Danh mục các biểu mẫu mới ban hành và bãi bỏ theo Nghị định 373/2025 theo Thông báo 976 ra sao?

Phạm Thị Hồng 100 lượt xem
07:24 | 18/02/2026
Danh mục các biểu mẫu mới ban hành và bãi bỏ theo Nghị định 373/2025 theo Thông báo 976 ra sao?
Nội dung chính
  1. Danh mục các biểu mẫu mới ban hành và bãi bỏ theo Nghị định 373/2025 theo Thông báo 976 ra sao?
  2. Trọn bộ hồ sơ khai thuế đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê 2026 theo Nghị định 373 ra sao?
  3. Mức phạt chậm nộp tờ khai thuế cho thuê tài sản 2026 theo Nghị định 310? Mức phạt là bao nhiêu?

Danh mục các biểu mẫu mới ban hành và bãi bỏ theo Nghị định 373/2025 theo Thông báo 976 ra sao?

Ngày 26/01/2026, Cục Thuế tỉnh Ninh Bình đã có Thông báo 976/TB-NBI năm 2026 về một số nội dung điểm mới Nghị định 373/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 126/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế 2019.

TẢI VỀ Thông báo 976/TB-NBI năm 2026

Theo đó, danh mục các biểu mẫu mới ban hành và bãi bỏ theo Nghị định 373/2025, cụ thể như sau:

(1) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I - Danh mục hồ sơ khai thuế kèm theo Nghị định 126/2020/NĐ-CP

Thay thế danh mục hồ sơ khai thuế tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị định 126/2020/NĐ-CP bằng danh mục hồ sơ khai thuế tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP.

Loại tờ khai

Mẫu biểu được ban hành mới

Mẫu biểu bị bãi bỏ

Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt

Mẫu số 01/TTĐB tại Phụ lục I kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP

TẢI VỀ

+ Mẫu số 01/TTĐB

+ Mẫu số 02/TTĐB (tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)

Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Mẫu số 01/TK-SDDPNN tại Phụ lục I kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP

TẢI VỀ

+ Mẫu số 01/TK-SDDPNN

+ Mẫu số 04/TK-SDDPNN (tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)

Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Mẫu số 02/TK-SDDPNN tại Phụ lục I kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP

TẢI VỀ

Mẫu số 02/TK-SDDPNN (tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)

Tờ khai thuế TNDN đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài và Phụ lục

+ Mẫu số 01/TBH

TẢI VỀ

+ Mẫu số 01-1/TBH (tại Phụ lục I kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP)

TẢI VỀ

+ Mẫu số 01/TBH

+ Mẫu số 01-1/TBH (tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)

Tờ khai thuế tạm tính đối với dầu khí và Phụ lục

+ Mẫu số 01/TK-DK

TẢI VỀ

+ Mẫu số 01/PL-DK (tại Phụ lục I kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP)

TẢI VỀ

+ Mẫu số 01/TAIN-DK

+ Mẫu số 01/TNDN-DK

+ Mẫu số 01/TK-VSP

+ Mẫu số 01/PL-DK (tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)

Tờ khai thuế tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà

Mẫu số 01/LNCN-DK tại Phụ lục I kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP

TẢI VỀ

+ Mẫu số 01/LNCN-PSC

+ Mẫu số 01/LNCN-VSP (tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)

Tờ khai quyết toán phụ thu khí giá dầu thô biến động tăng

Mẫu số 02/PTHU-DK tại Phụ lục I kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP

TẢI VỀ

+ Mẫu số 02/PTHU-DK

+ Mẫu số 03/PTHU-DK (tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)

Tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà và Phụ lục

+ Mẫu số 02/LNCN-DK

TẢI VỀ

+ Mẫu số 02-1/PL-DK (tại Phụ lục I kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP)

TẢI VỀ

+ Mẫu số 02/LNCN-PSC

+ Mẫu số 02/LNCN-VSP

+ Mẫu số 02-1/PL-DK (tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)

(2) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II - Danh mục thông báo kèm theo Nghị định 126/2020/NĐ-CP như sau:

- Thay thế danh mục thông báo tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 126/2020/NĐ-CP bằng danh mục thông báo tại Phụ lục II kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP.

TẢI VỀ Danh mục thông báo

- Thay thế Mẫu số-01/CCTT-TĐMN quy định tại Phụ lục II Nghị định 126/2020/NĐ-CP thành Mẫu số 01/CCTT-TĐMN tại Phụ lục II kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP.

TẢI VỀ Mẫu số 01/CCTT-TĐMN

(3) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục III - Danh mục mẫu biểu kèm theo Nghị định 126/2020/NĐ-CP như sau:

- Thay thế danh mục mẫu biểu tại Phụ lục III kèm theo Nghị định 126/2020/NĐ-CP bằng danh mục mẫu biểu tại Phụ lục III - Danh mục mẫu biểu kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP.

- Các mẫu biểu được ban hành mới và bị bãi bỏ.

Tên mẫu biểu

Mẫu biểu được ban hành mới

Mẫu biểu bị bãi bỏ

Văn bản đề nghị gia hạn của người nộp thuế

Mẫu số 01/GHAN tại Phụ lục III kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP

TẢI VỀ

+ Mẫu số 01/GHKS, 02/GHKS, 03/GHKS, 04/GHKS tại Phụ lục III kèm theo Nghị định 126/2020/NĐ-CP

+ Mẫu số 01/GHAN tại Phụ lục kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính

Đề nghị áp dụng APA

Mẫu số 01/APA-DN tại Phụ lục III kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP

TẢI VỀ

+ Mẫu số 01/APA-TV

+ Mẫu số 02/APA-CT

+ Mẫu số 03/APA-MAP

+ Mẫu số 04/APA-BC (tại Phụ lục III kèm theo Nghị định 126/2020/NĐ-CP)

Trường hợp người nộp thuế đã kê khai thuế theo mẫu biểu quy định tại Nghị định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 và Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 thì tiếp tục thực hiện kê khai thuế, quyết toán thuế cho kỳ tính thuế năm 2025 theo mẫu biểu quy định tại Nghị định 126/2020/NĐ-CP và Thông tư 80/2021/TT-BTC.

Đối với các chuyến dầu thô, khí thiên nhiên xuất bản kể từ ngày 01/01/2026 thì người nộp thuế kê khai theo mẫu biểu quy định tại Nghị định 373/2025/NĐ-CP.

Lưu ý: Nghị định 373/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/02/2026.

*Trên đây là thông tin về "Danh mục các biểu mẫu mới ban hành và bãi bỏ theo Nghị định 373/2025 theo Thông báo 976 ra sao?"

Danh mục các biểu mẫu mới ban hành và bãi bỏ theo Nghị định 373/2025 theo Thông báo 976 ra sao?

Danh mục các biểu mẫu mới ban hành và bãi bỏ theo Nghị định 373/2025 theo Thông báo 976 ra sao? (Hình từ Internet)

Trọn bộ hồ sơ khai thuế đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê 2026 theo Nghị định 373 ra sao?

Trọn bộ hồ sơ khai thuế đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê 2026 được nêu tại Mục 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP, cụ thể như sau:

01/TTS

Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai thay cho cá nhân)

TẢI VỀ

01-2/BK-TTS

Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê tài sản (áp dụng đối với tổ chức khai thay cho cá nhân cho thuê tài sản)

TẢI VỀ


Bản sao hợp đồng thuê tài sản, phụ lục hợp đồng (nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng)


Mức phạt chậm nộp tờ khai thuế cho thuê tài sản 2026 theo Nghị định 310? Mức phạt là bao nhiêu?

Mức phạt chậm nộp tờ khai thuế cho thuê tài sản 2026 được quy định tại Điều 13 Nghị định 125/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị định 310/2025/NĐ-CP, cụ thể như sau:

STT

Hành vi

Hình thức, mức xử phạt

Biện pháp khắc phục hậu quả

1

Nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn từ 01 ngày đến 05 ngày và có tình tiết giảm nhẹ

Phạt cảnh cáo

Buộc nộp đủ số tiền chậm nộp vào ngân sách nhà nước

2

Nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn từ 01 ngày đến 30 ngày, trừ trường hợp thuộc khoản 1

Phạt tiền từ 2 – 5 triệu đồng

Buộc nộp đủ số tiền chậm nộp vào ngân sách nhà nước

3

Nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn từ 31 ngày đến 60 ngày

Phạt tiền từ 5 – 8 triệu đồng

Buộc nộp đủ số tiền chậm nộp vào ngân sách nhà nước

4

(i) Nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn quy định từ 61 ngày đến 90 ngày;

(ii) Nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn quy định từ 91 ngày trở lên nhưng không phát sinh số thuế phải nộp;

(iii) Không nộp hồ sơ khai thuế nhưng không phát sinh số thuế phải nộp;

(iv) Không nộp các phụ lục theo quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết kèm theo hồ sơ quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp.

Phạt tiền từ 8 – 15 triệu đồng

Buộc nộp đủ số tiền chậm nộp theo hồ sơ khai thuế

Buộc nộp hồ sơ khai thuế, phụ lục kèm theo hồ sơ khai thuế đối với trường hợp (iii, iv)

5

Nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn trên 90 ngày, có phát sinh số thuế phải nộp và người nộp thuế đã nộp đủ tiền thuế, tiền chậm nộp trước thời điểm cơ quan thuế công bố quyết định kiểm tra, thanh tra thuế hoặc lập biên bản vi phạm

Phạt tiền từ 15 – 25 triệu đồng


Phạm Thị Hồng
Phạm Thị Hồng Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Thuế - Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất

Pháp luật
Cơ quan Công an có còn thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư không? Trách nhiệm nghiệm thu về phòng cháy, chữa cháy đối với chủ đầu tư thế nào?

Sau khi hoàn thành công trình cơ quan công an có còn thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư không? Trách nhiệm nghiệm thu về phòng cháy, chữa cháy đối với chủ đầu tư thế nào? Có yêu cầu về năng lực, thành phần tham gia nghiệm thu không?