| 401 |
Người đại diện theo ủy quyền đối với cổ phần hoặc phần vốn của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam tại công ty con, công ty liên kết Hết hiệu lực
| Là người được Hội đồng thành viên hoặc Tổng giám đốc Tập đoàn cử để quản lý cổ phần hoặc phần vốn tại công ty con, công ty liên kết, sau đây được gọi tắt là “Người đại diện" |
469/QĐ-TTg
|
|
| 402 |
Người đại diện theo uỷ quyền đối với cổ phần hoặc phần vốn của Tập đoàn Điện lực Việt Nam tại công ty con, công ty liên kết Hết hiệu lực
| Là người được Hội đồng quản trị Tập đoàn Điện lực Việt Nam cử để quản lý cổ phần hoặc phần vốn tại công ty con, công ty liên kết đó, sau đây được gọi tắt là “người đại diện” |
163/2007/QĐ-TTg
|
|
| 403 |
Người đại diện theo ủy quyền đối với cổ phần hoặc phần vốn của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam tại công ty con, công ty liên kết Hết hiệu lực
| Là người được Hội đồng thành viên Tập đoàn Hóa chất Việt Nam cử để quản lý phần vốn tại công ty con, công ty liên kết đó, sau đây được gọi tắt là “người đại diện" |
587/QĐ-TTg
|
|
| 404 |
Người đại diện theo ủy quyền đối với cổ phần hoặc phần vốn của Vinacafe tại công ty con, công ty liên kết
| Là người được Hội đồng thành viên Vinacafe cử để quản lý cổ phần hoặc phần vốn tại công ty con, công ty liên kết, sau đây được gọi tắt là “Người đại diện |
475/QĐ-TTg
|
|
| 405 |
Người đại diện theo ủy quyền đối với cổ phần hoặc phần vốn của VINAPACO tại công ty con, công ty liên kết
| Là người được Hội đồng thành viên VINAPACO cử để quản lý cổ phần hoặc phần vốn tại công ty con, công ty liên kết, sau đây được gọi tắt là “Người đại diện” |
2386/QĐ-BCT
|
|
| 405 |
Người đại diện theo ủy quyền đối với cổ phần hoặc phần vốn của VINAPACO tại công ty con, công ty liên kết
| Là người được Hội đồng thành viên VINAPACO cử để quản lý cổ phần hoặc phần vốn tại công ty con, công ty liên kết |
858/QĐ-TTg
|
|
| 406 |
Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn đầu tư tại doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là cá nhân được chủ sở hữu ủy quyền bằng văn bản để thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu tại doanh nghiệp. |
49/2014/NĐ-CP
|
|
| 407 |
Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn góp của EVN tại công ty con, công ty liên kết Hết hiệu lực
| là người được Hội đồng thành viên EVN ủy quyền đại diện quản lý cổ phần hoặc phần vốn tại công ty con, công ty liên kết đó (sau đây được gọi tắt là “Người đại diện”). |
205/2013/NĐ-CP
|
|
| 408 |
Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là cá nhân được Chủ sở hữu phần vốn nhà nước ủy quyền bằng văn bản để thực hiện quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của Chủ sở hữu phần vốn nhà nước, bao gồm:
a) Người đại diện là người làm việc chuyên trách tại doanh nghiệp.
b) Người đại diện là cán bộ, công chức thuộc cơ quan hành chính nhà nước (Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh) được cử hoặc chỉ định làm Người đại diện kiêm nhiệm tại doanh nghiệp |
21/2014/TT-BTC
|
|
| 409 |
Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là cá nhân được chủ sở hữu ủy quyền bằng văn bản để thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu tại doanh nghiệp. |
99/2012/NĐ-CP
|
|
| 410 |
Người đại diện theo ủy quyền phần vốn của doanh nghiệp đầu tư tại doanh nghiệp khác Hết hiệu lực
| Là cá nhân được chủ sở hữu ủy quyền bằng văn bản để thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu tại doanh nghiệp khác. |
71/2013/NĐ-CP
|
|
| 411 |
Người đại diện theo ủy quyền phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác Hết hiệu lực
| Là cá nhân được chủ sở hữu ủy quyền bằng văn bản để thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu tại doanh nghiệp khác. |
71/2013/NĐ-CP
|
|
| 412 |
Người đại diện tổ chức tín dụng Hết hiệu lực
| là cán bộ của tổ chức tín dụng, cán bộ của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chỉ định thay mặt tổ chức tín dụng để xử lý các công việc liên quan đến kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng trong trường hợp tổ chức tín dụng bị khuyết nhân sự có thẩm quyền đảm nhiệm vấn đề này. |
07/2013/TT-NHNN
|
|
| 412 |
Người đại diện tổ chức tín dụng Hết hiệu lực
| là người của tổ chức tín dụng được đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt hoặc là cán bộ của Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc chỉ định thay mặt tổ chức tín dụng để quản trị, kiểm soát, điều hành tổ chức tín dụng trong trường hợp khuyết các chức danh thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc). |
08/2010/TT-NHNN
|
|
| 413 |
Người đại diện tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc được giao quản lý di tích Hết hiệu lực
| là người đại diện hợp pháp cho chủ sở hữu di tích hoặc tổ chức, cá nhân được giao quản lý di tích xác lập, thực hiện giao dịch dân sự để thực hiện quyền sở hữu hoặc quản lý di tích theo quy định của pháp luật |
09/2011/TT-BVHTTDL
|
|
| 414 |
Người đại diện trong thi hành án dân sự Hết hiệu lực
| là người đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền nhằm thực hiện quyền, nghĩa vụ của người được thi hành án, người phải thi hành án, người có quyền, nghĩa vụ liên quan đến việc thi hành án. |
173/2004/NĐ-CP
|
|
| 415 |
Người đại diện vốn hỗ trợ của Nhà nước
| Là người được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cử làm việc chuyên trách hoặc kiêm nhiệm tại Quỹ tín dụng Trung ương để thực hiện các quyền, nghĩa vụ của Ngân hàng Nhà nước đối với vốn hỗ trợ của Nhà nước nhằm mục tiêu bảo đảm an toàn và sử dụng có hiệu quả vốn của Nhà nước hỗ trợ cho hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân |
61/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 416 |
Người đang chấp hành án phạt tù
| là nguời đang chấp hành hình phạt tù tại các cơ sở giam giữ trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc lãnh thổ nước chuyển giao; |
01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC
|
|
| 417 |
Người đăng ký Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân được ghi tên trong các loại Giấy chứng nhận đăng ký |
01/VBHN-BGTVT
|
|
| 418 |
Người đang ốm nặng Hết hiệu lực
| Quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 và Khoản 2 Điều 24 Nghị định số 94/2009/NĐ-CP là người được cơ sở y tế cấp huyện trở lên xác nhận đang ở trong tình trạng bệnh nặng đến mức không có khả năng lao động và sinh hoạt bình thường hoặc đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng và theo chỉ định của bác sỹ phải điều trị trong một thời gian nhất định mới có thể bình phục trở lại |
21/2010/TT-BLĐTBXH
|
|
| 418 |
Người đang ốm nặng Hết hiệu lực
| là người đang ở trong tình trạng bệnh nặng đến mức không còn khả năng lao động và sinh hoạt bình thường hoặc đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng và theo chỉ định của bác sĩ phải điều trị trong một thời gian nhất định mới có thể bình phục trở lại |
22/2004/TTLT-BLĐTBXH-BCA
|
|
| 419 |
Người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ
| Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được Hội Chữ thập đỏ Việt Nam hoặc Hội Chữ thập đỏ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn tham gia các hoạt động chữ thập đỏ tại Việt Nam theo quy định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 03/2011/NĐ-CP. |
02/2013/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-BYT
|
|
| 420 |
Người đầu tư Hết hiệu lực
| là cá nhân, tổ chức trong nước và nước ngoài đầu tư vào Quỹ. |
73/2004/QĐ-BTC
|
|
| 421 |
Người đầu tư chứng khoán Hết hiệu lực
| là người sở hữu chứng khoán, người mua hoặc dự kiến mua chứng khoán cho mình. |
48/1998/NĐ-CP
|
|
| 422 |
Người đề nghị cấp C/O Hết hiệu lực
| bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất |
06/2011/TT-BCT
|
|
| 423 |
Người đề nghị cấp C/O Mẫu AANZ Hết hiệu lực
| Bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất. |
33/2009/TT-BCT
|
|
| 424 |
Người đề nghị cấp C/O Mẫu AI
| bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất. |
15/2010/TT-BCT
|
|
| 425 |
Người đề nghị cấp C/O Mẫu AJ Hết hiệu lực
| bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất |
44/2008/QĐ-BCT
|
|
| 426 |
Người đề nghị cấp C/O Mẫu D Hết hiệu lực
| Bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất |
12/2009/TT-BCT
|
|
| 426 |
Người đề nghị cấp C/O Mẫu D Hết hiệu lực
| bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất. |
01/2010/TT-BCT
|
|
| 426 |
Người đề nghị cấp C/O Mẫu D Hết hiệu lực
| (trong Thông tư này gọi tắt là người đề nghị cấp C/O) bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất |
21/2010/TT-BCT
|
|
| 427 |
Người đề nghị cấp C/O Mẫu S
| bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất. |
04/2010/TT-BCT
|
|
| 428 |
Người đề nghị cấp C/O ưu đãi Hết hiệu lực
| Bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất |
06/2011/TT-BCT
|
|
| 429 |
Người đề nghị cấp CFS Hết hiệu lực
| bao gồm thương nhân xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của thương nhân xuất khẩu hoặc nhà sản xuất. |
10/2010/QĐ-TTg
|
|
| 430 |
Người đề nghị cấp phép bay Hết hiệu lực
| Là người khai thác tàu bay, người vận chuyển hoặc người được người khai thác tàu bay hoặc người vận chuyển ủy quyền thực hiện đề nghị cấp phép cho chuyến bay |
62/2011/TT-BGTVT
|
|
| 431 |
Người đề nghị đăng ký Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân làm đơn và nộp hồ sơ đề nghị đăng ký. Tùy từng trường hợp, người đề nghị đăng ký bao gồm:
a) Chủ sở hữu tàu bay, người thuê tàu bay đối với đăng ký quốc tịch tàu bay;
b) Bên bảo đảm hoặc bên nhận bảo đảm đối với đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tàu bay;
c) Người thuê tàu bay đối với đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay;
d) Bên nhận bảo đảm đã được đăng ký quyền đối với tàu bay trong Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam đối với đăng ký văn bản thông báo xử lý tài sản bảo đảm bằng tàu bay;
đ) Người đăng ký đối với các trường hợp gia hạn đăng ký, đăng ký thay đổi hoặc sửa chữa sai sót nội dung đã đăng ký;
e) Tổ chức, cá nhân cứu hộ, giữ gìn tàu bay;
g) Người được ủy quyền của những người nói trên. |
01/VBHN-BGTVT
|
|
| 432 |
Người di cư tự do
| là người Việt Nam sang cư trú trong vùng biên giới phía Lào hoặc người Lào sang cư trú trong vùng biên giới phía Việt Nam mà chưa được Chính quyền của nước cư trú cấp các giấy tờ về quốc tịch, hộ tịch và các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật |
63/2013/TB-LPQT
|
|
| 433 |
Người dịch
| Là người thông thạo tiếng nước ngoài cần dịch và có một trong các tiêu chuẩn sau đây:
- Có bằng cử nhân ngoại ngữ trở lên về thứ tiếng nước ngoài cần dịch;
- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tại nước ngoài đối với thứ tiếng nước ngoài cần dịch |
12/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 434 |
Người điều hành Hết hiệu lực
| Bao gồm Tổng Giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng và trưởng, phó các đơn vị, bộ phận điều hành, tác nghiệp |
03/2007/TT-NHNN
|
|
| 434 |
Người điều hành Hết hiệu lực
| Bao gồm Tổng Giám đốc (Giám đốc), các Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Trưởng kiểm toán nội bộ (nếu có) và các chức danh điều hành khác do Điều lệ của tổ chức tài chính quy mô nhỏ quy định |
02/2008/TT-NHNN
|
|
| 434 |
Người điều hành Hết hiệu lực
| Là Tổng giám đốc (hoặc Giám đốc, nếu Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần không có chức danh Tổng giám đốc), các Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) và các chức danh điều hành khác do Điều lệ Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần quy định |
40/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 434 |
Người điều hành Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp do Nhà đầu tư thành lập theo quy định tại khoản 14 Điều 1 Nghị định này để triển khai dự án dầu khí ở nước ngoài |
09/VBHN-BCT
|
|
| 435 |
Người điều hành bán đấu giá Hết hiệu lực
| là người do người bán đấu giá cử ra để điều hành cuộc bán đấu giá. |
86-CP
|
|
| 436 |
Người điều hành bán đấu giá là Hết hiệu lực
| Chủ tịch Hội đồng định giá và đấu giá quyền sử dụng đất, bao gồm cả cha, mẹ, vợ, chồng và con những người đó |
58/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 437 |
Người điều hành ngân hàng Hết hiệu lực
| Bao gồm Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, và các chức danh điều hành khác do Điều lệ ngân hàng quy định. |
59/2009/NĐ-CP
|
|
| 438 |
Người điều hành phiên đấu giá Hết hiệu lực
| Là đấu giá viên hoặc người được Chủ tịch Hội đồng đấu giá phân công trực tiếp điều hành công việc của phiên đấu giá |
17/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 439 |
Người điều hành quỹ Hết hiệu lực
| Là người hành nghề quản lý quỹ được công ty quản lý quỹ chỉ định để quản lý, điều hành hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sản |
228/2012/TT-BTC
|
|
| 439 |
Người điều hành quỹ Hết hiệu lực
| Là người hành nghề quản lý quỹ được công ty quản lý quỹ chỉ định để quản lý, điều hành hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán |
227/2012/TT-BTC
|
|
| 439 |
Người điều hành quỹ Hết hiệu lực
| Là người hành nghề quản lý quỹ được công ty quản lý quỹ chỉ định để quản lý, điều hành hoạt động đầu tư của quỹ, công ty đầu tư chứng khoán |
212/2012/TT-BTC
|
|
| 440 |
Người điều hành quỹ đầu tư chứng khoán Hết hiệu lực
| là người do công ty quản lý quỹ chỉ định để trực tiếp quản lý một Quỹ đầu tư chứng khoán. |
144/2003/NĐ-CP
|
|
| 441 |
Người điều hành tổ chức tín dụng Hết hiệu lực
| bao gồm Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh và các chức danh tương đương theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng. |
47/2010/QH12
|
|
| 442 |
Người điều khiển giao thông Hết hiệu lực
| là cảnh sát giao thông hoặc người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt |
26/2001/QH10
|
|
| 443 |
Người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt Hết hiệu lực
| Là người trực tiếp lái phương tiện giao thông đường sắt |
22/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 444 |
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông Hết hiệu lực
| gồm người điều khiển xe cơ giới, xe thô sơ, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ |
26/2001/QH10
|
|
| 445 |
Người điều khiển phương tiện thô sơ Hết hiệu lực
| là người điều khiển xe thô sơ và các loại xe tương tự tham gia giao thông đường bộ. |
29/2010/QĐ-UBND
|
|
| 447 |
Người đứng đầu
| Là người chỉ huy, chính uỷ, chính trị viên của các cơ quan, đơn vị quân đội |
14/2008/TT-BQP
|
|
| 448 |
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức Hết hiệu lực
| là người được bầu, bổ nhiệm hoặc phê chuẩn vào vị trí lãnh đạo, quản lý và chịu trách nhiệm cao nhất trong cơ quan, tổ chức đó. |
44/2013/QH13
|
|
| 449 |
Người đứng đầu trực tiếp Hết hiệu lực
| là người được bầu, bổ nhiệm hoặc chỉ định giữ chức vụ cấp trưởng trong cơ quan nhà nước…trực tiếp quản lý, giao việc cho cán bộ, công chức. Ở Tòa án nhân dân tối cao là Chánh tòa các Tòa chuyên trách, Vụ trưởng và tương đương của các đơn vị thuộc Tòa án nhân dân tối cao; ở Tòa án nhân dân cấp tỉnh là Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh; ở Tòa án nhân dân cấp huyện là Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện. |
2927/QĐ-TANDTC
|
|
| 449 |
Người đứng đầu trực tiếp
| là người được bầu, bổ nhiệm hoặc chỉ định giữ chức vụ, cấp trưởng trong các tổ chức đảng, cơ quan nhà rước, mặt trận, đoàn thể, lực lượng vũ trang, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước, trực tiếp quản lý, giao việc cho cán bộ, công chức |
286-QĐ/TW
|
|
| 450 |
Người được bảo hiểm Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm. Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng |
24/2000/QH10
|
|
| 450 |
Người được bảo hiểm
| Là hộ nông dân hoặc tổ chức nuôi thương phẩm tôm sú, tôm chân trắng, cá tra, cá basa |
3035/QĐ-BTC
|
|