|
|
|
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý
| 351 |
Quy trình lập kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện trong hệ thống điện truyền tải Hết hiệu lực
| là Quy trình lập kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện trong hệ thống điện truyền tải do Cục Điều tiết điện lực ban hành theo Quyết định số 08/QĐ-ĐTĐL ngày 14 tháng 3 năm 2013. |
77/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 352 |
Quy trình lập kế hoạch vận hành thị trường điện Hết hiệu lực
| là Quy trình lập kế hoạch vận hành thị trường điện năm, tháng và tuần tới do Cục Điều tiết điện lực ban hành theo quy định tại Thông tư số 03/2013/TT-BCT ngày 08 tháng 02 năm 2013 của Bộ Công Thương Quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh. |
81/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 352 |
Quy trình lập kế hoạch vận hành thị trường điện Hết hiệu lực
| Là Quy trình lập kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới, tháng tới và tuần tới do Cục Điều tiết điện lực ban hành theo quy định tại Thông tư số 18/2010/TT-BCT và Thông tư số 45/2011/TT-BCT |
18/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 353 |
Quy trình lập kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới, tháng tới và tuần tới Hết hiệu lực
| Quy trình quy định nguyên tắc, phương pháp, trình tự, thủ tục và trách nhiệm của các đơn vị trong công tác lập kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới, tháng tới và tuần tới do Cục Điều tiết điện lực ban hành theo quy định tại Thông tư số 18/2010/TT-BCT |
39/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 354 |
Quy trình nghiệp vụ Hết hiệu lực
| Là tổng hợp các quy định điều chỉnh về trình tự, thủ tục, mẫu biểu và nhiệm vụ của các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước |
34/2012/TT-NHNN
|
|
| 355 |
Quy trình nhập dự toán vào TABMIS và quy trình được thiết lập để nhập dự toán từ đơn vị cấp trên xuống đơn vị cấp dưới
| Bao gồm: "Quy trình nhập dự toán ngân sách phân bổ cấp 0"; "Quy trình nhập dự toán phân bổ ngân sách từ cấp 0 đến cấp 1"; "Quy trình nhập dự toán phân bổ ngân sách từ cấp 0 đến cấp 4"; "Quy trình nhập dự toán phân bổ ngân sách từ cấp 1 đến cấp 4"; "Quy trình nhập dự toán phân bổ ngân sách từ cấp 1 đến cấp trung gian"; "Quy trình nhập dự toán phân bổ ngân sách từ cấp trung gian đến cấp 4" và "Quy trình nhập dự toán tạm cấp" |
1111/QĐ-BTC
|
|
| 356 |
Quy trình phân loại tổ máy và tính giá trần bản chào Hết hiệu lực
| Là Quy trình phân loại tổ máy và tính giá trần bản chào của nhà máy nhiệt điện do Cục Điều tiết điện lực ban hành theo quy định tại Thông tư số 18/2010/TT-BCT và Thông tư số 45/2011/TT-BCT |
19/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 357 |
Quy trình phân loại tổ máy và tính giá trần bản chào của nhà máy nhiệt điện Hết hiệu lực
| Quy trình quy định trình tự, thủ tục, phương pháp thực hiện và trách nhiệm của các đơn vị trong việc phân loại tổ máy, tính giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện trong thị trường phát điện cạnh tranh do Cục Điều tiết điện lực ban hành theo quy định tại Thông tư số 18/2010/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2010 của Bộ Công Thương Quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh (Thông tư số 18/2010/TT-BCT) |
39/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 358 |
Quy trình quản lý rủi ro
| là việc áp dụng có hệ thống các chính sách, thủ tục và kinh nghiệm thực tế vào việc thiết lập bối cảnh, xác định, phân tích, đánh giá, xử lý, theo dõi và phản hồi kết quả xử lý rủi ro. |
1700/QĐ-TCHQ
|
|
| 359 |
Quy trình sản xuất rau an toàn theo hướng GAP Hết hiệu lực
| Do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc cơ quan có thẩm quyền thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là tỉnh, thành phố) ban hành, được xây dựng theo Hướng dẫn thực hành Nông nghiệp tốt (Good Agricultural Practices - GAP). |
106/2007/QĐ-BNN
|
|
| 360 |
Quy trình sản xuất rau an toàn theo hướng GAP (viết tắt là QTSXRAT)
| Do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc cơ quan có thẩm quyền thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là tỉnh, thành phố) ban hành, được xây dựng theo Hướng dẫn thực hành Nông nghiệp tốt (Good Agricultural Practices - GAP) |
31/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 361 |
Quy trình sau xét nghiệm
| là các bước bắt đầu từ khi quy trình xét nghiệm kết thúc, bao gồm kiểm tra hệ thống, ghi nhận hoặc giải thích kết quả xét nghiệm, quyết định công bố kết quả xét nghiệm, lưu trữ kết quả và mẫu đã được phân tích. |
01/2013/TT-BYT
|
|
| 362 |
Quy trình thao tác chuẩn (SOP) Hết hiệu lực
| Là một quy trình bằng văn bản và đã được phê duyệt, đưa ra các chỉ dẫn cho việc thực hiện các thao tác, không nhất thiết phải cụ thể cho từng sản phẩm hoặc nguyên liệu (ví dụ: vận hành, bảo dưỡng và làm vệ sinh máy; thẩm định; làm vệ sinh nhà xưởng và kiểm soát môi trường; lấy mẫu và thanh tra). Một số SOP có thể được sử dụng để bổ sung cho hồ sơ sản phẩm và hồ sơ sản xuất lô gốc cho sản phẩm cụ thể. |
15/2008/QĐ-BYT
|
|
| 363 |
Quy trình thị trường điện Hết hiệu lực
| Là các quy trình cụ thể để vận hành thị trường điện được quy định tại Điều 109 Thông tư số 18/2010/TT-BCT và các quy trình hướng dẫn việc thực hiện Thông tư số 12/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định hệ thống điện truyền tải, Thông tư số 27/2009/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Bộ Công Thương quy định về Đo đếm điện năng trong thị trường phát điện cạnh tranh |
18/2012/TT-BCT
|
|
| 364 |
Quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho bò sữa, lợn, gia cầm và ong Hết hiệu lực
| Là những nguyên tắc, trình tự, thủ tục hướng dẫn tổ chức, cá nhân về thiết kế chuồng trại, kho và thiết bị chăn nuôi, về quản lý con giống, thức ăn, vệ sinh môi trường, dịch bệnh, công tác thú y, chăn nuôi nhằm bảo đảm an toàn, nâng cao chất lượng sản phẩm, nâng cao sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng, bảo vệ môi trường và truy nguyên nguồn gốc sản phẩm |
121/2008/QĐ-BNN
|
|
| 365 |
Quy trình thực hành chăn nuôi tốt trong nông hộ
| Là những nguyên tắc, trình tự hướng dẫn nhằm đảm bảo an toàn, nâng cao chất lượng sản phẩm gia súc, gia cầm, sức khoẻ người chăn nuôi và người tiêu dùng; bảo vệ môi trường và truy nguyên nguồn gốc sản phẩm. |
2970/QĐ-BNN-CN
|
|
| 366 |
Quy trình thực hành chăn nuôi tốt Việt Nam (VietGAHP)
| Là những nguyên tắc, trình tự, thủ tục hướng dẫn tổ chức, cá nhân về thiết kế chuồng trại, kho và thiết bị chăn nuôi, quản lý con giống, thức ăn, vệ sinh môi trường, dịch bệnh, công tác thú y, chăn nuôi nhằm bảo đảm an toàn, nâng cao chất lượng sản phẩm, nâng cao sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng, bảo vệ môi trường và truy nguyên nguồn gốc sản phẩm |
33/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 367 |
Quy trình thực hành chuẩn (SOP) xét nghiệm
| là tập hợp các hướng dẫn chi tiết có tính bắt buộc để thực hiện các bước của một quy trình. |
01/2013/TT-BYT
|
|
| 368 |
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
| Bao gồm VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và các tiêu chuẩn GAP khác, tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận cho áp dụng (gọi chung là VietGAP). |
01/2012/QĐ-TTg
|
|
| 368 |
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
| Là các GAP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành đối với từng sản phẩm, nhóm sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi (Vietnamese Good Agricultural Practices - VietGAP) |
48/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 369 |
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho chè búp tươi an toàn
| Là những nguyên tắc, trình tự, thủ tục hướng dẫn tổ chức, cá nhân sản xuất, thu hoạch, sơ chế nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm, đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng, bảo vệ môi trường và truy nguyên nguồn gốc sản phẩm (phụ lục 1) |
06/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 370 |
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả Hết hiệu lực
| Là những nguyên tắc, trình tự, thủ tục hướng dẫn tổ chức, cá nhân sản xuất, thu hoạch, sơ chế nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm, đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng, bảo vệ môi trường và truy nguyên nguồn gốc sản phẩm (Phụ lục 1) |
04/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 371 |
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả và chè an toàn Hết hiệu lực
| Là những nguyên tắc, trình tự, thủ tục hướng dẫn tổ chức, cá nhân sản xuất, thu hoạch, sơ chế nhằm bảo đảm an toàn, nâng cao chất lượng sản phẩm, đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng, bảo vệ môi trường và truy nguyên nguồn gốc sản phẩm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
84/2008/QĐ-BNN
|
|
| 372 |
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt bao gồm VietGAP
| Bao gồm VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và các tiêu chuẩn GAP khác, tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận cho áp dụng (gọi chung là VietGAP) |
01/2012/QĐ-TTg
|
|
| 373 |
Quy trình tính toán giá trị nước Hết hiệu lực
| Là Quy trình tính toán giá trị nước của các nhà máy thuỷ điện do Cục Điều tiết điện lực ban hành theo quy định tại Thông tư số 18/2010/TT-BCT và Thông tư số 45/2011/TT-BCT |
21/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 374 |
Quy trình tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
| Bao gồm chuẩn bị đấu thầu (trình duyệt giá khởi điểm thu tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, lập, trình duyệt hồ sơ mời thầu); tổ chức đấu thầu (thông báo mời thầu, phát hành hồ sơ mời thầu, đóng thầu, mở thầu); đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định, phê duyệt kết quả đấu thầu và công bố trúng thầu |
805/2009/QĐ-UBND
|
|
| 375 |
Quy trình trồng trọt, thu hái, chế biến dược liệu Hết hiệu lực
| là tài liệu kỹ thuật gồm các nội dung: chọn vùng đất, xác định thời gian trồng trọt và thời vụ thu hoạch; chọn giống, nhân giống; xử lý đất trồng, gieo giống; chăm bón, tưới tiêu; phòng ngừa sâu bệnh; thu hái, sơ chế, chế biến; đóng gói, ghi nhãn, bảo quản; yêu cầu chất lượng và phương pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng sản phẩm |
14/2009/TT-BYT
|
|
| 376 |
Quy trình trước xét nghiệm
| là các bước từ khi nhận được yêu cầu xét nghiệm và kết thúc khi bắt đầu thực hiện quy trình xét nghiệm, bao gồm bước chuẩn bị người bệnh, chỉ định xét nghiệm, thu thập mẫu hoặc lấy mẫu xét nghiệm ban đầu, lưu trữ bảo quản và vận chuyển mẫu đến phòng xét nghiệm. |
01/2013/TT-BYT
|
|
| 377 |
Quy trình vận hành hệ thống thông tin và công bố thông tin thị trường Hết hiệu lực
| Là Quy trình vận hành hệ thống thông tin và công bố thông tin thị trường do Cục Điều tiết điện lực ban hành theo quy định tại Thông tư số 18/2010/TT-BCT và Thông tư số 45/2011/TT-BCT |
21/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 378 |
Quy trình xét nghiệm
| là các bước phân tích mẫu xét nghiệm. |
01/2013/TT-BYT
|
|
| 379 |
Quỹ từ thiện Hết hiệu lực
| Là quỹ được tổ chức, hoạt động với mục đích chính nhằm hỗ trợ khắc phục khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn, sự cố nghiêm trọng, các bệnh nhân mắc bệnh hiểm nghèo và các đối tượng khác thuộc diện khó khăn cần sự trợ giúp của xã hội, không vì mục đích lợi nhuận. |
30/2012/NĐ-CP
|
|
| 380 |
Quy ước bảo vệ rừng dựa vào cộng đồng
| Là những quy định do người dân thỏa thuận, thống nhất với nhau và cùng xây dựng với sự xác nhận của chính quyền địa phương. |
14/2013/TT-BTNMT
|
|
| 381 |
Quy ước bảo vệ và phát triển rừng của cộng đồng Hết hiệu lực
| là quy ước do cộng đồng dân cư thôn lập nhằm mục đích bảo vệ và phát triển rừng bằng việc kết hợp giữa truyền thống và tập tục của cộng đồng với chính sách của Nhà nước trong việc quản lý bảo vệ tài nguyên thiên nhiên. |
106/2006/QĐ-BNN
|
|
| 382 |
Quy ước bảo vệ và phát triển rừng của cộng đồng dân cư thôn Hết hiệu lực
| là những quy tắc xử sự trong nội bộ cộng đồng, do cộng đồng xây dựng, “thỏa thuận đa số” và tự nguyện thực hiện, được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt |
70/2007/TT-BNN
|
|
| 383 |
Quỹ xã hội Hết hiệu lực
| Là quỹ được tổ chức, hoạt động với mục đích chính nhằm hỗ trợ và khuyến khích phát triển văn hóa, giáo dục, y tế, thể dục thể thao, khoa học và các mục đích phát triển cộng đồng, không vì mục đích lợi nhuận. |
30/2012/NĐ-CP
|
|
| 384 |
Quỹ xã hội, quỹ từ thiện Hết hiệu lực
| là tổ chức phi chính phủ có tư cách pháp nhân do một hoặc nhiều cá nhân, tổ chức tự nguyện dành một khoản tài sản nhất định để thành lập hoặc thành lập thông qua hợp đồng, hiến tặng, di chúc, nhằm mục đích hỗ trợ văn hóa, giáo dục, y tế, thể dục thể thao, khoa học, từ thiện, nhân đạo và các hoạt động vì lợi ích cộng đồng không vì mục đích lợi nhuận, quỹ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập, công nhận Điều lệ. |
148/2007/NĐ-CP
|
|
| 390 |
Quyền chi phối
| là quyền quyết định hoặc tác động của Công ty mẹ đến các công ty con, công ty liên kết về điều lệ hoạt động, nhân sự chủ chốt, tổ chức bộ máy quản lý, thò trường tiêu thụ, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các vấn đề quan trọng khác được quy định tại điều lệ của công ty con, công ty liên kết và quy định của pháp luật.
- Điều kiện để Công ty mẹ có quyền chi phối các công ty con là: Công ty mẹ với tư cách chủ sở hữu, cổ đông, thành viên góp vốn trên 50% vốn điều lệ của các công ty con,
- Điều kiện để Công ty mẹ có quyền chi phối các công ty liên kết là công ty mẹ nắm quyền sở hữu: "thương hiệu sản phẩm", "bí quyết công nghệ", "thị trường tiêu thụ" của các công ty liên kết này và được ghi trong điều lệ của Công ty liên kết. |
178/2004/QĐ-BCN
|
|
| 390 |
Quyền chi phối
| Là quyền của VINAPACO đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong số các quyền sau đây
- Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp
- Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp
- Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc của doanh nghiệp
- Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp
- Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa VINAPACO và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối |
858/QĐ-TTg
|
|
| 390 |
Quyền chi phối Hết hiệu lực
| Là quyền của VIETNAM AIRLINES đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây
- Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp
- Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp
- Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc của doanh nghiệp
- Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp
- Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa VIETNAM AIRLINES và các doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối |
586/QĐ-TTg
|
|
| 390 |
Quyền chi phối Hết hiệu lực
| Là quyền của VINALINES đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong số các quyền sau đây
- Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp
- Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp
- Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc của doanh nghiệp
- Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp
- Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa VINALINES và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối |
476/QĐ-TTg
|
|
| 390 |
Quyền chi phối
| Là quyền của Vinacafe đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây:
- Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp;
- Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp;
- Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc của doanh nghiệp;
- Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp;
- Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa Vinacafe và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối |
475/QĐ-TTg
|
|
| 390 |
Quyền chi phối Hết hiệu lực
| Là quyền của Đường sắt Việt Nam đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây
- Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp
- Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp
- Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc của doanh nghiệp
- Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp
- Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa Đường sắt Việt Nam với các doanh nghiệp khác |
474/QĐ-TTg
|
|
| 390 |
Quyền chi phối Hết hiệu lực
| Là quyền trực tiếp quyết định hoặc gián tiếp chi phối của Tổng công ty đối với các đơn vị trực thuộc, công ty liên kết về Điều lệ tổ chức và hoạt động, nhân sự chủ chốt, tổ chức bộ máy quản lý, thị trường, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư, chính sách tài chính và các vấn đề quan trọng khác được quy định tại Điều lệ của Tổng công ty, công ty liên kết và quy định của pháp luật |
501/QĐ-BGTVT
|
|
| 390 |
Quyền chi phối
| Là quyền quyết định hoặc tác động của Công ty mẹ đến các công ty con về nội dung Điều lệ tổ chức hoạt động, nhân sự chủ chốt, tổ chức bộ máy quản lý, thị trường tiêu thụ sản phẩm, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các vấn đề quan trọng khác được quy định tại Điều lệ tổ chức hoạt động của công ty con và quy định của pháp luật |
91/2007/QĐ-TTg
|
|
| 390 |
Quyền chi phối Hết hiệu lực
| Là quyền của Bưu điện Việt Nam đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây:
a) Quyền của Chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp.
b) Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp.
c) Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc (Giám đốc) của doanh nghiệp.
d) Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp.
đ) Quyền quyết định về: chiến lược phát triển, kế hoạch dài hạn, mục tiêu kinh doanh, thị trường, khách hàng, lựa chọn công nghệ.
e) Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa Bưu điện Việt Nam và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối. |
249/QĐ-BTTTT
|
|
| 390 |
Quyền chi phối Hết hiệu lực
| Là quyền của VIETTEL đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây
- Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp
- Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp
- Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) của doanh nghiệp
- Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp
- Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa VIETTEL và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối |
466/QĐ-TTg
|
|
| 390 |
Quyền chi phối
| Là quyền của Tập đoàn Sông Đà đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây
- Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp
- Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp
- Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc của doanh nghiệp
- Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp
- Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa Tập đoàn Sông Đà và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối |
344/QĐ-TTg
|
|
| 390 |
Quyền chi phối
| Là quyền của Tập đoàn Phát triển nhà và đô thị đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây
- Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp
- Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp
- Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc của doanh nghiệp
- Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp
- Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa Tập đoàn Phát triển nhà và đô thị và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối |
345/QĐ-TTg
|
|
| 390 |
Quyền chi phối Hết hiệu lực
| Là quyền của Tập đoàn Dệt May Việt Nam đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây:
- Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp;
- Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp;
- Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc của doanh nghiệp;
- Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp;
- Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa Tập đoàn Dệt May Việt Nam và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối |
340/QĐ-TTg
|
|
| 390 |
Quyền chi phối Hết hiệu lực
| Là quyền của một doanh nghiệp đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây:
a) Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp;
b) Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp.
c) Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc của doanh nghiệp;
d) Quyền sử dụng phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp;
đ) Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp chi phối và doanh nghiệp chi phối và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối |
101/2009/NĐ-CP
|
|
| 390 |
Quyền chi phối Hết hiệu lực
| Là quyền của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây
- Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp
- Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp
- Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc của doanh nghiệp
- Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp
- Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối |
180/QĐ-TTg
|
|
| 390 |
Quyền chi phối Hết hiệu lực
| là quyền quyết định hoặc tác động của Hanosimex đến các công ty con, công ty liên kết về điều lệ hoạt động, nhân sự chủ chốt, tổ chức bộ máy quản lý, thị trường tiêu thụ, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các vấn đề quan trọng khác được quy định tại điều lệ của công ty con, công ty liên kết và quy định của pháp luật |
04/2005/QĐ-BCN
|
|
| 390 |
Quyền chi phối
| là quyền quyết định của Việt Tiến (với tư cách là chủ sở hữu, cổ đông, bên góp vốn chi phối) tác động đến các Công ty con, Công ty liên kết về Điều lệ tổ chức hoạt động, nhân sự chủ chốt, tổ chức quản lý, thị trường, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các vấn đề quan trọng khác theo quy định tại Điều lệ của Công ty con, Công ty liên kết và quy định của pháp luật; là quyền có được do nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc vốn góp, cổ phần chi phối tại Công ty con hoặc thương hiệu, thị trường, bí quyết công nghệ |
112/2004/QĐ-BCN
|
|
| 390 |
Quyền chi phối
| Là quyền của HANDICO (với tư cách là Công ty mẹ nắm giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối tại Công ty con hoặc nắm giữ bí quyết công nghệ, thương hiệu, thị trường của Công ty con) quyết định đối với Điều lệ hoạt động, việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức các chức danh quản lý chủ chốt, việc tổ chức quản lý, thị trường, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các quyết định quan trọng khác của Công ty con, theo quy định tại Điều lệ Công ty con, hoặc theo thỏa thuận giữa HANDICO với Công ty con và quy định của pháp luật |
38/2007/QĐ-UBND
|
|
| 390 |
Quyền chi phối
| Là quyền quyết định của Công ty mẹ (với tư cách là đại diện chủ sở hữu, là cổ đông, thành viên góp vốn) tác động tới các Công ty con về điều lệ hoạt động, cán bộ quản lý điều hành, tổ chức quản lý, thị trường, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các vấn đề quan trọng khác, theo quy định tại điều lệ của Công ty con và quy định của pháp luật, có được do nắm giữ toàn bộ vốn điều lệ hoặc sử dụng quyền biểu quyết của mình với tư cách là một cổ đông chi phối hoặc thành viên góp vốn chi phối, hoặc sử dụng quyền biểu quyết tại các cuộc họp Hội đồng Quản trị hoặc các cơ quan quản lý tương đương, hoặc sử dụng công nghệ, thương hiệu hoặc thị trường để tác động tới việc thông qua hoặc không thông qua các quyết định quan trọng của các Công ty trực thuộc, theo quy định tại Điều lệ của Công ty trực thuộc và các thoả thuận khác (nếu có) |
15/2005/QĐ-UB
|
|
| 390 |
Quyền chi phối Hết hiệu lực
| Là quyền của Tổng công ty (với tư cách là Công ty mẹ nắm giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối tại công ty con, hoặc nắm giữ bí quyết công nghệ, thương hiệu, thị trường của công ty con) quyết định đối với các chức danh quản lý chủ chốt, việc tổ chức quản lý, thị trường, chiến lược kinh doanh định hướng đầu tư và các quyết định quan trọng khác của công ty con, theo quy định tại Điều lệ của công ty con, hoặc theo thoả thuận giữa Tổng công ty với công ty con và quy định của pháp luật |
3588/QĐ-UBND
|
|
| 390 |
Quyền chi phối
| Là quyền quyết định hoặc tác động của công ty mẹ đến các công ty con, công ty liên kết về Điều lệ hoạt động, nhân sự chủ chốt, tổ chức bộ máy quản lý, thị trường tiêu thụ, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các vấn đề quan trọng khác được quy định tại Điều lệ của công ty con, công ty liên kết và quy định của pháp luật |
42/2006/QĐ-BCN
|
|
| 391 |
Quyền chi phối của Công ty
| Là quyền của Công ty (với tư cách là Công ty nắm giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối tại Công ty con, hoặc nắm giữ bí quyết công nghệ, thương hiệu, thị trường của Công ty con) quyết định đối với điều lệ hoạt động, việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức các chức danh quản lý chủ chốt, việc tổ chức quản lý, thị trường, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các quyết định quan trọng khác của Công ty con, Công ty bị chi phối theo điều lệ của Công ty con, Công ty bị chi phối đó hoặc theo thoả thuận giữa Công ty với Công ty con, Công ty bị chi phối đó |
61/2006/QĐ-UB
|
|
| 392 |
Quyền chi phối của Công ty mẹ IPC đối với doanh nghiệp trong hệ thống thành viên
| Là quyền quyết định của Công ty (với tư cách là cổ đông, bên góp vốn) đối với doanh nghiệp thành viên về việc thông qua hoặc không thông qua các vấn đề nhân sự chủ chốt, tổ chức quản lý, thị trường, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các vấn đề quan trọng khác của doanh nghiệp này |
5020/QĐ-UB
|
|
| 393 |
Quyền chi phối của EVN Hết hiệu lực
| là quyền của EVN đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây:
a) Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp;
b) Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp;
c) Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc của doanh nghiệp;
d) Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp;
đ) Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa EVN và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối. |
205/2013/NĐ-CP
|
|
| 394 |
Quyền chi phối của Tập đoàn Hết hiệu lực
| Là quyền của Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam (với tư cách là công ty nắm giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối tại công ty con hoặc nắm giữ bí quyết công nghệ, thương hiệu, thị trường của công ty con) quyết định đối với Điều lệ hoạt động, việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức các chức danh quản lý chủ chốt, việc tổ chức quản lý, thị trường, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các quyết định quan trọng khác của công ty con, công ty bị chi phối theo Điều lệ của công ty con, công ty bị chi phối đó hoặc theo thỏa thuận giữa Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam với công ty con, công ty bị chi phối đó |
158/2006/QĐ-TTg
|
|
| 395 |
Quyền chi phối của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam Hết hiệu lực
| Là quyền quyết định đối với việc thông qua, sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động hoặc nhân sự, bổ nhiệm các chức danh quản lý chủ chốt hoặc đối với công tác tổ chức quản lý, thị trường, dịch vụ, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư, định hướng lựa chọn công nghệ và những vấn đề quan trọng khác của công ty con |
131/2008/QĐ-TTg
|
|
| 395 |
Quyền chi phối của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam Hết hiệu lực
| Là quyền quyết định đối với việc thông qua, sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động hoặc nhân sự, bổ nhiệm các chức danh quản lý chủ chốt hoặc đối với công tác tổ chức quản lý, thị trường, dịch vụ, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư, định hướng lựa chọn công nghệ và những vấn đề quan trọng khác của công ty con |
469/QĐ-TTg
|
|
| 396 |
Quyền chi phối của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Hết hiệu lực
| Là quyền của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam quyết định đối với điều lệ hoạt động hoặc nhân sự các chức danh quản lý chủ chốt hoặc một trong những công tác: tổ chức quản lý, thị trường, dịch vụ, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư, định hướng lựa chọn công nghệ và các quyết định quan trọng khác của công ty con, công ty bị chi phối theo Điều lệ của công ty hoặc theo thoả thuận giữa Tập đoàn Dầu khí Việt Nam với công ty đó |
36/2007/QĐ-TTg
|
|
| 397 |
Quyền chi phối của Tập đoàn Điện lực Việt Nam Hết hiệu lực
| Là quyền quyết định đối với việc thông qua, sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động hoặc nhân sự các chức danh quản lý chủ chốt hoặc đối với một trong những công tác tổ chức quản lý, thị trường, dịch vụ, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư, định hướng lựa chọn công nghệ và những vấn đề quan trọng khác của công ty con |
163/2007/QĐ-TTg
|
|
| 397 |
Quyền chi phối của Tập đoàn Điện lực Việt Nam Hết hiệu lực
| Là quyền của Tập đoàn Điện lực Việt Nam đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây
a) Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp
b) Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp
c) Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc của doanh nghiệp
d) Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp
đ) Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa Tập đoàn Điện lực Việt Nam và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối |
857/QĐ-TTg
|
|
| 398 |
Quyền chi phối của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam Hết hiệu lực
| Là quyền của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam đối với một doanh nghiệp khác, bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây:
- Quyền của chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp.
- Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối của doanh nghiệp.
- Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc của doanh nghiệp.
- Quyền quyết định phê duyệt, sửa đổi, bổ sung điều lệ của doanh nghiệp.
- Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp chi phối và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối |
587/QĐ-TTg
|
|
| 399 |
Quyền chi phối của TKV Hết hiệu lực
| là quyền của TKV (với tư cách là Công ty mẹ nắm giữ cổ phần hoặc vốn góp chi phối hoặc nắm giữ quyền khai thác tài nguyên khoáng sản được Nhà nước cấp giấy phép khai thác, hoặc nắm giữ bí quyết công nghệ, thương hiệu, thị trường của công ty con) quyết định đối với Điều lệ hoạt động, nhân sự chủ chốt, tổ chức quản lý, thị trường, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các quyết định quan trọng khác của công ty con theo Điều lệ của công ty con hoặc theo thỏa thuận giữa TKV với công ty con đó |
212/2013/NĐ-CP
|
|
| 400 |
Quyền chi phối của Tổng công ty
| Là quyền của Tổng công ty (với tư cách là Công ty Mẹ nắm giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối tại công ty con, hoặc nắm giữ bí quyết công nghệ, thương hiệu, thị trường của công ty con) quyết định đối với điều lệ hoạt động, việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức các chức danh quản lý chủ chốt, việc tổ chức quản lý, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các quyết định có tầm chi phối của công ty con |
23/2006/QĐ-BTS
|
|
| 400 |
Quyền chi phối của Tổng công ty Hết hiệu lực
| Là quyền của Tổng công ty quyết định đối với điều lệ hoạt động, việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức các chức danh quản lý chủ chốt, việc tổ chức quản lý, thị trường chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các quyết định quan trọng khác của đơn vị thành viên theo điều lệ của đơn vị đó hoặc theo thỏa thuận giữa Tổng công ty với đơn vị thành viên |
03/2005/TT-BKH
|
|
| 400 |
Quyền chi phối của Tổng công ty
| Là quyền quyết định hoặc tác động của Tổng công ty đến các công ty con về điều lệ hoạt động, nhân sự chủ chốt, tổ chức bộ máy quản lý, thị trường tiêu thụ, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các vấn đề quan trọng khác được quy định tại Điều lệ của công ty con và quy định của pháp luật có liên quan |
530/QĐ-BNN-ĐMDN
|
|
| 400 |
Quyền chi phối của Tổng công ty
| Là quyền quyết định hoặc tác động của Tổng công ty đến các công ty con, công ty bị chi phối về Điều lệ hoạt động, nhân sự chủ chốt, tổ chức bộ máy quản lý, thị trường tiêu thụ, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các vấn đề quan trọng khác được quy định tại Điều lệ của công ty con, công ty bị chi phối và quy định của pháp luật |
279/2006/QĐ-TTg
|
|
| 400 |
Quyền chi phối của Tổng công ty
| Là quyền quyết định hoặc tác động của Tổng công ty đến các công ty con, công ty bị chi phối về điều lệ hoạt động, nhân sự chủ chốt, tổ chức bộ máy quản lý, bí quyết công nghệ, thương hiệu, thị trường tiêu thụ, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư và các vấn đề quan trọng khác được quy định tại điều lệ của công ty con, công ty bị chi phối hoặc theo thoả thuận giữa Tổng công ty với công ty con, công ty bị chi phối đó |
119/2006/QĐ-TTg
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|