| 451 |
Sử dụng trái phép pháo nổ
| Là đốt, ném, đập, phóng, phụt hoặc dùng bất cứ hình thức nào khác gây nổ pháo |
06/2008/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC
|
|
| 452 |
Sử dụng tranh cổ động để tuyên truyền
| là tổ chức triển lãm, sao phóng, trưng bày tranh cổ động tại các địa điểm công cộng; phổ biến bằng trang điện tử trên Internet; in, phát hành tranh cổ động trên xuất bản phẩm |
02/2007/QĐ-BVHTT
|
|
| 453 |
Sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp Hết hiệu lực
| là việc tiếp cận cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp để tra cứu, tìm kiếm, sao chép thông tin trong cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp nhằm phục vụ các mục đích theo quy định của Luật Lý lịch tư pháp và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật này. |
06/2013/TT-BTP
|
|
| 454 |
Sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Hết hiệu lực
| là quá trình làm nổ vật liệu nổ công nghiệp theo quy trình công nghệ đã được xác định. |
39/2009/NĐ-CP
|
|
| 454 |
Sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Hết hiệu lực
| Là quá trình đưa vật liệu nổ ra dùng trong thực tế nhằm đạt được mục đích nhất định trong các ngành kinh tế khác nhau như: Khai thác mỏ xây dựng, giao thông, điều tra cơ bản nghiên cứu khoa học… theo một quy trình công nghệ đã được xác định trước. Vật liệu nổ công nghiệp chì được phép sử dụng khi được Bộ Công nghiệp cho phép |
885/QĐ-UB
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 455 |
Sử dụng VLNCN Hết hiệu lực
| là quá trình làm nổ VLNCN theo quy trình công nghệ đã được xác định |
37/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 456 |
Sử dụng vốn nhà nước Hết hiệu lực
| được hiểu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua. Việc xác định tổng phần vốn nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư của dự án đã phê duyệt, được tính theo từng dự án cụ thể, không xác định theo tỷ lệ phần vốn nhà nước đóng góp trong tổng vốn đăng ký của doanh nghiệp. |
2368/QĐ-BTC
|
|
| 456 |
Sử dụng vốn nhà nước Hết hiệu lực
| Được hiểu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua. Việc xác định tổng phần vốn nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư của dự án đã phê duyệt, được tính theo từng dự án cụ thể, không xác định theo tỷ lệ phần vốn nhà nước đóng góp trong tổng vốn đăng ký của doanh nghiệp |
2666/QĐ-BTC
|
|
| 457 |
Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu Hết hiệu lực
| Bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua. Việc xác định phần vốn nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư của dự án đã phê duyệt, được tính theo từng dự án cụ thể, không xác định theo tỷ lệ phần vốn nhà nước đóng góp trong tổng vốn đăng ký của doanh nghiệp |
85/2009/NĐ-CP
|
|
| 458 |
Sự ghi nhận
| là một sự việc thực tế được phát hiện khi đánh giá công tác quản lý an toàn và được chứng minh bằng những bằng chứng khách quan |
48/2013/TT-BGTVT
|
|
| 459 |
Sự không phù hợp
| là một tình huống quan sát được và có các bằng chứng khách quan chỉ ra sự không tuân thủ với một yêu cầu cụ thể |
48/2013/TT-BGTVT
|
|
| 460 |
Sự không phù hợp nghiêm trọng
| là một sai lệch có thể xác định, đe dọa nghiêm trọng tới an toàn của con người hoặc tàu hoặc môi trường và yêu cầu phải có hành động khắc phục ngay lập tức hoặc thực hiện một yêu cầu của Bộ luật này một cách thiếu hệ thống và thiếu hiệu lực. |
48/2013/TT-BGTVT
|
|
| 461 |
Sự khử trùng
| Là Biện pháp dùng tác nhân hóa học và/hoặc phương pháp vật lý để làm giảm số lượng vi sinh vật trong môi trường xuống mức không còn gây hại đến sự an toàn hay sự phù hợp của thực phẩm |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 462 |
Sự kiện bảo hiểm
| Là sự kiện tôm/cá bị tổn thất do nguyên nhân dịch bệnh hoặc do thiên tai trong thời hạn bảo hiểm |
3035/QĐ-BTC
|
|
| 462 |
Sự kiện bảo hiểm Hết hiệu lực
| là sự kiện khách quan do các bên thoả thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm |
24/2000/QH10
|
|
| 462 |
Sự kiện bảo hiểm Hết hiệu lực
| Là tai nạn lao động và/hoặc bệnh nghề nghiệp thuộc trách nhiệm bảo hiểm. |
14/2004/QĐ-BTC
|
|
| 463 |
Sự kiện bất khả kháng Hết hiệu lực
| là sự kiện xảy ra một cách khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết mà khả năng cho phép. |
08/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 463 |
Sự kiện bất khả kháng
| là sự kiện xảy ra một cách khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép. |
15/2012/QH13
|
|
| 463 |
Sự kiện bất khả kháng Hết hiệu lực
| Là sự kiện xảy ra một cách khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép |
31/2006/QĐ-BCN
|
|
| 463 |
Sự kiện bất khả kháng Hết hiệu lực
| Là sự kiện xảy ra một cách khách quan mà bên vi phạm không thể kiểm soát được, không thể lường trước được và không thể tránh được, mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép. Sự kiện bất khả kháng bao gồm mưa, giông, bão, lốc, lụt, sấm sét, hạn hán, động đất, chiến tranh, phá hoại và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật |
42/2002/QĐ-BCN
|
|
| 463 |
Sự kiện bất khả kháng Hết hiệu lực
| là sự kiện xảy ra một cách khách quan mà mỗi bên hoặc các bên trong hợp đồng này không thể lường trước được và không thể khắc phục được để thực hiện các nghĩa vụ của mình theo hợp đồng này, mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép. Các trường hợp được coi là sự kiện bất khả kháng được các bên nhất trí thỏa thuận cụ thể tại Điều 14 của hợp đồng này |
03/2014/TT-BXD
|
|
| 464 |
Sự kiện bất ngờ
| là sự kiện mà cá nhân, tổ chức không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi nguy hại cho xã hội do mình gây ra. |
15/2012/QH13
|
|
| 465 |
Sự kiện biên giới
| Là các sự kiện do con người hoặc nguyên nhân khác gây ra, vi phạm quy chế quản lý biên giới, văn kiện hoạch định biên giới hoặc văn kiện phân giới, cắm mốc giữa hai nước |
Khongso-01
|
|
| 466 |
Sự kiện chuyển gen Hết hiệu lực
| là kết quả của quá trình tái tổ hợp ADN mục tiêu vào một vị trí nhất định trong hệ gen của một loài cây để tạo ra một cây tương ứng mang gen mục tiêu |
02/2014/TT-BNNPTNT
|
|
| 466 |
Sự kiện chuyển gen Hết hiệu lực
| Là việc chuyển nạp một gen mục tiêu vào một vị trí nhất định trên nhiễm sắc thể của cây trồng để tạo ra một giống biến đổi gen tương ứng với sự kiện chuyển gen đó, khác biệt với giống cây trồng khác do một sự kiện chuyển gen khác tạo ra. |
69/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 468 |
Sự kiện thanh toán Hết hiệu lực
| là sự kiện cuối cùng được sử dụng để tính toán bảng kê thanh toán cho Đơn vị phát điện. |
87/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 469 |
Sự kiện tính toán Hết hiệu lực
| là sự kiện được Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện sử dụng để tính toán giá điện năng thị trường |
87/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 470 |
Sự miễn trừ Hết hiệu lực
| Là sự quy định của cơ quan quản lý Nhà nước về an toàn và kiểm soát bức xạ đối với các nguồn phóng xạ không phải chịu sự kiểm soát hạt nhân do chúng gây nguy hiểm bức xạ thấp |
977/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cao Bằng
|
| 471 |
Sự nhiễm bẩn
| Là sự nhiễm các tạp chất hoặc vi sinh vật |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 472 |
Sự nhiễm bẩn/ ô nhiễm
| Là Sự đưa vào hay làm phát sinh một chất gây mất VSATTP trong thực phẩm hay môi trường thực phẩm |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 473 |
Sứ vệ sinh Hết hiệu lực
| là sản phẩm có nguồn gốc từ gốm sứ dùng để lắp đặt trong các công trình vệ sinh, phòng thí nghiệm và các phòng chuyên dụng khác. |
124/2007/NĐ-CP
|
|
| 474 |
Sữa bột
| Sản phẩm sữa được chế biến bằng cách loại bỏ nước ra khỏi sữa hoặc thêm, bớt một số thành phần của sữa nhưng giữ nguyên thành phần, đặc tính của sản phẩm và không làm thay đổi tỷ lệ giữa whey protein và casein của sữa nguyên liệu ban đầu. Sữa bột bao gồm sữa bột nguyên chất, sữa bột đã tách béo một phần và sữa bột gầy |
31/2010/TT-BYT
|
|
| 475 |
Sữa bột gầy có bổ sung chất béo thực vật
| Sản phẩm được chế biến bằng cách loại bỏ nước ra khỏi sữa gầy, có bổ sung chất béo thực vật, có thể bổ sung phụ gia thực phẩm |
31/2010/TT-BYT
|
|
| 476 |
Sửa chữa Hết hiệu lực
| là phục hồi trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không để đạt tình trạng hoạt động bình thường phù hợp với tiêu chuẩn đã phê chuẩn. |
39/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 477 |
Sửa chữa công trình Hết hiệu lực
| Là việc khắc phục hư hỏng của công trình được phát hiện trong quá trình khai thác, sử dụng nhằm đảm bảo sự làm việc bình thường và an toàn của công trình |
114/2010/NĐ-CP
|
|
| 477 |
Sửa chữa công trình Hết hiệu lực
| Là các hoạt động (theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ, duy tu thiết bị lắp đặt vào công trình) được tiến hành thường xuyên, định kỳ để duy trì công trình hàng hải ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng công trình. |
14/2013/TT-BGTVT
|
|
| 478 |
Sửa chữa công trình đường sắt Hết hiệu lực
| Là việc khắc phục hư hỏng của công trình được phát hiện trong quá trình khai thác, sử dụng nhằm đảm bảo sự làm việc bình thường và an toàn của công trình.
Sửa chữa công trình đường sắt bao gồm sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất:
a) Sửa chữa định kỳ công trình đường sắt là sửa chữa hư hỏng hoặc thay thế bộ phận công trình, thiết bị công trình và thiết bị công nghệ bị hư hỏng được thực hiện định kỳ theo quy định của quy trình bảo trì công trình đường sắt;
b) Sửa chữa đột xuất công trình đường sắt là sửa chữa được thực hiện khi bộ phận công trình, công trình bị hư hỏng do chịu các tác động đột xuất như mưa bão, lũ lụt, động đất, va đập, cháy và những tác động thiên tai đột xuất khác hoặc khi có biểu hiện có thể gây hư hỏng đột biến ảnh hưởng đến an toàn sử dụng, vận hành công trình hoặc có khả năng xảy ra sự cố dẫn tới thảm họa. |
20/2013/TT-BGTVT
|
|
| 479 |
Sửa chữa công trình hàng không Hết hiệu lực
| Là việc khắc phục những hư hỏng của bộ phận hoặc nhiều bộ phận kết cấu công trình, thiết bị công trình có ảnh hưởng đến an toàn khai thác công trình nhằm đưa công trình về trạng thái khai thác bình thường, an toàn của công trình; bao gồm sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. |
22/2013/TT-BGTVT
|
|
| 480 |
Sửa chữa định kỳ Hết hiệu lực
| Là việc sửa chữa được thực hiện định kỳ theo quy định của quy trình bảo trì hoặc khi công trình hàng không có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng công trình. |
22/2013/TT-BGTVT
|
|
| 480 |
Sửa chữa định kỳ Hết hiệu lực
| Bao gồm sửa chữa vừa và sửa chữa lớn. |
17/2013/TT-BGTVT
|
|
| 480 |
Sửa chữa định kỳ Hết hiệu lực
| gồm sửa chữa vừa và sửa chữa lớn. Trong đó, sửa chữa vừa là sửa chữa những hư hỏng, khắc phục những biểu hiện xuống cấp của bộ phận, kết cấu công trình có thể ảnh hưởng đến chất lượng khai thác đường bộ và gây mất ATGT; sửa chữa lớn là công việc sửa chữa tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở nhiều bộ phận công trình nhằm khôi phục chất lượng ban đầu cho công trình |
52/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 481 |
Sửa chữa định kỳ công trình đường sắt Hết hiệu lực
| Là sửa chữa hư hỏng hoặc thay thế bộ phận công trình, thiết bị công trình và thiết bị công nghệ bị hư hỏng được thực hiện định kỳ theo quy định của quy trình bảo trì công trình đường sắt; |
20/2013/TT-BGTVT
|
|
| 482 |
Sửa chữa đột suất Hết hiệu lực
| là công việc sửa chữa công trình đường bộ chịu các tác động đột xuất như gió bão, lũ lụt, động đất, va đập, cháy hoặc những tác động đột xuất khác đã dẫn tới những hư hỏng, xuống cấp cần được sửa chữa kịp thời để đảm bảo giao thông liên tục. |
10/2010/TT-BGTVT
|
|
| 483 |
Sửa chữa đột xuất Hết hiệu lực
| Là công việc sửa chữa công trình đường bộ chịu các tác động đột xuất như mưa bão, lũ, lụt, động đất, va đập, cháy hoặc những tác động đột xuất khác dẫn tới những hư hỏng, xuống cấp cần được sửa chữa kịp thời để đảm bảo giao thông |
02/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 483 |
Sửa chữa đột xuất Hết hiệu lực
| Được thực hiện ngay sau khi phát hiện sự cố, hỏng hóc nhằm bảo đảm an toàn khai thác công trình hàng không. |
22/2013/TT-BGTVT
|
|
| 483 |
Sửa chữa đột xuất Hết hiệu lực
| Là công việc sửa chữa công trình đường thủy nội địa do tác động đột xuất như gió bão, lũ lụt, động đất, va đập, cháy hoặc những tác động đột xuất khác dẫn tới những hư hỏng, xuống cấp cần được sửa chữa kịp thời để đảm bảo an toàn giao thông liên tục. |
17/2013/TT-BGTVT
|
|
| 483 |
Sửa chữa đột xuất Hết hiệu lực
| là công việc sửa chữa công trình đường bộ chịu các tác động đột xuất như gió, bão, lũ lụt, động đất, va đập, cháy nổ hoặc những tác động đột xuất khác dẫn tới những hư hỏng, xuống cấp cần được sửa chữa kịp thời để đảm bảo giao thông liên tục |
52/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 483 |
Sửa chữa đột xuất
| Là công việc sửa chữa công trình đường bộ chịu các tác động đột xuất như gió bão, lũ lụt, động đất, va đập, cháy hoặc những tác động đột xuất khác đã dẫn tới những hư hỏng, xuống cấp cần được sửa chữa kịp thời để đảm bảo giao thông liên tục |
19/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 484 |
Sửa chữa đột xuất công trình đường sắt Hết hiệu lực
| Là sửa chữa được thực hiện khi bộ phận công trình, công trình bị hư hỏng do chịu các tác động đột xuất như mưa bão, lũ lụt, động đất, va đập, cháy và những tác động thiên tai đột xuất khác hoặc khi có biểu hiện có thể gây hư hỏng đột biến ảnh hưởng đến an toàn sử dụng, vận hành công trình hoặc có khả năng xảy ra sự cố dẫn tới thảm họa. |
20/2013/TT-BGTVT
|
|
| 485 |
Sửa chữa đột xuất nhà chung cư Hết hiệu lực
| Là việc sửa chữa không theo chu kỳ quy định để khắc phục những hư hỏng phát sinh |
59/2004/QĐ-UB
|
|
| 486 |
Sửa chữa lớn
| Là loại sửa chữa mang tính chất thường xuyên trong năm nhằm duy trì sự hoạt động bình thường cho công trình |
98/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 486 |
Sửa chữa lớn
| Là công việc sửa chữa tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở nhiều bộ phận công trình nhằm khôi phục chất lượng ban đầu của công trình |
19/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 486 |
Sửa chữa lớn Hết hiệu lực
| Là loại sửa chữa mang tính chất định kỳ nhằm bảo đảm công trình hoạt động như công suất thiết kế |
405/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 486 |
Sửa chữa lớn Hết hiệu lực
| Là công việc sửa chữa tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở nhiều bộ phận công trình nhằm khôi phục chất lượng ban đầu của công trình đường thủy nội địa. |
17/2013/TT-BGTVT
|
|
| 486 |
Sửa chữa lớn Hết hiệu lực
| là việc sửa chữa mà nếu thực hiện không thích hợp có thể gây ảnh hưởng bất lợi tới độ bền cấu trúc, đặc tính kỹ thuật, tính năng, quá trình hoạt động hoặc các phẩm chất khác của hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị CNS, làm ảnh hưởng đến an toàn hoạt động bay; hoặc là một dạng sửa chữa không được thực hiện theo các thông lệ bình thường hoặc không thể thực hiện bằng các phương thức cơ bản. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 487 |
Sửa chữa lớn công trình Hết hiệu lực
| Là công việc được tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở nhiều bộ phận công trình nhằm khôi phục chất lượng ban đầu của công trình |
05/2001/TT-BXD
|
|
| 488 |
Sửa chữa nhỏ Hết hiệu lực
| Là công việc được tiến hành khi có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình nhằm khôi phục chất lượng và công năng ban đầu của các chi tiết đó |
26/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 488 |
Sửa chữa nhỏ Hết hiệu lực
| Là loại sửa chữa mang tính chất thường xuyên trong năm nhằm duy trì sự hoạt động bình thường cho công trình |
405/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 488 |
Sửa chữa nhỏ Hết hiệu lực
| Là công việc được tiến hành khi công trình có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình, nhằm khôi phục chất lượng ban đầu của các chi tiết đó |
02/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lai Châu
|
| 489 |
Sửa chữa nhỏ công trình Hết hiệu lực
| Là công việc được tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở một số bộ phận công trình nhằm khôi phục chất lượng ban đầu của các bộ phận công trình đó |
05/2001/TT-BXD
|
|
| 490 |
Sửa chữa ô tô Hết hiệu lực
| Là công việc khôi phục khả năng hoạt động của ô tô bằng cách phục hồi hoặc thay thế các chi tiết, cụm, tổng thành, hệ thống đã bị hư hỏng |
992/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 491 |
Sửa chữa tài sản cố định
| Là việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa những hư hỏng phát sinh trong quá trình hoạt động nhằm khôi phục lại năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn ban đầu của TSCĐ |
106/QĐ-NHPT
|
|
| 491 |
Sửa chữa tài sản cố định
| là việc duy tu, bảo dưỡng, thay thế sửa chữa những hư hỏng phát sinh trong quá trình hoạt động nhằm khôi phục lại năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn ban đầu của tài sản cố định. |
45/2013/TT-BTC
|
|
| 492 |
Sửa chữa tầu bay Hết hiệu lực
| là sự khôi phục tầu bay hoặc thiết bị tầu bay để đạt trạng thái hoạt động bình thường phù hợp với tiêu chuẩn được phê chuẩn. |
16/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 493 |
Sửa chữa vừa Hết hiệu lực
| là sửa chữa những hư hỏng, khắc phục những biểu hiện xuống cấp của bộ phận, kết cấu công trình có thể ảnh hưởng đến chất lượng khai thác đường bộ và gây mất an toàn khai thác. |
10/2010/TT-BGTVT
|
|
| 493 |
Sửa chữa vừa
| Là sửa chữa những hư hỏng, khắc phục những biểu hiện xuống cấp của bộ phận, kết cấu công trình có thể ảnh hưởng đến chất lượng khai thác đường bộ và gây mất an toàn khai thác |
19/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 493 |
Sửa chữa vừa Hết hiệu lực
| Là sửa chữa những hư hỏng, khắc phục những biểu hiện xuống cấp của bộ phận, kết cấu công trình có ảnh hưởng đến chất lượng khai thác và gây mất an toàn giao thông đường thủy nội địa. |
17/2013/TT-BGTVT
|
|
| 494 |
Sửa chữa vừa công trình Hết hiệu lực
| Là công việc được tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở một số bộ phận công trình nhằm khôi phục chất lượng ban đầu của các bộ phận công trình đó |
05/2001/TT-BXD
|
|
| 495 |
Sữa cô đặc (sữa đặc)
| Sản phẩm sữa được chế biến bằng cách loại bỏ một phần nước ra khỏi sữa hoặc thêm, bớt một số thành phần của sữa nhưng giữ nguyên thành phần, đặc tính của sản phẩm và không làm thay đổi tỷ lệ giữa whey protein và casein của sữa nguyên liệu ban đầu, có thể bổ sung đường và phụ gia thực phẩm |
30/2010/TT-BYT
|
|
| 496 |
Sữa đậu nành và các sản phẩm chế biến đậu nành
| Là sản phẩm sữa được chế biến từ đậu nành có bao gói kín hoặc không và các sản phẩm có thành phần nguyên liệu chính từ đậu nành |
3786/SYT-VSATTP
|
|
| 499 |
Sữa gầy cô đặc có bổ sung chất béo thực vật (sữa đặc có bổ sung chất béo thực vật)
| Sản phẩm được chế biến từ thành phần chính là sữa gầy, có bổ sung nước, chất béo thực vật, có thể bổ sung đường và phụ gia thực phẩm |
30/2010/TT-BYT
|
|
| 500 |
Sữa lên men
| Là sản phẩm sữa được chế biến bằng cách lên men sữa hoặc các sản phẩm thu được từ sữa có hoặc không thay đổi thành phần quy định, bằng tác động của các vi sinh vật thích hợp làm giảm pH, có hoặc không có đông tụ |
41/2010/TT-BYT
|
|