốt nhất trước ngày
| là mốc thời gian mà nhà sản xuất khuyên dùng khi chất lượng sản phẩm đang đạt mức tối ưu. |
06/2011/TT-BYT
|
|
| 450 |
Sử dụng trái phép chất ma túy
| là hành vi tự mình hoặc nhờ người khác đưa trái phép chất ma túy vào cơ thể mình dưới hình thức như: Hút, hít, uống, tiêm, chích nhằm thỏa mãn nhu cầu sử dụng chất ma túy. |
04/2013/TT-BCA
|
|