| 701 |
Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ Hết hiệu lực
| Là hồ sơ có đầy đủ thành phần hồ sơ và thông tin thể hiện trong hồ sơ phải chi tiết, cụ thể, rõ ràng. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hoặc thông tin thể hiện chưa chi tiết, cụ thể, rõ ràng thì chưa hợp lệ và phải được làm rõ, bổ sung |
01/2012/QĐ-UBND
|
|
| 702 |
Hồ sơ dạy học Hết hiệu lực
| là tập hợp các tài liệu phục vụ cho việc dạy học của giáo viên được sắp xếp theo một hệ thống có mối liên hệ mật thiết với nhau. |
08/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 703 |
Hồ sơ đề xuất Hết hiệu lực
| Là toàn bộ tài liệu do nhà thầu chuẩn bị và nộp theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu; đối với hình thức chào hàng cạnh tranh thì hồ sơ đề xuất còn được gọi là báo giá |
85/2009/NĐ-CP
|
|
| 703 |
Hồ sơ đề xuất Hết hiệu lực
| là toàn bộ tài liệu do nhà thầu chuẩn bị và nộp theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu. Đối với hình thức chào hàng cạnh tranh thì hồ sơ đề xuất còn được gọi là báo giá. |
2368/QĐ-BTC
|
|
| 704 |
Hồ sơ địa chính Hết hiệu lực
| là hồ sơ phục vụ quản lý nhà nước đối với việc sử dụng đất |
13/2003/QH11
|
|
| 704 |
Hồ sơ địa chính Hết hiệu lực
| Là hồ sơ phục vụ quản lý Nhà nước đối với việc sử dụng đất. Hồ sơ địa chính được lập chi tiết đến từng thửa đất của mỗi chủ sử dụng đất theo từng đơn vị hành chính xã gồm: Bản đồ địa chính (hoặc bản trích đo địa chính), sổ địa chính, sổ mục kê đất đai, sổ cấp giấy chứng nhận và các loại bảng biểu có liên quan |
01/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lai Châu
|
| 704 |
Hồ sơ địa chính Hết hiệu lực
| Là hồ sơ phục vụ việc quản lý và sử dụng đất như các loại sổ sách, giấy tờ, bản đồ địa chính,… chứng minh |
71/2007/QĐ-UBND
|
|
| 704 |
Hồ sơ địa chính
| Là hồ sơ phục vụ quản lý Nhà nước đối với việc sử dụng đất. Hồ sơ địa chính được lập chi tiết đến từng thửa đất của mỗi người sử dụng đất theo từng đơn vị hành chính cấp xã, gồm: Bản đồ địa chính (hoặc bản trích đo địa chính), sổ địa chính, sổ mục kê đất đai, sổ theo dõi biến động đất đai và bản lưu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
04/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lai Châu
|
| 704 |
Hồ sơ địa chính Hết hiệu lực
| Là hồ sơ phục vụ việc quản lý và sử dụng đất như các loại sổ sách, giấy tờ, bản đồ địa chính,… chứng minh |
63/2012/QĐ-UBND
|
|
| 705 |
Hồ sơ địa giới Hết hiệu lực
| Là tập hồ sơ địa giới hành chính các cấp tỉnh, huyện, thị xã thuộc tỉnh Khánh Hòa được lập theo Chỉ thị 364/CT ngày 06/11/1991 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) thể hiện các nội dung: bản tọa độ các mốc địa giới hành chính cấp xã, huyện, tỉnh; bản tọa độ các điểm đặc trưng trên đường địa giới hành chính tỉnh, huyện, thị xã; bản mô tả tình hình chung về địa giới hành chính tỉnh, huyện, xã; biên bản xác nhận mô tả đường địa giới hành chính tỉnh, huyện, xã; các phiếu thống kê (dân cư, thủy hệ, sơn văn); biên bản bàn giao mốc địa giới hành chính các cấp và các văn bản pháp luật về thành lập tỉnh, huyện, xã |
92/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 706 |
Hồ sơ địa giới hành chính Hết hiệu lực
| Là bộ tài liệu được lập cho từng đơn vị hành chính bao gồm các văn bản, số liệu và bản đồ địa giới hành chính |
12/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 706 |
Hồ sơ địa giới hành chính Hết hiệu lực
| là hồ sơ phục vụ quản lý nhà nước đối với địa giới hành chính |
13/2003/QH11
|
|
| 707 |
Hồ sơ điện tử
| Là tập hợp dữ liệu bao gồm E-Form và các tệp tin đính kèm do tổ chức và cá nhân cung cấp theo quy định của dịch vụ hành chính công, được phân hệ phần mềm quản lý E-Form đóng gói và gửi tới ứng dụng cung cấp dịch vụ hành chính công. Hồ sơ điện tử là cơ sở để cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, giải quyết và cấp giấy tờ có giá trị pháp lý tương ứng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
361/BTTTT-ƯDCNTT
|
|
| 707 |
Hồ sơ điện tử Hết hiệu lực
| là tập hợp các tài liệu điện tử có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân. |
01/2013/NĐ-CP
|
|
| 707 |
Hồ sơ điện tử Hết hiệu lực
| Là tài liệu điện tử ghi nhận và phản ánh các thông tin cơ bản nhất về cán bộ, công chức, viên chức bao gồm: nguồn gốc xuất thân, quá trình công tác, hoàn cảnh kinh tế, phẩm chất, trình độ, năng lực, các mối quan hệ gia đình và xã hội của cán bộ, công chức, viên chức được ứng dụng công nghệ thông tin nhằm hiện đại hóa, nâng cao hiệu suất, hiệu quả trong quản lý và khai thác thông tin hồ sơ của cán bộ, công chức, viên chức |
16/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 707 |
Hồ sơ điện tử Hết hiệu lực
| Gồm các loại văn bản được tạo ra, lưu trữ, trao đổi dưới dạng điện tử |
33/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 707 |
Hồ sơ điện tử Hết hiệu lực
| là tập hợp một số thông tin được chuyển hóa từ hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức thành kỹ thuật số lưu trữ trên máy tính |
01/2014/QĐ-UBND
|
|
| 707 |
Hồ sơ điện tử
| là tập hợp một số thông tin được chuyển hóa từ hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức thành kỹ thuật số lưu trữ trên máy tính. |
04/2013/QĐ-UBND
|
|
| 708 |
Hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức Hết hiệu lực
| là dữ liệu điện tử phản ánh những thông tin cơ bản về bản thân, các mối quan hệ gia đình, xã hội của cán bộ, công chức, viên chức (sau đây gọi tắt là Hồ sơ điện tử). |
24/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
| 709 |
Hồ sơ điện tử giấy phép lái xe Hết hiệu lực
| là tập hợp các tài liệu điện tử liên quan đến đào tạo, sát hạch, cấp đổi, cấp lại giấy phép lái xe được điện tử hóa trong hồ sơ đăng ký để cấp mới hoặc cấp đổi giấy phép lái xe. |
07/2013/TT-BGTVT
|
|
| 710 |
Hồ sơ dự sơ tuyển Hết hiệu lực
| là toàn bộ tài liệu do nhà thầu lập theo yêu cầu của hồ sơ mời sơ tuyển |
29/VBHN-VPQH
|
|
| 711 |
Hồ sơ dự thầu Hết hiệu lực
| là toàn bộ tài liệu do nhà thầu lập theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu và được nộp cho bên mời thầu theo quy định nêu trong hồ sơ mời thầu. |
61/2005/QH11
|
|
| 712 |
Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất Hết hiệu lực
| Là tài liệu do Nhà đầu tư chuẩn bị và nộp cho Bên mời thầu theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu |
03/2011/TT-BKHĐT
|
|
| 713 |
Hồ sơ dự thầu tư vấn lập quy hoạch Hết hiệu lực
| Là các tài liệu do đơn vị tư vấn tham gia đấu thầu lập theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu tư vấn |
2238/QĐ-BNN-KH
|
|
| 714 |
Hồ sơ dự thầu và hồ sơ đề xuất Hết hiệu lực
| là toàn bộ tài liệu được nhà đầu tư chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu để đề xuất thực hiện đầu tư dự án theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu. |
03/2009/TT-BKH
|
|
| 715 |
Hồ sơ giải quyết khiếu nại Hết hiệu lực
| là tập hợp những văn bản, tài liệu, hiện vật có liên quan đến nội dung khiếu nại, kết quả xem xét, kết luận được thu thập, hình thành trong quá trình thụ lý, giải quyết khiếu nại. |
2278/2007/QĐ-TTCP
|
|
| 716 |
Hồ sơ giải quyết tố cáo Hết hiệu lực
| là tập hợp những văn bản, tài liệu, hiện vật có liên quan đến nội dung tố cáo, kết quả xác minh, xem xét, kết luận kiến nghị, quyết định xử lý tố cáo được thu thập, hình thành trong quá trình thụ lý, giải quyết tố cáo. |
2278/2007/QĐ-TTCP
|
|
| 717 |
Hồ sơ gốc của cán bộ công chức
| là hồ sơ cán bộ, công chức do cơ quan có thẩm quyền quản lý cán bộ, công chức lập và xác nhận lần đầu khi cán bộ, công chức được tuyển dụng theo quy định của pháp luật. |
336/QĐ-TANDTC
|
|
| 718 |
Hồ sơ gốc của công chức, viên chức
| Là hồ sơ do đơn vị có thẩm quyền quản lý công chức, viên chức lập và xác nhận lần đầu khi công chức, viên chức được tuyển dụng theo quy định của pháp luật |
1237/QĐ-BHXH
|
|
| 719 |
Hồ sơ hiện vật Hết hiệu lực
| là tài liệu khoa học và pháp lý liên quan đến hiện vật bảo tàng, được hình thành trong quá trình sưu tầm, kiểm kê, quản lý, sử dụng và khai thác hiện vật. |
70/2006/QĐ-BVHTT
|
|
| 720 |
Hồ sơ hoàn thành công trình Hết hiệu lực
| là tập hợp các tài liệu có liên quan tới quá trình đầu tư, xây dựng công trình gồm: Chủ trương đầu tư, dự án đầu tư xây dựng hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình, báo cáo khảo sát xây dựng, hồ sơ thiết kế xây dựng công trình, hồ sơ quản lý chất lượng trong quá trình thi công xây dựng công trình và tài liệu khác cần được lưu lại sau khi đưa công trình vào sử dụng. |
15/2013/NĐ-CP
|
|
| 721 |
Hồ sơ hợp lệ Hết hiệu lực
| Là hồ sơ có đầy đủ giấy tờ theo quy định tại Thông tư này, có nội dung được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật |
227/2012/TT-BTC
|
|
| 721 |
Hồ sơ hợp lệ Hết hiệu lực
| Là hồ sơ có đủ giấy tờ theo quy định của Thông tư này, có nội dung được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật |
212/2012/TT-BTC
|
|
| 721 |
Hồ sơ hợp lệ Hết hiệu lực
| là hồ sơ có đủ giấy tờ theo quy định của Thông tư này, có nội dung được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật. |
213/2012/TT-BTC
|
|
| 721 |
Hồ sơ hợp lệ Hết hiệu lực
| là hồ sơ có đầy đủ giấy tờ, có nội dung kê khai theo quy định của pháp luật. |
78/2006/NĐ-CP
|
|
| 721 |
Hồ sơ hợp lệ Hết hiệu lực
| Bao gồm các tài liệu, giấy tờ có nội dung được kê khai đầy đủ, phù hợp với các quy định của pháp luật liên quan, trong đó các tài liệu bằng tiếng nước ngoài được lập theo nguyên tắc sau:
a) Tài liệu do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền của nước ngoài cấp phải được hợp pháp hóa lãnh sự và dịch công chứng ra tiếng Việt theo quy định của pháp luật liên quan. Thời điểm hợp pháp hóa lãnh sự không quá sáu (06) tháng trước ngày nộp hồ sơ;
b) Tài liệu bằng tiếng nước ngoài khác không do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền của nước ngoài cấp, hoặc các tài liệu từ trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền của nước ngoài thì chỉ cần dịch ra tiếng Việt bởi tổ chức có chức năng dịch thuật hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; hoặc được dịch ra tiếng Việt bởi các tổ chức khác nhưng được tổ chức có chức năng dịch thuật hoạt động hợp pháp tại Việt Nam xác nhận là đúng, đầy đủ với nội dung tại bản tiếng nước ngoài. Các tài liệu này không phải hợp pháp hóa lãnh sự; |
91/2013/TT-BTC
|
|
| 721 |
Hồ sơ hợp lệ Hết hiệu lực
| Là hồ sơ đảm bảo đúng nội dung, số lượng quy định theo các văn bản quy phạm pháp luật tương ứng của nhà nước ban hành |
08/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
| 721 |
Hồ sơ hợp lệ Hết hiệu lực
| Là hồ sơ có đủ giấy tờ hợp lệ theo quy định của Quy chế này, có nội dung được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật |
124/2008/QĐ-BTC
|
|
| 722 |
Hồ sơ hợp lệ là Hết hiệu lực
| hồ sơ có đủ giấy tờ theo quy định của Quy chế này, có nội dung được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật. |
27/2007/QĐ-BTC
|
|
| 723 |
Hồ sơ khai quật khảo cổ Hết hiệu lực
| là toàn bộ tài liệu viết, bản vẽ, bản dập, bản ảnh, tài liệu nghe nhìn và các tài liệu khác, được hình thành trong quá trình nghiên cứu, thăm dò, khai quật khảo cổ. |
86/2008/QĐ-BVHTTDL
|
|
| 724 |
Hồ sơ khảo sát và đánh giá hiện trạng
| Là các tài liệu điều tra, khảo sát đánh giá tài sản hiện hữu do Chủ đầu tư và đơn vị Tư vấn lập trên vùng ảnh hưởng trước khi xây dựng công trình ngầm, được UBND cấp xã xác nhận |
2941/QĐ-UBND
|
|
| 725 |
Hồ sơ khen thưởng đột xuất Hết hiệu lực
| Là hồ sơ đề nghị xét khen thưởng cá nhân, tập thể lập thành tích xuất sắc đột xuất |
110/2006/QĐ-UBND
|
|
| 726 |
Hồ sơ khen thưởng không thường xuyên Hết hiệu lực
| Là hồ sơ đề nghị xét khen thưởng thành tích của cá nhân, tập thể thực hiện hoàn thành xuất sắc một chương trình công tác, một cuộc vận động, một hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình; tập thể và cá nhân đoạt giải cao trong các kỳ thi, hội thi, hội thao, hội diễn; gương người tốt, việc tốt có ảnh hưởng trong phạm vi ngành, địa phương và thành phố |
110/2006/QĐ-UBND
|
|
| 727 |
Hồ sơ khen thưởng thường xuyên Hết hiệu lực
| Là hồ sơ đề nghị xét khen thưởng thành tích của cá nhân và tập thể thuộc các cơ quan thành phố, các khối thi đua, các cơ quan trung ương thực hiện hoàn thành các chỉ tiêu, nhiệm vụ kinh tế-xã hội, quốc phòng-an ninh và những nhiệm vụ công tác khác được giao trong năm |
110/2006/QĐ-UBND
|
|
| 728 |
Hồ sơ khí tượng Hết hiệu lực
| (Flight documentation): Tài liệu viết tay hay in ấn, chứa đựng các thông tin khí tượng phục vụ chuyến bay mà trực ban khí tượng giao cho lái trưởng; |
29/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 729 |
Hồ sơ khí tượng (Flight documentation Hết hiệu lực
| Tài liệu viết tay hay in ấn, chứa đựng các thông tin khí tượng phục vụ chuyến bay. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 730 |
Hồ sơ kiểm định Hết hiệu lực
| gồm các giấy tờ ghi nhận kết quả của mỗi lần kiểm định, cấp Giấy chứng nhận. |
56/2012/TT-BGTVT
|
|
| 731 |
Hồ sơ kiểm toán Hết hiệu lực
| Là các tài liệu do Kiểm toán viên nhà nước lập, thu thập, phân loại trong quá trình kiểm toán, được tập hợp theo danh mục và đưa vào lưu trữ theo quy định. Tài liệu trong hồ sơ kiểm toán bao gồm: các giấy tờ làm việc, phim, ảnh, băng, đĩa, trên phương tiện tin học hay bất kỳ phương tiện lưu trữ nào khác theo quy định của pháp luật |
06/2010/QĐ-KTNN
|
|
| 732 |
Hồ sơ kiểm tra
| Là các giấy tờ dùng trong việc kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng |
721/ĐKVN-VAR
|
|
| 733 |
Hồ sơ kỹ thuật chung ASEAN(ACTD) Hết hiệu lực
| là bộ tài liệu hướng dẫn hồ sơ đăng ký thuốc đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chung của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) |
22/2009/TT-BYT
|
|
| 734 |
Hồ sơ kỹ thuật gốc của thiết bị nâng
| Bao gồm:
Bản thuyết minh chung; bản tính chọn thiết bị điện, thủy lực hoặc khí nén; bản tính độ bền và độ ổn định của thiết bị nâng hoặc lý lịch của chúng;
Bản vẽ tổng thể thiết bị nâng có ghi các kích thước và thông số chính;
Bản vẽ sơ đồ nguyên lí hoạt động và các đặc trưng kỹ thuật chính của hệ thống truyền động điện, thủy lực hoặc khí nén, thiết bị điều khiển và bố trí các thiết bị an toàn;
Bản vẽ các kết cấu kim loại;
Bản vẽ lắp các cụm kết cấu của thiết bị nâng, sơ đồ mắc cáp;
Quy trình chế tạo các bộ phận đặc biệt;
Quy trình kiểm tra và thử tải;
Hướng dẫn lắp ráp và vận hành an toàn |
05/2012/TT-BLĐTBXH
|
|
| 735 |
Hồ sơ lâm sản Hết hiệu lực
| là các tài liệu ghi chép về lâm sản được thiết lập, lưu giữ tại cơ sở sản xuất, kinh doanh lâm sản và lưu hành cùng với lâm sản trong quá trình khai thác, mua bán, vận chuyển, chế biến, cất giữ. |
01/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 736 |
Hồ sơ lô Hết hiệu lực
| Tất cả tài liệu có liên quan đến việc sản xuất một lô bán thành phẩm hoặc thành phẩm. Chúng thể hiện lịch sử của mỗi lô sản phẩm, và của những tình huống liên quan đến chất lượng của sản phẩm cuối cùng. |
15/2008/QĐ-BYT
|
|
| 737 |
Hồ sơ mời đấu giá Hết hiệu lực
| là tập hợp các tài liệu phục vụ cho một cuộc đấu giá được Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt để làm cơ sở cho các doanh nghiệp lập Hồ sơ đấu giá và tham gia đấu giá. |
16/2012/QĐ-TTg
|
|
| 738 |
Hồ sơ mời sơ tuyển nhà thầu Hết hiệu lực
| là toàn bộ tài liệu bao gồm các yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm đối với nhà thầu làm căn cứ pháp lý để bên mời thầu lựa chọn danh sách nhà thầu mời tham gia đấu thầu. |
123/QĐ-BTC
|
|
| 739 |
Hồ sơ mời thầu Hết hiệu lực
| là toàn bộ tài liệu sử dụng cho đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế bao gồm các yêu cầu cho một gói thầu làm căn cứ pháp lý để nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu và để bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu nhằm lựa chọn nhà thầu trúng thầu; là căn cứ cho việc thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng. |
61/2005/QH11
|
|
| 739 |
Hồ sơ mời thầu Hết hiệu lực
| Là tài liệu áp dụng đối với hình thức đấu thầu rộng rãi, bao gồm các yêu cầu liên quan đến việc thực hiện Dự án, được sử dụng làm căn cứ để Nhà đầu tư chuẩn bị Hồ sơ dự thầu và để Tổ chuyên gia đấu thầu đánh giá, lựa chọn Nhà đầu tư |
03/2011/TT-BKHĐT
|
|
| 740 |
Hồ sơ mời thầu tư vấn lập quy hoạch Hết hiệu lực
| Là toàn bộ tài liệu do cơ quan mời thầu lập như hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu trong trường hợp thực hiện chỉ định thầu) gồm các yêu cầu cho công việc tư vấn lập quy hoạch làm căn cứ pháp lý để đơn vị tư vấn lập quy hoạch chuẩn bị hồ sơ dự thầu |
2238/QĐ-BNN-KH
|
|
| 741 |
Hồ sơ mời thầu tư vấn thực hiện điều tra cơ bản Hết hiệu lực
| Là toàn bộ tài liệu do cơ quan mời thầu lập như hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu trong trường hợp thực hiện chỉ định thầu) gồm các yêu cầu cho công việc tư vấn thực hiện điều tra cơ bản làm căn cứ pháp lý để đơn vị tư vấn chuẩn bị hồ sơ tham dự tuyển chọn |
2239/QĐ-BNN-KH
|
|
| 742 |
Hồ sơ mời thi tuyển Hết hiệu lực
| là toàn bộ các tài liệu phục vụ cho việc thi tuyển do Hội đồng thi tuyển phát hành để làm cơ sở cho các doanh nghiệp lập Hồ sơ thi tuyển và tham gia thi tuyển. |
12/2012/TT-BTTTT
|
|
| 743 |
Hồ sơ mời tư vấn điều tra cơ bản Hết hiệu lực
| Là toàn bộ tài liệu do cơ quan mời thầu lập như hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu ( hoặc hồ sơ yêu cầu trong trường hợp thực hiện chỉ định thầu ) gồm các yêu cầu cho công việc tư vấn điều tra cơ bản làm căn cứ pháp lý để Đơn vị tư vấn chuẩn bị hồ sơ tham dự tuyển chọn |
720/QĐ-BNN-KH
|
|
| 743 |
Hồ sơ mời tư vấn điều tra cơ bản Hết hiệu lực
| Là toàn bộ tài liệu do cơ quan mời tư vấn lập bao gồm các yêu cầu cho công việc tư vấn được dùng làm căn cứ để nhà tư vấn chuẩn bị hồ sơ tham dự tuyển chọn |
1581/QĐ-BNN-KH
|
|
| 744 |
Hồ sơ mời tư vấn lập quy hoạch Hết hiệu lực
| Là toàn bộ tài liệu do cơ quan mời tư vấn lập, bao gồm các yêu cầu cho công việc tư vấn được dùng làm căn cứ để nhà tư vấn chuẩn bị hồ sơ tham dự tuyển chọn |
1564/QĐ-BNN-KH
|
|
| 744 |
Hồ sơ mời tư vấn lập quy hoạch Hết hiệu lực
| Là toàn bộ tài liệu do cơ quan mời thầu lập như hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu ( hoặc hồ sơ yêu cầu trong trường hợp thực hiện chỉ định thầu ) gồm các yêu cầu cho công việc tư vấn lập quy hoạch làm căn cứ pháp lý để Đơn vị tư vấn lập quy hoạch chuẩn bị hồ sơ dự thầu |
721/QĐ-BNN-KH
|
|
| 745 |
Hồ sơ nguy cơ an toàn thực phẩm
| là bản mô tả các vấn đề về an toàn thực phẩm cùng bối cảnh hình thành của chúng nhằm nhận diện những yếu tố của mối nguy hoặc nguy cơ liên quan đến các quyết định quản lý nguy cơ. |
02/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 746 |
Hồ sơ nguyên tắc
| Là tập hợp những văn bản QPPL, những quy định của cơ quan, doanh nghiệp có thẩm quyền về một lĩnh vực, một vấn đề, được dùng làm căn cứ, cơ sở giải quyết công việc |
1939/QĐ-BTC
|
|
| 746 |
Hồ sơ nguyên tắc Hết hiệu lực
| Là tập hợp các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn về những mặt công tác nghiệp vụ nhất định dùng làm căn cứ pháp lý, tra cứu khi giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân |
07/2012/TT-BNV
|
|
| 746 |
Hồ sơ nguyên tắc Hết hiệu lực
| Là tập hợp bản sao các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn về từng mặt công tác nghiệp vụ nhất định, dùng làm căn cứ pháp lý, tra cứu khi giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức |
34/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 748 |
Hồ sơ phương tiện Hết hiệu lực
| gồm Phiếu lập Hồ sơ phương tiện và các giấy tờ liên quan để quản lý về hành chính, thông số kỹ thuật khi kiểm tra lần đầu và những thay đổi trong suốt quá trình sử dụng xe cơ giới. |
56/2012/TT-BGTVT
|
|
| 748 |
Hồ sơ phương tiện
| Bao gồm
- Biên bản kiểm tra lập Sổ kiểm định (dưới đây viết tắt là Biên bản kiểm tra)
- Phiếu lập Sổ kiểm định (dưới đây viết tắt là Phiếu lập Sổ)
- Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu đối với xe cơ giới nhập khẩu
- Tài liệu kỹ thuật được sử dụng làm cơ sở lập Sổ kiểm định
- Bản phô tô các giấy tờ sau: các giấy Đăng ký xe ô tô trong suốt quá trình sử dụng, trang Đặc điểm phương tiện, trang Cải tạo, thay đổi kết cấu và trang Đặc điểm khác (nếu có) trong Sổ kiểm định
- Các ảnh chụp: phía trước hoặc phía sau xe cơ giới rõ biển số (kể cả khi thay đổi biển số), tổng thể của xe cơ giới (kể cả sau cải tạo nếu làm thay đổi hình dáng)
- Các giấy tờ ghi nhận những thay đổi trong quá trình sử dụng của xe cơ giới (Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo, Đơn xin cấp lại Sổ kiểm định, Sổ kiểm định cũ, các giấy tờ liên quan khác) |
1179/ĐKVN
|
|
| 749 |
Hồ sơ quản lý doanh nghiệp Hết hiệu lực
| Là tập hợp thông tin, dữ liệu được cập nhật thường xuyên, phản ánh trạng thái hoạt động và thái độ chấp hành pháp luật của doanh nghiệp nhằm phục vụ quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan. |
48/2008/QĐ-BTC
|
|
| 750 |
Hồ sơ quản lý rủi ro Hết hiệu lực
| Là tập hợp thông tin, dữ liệu về quá trình xác định, phân tích, đánh giá, xử lý đối với một rủi ro cụ thể, được lưu trữ dưới dạng văn bản hoặc dữ liệu điện tử, nhằm phục vụ quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan. |
48/2008/QĐ-BTC
|
|