| 101 |
Sản phẩm thịt Hết hiệu lực
| Là sản phẩm được chế biến từ thịt phục vụ cho nhu cầu của con người |
2244/2002/QĐ-BYT
|
|
| 102 |
Sản phẩm thịt chế biến có qua xử lý nhiệt (heat-treated processed meat)
| Là sản phẩm chế biến từ thịt qua quy trình công nghệ có công đoạn xử lý nhiệt đảm bảo nhiệt độ trung tâm sản phẩm trên 70oC và không nhất thiết phải gia nhiệt trước khi ăn |
46/2007/QĐ-BYT
|
|
| 103 |
Sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt (non-heat treated processed meat)
| Là sản phẩm chế biến từ thịt mà quy trình công nghệ không qua công đoạn xử lý nhiệt sao cho nhiệt độ trung tâm sản phẩm dưới 70oC và không nhất thiết phải gia nhiệt trước khi ăn |
46/2007/QĐ-BYT
|
|
| 104 |
Sản phẩm thống kê
| bao gồm:
a) Các biểu thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu định kỳ theo chế độ báo cáo thống kê tổng hợp (sau đây gọi tắt là biểu thống kê);
b) Các niên giám thống kê hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (sau đây gọi tắt là niên giám). |
2747/QĐ-TCHQ
|
|
| 105 |
Sản phẩm thông tin thống kê Hết hiệu lực
| là kết quả của hoạt động thống kê, bao gồm số liệu thống kê và bản phân tích các số liệu đó thể hiện dưới dạng văn bản in trên giấy hoặc dạng thông tin điện tử. |
34/2013/QĐ-TTg
|
|
| 106 |
Sản phẩm thông tin tín dụng Hết hiệu lực
| là báo cáo thông tin, ấn phẩm do CIC tạo lập, cung cấp cho tổ chức, cá nhân trên cơ sở thông tin tín dụng thu thập được. |
03/2013/TT-NHNN
|
|
| 106 |
Sản phẩm thông tin tín dụng Hết hiệu lực
| là các báo cáo thông tin tín dụng định kỳ, đột xuất và các ấn phẩm do Trung tâm Thông tin tín dụng xây dựng trên cơ sở phân tích, tổng hợp, đánh giá thông tin về khách hàng có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng. |
51/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 107 |
Sản phẩm thủ công mỹ nghệ Hết hiệu lực
| Là các sản phẩm gỗ hoàn chỉnh được sản xuất bằng phương pháp thủ công hoặc thủ công kết hợp máy được hoàn thiện bằng công nghệ đục, chạm trổ, khắc, khảm, tiện, đã trang trí bề mặt ít nhất từ đánh nhám trở lên |
1658/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 108 |
Sản phẩm thực vật
| là các vật liệu chưa qua chế biến có nguồn gốc thực vật (bao gồm cả hạt) và sản phẩm thực vật đã chế biến mà do bản chất của sản phẩm hoặc do quá trình chế biến, có thể tạo ra nguy cơ du nhập và lây lan sinh vật gây hại. |
20/2013/TB-LPQT
|
|
| 109 |
Sản phẩm thuốc lá Hết hiệu lực
| là sản phẩm được sản xuất từ toàn bộ hay một phần nguyên liệu thuốc lá và được chế biến dưới dạng thuốc điếu, xì gà, thuốc lá sợi dùng để hút tẩu và các dạng sản phẩm khác dùng để hút, nhai, ngửi. |
119/2007/NĐ-CP
|
|
| 110 |
Sản phẩm thuốc lá nhập lậu Hết hiệu lực
| là sản phẩm được sản xuất từ toàn bộ hay một phần nguyên liệu thuốc lá và được chế biến dưới dạng thuốc điếu, xì gà, thuốc lá sợi dùng để hút tẩu và các dạng sản phẩm khác dùng để hút, nhai, ngửi có nguồn gốc sản xuất từ nước ngoài, không có đủ hoá đơn chứng từ theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 60/2011/TTLT-BCT-BTC-BCA. |
36/2012/TTLT/BCT-BCA-BTP-BYT-VKSNDTC-TANDTC
|
|
| 111 |
Sản phẩm thủy sản Hết hiệu lực
| Là tất cả các loài động, thực vật sống trong nước và lưỡng cư, kể cả trứng và những bộ phận của chúng được sử dụng làm thực phẩm hoặc thực phẩm phối chế mà thành phần của nó có chứa thuỷ sản |
118/2008/QĐ-BNN
|
|
| 112 |
Sản phẩm thủy sản sống Hết hiệu lực
| Là động, thực vật thủy sản còn sống hoặc đang được duy trì ở trạng thái tiềm sinh. |
118/2008/QĐ-BNN
|
|
| 113 |
Sản phẩm thủy sản tươi Hết hiệu lực
| Là sản phẩm thủy sản ở dạng nguyên con hoặc đã qua xử lý mà không thực hiện bất kỳ biện pháp nào khác ngoài làm lạnh để bảo quản |
118/2008/QĐ-BNN
|
|
| 114 |
Sản phẩm tiếp thị xã hội
| Là phương tiện tránh thai, phòng, chống HIV/AIDS và các bệnh lây truyền qua đường tình dục, bao gồm các loại thuốc, sinh phẩm, dụng cụ y tế, bao sao su các loại được sử dụng với mục đích tránh thai, phòng, chống HIV/AIDS. Các sản phẩm này đã được đăng ký chất lượng, kiểu dáng, mẫu mã sản phẩm dùng riêng cho tiếp thị xã hội và được cơ quan có thẩm quyền cấp phép lưu hành tại Việt Nam. |
25/2013/TTLT-BYT-BTC
|
|
| 115 |
Sản phẩm tiết kiệm năng lượng
| là phương tiện, thiết bị có hiệu suất năng lượng cao, vật liệu có tính cách nhiệt tốt phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. |
50/2010/QH12
|
|
| 116 |
Sản phẩm trong lĩnh vực thủy sản Hết hiệu lực
| Bao gồm thức ăn thủy sản; hóa chất, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản; giống thủy sản; nước đá phục vụ bảo quản, chế biến thủy sản; thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm |
03/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 117 |
Sản phẩm từ sữa Hết hiệu lực
| là sản phẩm được chế biến từ sữa động vật có thể bổ sung thêm chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, hương liệu hoặc các vitamin khác nhằm phục vụ cho nhu cầu ăn, uống của con người |
4282/2004/QĐ-BYT
|
|
| 118 |
Sản phẩm tuyên truyền, cổ động trực quan Hết hiệu lực
| Trong Quy định này là:
a) Băng- rôn khẩu hiệu;
b) Pa- nô khẩu hiệu;
c) Pa- nô tranh cổ động;
d) Pa- nô giới thiệu, công bố khu quy hoạch, công trình;
đ) Áp- phích cổ động;
e) Tờ rơi tuyên truyền;
g) Băng, đĩa tuyên truyền;
h) Phướn khẩu hiệu, Phướn trang trí;
i) Xe hoa, thuyền hoa;
k) Xe cổ động, xe tuyên truyền lưu động;
l) Cờ Đảng, cờ Tổ quốc, cờ Tôn giáo, cờ hội và cờ màu trang trí;
m) Các phương tiện tuyên truyền, cổ động trực quan khác. |
42/2006/QĐ-UBND
|
|
| 119 |
Sản phẩm ván ghép Hết hiệu lực
| Là từ những mẩu gỗ nhỏ ghép thành các thanh và từ những thanh ghép, ghép thành tấm ván hoặc thanh gỗ khác |
1658/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 120 |
Sản phẩm vật liệu xây dựng có nguy cơ gây mất an toàn cơ học và làm việc ổn định cho công trình Hết hiệu lực
| là các sản phẩm vật liệu xây dựng có công năng sử dụng quyết định đến tính chịu lực của các kết cấu, bộ phận công trình và ở những vị trí có nguy cơ cao gây thương vong cho con người, hư hại nghiêm trọng công trình khi sự cố xảy ra |
11/2011/TT-BXD
|
|
| 121 |
Sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi thuỷ sản Hết hiệu lực
| Là các chất hoặc hợp chất được dùng trong nuôi trồng thủy sản để sát trùng, diệt tạp, điều chỉnh môi trường mà không nhằm mục đích điều trị, phòng bệnh, khôi phục, sửa đổi, điều chỉnh các chức năng sinh lý thông qua tác động dược lý, miễn dịch hoặc trao đổi chất |
11/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 122 |
Sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi thuỷ sản Hết hiệu lực
| Là những chất, hoặc hợp chất có nguồn gốc từ khoáng chất, hoá chất, động vật, thực vật, vi sinh vật và các chế phẩm từ chúng được sử dụng để điều chỉnh pH, độ kiềm, oxy hoà tan, các chất hữu cơ, phát triển hoặc ức chế tảo hoặc đưa vào môi trường nuôi với mục đích khác với tính năng tác dụng của thuốc thú y |
15/2006/QĐ-BTS
|
|
| 124 |
Sản phẩm, dịch vụ công ích
| là sản phẩm, dịch vụ thiết yếu đối với đời sống, kinh tế, xã hội của đất nước, cộng đồng dân cư của một khu vực lãnh thổ hoặc bảo đảm quốc phòng, an ninh mà việc sản xuất, cung cấp theo cơ chế thị trường thì khó có khả năng bù đắp chi phí đối với doanh nghiệp sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ này, do đó được Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch, đấu thầu theo giá hoặc phí do Nhà nước quy định |
14/2003/QH11
|
|
| 125 |
Sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cho thành viên, hợp tác xã thành viên Hết hiệu lực
| là sản phẩm, dịch vụ do hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cung ứng cho thành viên, hợp tác xã thành viên theo hợp đồng dịch vụ thông qua một hoặc một số hoạt động sau đây:
a) Mua chung sản phẩm, dịch vụ từ thị trường để phục vụ cho thành viên, hợp tác xã thành viên;
b) Bán chung sản phẩm, dịch vụ của thành viên, hợp tác xã thành viên ra thị trường;
c) Mua sản phẩm, dịch vụ của thành viên, hợp tác xã thành viên để bán ra thị trường;
d) Mua sản phẩm, dịch vụ từ thị trường để bán cho thành viên, hợp tác xã thành viên;
đ) Chế biến sản phẩm của thành viên, hợp tác xã thành viên;
e) Cung ứng phương tiện, kết cấu hạ tầng kỹ thuật phục vụ thành viên, hợp tác xã thành viên;
g) Tín dụng cho thành viên, hợp tác xã thành viên;
h) Tạo việc làm cho thành viên đối với hợp tác xã tạo việc làm;
i) Các hoạt động khác theo quy định của điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. |
23/2012/QH13
|
|
| 126 |
Sản phẩm, hàng hóa chủ lực
| là sản phẩm, hàng hóa đóng vai trò quan trọng đối với nền kinh tế, ngành kinh tế, địa phương được lựa chọn dựa trên các tiêu chí: giá trị gia tăng, hàm lượng khoa học và công nghệ cao; kim ngạch xuất khẩu cao; có tiềm năng xuất khẩu lớn; sản phẩm, hàng hóa thay thế hàng nhập khẩu, sử dụng nguồn nguyên liệu trong nước. |
20/2010/TT-BKHCN
|
|
| 127 |
Sản phẩm, hàng hoá có khả năng gây mất an toàn
| Là sản phẩm, hàng hoá trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường. |
19/2009/TT-BKHCN
|
|
| 128 |
Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn
| là sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường (sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) |
05/2007/QH12
|
|
| 129 |
Sản phẩm, hàng hóa không có khả năng gây mất an toàn
| là sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, không gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường (sản phẩm, hàng hóa nhóm 1) |
05/2007/QH12
|
|
| 131 |
Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
| Là những sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn được quản lý bằng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ quy định |
22/2012/TT-BKHCN
|
|
| 132 |
Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng Hết hiệu lực
| Bao gồm các loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng có khả năng gây mất an toàn (sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 theo khoản 4 Điều 3 của Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa) trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, sử dụng trong công trình xây dựng có tiềm ẩn nguy cơ gây hại cho người và công trình xây dựng, cho môi trường xung quanh |
21/2010/TT-BXD
|
|
| 133 |
Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng có khả năng gây mất an toàn
| là sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, sử dụng trong công trình xây dựng có tiềm ẩn nguy cơ gây hại cho người và công trình xây dựng, cho môi trường xung quanh |
293/SXD-QLVLXD
|
|
| 134 |
Sản phẩm, hàng hóa VLXD có khả năng gây mất an toàn
| là sản phẩm, hàng hóa VLXD trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, sử dụng trong công trình xây dựng có tiềm ẩn nguy cơ gây hại cho người và công trình xây dựng, cho môi trường xung quanh (khoản 3 Điều 3 -Thông tư số 21/2010/TT-BXD ngày 16/11/2010 của Bộ Xây dựng). |
9918/SXD-QLVLXD
|
|
| 135 |
Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
| là sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người và môi trường. |
16/2012/QH13
|
|
| 137 |
Sản xuất Hết hiệu lực
| là các phương thức để tạo ra hàng hoá bao gồm trồng trọt, khai thác, thu hoạch, chăn nuôi, chiết xuất, thu lượm, thu nhặt, đánh bắt, đánh bẫy, săn bắn, chế tạo, chế biến, gia công hay lắp ráp. |
19/2006/NĐ-CP
|
|
| 137 |
Sản xuất
| là các phương thức để tạo ra hàng hóa bao gồm khai thác, ..., chế tạo, chế biến, gia công hay lắp ráp (khoản 9 Điều 3 - Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ). |
9918/SXD-QLVLXD
|
|
| 137 |
Sản xuất
| Là các phương thức để tạo ra hàng hóa bao gồm khai thác, chế tạo, chế biến, gia công hay lắp ráp |
293/SXD-QLVLXD
|
|
| 138 |
Sản xuất gia công thuốc Hết hiệu lực
| Là việc một nhà sản xuất (Bên đặt gia công) đang sở hữu một thuốc (có số đăng ký hoặc chưa có số đăng ký tại Việt Nam) đặt gia công một nhà sản xuất khác tại Việt Nam (Bên nhận gia công) sản xuất thuốc đó. Bên nhận gia công trả lại thành phẩm cho Bên đặt gia công để lấy một khoản tiền công sản xuất được thoả thuận trong hợp đồng |
06/2004/TT-BYT
|
|
| 139 |
Sản xuất gia công thuốc thú y Hết hiệu lực
| là việc một nhà sản xuất (bên đặt gia công) đang sở hữu một hoặc một số thuốc thú y (có hoặc chưa có Giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam) đặt một nhà sản xuất khác (bên nhận gia công) tại Việt Nam sản xuất thuốc đó. Bên nhận gia công trả lại thành phẩm cho bên đặt gia công. |
08/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 140 |
Sản xuất hàng giả Hết hiệu lực
| là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động chế tạo, chế bản, in ấn, gia công, đặt hàng, sơ chế, chế biến, chiết xuất, tái chế, lắp ráp, pha trộn, san chia, sang chiết, nạp, đóng gói và hoạt động khác làm ra hàng giả để đưa vào lưu thông. |
08/2013/NĐ-CP
|
|
| 141 |
Sản xuất hóa chất Hết hiệu lực
| Là quá trình chế tạo ra hóa chất |
90/2009/NĐ-CP
|
|
| 141 |
Sản xuất hóa chất Hết hiệu lực
| là việc tạo ra một hóa chất thông qua phản ứng hóa học. |
38/2014/NĐ-CP
|
|
| 142 |
Sản xuất năng lượng sạch, năng lượng tái tạo Hết hiệu lực
| là việc sản xuất năng lượng từ sử dụng sức gió, ánh sáng mặt trời, thủy triều, địa nhiệt. |
04/2009/NĐ-CP
|
|
| 143 |
Sản xuất nông nghiệp
| theo nghĩa rộng bao gồm các tiểu ngành: nông nghiệp (trồng trọt, chăn nuôi), lâm nghiệp, thuỷ sản, diêm nghiệp. |
07/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 143 |
Sản xuất nông nghiệp Hết hiệu lực
| là quá trình trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản |
46/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 144 |
Sản xuất nông nghiệp tốt Hết hiệu lực
| Là sản xuất nông nghiệp theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt là những nguyên tắc được thiết lập nhằm đảm bảo một môi trường sản xuất an toàn, sạch sẽ, thực phẩm phải đảm bảo không chứa các tác nhân gây bệnh như chất độc sinh học (vi khuẩn, nấm, virus, ký sinh trùng) và hóa chất (dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, kim loại nặng, hàm lượng nitrate), đồng thời sản phẩm phải đảm bảo an toàn từ ngoài đồng đến khi sử dụng. Các tiêu chuẩn trong thực hành sản xuất nông nghiệp tốt gồm: VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices), GlobalGAP (Global Good Agricultural Practices), VietGAHP (Vietnamese Good Animal Husbandry Practices) - sau đây gọi chung là GAP |
46/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 144 |
Sản xuất nông nghiệp tốt Hết hiệu lực
| Sản xuất nông nghiệp theo tiêu chuẩn thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) |
36/2011/QĐ-UBND
|
|
| 144 |
Sản xuất nông nghiệp tốt Hết hiệu lực
| Là sản xuất nông nghiệp theo tiêu chuẩn thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGap) |
2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 145 |
Sản xuất nước mắm Hết hiệu lực
| Là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động chế biến nước mắm nguyên liệu, pha đấu thành phẩm, đóng chai sản phẩm |
08/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 146 |
Sản xuất nước sạch
| là quá trình khai thác nguồn nước dưới đất hoặc nguồn nước mặt các sông hồ, qua xử lý tạo thành nước sạch đảm bảo đạt Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước ăn uống: QCVN 01:2009/BYT, ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ Y tế. |
69/2013/QĐ-UBND
|
|
| 147 |
Sản xuất phân bón Hết hiệu lực
| là quá trình chế tạo, tạo ra phân bón. |
15/2010/NĐ-CP
|
|
| 148 |
Sản xuất phim Hết hiệu lực
| là quá trình tạo ra tác phẩm điện ảnh từ kịch bản văn học đến khi hoàn thành bộ phim. |
62/2006/QH11
|
|
| 149 |
Sản xuất rượu công nghiệp Hết hiệu lực
| là hoạt động sản xuất rượu trên dây chuyền máy móc, thiết bị công nghiệp. |
06/2009/NĐ-CP
|
|
| 149 |
Sản xuất rượu công nghiệp Hết hiệu lực
| Là hoạt động sản xuất rượu trên dây chuyền máy móc, thiết bị công nghiệp |
94/2012/NĐ-CP
|
|
| 150 |
Sản xuất rượu thủ công Hết hiệu lực
| Là hoạt động sản xuất rượu bằng dụng cụ truyền thống như nồi (kháp) đồng, ống dẫn hơi rượu, bồn lạnh... quy mô nhỏ do hộ gia đình hoặc tổ chức, cá nhân thực hiện |
94/2012/NĐ-CP
|
|
| 150 |
Sản xuất rượu thủ công Hết hiệu lực
| là hoạt động sản xuất rượu bằng thiết bị đơn giản, quy mô nhỏ và do hộ kinh doanh, hộ gia định hoặc cá nhân thực hiện. |
06/2009/NĐ-CP
|
|