Hành nghề công chứng có phải ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo Luật mới áp dụng từ 2027 không?
Căn cứ tại Luật Đầu tư sửa đổi 2026 (Luật số 24/2026/QH16) được thông qua tại kỳ họp không thường lệ thứ nhất, Quốc hội khóa XVI ngày 24/08/2026.
Theo đó, Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện mới từ 01/3/2027, cụ thể:
STT | NGÀNH, NGHỀ |
1 | Sản xuất con dấu |
2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
5 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
6 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
7 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
8 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
9 | Hành nghề luật sư |
10 | Hành nghề công chứng |
11 | Hành nghề giám định tư pháp |
12 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
13 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
14 | Kinh doanh địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
15 | Kinh doanh chứng khoán |
16 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
17 | Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm) |
18 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
19 | Kinh doanh xổ số |
20 | Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược) |
21 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
22 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung |
23 | Kinh doanh xăng dầu |
24 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
25 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
26 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
27 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
28 | Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
29 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
30 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Y tế |
31 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
32 | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
33 | Xuất khẩu gạo |
34 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
35 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
36 | Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
37 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
38 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
39 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
40 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
41 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện |
42 | Kinh doanh vận tải đường bộ |
43 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
44 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
45 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
46 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
47 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
48 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
49 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
50 | Kinh doanh vận tải hàng không |
51 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
52 | Kinh doanh, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
53 | Kinh doanh cảng hàng không |
54 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không |
55 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
56 | Kinh doanh vận tải đường sắt |
57 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
58 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
59 | Kinh doanh bất động sản |
60 | Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường |
61 | Hành nghề khảo sát xây dựng |
62 | Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
63 | Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
64 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
65 | Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
66 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
67 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
68 | Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
69 | Hoạt động của nhà xuất bản |
70 | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hóa |
71 | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
72 | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
73 | Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
74 | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
75 | Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
76 | Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
77 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
78 | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
79 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
80 | Hoạt động giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên |
81 | Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài |
82 | Khai thác thủy sản |
83 | Kinh doanh thủy sản |
84 | Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
85 | Đăng kiểm tàu cá |
86 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
87 | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
88 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
89 | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
90 | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
91 | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
92 | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
93 | Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
94 | Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
95 | Sản xuất phân bón |
96 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
97 | Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng |
98 | Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản |
99 | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
100 | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
101 | Kinh doanh dược |
102 | Sản xuất mỹ phẩm |
103 | Kinh doanh thiết bị y tế |
104 | Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
105 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
106 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
107 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
108 | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
109 | Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
110 | Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
111 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
112 | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
113 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
114 | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
115 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
116 | Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
117 | Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
118 | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
119 | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
120 | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
121 | Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
122 | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
123 | Khai thác khoáng sản |
124 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
125 | Nhập khẩu phế liệu |
126 | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
127 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
128 | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
129 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
130 | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động |
131 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
132 | Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ |
133 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu |
134 | Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
135 | Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa |
136 | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
137 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cấp thị thực của cơ sở kinh doanh được ủy quyền |
Như vậy, từ năm 2027, Hành nghề công chứng vẫn thuộc Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện.

Hành nghề công chứng có phải ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo Luật mới áp dụng từ 2027 không?
Lệ phí cấp mới, cấp lại thẻ công chứng viên bao nhiêu tiền?
Căn cứ khoản 9 Điều 4 Thông tư 257/2016/TT-BTC quy định về mức thu phí, lệ phí trong đó có lệ phí cấp mới, cấp lại thẻ công chứng viên như sau:
TT | Nội dung thu | Mức thu (đồng/trường hợp/hồ sơ) |
1 | Lệ phí cấp mới, cấp lại Thẻ công chứng viên | 100 nghìn |
2 | Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực công chứng | |
a | Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng đối với trường hợp tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng để bổ nhiệm công chứng viên | 3,5 triệu |
b | Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng đối với trường hợp đề nghị bổ nhiệm lại công chứng viên. | 500 nghìn |
c | Thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng | |
- Thẩm định để cấp mới Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng | 01 triệu | |
- Thẩm định để cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng | 500 nghìn |
Theo quy định trên, lệ phí khi cấp mới, cấp lại Thẻ công chứng viên là 100 nghìn đồng/ hồ sơ.
Người nộp phí, lệ phí công chứng, chứng thực là những ai?
Căn cứ theo quy định tại Điều 2 Thông tư 257/2016/TT-BTC thì người nộp phí, lệ phí công chứng, chứng thực gồm những đối tượng cụ thể như sau:
(1) Tổ chức, cá nhân khi yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch, lưu giữ di chúc, cấp bản sao văn bản công chứng phải nộp phí công chứng.
(2) Tổ chức, cá nhân khi yêu cầu chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản phải nộp phí chứng thực.
(3) Cá nhân khi nộp hồ sơ tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng để bổ nhiệm công chứng viên hoặc cá nhân khi nộp hồ sơ bổ nhiệm lại công chứng viên thì phải nộp phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng.
(4) Tổ chức khi nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng phải nộp phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng.
(5) Cá nhân khi được cấp mới, cấp lại thẻ công chứng viên phải nộp lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];