Cách tính giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế GTGT đến hết 31/12/2026 theo Nghị định 174 ra sao?

Phạm Thị Hồng 177 lượt xem
16:16 | 08/09/2026
Cách tính giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế GTGT đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đến hết 31/12/2026 được quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, cụ thể như sau:
Nội dung chính
  1. Cách tính giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế GTGT đến hết 31/12/2026 theo Nghị định 174 ra sao?
  2. Tra cứu giảm thuế theo Nghị định 174, Nghị quyết 204 ra sao? Cách tra cứu giảm thuế GTGT 2026?
  3. Bảng tra cứu thời điểm xuất hóa đơn theo Nghị định 254

Cách tính giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế GTGT đến hết 31/12/2026 theo Nghị định 174 ra sao?

Cách tính giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế GTGT đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đến hết 31/12/2026 được quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, cụ thể như sau:

- Tại cột “Thành tiền” ghi đầy đủ tiền hàng hóa, dịch vụ trước khi giảm

- Tại dòng “Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ lệ % trên doanh thu, đồng thời ghi chú: “đã giảm… (số tiền) tương ứng 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết 204/2025/QH15”

Cách tính giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế GTGT đến hết 31/12/2026 theo Nghị định 174 ra sao?

Cách tính giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế GTGT đến hết 31/12/2026 theo Nghị định 174 ra sao? (Hình từ Internet)

Tra cứu giảm thuế theo Nghị định 174, Nghị quyết 204 ra sao? Cách tra cứu giảm thuế GTGT 2026?

Từ ngày 01/07/2025 đến hết ngày 31/12/2026, các đơn vị kinh doanh được áp dụng chính sách giảm 2% thuế suất thuế GTGT (áp dụng đối với các mặt hàng dịch vụ đang chịu mức thuế suất 10%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP, Nghị quyết 204/2025/QH15.

Tra cứu hàng hóa, dịch vụ giảm thuế GTGT 2026 10% xuống 8%

Bước 1: Xác định mã ngành hàng hóa

Bước 2: Đối chiếu mã ngành với Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP:

Trường hợp 1: Mã ngành thuộc 2 phụ lục trên đồng nghĩa hàng hóa không được giảm thuế GTGT mới 2026.

Trường hợp 2: Nếu mã ngành không thuộc phụ lục nào trong 3 phụ lục trên thì các hàng hóa, dịch vụ này được giảm thuế suất từ 10% xuống 8%.

Tải về Phụ lục I danh mục hàng hoá, dịch vụ không được giảm thuế suất thuế GTGT 2026;

Tải về Phụ lục II danh mục hàng hoá, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt không được giảm thuế GTGT 2026.

Tải về File Excel Phụ lục Giảm thuế GTGT 2026

Tải về Phụ lục III Mẫu giảm thuế giá trị gia tăng

Lưu ý: Danh mục ngành kinh tế Việt Nam gồm 5 cấp được quy định theo khoản 2 Điều 3 Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, cụ thể như sau:

- Ngành cấp 1 gồm 22 ngành được quy định theo bảng chữ cái lần lượt từ A đến V;

- Ngành cấp 2 gồm 87 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 1 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng hai chữ số từ 01 đến 99;

- Ngành cấp 3 gồm 259 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 2 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng ba chữ số từ 011 đến 990;

- Ngành cấp 4 gồm 495 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 3 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bốn chữ số từ 0111 đến 9900;

- Ngành cấp 5 gồm 743 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 4 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bốn chữ số từ 01110 đến 99000.

TẢI VỀ File tra cứu danh mục mã ngành hàng hóa

Tham khảo tra cứu mã ngành nghề kinh doanh tại Tiện ích website Thư viện pháp luật như sau:

Bước 1: Truy cập đường link tại đây.

Bước 2: Nhập tên ngành nghề muốn tra cứu.

Kết quả sẽ hiển thị những mã ngành nghề liên quan đến từ khóa người dùng tìm kiếm.

Bảng tra cứu thời điểm xuất hóa đơn theo Nghị định 254

Bảng tra cứu thời điểm xuất hóa đơn được quy định tại Điều 9 Nghị định 254/2026/NĐ-CP, cụ thể như sau:

STT

Loại dịch vụ hàng hóa

Thời điểm xuất hóa đơn

Ghi chú

1

Hàng hóa (bao gồm cả bán, chuyển nhượng tài sản công và bán hàng dự trữ quốc gia)

Thời điểm chuyển giao quyền

Không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.

2

Xuất khẩu hàng hóa (bao gồm cả gia công xuất khẩu)

Do người bán tự xác định.

Chậm nhất không quá ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày hàng hóa được thông quan.

3

Cung cấp dịch vụ (cả tổ chức, cá nhân nước ngoài)

Thời điểm hoàn thành việc cung cấp dịch vụ

Không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền

4

Giao hàng nhiều lần hoặc bàn giao từng hạng mục, công đoạn dịch vụ

Lập hóa đơn mỗi lần giao hàng hoặc bàn giao.


5

Bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ với số lượng lớn, phát sinh thường xuyên (cần đối soát số liệu)

Thời điểm hoàn thành việc đối soát dữ liệu giữa các bên

Chậm nhất ngày 07 của tháng sau hoặc trong 07 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ quy ước.

6

Dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin.

Theo kỳ (ngày/tháng) sau khi đối soát số liệu tiêu thụ.

Chậm nhất không quá 02 tháng kể từ tháng phát sinh cước dịch vụ.

7

Hoạt động xây dựng, lắp đặt

Thời điểm nghiệm thu, bàn giao khối lượng hoàn thành

Không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.

8

Kinh doanh bất động sản

- Chưa chuyển giao quyền: Ngày thu tiền hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng.

- Đã chuyển giao quyền: Thời điểm chuyển giao quyền.


9

Kinh doanh mua dịch vụ vận tải hàng không

Chậm nhất không quá 05 ngày kế tiếp kể từ ngày chứng từ dich vụ vận tải hàng không xuất.


10

Tìm kiếm thăm dò, khai thác và chế biến dầu thô

Thời điểm bên mua và bên bán xác định được giá bán chính thức

Không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.

11

Bán khí thiên nhiên, khí đồng hành, khí than

Thời điểm bên mua, bên bán xác định khối lượng khí giao của tháng.

- Chậm nhất là ngày cuối cùng của thời hạn kê khai, nộp thuế đối với tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

- Hoặc theo thỏa thuận bảo lãnh, cam kết của Chính phủ.

12

Hoạt động bán điện

- Theo kỳ (tháng/quý) sau khi đối soát số liệu tiêu thụ.

- Hoặc theo bảo lãnh của Chính phủ


13

Bán xăng, dầu

Thời điểm kết thúc việc bán xăng, dầu theo từng lần bán


14

Cung cấp dịch vụ vận tải hàng không, dịch vụ bảo hiểm qua đại lý

Thời điểm hoàn thành việc đối soát dữ liệu giữa các bên

Chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát sinh.

15

Hoạt động cho vay

- Theo kỳ hạn thu lãi tại hợp đồng tín dụng.

- Thời điểm thu được tiền lãi


16

Kinh doanh vận tải hành khách xe taxi

Thời điểm kết thúc chuyến đi


17

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

- KH không yêu cầu: Cuối ngày tổng hợp lập hóa đơn.

- KH yêu cầu: Phải lập hóa đơn điện tử ngay.


18

Hoạt động thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ

- Ngày xe lưu thông qua trạm thu phí

- Theo kỳ/ngày chậm nhất ngày cuối tháng phát sinh dịch vụ.


19

Kinh doanh bảo hiểm

Thời điểm ghi nhận doanh thu bảo hiểm


20

Hoạt động kinh doanh vé xổ số in sẵn

Sau khi thu hồi vé xổ số không tiêu thụ hết

Chậm nhất là trước khi mở thưởng của kỳ tiếp theo

21

Hoạt động kinh doanh casino và trò chơi điện tử có thưởng

Chậm nhất là 01 ngày kể từ thời điểm kết thúc ngày xác định doanh thu

Ngày xác định doanh thu là khoảng thời gian từ 06:00:00 sáng đến 05:59:59 ngày hôm sau.

22

Cung cấp các dịch vụ cho cá nhân là người tiêu dùng

Lập Bảng tổng hợp hóa đơn điện tử theo tháng/quý

Chậm nhất cùng thời hạn nộp tờ khai thuế GTGT.

23

Không có phần mềm lập hóa đơn tự động, phát sinh giao dịch ban đêm.

Chậm nhất là ngày làm việc tiếp theo


Phạm Thị Hồng
Phạm Thị Hồng Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Thương mại Xem thêm

Bài viết mới nhất