Các khối thi đại học 2026 mới nhất? Xem chi tiết tổ hợp các khối thi đại học mới nhất năm 2026?
Ngày 24/12/2024, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT về Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông, áp dụng từ năm 2025 trở đi.
Theo đó, thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ thi các môn bao gồm:
- Môn Ngữ văn,
- Môn Toán
- Bài thi tự chọn gồm 02 môn thi trong số các môn: Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ định hướng Công nghiệp (gọi tắt là Công nghệ Công nghiệp), Công nghệ định hướng Nông nghiệp (gọi tắt là Công nghệ Nông nghiệp), Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn).
Theo đó, thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ thi 2 môn bắt buộc và 2 môn thi tự chọn dẫn đến sẽ có 36 cách chọn tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT 2026 như sau:
>> Xem chi tiết 36 cách chọn tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT 2026: TẠI ĐÂY
Từ những môn thi trên sẽ có các tổ hợp khối thi đại học 2026 như sau:
Tổ hợp khối A:
STT | Tổ hợp | Môn chi tiết |
1 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
2 | A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
3 | A02 | Toán, Vật lí, Sinh học |
4 | A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử |
5 | A04 | Toán, Vật lí, Địa lí |
6 | A05 | Toán, Hóa học, Lịch sử |
7 | A06 | Toán, Hóa học, Địa lí |
8 | A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
Tổ hợp khối B
STT | Tổ hợp | Môn chi tiết |
1 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
2 | B01 | Toán, Lịch sử, Sinh học |
3 | B02 | Toán, Sinh học, Địa lí |
4 | B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn |
5 | B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
6 | B0C | Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
Tổ hợp khối C
STT | Tổ hợp | Môn chi tiết |
1 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
2 | C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí |
3 | C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
4 | C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
5 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
6 | C05 | Ngữ văn, Vật lí, Hóa học |
7 | C06 | Ngữ Văn, Vật lí, Sinh học |
8 | C07 | Ngữ văn, Lịch sử, Vật lí |
9 | C08 | Ngữ văn, Hóa học, Sinh học |
10 | C09 | Ngữ văn, Địa lí, Vật lí |
11 | C10 | Ngữ văn, Lịch sử, Hóa học |
12 | C11 | Ngữ văn, Địa lí, Hóa học |
13 | C12 | Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học |
14 | C13 | Ngữ văn, Sinh học, Địa lí |
Tổ hợp khối D
STT | Tổ hợp | Môn chi tiết |
1 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
2 | D02 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga |
3 | D03 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp |
4 | D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
5 | D05 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức |
6 | D06 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
7 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
8 | D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
9 | D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
10 | D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
11 | D11 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh |
12 | D12 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
13 | D13 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh |
14 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
15 | D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
16 | D16 | Toán, Địa lí, Tiếng Đức |
17 | D18 | Toán, Địa lí, Tiếng Nhật |
18 | D19 | Toán, Địa lí, Tiếng Pháp |
19 | D20 | Toán, Địa lí, Tiếng Trung |
20 | D21 | Toán, Hóa học, Tiếng Đức |
21 | D22 | Toán, Hóa học, Tiếng Nga |
22 | D23 | Toán, Hóa học, Tiếng Nhật |
23 | D24 | Toán, Hóa học, Tiếng Pháp |
24 | D25 | Toán, Hóa học, Tiếng Trung |
25 | D26 | Toán, Vật lí, Tiếng Đức |
26 | D27 | Toán, Vật lí, Tiếng Nga |
27 | D28 | Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
28 | D29 | Toán, Vật lí, Tiếng Pháp |
29 | D30 | Toán, Vật lí, Tiếng Trung |
30 | D31 | Toán, Sinh học, Tiếng Đức |
31 | D32 | Toán, Sinh học, Tiếng Nga |
32 | D33 | Toán, Sinh học, Tiếng Nhật |
33 | D34 | Toán, Sinh học, Tiếng Pháp |
34 | D35 | Toán, Sinh học, Tiếng Trung |
35 | D36 | Toán, Lịch sử, Tiếng Đức |
36 | D37 | Toán, Lịch sử, Tiếng Nga |
37 | D38 | Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật |
38 | D39 | Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp |
39 | D40 | Toán, Lịch sử, Tiếng Trung |
40 | D41 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức |
41 | D42 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga |
42 | D43 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
43 | D44 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp |
44 | D45 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung |
45 | D50 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung |
46 | D55 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung |
47 | D61 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức |
48 | D62 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga |
49 | D63 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
50 | D64 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
51 | D65 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
52 | D66 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh |
53 | D68 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Nga |
54 | D70 | Ngữ Văn, GDKTPL, Tiếng Pháp |
55 | D71 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung |
56 | D73 | Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức |
57 | D89 | Toán, GDKTPL, Tiếng TrunG |
Tổ hợp khối H:
STT | Tổ hợp | Môn chi tiết |
1 | H01 | Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật |
2 | H02 | Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu |
3 | H04 | Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu |
4 | H06 | Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật |
5 | H07 | Toán, Hình họa, Trang trí |
6 | H08 | Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật |
7 | H09 | Ngữ Văn, Địa, Năng khiếu |
8 | H10; H11; H06 | Ngữ Văn, Ngoại ngữ, năng khiếu |
Tổ hợp khối M:
STT | Tổ hợp | Môn chi tiết |
1 | M00 | Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát |
2 | M01 | Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu |
3 | M02 | Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 |
4 | M03 | Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 |
5 | M04 | Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát - Múa |
6 | M09 | Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát) |
7 | M10 | Toán, Tiếng Anh, NK1 |
8 | M11 | Ngữ Văn, năng kiếu báo chí, Tiếng Anh |
9 | M13 | Toán, Sinh học, Năng khiếu |
10 | M14 | Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán |
Tổ hợp khối T:
STT | Tổ hơp | Môn chi tiết |
1 | T00 | Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT |
2 | T01 | Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT |
3 | T02 | Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT |
4 | T03 | Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT |
5 | T04 | Toán, Lý, Năng khiếu TDTT |
6 | T05 | Ngữ văn, GDKTPL, Năng khiếu thể dục thể thao |
7 | T06 | Toán, Địa lý, Năng khiếu Thể dục thể thao |
8 | T07 | Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Thể dục Thể thao |
9 | T08 | Toán, GDKTPL, Năng khiếu Thể dục thể thao |
10 | T09 | Ngữ văn, Lịch sử, năng khiếu thể dục thể thao |
11 | T10 | Toán, Vật lý, Năng khiếu Thể dục Thể thao |
Tổ hợp khối V
STT | Tổ hợp | Môn chi tiết |
1 | V01 | Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật |
2 | V02 | Vẽ mỹ thuật, Toán, Tiếng Anh |
3 | V03 | Vẽ mỹ thuật, Toán, Hóa |
4 | V05 | Văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật |
5 | V06 | Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật |
6 | V07 | Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật |
7 | V08 | Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật |
8 | V09 | Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật |
9 | V10 | Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật |
10 | V11 | Toán, Tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật |
Tổ hợp khối X
STT | Tổ hợp | Môn chi tiết |
1 | X70 | Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL |
2 | X01 | Ngữ văn, Toán, GDKTPL |
3 | X74 | Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL |
4 | X78 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh |
5 | X21 | Toán, Địa lí, GDKTPL |
6 | X25 | Toán, Tiếng Anh, GDKTPL |
7 | X13 | Toán, Sinh học, GDKTPL |
8 | X05 | Toán, Vật lí, GDKTPL |
9 | X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
10 | X17 | Toán, Lịch sử, GDKTPL |
11 | X09 | Toán, Hóa học, GDKTPL |
12 | X23 | Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp |
13 | X24 | Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp |
14 | X58 | Ngữ văn, Vật lí, GDKTPL |
15 | X94 | Ngữ Văn, GDKTPL, Tiếng Đức |
16 | X98 | Văn, GDKTPL, Tiếng Nhật |
17 | X41 | Toán, GDKTPL, Tiếng Đức |
18 | X29 | Toán, GDKTPL, Tiếng Nga |
19 | X62 | Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL |
20 | X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
21 | X06 | Toán, Vật lí, Tin học |
22 | X08 | Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp |
23 | X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
24 | X11 | Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
25 | X28 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp |
26 | X27 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
27 | X12 | Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
28 | X15 | Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
29 | X14 | Toán, Sinh học, Tin học |
30 | X16 | Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
31 | X10 | Toán, Hoá, Tin |
32 | X75 | Ngữ văn, Địa lí, Tin học |
33 | X46 | Toán, Tiếng Nhật, Tin học |
34 | X22 | Toán, Địa lí, Tin học |
35 | X03 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
36 | X79 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học |
37 | X04 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
38 | X71 | Ngữ văn, Lịch sử, Tin học |
39 | X53 | Toán, GDKTPL, Tin học |
40 | X86 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Pháp |
41 | X45 | Toán, GDKTPL, Tiếng Nhật |
42 | X33 | Toán, GDKTPL, Tiếng Pháp |
43 | X90 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung |
44 | X54 | Toán, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp |
45 | X66 | Ngữ văn, Sinh học, GDKT&PL |
46 | X55 | Toán, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp |
47 | X56 | Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
48 | X57 | Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp |
49 | X19 | Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp |
50 | X20 | Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp |
51 | X18 | Toán, Lịch sử, Tin học |
52 | X76 | Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp |
53 | X77 | Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp |
54 | X64 | Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
55 | X65 | Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
56 | X63 | Ngữ văn, Hóa học, Tin học |
57 | X72 | Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp |
58 | X73 | Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp |
59 | X68 | Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
60 | X69 | Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
61 | X67 | Ngữ văn, Sinh học, Tin học |
62 | X80 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
63 | X81 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp |
64 | X60 | Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
65 | X61 | Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp |
66 | X59 | Ngữ văn, Vật lí, Tin học |
Tổ hợp khối Y
STT | Tổ hợp | Môn chi tiết |
1 | Y07 | Ngữ văn, GDKTPL, Tin học |
2 | Y09 | Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp |
3 | Y08 | Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp |
4 | Y10 | Ngữ văn, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
5 | Y11 | Ngữ văn, Tin học, Công nghệ nông nghiệp |
Các khối khác
STT | Tổ hợp | Môn chi tiết |
1 | K00 | Toán, Đọc hiểu, Tư duy Khoa học Giải quyết vấn đề |
2 | S00 | Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2 |
3 | TH6, TH3 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
4 | GT1, TH1 | Toán, Vật lí, Tin học |
5 | TH3, TH4 | Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
6 | TH5 | Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
7 | TH5; TH7 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
8 | TH4 | Toán, Hoá, Tin |
9 | TH11 | Ngữ văn, Lịch sử, Tin học |
10 | A0T | Toán, Vật lí, Tin học |
11 | AH3 | Toán, Vật lí, Tiếng Hàn |
12 | AH2 | Toán, Hóa học, Tiếng Hàn |
13 | AH4 | Toán, Sinh học, Tiếng Hàn |
14 | AH1 | Toán, Địa lí, Tiếng Hàn |
15 | A0C | Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
16 | D0C | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
17 | DD2 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn |
18 | DH1 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn |
19 | DH5 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn |
20 | M05 | Ngữ văn, Khoa học xã hội, Năng khiếu |
21 | M08 | Ngữ Văn, Năng Khiếu 1, Năng Khiếu 2 |
Các khối thi đại học 2026 mới nhất? Xem chi tiết tổ hợp các khối thi đại học mới nhất năm 2026?

Các khối thi đại học 2026 mới nhất? Xem chi tiết tổ hợp các khối thi đại học mới nhất năm 2026? (Hình từ Internet)
Lịch thi tốt nghiệp THPT 2026
Căn cứ Công văn 1257/BGDĐT-QLCL năm 2026 có nêu rõ Lịch thi tốt nghiệp THPT 2026 như sau:

Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh đại học 2026?
Ngày 15/02/2026, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã có Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh đại học 2026 được quy định tại Điều 7 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT, cụ thể như sau:
- Ưu tiên theo khu vực thực hiện theo đơn vị hành chính do cấp có thẩm quyền quy định tại Phụ lục I của Quy chế này:
+ Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
+ Khu vực tuyển sinh của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề); nếu thời gian học (dài nhất) tại các khu vực tương đương nhau thì xác định theo khu vực của trường mà thí sinh theo học sau cùng;
+ Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.
- Ưu tiên theo đối tượng chính sách quy định tại Phụ lục II của Quy chế này:
+ Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2,00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1,00 điểm;
+ Mức điểm ưu tiên cho những đối tượng chính sách khác được quy định trong các văn bản pháp luật hiện hành do Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định;
+ Thí sinh thuộc nhiều diện đối tượng chính sách quy định tại điểm a và điểm b khoản này chỉ được hưởng một mức điểm ưu tiên cao nhất.
- Các mức điểm ưu tiên được quy định trong Điều này tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng môn (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên quy định tại khoản 1, 2 Điều 7 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];