Bảng lương mới từ 1/7/2026 của công an, quân đội, QNCN? Chi tiết bảng lương quân đội từ 1/7/2026 mới nhất?

Nguyễn Thị Minh Hiếu 1,617 lượt xem
09:00 | 20/05/2026
Chính thức từ ngày 01/7/2026, mức lương cơ sở là 2.530.000 đồng/tháng. Theo Thông tư 07/2024/TT-BNV, Bảng lương mới từ 1/7/2026 của công an, quân đội, QNCN được tính theo công thức: Lương = Hệ số lương x Lương cơ sở. Dưới đây là chi tiết Bảng lương.
Nội dung chính
  1. Bảng lương mới từ 1/7/2026 của công an, quân đội, QNCN? Chi tiết bảng lương quân đội từ 1/7/2026 mới nhất?
  2. Ai được hưởng Nghị định 161/2026/NĐ-CP?
  3. Sĩ quan trong quân đội sẽ phải đáp ứng những tiêu chuẩn nào?

Bảng lương mới từ 1/7/2026 của công an, quân đội, QNCN? Chi tiết bảng lương quân đội từ 1/7/2026 mới nhất?

Chính thức từ ngày 01/7/2026, mức lương cơ sở là 2.530.000 đồng/tháng (Theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang có hiệu lực từ 1/7/2026).

Bảng lương mới từ 1/7/2026 của công an, quân đội, QNCN chi tiết như sau:

* Cách tính:

Theo Thông tư 07/2024/TT-BNV, lương của công an, quân đội, QNCN được tính theo công thức như sau:

Lương = Hệ số lương x Lương cơ sở

* Bảng lương:

A. CÔNG AN

(1) Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân.

Stt

Cấp bậc quân hàm

Hệ số

Mức lương

1

Đại tướng

10,4

26.312.000

2

Thượng tướng

9,8

24.794.000

3

Trung tướng

9,2

23.276.000

4

Thiếu tướng

8,6

21.758.000

5

Đại tá

8

20.240.000

6

Thượng tá

7,3

18.469.000

7

Trung tá

6,6

16.698.000

8

Thiếu tá

6

15.180.000

9

Đại úy

5,4

13.662.000

10

Thượng úy

5

12.650.000

11

Trung úy

4,6

11.638.000

12

Thiếu úy

4,2

10.626.000

13

Thượng sĩ

3,8

9.614.000

14

Trung sĩ

3,5

8.855.000

15

Hạ sĩ

3,2

8.096.000

(2) Bảng lương chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân.

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,85

9.740.500

4,2

10.626.000

4,55

11.511.500

4,9

12.397.000

5,25

13.282.500

5,6

14.168.000

5,95

15.053.500

6,3

15.939.000

6,65

16.824.500

7

17.710.000

7,35

18.595.500

7,7

19.481.000

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

3,65

9.234.500

4

10.120.000

4,35

11.005.500

4,7

11.891.000

5,05

12.776.500

5,4

13.662.000

5,75

14.547.500

6,1

15.433.000

6,45

16.318.500

6,8

17.204.000

7,15

18.089.500

7,5

18.975.000

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,5

8.855.000

3,8

9.614.000

4,1

10.373.000

4,4

11.132.000

4,7

11.891.000

5

12.650.000

5,3

13.409.000

5,6

14.168.000

5,9

14.168.000

6,2

15.686.000

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

3,2

8.096.000

3,5

8.855.000

3,8

9.614.000

4,1

10.373.000

4,4

11.132.000

4,7

11.891.000

5

12.650.000

5,3

13.409.000

5,6

14.168.000

5,9

14.927.000

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,2

8.096.000

3,45

8.728.500

3,7

9.361.000

3,95

9.993.500

4,2

10.626.000

4,45

11.258.500

4,7

11.891.000

4,95

12.523.500

5,2

13.156.000

5,45

13.788.50

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

2,95

7.463.500

3,2

8.096.000

3,45

8.728.500

3,7

9.361.000

3,95

9.993.500

4,2

10.626.000

4,45

11.258.500

4,7

11.891.000

4,95

12.523.500

5,2

13.156.000

*Lưu ý: Bảng lương trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...

B. QUÂN ĐỘI

(1) Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội:

Stt

Cấp bậc quân hàm

Hệ số

Mức lương

1

Đại tướng

10,4

26.312.000

2

Thượng tướng

9,8

24.794.000

3

Trung tướng

9,2

23.276.000

4

Thiếu tướng

8,6

21.758.000

5

Đại tá

8

20.240.000

6

Thượng tá

7,3

18.469.000

7

Trung tá

6,6

16.698.000

8

Thiếu tá

6

15.180.000

9

Đại úy

5,4

13.662.000

10

Thượng úy

5

12.650.000

11

Trung úy

4,6

11.638.000

12

Thiếu úy

4,2

10.626.000

13

Thượng sĩ

3,8

9.614.000

14

Trung sĩ

3,5

8.855.000

15

Hạ sĩ

3,2

8.096.000

(2) Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân:

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,2

8.096.000

3,45

8.728.500

3,7

9.361.000

3,95

9.993.500

4,2

10.626.000

4,45

11.258.500

4,7

11.891.000

4,95

12.523.500

5,2

13.156.000

5,45

13.788.50

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

2,95

7.463.500

3,2

8.096.000

3,45

8.728.500

3,7

9.361.000

3,95

9.993.500

4,2

10.626.000

4,45

11.258.500

4,7

11.891.000

4,95

12.523.500

5,2

13.156.000

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,5

8.855.000

3,8

9.614.000

4,1

10.373.000

4,4

11.132.000

4,7

11.891.000

5

12.650.000

5,3

13.409.000

5,6

14.168.000

5,9

14.168.000

6,2

15.686.000

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

3,2

8.096.000

3,5

8.855.000

3,8

9.614.000

4,1

10.373.000

4,4

11.132.000

4,7

11.891.000

5

12.650.000

5,3

13.409.000

5,6

14.168.000

5,9

14.927.000

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,85

9.740.500

4,2

10.626.000

4,55

11.511.500

4,9

12.397.000

5,25

13.282.500

5,6

14.168.000

5,95

15.053.500

6,3

15.939.000

6,65

16.824.500

7

17.710.000

7,35

18.595.500

7,7

19.481.000

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

3,65

9.234.500

4

10.120.000

4,35

11.005.500

4,7

11.891.000

5,05

12.776.500

5,4

13.662.000

5,75

14.547.500

6,1

15.433.000

6,45

16.318.500

6,8

17.204.000

7,15

18.089.500

7,5

18.975.000

(3) Bảng lương công nhân quốc phòng:

Lương công nhân quốc phòng loại A:

Bậc

Nhóm 1

Hệ số

Mức lương

Nhóm 2

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

3,5

8.855.000

3,2

8.096.000

Bậc 2

3,85

9.741.000

3,55

8.982.000

Bậc 3

4,2

10.626.000

3,9

9.867.000

Bậc 4

4,55

11.512.000

4,25

10.753.000

Bậc 5

4,9

12.397.000

4,6

11.638.000

Bậc 6

5,25

13.283.000

4,95

12.524.000

Bậc 7

5,6

14.168.000

5,3

13.409.000

Bậc 8

5,95

15.054.000

5,65

14.295.000

Bậc 9

6,3

15.939.000

6

15.180.000

Bậc 10

6,65

16.825.000

6,35

16.066.000

Lương công nhân quốc phòng loại B:

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,9

7.337.000

Bậc 2

3,2

8.096.000

Bậc 3

3,5

8.855.000

Bậc 4

3,8

9.614.000

Bậc 5

4,1

10.373.000

Bậc 6

4,4

11.132.000

Bậc 7

4,7

11.891.000

Bậc 8

5

12.650.000

Bậc 9

5,3

13.409.000

Bậc 10

5,6

14.168.000

Lương công nhân quốc phòng loại C:

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,7

6.831.000

Bậc 2

2,95

7.464.000

Bậc 3

3,2

8.096.000

Bậc 4

3,45

8.729.000

Bậc 5

3,7

9.361.000

Bậc 6

3,95

9.994.000

Bậc 7

4,2

10.626.000

Bậc 8

4,45

11.259.000

Bậc 9

4,7

11.891.000

Bậc 10

4,95

12.524.000

*Lưu ý: Bảng lương trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...

C. QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP

I. ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP CAO CẤP

Hệ số lương (Nhóm 1)

Mức lương (đồng/tháng)

Hệ số lương (Nhóm 2)

Mức lương (đồng/tháng)

3,85

9.740.500

3,65

9.234.500

4,20

10.626.000

4,00

10.120.000

4,55

11.511.500

4,35

11.005.500

4,90

12.397.000

4,70

11.891.000

5,25

13.282.500

5,05

12.776.500

5,60

14.168.000

5,40

13.662.000

5,95

15.053.500

5,75

14.547.500

6,30

15.939.000

6,10

15.433.000

6,65

16.824.500

6,45

16.318.500

7,00

17.710.000

6,80

17.204.000

7,35

18.595.500

7,15

18.089.500

7,70

19.481.000

7,50

18.975.000

II. ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP TRUNG CẤP

Hệ số lương (Nhóm 1)

Mức lương (đồng/tháng)

Hệ số lương (Nhóm 2)

Mức lương (đồng/tháng)

3,50

8.855.000

3,20

8.096.000

3,80

9.614.000

3,50

8.855.000

4,10

10.373.000

3,80

9.614.000

4,40

11.132.000

4,10

10.373.000

4,70

11.891.000

4,40

11.132.000

5,00

12.650.000

4,70

11.891.000

5,30

13.409.000

5,00

12.650.000

5,60

14.168.000

5,30

13.409.000

5,90

14.927.000

5,60

14.168.000

6,20

15.686.000

5,90

14.927.000

III. ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP SƠ CẤP

Hệ số lương (Nhóm 1)

Mức lương (đồng/tháng)

Hệ số lương (Nhóm 2)

Mức lương (đồng/tháng)

3,20

8.096.000

2,95

7.463.500

3,45

8.728.500

3,20

8.096.000

3,70

9.361.000

3,45

8.728.500

3,95

9.993.500

3,70

9.361.000

4,20

10.626.000

3,95

9.993.500

4,45

11.258.500

4,20

10.626.000

4,70

11.891.000

4,45

11.258.500

4,95

12.523.500

4,70

11.891.000

5,20

13.156.000

4,95

12.523.500

5,45

13.788.500

5,20

13.156.000

*Lưu ý: Bảng lương trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...

Bảng lương mới từ 1/7/2026 của công an, quân đội, QNCN? Chi tiết bảng lương quân đội từ 1/7/2026 mới nhất?

Bảng lương mới từ 1/7/2026 của công an, quân đội, QNCN? Chi tiết bảng lương quân đội từ 1/7/2026 mới nhất? (Hình từ Internet)

Ai được hưởng Nghị định 161/2026/NĐ-CP?

Căn cứ theo Điều 2 Nghị định 161/2026/NĐ-CP quy định đối tượng hưởng gồm:

(1) Người hưởng lương, phụ cấp áp dụng mức lương cơ sở quy định tại Điều 1 Nghị định 161/2026/NĐ-CP, bao gồm:

- Cán bộ, công chức từ trung ương đến cấp xã quy định tại Điều 1 Luật Cán bộ, công chức;

- Viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại Điều 1 Luật Viên chức;

- Người làm các công việc theo chế độ hợp đồng lao động trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại Nghị định của Chính phủ thuộc trường hợp được áp dụng hoặc có thỏa thuận trong hợp đồng lao động áp dụng xếp lương theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Người làm việc trong chỉ tiêu biên chế tại các hội được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động theo quy định tại Nghị định 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

- Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng, công chức quốc phòng và lao động hợp đồng thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam;

- Sĩ quan, hạ sĩ quan hưởng lương, công nhân công an và lao động hợp đồng thuộc Công an nhân dân;

- Người làm việc trong tổ chức cơ yếu;

- Hạ sĩ quan và binh sĩ thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam; hạ sĩ quan và chiến sĩ nghĩa vụ thuộc Công an nhân dân;

- Người hoạt động không chuyên trách ở thôn và tổ dân phố.

(2) Người hưởng lương quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản 1 Điều 1 Nghị định 161/2026/NĐ-CP (không bao gồm đối tượng hưởng phụ cấp, sinh hoạt phí) thuộc đối tượng áp dụng chế độ tiền thưởng.

Sĩ quan trong quân đội sẽ phải đáp ứng những tiêu chuẩn nào?

Căn cứ tại Điều 12 Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999 được bổ sung bởi điểm a khoản 15 Điều 1 Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi 2024 có quy định sĩ quan trong quân đội sẽ phải đáp ứng những tiêu chuẩn sau đây:

Tiêu chuẩn chung bao gồm:

- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc và nhân dân, với Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; có tinh thần cảnh giác cách mạng cao, sẵn sàng chiến đấu, hy sinh, hoàn hành tốt mọi nhiệm vụ được giao;

- Có phẩm chất đạo đức cách mạng; cần kiệm liêm chính, chí công vô tư; gương mẫu chấp hành đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; phát huy dân chủ, giữ nghiêm kỷ luật quân đội; tôn trọng và đoàn kết với nhân dân, với đồng đội; được quần chúng tín nhiệm;

- Có trình độ chính trị, khoa học quân sự và khả năng vận dụng sáng tạọ chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, quan điểm, chủ trương của Đảng và Nhà nước vào nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, xây dựng quân đội nhân dân; có kiến thức về văn hoá, kinh tế, xã hội, pháp luật và các lĩnh vực khác; có năng lực hoạt động thực tiễn đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ được giao; tốt nghiệp chương trình đào tạo theo quy định đối với từng chức vụ;

- Có lý lịch rõ ràng, tuổi đời và sức khoẻ phù hợp với chức vụ, cấp bậc quân hàm mà sĩ quan đảm nhiệm.

Tiêu chuẩn cụ thể đối với từng chức vụ, chức danh của sĩ quan sẽ do cấp có thẩm quyền quy định.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Thị Minh Hiếu Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Lao động - Tiền lương Xem thêm

Pháp luật
Công văn 20917/SNV-CCVC triển khai thực hiện Quyết định 78/2026/QĐ-UBND về chi thu nhập tăng thêm CBCCVC tại TPHCM ra sao?

Nội dung triển khai thực hiện Quyết định 78/2026/QĐ-UBND ban hành Quy định về xếp loại và chi thu nhập tăng thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, người làm việc và người lao động trong các cơ quan, đơn vị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh được Sở Nội vụ TPHCM nêu rõ tại Công văn 20917/SNV-CCVC ngày 9/10/2026 cụ thể như sau:

Bài viết mới nhất