| 51 |
Tái cấp vốn Hết hiệu lực
| là hình thức cấp tín dụng có bảo đảm của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng |
10/2003/QH11
|
|
| 52 |
Tái chế Hết hiệu lực
| là việc tái sản xuất các vật liệu thải bỏ thành những sản phẩm mới |
43/2007/QĐ-BYT
|
|
| 53 |
Tái chế chất thải rắn Hết hiệu lực
| là việc tái sản xuất chất thải rắn thành những sản phẩm mới để tiếp tục sử dụng. |
04/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 54 |
Tái chế dầu thải Hết hiệu lực
| là quá trình xử lý nhằm loại bỏ hoặc giảm thiểu các tạp chất, thành phần và tính chất nguy hại để thu hồi dầu tái chế |
57/2013/TT-BTNMT
|
|
| 55 |
Tái chiết khấu Hết hiệu lực
| là việc mua lại thương phiếu, giấy tờ có giá khác đã được chiết khấu trước khi đến hạn thanh toán |
20/2004/QH11
|
|
| 56 |
Tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng
| là việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng mua lại công cụ chuyển nhượng đã được tổ chức tín dụng khác chiết khấu trước khi đến hạn thanh toán. |
49/2005/QH11
|
|
| 57 |
Tài chính quy mô nhỏ
| là hoạt động cung cấp một số dịch vụ tài chính, ngân hàng nhỏ, đơn giản cho các hộ gia đình, cá nhân có thu nhập thấp, đặc biệt là hộ gia đình nghèo và người nghèo. |
28/2005/NĐ-CP
|
|
| 58 |
Tài chuyến Hết hiệu lực
| là các chuyến xe xuất bến được xác định bởi số thứ tự hoặc giờ xuất bến tại mỗi bến xe để phục vụ cho công tác quản lý của bến xe khách. |
49/2012/TT-BGTVT
|
|
| 60 |
Tái định cư Hết hiệu lực
| Là việc bố trí nơi mới cho người bị thu hồi đất di chuyển đến nơi ở mới |
175/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 61 |
Tài khoản (Account) Hết hiệu lực
| Là dấu hiệu quy định quyền được sử dụng một dịch vụ nào đó sau khi đã đăng ký với nơi cung cấp dịch vụ. |
1331/QĐ-BKHCN
|
|
| 62 |
Tài khoản (account) người dùng Hết hiệu lực
| bao gồm tên tài khoản (user name) và mật khẩu (password) dùng để định danh và xác định quyền hạn của người sử dụng trên các dịch vụ mạng. |
33/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 63 |
Tài khoản “quản lý và giữ hộ” Hết hiệu lực
| là tài khoản ngoại tệ Tổ chức tín dụng được phép mở riêng cho từng Tổ chức để thực hiện việc mua ngoại tệ trên số dư tiền gửi của Tổ chức theo quy định tại Thông tư 26/2009/TT-NHNN |
26/2009/TT-NHNN
|
|
| 64 |
Tài khoản cấp hai Hết hiệu lực
| là tài khoản quản trị gồm tên và mật khẩu để đăng nhập, quản lý, khai thác toàn bộ phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử và thực hiện nhiệm vụ quản lý tài khoản cấp một. |
24/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
| 66 |
Tài khoản đặc biệt
| Là (các) tài khoản bằng Đô la Mỹ (USD) do Ban điều phối dự án trung ương, Ban quản lý Quỹ bảo tồn, Ban quản lý dự án hợp phần tín dụng mở tại Ngân hàng phục vụ để tiếp nhận vốn tạm ứng từ nguồn vốn vay/ viện trợ cho dự án |
80/2006/TT-BTC
|
|
| 67 |
Tài khoản đặc quyền Hết hiệu lực
| Là tài khoản truy cập vào hệ thống công nghệ thông tin nhằm thực hiện các công việc đặc biệt hoặc truy cập vào dữ liệu nhạy cảm. Tài khoản đặc quyền thường sử dụng cho việc cấu hình thiết bị, quản trị hệ thống, quản trị hệ điều hành, quản trị cơ sở dữ liệu hay quản trị ứng dụng nghiệp vụ (ví dụ như các tài khoản root, supervisors, system, administrator) |
29/2011/TT-NHNN
|
|
| 68 |
Tài khoản đăng ký kinh doanh Hết hiệu lực
| là tài khoản được tạo bởi Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia để cấp cho người đăng ký doanh nghiệp. Tài khoản đăng ký kinh doanh được sử dụng để xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử trong trường hợp người thành lập doanh nghiệp không sử dụng chữ ký số công cộng. |
01/2013/TT-BKHĐT
|
|
| 69 |
Tài khoản giao dịch chứng chỉ quỹ mở Hết hiệu lực
| Là tài khoản, thông qua đó, nhà đầu tư mua, bán, sở hữu chứng chỉ của một hay nhiều quỹ mở, do công ty quản lý quỹ quản lý. Tài khoản giao dịch chứng chỉ quỹ mở do tổ chức cung cấp dịch vụ đại lý chuyển nhượng mở và quản lý. Tài khoản này có hai loại:
a) Tài khoản của nhà đầu tư là tài khoản thuộc sở hữu nhà đầu tư và đứng tên nhà đầu tư;
b) Tài khoản ký danh là tài khoản thuộc sở hữu các nhà đầu tư tại sổ phụ và đứng tên đại lý phân phối. Tài khoản này được chia thành các tiểu khoản tách biệt, độc lập, ứng với mỗi nhà đầu tư tại sổ phụ |
183/2011/TT-BTC
|
|
| 70 |
Tài khoản giao dịch ký quỹ Hết hiệu lực
| Là tài khoản của khách hàng mở tại công ty chứng khoán để thực hiện các giao dịch ký quỹ chứng khoán |
637/QĐ-UBCK
|
|
| 71 |
Tài khoản giao dịch thông thường Hết hiệu lực
| Là tài khoản của khách hàng mở tại công ty chứng khoán để giao dịch chứng khoán nhưng không sử dụng tiền vay của công ty chứng khoán |
637/QĐ-UBCK
|
|
| 72 |
Tài khoản giao dịch thuế điện tử Hết hiệu lực
| là tài khoản đăng nhập vào cổng thông tin điện tử của ngành thuế để thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. |
180/2010/TT-BTC
|
|
| 73 |
Tài khoản giấy tờ có giá cầm cố Hết hiệu lực
| là tài khoản Ngân hàng Nhà nước mở để hạch toán giấy tờ có giá do khách hàng lưu ký đề nghị Ngân hàng Nhà nước cầm cố, ký quỹ để tham gia một số nghiệp vụ thị trường tiền tệ. |
1022/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 74 |
Tài khoản giấy tờ có giá lưu ký Hết hiệu lực
| là tài khoản Ngân hàng Nhà nước mở theo yêu cầu của khách hàng lưu ký để hạch toán giấy tờ có giá do khách hàng lưu ký. |
1022/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 75 |
Tài khoản lưu ký chứng khoán Hết hiệu lực
| là tài khoản sử dụng để hạch toán việc gửi, rút hoặc chuyển nhượng chứng khoán; hạch toán việc giao và nhận chứng khoán. |
48/1998/NĐ-CP
|
|
| 75 |
Tài khoản lưu ký chứng khoán Hết hiệu lực
| là tài khoản sử dụng để hạch toán việc gửi, rút, chuyển nhượng, giao và nhận chứng khoán. |
144/2003/NĐ-CP
|
|
| 76 |
Tài khoản người dùng Hết hiệu lực
| Mỗi người được cấp một tên riêng không trùng lắp (User name) và mật khẩu (password) để có quyền truy cập hệ thống và sử dụng |
10/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 76 |
Tài khoản người dùng Hết hiệu lực
| Là tên truy cập của người dùng, của đơn vị thành viên sử dụng để truy cập vào trang thông tin điện tử nội bộ và các giao diện phục vụ việc trao đổi thông tin |
22/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 76 |
Tài khoản người dùng Hết hiệu lực
| Là tên và mật khẩu để đăng nhập vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử |
16/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 76 |
Tài khoản người dùng
| là tên và mật khẩu để đăng nhập vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử |
04/2013/QĐ-UBND
|
|
| 77 |
Tài khoản người dùng (User Account Hết hiệu lực
| theo khoản 8 Điều 2 Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh An Giang về việc ban hành quy chế sử dụng Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành trên môi trường mạng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang. |
49/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 78 |
Tài khoản sổ cái
| Là tài khoản tổng hợp cấp thấp nhất (tối thiểu nội dung có tính chất tương đồng với tài khoản tổng hợp cấp 3 của Hệ thống tài khoản do Thống đốc NHNN ban hành) được quy định trong hệ thống tài khoản kế toán áp dụng tại Ngân hàng. |
32/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 79 |
Tài khoản tham gia dự thưởng Hết hiệu lực
| Là tài khoản của người tham gia dự thưởng để tham gia dự thưởng theo quy định tại Thông tư này. |
136/2013/TT-BTC
|
|
| 80 |
Tài khoản thanh toán Hết hiệu lực
| là tài khoản do người sử dụng dịch vụ thanh toán mở tại các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán để thực hiện giao dịch thanh toán theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. |
64/2001/NĐ-CP
|
|
| 81 |
Tài khoản thẻ Hết hiệu lực
| Là tài khoản của Chủ thẻ chính do ngân hàng phát hành thẻ mở và quản lý, Chủ thẻ phụ sử dụng cùng một tài khoản thẻ với Chủ thẻ chính |
371/1999/QĐ-NHNN1
|
|
| 82 |
Tài khoản tiền gửi thanh toán Hết hiệu lực
| Là tài khoản do cá nhân hoặc tổ chức mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán với mục đích gửi, giữ tiền hoặc thực hiện các giao dịch thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán bằng các phương tiện thanh toán. |
20/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 83 |
Tài khoản tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng chỉ quỹ Hết hiệu lực
| Là tài khoản tiền mà đại lý ký danh mở tại ngân hàng giám sát và chỉ để thực hiện thanh toán cho các giao dịch chứng chỉ quỹ |
183/2011/TT-BTC
|
|
| 84 |
Tài khoản tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán Hết hiệu lực
| Là tài khoản tiền mà Thành viên phải mở tại Ngân hàng thanh toán để thực hiện thanh toán cho các giao dịch chứng khoán tại SGDCK/TTGDCK. Tài khoản tiền gửi này được Thành viên mở tách biệt theo tài khoản của khách hàng trong nước, tài khoản của khách hàng nước ngoài và tài khoản của chính thành viên. |
17/QĐ-TTLK
|
|
| 84 |
Tài khoản tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán Hết hiệu lực
| Là tài khoản tiền (VND/ngoại tệ) mà Thành viên phải mở tại Ngân hàng thanh toán để thực hiện thanh toán cho các giao dịch chứng khoán tại SGDCK. Tài khoản tiền gửi này được Thành viên mở tách biệt theo tài khoản của khách hàng trong nước, tài khoản của khách hàng nước ngoài, tài khoản của chính Thành viên |
57/QĐ-VSD
|
|
| 85 |
Tài khoản tiền gửi tiết kiệm Hết hiệu lực
| là tài khoản đứng tên một cá nhân hoặc một số cá nhân và được sử dụng để thực hiện một số giao dịch thanh toán theo quy định tại Quy chế này. |
1160/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 86 |
Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp Hết hiệu lực
| Là tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam do nhà đầu tư nước ngoài mở tại ngân hàng được phép để thực hiện các giao dịch thu chi được phép liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam. |
05/2014/TT-NHNN
|
|
| 87 |
Tài khoản vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài bằng ngoại tệ Hết hiệu lực
| là tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của nhà đầu tư mở tại một tổ chức tín dụng được phép tại Việt Nam để thực hiện các giao dịch liên quan đến dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài |
36/2013/TT-NHNN
|
|
| 88 |
Tài khoản vốn vay và trả nợ nước ngoài Hết hiệu lực
| Là tài khoản ngoại tệ do doanh nghiệp mở tại một (01) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép để thực hiện khoản phát hành. |
17/2013/TT-NHNN
|
|
| 88 |
Tài khoản vốn vay và trả nợ nước ngoài Hết hiệu lực
| Là tài khoản ngoại tệ doanh nghiệp mở tại một (01) tổ chức tín dụng được phép tại Việt Nam để thực hiện khoản vay nước ngoài thông qua hình thức phát hành trái phiếu quốc tế |
19/2011/TT-NHNN
|
|
| 89 |
Tái lập Hết hiệu lực
| là công tác khôi phục lại kết cấu của đường bộ với điều kiện chất lượng đảm bảo tốt hơn hiện trạng ban đầu |
09/2014/QĐ-UBND
|
|
| 90 |
Tái lập mặt đường Hết hiệu lực
| Khôi phục lại kết cấu mặt đường của lòng đường, lề đường, vỉa hè theo hiện trạng cũ trước khi đào |
145/2002/QĐ-UB
|
|
| 91 |
Tài liệu Hết hiệu lực
| là dạng vật chất ghi nhận những thông tin dưới dạng văn bản, âm thanh, đồ hoạ, hình ảnh, phim, video nhằm mục đích bảo quản, phổ biến và sử dụng. |
159/2004/NĐ-CP
|
|
| 91 |
Tài liệu Hết hiệu lực
| Là vật mang tin được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân
Tài liệu bao gồm văn bản, dự án, bản vẽ thiết kế, bản đồ, công trình nghiên cứu, sổ sách, biểu thống kê; âm bản, dương bản phim, ảnh, vi phim; băng, đĩa ghi âm, ghi hình; tài liệu điện tử; bản thảo tác phẩm văn học, nghệ thuật; sổ công tác, nhật ký, hồi ký, bút tích, tài liệu viết tay; tranh vẽ hoặc in; ấn phẩm và các vật mang tin khác |
01/2011/QH13
|
|
| 91 |
Tài liệu Hết hiệu lực
| Là vật mang tin được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, đơn vị, cá nhân |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 91 |
Tài liệu Hết hiệu lực
| Bao gồm :Văn bản, dự án, bản vẽ thiết kế, bản đồ, công trình nghiên cứu, sổ sách, biểu thống kê; âm bản, dương bản phim; băng, đĩa ghi âm, ghi hình; tài liệu điện tử; bản thảo tác phẩm văn học, nghệ thuật; sổ công tác, nhật ký, hồi ký, bút tích, tài liệu viết tay; tranh vẽ hoặc in; ấn phẩm và vật mang tin khác |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 92 |
Tài liệu an toàn hóa chất Hết hiệu lực
| Là tài liệu do nhà cung cấp hoặc nhập khẩu thiết lập, được in bằng tiếng Việt có đầy đủ các thông tin sau:
- Tên chính xác của hóa chất công nghiệp nguy hiểm, mã số UN và mức độ nguy hiểm của hóa chất được nêu tương ứng trong cột số 2, số 3 và số 4 bảng Danh mục hóa chất công nghiệp nguy hiểm, Phụ lục 2 của Thông tư này;
- Các tính chất vật lý và hóa học;
- Các yêu cầu về đóng gói hóa chất được vận chuyển;
- Các biện pháp cần thiết trong trường hợp hóa chất bị rò rỉ;
- Các yêu cầu phải thực hiện trong quá trình vận chuyển, hướng dẫn xử lý trong trường hợp có tai nạn, sự cố;
- Hướng dẫn kỹ thuật và cảnh báo khi bảo quản, lưu giữ;
- Các chú ý khi vận chuyển và tiêu hủy;
- Các khuyến cáo về an toàn đối với người lao động;
- Nếu bản tài liệu an toàn hóa chất có nhiều hơn 01 trang, các trang được đánh số liên tiếp từ một đến hết. Trên mỗi trang luôn phải có dấu hiệu báo cho người đọc biết được tổng số trang của toàn bộ văn bản (ví dụ: trang 5/8-trang số 5 trong tổng số 8 trang) |
02/2004/TT-BCN
|
|
| 93 |
Tài liệu bảo quản có thời hạn Hết hiệu lực
| là tài liệu không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 điều này và được xác định thời hạn bảo quản dưới 70 năm. |
11/2013/TT-BTNMT
|
|
| 94 |
Tài liệu bảo quản vĩnh viễn Hết hiệu lực
| là tài liệu có ý nghĩa và giá trị sử dụng không phụ thuộc vào thời gian. |
11/2013/TT-BTNMT
|
|
| 95 |
Tài liệu chứng minh quyền sở hữu công nghiệp Hết hiệu lực
| dùng để chỉ Quyết định công nhận nhãn hiệu nổi tiếng, Quyết định chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu hàng hoá đăng ký theo Thoả ước Madrid và các loại tài liệu khác xác nhận quyền đối với đối tượng sở hữu công nghiệp theo quy định của pháp luật sở hữu công nghiệp. |
129/2004/TTLT-BTC-BKHCN
|
|
| 96 |
Tài liệu chuyên môn nghiệp vụ Hết hiệu lực
| là tài liệu kỹ thuật, nghiệp vụ hình thành trong quá trình giải quyết công việc để phục vụ cho hoạt động chuyên môn nghiệp vụ hàng ngày của cơ quan, tổ chức. |
01/2013/NĐ-CP
|
|
| 97 |
Tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường Hết hiệu lực
| là vật mang tin được hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. Tài liệu bao gồm: Số liệu, kết quả thống kê, tổng hợp, báo cáo; số liệu, kết quả điều tra, khảo sát, đánh giá; quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; kết quả cấp, gia hạn, thu hồi các loại giấy phép và các nội dung liên quan đến giấy phép; kết quả giải quyết bồi thường thiệt hại; kết quả của các chương trình, dự án; mẫu vật, bản đồ, biểu đồ, phim, ảnh, bản vẽ và các vật mang tin khác; hệ quy chiếu quốc gia; hệ thống điểm đo đạc cơ sở, điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng; hệ thống thông tin địa lý. |
11/2013/TT-BTNMT
|
|
| 98 |
Tài liệu có căn cứ Hết hiệu lực
| Là tài liệu có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến nội dung vụ việc và những tài liệu này phải phù hợp với quy định của pháp luật |
83/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 98 |
Tài liệu có căn cứ Hết hiệu lực
| là tài liệu có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến nội dung vụ việc, những tài liệu này phải phù hợp với quy định của pháp luật. |
01/2007/QĐ-UBND
|
|
| 99 |
Tài liệu có giá trị chứng minh Hết hiệu lực
| Là tài liệu có liên quan đến nội dung vụ việc, những tài liệu này phải phù hợp với quy định của pháp luật |
16/2012/QĐ-UBND
|
|
| 100 |
Tài liệu của cơ quan, tổ chức tương đương với tài liệu của Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội Hết hiệu lực
| là tài liệu của cơ quan, tổ chức thuộc chế độ cũ tương ứng như tài liệu của Toàn quyền Đông dương, tài liệu của Thống sứ Bắc Kỳ, tài liệu của Thống đốc Nam Kỳ thời kỳ phong kiến thực dân; tài liệu của Tổng thống Đệ Nhất Cộng hòa và Tổng thống Đệ Nhị Cộng hòa, tài liệu của Phủ Thủ tướng Việt Nam Cộng hòa từ 1954 - 1975. Tương tự, tài liệu của cơ quan, tổ chức cấp tỉnh, cấp huyện của các chính quyền trước tương đương với tài liệu của cơ quan, tổ chức cấp tỉnh, huyện hiện nay. |
03/2010/TT-BNV
|
|