Tổng hợp các Nghị quyết quy định mức chi công tác phí của 34 tỉnh thành sau sáp nhập tỉnh 2025?
Dưới đây là tổng hợp các Nghị quyết quy định mức chi công tác phí của 34 tỉnh thành sau sáp nhập tỉnh 2025:
STT | Tên tỉnh thành | Tên Nghị quyết |
1. | Hà Nội | Nghị quyết 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 sửa đổi nội dung, mức chi quy định tại Phụ lục 03 kèm theo Nghị quyết 09/2017/NQ-HĐND quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị của Thành phố Hà Nội |
2. | Thành phố Hồ Chí Minh | Nghị quyết 13/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 về mức chi chế độ công tác phí và chế độ tổ chức hội nghị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
3. | Hải Phòng | Nghị quyết 10/2025/NQ-HĐND ngày 25/7/2025 quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị sử dụng ngân sách địa phương do thành phố Hải Phòng ban hành |
4. | Huế | Nghị quyết 02/2018/NQ-HĐND ngày 30/3/2018 quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
5. | Đà Nẵng | Nghị quyết 95/2017/NQ-HĐND về quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
6. | Cần Thơ | Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập do thành phố Cần Thơ ban hành |
7. | Cao Bằng | Nghị quyết 13/2025/NQ-HĐND ngày 08/8/2025 quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
8. | Vĩnh Long | Nghị quyết 07/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
9. | Ninh Bình | Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị; mức chi tiếp khách trong nước, chi tiếp khách nước ngoài và chi tổ chức các hội nghị quốc tế tại Việt Nam của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình |
10. | Đồng Tháp | Nghị quyết 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
11. | Hà Tĩnh | Nghị quyết 156/2025/NQ-HĐND ngày 24/7/2025 sửa đổi Nghị quyết 70/2017/NQ-HĐND quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị do tỉnh Hà Tĩnh ban hành Nghị quyết 70/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị do tỉnh Hà Tĩnh ban hành |
12. | Gia Lai | Nghị quyết 01/2025/NQ-HĐND ngày 22/7/2025 quy định chế độ công tác phí, chi tổ chức hội nghị trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
13. | Sơn La | Nghị quyết 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La |
14. | Quảng Ninh | Nghị quyết 62/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh |
15. | Lạng Sơn | Nghị quyết 18/2025/NQ-HĐND ngày 15/7/2025 quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
16. | Nghệ An | Nghị quyết 11/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 sửa đổi Nghị quyết 19/2017/NQ-HĐND quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ An Nghị quyết 19/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
17. | Lào Cai | Nghị quyết 9/2025/NQ-HĐND quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai Lưu ý: văn bản này do HĐND tỉnh Lào Cai (cũ) thông qua |
18. | Thanh Hóa | Nghị quyết 29/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 sửa đổi Điều 1 Nghị quyết 64/2017/NQ-HĐND về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Thanh Hóa Nghị quyết 64/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Thanh Hóa |
19. | Cà Mau | Nghị quyết 27/2023/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 về Quy định chế độ công tác phí, chi hội nghị và chi tiếp khách trên địa bàn tỉnh Cà Mau Lưu ý: văn bản này do HĐND tỉnh Cà Mau (cũ) thông qua |
20. | Tây Ninh | Nghị quyết 04/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 quy định về mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Lưu ý: văn bản này do HĐND tỉnh Tây Ninh (cũ) thông qua |
21. | Điện Biên | Nghị quyết 83/2017/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Điện Biên |
22. | Đồng Nai | Nghị quyết 90/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
23. | An Giang | Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang Lưu ý: văn bản này do HĐND tỉnh An Giang (cũ) thông qua |
24. | Lâm Đồng | Nghị quyết 59/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về quy định mức chi công tác phí và mức chi hội nghị tại cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh Lâm Đồng Lưu ý: văn bản này do HĐND tỉnh Lâm Đồng (cũ) thông qua |
25. | Khánh Hòa | Nghị quyết 15/2017/NQ-HĐND về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Lưu ý: văn bản này do HĐND tỉnh Khánh Hòa (cũ) thông qua |
26. | Tuyên Quang | Nghị quyết 19/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 về quy định chế độ chi công tác phí, hội nghị, tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Lưu ý: văn bản này do HĐND tỉnh Tuyên Quang (cũ) thông qua |
27. | Bắc Ninh | Nghị quyết 78/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Lưu ý: văn bản này do HĐND tỉnh Bắc Ninh (cũ) thông qua |
28. | Đắk Lắk | Nghị quyết 30/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
29. | Quảng Ngãi | Nghị quyết 46/2017/NQ-HĐND ngày 29/9/2017 về quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi |
30. | Quảng Trị | Nghị quyết 14/2017/NQ-HĐND ngày 29/7/2017 Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Lưu ý: văn bản này do HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) thông qua |
31. | Hưng Yên | Nghị quyết 98/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên **Lưu ý văn bản này do HĐND tỉnh Hưng Yên (cũ) thông qua |
32. | Phú Thọ | Nghị quyết 07/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý Lưu ý: văn bản này do HĐND tỉnh Phú Thọ (cũ) thông qua |
33. | Lai Châu | Nghị quyết 15/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
34. | Thái Nguyên | Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND về quy định mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính nhà nước; mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên và mức chi, mức hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 Lưu ý: văn bản này do HĐND tỉnh Thái Nguyên (cũ) thông qua |

Tổng hợp các Nghị quyết quy định mức chi công tác phí của 34 tỉnh thành sau sáp nhập tỉnh 2025?(Hình từ Internet)
Điều kiện để được thanh toán công tác phí là gì?
Theo Điều 3 Thông tư 40/2017/TT-BTC có một số nội dung bị bãi bỏ bởi điểm a khoản 3 Điều 2 Thông tư 12/2025/TT-BTC quy định như sau:
Quy định chung về công tác phí
1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước, bao gồm: Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác, cước hành lý và tài liệu mang theo để làm việc (nếu có).
2. Thời gian được hưởng công tác phí là thời gian công tác thực tế theo văn bản phê duyệt của người có thẩm quyền cử đi công tác hoặc giấy mời tham gia đoàn công tác (bao gồm cả ngày nghỉ, lễ, tết theo lịch trình công tác, thời gian đi đường).
3. Điều kiện để được thanh toán công tác phí bao gồm:
a) Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao;
b) Được thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác hoặc được mời tham gia đoàn công tác;
c) Có đủ các chứng từ để thanh toán theo quy định tại Thông tư này.
...
Vì vậy, theo quy định trên, điều kiện để được thanh toán công tác phí cụ thể như sau:
- Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao;
- Được thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác hoặc được mời tham gia đoàn công tác;
- Có đủ các chứng từ để thanh toán theo quy định tại Thông tư 40/2017/TT-BTC.
Những trường hợp nào không được thanh toán công tác phí?
Căn cứ theo khoản 4 Điều 3 Thông tư 40/2017/TT-BTC quy định các trường hợp không được thanh toán công tác phí bao gồm:
- Thời gian điều trị, điều dưỡng tại cơ sở y tế, nhà điều dưỡng, dưỡng sức;
- Những ngày học ở trường, lớp đào tạo tập trung dài hạn, ngắn hạn đã được hưởng chế độ đối với người đi học;
- Những ngày làm việc riêng trong thời gian đi công tác;
- Những ngày được giao nhiệm vụ thường trú hoặc biệt phái tại một địa phương hoặc cơ quan khác theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];