Thời hạn đóng BHXH tự nguyện của NLĐ chấm dứt đóng BHXH bắt buộc có thời gian đóng BHXH còn thiếu trên 06 tháng để đủ điều kiện hưởng lương hưu, cụ thể ra sao?

Nguyễn Thị Thu Phương 236 lượt xem
03:30 | 24/07/2025
Thông tư 11: Thời hạn đóng BHXH tự nguyện của NLĐ chấm dứt đóng BHXH bắt buộc có thời gian đóng BHXH còn thiếu trên 06 tháng để đủ điều kiện hưởng lương hưu như thế nào?
Nội dung chính
  1. Thời hạn đóng BHXH tự nguyện của NLĐ chấm dứt đóng BHXH bắt buộc có thời gian đóng BHXH còn thiếu trên 06 tháng để đủ điều kiện hưởng lương hưu, cụ thể ra sao?
  2. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện gồm những gì?
  3. Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vào quỹ hưu trí và tử tuất là bao nhiêu phần trăm?

Thời hạn đóng BHXH tự nguyện của NLĐ chấm dứt đóng BHXH bắt buộc có thời gian đóng BHXH còn thiếu trên 06 tháng để đủ điều kiện hưởng lương hưu, cụ thể ra sao?

Căn cứ Điều 3 Thông tư 11/2025/TT-BNV quy định thời hạn đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện như sau:

Mức đóng, phương thức đóng và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của người lao động chấm dứt đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc có thời gian đóng bảo hiểm xã hội còn thiếu trên 06 tháng để đủ điều kiện hưởng lương hưu
Người lao động chấm dứt đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc mà thời gian đóng bảo hiểm xã hội còn thiếu trên 06 tháng để đủ điều kiện hưởng lương hưu thì có quyền đóng tiếp bảo hiểm xã hội tự nguyện với mức đóng, phương thức đóng và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy định như sau:
1. Mức đóng được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 36 của Luật Bảo hiểm xã hội.
2. Phương thức đóng được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 36 của Luật Bảo hiểm xã hội, Điều 6 và Điều 7 của Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện.
3. Thời hạn đóng được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật Bảo hiểm xã hội.

Dẫn chiếu khoản 3 Điều 36 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 quy định:

Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
...
Thời hạn đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với người lao động được quy định như sau:
a) Trong tháng đối với phương thức đóng hằng tháng;
b) Trong 03 tháng đối với phương thức đóng 03 tháng một lần;
c) Trong 04 tháng đầu đối với phương thức đóng 06 tháng một lần;
d) Trong 07 tháng đầu đối với phương thức đóng 12 tháng một lần;
đ) Tại thời điểm đăng ký phương thức đóng và mức thu nhập tháng làm căn cứ đóng đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 2 Điều này;
e) Tại thời điểm đăng ký phương thức đóng và mức thu nhập tháng làm căn cứ đóng đối với trường hợp quy định tại điểm e khoản 2 Điều này nhưng sớm nhất là tháng trước liền kề tháng người lao động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định.
...

Như vậy, thời hạn đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của người lao động được quy định như sau:

- Trong tháng đối với phương thức đóng hằng tháng;

- Trong 03 tháng đối với phương thức đóng 03 tháng một lần;

- Trong 04 tháng đầu đối với phương thức đóng 06 tháng một lần;

- Trong 07 tháng đầu đối với phương thức đóng 12 tháng một lần;

- Tại thời điểm đăng ký phương thức đóng và mức thu nhập tháng làm căn cứ đóng đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 3 Thông tư 11/2025/TT-BNV;

- Tại thời điểm đăng ký phương thức đóng và mức thu nhập tháng làm căn cứ đóng đối với trường hợp quy định tại điểm e khoản 2 Điều 3 Thông tư 11/2025/TT-BNV nhưng sớm nhất là tháng trước liền kề tháng người lao động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định.

Thời hạn đóng BHXH tự nguyện của NLD chấm dứt đóng BHXH bắt buộc có thời gian đóng BHXH còn thiếu trên 06 tháng để đủ điều kiện hưởng lương hưu, cụ thể ra sao?

Thời hạn đóng BHXH tự nguyện của NLĐ chấm dứt đóng BHXH bắt buộc có thời gian đóng BHXH còn thiếu trên 06 tháng để đủ điều kiện hưởng lương hưu, cụ thể ra sao? (Hình từ Internnet)

Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện gồm những gì?

Căn cứ theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 quy định:

Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện
1. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc của đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, trừ đối tượng quy định tại điểm m và điểm n khoản 1 Điều 2 của Luật này bao gồm:
a) Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội của người sử dụng lao động kèm theo danh sách người lao động tham gia bảo hiểm xã hội;
b) Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội của người lao động.
2. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc của đối tượng quy định tại điểm m và điểm n khoản 1 Điều 2 của Luật này nếu nộp qua người sử dụng lao động thì thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này, nếu tự nộp thì hồ sơ là tờ khai quy định tại điểm b khoản 1 Điều này.
3. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện.

Như vậy, hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện.

Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vào quỹ hưu trí và tử tuất là bao nhiêu phần trăm?

Căn cứ tại Điều 32 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 quy định:

Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội
1. Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm:
a) 3% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ ốm đau và thai sản;
b) 22% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất.
2. Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện bằng 22% thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất.

Theo đó, tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện bằng 22% thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất.

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Bảo hiểm cho người lao động Xem thêm

Bài viết mới nhất