| 951 |
Kỳ hạn còn lại của trái phiếu Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian tính từ thời điểm phát hành đợt bổ sung đến ngày trái phiếu đến hạn thanh toán |
46/2006/QĐ-BTC
|
|
| 951 |
Kỳ hạn còn lại của trái phiếu Hết hiệu lực
| là thời gian còn lại thực tế tính từ ngày phát hành bổ sung trái phiếu đến ngày trái phiếu đáo hạn |
17/2012/TT-BTC
|
|
| 952 |
Kỳ hạn gửi tiền Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian kể từ ngày người gửi tiền bắt đầu gửi tiền vào tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm đến ngày tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm cam kết trả hết tiền gốc và lãi tiền gửi tiết kiệm. |
1160/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 953 |
Kỳ hạn nợ
| là khoảng thời gian mà đại lý xổ số phải hoàn thành việc thanh toán tiền vé đã tiêu thụ đối với các loại vé trong từng đợt nhận vé từ công ty xổ số kiến thiết, kể từ ngày vé được chính thức phát hành. |
75/2013/TT-BTC
|
|
| 953 |
Kỳ hạn nợ Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian mà đại lý xổ số phải hoàn thành việc thanh toán tiền mua vé số đối với từng đợt nhận vé số bán của Công ty Xổ số kiến thiết. |
65/2007/TT-BTC
|
|
| 954 |
Kỳ hạn thanh toán Hết hiệu lực
| số lãi ròng là khoảng thời gian trong thời hạn hợp đồng hoán đổi lãi suất có hiệu lực đã được thoả thuận giữa các bên, mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó, các bên thực hiện việc thanh toán cho nhau số lãi ròng. |
62/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 955 |
Kỳ hạn thanh toán số lãi ròng Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian trong thời hạn hợp đồng hoán đổi lãi suất có hiệu lực đã được thỏa thuận giữa các bên, mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó, các bên thực hiện việc thanh toán cho nhau số lãi ròng. |
1133/2003/QĐ-NHNN
|
|
| 956 |
Kỳ hạn trả nợ Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian quy định cho từng lần trả nợ trong thời hạn trả nợ. |
151/2006/NĐ-CP
|
|
| 956 |
Kỳ hạn trả nợ Hết hiệu lực
| là các khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã được thoả thuận giữa tổ chức tín dụng và khách hàng mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó khách hàng phải trả một phần hoặc toàn bộ vốn vay cho tổ chức tín dụng. |
1627/2001/QĐ-NHNN
|
|
| 956 |
Kỳ hạn trả nợ Hết hiệu lực
| Là khoảng thời gian quy định cho từng lần trả nợ trong thời hạn trả nợ |
75/2011/NĐ-CP
|
|
| 956 |
Kỳ hạn trả nợ Hết hiệu lực
| Là các khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã được thoả thuận giữa NHCSXH và khách hàng mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó, khách hàng phải trả một phần hoặc toàn bộ vốn vay cho Ngân hàng chính sách xã hội |
3254/NHCS-HTQT
|
|
| 957 |
Kỳ hạn trái phiếu Hết hiệu lực
| Là khoảng thời gian tính từ ngày phát hành trái phiếu đến ngày đáo hạn trái phiếu |
211/2012/TT-BTC
|
|
| 957 |
Kỳ hạn trái phiếu Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian tính từ ngày phát hành đợt một đến ngày đến hạn thanh toán trái phiếu. |
46/2006/QĐ-BTC
|
|
| 958 |
Ký hậu Hết hiệu lực
| là việc xác nhận của người nhận hàng hoặc của người được quyền xác nhận sau khi đưa ra chỉ dẫn trên chứng từ vận tải đa phương thức ở dạng chuyển nhượng được để chuyển giao hàng hoá nêu trong chứng từ đó cho người được xác định. |
125/2003/NĐ-CP
|
|
| 959 |
Ký hiệu Hết hiệu lực
| Gồm các yếu tố ghi trên niêm phong bao, gói, bó tiền; việc ghi ký hiệu thực hiện theo Quy trình công nghệ in tiền của nhà máy in tiền gồm loại tiền, seri, số thứ tự bao, năm sản xuất, mã số kiểm ngân |
28/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 960 |
Kỳ hoá đơn
| Là lần thanh toán tiền nước của khách hàng cho một tháng dùng nước hoặc cho thời gian sử dụng trước đó |
271/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 961 |
Kỳ hóa đơn
| Là lần thanh toán tiền nước của khách hàng cho thời gian sử dụng trước đó, khoảng cách giữa mỗi kỳ hóa đơn là 30 ngày |
20/2007/QĐ-UBND
|
|
| 962 |
Kỳ kê khai thuế Hết hiệu lực
| Là thời gian được tính là tháng mà đối tượng nộp thuế phải thực hiện kê khai số thuế phải nộp theo kỳ tính thuế và phải nộp tờ khai cho cơ quan thuế theo quy định của pháp luật về thuế |
1125/QĐ-TCT
|
|
| 962 |
Kỳ kê khai thuế Hết hiệu lực
| Là thời gian mà đối tượng nộp thuế phải thực hiện kê khai số thuế phải nộp theo kỳ tính thuế và phải nộp tờ khai cho cơ quan thuế theo quy định của pháp luật về thuế |
1123/QĐ-TCT
|
|
| 963 |
Kỳ kế toán Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt đầu ghi sổ kế toán đến thời điểm kết thúc việc ghi sổ kế toán, khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính |
03/2003/QH11
|
|
| 963 |
Kỳ kế toán Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt đầu ghi sổ kế toán đến thời điểm kết thúc việc ghi sổ kế toán, khoá sổ kế toán để lập báo cáo tài chính. Kỳ kế toán gồm kỳ kế toán năm, kỳ kế toán quý, kỳ kế toán tháng và được quy định như sau:
a- Kỳ kế toán năm là 12 tháng, tính từ đầu ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 năm dương lịch;
b- Kỳ kế toán quý là 3 tháng, tính từ đầu ngày 01 tháng đầu quý đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý;
c- Kỳ kế toán tháng là một tháng, tính từ đầu ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng. |
1407/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 964 |
Ký kết Hết hiệu lực
| Là những hành vi pháp lý do cơ quan nhà nước ở trung ương, cơ quan cấp tỉnh hoặc cơ quan trung ương của tổ chức thực hiện, bao gồm đàm phán, ký hoặc trao đổi văn kiện tạo thành thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan đú với bên ký kết nước ngoài |
33/2007/PL-UBTVQH11
|
|
| 965 |
Ký kết điều ước quôc tế Hết hiệu lực
| là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện những hành vi pháp lý từ đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt hoặc gia nhập đến khi điều ước quốc tế có hiệu lực. |
07/1998/PL-UBTVQH10
|
|
| 966 |
Ký kết điều ước quốc tế Hết hiệu lực
| là những hành vi pháp lý do người hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện, bao gồm đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt điều ước quốc tế hoặc trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế. |
41/2005/QH11
|
|
| 967 |
Kỳ mở họ Hết hiệu lực
| là thời điểm được xác định theo thoả thuận của các thành viên tham gia họ mà tại thời điểm đó từng thành viên được lĩnh họ. |
144/2006/NĐ-CP
|
|
| 968 |
Kỹ năng người lái tàu bay Hết hiệu lực
| Là việc áp dụng nhất quán các kiến thức, kỹ năng và thái độ ứng xử nhằm hoàn thành các mục tiêu của chuyến bay |
01/2011/TT-BGTVT
|
|
| 969 |
Kỹ năng quân sự
| Là khả năng thực hành những nội dung cơ bản cần thiết về kỹ thuật, chiến thuật quân sự. |
30/2013/QH13
|
|
| 970 |
Ký nháy Hết hiệu lực
| Là chữ ký đảm bảo về nội dung, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 971 |
Kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu Hết hiệu lực
| là bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành với người mua giấy tờ có giá trong một thời hạn nhất định, điều kiện trả lãi và các điều kiện khác |
34/2013/TT-NHNN
|
|
| 972 |
Ký quỹ Hết hiệu lực
| Là việc nhà đầu tư nộp một khoản tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án cho Ủy ban nhân dân tỉnh (để thực hiện dự án đúng tiến độ cam kết) vào tài khoản một ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh theo cam kết |
42/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 972 |
Ký quỹ Hết hiệu lực
| là việc bên có nghĩa vụ gửi một khoản tiền hoặc kim khí quí, đá quí hoặc giấy tờ có giá khác vào tài khoản phong toả tại một ngân hàng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ dân sự. |
33/2005/QH11
|
|
| 973 |
Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường Hết hiệu lực
| là việc các tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản ký gửi một khoản tiền nhất định, theo một thời hạn nhất định, vào Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam hoặc Quỹ bảo vệ môi trường địa phương (sau đây gọi chung là Quỹ bảo vệ môi trường) nhằm mục đích bảo đảm tài chính cho việc cải tạo, phục hồi môi trường sau khai thác khoáng sản. |
71/2008/QĐ-TTG
|
|
| 974 |
Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản nộp một khoản tiền vào Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam hoặc Quỹ bảo vệ môi trường của địa phương nơi khai thác khoáng sản (sau đây gọi chung là Quỹ bảo vệ môi trường) để đảm bảo công tác cải tạo, phục hồi môi trường |
18/2013/QĐ-TTg
|
|
| 975 |
Ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư Hết hiệu lực
| Là việc nhà đầu tư ký gửi một khoản tiền vào tài khoản do Sở Kế hoạch và Đầu tư mở tại ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang để bảo đảm thực hiện đúng tiến độ cam kết |
330/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 975 |
Ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư Hết hiệu lực
| Là việc nhà đầu tư nộp một khoản tiền vào tài khoản của UBND tỉnh Bắc Giang do Sở Kế hoạch và Đầu tư mở tại Ngân hàng thương mại trên địa bàn để đảm bảo thực hiện dự án theo đúng tiến độ đã cam kết |
211/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 976 |
Ký quỹ đầu tư Hết hiệu lực
| Là việc nhà đầu tư nộp một khoản tiền vào tài khoản của UBND tỉnh Bắc Giang do Sở Kế hoạch và Đầu tư mở tại Ngân hàng thương mại trên địa bàn để đảm bảo thực hiện dự án theo đúng tiến độ đã cam kết |
211/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 976 |
Ký quỹ đầu tư
| là việc nhà đầu tư dự án nộp một khoản tiền bảo đảm để thực hiện dự án đầu tư vào một tài khoản và tài khoản này sẽ được phong tỏa tại một ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh Kiên Giang để thể hiện cam kết đầu tư với tỉnh; nhà đầu tư sẽ được hoàn trả lại số tiền ký quỹ khi đã thực hiện được tiến độ theo cam kết |
2618/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kiên Giang
|
| 977 |
Ký quỹ giao dịch Hết hiệu lực
| là việc thành viên gửi một khoản tiền vào tài khoản phong tỏa theo chỉ định của Sở Giao dịch hàng hóa để bảo đảm thực hiện giao dịch. |
158/2006/NĐ-CP
|
|
| 978 |
Ký quỹ giấy tờ có giá Hết hiệu lực
| là việc khách hàng lưu ký đề nghị Ngân hàng Nhà nước cầm cố giấy tờ có giá đang lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước để thiết lập hạn mức nợ ròng. |
1022/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 979 |
Ký quỹ thực hiện dự án đầu tư Hết hiệu lực
| Là việc nhà đầu tư nộp một khoản tiền vào tài khoản tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng do UBND tỉnh chỉ định để thực hiện dự án đầu tư và sẽ được hoàn trả theo quy định tại bản Quy định này |
2777/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 980 |
Ký số Hết hiệu lực
| là việc đưa khóa bí mật vào một chương trình phẩn mềm để tự động tạo và gắn chữ ký số vào thông điệp dữ liệu |
40/2008/QĐ-BCT
|
|
| 980 |
Ký số Hết hiệu lực
| là việc đưa khóa bí mật vào một chương trình phần mềm để tự động tạo và gắn chữ ký số vào thông điệp dữ liệu. |
26/2007/NĐ-CP
|
|
| 981 |
Kỹ sư điều hành hệ thống điện Hết hiệu lực
| là người chỉ huy, điều khiển quá trình phát điện, truyền tải điện, phân phối điện trong hệ thống điện quốc gia theo quy trình, quy phạm kỹ thuật. |
87/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 982 |
Kỹ sư điều hành hệ thống điện miền Hết hiệu lực
| là kỹ sư điều hành hệ thống điện trực tiếp chỉ huy điều độ hệ thống điện miền |
13/2007/QĐ-BCN
|
|
| 983 |
Kỹ sư hệ thống quốc gia Hết hiệu lực
| kỹ sư điều hành hệ thống điện trực tiếp chỉ huy điều độ hệ thống điện quốc gia |
13/2007/QĐ-BCN
|
|
| 984 |
Ký tắt Hết hiệu lực
| là hành vi pháp lý do người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền thực hiện để xác nhận văn bản điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dự định ký là văn bản cuối cùng đã được thỏa thuận với bên ký kết nước ngoài. |
41/2005/QH11
|
|
| 985 |
Kỳ thanh toán
| là một tháng |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 986 |
Kỳ thi cấp tỉnh Hết hiệu lực
| Là các kỳ thi do UBND tỉnh có quyết định hoặc chủ trương cho phép tổ chức |
91/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 987 |
Kỳ thi khu vực quốc gia Hết hiệu lực
| Là các kỳ thi được tổ chức trên phạm vi khu vực hoặc liên khu vực trong nước |
91/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 988 |
Kỳ thi Khu vực quốc tế Hết hiệu lực
| Là các kỳ thi được tổ chức trên phạm vi một khu vực Châu lục, Châu lục hoặc liên Châu lục |
91/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 989 |
Kỳ thị người khuyết tật
| là thái độ khinh thường hoặc thiếu tôn trọng người khuyết tật vì lý do khuyết tật của người đó. |
51/2010/QH12
|
|
| 990 |
Kỳ thị người nhiễm HIV
| là thái độ khinh thường hay thiếu tôn trọng người khác vì biết hoặc nghi ngờ người đó nhiễm HIV hoặc vì người đó có quan hệ gần gũi với người nhiễm HIV hoặc bị nghi ngờ nhiễm HIV. |
64/2006/QH11
|
|
| 991 |
Kỳ thi quốc gia Hết hiệu lực
| Là các kỳ thi được tổ chức trên phạm vi toàn quốc |
91/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 992 |
Kỳ thi quốc tế Hết hiệu lực
| Là các kỳ thi được tổ chức trên phạm vi toàn thế giới |
91/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 993 |
Kỹ thuật mật mã
| Là phương pháp, phương tiện có ứng dụng mật mã để bảo vệ thông tin |
05/2011/QH13
|
|
| 994 |
Kỹ thuật PCR Hết hiệu lực
| là một kỹ thuật sinh học phân tử nhằm nhân bản (tạo ra nhiều bản sao) một đoạn ADN trong ống nghiệm mô phỏng bộ máy sinh tổng hợp ADN của tế bào sống. |
08/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 994 |
Kỹ thuật PCR
| là kỹ thuật dùng để khuếch đại số lượng bản sao của một trình tự AND đích qua các chu kỳ gồm 3 bước: biến tính ADN, bắt cặp bổ sung với mồi và tổng hợp mạch mới nhờ enzym ADN polymerase |
03/2004/QĐ-BTS
|
|
| 995 |
Kỹ thuật Polymerase chain reaction
| là kỹ thuật sử dụng chuỗi các phản ứng nối tiếp nhau dùng để khuếch đại số lượng bản sao của một trình tự ADN đích thông qua các chu kỳ gồm 3 bước: biến tính ADN, bắt cặp bổ sung với mồi và tổng hợp mạch mới nhờ enzym ADN polymerase |
04/2004/QĐ-BTS
|
|
| 996 |
Kỹ thuật viên kiểm định Hết hiệu lực
| là người thuộc một tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, có nhiệm vụ thực hiện một số công việc cụ thể trong quy trình kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động dưới sự chỉ đạo, giám sát của kiểm định viên |
06/2014/TT-BLĐTBXH
|
|
| 997 |
Kỳ tính thuế Hết hiệu lực
| Là khoảng thời gian để xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế mà người nộp thuế phải thực hiện |
477/QĐ-TCT
|
|
| 997 |
Kỳ tính thuế Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian để xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế |
78/2006/QH11
|
|
| 998 |
Kỳ xác định tiền dự trữ bắt buộc Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian tính bằng số ngày trong mỗi kỳ để tính toán tiền dự trữ bắt buộc cho kỳ duy trì dự trữ bắt buộc. |
51/1999/QĐ-NHNN1
|
|
| 999 |
Ký xác thực văn bản hợp nhất
| là việc người có thẩm quyền ký xác nhận tính chính xác về nội dung và kỹ thuật hợp nhất của văn bản hợp nhất. |
01/2012/UBTVQH13
|
|