| 901 |
Thỏa thuận về viện trợ phi Chính phủ Hết hiệu lực
| Là văn bản ghi nhận ý định ban đầu (không ràng buộc về pháp lý) về các khoản viện trợ PCP giữa đại diện của Bên nhận tài trợ và Bên tài trợ |
65/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 901 |
Thỏa thuận về viện trợ phi Chính phủ Hết hiệu lực
| Là văn bản ghi nhận ý định ban đầu (không ràng buộc về pháp lý) về các khoản viện trợ phi Chính phủ giữa đại diện của Bên Lào Cai và Bên tài trợ |
374/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 902 |
Thoả thuận về viện trợ phi chính phủ nước ngoài Hết hiệu lực
| Là văn bản ghi nhận ý định ban đầu (không ràng buộc về pháp lý) về các khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài giữa đại diện của Bên Việt Nam và Bên Tài trợ |
45/2004/QĐ-BNN
|
|
| 902 |
Thoả thuận về viện trợ phi chính phủ nước ngoài Hết hiệu lực
| Là văn bản ghi nhận ý định ban đầu (không ràng buộc về pháp lý) về các khoản viện trợ PCPNN giữa đại diện của bên Việt Nam và bên tài trợ |
2865/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cao Bằng
|
| 903 |
Thoả thuận viện trợ PCPNN Hết hiệu lực
| Là văn bản quy định các điều khoản chung, các yêu cầu, điều kiện cụ thể ràng buộc về pháp lý đối với các bên liên quan đến dự án. Văn bản này, trong một số trường hợp, Bên tài trợ yêu cầu ký chính thức với Bên tiếp nhận thay cho việc ký văn kiện chương trình, dự án. |
45/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 904 |
Thỏa thuận viện trợ Phi chính phủ nứoc ngoài
| Là văn bản quy định các điều khoản chung, các yêu cầu, điều kiện cụ thể ràng buộc về pháp lý đối với các bên liên quan đến dự án. Văn bản này, trong một số trường hợp bên tài trợ yêu cầu ký chính thức với bên tiếp nhận thay cho việc ký văn kiện chương trình, dự án |
28/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 906 |
Thoát nước dạng chuyên chở định kỳ Hết hiệu lực
| Là tập trung nước thải vào một thùng chứa hay bể chứa, định kỳ vận chuyển bằng ô tô hoặc xe hút đưa đến nơi xử lý nước thải |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 907 |
Thoát nước dạng dòng chảy tự vận chuyển Hết hiệu lực
| Là thoát nước thải theo đường ống- cống ngầm tự vận chuyển ra các trạm xử lý |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 908 |
Thóc Hết hiệu lực
| Là hạt lúa chưa bóc vỏ trấu |
42/2010/TT-BTC
|
|
| 908 |
Thóc Hết hiệu lực
| là hạt lúa thuộc loài Oryza sativa L. chưa bóc vỏ trấu. |
53/2014/TT-BTC
|
|
| 909 |
thóc bảo quản đổ rời trong điều kiện áp suất thấp Hết hiệu lực
| Là thóc được bảo quản trong môi trường kín, lô thóc luôn được duy trì một áp suất âm (áp suất nhỏ hơn 760 mmHg) trong phần lớn thời gian bảo quản |
65/2008/QĐ-BTC
|
|
| 910 |
Thóc bảo quản thoáng Hết hiệu lực
| Là lô thóc bảo quản trong các loại hình kho: Kho cuốn, kho A1, kho Tiệp, kho cải tiến; áp dụng các biện pháp bảo quản thông thường: Cào, đảo, thông thoáng khí tự nhiên |
42/2010/TT-BTC
|
|
| 911 |
Thóc mới Hết hiệu lực
| Là thóc vừa thu hoạch và chưa qua thời điểm thu hoạch của vụ liền kề |
42/2010/TT-BTC
|
|
| 911 |
Thóc mới Hết hiệu lực
| là thóc vừa thu hoạch trong thời gian chưa đến thời điểm thu hoạch của vụ liền kề. |
53/2014/TT-BTC
|
|
| 912 |
Thời điểm bắt đầu tính nợ đối với một khoản nợ thuế Hết hiệu lực
| Là ngày tiếp theo ngày hết hạn nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế |
477/QĐ-TCT
|
|
| 913 |
Thời điểm chấm dứt chào giá Hết hiệu lực
| là thời điểm mà sau đó các đơn vị phát điện không được phép thay đổi bản chào giá ngày tới, trừ các trường hợp đặc biệt được quy định trong Thông tư này. Trong thị trường điện, thời điểm chấm dứt chào giá là 11h30 của ngày D-1. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 914 |
Thời điểm chào mua công khai chính thức Hết hiệu lực
| Là thời điểm bên chào mua công bố thông tin ra công chúng sau khi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có ý kiến về việc chào mua. |
194/2009/TT-BTC
|
|
| 916 |
Thời điểm công bố quy hoạch Hết hiệu lực
| Ngày 17 tháng 7 năm 2005 |
115/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 917 |
Thời điểm đề nghị Hết hiệu lực
| Là ngày, tháng, năm ghi trên văn bản đề nghị thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài của ngân hàng thương mại. |
21/2013/TT-NHNN
|
|
| 919 |
Thời điểm đóng hồ sơ giải quyết khiếu nại Hết hiệu lực
| là ngày người có thẩm quyền ra quyết định giải quyết khiếu nại. |
899/QĐ-TCT
|
|
| 920 |
Thời điểm đóng hồ sơ giải quyết tố cáo Hết hiệu lực
| là ngày người có thẩm quyền ra quyết định xử lý tố cáo. |
899/QĐ-TCT
|
|
| 921 |
Thời điểm đóng sổ lệnh Hết hiệu lực
| Là thời điểm cuối cùng mà đại lý phân phối nhận lệnh giao dịch từ nhà đầu tư để thực hiện trong ngày giao dịch chứng chỉ quỹ. Thời điểm đóng sổ lệnh được quy định tại điều lệ quỹ, công bố công khai tại bản cáo bạch, bản cáo bạch tóm tắt và không được muộn quá 10h30 tại ngày gần nhất trước ngày giao dịch chứng chỉ quỹ |
183/2011/TT-BTC
|
|
| 921 |
Thời điểm đóng sổ lệnh Hết hiệu lực
| Là thời điểm cuối cùng mà đại lý phân phối, thành viên lập quỹ nhận lệnh giao dịch hoán đổi từ nhà đầu tư để thực hiện trong ngày giao dịch hoán đổi. Thời điểm đóng sổ lệnh được quy định tại điều lệ quỹ, công bố công khai tại bản cáo bạch, bản cáo bạch tóm tắt và không được muộn quá thời điểm đóng cửa thị trường của Sở Giao dịch Chứng khoán nơi chứng chỉ quỹ ETF niêm yết |
229/2012/TT-BTC
|
|
| 922 |
Thời điểm gốc Hết hiệu lực
| là thời điểm được chọn làm gốc để so sánh. |
20/2010/TT-BXD
|
|
| 923 |
Thời điểm gửi một thông điệp dữ liệu Hết hiệu lực
| là thời điểm thông điệp dữ liệu này nhập vào hệ thống thông tin nằm ngoài sự kiểm soát của người khởi tạo. |
51/2005/QH11
|
|
| 924 |
Thời điểm kết thúc tính nợ Hết hiệu lực
| Là ngày đầu tiên kể từ sau ngày khoản nợ đã được đối tượng nộp thuế tự nguyện nộp đầy đủ vào Ngân sách nhà nước; hoặc đã được xoá nợ theo chính sách của Nhà nước; hoặc được miễn nộp theo quy định; hoặc đã được xử lý bằng hình thức kê biên tài sản để bán đấu giá; hoặc đã được thu hồi theo lệnh thu Ngân sách |
1123/QĐ-TCT
|
|
| 925 |
Thời điểm kết thúc tính nợ đối với một khoản nợ thuế Hết hiệu lực
| Là ngày tiếp theo ngày khoản nợ được nộp vào ngân sách nhà nước; hoặc ngày có hiệu lực thi hành của văn bản xoá nợ, miễn nộp hoặc xử lý bằng các hình thức khác |
477/QĐ-TCT
|
|
| 927 |
Thời điểm nghỉ hưu và hưởng chế độ hưu trí
| Là thời điểm nghỉ việc đồng thời cũng là thời điểm hưởng chế độ hưu trí được ghi trong quyết định nghỉ hưu do cấp có thẩm quyền quản lý cán bộ, công chức quyết định |
143/2007/NĐ-CP
|
|
| 928 |
Thời điểm Phương án hoặc Dự án được phê duyệt Hết hiệu lực
| Được tính từ ngày quyết định phê duyệt Phương án hoặc Dự án của cấp có thẩm quyền có hiệu lực thi hành |
34/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 930 |
Thời điểm so sánh Hết hiệu lực
| là thời điểm cần xác định các chỉ số để so với thời điểm gốc hoặc so với thời điểm so sánh khác. |
20/2010/TT-BXD
|
|
| 931 |
Thời điểm thu hoạch
| Là thời điểm tôm/cá được vớt ra khỏi cơ sở nuôi trồng để tiêu thụ hoặc tiêu hủy theo quy định của pháp luật |
3035/QĐ-BTC
|
|
| 933 |
Thời gian (ngày) được quy định trong Quyết định 908/QĐ-TCT năm 2009 Hết hiệu lực
| Là ngày làm việc không kể ngày lễ, ngày nghỉ theo chế độ |
908/QĐ-TCT
|
|
| 934 |
Thời gian ân hạn Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian bắt đầu từ ngày ký thỏa thuận vay nước ngoài hoặc thỏa thuận cho vay lại cho đến ngày trả nợ gốc đầu tiên theo quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài hoặc thỏa thuận cho vay lại. |
78/2010/NĐ-CP
|
|
| 935 |
Thời gian bảo hành công trình xây dựng Hết hiệu lực
| là thời gian nhà thầu chịu trách nhiệm pháp lý về sửa chữa các sai sót đối với công trình. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày công trình được nghiệm thu, bàn giao |
731/2008/QĐ-BKH
|
|
| 936 |
Thời gian bảo lãnh phát hành Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian từ ngày phát sinh nghĩa vụ bảo lãnh phát hành theo hình thức cam kết chắc chắn tính tới ngày thanh toán cho tổ chức phát hành theo cam kết. |
226/2010/TT-BTC
|
|
| 937 |
Thời gian bay dự tính (Estimated elapsed time) Hết hiệu lực
| là thời gian theo tính toán chủ quan để tàu bay có thể bay từ một điểm xác định này đến một điểm xác định khác. |
26/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 938 |
Thời gian biểu chạy xe Hết hiệu lực
| là tổng hợp thời điểm xuất bến của xe trong một khoảng thời gian do cơ quan quản lý tuyến xây dựng theo một chu kỳ thời gian nhất định và công bố để các doanh nghiệp, hợp tác xã đăng ký tham gia. |
14/2010/TT-BGTVT
|
|
| 938 |
Thời gian biểu chạy xe Hết hiệu lực
| Là tổng hợp các thời điểm tương ứng với từng vị trí của xe trên hành trình chạy xe. |
18/2013/TT-BGTVT
|
|
| 939 |
Thời gian cách ly
| là khoảng thời gian tối thiểu kể từ ngày sử dụng thuốc bảo vệ thực vật lần cuối cùng đến ngày thu hoạch sản phẩm hoặc khoảng thời gian tối thiểu kể từ ngày sử dụng thuốc bảo vệ thực vật lần cuối cùng trong quá trình bảo quản đến khi sản phẩm được đưa vào sử dụng. |
41/2013/QH13
|
|
| 940 |
Thời gian chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu Hết hiệu lực
| Là khoảng thời gian để hoàn tất việc chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu của trái phiếu chuyển đổi |
211/2012/TT-BTC
|
|
| 941 |
Thời gian chuyển phát Hết hiệu lực
| Là thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế hoặc thời gian toàn trình đối với thư trong nước hoặc thời gian phát hành báo Nhân dân, báo Quân đội Nhân dân, báo do Đảng bộ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xuất bản. |
50/2008/QĐ-BTTTT
|
|
| 942 |
Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu Hết hiệu lực
| Bằng thời gian có hiệu lực của Hồ sơ dự thầu cộng thêm 30 ngày, là số ngày được tính từ ngày đóng thầu (tính từ thời điểm đóng thầu đến 24 giờ của ngày đó), đến 24 giờ của ngày cuối cùng có hiệu lực được quy định trong Hồ sơ mời thầu |
787/QĐ-BTC
|
|
| 943 |
Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu bằng thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu cộng thêm 30 ngày Hết hiệu lực
| Là số ngày được tính từ ngày đóng thầu (tính từ thời điểm đóng thầu đến 24 giờ của ngày đó), đến 24 giờ của ngày cuối cùng có hiệu lực được quy định trong hồ sơ mời thầu |
85/2009/NĐ-CP
|
|
| 944 |
Thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất Hết hiệu lực
| Là số ngày được tính từ ngày đóng thầu, ngày hết hạn nộp hồ sơ đề xuất (tính từ thời điểm đóng thầu, thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đề xuất đến 24 giờ của ngày đó), đến 24 giờ của ngày cuối cùng có hiệu lực được quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu |
85/2009/NĐ-CP
|
|
| 945 |
Thời gian đầu tư
| Là khoảng thời gian được tính từ ngày mua đến ngày đáo hạn của chứng khoán |
7459/NHNN-KTTC
|
|
| 945 |
Thời gian đầu tư
| (áp dụng đối với chứng khoán Nợ sẵn sàng để bán hoặc giữ đến khi đáo hạn): là khoảng thời gian được tính từ ngày mua đến ngày đáo hạn của chứng khoán |
7459/NHNN-KTTC
|
|
| 946 |
Thời gian đi biển Hết hiệu lực
| là thời gian thuyền viên, học viên làm việc, thực tập trên tàu biển |
11/2012/TT-BGTVT
|
|
| 946 |
Thời gian đi biển Hết hiệu lực
| là thời gian thuyền viên làm việc trên tầu biển. |
66/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 947 |
Thời gian đóng bảo hiểm xã hội Hết hiệu lực
| là thời gian được tính từ khi người lao động bắt đầu đóng bảo hiểm xã hội cho đến khi dừng đóng. Trường hợp người lao động đóng bảo hiểm xã hội không liên tục thì thời gian đóng bảo hiểm xã hội là tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội. |
71/2006/QH11
|
|
| 948 |
Thời gian được phép nung đốt gạch, ngói nung hàng năm Hết hiệu lực
| Được hiểu là thời gian bắt đầu nung đốt và thời gian kết thúc khi chấm dứt khói lò |
189/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 949 |
Thời gian giải quyết Hết hiệu lực
| Là ngày các cơ quan liên quan giải quyết các thủ tục quy định tại Mục 1, Chương II Quy định này (không tính ngày nghỉ hàng tuần, lễ, tết) không kể thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính |
18/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 949 |
Thời gian giải quyết Hết hiệu lực
| Là thời gian các cơ quan liên quan giải quyết các thủ tục quy định tại Mục 2, Chương II Quy định này không kể thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính, thời gian trích đo địa chính thửa đất (đối với trường hợp phải trích đo) |
06/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 950 |
Thời gian giải quyết các công việc Hết hiệu lực
| là ngày làm việc, không kể ngày nghỉ hàng tuần, ngày nghỉ lễ theo quy định. |
13/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|